Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112136-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210111063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 17:00:00 đến ngày 2021-01-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,576,890,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không hoặc đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 5,802 km.- Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,803 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.409.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
12-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
14-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
15-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt Chống sét van LA-22LA-226Cái
2Lắp đặt cáp ngầm 24kV-XLPE-1M(1x150)mm2 và phụ kiệnXLPE-1M(1x150)mm20,279Kmdây
3Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 và phụ kiệnACSR-185/291,713Kmdây
4Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-ACSR(1x185/29)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)XLPE-ACSR(1x185/29)-12.7/24kV6,435Kmdây
5Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-ACSR(1x150/24)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)XLPE-ACSR(1x150/24)-12.7/24kV1,371Kmdây
6Lắp đặt cáp ngầm 24kV-XLPE-1M(1x240)mm2 và phụ kiệnXLPE-1M(1x240)mm20,274Kmdây
7Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-ACSR(1x240/32)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)XLPE-ACSR(1x240/32)-12.7/24kV10,2Kmdây
8Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-ACSR(1x120/19)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)XLPE-ACSR(1x120/19)-12.7/24kV4,665Kmdây
9Lắp đặt Dây đồng cách điện PVC MV3518mét
10Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ loại line post, SĐ-22155Bộ
11Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ loại pin post, SĐ-2227Bộ
12Lắp đặt Chuỗi cách điện CN-24KV cho dây AC-24075Chuỗi
13Lắp đặt Khoá CK 7-14, thuộc chuổi các điện150Chuỗi
14Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 22KV đơn pha ngoài trời cho cáp M(1x150)mm26Cái
15Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 22KV đơn pha ngoài trời cho cáp M(1x240)mm26Cái
16Lắp đặt Tạ chống rung cho dây AC-185, TCR12Bộ
17Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ, ĐC-24051Bộ
18Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ,ĐC-18542Bộ
19Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ,ĐC-1506Bộ
20Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ, ĐC-12024Bộ
21Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-1506Bộ
22Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-2406Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.12-190-5.4 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.12-190-5.429Cột
24Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.12-190-10.0 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.12-190-10.01Cột
25Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.14-190-6.5 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.14-190-6.515Cột
26Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.14-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I.14-190-13.011Cột
27Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực NPC.I.14-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột)NPC.I.14-190-13.04Cột
28Cung cấp và lắp đặt Giá giử đầu cáp ngầm lên cột LT GGCN-LT2Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng ĐT-10TĐT-10T43Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ ĐG-10TĐG-10T1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh ĐTNĐTN1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng lệch ĐTLĐTL2Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng lệch ĐTL(3.0)ĐTL(3.0)9Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc NGLNGL3Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi NĐ-NNĐ-N5Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi NĐL-BD(3.0)NĐL-BD(3.0)1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà néo NII-16NII-162Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi NĐN-NNĐN-N1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt NCS-510NCS-5101Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ - chống sét van XĐ-CSV-LTXĐ-CSV-LT2Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Cồ dề đỡ dây chống sét cột đỡ CDĐ-CSCDĐ-CS1Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột CDC-2.0CDC-2.01Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-10TK70-108Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14TK70-1411Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-3 (kể cả 3 Chi tiết tiếp địa CT-0; 3 Chi tiết tiếp địa CT-1; 3 Chi tiết tiếp địa CT-3); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)3VT
46Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 (kể cả 5 Chi tiết tiếp địa CT-0; 5 Chi tiết tiếp địa CT-1; 5 Chi tiết tiếp địa CT-3; 1 Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)5VT
47Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG2-6 (kể cả 7 Chi tiết tiếp địa CT-0; 7 Chi tiết tiếp địa CT-1; 7 Chi tiết tiếp địa CT-3); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)7VT
48Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-02chi tiết
49Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-113chi tiết
50Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT1chi tiết
51Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-244móng
52Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-31móng
53Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-45móng
54Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-45móng
55Khoan cáp ngầm qua đường KCQĐ; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)127mét
56Cung cấp và lắp đặt Hố ga góc vượt đường HG-02; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)HG-022hố
57Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN18-6; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MN18-66móng
58Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-15010,401Kmdây
59Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-958,148Kmdây
60Thu hồi dây nhôm bọc XLPE/A-704,665Kmdây
61Thu hồi dây đồng bọc XLPE/M-1500,168Kmdây
62Thu hồi sứ đứng SĐ-2277bộ
63Thu hồi chuổi cách điện CN-22kV47chuổi
64Thu hồi cột BL H-104cột
65Thu hồi cột BL LT-10.517cột
66Thu hồi cột sắt3cột
67Thu hồi xà đỡ thẳng ĐT-10T15bộ
68Thu hồi xà đỡ ĐL6bộ
69Thu hồi xà đỡ Vượt ĐV-10T2bộ
70Thu hồi xà néo Xà néo cột ly tâm NG-10T1bộ
71Thu hồi xà néo Xà néo góc lệch XNL1bộ
72Thu hồi Xà néo II cột lý tâm NII-162bộ
73Thu hồi Chụp đầu cột ly tâm 2 mét CĐC6cái
B Phần bổ sung các vị trí lắp đặt LBS
1Lắp đặt Máy cắt trung áp Recloser 22kV (kể cả biển tên cột lắp thiết bị do Nhà thầu cấp)REC-22kV1Bộ
2Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV (kể cả biển tên cột lắp thiết bị do Nhà thầu cấp)LBS-22kV8Bộ
3Lắp đặt Dao cách ly 22kV treo căng dây, 1 pha loại treo căng dây, 22kV đầy đủ phụ kiện kèm theoLTD-2221Bộ
4Lắp đặt Chống sét van 22kV loại bắt trên đường dâyCSV-2254Bộ
5Tháo ra và lắp đặt lại máy cắt trung áp Recloser 22kV1Bộ
6Tháo ra và lắp đặt lại Dao cắt có tải LBS-22 KV1Bộ
7Lắp đặt Dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép XLPE-AC-240/32-12.7/24kV và phụ kiện24mét
8Lắp đặt Dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép XLPE-AC-185/29-12.7/24kV và phụ kiện72mét
9Lắp đặt Dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép XLPE-AC-150/24-12.7/24kV và phụ kiện168mét
10Lắp đặt Dây đồng cách điện XLPE/M35, 24 KV110mét
11Lắp đặt Dây đồng cách điện PVC để nối tiếp địa MV35198mét
12Lắp đặt Đầu cốt ép đồng , ĐC-35110Bộ
13Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-15036Bộ
14Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-18524Bộ
15Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-2406Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-6 (kể cả 5 Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)5Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-8 (kể cả 1 Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)8Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột TĐG2-6 (kể cả 2 Chi tiết tiếp địa CT-LBS-CS; 1 Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)3Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đơn ly tâm XSĐ-6CSV-LT4Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đôi ly tâm XSĐ-6CSV-2LTN2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đôi ly tâm XSĐ-6CSV-LT-II(1.8)1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đôi ly tâm XSĐ-6CSV-LT-II(2.0)1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XLBS-LT4Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XLBS-2LTN2Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XMBA-LBS-LT-II(1.8)1Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XMBA-LBS-LT-II(2.0)1Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột đôi ly tâm GTMBA-LT4Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột đôi ly tâm GTMBA-2LTN2Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột đơn ly tâm GTĐK-LT6Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột đôi ly tâm GTĐK-2LTN2Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột sắt1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột sắt1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột sắt1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột sắt1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột sắt1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột sắt1Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột sắt2Bộ
C Thi công Hotline
1Thi công Hotline17Vị trí 
D Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
E Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
F Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
G Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không hoặc đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 5,802 km.- Tương tự về độ phức tạp: Có phần công việc thi công đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 22kV.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,803 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.803.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.409.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
4 Máy hàn di động Máy hàn di động2
5 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
6 Máy bơm nước Máy bơm nước2
7 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
8 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
9 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
10 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
11 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
12 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
13 Puly ra dây Puly ra dây60
14 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
15 Tời quay tay Tời quay tay2
16 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
17 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
18 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
19 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->