Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng các công trình cải tạo trung gian, chống quá tải năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201287146-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng các công trình cải tạo trung gian, chống quá tải năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201243260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-30 06:45:00 đến ngày 2021-01-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,737,282,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,580,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung áp, trạm biến áp và cung cấp máy biến áp, cầu dao, cầu chì, chống sét van, dây dẫn, tủ phân phối, máy cắt, sứ, phụ kiện.Trường hợp các hợp đồng tương tự thiếu nội dung xây lắp đường dây trung áp, trạm biến áp và/hoặc cung cấp máy biến áp, và/hoặc cầu dao, cầu chì, chống sét van, sứ phụ kiện và/hoặc dây dẫn và/hoặc tủ phân phối và/hoặc máy cắt thì nhà thầu phải bổ sung hợp đồng tương ứng với hạng mục thiếu.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy phép hành nghề giám sát hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có tối thiểu 03 năm làm Chỉ huy trưởng công trường (công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên).Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như:-Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ - Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.Toàn bộ nhân sự huy động cho gói thầu này không được kê khai huy động hay đang làm việc tại gói thầu khác trong thời điểm thực hiện gói thầu nếu được trúng thầu. Nếu có ít nhất 01 nhân sự được huy động trùng với nhân sự đang thực hiện ở gói thầu khác thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về nhân sự huy động cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng(06 người) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.Có tối thiểu 03 năm làm giám sát phần xây dựng.Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như: -Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ - Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ giám sát kỹ thuật phần công việc đảm nhận; đảm bảo tổng liên danh đáp ứng yêu cầu nhân sự của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện(06 người) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện. Có tối thiểu 03 năm làm giám sát phần điện. Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như:- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ .-Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ giám sát kỹ thuật phần công việc đảm nhận; đảm bảo tổng liên danh đáp ứng yêu cầu nhân sự của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn(03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo quy định của Nghị định 44/2016 NĐ-CP của Chính phủ.- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có tối thiểu 02 năm làm Cán bộ phụ trách an toàn điện.Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như:- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.Trường hợp liên danh: đảm bảo tổng liên danh đáp ứng yêu cầu nhân sự của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tự hành >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy múc đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy múc đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy đầm bê tông (các loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (các loại) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| B | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời -38,5kV-800A, 16kA/1s, + tủ điều khiển MC + cáp điều khiển MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA+ Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Biến dòng điện 1 pha 38,5kV ngâm dầu, ngoài trời. Tỷ số: 100-200-400/5A, 30VA, ccx 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Modem Router WCDMA (+ Sim 3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Chống sét van thông minh 35kV kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 9 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV+Phần tử Disconector | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 10 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.831 | m |
| 11 | Dây ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.786 | m |
| 12 | Dây ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.236 | m |
| 13 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 14 | Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 15 | Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 16 | Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 17 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 18 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | Quả |
| 19 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi sứ néo kép (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| 22 | Khánh cho chuỗi kép Điểm đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 24 | Hòm 1 công tơ 3 pha (Cả khóa đai + đai thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Khóa néo cho dây AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 26 | Công tơ điện tử 3fa 3g giá 3x5(6)A-3x(57,5/100-240/450)V CCX0,5 - Có RF DTS27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Module GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng - 4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng càng cua - 4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng ống - 4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 31 | Cầu đấu 2x12-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Ống nối chịu lực cho dây 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 34 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | cái |
| 35 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bulông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 39 | Biển tên trạm cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Biển tên trạm đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Biển tên cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 42 | Biển báo cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Biển an toàn + Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 44 | Khóa tủ tay thao tác cầu dao trạm cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 46 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| C | PHẦN TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 6 | Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA 10kV lên 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Máy |
| 7 | Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA10kV lên 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Máy |
| 8 | Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA 10kV lên 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Máy |
| 9 | Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV- 320kVA 10kV lên 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Tủ |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Tủ |
| 12 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Tủ |
| 13 | Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tủ |
| 15 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 16 | Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá 3x5(6)A - 3x(57,5/100 - 240/450)V CCX 0,5 - có RF DTS27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 18 | Module GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 19 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)+Phần tử Disconector | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | Quả |
| 20 | Chống sét van thông minh 35kV kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Quả |
| 21 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 22 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Bộ |
| 23 | Dây chảy 35kV - 1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Dây chảy 35kV - 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Dây chảy 35kV - 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Dây chảy 35kV - 4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Dây chảy 35kV - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 28 | Dây chảy 35kV - 7A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 29 | Dây chảy 35kV - 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Dây chảy 35kV - 13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Dây chì các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 32 | Dây chảy SI 35kV cho MBA 50 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Dây chảy SI 35kV choMBA 100 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 34 | Dây chảy SI 35kV cho MBA 180 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cái |
| 35 | Dây chảy SI 35kV cho MBA 250 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 36 | Dây chảy SI 35kV choMBA 320 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 37 | Dây chảy SI 35kV choMBA 400 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 38 | Ống chì kV -3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.672 | quả |
| 40 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Chuỗi |
| 41 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 42 | Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV (bao gồm phụ kiện) cho cáp bọc 35-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chuỗi |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 51 | Cu/XLPE/PVC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 52 | Dây ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 53 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.971 | m |
| 54 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.819 | m |
| 55 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 56 | Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706 | m |
| 57 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772 | Cái |
| 58 | Đầu cốt đồng - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Cái |
| 59 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 60 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cái |
| 61 | Đầu cốt đồng mạ crom - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | Cái |
| 62 | Đầu cốt đồng mạ crom - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | Cái |
| 63 | Đầu cốt đồng nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | Cái |
| 64 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795 | Cái |
| 65 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 66 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 67 | Đầu cốt mạ đồng AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | Cái |
| 68 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678 | Cái |
| 69 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 70 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | Cái |
| 71 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | Cái |
| 72 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | Cái |
| 73 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454 | Cái |
| 74 | dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | cái |
| 75 | Biển tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | Cái |
| 76 | Biển báo cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | Cái |
| 77 | Biển báo cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | Cái |
| 78 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| D | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.146 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.590 | m |
| 3 | Sứ hạ thế A 30 + Ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm, AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135 | Bộ |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ + khóa đai cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.525 | Bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511 | Bộ |
| 10 | Băng dính cách Ðiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Bộ |
| 11 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.319 | Bộ |
| 12 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.244 | Bộ |
| 13 | Ốp cột Φ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 14 | Ốp cột F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| E | PHẦN VẬT TƯ VÀ LẮP ĐẶT | |||
| F | PHẦN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 1250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời -38,5kV-800A, 16kA/1s, + tủ điều khiển MC + cáp điều khiển MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA+ Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Biến dòng điện 1 pha 38,5kV ngâm dầu, ngoài trời. Tỷ số: 100-200-400/5A, 30VA, ccx 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Modem Router WCDMA (+ Sim 3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van thông minh 35kV kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV+Phần tử Disconector | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Quả |
| 10 | Lắp đặt Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.382 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.374 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây ACSR-120/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.152 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | Quả |
| 19 | Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Chuỗi |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép (gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| 22 | Cột BLTL PC-I-20-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 23 | Cột BLTL PC-I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 24 | Cột BLTL PC-I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 25 | Cột BLTL PC-I-18-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 26 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cột |
| 27 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 28 | Cột BLTL PC-I-14-190-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 29 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cột |
| 30 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 31 | Cột BLTL PC-I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 32 | Cột BLTL PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cột |
| 33 | Cột BLTL PC-I-12-190-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cột |
| 34 | Cột BLTL PC-I-12-190-10.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 35 | Móng cột đơn, MT3-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Móng |
| 36 | Móng cột đơn, MT3-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 37 | Móng cột đơn cho cột 14m, 16m, MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Móng |
| 38 | Móng cột đơn cho cột 18m, 20m, MT-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 39 | Móng cột MT5-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Móng |
| 40 | Móng cột đơn MT7-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 41 | Móng cột MTK4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 42 | Móng cột đúp 12m, MTK - 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 43 | Móng cột đúp 12m, 14m, MTK-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 44 | Móng cột đúp 14m, 16m MTK6-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 45 | Móng cột đúp 14m, 16m, MTK6-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 46 | Móng cột đúp 16m, 18m, MTK-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 47 | Móng cột đúp 18m, 20m MTK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 48 | Móng cột đúp 20m, 22m, MTK-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 49 | Móng cột đôi 14m - MTK6-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 50 | Móng cột kép, MTK6-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 51 | Móng cột kép, MTK-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 52 | Móng cột đôi 20m - MTK6-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 53 | Móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 54 | Móng néo, MN15-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Móng |
| 55 | Móng cột chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 56 | Tiếp địa, RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Vị trí |
| 57 | Hệ thống tiếp địa trạm cắt + trạm đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hệ thống |
| 58 | Tiếp địa trạm cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Vị trí |
| 59 | Thanh tiếp nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Xà Pi - XII-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ thẳng 35kV - XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ vượt 35kV - XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 63 | Xà néo bằng - XNB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 64 | Xà néo hình II - XII-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Xà néo lệch cột đơn - XNL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 66 | Xà néo lệch cột đôi dọc - XNL-35-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 67 | Xà néo lệch cột đôi ngang - XNL-35-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 68 | Xà néo bằng cột đôi ngang - XNB-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 69 | Xà néo bằng 35kV cột đôi dọc - XNB-35-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 70 | Xà néo góc cột đơn - XNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 71 | Xà néo góc 35kV trên cột đôi ngang tuyến - XNG-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 72 | Xà néo góc cột đôi 35kV dọc, XNĐ35-3LD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Xà néo góc lệch - XNGL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 74 | Xà néo góc lệch đôi ngang - XNGL-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 75 | Xà đỡ máy cắt 35kV trên cột đơn - XDMC-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 76 | Xà đỡ cầu trì 2 pha trên cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Xà đỡ TU+TI trên cột đơn - XDTU+TI-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 78 | Xà phụ đỡ lèo lệch 3 pha + Đỡ CSV trên cột đôi ngang tuyến - XPL3+DCSV-35kV-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Xà kép lệch - XKL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 80 | Xà kép lệch rẽ nhánh XKL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 81 | Xà kép lệch đôi ngang XKL-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 82 | Xà néo góc đôi ngang XNG-35-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 83 | Xà kép lệch 35kV trên cột đôi ngang tuyến - XKLĐ-35-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Xà lệch 3 tầng - XL3x1fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Xà phụ XP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 86 | Xà phụ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 87 | Xà néo góc 35kV cột đôi ngang - XNGD-35-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 88 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha cân trên cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 89 | Xà đỡ lèo phụ - XĐLP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 90 | Xà đỡ lèo và CSV - XĐL&CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 91 | Xà đỡ SI và CSV - XĐSI&CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Xà đỡ cầu dao 35kV trên cột đơn - XĐCD-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 93 | Xà đỡ cầu dao 35kV trên cột đôi - XĐCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 94 | Xà đỡ treo 35kV trên cột đơn - XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 95 | Xà rẽ nhánh - XRN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha XRN-2F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 97 | Xà đỡ máy biến điện áp 2 pha 2 sứ trên cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Xà đón dây đầu trạm - XNII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Xà đỡ bộ chuyển động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Xà đỡ vượt tam giác - XĐV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 101 | Xà đỡ TU, TI - XĐTU&TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 102 | Giá đỡ TU cấp nguồn MC - GĐTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Giá đỡ máy cắt - XĐMC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 104 | Ghế cách điện 35kV trên cột đơn - GCĐ-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 105 | Thang trèo 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 106 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Bộ truyền động cầu dao + tay TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 108 | Chụp đầu cột CĐC-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 109 | Chụp đầu cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 110 | Sàn thao tác - STT-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Sàn thao tác cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Sàn thao tác cột đôi STT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 113 | Chụp sắt 5m - CS-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 114 | Thanh truyền động dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 115 | Gông cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 116 | Gông cột đôi GC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 117 | Gông cột đôi 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 118 | Gông cột đôi 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 119 | Lắp đặt Gông cột đôi 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 120 | Gông cột đôi 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Gông ôm cột >12m - G1G2G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 122 | Gông ôm cột đôi - G1G2G3G4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 123 | Cổ dề néo dây dẫn CDN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 124 | Cổ dề néo CDG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 125 | Cổ dề néo thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 126 | Dây néo TK70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 127 | Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 128 | Dây néo TK70-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 129 | Dây néo thép - DN.TK(GSW)-70-14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | PHẦN TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVA (MBA lấy từ kho Công ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA (MBA lấy từ kho Công ty) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 50Kva (KH tự mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Máy |
| 6 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Máy |
| 7 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Máy |
| 8 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Máy |
| 9 | Lắp đặt Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA 10kV lên 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Máy |
| 10 | Lắp đặt Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA10kV lên 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Máy |
| 11 | Lắp đặt Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA 10kV lên 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Máy |
| 12 | Lắp đặt Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV- 320kVA 10kV lên 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 13 | Lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35(10)/0,4kV - 250kVA tại hiện trường (MBA di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 14 | Lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35(10)/0,4kV - 400kVA tại hiện trường (MBA di chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 15 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 21 | Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 giá 3x5(6)A - 3x(57,5/100 - 240/450)V CCX 0,5 - có RF DTS27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)+Phần tử Disconector | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | Quả |
| 24 | Lắp đặt Chống sét van thông minh 35kV kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Quả |
| 25 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.672 | quả |
| 28 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Chuỗi |
| 29 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 30 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV (bao gồm phụ kiện) cho cáp bọc 35-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chuỗi |
| 31 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 39 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.971 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.819 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706 | m |
| 45 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Đầu cốt đồng mạ crom - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Đầu cốt đồng mạ crom - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Đầu cốt mạ đồng AM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678 | Cái |
| 57 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 58 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 59 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 60 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Tiếp địa trạm loại 1 TĐT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Tiếp địa trạm loại 2 TĐT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Cột BLTL PC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 64 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 65 | Cột BTLT PC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 66 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 67 | Cột BLTL PC-I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 68 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 69 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 70 | Cột BLTL PC-I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 71 | Cột BTLT PC.I-20-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 72 | Cột BLTL PC-I-20-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 73 | Cột BLTL PC-I-20-230-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 74 | Gốc cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 75 | Gốc cột 6m đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 76 | Móng cột MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | móng |
| 77 | Móng cột MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 78 | Móng cột MT-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 79 | Móng cột MT3 -10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 80 | Móng cột MT3 -12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 81 | Móng cột MT3 -14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 82 | Móng cột 12, 14m - MT3-12, 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 83 | Móng cột MT5 - 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 84 | Móng cột MT5 - 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 85 | Móng cột MT5 - 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 86 | Móng cột MT7 -18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 87 | Móng cột 16m - MT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 88 | Móng cột MT7 -20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 89 | Móng cột MT7A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 90 | Móng cột MT1-G6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 91 | Móng cột đỡ - MT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 92 | Móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 93 | Xà đỡ vượt 35kV trên cột đơn - XĐV-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 94 | Xà đón dây đầu trạm 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 95 | Xà đón dây đầu trạm 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Xà đón dây đầu trạm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 97 | Xà đón dây đầu trạm cách điện chuỗi - XNB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 98 | Xà đón dây đầu trạm loại 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 99 | Xà đón dây đầu trạm loại sứ đỡ 35kV trên 2 cột tim 2,6m - XĐD-Đ-35-2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Xà đón dây đầu trạm loại sứ đỡ 35kV trên 2 cột tim 3m - XĐD-Đ-35-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Xà đỡ sứ trung gian - XĐSTG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 102 | Xà đỡ sứ trung gian loại 1 - XĐTG-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 103 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột đơn - XĐTG-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 104 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột đơn - XĐTG-35-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 105 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV trên cột đơn - XĐTG-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 106 | Xà đỡ sứ trung gian loại 2 - XĐTG-35-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 107 | Xà đỡ sứ trung gian loại 3 - XĐTG-35-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Xà đỡ sứ trung gian trên 2 cột tim 3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II tim cột 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 110 | Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II tim cột 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II tim cột 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II loại 2 tim cột 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 113 | Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II loại 2 tim cột 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV trên 2 cột tim 2,6m - XĐTG-35-2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 115 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV trên cột đôi dọc tuyến - XĐTG-35-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 116 | Xà đỡ sứ trung gian trên cột đôi dọc tuyến - XĐTG-35-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Xà đỡ sứ trung gian đỡ lèo - XTGĐL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 118 | Xà phụ, XP-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Xà phụ lệch 1 + 2 - XPL1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Xà phụ lệch 1 + 2 trên cột đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Xà phụ 1 pha - XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 122 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha + 2 pha - XP1+XP2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Xà kép lệch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 124 | Xà kép lệch 35kV trên cột đơn - XKL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 125 | Xà néo bằng 35kV - XNB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 126 | Xà néo lệch cột đơn - XNL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 127 | Xà néo lệch 3 tầng xà 35kV trên cột đơn - XNL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Xà néo lệch cột đơn (ngọn cột 230) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Xà đỡ cầu dao trên cột đơn - XĐCD-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Xà đỡ cầu dao 35kV trên 2 cột tim 2,6m - XĐCD-35-2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Xà đỡ cầu dao 35kV trên 2 cột tim 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Xà đỡ cầu dao 35kV trên cột đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Xà đỡ cầu chì 35kV trên cột đôi - XĐSI-CSVĐ-35-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Xà đỡ cầu chì 35kV loại 1 - XĐSI-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Xà đỡ cầu chì 35kV loại 2 - XĐSI-35-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 136 | Xà đỡ cầu chì +CSV trên 2 cột - XĐSI-CSVĐ-35-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Xà đỡ cầu chì loại-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Xà đỡ cầu chì 35kV trên cột đơn - XĐSI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 139 | Xà đỡ cầu chì 35kV trên 2 cột tim 3m - XĐSI-35-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Xà đỡ cầu chì 35kV trên 2 cột tim 2,6m - XĐSI-35-2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 141 | Xà đỡ chì rơi và chống sét van tim cột 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 142 | Xà đỡ chì rơi và chống sét van tim cột 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Xà đỡ chì rơi và chống sét van tim cột 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Xà đỡ SI & CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 145 | Xà đỡ cầu chì và csv trên cột đơn - XĐSI&CSV-35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 146 | Xà đỡ cầu chì và csv trên cột đúp dọc tuyến - XĐSI&CSV-35-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van 01 cột 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 148 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van 01 cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 149 | Xà đỡ lèo phụ XĐLP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Xà đỡ bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Xà đỡ tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Giá đỡ MBA và ghế cách điện trên cột đơn - GĐMBA+GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 153 | Giá đỡ MBA và ghế cách điện trên cột đúp dọc tuyến - GĐMBA+GCĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Giá đỡ MBA và ghế cách điện trên cột đôi dọc tuyến - GĐMBA+GCĐ-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Giá đỡ MBA và ghế cách điện trên cột đơn 20m kèm ghế cách điện trên cột đơn 20m - GĐMBA+GCĐ-1-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Giá đỡ MBA và ghế cách điện loại có thanh chống - GĐMBA+GCĐ-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Giá đỡ MBA và ghế cách điện loại có thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Giá đỡ MBA và ghế cách điện loại không có thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn 20m (có gốc đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn 12m có tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 161 | Giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 162 | Giá đỡ MBA 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Giá đỡ máy biến áp trên cột đơn - GĐMBA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 164 | Giá đỡ MBA trên 2 cột tim cột 2,6m - GĐMBA-2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 165 | Giá đỡ MBA trên 2 cột tim cột 3m - GĐMBA-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 166 | Giá đỡ cáp tổng loại 1 - GĐCT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 167 | Giá đỡ cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 168 | Giá đỡ cáp tổng trên cột đơn - GĐCT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 169 | Giá đỡ cáp tổng loại 2 - GĐCT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 170 | Giá đỡ tủ hạ thế - GĐTHT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 171 | Giá đỡ tủ hạ thế chân cột 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 172 | Giá đỡ tủ hạ thế chân cột 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 173 | Giá đỡ tủ hạ thế trên cột đơn 20m - GĐTHT-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 174 | Giá đỡ trên gốc cột đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 175 | Giá đỡ bộ truyền động GĐBTĐ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Thanh truyền động dọc 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 177 | Cổ dề néo thẳng - CDNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 178 | Bộ truyền động cầu dao + tay TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 179 | Chụp sắt 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 180 | Chụp ngọn cột dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Chụp đầu cột dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 182 | Ghế cách điện loại 1 - GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 183 | Ghế cách điện loại 2 - GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 184 | Ghế cách điện loại 3 - GCĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 186 | Ghế cách điện cột đơn-GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 187 | Ghế cách điện 35kV trên 2 cột tim 2,6m - GCĐ-35-2,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 188 | Ghế cách điện 35kV trên 2 cột tim 3m - GCĐ-35-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 189 | Ghế cách điện trên cột đúp dọc tuyến - GCĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Thang trèo 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 191 | Thang trèo 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 192 | Thang trèo 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 193 | Sàn thao tác 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 194 | Sàn thao tác 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 195 | Sàn thao tác 3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 197 | Dây leo tiếp địa, DL-TĐT-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| H | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.809 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.520 | m |
| 3 | Xà kép XK8S-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà kép đỡ dây cột đơn 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Móng cột đơn - MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Móng |
| 6 | Móng MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn - MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột bê tông li tâm đôi - MT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột vuông MV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột vuông MV-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 11 | Móng cột H đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303 | Móng |
| 12 | Móng cột H đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Móng |
| 13 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 14 | Cột BLTL NPC-I-8,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cột |
| 15 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cột |
| 16 | Cột bê tông vuông 7,5m, H-7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | Cột |
| 17 | Cột bê tông vuông 7,5m, H-7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cột |
| 18 | Cột bê tông vuông 8,5m, H-8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cột |
| 19 | Cột bê tông vuông 8,5m, H-8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 20 | Tiếp đất RLL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Vị trí |
| 21 | Tiếp đất RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| I | PHẦN THU HỐI | |||
| J | PHẦN ĐZ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 10kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây AC-95 | 0,096 | km | |
| 3 | Dây nhôm trần | 8,649 | km | |
| 4 | Cột BTLT 12m | 2 | Cột | |
| 5 | Xà đỡ thẳng | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà rẽ nhánh | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ thanh thao tác cầu dao | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà néo bằng cột đôi ngang | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà néo góc | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà thép XĐT-35 tam giác | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà thép XĐV-35 tam giác | 2 | Bộ | |
| 13 | Sàn thao tác | 1 | Bộ | |
| 14 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| 15 | Sứ đứng 10kV | 11 | Quả | |
| 16 | Sứ chuỗi 10kV | 12 | Bộ | |
| 17 | Sứ đứng 35kV | 1 | Quả | |
| 18 | Cách điện sứ đứng 35kV + ty | 15 | Quả | |
| 19 | Sứ chuỗi 35kV + phụ kiện | 114 | Chuỗi | |
| K | PHẦN TBA | |||
| 1 | Cầu dao | 9 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao 10kV | 2 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 10 kV + dây chảy | 30 | Cái | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 10 kV | 50 | Bộ | |
| 5 | Cầu chì ống + Ống chì 4A | 2 | Bộ | |
| 6 | Chống sét van 10 kV không khe hở | 279 | Cái | |
| 7 | Chống sét van 10kV | 110 | Quả | |
| 8 | Dây AC-50 | 0,357 | km | |
| 9 | Thanh cái đồng F8 | 10 | Thanh | |
| 10 | Thanh cái đồng F8 | 87,84 | 100m | |
| 11 | Thanh cái đồng | 1 | m | |
| 12 | Thanh cái đồng | 24 | Cái | |
| 13 | Thanh cái nhôm A35 | 11 | Sợi | |
| 14 | Máy biến áp 3 pha 160kVA-22(10)/0,4kV (thu hồi) | 1 | Bộ | |
| 15 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-10/0,4kV (thu hồi) | 4 | Bộ | |
| 16 | Máy biến áp 3 pha 320kVA-10/0,4kV (thu hồi) | 3 | ||
| 17 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-10/0,4kV (thu hồi) | 6 | Bộ | |
| 18 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-10/0,4kV (thu hồi) | 21 | Bộ | |
| 19 | Máy biến áp 3 pha 160kVA-10/0,4kV (thu hồi) | 2 | Bộ | |
| 20 | Máy biến áp 3 pha 100kVA-10/0,4kV (thu hồi) | 14 | Máy | |
| 21 | Máy biến áp 3 pha 75kVA-10/0,4kV (thu hồi) | 3 | Máy | |
| 22 | Máy biến áp 3 pha 50kVA-10/0,4kV (thu hồi) | 6 | Máy | |
| 23 | Máy biến áp 3 pha 180kVA-22(10)/0,4kV (thu hồi) | 1 | Máy | |
| 24 | Tủ phân phối hạ thế 75A | 1 | Bộ | |
| 25 | Tủ phân phối hạ thế 500A | 1 | Bộ | |
| 26 | Tủ phân phối hạ thế 400A | 2 | Bộ | |
| 27 | Tủ phân phối hạ thế 300A | 1 | Bộ | |
| 28 | Tủ phân phối hạ thế | 8 | Bộ | |
| 29 | Cáp tổng từ máy sang tủ Cu/XLPE/PVC 185 | 4 | Sợi | |
| 30 | Cáp tổng từ máy sang tủ Cu/XLPE3x50+1x35 | 1 | Sợi | |
| 31 | Cột trạm vuông | 4 | Cái | |
| 32 | Cột trạm tròn | 4 | Cái | |
| 33 | Cột H 10m | 10 | Cột | |
| 34 | Cột BTLT 10m | 12 | Cột | |
| 35 | Xà đỡ | 45 | Bộ | |
| 36 | Xà đỡ cầu dao 10kV trên 2 cột | 3 | Bộ | |
| 37 | Xà đón dây đầu trạm loại 2A | 9 | Bộ | |
| 38 | Xà đón dây đầu trạm 2,5m | 10 | Bộ | |
| 39 | Xà đón dây đầu trạm 3,0m | 1 | Bộ | |
| 40 | Xà đón dây đầu trạm loại sứ đỡ 10kV | 4 | Bộ | |
| 41 | Xà II đón dây ngang, sứ đứng | 3 | Bộ | |
| 42 | Xà II đơn đỡ đường dây | 1 | Bộ | |
| 43 | Xà II đơn đỡ SI & CSSV | 1 | Bộ | |
| 44 | Xà II đỡ SI & CSSV | 3 | Bộ | |
| 45 | Xà II đơn đỡ sứ TG | 1 | Bộ | |
| 46 | Xà II đơn đỡ sứ TG | 3 | Bộ | |
| 47 | Xà kép lệch trạm biến áp | 14 | Bộ | |
| 48 | Xà đỡ sứ trung gian 10kV trên 2 cột | 12 | Bộ | |
| 49 | Xà đỡ cầu chì + CSV 10kV trên 2 cột | 15 | Bộ | |
| 50 | Xà đỡ cầu chì + CSV 10kV trên 2 cột | 15 | Bộ | |
| 51 | Xà đỡ chì rơi và chống sét van tim cột 2,5m | 17 | Bộ | |
| 52 | Xà đỡ chì rơi và chống sét van tim cột 2,8m | 1 | Bộ | |
| 53 | Xà đỡ chì rơi và chống sét van tim cột 3m | 1 | Bộ | |
| 54 | Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II loại 1 tim cột 2,5m | 28 | Bộ | |
| 55 | Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II loại 1 tim cột 2,8m | 1 | Bộ | |
| 56 | Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II loại 1 tim cột 3,0m | 2 | Bộ | |
| 57 | Xà, giá đỡ các loại | 24 | Cái | |
| 58 | Gía đỡ | 28 | Bộ | |
| 59 | Giá đỡ MBA trên cột II | 3 | Bộ | |
| 60 | Ghế thao tác trên cột II | 3 | Bộ | |
| 61 | Ghế cách điện 10kV trên 2 cột tim 2,6m | 7 | Bộ | |
| 62 | Sàn thao tác 2,5m | 17 | Bộ | |
| 63 | Sàn thao tác 2,8m | 1 | Bộ | |
| 64 | Sàn thao tác 3,0m | 1 | Bộ | |
| 65 | Cách điện đứng VHD 15kV+ty | 234 | Bộ | |
| 66 | Cách điện đứng SĐ-10 | 633 | Bộ | |
| 67 | Sứ đứng 10kV | 231 | Quả | |
| 68 | cách điện chuỗi | 6 | Bộ | |
| 69 | Dây néo | 2 | Bộ | |
| 70 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | 0 | 100m | |
| 71 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 0,07 | 100m | |
| 72 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 0,02 | 100m | |
| 73 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 | 0,02 | 100m | |
| 74 | Dây đồng mềm | 2,89 | 100m | |
| 75 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x...+1x.. | 0,31 | 100m | |
| 76 | Cáp hạ thế ruột đồng bọc cách điện 0,6(1)kV (Cáp tổng) | 21 | m | |
| 77 | Cáp hạ thế ruột đồng bọc cách điện 0,6(1)kV (Cáp tổng) | 14 | m | |
| L | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây cáp XLPE 4x50 thu hồi ( NC x0.45) | 1,135 | km | |
| 2 | Dây cáp XLPE 4x35 thu hồi ( NC x0.45) | 1,095 | km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung áp, trạm biến áp và cung cấp máy biến áp, cầu dao, cầu chì, chống sét van, dây dẫn, tủ phân phối, máy cắt, sứ, phụ kiện.Trường hợp các hợp đồng tương tự thiếu nội dung xây lắp đường dây trung áp, trạm biến áp và/hoặc cung cấp máy biến áp, và/hoặc cầu dao, cầu chì, chống sét van, sứ phụ kiện và/hoặc dây dẫn và/hoặc tủ phân phối và/hoặc máy cắt thì nhà thầu phải bổ sung hợp đồng tương ứng với hạng mục thiếu.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy phép hành nghề giám sát hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có tối thiểu 03 năm làm Chỉ huy trưởng công trường (công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên).Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như:-Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ - Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.Toàn bộ nhân sự huy động cho gói thầu này không được kê khai huy động hay đang làm việc tại gói thầu khác trong thời điểm thực hiện gói thầu nếu được trúng thầu. Nếu có ít nhất 01 nhân sự được huy động trùng với nhân sự đang thực hiện ở gói thầu khác thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về nhân sự huy động cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng(06 người) | 6 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.Có tối thiểu 03 năm làm giám sát phần xây dựng.Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như: -Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ - Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ giám sát kỹ thuật phần công việc đảm nhận; đảm bảo tổng liên danh đáp ứng yêu cầu nhân sự của gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện(06 người) | 6 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện. Có tối thiểu 03 năm làm giám sát phần điện. Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như:- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ .-Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ giám sát kỹ thuật phần công việc đảm nhận; đảm bảo tổng liên danh đáp ứng yêu cầu nhân sự của gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn(03 người) | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo quy định của Nghị định 44/2016 NĐ-CP của Chính phủ.- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có tối thiểu 02 năm làm Cán bộ phụ trách an toàn điện.Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như:- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.Trường hợp liên danh: đảm bảo tổng liên danh đáp ứng yêu cầu nhân sự của gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | 6 |
| 2 | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | 6 |
| 3 | Máy múc đào đất | Máy múc đào đất | 6 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Máy trộn bê tông 250-500 lít | 6 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 6 |
| 6 | Máy đầm bê tông (các loại) | Máy đầm bê tông (các loại) | 6 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 6 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 6 |
| 9 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 6 |
| 10 | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột | 6 |
| 11 | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi