Gói thầu: Gói 07: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200744253-03
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 07: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200743836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 11:15:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 117,030,566,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,755,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.755E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu 81,9 tỷ đồng.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV;+ Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 81,9 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư và xây lắp tối thiểu 81,9 tỷ đồng(Lưu ý hai hợp đồng: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 35kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 35kV, quy mô mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 81,9 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự)(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 81.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN DÂY DẪN VÀ CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN)
1Cung cấp và kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây dẫn điện ACSR240/32 (920 kg/km)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật337,834km
2Cung cấp, lắp đặt ống nối chịu lực dây dẫn ACSR240/32Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật225Bộ
3Cung cấp, lắp đặt ống sửa chữa dây dẫn ACSR240/32Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật113Bộ
4Cung cấp, lắp đặt tạ chống rung cho dây ACSR240/32Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.TCR2.472Bộ
5Cung cấp, lắp đặt kẹp định vị dây ACSR240/32 (Spacer) - Khoảng cách 200mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật4.221Bộ
6Cung cấp, lắp đặt chuỗi CĐ néo kép dây dẫn 2xACSR240/32, NKD-2-210P-PP (phân pha)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CĐ.02/636Chuỗi
7Cung cấp, lắp đặt chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn 2xACSR240/32, NKD-1-210P-PP (phân pha)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CĐ.01/6264Chuỗi
8Cung cấp, lắp đặt chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn 2xACSR185/29, NKD-1-210P-PP (phân pha)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CĐ.06/66Chuỗi
9Cung cấp, lắp đặt chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn 2xACSR240/32, ĐKD-2-70P-PP (phân pha)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CĐ.04/678Chuỗi
10Cung cấp, lắp đặt chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn 2xACSR240/32, ĐDD-70P-PP (phân pha)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CĐ.03/6360Chuỗi
11Cung cấp, lắp đặt chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn 2xACSR240/32, lắp tạ bù, ĐLD-70P-PP (phân pha)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CĐ.05/6100Chuỗi
B PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN DÂY CHỐNG SÉT VÀ PHỤ KIỆN)
1Cung cấp và kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây TK-90Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật28,275km
2Cung cấp, lắp đặt ống nối chịu lực dây TK-90Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật19Cái
3Cung cấp, lắp đặt tạ chống rung dây TK-90Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật206Cái
4Cung cấp, lắp đặt chuỗi néo dây chống sét TK-90, NCS-120Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CS54Bộ
5Cung cấp, lắp đặt chuỗi đỡ dây chống sét TK-90, ĐCS-70Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CS73Bộ
C PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN DÂY CÁP QUANG OPGW VÀ PHỤ KIỆN)
1Cung cấp và kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây OPGW-90 (gồm 11 cuộn cáp: 3.157m +2.732m +2.997m +2.688m+2.806mChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật29,211km
2Cung cấp và kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây OPGW-90 (Gồm 01 cuộn cáp (bù cho đoạn từ cột 284 đến cột 285A đường dây Phú Giáo – Đồng Xoài)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật0,294km
3Cung cấp, lắp đặt tạ chống rung dây OPGW-90Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật206Cái
4Cung cấp, lắp đặt Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-90Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật206Cái
5Cung cấp, lắp đặt kẹp loại 2 dây cáp quangChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật260Bộ
6Cung cấp, lắp đặt kẹp loại 1 dây cáp quangChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
7Cung cấp, lắp đặt bộ cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ thép)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật12Chuỗi
8Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp quang trên trụ thép, 03 đầu vào ra (loại OPGW/OPGW/OPGW)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật2Chuỗi
9Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp quang trên trụ thép, 02 đầu vào ra (loại OPGW/OPGW)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật10Hộp
10Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp quang tại trạm, 02 đầu vào ra (loại OPGW/NMOC)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Hộp
11Cung cấp, lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang OPGW-90, NCQ-120Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CQ53Chuỗi
12Cung cấp, lắp đặt chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-90, ĐCQ-70Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CQ73Chuỗi
D Phần đường dây dấu nối - Móng cột đỡ 2 mạch D122-47, Móng trụ 4T 40-34. (bao gồm 14 móng và khối lượng tính cho 14 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0114
2Đắp đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0114
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/013.887,8kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0113.019,44kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0114.017,92kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 56Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/016.970,88kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0172,52
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/01445,62
E Phần đường dây dấu nối - Móng cột đỡ 2 mạch D122-50 và cột đỡ 2 mạch D122-50B, Móng trụ 4T 40-36. (bao gồm 59 móng trong đó có 56 móng cột đỡ D122-50, 3 móng cột đỡ D122-50B và khối lượng tính cho 59 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0259
2Đắp đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0259
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0217.283,46kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0261.073,85kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0276.322,4kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 56Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/0129.377,28kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/02341,02
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/022.037,27
F Phần đường dây dấu nối - Móng cột néo thẳng NT122-44, Móng trụ 4T 40-30. (bao gồm 4 móng và khối lượng tính cho 4 móng ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/034
2Đắp đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/034
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/03998,8kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/032.893,56kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/035.174,4kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 56Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/011.991,68kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0316,4
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0398,04
G Phần đường dây dấu nối - Móng cột néo góc đến 30 độ N122-44(30), Móng trụ 4T 40-36B (bao gồm 6 móng và khối lượng tính cho 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/046
2Đắp đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/046
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/041.741,62kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/046.536,82kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/049.313,92kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 56Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/012.987,52kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0434,68
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/04207,18
H Phần đường dây dấu nối - Móng cột néo hãm thẳng 2 mạch N122-GC-19.5 và móng cột néo hãm đến 60 độ N122-GC-19.5(60), Móng trụ 4T 40-36C (bao gồm 3 móng trong đó có 2 móng cho cột N122-GC-19.5, 1 móng cho cột néo N122-GC-19.5(60) và khối lượng tính cho 3 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/053
2Đắp đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/053
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/05878,82kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/053.105,45kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/055.433,12kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 56Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/011.493,76kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0517,34
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/05103,59
I Phần đường dây dấu nối - Móng cột néo góc 2 mạch đến 60 độ N122-44(60) và móng cột néo hãm thẳng NH122-4, Móng trụ 4T 40-47 (bao gồm 4 móng trong đó có 3 móng cột N122-44(60), 1 móng cột NH122-44 và khối lượng tính cho 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/064
2Đắp đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/064
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/062.746,4kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/066.752,16kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/067.884,8kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 72Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/023.712,64kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0638,42
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/06277,89
J Phần đường dây dấu nối - Móng cột néo hãm đến 15 độ NH122-44(15),Móng trụ 4T 40-49 (bao gồm 1 móng và khối lượng tính cho 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/071
2Đắp đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/071
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/07680,68kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/072.492,16kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/072.217,6kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 72Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/02928,16kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0710,4
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0774,07
K Phần đường dây dấu nối - Móng cột đấu nối điểm cuối NC122-32(90), Móng trụ 4T 40-47A (bao gồm 1 móng và khối lượng tính cho 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/081
2Đắp đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/081
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/08686,9kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/081.688,04kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/081.971,2kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 72Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/02928,16kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/089,6
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0869,47
L Phần đường dây dấu nối - Móng cột néo góc 2 mạch đến 90 độ N122-44(90) và móng cột đấu nối Đồng Xoài 2 NC122-44(90),Móng trụ 4T 55-56 (bao gồm 5 móng trong đó có 4 móng cột N122-44(90), 1 móng cột NC122-44(90) và khối lượng tính cho 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/105
2Đắp đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/105
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/104.119,6kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/1016.712,8kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/1029.298,8kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 90Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/039.272kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/1067,28
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/10574,04
M Phần đường dây dấu nối - Móng cột cuối điểm đầu N122-32, Móng trụ 4T 40-45 (bao gồm 1 móng cột N122-32 và khối lượng tính cho 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình.
1Đào đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/091
2Đắp đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/091
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/09560,64kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/091.554,72kg
5Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/091.478,4kg
6Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 90Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/02928,16kg
7Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/098,84
8Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/0965,06
N PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN CỘT)
1Cột đỡ thẳng 2 mạch-Hình thức cột D122-47 (khối lượng 10563.88 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/0214Cột
2Cột đỡ thẳng 2 mạch-Hình thức cột D122-50 (khối lượng 12158.40 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/0356Cột
3Cột đỡ thẳng 2 mạch-Hình thức cột D122-50B (khối lượng 12272.24 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/043Cột
4Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ -Hình thức cột N122-44(30) (khối lượng 19849.36 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/056Cột
5Cột néo thẳng -Hình thức cột NT122-44 (khối lượng 19059.71 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/064Cột
6Cột néo góc 2 mạch đến 60 độ -Hình thức cột N122-44(60) (khối lượng 23956.21 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/073Cột
7Cột đấu nối điểm đầu -Hình thức cột NC122-32 (khối lượng 14444.06 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/081Cột
8Cột néo hãm đến 15 độ -Hình thức cột NH122-44(15) (khối lượng 24100.13 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/091Cột
9Cột néo hãm thẳng -Hình thức cột NH122-44 (khối lượng 23956.21 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/101Cột
10Cột néo hãm 2 mạch đến 60 độ -Hình thức cột N122-GC-19.5(60) (khối lượng 8542.39 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/111Cột
11Cột néo hãm thẳng 2 mạch-Hình thức cột N122-GC-19.5 (khối lượng 8542.39 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/122Cột
12Cột đấu nối điểm cuối -Hình thức cột NC122-32 (khối lượng 15256.37 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/131Cột
13Cột néo góc 2 mạch đến 90 độ -Hình thức cột N122-44(90) (khối lượng 38440.17 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/144Cột
14Cột đấu nói Đồng Xoài 2 -Hình thức cột NC122-44(90) (khối lượng 38440.17 kg/01 cột )Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/151Cột
O PHẦN BIỂN BÁO VƯỢT SÔNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN CỘT) – 4 BỘ - 1 VỊ TRÍ
1Đào đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS.4
2Đắp đấtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS.4
3Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS.6,84kg
4Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mmChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS.111,4kg
5Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS.1,16
6Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS.2,32
P PHẦN BIỂN BÁO VƯỢT ĐƯỜNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN CỘT) – 2 BỘ - 1 VỊ TRÍ
1Đào đất Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VĐ2
2Đắp đất Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VĐ2
3Bêton móng đá 2 x 4 mác 200Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VĐ0,48
4Biển báo vượt đường (Vượt ĐH507)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VĐ2Bộ
5Biển báo nguy hiểm, biển số cột tháp sắtChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.BSPM và ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.BBNH98Vị trí
6Tiếp địa cột thép loại TĐ-8Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.TĐ.98Vị trí
7Biển báo vượt sông (Vượt sông Bé)Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS.4Bộ
Q PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ LẮP LẠI VÀ THÁO DỠ THU HỒI TỪ ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU
1Tháo lắp lại dây dẫn điện 2ACSR185/29Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật21,786km
2Tháo lắp lại dây cáp quang OPGW50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3,41km
3Tháo hạ và thu hồi dây cáo quang OPGW50Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật0,221km
4Tháo thu hồi cột BTLT đỡ thẳng 01 mạch (01 trụ BTLT+03 bộ xà), vị trí 285Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Cột
5Tháo dỡ và thu hồi chuỗi đỡ dây dẫnChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
6Tháo dỡ và thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quangChi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.755E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu 81,9 tỷ đồng.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV;+ Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 81,9 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư và xây lắp tối thiểu 81,9 tỷ đồng(Lưu ý hai hợp đồng: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 35kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 35kV, quy mô mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 81,9 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự)(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 81.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).53
2 Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).53
3 Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).53
4 Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
5 Máy kéo dây Máy kéo dây1
6 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
7 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg1
8 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->