Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp và mua sắm vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp và mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201211848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 18:40:00 đến ngày 2021-01-18 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,876,745,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 đ (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 đ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành viễn thông hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình XL tuyến Cáp quang có quy mô tương tự gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Viễn thông: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp tuyến cáp quang hoặc công trình XL viễn thông có quy mô tương tự gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp tuyến cáp quang có quy mô tương tự gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, viễn thông hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp tuyến cáp quang có quy mô tương tự gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nối cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nối cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị | |||
| 1 | Switch quang L3 (4 cổng quang, 24 cổng điện, 02 nguồn DC 48V) | Chương V | 2 | Chiếc |
| 2 | Module quang multimode 1000Base-SX SFP | Chương V | 12 | Chiếc |
| 3 | Module SFP 1G 20km | Chương V | 4 | Chiếc |
| 4 | Module SFP 1G 40km | Chương V | 8 | Chiếc |
| 5 | Module SFP 1G 70km | Chương V | 4 | Chiếc |
| 6 | Máy tính Mini PC | Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp nối xếp chồng Switch Juniper EX3400 | Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Bộ chuyển đổi nguồn DC/DC 220VDC-48VDC | Chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | Máy chủ giám sát-DELL POWEREDGE R740 2.5" SILVER 4216 hoặc tương đương (bao gồm hệ điều hành Windows Server, chuột, bàn phím và màn hình 27" kèm theo) | Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Phần mềm giám sát kênh truyền:Phần mềm bản quyền Solarwinds network performance monitor SL250 (hoặc tương đương). Bản quyền phần mềm vĩnh viễn | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Màn hình ti vi 55 inch (bao gồm khung giá treo ti vi lên tường vách kính) | Chương V | 1 | Chiếc |
| 12 | Cáp HDMI 10m | Chương V | 1 | Chiếc |
| B | Vật tư | |||
| 1 | Cáp mạng Cat6 | Chương V | 50 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 | Chương V | 20 | chiếc |
| 3 | MCB một chiều 32A | Chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Dây nhảy quang FC/LC duplex 10m | Chương V | 10 | Sợi |
| 5 | Dây nhảy quang multimode LC/LC duplex 15m | Chương V | 24 | Sợi |
| 6 | Dây cấp nguồn Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 50 | m |
| 7 | Dây cấp nguồn cho Switch Cu/PVC/ 2x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 8 | Cáp quang ADSS/24Fo/300 | Chương V | 26.080,43 | m |
| 9 | Cáp quang ADSS/24Fo/500 | Chương V | 12.329,879 | m |
| 10 | Hộp nối ODF 24F0 ( đủ phụ kiện ) | Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ néo cáp ADSS 300 | Chương V | 263 | Bộ |
| 12 | Bộ đỡ cáp ADSS 300 | Chương V | 58 | Bộ |
| 13 | Bộ néo cáp ADSS 500 | Chương V | 114 | Bộ |
| 14 | Bộ đỡ cáp ADSS 500 | Chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Măng sông cáp quang 24 F0 đủ phụ kiện | Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Chống rung cáp quang | Chương V | 10 | Bộ |
| 17 | Ống luồn cáp HDPE D40 | Chương V | 540 | m |
| 18 | Gông cột đơn G1 | Chương V | 213 | bộ |
| 19 | Gông cột thép G3 | Chương V | 41 | bộ |
| 20 | Gông bắt tường GT | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Giá cuốn cáp cột BTLT GC1 | Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Giá cuốn cáp cột thép GC3 | Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Biển báo độ cao cáp quang | Chương V | 54 | bộ |
| 24 | Biển báo cáp quang | Chương V | 195 | bộ |
| C | Lắp đặt phần vật tư | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chương V | 37,2916 | km cáp |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng cat 6 | Chương V | 50 | 10m |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn(dây dẫn | Chương V | 4 | 10m |
| 4 | Lắp đặt dây cấp nguồn(dây dẫn | Chương V | 5 | 10m |
| 5 | Lắp đặt MCB một chiều 32A | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt dây cáp( tiết diện | Chương V | 0 | 10 cái |
| 7 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V | 0 | bộ MX |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V | 12 | bộ MX |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V | 4 | bộ ODF |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống | Chương V | 5,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện | Chương V | 0 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt sợi nhảy quang | Chương V | 34 | đôi đầu dây |
| 13 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chương V | 0 | khung giá |
| 14 | Lắp đặt gông cột, giá cuốn cáp | Chương V | 268 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ đỡ, bộ néo cáp | Chương V | 441 | Bộ |
| 16 | Dựng cột BTLT bằng thủ công chiều cao | Chương V | 0 | Cột |
| 17 | Lắp đặt biển báo, Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 249 | bộ |
| 18 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Bốc dỡ thủ công cáp quang và các phụ kiện | Chương V | 4,9933 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thủ công cáp quang và các phụ kiện có cự ly vận chuyển | Chương V | 4,9933 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đường dài cáp và các vật tư, phụ kiện khác từ HN - kho công trình tại Tuyên Quang | Chương V | 1 | HT |
| D | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt switch Layer 3 | Chương V | 2 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Converter chuyển đổi quang điện 220VDC/48VDC-30A | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối modem | Chương V | 8 | Thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy chủ | Chương V | 1 | Thiết bị |
| E | Cài đặt, kiểm tra, cấu hình thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình thiết bị swich lắp đặt mới | Chương V | 2 | Thiết bị |
| 2 | Cài đặt cấu hình thiết bị swich hiện trạng | Chương V | 4 | Thiết bị |
| 3 | Cài đặt hệ điều hành cho máy chủ ≤4 CPU | Chương V | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt máy chủ ứng dụng cơ bản (Web, FTP, Mail và tương đương - máy chủ giám sát) | Chương V | 1 | Thiết bị |
| 5 | Cài đặt Phần mềm giám sát tập trung kết nối lưới điện | Chương V | 1 | Thiết bị |
| 6 | Kiểm tra hiệu chỉnh swich lắp đặt mới | Chương V | 2 | Thiết bị |
| 7 | Kiểm tra hiệu chỉnh swich hiện trạng | Chương V | 4 | Thiết bị |
| 8 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học - Máy chủ (Server) | Chương V | 1 | Thiết bị |
| 9 | Đo thử luồng tại TBA 110kV về điện lực | Chương V | 3 | Luồng |
| 10 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 đ (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 đ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người | 1 | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành viễn thông hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình XL tuyến Cáp quang có quy mô tương tự gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực nhân sự). | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Viễn thông: 01 người | 1 | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Viễn thông;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp tuyến cáp quang hoặc công trình XL viễn thông có quy mô tương tự gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực nhân sự). | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người | 1 | Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình.- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình xây lắp tuyến cáp quang có quy mô tương tự gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực nhân sự). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn: 01 người | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn.- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, viễn thông hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình xây lắp tuyến cáp quang có quy mô tương tự gói thầu này (Có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 5 | Máy hàn nối cáp quang | Máy hàn nối cáp quang | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi