Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201275206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Hòa Đường Quốc lộ 1, xã Xuân Hòa, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Bên mời thầu: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, TT. Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa GTNT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 10:21:00 đến ngày 2021-01-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,642,781 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Là công trình giao thông đường bộ, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, có bề rộng mặt đường ≥ 3,5m* Tài liệu chứng minh:Tài liệu scan màu bản gốc hoặc Bản sao y hoặc chứng thực của hợp đồng và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu sản phẩm xây lắp hoàn thành để đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận về việc thi công hoàn thành công trình của chủ hợp đồng (bên giao thầu);+ Văn bản xác nhận của người đại diện bên A trong hợp đồng (chủ hợp đồng) hoặc người được chủ hợp đồng ủy quyền về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.212.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ, cầu đường, công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường ≥ 3,5m có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản scan màu bản gốc hoặc scan màu bản chứng thực bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Có kê khai, xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm (bản chính) và bản scan màu bản gốc hợp đồng kinh nghiệm đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản scan màu bản gốc hoặc scan màu bản chứng thực bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Có kê khai, xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm (bản chính) và bản scan màu bản gốc hợp đồng kinh nghiệm đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước...;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường ≥ 3,5m).*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm: + Bản scan màu bản gốc hoặc scan màu bản chứng thực bằng cấp+ Có kê khai, xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm (bản chính) và bản scan màu bản gốc hợp đồng kinh nghiệm đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ban đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy (xe) lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy (xe) lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 0 | khoản |
| B | Đường và hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định | 4,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | " | 36,036 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp sỏi đỏ hoặc đất cấp phối | " | 4.682,878 | m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | " | 3,7 | 100m3 |
| 5 | Giấy dầu chống thấm | " | 3.700 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày | " | 525 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường bê tông | " | 3 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | " | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | " | 4 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng | " | 0,5 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | " | 0,59 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | " | 8,732 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương rộng | " | 0,349 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng | " | 8,064 | m3 |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 200 | " | 1,872 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày | " | 0,23 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... Đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | " | 2,43 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | " | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn, đường kính | " | 0,191 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | " | 0,11 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng đá hộc, chiều dày | " | 6,863 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | " | 18 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | " | 0,172 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.597E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: Là công trình giao thông đường bộ, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, có bề rộng mặt đường ≥ 3,5m* Tài liệu chứng minh:Tài liệu scan màu bản gốc hoặc Bản sao y hoặc chứng thực của hợp đồng và một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu sản phẩm xây lắp hoàn thành để đưa vào sử dụng;+ Văn bản xác nhận về việc thi công hoàn thành công trình của chủ hợp đồng (bên giao thầu);+ Văn bản xác nhận của người đại diện bên A trong hợp đồng (chủ hợp đồng) hoặc người được chủ hợp đồng ủy quyền về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.212.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ, cầu đường, công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường ≥ 3,5m có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản scan màu bản gốc hoặc scan màu bản chứng thực bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Có kê khai, xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm (bản chính) và bản scan màu bản gốc hợp đồng kinh nghiệm đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, kinh tế xây dựng.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản scan màu bản gốc hoặc scan màu bản chứng thực bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Có kê khai, xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm (bản chính) và bản scan màu bản gốc hợp đồng kinh nghiệm đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước...;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình tương tự (công trình giao thông đường bộ cấp IV, kết cấu mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường ≥ 3,5m).*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm: + Bản scan màu bản gốc hoặc scan màu bản chứng thực bằng cấp+ Có kê khai, xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm (bản chính) và bản scan màu bản gốc hợp đồng kinh nghiệm đã thực hiện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ban đất | ≥ 108CV | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 108CV | 1 |
| 4 | Máy (xe) lu tĩnh | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 3 |
| 6 | Máy trộn bêtông | ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3 | 1 |
| 9 | Máy (xe) lu rung | ≥ 16 tấn | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | ≥ 3 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi