Gói thầu: Gói 07: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200744253-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 07: Cung cấp và xây dựng lắp đặt vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200743836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 11:15:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 117,030,566,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,755,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.755E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu 81,9 tỷ đồng.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV;+ Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 81,9 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư và xây lắp tối thiểu 81,9 tỷ đồng(Lưu ý hai hợp đồng: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 35kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 35kV, quy mô mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 81,9 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự)(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 81.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN DÂY DẪN VÀ CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN) | |||
| 1 | Cung cấp và kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây dẫn điện ACSR240/32 (920 kg/km) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 337,834 | km |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nối chịu lực dây dẫn ACSR240/32 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 225 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống sửa chữa dây dẫn ACSR240/32 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 113 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tạ chống rung cho dây ACSR240/32 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.TCR | 2.472 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt kẹp định vị dây ACSR240/32 (Spacer) - Khoảng cách 200mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4.221 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi CĐ néo kép dây dẫn 2xACSR240/32, NKD-2-210P-PP (phân pha) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CĐ.02/6 | 36 | Chuỗi |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn 2xACSR240/32, NKD-1-210P-PP (phân pha) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CĐ.01/6 | 264 | Chuỗi |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi CĐ néo đơn dây dẫn 2xACSR185/29, NKD-1-210P-PP (phân pha) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CĐ.06/6 | 6 | Chuỗi |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn 2xACSR240/32, ĐKD-2-70P-PP (phân pha) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CĐ.04/6 | 78 | Chuỗi |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi CĐ đỡ đơn dây dẫn 2xACSR240/32, ĐDD-70P-PP (phân pha) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CĐ.03/6 | 360 | Chuỗi |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn 2xACSR240/32, lắp tạ bù, ĐLD-70P-PP (phân pha) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CĐ.05/6 | 100 | Chuỗi |
| B | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN DÂY CHỐNG SÉT VÀ PHỤ KIỆN) | |||
| 1 | Cung cấp và kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây TK-90 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 28,275 | km |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nối chịu lực dây TK-90 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tạ chống rung dây TK-90 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 206 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi néo dây chống sét TK-90, NCS-120 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CS | 54 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi đỡ dây chống sét TK-90, ĐCS-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CS | 73 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN DÂY CÁP QUANG OPGW VÀ PHỤ KIỆN) | |||
| 1 | Cung cấp và kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây OPGW-90 (gồm 11 cuộn cáp: 3.157m +2.732m +2.997m +2.688m+2.806m | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 29,211 | km |
| 2 | Cung cấp và kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây OPGW-90 (Gồm 01 cuộn cáp (bù cho đoạn từ cột 284 đến cột 285A đường dây Phú Giáo – Đồng Xoài) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | km |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tạ chống rung dây OPGW-90 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 206 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Armour rod dùng cho tạ chống rung cáp quang OPGW-90 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 206 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt kẹp loại 2 dây cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 260 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt kẹp loại 1 dây cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bộ cố định bó cáp quang (quấn cáp trên trụ thép) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp quang trên trụ thép, 03 đầu vào ra (loại OPGW/OPGW/OPGW) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp quang trên trụ thép, 02 đầu vào ra (loại OPGW/OPGW) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp quang tại trạm, 02 đầu vào ra (loại OPGW/NMOC) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi néo dây cáp quang OPGW-90, NCQ-120 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CQ | 53 | Chuỗi |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-90, ĐCQ-70 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.CQ | 73 | Chuỗi |
| D | Phần đường dây dấu nối - Móng cột đỡ 2 mạch D122-47, Móng trụ 4T 40-34. (bao gồm 14 móng và khối lượng tính cho 14 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/01 | 14 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/01 | 14 | Lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/01 | 3.887,8 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/01 | 13.019,44 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/01 | 14.017,92 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 56 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/01 | 6.970,88 | kg |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/01 | 72,52 | m³ |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/01 | 445,62 | m³ |
| E | Phần đường dây dấu nối - Móng cột đỡ 2 mạch D122-50 và cột đỡ 2 mạch D122-50B, Móng trụ 4T 40-36. (bao gồm 59 móng trong đó có 56 móng cột đỡ D122-50, 3 móng cột đỡ D122-50B và khối lượng tính cho 59 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/02 | 59 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/02 | 59 | Lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/02 | 17.283,46 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/02 | 61.073,85 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/02 | 76.322,4 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 56 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/01 | 29.377,28 | kg |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/02 | 341,02 | m³ |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/02 | 2.037,27 | m³ |
| F | Phần đường dây dấu nối - Móng cột néo thẳng NT122-44, Móng trụ 4T 40-30. (bao gồm 4 móng và khối lượng tính cho 4 móng ) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/03 | 4 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/03 | 4 | Lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/03 | 998,8 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/03 | 2.893,56 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/03 | 5.174,4 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 56 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/01 | 1.991,68 | kg |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/03 | 16,4 | m³ |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/03 | 98,04 | m³ |
| G | Phần đường dây dấu nối - Móng cột néo góc đến 30 độ N122-44(30), Móng trụ 4T 40-36B (bao gồm 6 móng và khối lượng tính cho 6 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/04 | 6 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/04 | 6 | Lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/04 | 1.741,62 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/04 | 6.536,82 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/04 | 9.313,92 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 56 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/01 | 2.987,52 | kg |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/04 | 34,68 | m³ |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/04 | 207,18 | m³ |
| H | Phần đường dây dấu nối - Móng cột néo hãm thẳng 2 mạch N122-GC-19.5 và móng cột néo hãm đến 60 độ N122-GC-19.5(60), Móng trụ 4T 40-36C (bao gồm 3 móng trong đó có 2 móng cho cột N122-GC-19.5, 1 móng cho cột néo N122-GC-19.5(60) và khối lượng tính cho 3 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/05 | 3 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/05 | 3 | Lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/05 | 878,82 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/05 | 3.105,45 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/05 | 5.433,12 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 56 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/01 | 1.493,76 | kg |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/05 | 17,34 | m³ |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/05 | 103,59 | m³ |
| I | Phần đường dây dấu nối - Móng cột néo góc 2 mạch đến 60 độ N122-44(60) và móng cột néo hãm thẳng NH122-4, Móng trụ 4T 40-47 (bao gồm 4 móng trong đó có 3 móng cột N122-44(60), 1 móng cột NH122-44 và khối lượng tính cho 4 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/06 | 4 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/06 | 4 | Lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/06 | 2.746,4 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/06 | 6.752,16 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/06 | 7.884,8 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 72 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/02 | 3.712,64 | kg |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/06 | 38,42 | m³ |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/06 | 277,89 | m³ |
| J | Phần đường dây dấu nối - Móng cột néo hãm đến 15 độ NH122-44(15),Móng trụ 4T 40-49 (bao gồm 1 móng và khối lượng tính cho 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/07 | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/07 | 1 | Lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/07 | 680,68 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/07 | 2.492,16 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/07 | 2.217,6 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 72 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/02 | 928,16 | kg |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/07 | 10,4 | m³ |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/07 | 74,07 | m³ |
| K | Phần đường dây dấu nối - Móng cột đấu nối điểm cuối NC122-32(90), Móng trụ 4T 40-47A (bao gồm 1 móng và khối lượng tính cho 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/08 | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/08 | 1 | Lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/08 | 686,9 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/08 | 1.688,04 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/08 | 1.971,2 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 72 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/02 | 928,16 | kg |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/08 | 9,6 | m³ |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/08 | 69,47 | m³ |
| L | Phần đường dây dấu nối - Móng cột néo góc 2 mạch đến 90 độ N122-44(90) và móng cột đấu nối Đồng Xoài 2 NC122-44(90),Móng trụ 4T 55-56 (bao gồm 5 móng trong đó có 4 móng cột N122-44(90), 1 móng cột NC122-44(90) và khối lượng tính cho 5 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/10 | 5 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/10 | 5 | Lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/10 | 4.119,6 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/10 | 16.712,8 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/10 | 29.298,8 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 90 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/03 | 9.272 | kg |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/10 | 67,28 | m³ |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/10 | 574,04 | m³ |
| M | Phần đường dây dấu nối - Móng cột cuối điểm đầu N122-32, Móng trụ 4T 40-45 (bao gồm 1 móng cột N122-32 và khối lượng tính cho 1 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/09 | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/09 | 1 | Lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/09 | 560,64 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/09 | 1.554,72 | kg |
| 5 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø > 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/09 | 1.478,4 | kg |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo BL 90 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.05/02 | 928,16 | kg |
| 7 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/09 | 8,84 | m³ |
| 8 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.02/09 | 65,06 | m³ |
| N | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN CỘT) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 2 mạch-Hình thức cột D122-47 (khối lượng 10563.88 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/02 | 14 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thẳng 2 mạch-Hình thức cột D122-50 (khối lượng 12158.40 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/03 | 56 | Cột |
| 3 | Cột đỡ thẳng 2 mạch-Hình thức cột D122-50B (khối lượng 12272.24 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/04 | 3 | Cột |
| 4 | Cột néo góc 2 mạch đến 30 độ -Hình thức cột N122-44(30) (khối lượng 19849.36 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/05 | 6 | Cột |
| 5 | Cột néo thẳng -Hình thức cột NT122-44 (khối lượng 19059.71 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/06 | 4 | Cột |
| 6 | Cột néo góc 2 mạch đến 60 độ -Hình thức cột N122-44(60) (khối lượng 23956.21 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/07 | 3 | Cột |
| 7 | Cột đấu nối điểm đầu -Hình thức cột NC122-32 (khối lượng 14444.06 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/08 | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo hãm đến 15 độ -Hình thức cột NH122-44(15) (khối lượng 24100.13 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/09 | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo hãm thẳng -Hình thức cột NH122-44 (khối lượng 23956.21 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/10 | 1 | Cột |
| 10 | Cột néo hãm 2 mạch đến 60 độ -Hình thức cột N122-GC-19.5(60) (khối lượng 8542.39 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/11 | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo hãm thẳng 2 mạch-Hình thức cột N122-GC-19.5 (khối lượng 8542.39 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/12 | 2 | Cột |
| 12 | Cột đấu nối điểm cuối -Hình thức cột NC122-32 (khối lượng 15256.37 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/13 | 1 | Cột |
| 13 | Cột néo góc 2 mạch đến 90 độ -Hình thức cột N122-44(90) (khối lượng 38440.17 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/14 | 4 | Cột |
| 14 | Cột đấu nói Đồng Xoài 2 -Hình thức cột NC122-44(90) (khối lượng 38440.17 kg/01 cột ) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và xem cùng bản vẽ số: ĐD 16.12-XD.01/15 | 1 | Cột |
| O | PHẦN BIỂN BÁO VƯỢT SÔNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN CỘT) – 4 BỘ - 1 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS. | 4 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS. | 4 | Lô |
| 3 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS. | 6,84 | kg |
| 4 | Cung cấp và lắp cốt thép móng Ø ≤ 18 mm | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS. | 111,4 | kg |
| 5 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 mác 100 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS. | 1,16 | m³ |
| 6 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS. | 2,32 | m³ |
| P | PHẦN BIỂN BÁO VƯỢT ĐƯỜNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (PHẦN CỘT) – 2 BỘ - 1 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VĐ | 2 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VĐ | 2 | Lô |
| 3 | Bêton móng đá 2 x 4 mác 200 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VĐ | 0,48 | m³ |
| 4 | Biển báo vượt đường (Vượt ĐH507) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VĐ | 2 | Bộ |
| 5 | Biển báo nguy hiểm, biển số cột tháp sắt | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.BSPM và ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.BBNH | 98 | Vị trí |
| 6 | Tiếp địa cột thép loại TĐ-8 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.TĐ. | 98 | Vị trí |
| 7 | Biển báo vượt sông (Vượt sông Bé) | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ ĐD. 16.12-ĐD.ĐN.VS. | 4 | Bộ |
| Q | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU THÁO DỠ LẮP LẠI VÀ THÁO DỠ THU HỒI TỪ ĐƯỜNG DÂY HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo lắp lại dây dẫn điện 2ACSR185/29 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 21,786 | km |
| 2 | Tháo lắp lại dây cáp quang OPGW50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,41 | km |
| 3 | Tháo hạ và thu hồi dây cáo quang OPGW50 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | km |
| 4 | Tháo thu hồi cột BTLT đỡ thẳng 01 mạch (01 trụ BTLT+03 bộ xà), vị trí 285 | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang | Chi tiết xem Tập 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.755E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu 81,9 tỷ đồng.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV;+ Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 81,9 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư và xây lắp tối thiểu 81,9 tỷ đồng(Lưu ý hai hợp đồng: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 35kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 35kV, quy mô mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 81,9 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự)(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Lưu ý: * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.+ Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 81.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 5 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 6 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 7 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi