Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng các công trình cải tạo trung gian, chống quá tải năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287146-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Lạng Sơn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng các công trình cải tạo trung gian, chống quá tải năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201243260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-30 06:45:00 đến ngày 2021-01-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,737,282,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,580,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung áp, trạm biến áp và cung cấp máy biến áp, cầu dao, cầu chì, chống sét van, dây dẫn, tủ phân phối, máy cắt, sứ, phụ kiện.Trường hợp các hợp đồng tương tự thiếu nội dung xây lắp đường dây trung áp, trạm biến áp và/hoặc cung cấp máy biến áp, và/hoặc cầu dao, cầu chì, chống sét van, sứ phụ kiện và/hoặc dây dẫn và/hoặc tủ phân phối và/hoặc máy cắt thì nhà thầu phải bổ sung hợp đồng tương ứng với hạng mục thiếu.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy phép hành nghề giám sát hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có tối thiểu 03 năm làm Chỉ huy trưởng công trường (công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên).Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như:-Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ - Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.Toàn bộ nhân sự huy động cho gói thầu này không được kê khai huy động hay đang làm việc tại gói thầu khác trong thời điểm thực hiện gói thầu nếu được trúng thầu. Nếu có ít nhất 01 nhân sự được huy động trùng với nhân sự đang thực hiện ở gói thầu khác thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về nhân sự huy động cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng(06 người)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.Có tối thiểu 03 năm làm giám sát phần xây dựng.Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như: -Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ - Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ giám sát kỹ thuật phần công việc đảm nhận; đảm bảo tổng liên danh đáp ứng yêu cầu nhân sự của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện(06 người)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện. Có tối thiểu 03 năm làm giám sát phần điện. Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như:- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ .-Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ giám sát kỹ thuật phần công việc đảm nhận; đảm bảo tổng liên danh đáp ứng yêu cầu nhân sự của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn(03 người)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo quy định của Nghị định 44/2016 NĐ-CP của Chính phủ.- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có tối thiểu 02 năm làm Cán bộ phụ trách an toàn điện.Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như:- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.Trường hợp liên danh: đảm bảo tổng liên danh đáp ứng yêu cầu nhân sự của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy múc đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy múc đào đất
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm bê tông (các loại)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (các loại)
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 6
10-Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột
- Số lượng tối thiểu 6
11-Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
B PHẦN TRUNG THẾ
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 1250AMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời -38,5kV-800A, 16kA/1s, + tủ điều khiển MC + cáp điều khiển MCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA+ Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Biến dòng điện 1 pha 38,5kV ngâm dầu, ngoài trời. Tỷ số: 100-200-400/5A, 30VA, ccx 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kVMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Modem Router WCDMA (+ Sim 3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Chống sét van thông minh 35kV kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
9Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV+Phần tử DisconectorMô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
10Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V22.831m
11Dây ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V21.786m
12Dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V4.236m
13Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V144m
14Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V31m
15Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V31m
16Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V405m
17Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC50Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
18Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V524Quả
19Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Chuỗi
20Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V442Chuỗi
21Chuỗi sứ néo kép (gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V108Bộ
22Khánh cho chuỗi kép Điểm đấuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
24Hòm 1 công tơ 3 pha (Cả khóa đai + đai thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Khóa néo cho dây ACMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
26Công tơ điện tử 3fa 3g giá 3x5(6)A-3x(57,5/100-240/450)V CCX0,5 - Có RF DTS27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Module GPRS/3GMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Đầu cốt đồng - 4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V81Cái
29Đầu cốt đồng càng cua - 4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
30Đầu cốt đồng ống - 4 mmMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
31Cầu đấu 2x12-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Ống nối chịu lực cho dây 95Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
33Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V420cái
34Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật theo chương V306cái
35Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bulông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
37Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
38Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
39Biển tên trạm cắtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
40Biển tên trạm đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
42Biển báo cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
43Biển an toàn + Sơn số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
44Khóa tủ tay thao tác cầu dao trạm cắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
45Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
46Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
C PHẦN TBA
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Máy
4Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Máy
5Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Máy
6Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA 10kV lên 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V15Máy
7Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA10kV lên 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V20Máy
8Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA 10kV lên 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V17Máy
9Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV- 320kVA 10kV lên 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
10Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V11Tủ
11Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V7Tủ
12Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V9Tủ
13Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
14Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V12Tủ
15Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
16Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
17Công tơ điện tử 3 pha 3 giá 3x5(6)A - 3x(57,5/100 - 240/450)V CCX 0,5 - có RF DTS27Mô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
18Module GPRS/3GMô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
19Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)+Phần tử DisconectorMô tả kỹ thuật theo chương V549Quả
20Chống sét van thông minh 35kV kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33Quả
21Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
22Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V122Bộ
23Dây chảy 35kV - 1AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Dây chảy 35kV - 2AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Dây chảy 35kV - 3AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Dây chảy 35kV - 4AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
27Dây chảy 35kV - 6AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
28Dây chảy 35kV - 7AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
29Dây chảy 35kV - 9AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Dây chảy 35kV - 13AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Dây chì các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V300cái
32Dây chảy SI 35kV cho MBA 50 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Dây chảy SI 35kV choMBA 100 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
34Dây chảy SI 35kV cho MBA 180 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V81Cái
35Dây chảy SI 35kV cho MBA 250 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
36Dây chảy SI 35kV choMBA 320 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
37Dây chảy SI 35kV choMBA 400 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
38Ống chì kV -3AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V1.672quả
40Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V87Chuỗi
41Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
42Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV (bao gồm phụ kiện) cho cáp bọc 35-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chuỗi
43Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
44Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
45Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V194m
47Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
48Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V298m
50Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
51Cu/XLPE/PVC 70Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
52Dây ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
53Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V1.971m
54Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1.819m
55Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V345m
56Dây đồng mềm nhiều sợi M50Mô tả kỹ thuật theo chương V706m
57Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V772Cái
58Đầu cốt đồng - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V122Cái
59Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
60Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V130Cái
61Đầu cốt đồng mạ crom - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V409Cái
62Đầu cốt đồng mạ crom - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V504Cái
63Đầu cốt đồng nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V219Cái
64Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V795Cái
65Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
66Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
67Đầu cốt mạ đồng AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V253Cái
68Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V678Cái
69Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
70Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V545Cái
71Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo chương V331Cái
72Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V372Cái
73Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V454Cái
74dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V492cái
75Biển tên trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V181Cái
76Biển báo cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V166Cái
77Biển báo cấm lại gầnMô tả kỹ thuật theo chương V169Cái
78Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V90Cái
D PHẦN HẠ THẾ
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V17.146m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3.590m
3Sứ hạ thế A 30 + TyMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
4Đầu cốt đồng nhôm, AM-95Mô tả kỹ thuật theo chương V372Bộ
5Đầu cốt đồng nhôm, AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.135Bộ
7Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
8Đai thép không gỉ + khóa đai cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1.525Bộ
9Đai thép không gỉ + khóa đai cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V511Bộ
10Băng dính cách ÐiệnMô tả kỹ thuật theo chương V126Bộ
11Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.319Bộ
12Móc treo F20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.244Bộ
13Ốp cột Φ20Mô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
14Ốp cột F20Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
E PHẦN VẬT TƯ VÀ LẮP ĐẶT
F PHẦN TRUNG THẾ
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 1250AMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt Máy cắt 3 pha SF6, ngoài trời -38,5kV-800A, 16kA/1s, + tủ điều khiển MC + cáp điều khiển MCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA+ Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt Biến dòng điện 1 pha 38,5kV ngâm dầu, ngoài trời. Tỷ số: 100-200-400/5A, 30VA, ccx 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kVMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt Modem Router WCDMA (+ Sim 3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt Chống sét van thông minh 35kV kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
9Lắp đặt Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV+Phần tử DisconectorMô tả kỹ thuật theo chương V18Quả
10Lắp đặt Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V22.382m
11Lắp đặt Dây ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V21.374m
12Lắp đặt Dây ACSR-120/19Mô tả kỹ thuật theo chương V4.152m
13Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V144m
14Lắp đặt Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V31m
15Lắp đặt Dây AC 120/19 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V31m
16Lắp đặt Cáp điều khiển Cu(2x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V405m
17Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC50Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
18Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V524Quả
19Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Chuỗi
20Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V430Chuỗi
21Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép (gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V108Bộ
22Cột BLTL PC-I-20-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
23Cột BLTL PC-I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
24Cột BLTL PC-I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
25Cột BLTL PC-I-18-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
26Cột BLTL PC-I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cột
27Cột BLTL PC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
28Cột BLTL PC-I-14-190-8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
29Cột BLTL PC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V41Cột
30Cột BLTL PC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cột
31Cột BLTL PC-I-14-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
32Cột BLTL PC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V29Cột
33Cột BLTL PC-I-12-190-9.0Mô tả kỹ thuật theo chương V43Cột
34Cột BLTL PC-I-12-190-10.0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
35Móng cột đơn, MT3-12Mô tả kỹ thuật theo chương V44Móng
36Móng cột đơn, MT3-14Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
37Móng cột đơn cho cột 14m, 16m, MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V19Móng
38Móng cột đơn cho cột 18m, 20m, MT-7Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
39Móng cột MT5-16Mô tả kỹ thuật theo chương V15Móng
40Móng cột đơn MT7-20Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
41Móng cột MTK4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
42Móng cột đúp 12m, MTK - 4Mô tả kỹ thuật theo chương V13Móng
43Móng cột đúp 12m, 14m, MTK-4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
44Móng cột đúp 14m, 16m MTK6-14Mô tả kỹ thuật theo chương V8Móng
45Móng cột đúp 14m, 16m, MTK6-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
46Móng cột đúp 16m, 18m, MTK-6Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
47Móng cột đúp 18m, 20m MTK-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
48Móng cột đúp 20m, 22m, MTK-8Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
49Móng cột đôi 14m - MTK6-14Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
50Móng cột kép, MTK6-16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
51Móng cột kép, MTK-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
52Móng cột đôi 20m - MTK6-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
53Móng néoMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
54Móng néo, MN15-5Mô tả kỹ thuật theo chương V70Móng
55Móng cột chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
56Tiếp địa, RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V120Vị trí
57Hệ thống tiếp địa trạm cắt + trạm đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V3Hệ thống
58Tiếp địa trạm cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
59Thanh tiếp nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
60Xà Pi - XII-35Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
61Xà đỡ thẳng 35kV - XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
62Xà đỡ vượt 35kV - XĐV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
63Xà néo bằng - XNB-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
64Xà néo hình II - XII-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Xà néo lệch cột đơn - XNL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
66Xà néo lệch cột đôi dọc - XNL-35-DMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
67Xà néo lệch cột đôi ngang - XNL-35-NMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
68Xà néo bằng cột đôi ngang - XNB-NMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
69Xà néo bằng 35kV cột đôi dọc - XNB-35-DMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
70Xà néo góc cột đơn - XNGMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
71Xà néo góc 35kV trên cột đôi ngang tuyến - XNG-35Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
72Xà néo góc cột đôi 35kV dọc, XNĐ35-3LDMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
73Xà néo góc lệch - XNGLMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
74Xà néo góc lệch đôi ngang - XNGL-NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
75Xà đỡ máy cắt 35kV trên cột đơn - XDMC-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
76Xà đỡ cầu trì 2 pha trên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
77Xà đỡ TU+TI trên cột đơn - XDTU+TI-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
78Xà phụ đỡ lèo lệch 3 pha + Đỡ CSV trên cột đôi ngang tuyến - XPL3+DCSV-35kV-NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
79Xà kép lệch - XKL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
80Xà kép lệch rẽ nhánh XKL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
81Xà kép lệch đôi ngang XKL-NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
82Xà néo góc đôi ngang XNG-35-NMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
83Xà kép lệch 35kV trên cột đôi ngang tuyến - XKLĐ-35-NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
84Xà lệch 3 tầng - XL3x1faMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
85Xà phụ XPMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
86Xà phụ XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
87Xà néo góc 35kV cột đôi ngang - XNGD-35-NMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
88Xà phụ đỡ lèo 2 pha cân trên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
89Xà đỡ lèo phụ - XĐLPMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
90Xà đỡ lèo và CSV - XĐL&CSVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
91Xà đỡ SI và CSV - XĐSI&CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
92Xà đỡ cầu dao 35kV trên cột đơn - XĐCD-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
93Xà đỡ cầu dao 35kV trên cột đôi - XĐCDMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
94Xà đỡ treo 35kV trên cột đơn - XĐT-35Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
95Xà rẽ nhánh - XRN-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
96Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha XRN-2FMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
97Xà đỡ máy biến điện áp 2 pha 2 sứ trên cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
98Xà đón dây đầu trạm - XNIIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
99Xà đỡ bộ chuyển động cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
100Xà đỡ vượt tam giác - XĐV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
101Xà đỡ TU, TI - XĐTU&TIMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
102Giá đỡ TU cấp nguồn MC - GĐTUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
103Giá đỡ máy cắt - XĐMCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
104Ghế cách điện 35kV trên cột đơn - GCĐ-35Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
105Thang trèo 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
106Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
107Bộ truyền động cầu dao + tay TTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
108Chụp đầu cột CĐC-2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
109Chụp đầu cột 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
110Sàn thao tác - STT-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
111Sàn thao tác cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
112Sàn thao tác cột đôi STT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
113Chụp sắt 5m - CS-5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
114Thanh truyền động dọcMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
115Gông cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
116Gông cột đôi GC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
117Gông cột đôi 12mMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
118Gông cột đôi 14mMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
119Lắp đặt Gông cột đôi 16mMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
120Gông cột đôi 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
121Gông ôm cột >12m - G1G2G3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
122Gông ôm cột đôi - G1G2G3G4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
123Cổ dề néo dây dẫn CDNMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
124Cổ dề néo CDGMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
125Cổ dề néo thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
126Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
127Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
128Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
129Dây néo thép - DN.TK(GSW)-70-14mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
G PHẦN TBA
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVA (MBA lấy từ kho Công ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA (MBA lấy từ kho Công ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 50Kva (KH tự mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy
5Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Máy
6Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Máy
7Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Máy
8Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA (mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Máy
9Lắp đặt Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA 10kV lên 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V15Máy
10Lắp đặt Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA10kV lên 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V20Máy
11Lắp đặt Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA 10kV lên 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V17Máy
12Lắp đặt Sửa chữa Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV- 320kVA 10kV lên 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Máy
13Lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35(10)/0,4kV - 250kVA tại hiện trường (MBA di chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
14Lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35(10)/0,4kV - 400kVA tại hiện trường (MBA di chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
15Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V11Tủ
16Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V7Tủ
17Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V9Tủ
18Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
19Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V12Tủ
20Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V3Tủ
21Lắp đặt Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
22Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 giá 3x5(6)A - 3x(57,5/100 - 240/450)V CCX 0,5 - có RF DTS27Mô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
23Lắp đặt Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)+Phần tử DisconectorMô tả kỹ thuật theo chương V549Quả
24Lắp đặt Chống sét van thông minh 35kV kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V33Quả
25Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
26Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V122Bộ
27Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả tyMô tả kỹ thuật theo chương V1.672quả
28Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V87Chuỗi
29Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 100kN (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
30Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV (bao gồm phụ kiện) cho cáp bọc 35-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chuỗi
31Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
32Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V194m
35Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo chương V560m
36Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
37Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật theo chương V298m
38Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
39Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 70Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
40Lắp đặt Dây ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
41Lắp đặt Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo chương V1.971m
42Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V1.819m
43Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V345m
44Lắp đặt Dây đồng mềm nhiều sợi M50Mô tả kỹ thuật theo chương V706m
45Lắp đặt Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V772Cái
46Lắp đặt Đầu cốt đồng - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V122Cái
47Lắp đặt Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
48Lắp đặt Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V130Cái
49Lắp đặt Đầu cốt đồng mạ crom - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V409Cái
50Lắp đặt Đầu cốt đồng mạ crom - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V504Cái
51Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V219Cái
52Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật theo chương V795Cái
53Lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mmMô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
54Lắp đặt Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
55Lắp đặt Đầu cốt mạ đồng AM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V253Cái
56Lắp đặt Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo chương V678Cái
57Lắp đặt Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
58Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
59Hệ thống tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
60Tiếp địa RC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Tiếp địa trạm loại 1 TĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Tiếp địa trạm loại 2 TĐT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Cột BLTL PC-I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
64Cột BLTL PC-I-12-190-9Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
65Cột BTLT PC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
66Cột BLTL PC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
67Cột BLTL PC-I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
68Cột BLTL PC-I-16-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
69Cột BLTL PC-I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
70Cột BLTL PC-I-18-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
71Cột BTLT PC.I-20-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
72Cột BLTL PC-I-20-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
73Cột BLTL PC-I-20-230-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
74Gốc cột BLTL PC-I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
75Gốc cột 6m đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
76Móng cột MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V14móng
77Móng cột MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
78Móng cột MT-7Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
79Móng cột MT3 -10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
80Móng cột MT3 -12Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
81Móng cột MT3 -14Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
82Móng cột 12, 14m - MT3-12, 14Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
83Móng cột MT5 - 12Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
84Móng cột MT5 - 14Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
85Móng cột MT5 - 16Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
86Móng cột MT7 -18Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
87Móng cột 16m - MT6Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
88Móng cột MT7 -20Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
89Móng cột MT7AMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
90Móng cột MT1-G6mMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
91Móng cột đỡ - MTMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
92Móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
93Xà đỡ vượt 35kV trên cột đơn - XĐV-35Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
94Xà đón dây đầu trạm 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
95Xà đón dây đầu trạm 3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Xà đón dây đầu trạm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
97Xà đón dây đầu trạm cách điện chuỗi - XNB-35Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
98Xà đón dây đầu trạm loại 2AMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
99Xà đón dây đầu trạm loại sứ đỡ 35kV trên 2 cột tim 2,6m - XĐD-Đ-35-2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
100Xà đón dây đầu trạm loại sứ đỡ 35kV trên 2 cột tim 3m - XĐD-Đ-35-3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Xà đỡ sứ trung gian - XĐSTGMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
102Xà đỡ sứ trung gian loại 1 - XĐTG-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
103Xà đỡ sứ trung gian trên cột đơn - XĐTG-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
104Xà đỡ sứ trung gian trên cột đơn - XĐTG-35-2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
105Xà đỡ sứ trung gian 35kV trên cột đơn - XĐTG-3Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
106Xà đỡ sứ trung gian loại 2 - XĐTG-35-2Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
107Xà đỡ sứ trung gian loại 3 - XĐTG-35-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
108Xà đỡ sứ trung gian trên 2 cột tim 3 mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
109Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II tim cột 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
110Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II tim cột 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II tim cột 3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II loại 2 tim cột 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
113Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II loại 2 tim cột 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Xà đỡ sứ trung gian 35kV trên 2 cột tim 2,6m - XĐTG-35-2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
115Xà đỡ sứ trung gian 35kV trên cột đôi dọc tuyến - XĐTG-35-DMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
116Xà đỡ sứ trung gian trên cột đôi dọc tuyến - XĐTG-35-3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Xà đỡ sứ trung gian đỡ lèo - XTGĐLMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
118Xà phụ, XP-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Xà phụ lệch 1 + 2 - XPL1+2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
120Xà phụ lệch 1 + 2 trên cột đôi dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Xà phụ 1 pha - XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
122Xà phụ đỡ lèo 1 pha + 2 pha - XP1+XP2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Xà kép lệchMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
124Xà kép lệch 35kV trên cột đơn - XKL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
125Xà néo bằng 35kV - XNB-35Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
126Xà néo lệch cột đơn - XNL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Xà néo lệch 3 tầng xà 35kV trên cột đơn - XNL-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Xà néo lệch cột đơn (ngọn cột 230)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
129Xà đỡ cầu dao trên cột đơn - XĐCD-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
130Xà đỡ cầu dao 35kV trên 2 cột tim 2,6m - XĐCD-35-2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
131Xà đỡ cầu dao 35kV trên 2 cột tim 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Xà đỡ cầu dao 35kV trên cột đôi dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Xà đỡ cầu chì 35kV trên cột đôi - XĐSI-CSVĐ-35-DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
134Xà đỡ cầu chì 35kV loại 1 - XĐSI-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
135Xà đỡ cầu chì 35kV loại 2 - XĐSI-35-2Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
136Xà đỡ cầu chì +CSV trên 2 cột - XĐSI-CSVĐ-35-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
137Xà đỡ cầu chì loại-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Xà đỡ cầu chì 35kV trên cột đơn - XĐSI-35Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
139Xà đỡ cầu chì 35kV trên 2 cột tim 3m - XĐSI-35-3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Xà đỡ cầu chì 35kV trên 2 cột tim 2,6m - XĐSI-35-2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
141Xà đỡ chì rơi và chống sét van tim cột 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
142Xà đỡ chì rơi và chống sét van tim cột 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Xà đỡ chì rơi và chống sét van tim cột 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Xà đỡ SI & CSVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
145Xà đỡ cầu chì và csv trên cột đơn - XĐSI&CSV-35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
146Xà đỡ cầu chì và csv trên cột đúp dọc tuyến - XĐSI&CSV-35-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
147Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van 01 cột 20mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
148Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van 01 cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
149Xà đỡ lèo phụ XĐLPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Xà đỡ bộ truyền động cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Xà đỡ tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Giá đỡ MBA và ghế cách điện trên cột đơn - GĐMBA+GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
153Giá đỡ MBA và ghế cách điện trên cột đúp dọc tuyến - GĐMBA+GCĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Giá đỡ MBA và ghế cách điện trên cột đôi dọc tuyến - GĐMBA+GCĐ-DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Giá đỡ MBA và ghế cách điện trên cột đơn 20m kèm ghế cách điện trên cột đơn 20m - GĐMBA+GCĐ-1-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Giá đỡ MBA và ghế cách điện loại có thanh chống - GĐMBA+GCĐ-1AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Giá đỡ MBA và ghế cách điện loại có thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
158Giá đỡ MBA và ghế cách điện loại không có thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
159Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn 20m (có gốc đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
160Giá đỡ MBA và sàn thao tác cột đơn 12m có tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
161Giá đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
162Giá đỡ MBA 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
163Giá đỡ máy biến áp trên cột đơn - GĐMBA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
164Giá đỡ MBA trên 2 cột tim cột 2,6m - GĐMBA-2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
165Giá đỡ MBA trên 2 cột tim cột 3m - GĐMBA-3mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
166Giá đỡ cáp tổng loại 1 - GĐCT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
167Giá đỡ cáp tổngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
168Giá đỡ cáp tổng trên cột đơn - GĐCT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
169Giá đỡ cáp tổng loại 2 - GĐCT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
170Giá đỡ tủ hạ thế - GĐTHTMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
171Giá đỡ tủ hạ thế chân cột 12mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
172Giá đỡ tủ hạ thế chân cột 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
173Giá đỡ tủ hạ thế trên cột đơn 20m - GĐTHT-20mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
174Giá đỡ trên gốc cột đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
175Giá đỡ bộ truyền động GĐBTĐ-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
176Thanh truyền động dọc 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
177Cổ dề néo thẳng - CDNTMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
178Bộ truyền động cầu dao + tay TTMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
179Chụp sắt 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
180Chụp ngọn cột dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
181Chụp đầu cột dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
182Ghế cách điện loại 1 - GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
183Ghế cách điện loại 2 - GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
184Ghế cách điện loại 3 - GCĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
185Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
186Ghế cách điện cột đơn-GCĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
187Ghế cách điện 35kV trên 2 cột tim 2,6m - GCĐ-35-2,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
188Ghế cách điện 35kV trên 2 cột tim 3m - GCĐ-35-3mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
189Ghế cách điện trên cột đúp dọc tuyến - GCĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Thang trèo 3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
191Thang trèo 4mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
192Thang trèo 4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
193Sàn thao tác 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
194Sàn thao tác 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
195Sàn thao tác 3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
197Dây leo tiếp địa, DL-TĐT-14Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
H PHẦN HẠ THẾ
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V16.809m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V3.520m
3Xà kép XK8S-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà kép đỡ dây cột đơn 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Móng cột đơn - MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V27Móng
6Móng MT1Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
7Móng cột đơn - MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
8Móng cột bê tông li tâm đôi - MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
9Móng cột vuông MV-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Móng cột vuông MV-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
11Móng cột H đơnMô tả kỹ thuật theo chương V303Móng
12Móng cột H đôiMô tả kỹ thuật theo chương V98Móng
13Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
14Cột BLTL NPC-I-8,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cột
15Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cột
16Cột bê tông vuông 7,5m, H-7,5BMô tả kỹ thuật theo chương V394Cột
17Cột bê tông vuông 7,5m, H-7,5CMô tả kỹ thuật theo chương V72Cột
18Cột bê tông vuông 8,5m, H-8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V35Cột
19Cột bê tông vuông 8,5m, H-8,5CMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
20Tiếp đất RLL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V87Vị trí
21Tiếp đất RC-2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
I PHẦN THU HỐI
J PHẦN ĐZ TRUNG THẾ
1Cầu dao phụ tải 10kV1Bộ
2Dây AC-950,096km
3Dây nhôm trần8,649km
4Cột BTLT 12m2Cột
5Xà đỡ thẳng1Bộ
6Xà rẽ nhánh1Bộ
7Xà đỡ cầu dao phụ tải1Bộ
8Xà đỡ thanh thao tác cầu dao1Bộ
9Xà néo bằng cột đôi ngang1Bộ
10Xà néo góc1Bộ
11Xà thép XĐT-35 tam giác1Bộ
12Xà thép XĐV-35 tam giác2Bộ
13Sàn thao tác1Bộ
14Thang trèo1Bộ
15Sứ đứng 10kV11Quả
16Sứ chuỗi 10kV12Bộ
17Sứ đứng 35kV1Quả
18Cách điện sứ đứng 35kV + ty15Quả
19Sứ chuỗi 35kV + phụ kiện114Chuỗi
K PHẦN TBA
1Cầu dao9Bộ
2Cầu dao 10kV2Bộ
3Cầu chì tự rơi 10 kV + dây chảy30Cái
4Cầu chì tự rơi 10 kV50Bộ
5Cầu chì ống + Ống chì 4A2Bộ
6Chống sét van 10 kV không khe hở279Cái
7Chống sét van 10kV110Quả
8Dây AC-500,357km
9Thanh cái đồng F810Thanh
10Thanh cái đồng F887,84100m
11Thanh cái đồng1m
12Thanh cái đồng24Cái
13Thanh cái nhôm A3511Sợi
14Máy biến áp 3 pha 160kVA-22(10)/0,4kV (thu hồi)1Bộ
15Máy biến áp 3 pha 400kVA-10/0,4kV (thu hồi)4Bộ
16Máy biến áp 3 pha 320kVA-10/0,4kV (thu hồi)3
17Máy biến áp 3 pha 250kVA-10/0,4kV (thu hồi)6Bộ
18Máy biến áp 3 pha 180kVA-10/0,4kV (thu hồi)21Bộ
19Máy biến áp 3 pha 160kVA-10/0,4kV (thu hồi)2Bộ
20Máy biến áp 3 pha 100kVA-10/0,4kV (thu hồi)14Máy
21Máy biến áp 3 pha 75kVA-10/0,4kV (thu hồi)3Máy
22Máy biến áp 3 pha 50kVA-10/0,4kV (thu hồi)6Máy
23Máy biến áp 3 pha 180kVA-22(10)/0,4kV (thu hồi)1Máy
24Tủ phân phối hạ thế 75A1Bộ
25Tủ phân phối hạ thế 500A1Bộ
26Tủ phân phối hạ thế 400A2Bộ
27Tủ phân phối hạ thế 300A1Bộ
28Tủ phân phối hạ thế8Bộ
29Cáp tổng từ máy sang tủ Cu/XLPE/PVC 1854Sợi
30Cáp tổng từ máy sang tủ Cu/XLPE3x50+1x351Sợi
31Cột trạm vuông4Cái
32Cột trạm tròn4Cái
33Cột H 10m10Cột
34Cột BTLT 10m12Cột
35Xà đỡ45Bộ
36Xà đỡ cầu dao 10kV trên 2 cột3Bộ
37Xà đón dây đầu trạm loại 2A9Bộ
38Xà đón dây đầu trạm 2,5m10Bộ
39Xà đón dây đầu trạm 3,0m1Bộ
40Xà đón dây đầu trạm loại sứ đỡ 10kV4Bộ
41Xà II đón dây ngang, sứ đứng3Bộ
42Xà II đơn đỡ đường dây1Bộ
43Xà II đơn đỡ SI & CSSV1Bộ
44Xà II đỡ SI & CSSV3Bộ
45Xà II đơn đỡ sứ TG1Bộ
46Xà II đơn đỡ sứ TG3Bộ
47Xà kép lệch trạm biến áp14Bộ
48Xà đỡ sứ trung gian 10kV trên 2 cột12Bộ
49Xà đỡ cầu chì + CSV 10kV trên 2 cột15Bộ
50Xà đỡ cầu chì + CSV 10kV trên 2 cột15Bộ
51Xà đỡ chì rơi và chống sét van tim cột 2,5m17Bộ
52Xà đỡ chì rơi và chống sét van tim cột 2,8m1Bộ
53Xà đỡ chì rơi và chống sét van tim cột 3m1Bộ
54Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II loại 1 tim cột 2,5m28Bộ
55Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II loại 1 tim cột 2,8m1Bộ
56Xà đỡ sứ trung gian cột đôi II loại 1 tim cột 3,0m2Bộ
57Xà, giá đỡ các loại24Cái
58Gía đỡ28Bộ
59Giá đỡ MBA trên cột II3Bộ
60Ghế thao tác trên cột II3Bộ
61Ghế cách điện 10kV trên 2 cột tim 2,6m7Bộ
62Sàn thao tác 2,5m17Bộ
63Sàn thao tác 2,8m1Bộ
64Sàn thao tác 3,0m1Bộ
65Cách điện đứng VHD 15kV+ty234Bộ
66Cách điện đứng SĐ-10633Bộ
67Sứ đứng 10kV231Quả
68cách điện chuỗi6Bộ
69Dây néo2Bộ
70Cáp Cu/XLPE/PVC 1x1850100m
71Cáp Cu/XLPE/PVC 1x1200,07100m
72Cáp Cu/XLPE/PVC 1x950,02100m
73Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x500,02100m
74Dây đồng mềm2,89100m
75Cáp Cu/XLPE/PVC 3x...+1x..0,31100m
76Cáp hạ thế ruột đồng bọc cách điện 0,6(1)kV (Cáp tổng)21m
77Cáp hạ thế ruột đồng bọc cách điện 0,6(1)kV (Cáp tổng)14m
L PHẦN HẠ THẾ
1Dây cáp XLPE 4x50 thu hồi ( NC x0.45)1,135km
2Dây cáp XLPE 4x35 thu hồi ( NC x0.45)1,095km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.582E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây trung áp, trạm biến áp và cung cấp máy biến áp, cầu dao, cầu chì, chống sét van, dây dẫn, tủ phân phối, máy cắt, sứ, phụ kiện.Trường hợp các hợp đồng tương tự thiếu nội dung xây lắp đường dây trung áp, trạm biến áp và/hoặc cung cấp máy biến áp, và/hoặc cầu dao, cầu chì, chống sét van, sứ phụ kiện và/hoặc dây dẫn và/hoặc tủ phân phối và/hoặc máy cắt thì nhà thầu phải bổ sung hợp đồng tương ứng với hạng mục thiếu.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(01 người) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có giấy phép hành nghề giám sát hạng III trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có tối thiểu 03 năm làm Chỉ huy trưởng công trường (công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên).Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như:-Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ - Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.Toàn bộ nhân sự huy động cho gói thầu này không được kê khai huy động hay đang làm việc tại gói thầu khác trong thời điểm thực hiện gói thầu nếu được trúng thầu. Nếu có ít nhất 01 nhân sự được huy động trùng với nhân sự đang thực hiện ở gói thầu khác thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về nhân sự huy động cho gói thầu này.53
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng(06 người) 6 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng hoặc Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.Có tối thiểu 03 năm làm giám sát phần xây dựng.Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như: -Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ - Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ giám sát kỹ thuật phần công việc đảm nhận; đảm bảo tổng liên danh đáp ứng yêu cầu nhân sự của gói thầu.53
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện(06 người) 6 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện. Có tối thiểu 03 năm làm giám sát phần điện. Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như:- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ .-Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ giám sát kỹ thuật phần công việc đảm nhận; đảm bảo tổng liên danh đáp ứng yêu cầu nhân sự của gói thầu.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn(03 người) 3 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ ATVSLĐ nhóm 2 dành cho cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn theo quy định của Nghị định 44/2016 NĐ-CP của Chính phủ.- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có tối thiểu 02 năm làm Cán bộ phụ trách an toàn điện.Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây trung áp và/ hoặc trạm biến áp trở lên.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chào thầu như:- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.Trường hợp liên danh: đảm bảo tổng liên danh đáp ứng yêu cầu nhân sự của gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >=5 tấn Cần cẩu tự hành >=5 tấn6
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn6
3 Máy múc đào đất Máy múc đào đất6
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít Máy trộn bê tông 250-500 lít6
5 Máy bơm nước Máy bơm nước6
6 Máy đầm bê tông (các loại) Máy đầm bê tông (các loại)6
7 Máy hàn điện Máy hàn điện6
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép6
9 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA6
10 Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột Thiết bị dụng cụ lắp đặt dựng cột6
11 Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn Thiết bị dụng cụ kéo lắp dây dẫn6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->