Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 17:00:00 đến ngày 2021-01-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,576,890,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không hoặc đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 5,802 km.- Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,803 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.409.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm dùi cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy ép đầu cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Kích tăng dây, ture ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích tăng dây, ture ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Puly ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 14-Pa lăng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tó 3 chân cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tiếp địa lưu động trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động trung áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tiếp địa lưu động hạ áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van LA-22 | LA-22 | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV-XLPE-1M(1x150)mm2 và phụ kiện | XLPE-1M(1x150)mm2 | 0,279 | Kmdây |
| 3 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 và phụ kiện | ACSR-185/29 | 1,713 | Kmdây |
| 4 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-ACSR(1x185/29)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | XLPE-ACSR(1x185/29)-12.7/24kV | 6,435 | Kmdây |
| 5 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-ACSR(1x150/24)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | XLPE-ACSR(1x150/24)-12.7/24kV | 1,371 | Kmdây |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV-XLPE-1M(1x240)mm2 và phụ kiện | XLPE-1M(1x240)mm2 | 0,274 | Kmdây |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-ACSR(1x240/32)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | XLPE-ACSR(1x240/32)-12.7/24kV | 10,2 | Kmdây |
| 8 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-ACSR(1x120/19)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | XLPE-ACSR(1x120/19)-12.7/24kV | 4,665 | Kmdây |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng cách điện PVC MV35 | 18 | mét | |
| 10 | Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ loại line post, SĐ-22 | 155 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ loại pin post, SĐ-22 | 27 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt Chuỗi cách điện CN-24KV cho dây AC-240 | 75 | Chuỗi | |
| 13 | Lắp đặt Khoá CK 7-14, thuộc chuổi các điện | 150 | Chuỗi | |
| 14 | Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 22KV đơn pha ngoài trời cho cáp M(1x150)mm2 | 6 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 22KV đơn pha ngoài trời cho cáp M(1x240)mm2 | 6 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt Tạ chống rung cho dây AC-185, TCR | 12 | Bộ | |
| 17 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ, ĐC-240 | 51 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ,ĐC-185 | 42 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ,ĐC-150 | 6 | Bộ | |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ, ĐC-120 | 24 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-150 | 6 | Bộ | |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-240 | 6 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.12-190-5.4 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.12-190-5.4 | 29 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.12-190-10.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.12-190-10.0 | 1 | Cột |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.14-190-6.5 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.14-190-6.5 | 15 | Cột |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.14-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.14-190-13.0 | 11 | Cột |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực NPC.I.14-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | NPC.I.14-190-13.0 | 4 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Giá giử đầu cáp ngầm lên cột LT GGCN-LT | 2 | Bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng ĐT-10T | ĐT-10T | 43 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ ĐG-10T | ĐG-10T | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh ĐTN | ĐTN | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng lệch ĐTL | ĐTL | 2 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng lệch ĐTL(3.0) | ĐTL(3.0) | 9 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc NGL | NGL | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi NĐ-N | NĐ-N | 5 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi NĐL-BD(3.0) | NĐL-BD(3.0) | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo NII-16 | NII-16 | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi NĐN-N | NĐN-N | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt NCS-510 | NCS-510 | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ - chống sét van XĐ-CSV-LT | XĐ-CSV-LT | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cồ dề đỡ dây chống sét cột đỡ CDĐ-CS | CDĐ-CS | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột CDC-2.0 | CDC-2.0 | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-10 | TK70-10 | 8 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14 | TK70-14 | 11 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-3 (kể cả 3 Chi tiết tiếp địa CT-0; 3 Chi tiết tiếp địa CT-1; 3 Chi tiết tiếp địa CT-3); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 3 | VT | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 (kể cả 5 Chi tiết tiếp địa CT-0; 5 Chi tiết tiếp địa CT-1; 5 Chi tiết tiếp địa CT-3; 1 Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 5 | VT | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG2-6 (kể cả 7 Chi tiết tiếp địa CT-0; 7 Chi tiết tiếp địa CT-1; 7 Chi tiết tiếp địa CT-3); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 7 | VT | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-0 | 2 | chi tiết | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-1 | 13 | chi tiết | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT | 1 | chi tiết | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2 | 44 | móng |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3 | 1 | móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4 | 5 | móng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-4 | 5 | móng |
| 55 | Khoan cáp ngầm qua đường KCQĐ; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 127 | mét | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga góc vượt đường HG-02; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | HG-02 | 2 | hố |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN18-6; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MN18-6 | 6 | móng |
| 58 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-150 | 10,401 | Kmdây | |
| 59 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-95 | 8,148 | Kmdây | |
| 60 | Thu hồi dây nhôm bọc XLPE/A-70 | 4,665 | Kmdây | |
| 61 | Thu hồi dây đồng bọc XLPE/M-150 | 0,168 | Kmdây | |
| 62 | Thu hồi sứ đứng SĐ-22 | 77 | bộ | |
| 63 | Thu hồi chuổi cách điện CN-22kV | 47 | chuổi | |
| 64 | Thu hồi cột BL H-10 | 4 | cột | |
| 65 | Thu hồi cột BL LT-10.5 | 17 | cột | |
| 66 | Thu hồi cột sắt | 3 | cột | |
| 67 | Thu hồi xà đỡ thẳng ĐT-10T | 15 | bộ | |
| 68 | Thu hồi xà đỡ ĐL | 6 | bộ | |
| 69 | Thu hồi xà đỡ Vượt ĐV-10T | 2 | bộ | |
| 70 | Thu hồi xà néo Xà néo cột ly tâm NG-10T | 1 | bộ | |
| 71 | Thu hồi xà néo Xà néo góc lệch XNL | 1 | bộ | |
| 72 | Thu hồi Xà néo II cột lý tâm NII-16 | 2 | bộ | |
| 73 | Thu hồi Chụp đầu cột ly tâm 2 mét CĐC | 6 | cái | |
| B | Phần bổ sung các vị trí lắp đặt LBS | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt trung áp Recloser 22kV (kể cả biển tên cột lắp thiết bị do Nhà thầu cấp) | REC-22kV | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV (kể cả biển tên cột lắp thiết bị do Nhà thầu cấp) | LBS-22kV | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly 22kV treo căng dây, 1 pha loại treo căng dây, 22kV đầy đủ phụ kiện kèm theo | LTD-22 | 21 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 22kV loại bắt trên đường dây | CSV-22 | 54 | Bộ |
| 5 | Tháo ra và lắp đặt lại máy cắt trung áp Recloser 22kV | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo ra và lắp đặt lại Dao cắt có tải LBS-22 KV | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt Dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép XLPE-AC-240/32-12.7/24kV và phụ kiện | 24 | mét | |
| 8 | Lắp đặt Dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép XLPE-AC-185/29-12.7/24kV và phụ kiện | 72 | mét | |
| 9 | Lắp đặt Dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép XLPE-AC-150/24-12.7/24kV và phụ kiện | 168 | mét | |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng cách điện XLPE/M35, 24 KV | 110 | mét | |
| 11 | Lắp đặt Dây đồng cách điện PVC để nối tiếp địa MV35 | 198 | mét | |
| 12 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng , ĐC-35 | 110 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-150 | 36 | Bộ | |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-185 | 24 | Bộ | |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-240 | 6 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-6 (kể cả 5 Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 5 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-8 (kể cả 1 Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 8 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột TĐG2-6 (kể cả 2 Chi tiết tiếp địa CT-LBS-CS; 1 Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 3 | Bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT | 2 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đơn ly tâm XSĐ-6CSV-LT | 4 | Bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đôi ly tâm XSĐ-6CSV-2LTN | 2 | Bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đôi ly tâm XSĐ-6CSV-LT-II(1.8) | 1 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đôi ly tâm XSĐ-6CSV-LT-II(2.0) | 1 | Bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XLBS-LT | 4 | Bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XLBS-2LTN | 2 | Bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XMBA-LBS-LT-II(1.8) | 1 | Bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XMBA-LBS-LT-II(2.0) | 1 | Bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột đôi ly tâm GTMBA-LT | 4 | Bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột đôi ly tâm GTMBA-2LTN | 2 | Bộ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột đơn ly tâm GTĐK-LT | 6 | Bộ | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột đôi ly tâm GTĐK-2LTN | 2 | Bộ | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột sắt | 1 | Bộ | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột sắt | 1 | Bộ | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột sắt | 1 | Bộ | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột sắt | 1 | Bộ | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột sắt | 1 | Bộ | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột sắt | 1 | Bộ | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột sắt | 2 | Bộ | |
| C | Thi công Hotline | |||
| 1 | Thi công Hotline | 17 | Vị trí | |
| D | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| E | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| F | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| G | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không hoặc đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 5,802 km.- Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,803 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.409.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5-10 tấn | Xe tải 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu 5-10 tấn | Xe cẩu 5-10 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 6 |
| 4 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 5 | Máy phát điện di động | Máy phát điện di động | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 4 |
| 8 | Máy đầm dùi cầm tay | Máy đầm dùi cầm tay | 4 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | 4 |
| 10 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 2 |
| 11 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 4 |
| 12 | Kích tăng dây, ture ra dây | Kích tăng dây, ture ra dây | 4 |
| 13 | Puly ra dây | Puly ra dây | 60 |
| 14 | Pa lăng 3,5 tấn | Pa lăng 3,5 tấn | 4 |
| 15 | Tời quay tay | Tời quay tay | 2 |
| 16 | Tó 3 chân cao 12m | Tó 3 chân cao 12m | 2 |
| 17 | Tiếp địa lưu động trung áp | Tiếp địa lưu động trung áp | 2 |
| 18 | Tiếp địa lưu động hạ áp | Tiếp địa lưu động hạ áp | 2 |
| 19 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi