Gói thầu: Gói thầu 57: Xây lắp công trình Cải tạo và phát triển lưới trung, hạ thế huyện Tam Nông (năm 2020)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110077-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659
Tên gói thầu Gói thầu 57: Xây lắp công trình Cải tạo và phát triển lưới trung, hạ thế huyện Tam Nông (năm 2020)
Số hiệu KHLCNT 20210106764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 15:36:00 đến ngày 2021-01-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 440,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công ty Điện lực Đồng Tháp+ Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp.+ Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí khác
(Chi phí này sẽ được nghiệm thu, thanh toán theo khối lượng thực tế nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tất cả hồ sơ chứng minh khối lượng công việc thực hiện để làm cơ sở nghiệm thu, thanh toán)
1Chi phí khác: Chi phí phát quang cây xanh đảm bảo hành lang an toàn đóng điện vận hành (nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường để tính trước khi dự thầu)1T. bộ
B Trung thế cải tạo, nâng cấp - Phần móng, trụ xà, néo
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Công dựng Trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT2Trụ
4Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: X20-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT17Bộ
5Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28Đ-FCO/LA ©Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
6Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9Bộ
7Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
C Trung thế cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ, phụ kiện
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A Polymer + bassTheo chương V của E-HSMT4cái
2Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Theo chương V của E-HSMT0,83km
3Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 70mm2Theo chương V của E-HSMT1,374km
4Bộ sứ đứng 35KV SĐUTheo chương V của E-HSMT45Bộ
5Bộ sứ đỉnh thẳng 35KV SĐIChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT17Bộ
6Chuỗi néo đơn polymer cho dây dẫnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT41chuỗi
7Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon ghép trụ, boulon, long đền, đầu cosse, nắp chụp kẹp quai, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, kẹp quai, hot line, khung Uclevis, sứ ống chỉ, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, dây đai, giáp buộc các loại, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế); Không tính phát sinh phần nàyChi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp1T. bộ
D Trung thế 3 pha XDM - Phần móng, trụ, xà néo
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Móng
2Công dựng Trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT4Trụ
3Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28Đ-FCO/LA (C) - trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
4Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
E Trung thế 3 pha XDM - Phần dây, sứ, phụ kiện
1Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bassTheo chương V của E-HSMT3cái
2Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2Theo chương V của E-HSMT0,345km
3Bộ sứ đứng 35KVTheo chương V của E-HSMT3sứ
4Bộ chuỗi néo đơn polymer cho dây dẫnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12chuỗi
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon ghép trụ, boulon, long đền, đầu cosse, nắp chụp kẹp quai, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, kẹp quai, hot line, khung Uclevis, sứ ống chỉ, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, dây đai, giáp buộc các loại, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế); Không tính phát sinh phần nàyChi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp1T. bộ
F Hạ thế hỗn hợp cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-50Theo chương V của E-HSMT0,241km
2Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT0,53km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x95mm2Theo chương V của E-HSMT0,485km
4Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon, long đền, đầu cosse, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, khung Uclevis, rack 3 sứ ống chỉ, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, dây đai, ống PVC, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế); Không tính phát sinh phần nàyChi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp1T. bộ
G Hạ thế độc lập cải tạo, nâng cấp - Phần móng, tiếp địa, trụ néo
(Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Móng
3Móng bê tông trụ đơn: M10-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Móng
4Móng bê tông trụ ghép: M10-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
5Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6Bộ
6Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
7Tiếp địa lặp lại ( trụ 10,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
8Công dựng trụ Trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT10Trụ
9Công dựng Trụ bê tông ly tâm 10,5mTheo chương V của E-HSMT10Trụ
10Bộ chằng lệch trụ 8,5m: CL8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
H Hạ thế độc lập cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-50Theo chương V của E-HSMT1,669km
2Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT1,127km
3Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,496km
4Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon ghép trụ, boulon, long đền, cáp duplex, đầu cosse, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, khung Uclevis, rack 2, rack 3, sứ ống chỉ, cổ dê, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, dây đai, ống PVC, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế); Không tính phát sinh phần nàyChi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp1T. bộ
I 1 TRẠM 3P-3x50kVA (NÂNG CẤP)
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA (2 BSM, 01 SDL)Theo chương V của E-HSMT2máy
2Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (2 BSM, 01 SDL)Theo chương V của E-HSMT2cái
3Giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ nắp chụp cách điện MBA+LAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Xà composite lắp FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C) - Trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp TI, CB, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
J 4 TRẠM 3P-3x37,5KVA (NÂNG CẤP)
1Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVA (10 BSM, 2 SDL)Theo chương V của E-HSMT12máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass (6 BSM, 6 SDL)Theo chương V của E-HSMT12cái
3Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (7 BSM, 5 SDL)Theo chương V của E-HSMT12cái
4Giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
5Bộ nắp chụp cách điện (Sử dụng lại):Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
6Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
7Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
8Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp TI, CB, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
9Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
10Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
11Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bảng
K THÁO, LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO, NÂNG CẤP
(Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT25sứ
2Tháo sứ néo thủy tinh (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT6chuỗi
3Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 70mmTheo chương V của E-HSMT7bộ
4Tháo chuỗi sứ néo polymer 24kVTheo chương V của E-HSMT5chuỗi
5Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
6Tháo xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT2bộ
7Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT2cái
L THÁO, LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
(Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này
1Tháo chuỗi sứ néo polymer 24kVTheo chương V của E-HSMT2chuỗi
2Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
3Tháo xà composite lắp FCO 0,81m (trọng lượng ≤ 15kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo hạ dây AC-50/ACX50Theo chương V của E-HSMT0,002km
5Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT2mét
6Tháo hạ dây cáp đồng bọc CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT2mét
7Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT1cái
M THÁO, LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO, NÂNG CẤP(Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT24bộ
2Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT17bộ
3Tháo rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT7bộ
4Tháo hạ dây AV-70Theo chương V của E-HSMT0,936km
N THÁO, LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ĐỘC LẬP CẢI TẠO, NÂNG CẤP
(Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT13bộ
2Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT8bộ
3Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT2bộ
4Tháo kẹp cáp các loạiTheo chương V của E-HSMT1bộ
5Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT2cột
6Tháo hạ cột BTLT 8,5mTheo chương V của E-HSMT2cột
7Tháo hạ cột BTV 10,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT8cột
8Tháo hạ và căng lại dây AV-50Theo chương V của E-HSMT0,766km
9Tháo cáp muller đồng 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT25mét
10Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT1hộp
11Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 điện kế)Theo chương V của E-HSMT5hộp
O THÁO, LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP; Không tính phát sinh phần này
1Tháo xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT6bộ
2Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT23mét
3Tháo gỡ cáp nhôm bọc AV-50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT48mét
4Tháo gỡ cáp nhôm bọc AV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT16mét
5Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT64mét
6Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT64mét
7Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT16mét
8Tháo cáp tín hiệu CVV-Sa-4x4mm2Theo chương V của E-HSMT10mét
9Tháo bộ tiếp địa trạm (cáp đồng trần C25)Theo chương V của E-HSMT54mét
10Tháo máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT2máy
11Tháo máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
12Tháo máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT2máy
13Tháo máy biến áp 1P-100kVATheo chương V của E-HSMT1máy
14Tháo chống sét van LA 18kVTheo chương V của E-HSMT6cái
15Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT6cái
16Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 phaTheo chương V của E-HSMT2cái
17Tháo tủ CB 1 pha 1 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT4tủ
18Tháo tủ CB 3 pha 1 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT2tủ
19Tháo hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT3hộp
20Tháo thùng ĐK 1 pha 1 ngăn (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT1cái
21Tháo hộp 3 pha 1 ĐK (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công ty Điện lực Đồng Tháp+ Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp.+ Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng dây6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối dây2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->