Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112820-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210111614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 22:46:00 đến ngày 2021-01-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,833,831,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không hoặc đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 12,709 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 3,383 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.149.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
14-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
15-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép bọc, AC/XLPE và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)AC/XLPE-703.003Mét
2Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần, ACSR-70/11 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)ACSR-70/112.457Mét
3Lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại line post kèm tySĐ-22128Bộ
4Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KV polymerCN-2290Chuỗi
5Lắp đặt Khóa CK 7-14CK180Cái
6Lắp đặt Cầu chì tự rơiFCO-229Cái
7Lắp đặt Đầu cốt nhôm ép đấu lèoĐC-12012Cái
8Lắp đặt Đầu cốt nhôm ép đấu lèoĐC-7084Cái
9Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa liên kết xàCT-216Chi tiết
10Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêngCT-17Chi tiết
11Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêngCT-07Chi tiết
12Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-3 (kể cả 20 bộ chi tiết tiếp địa trng thế đi riêng CT-0; 20 bộ Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có))LR-320Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-5 (kể cả 02 bộ chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-0; 02 bộ Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có))LR-52Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Biển báo thiết bị đóng cắt3Cái
15Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-12-190-5,48Cột
16Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-12-190-7,22Cột
17Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-12-190-10,06Cột
18Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-14-190-6,59Cột
19Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-14-190-9,218Cột
20Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-14-190-11,01Cột
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLTĐTL1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLTĐTL-10T6Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLTĐTN1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chụp đầu cột BTLTĐGL-CĐC2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLTĐGL6Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLTĐGL-10T2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLTĐGN4Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLTNG-10T11Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôiNĐ-N-10T4Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôiNĐ-D-10T5Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột hình IINII-0,9(CĐC)1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ cầu chì cột BTLTXRCC-103Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột bê tông ly tâm cao 2,5mCĐC-2.54Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cộtCDGC-1158Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-18Móng
36Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-211Móng
37Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-36Móng
38Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-41Móng
39Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-39Móng
40Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-120AC-120354Mét
41Tháo dỡ và lắp đặt lại Cách điện đứng 24kV loại line postSĐ-22(SDL)3Bộ
42Tháo dỡ và lắp đặt lại Chuỗi cách điện 24 KVCN-22(SDL)6Bộ
43Thu hồi Cách điện chuỗi thủy tinh6Bộ
44Thu hồi Cách điện chuỗi polymeCN-223Bộ
45Thu hồi Xà đỡ cột hình II1Bộ
46Thu hồi Xà néo trung áp2
47Thu hồi Thanh xà lắp dây chống sét2
48Thu hồi Dây dẫn nhôm trần AC-120AC-120223Mét
49Thu hồi Cụm đấu rẽ dây bọc XLPE-503Cái
50Thu hồi Cột bê tông ly tâmPC.I-10,53Cột
51Thu hồi Kẹp răng đấu lèo3Cái
52Thu hồi Dây néo1Cái
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x50)/XLPE/PVC-600V, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)ABC-A(4x50)2.492Mét
2Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x70)/XLPE/PVC-600V, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)ABC-A(4x70)7.140Mét
3Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x95)/XLPE/PVC-600V, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)ABC-A(4x95)2.468Mét
4Lắp đặt Sứ đứng Puly hạ áp 0.4kV; kể cả dây buộc cổ sứSĐ-0.424Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa liên kết xàCT-372Chi tiết
6Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêngCT-172Chi tiết
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-3 (kể cả 87 bộ chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-0; 87 bộ Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-1; 87 bộ Chi tiết tiếp địa liên kết xà CT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có))LR-387Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà hạ ápXnĐ4-2a3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-8,5-160-2,531Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-8,5-160-3,0125Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-8,5-160-4,3128Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-8,5-160-5,0150Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-10-190-5,08Cột
14Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-0H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-0H31Móng
15Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-1H149Móng
16Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2H; (kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-2H32Móng
17Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-1H114Móng
18Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-2H1Móng
19Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x50)/XLPE/PVC-600V, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)ABC-A(4x50)139Mét
20Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x70)/XLPE/PVC-600V, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)ABC-A(4x70)2.427Mét
21Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x95)/XLPE/PVC-600V, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)ABC-A(4x95)1.440Mét
22Lắp đặt Áp to mát xuất tuyếnAT-100A8Cái
23Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa liên kết xàCT-354Chi tiết
24Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêngCT-154Chi tiết
25Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-3 (kể cả 03 bộ chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-0; 003 bộ chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-1; 03 bộ chi tiết tiếp địa liên kết xà CT-3)LR-33Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực; kể cả biển cấm trèo và STT cộtPC.I-8,5-160-2,51Cột
27Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực; kể cả biển cấm trèo và STT cộtPC.I-10-190-5,01Cột
28Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-0H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-0H1Móng
29Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-2H1Móng
C PHẦN THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT LBS
1Lắp đặt Dao cắt có tải LBS 22kV+ máy biến áp cấp nguồn, tủ điều khiểnLBS-22kV-630A1Bộ
2Lắp đặt Chống sét van 22kVCSV-22kV6Cái
3Lắp đặt Dây nhôm lõi thép trung áp bọc 12,7/22(24)kVAC-XLPE-150108Mét
4Lắp đặt Dây đồng bọc 24kV đến chống sét van, FCO, máy cấp nguồnXLPE-M357Mét
5Lắp đặt Cầu chì tự rơiFCO-222Cái
6Lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại line post kèm tySĐ-223Bộ
7Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KV polymerCN-226Chuỗi
8Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm bọcKNB-1506Cái
9Lắp đặt Khóa CK 7-14CK12Cái
10Lắp đặt Cụm đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc lõi thépCĐR-AC/XLPE-1506Cái
11Lắp đặt Kẹp đấu rẽ dùng cho dây nhôm bọc lõi thépKR-AC/XLPE-1506Cái
12Lắp đặt Kẹp hotline dây nhôm AC/XLPE 150KHL-AC/XLPE-1506Cái
13Lắp đặt Kẹp răng đồng nhômKR-A240/M3511Cái
14Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm + bulong dùng cho dây bọc XLPE-150ĐC-XLPE-1506Cái
15Lắp đặt Đầu cốt nhôm épĐC-1506Cái
16Lắp đặt Đầu cốt đồng lắp chống sét van, FCO, MBA cấp nguồnĐC-M3512Cái
17Cung cấp và lắp đặt Tiếp địaTĐG2-121Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực; kể cả biển cấm trèo và STT cộtPC.I-16-190-9,21Cột
19Cung cấp và lắp đặt Xà LBS cột BTLTXLBS-LT1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà XSĐ-6CSV-2LTXSĐ-6CSV-2LT1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột BTLTGTMBA-LT1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡĐTL1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néoNG-10T2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cho MBA cấp nguồn cột đơn ly tâmXFCO-LT1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột đơn ly tâmGTĐK-LT1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Biển báo thiết bị đóng cắt1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-41Móng
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha22/0,4kV-250kVA2Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha22/0,4kV-100kVA4Máy
3Lắp đặt Chống sét van lưới 22kVCSV-22KV18Cái
4Lắp đặt Vỏ tủ điện 3 pha 2 ngănTĐ-26Cái
5Lắp đặt Áp to mát tổngAT-400A2Cái
6Lắp đặt Áp to mát tổngAT-200A4Cái
7Lắp đặt Áp to mát xuất tuyếnAT-100A12Cái
8Lắp đặt Dây đấu nối trong tủPVC-400-C2.5180mét
9Lắp đặt Cầu chì tự rơi + kèm đầu cốt trọn bộFCO-2218Cái
10Lắp đặt Cáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồngXLPE-M50189Mét
11Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM(3x240+120)18Mét
12Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM(3x95+1x50)29Mét
13Lắp đặt Cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x95)/XLPE/PVC-600VABC-A(4x95)168Mét
14Lắp đặt Cụm đấu rẽCho dây AC-7012Bộ
15Lắp đặt Kẹp quay đồng nhôm rẽ nhánh xuống MBACho dây AC-706Bộ
16Lắp đặt Kẹp quay đồng nhôm rẽ nhánh xuống MBACho dây AC-1203Bộ
17Lắp đặt Kẹp đấu chim cho dây XLPE-M509Bộ
18Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc XLPE-50KRN12Bộ
19Lắp đặt Đầu cốt đồng phía trung áp MBAcho dây XLPE-M3598Cái
20Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ ápCho cáp lực M95182Cái
21Lắp đặt Đầu cốt đồng (dây nối đất)Cho cáp lực M3570Cái
22Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm cho Áptômát xuất tuyếnCho dây ABC(4x95)56Cái
23Lắp đặt Kẹp răng trung thế M3521Cái
24Cung cấp và lắp đặt Dây liên kết xà, . . . Đến hệ thống tiếp đấtThép fi10 mạ kẽm280Mét
25Lắp đặt Dây đồng mềm bọc ruột (1x35) PVC 0.6/1kVM3584Mét
26Cung cấp và lắp đặt Tấm nối-100x40x498Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Bulông, đai ốc, vòng đệmM16x40 + đai ốc + vđ35Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ, khóa giữ dây tiếp địaL=1m35Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột đôiXSĐ-2LTD6Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van TBA 3 pha trên 2 cột hình IIXSĐ-CSV-II(2.5)1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ chống sét van TBA 3 pha trên cột đôiXSĐ-CSV-2LTD6Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA 3 pha trên cột đôiXFCO-2LTD6Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA 3 pha trên 2 cột hình IIXCC-II(2.5)1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôiXMBA-2LT(8.0)6Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên 2 cột hình IIXMBA-II(2.5)1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột đôiTĐMBA-2LT6Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ MBA 3 pha cột hình IITĐMBA-II(2.5)1Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôiXTĐK-2LTD6Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên 2 cột hình IIGĐTĐ-II(2.5)1Bộ
40Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cápF80147Mét
41Cung cấp và lắp đặt Đai thép giữ ống nhựa bảo vệ cáp56Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạmNĐT-126HT
43Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếngTĐG-81HT
44Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmBT-017Cái
45Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànBB-017Cái
46Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha22/0,4kV-160kVA1Máy
47Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van lưới 22kVCSV-22kV3Cái
48Tháo dỡ và lắp đặt lại Vỏ tủ điện 3 pha 2 ngănTĐ-21Cái
49Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến dòngTI-400V-150/5A1Cái
50Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơiFCO-223Cái
E Chi phí đấu nối hotline
1Chi phí đấu nối hotline8Vị trí
F Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
G Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
H Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
I Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không hoặc đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 12,709 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 3,383 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.149.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,2 m3 Máy đào 0,2 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy hàn di động Máy hàn di động2
6 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
9 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
10 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
11 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
12 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
13 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
14 Puly ra dây Puly ra dây60
15 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
16 Tời quay tay Tời quay tay2
17 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
18 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
19 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
20 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->