Gói thầu: Gói thầu 57: Xây lắp công trình Cải tạo và phát triển lưới trung, hạ thế huyện Tam Nông (năm 2020)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 57: Xây lắp công trình Cải tạo và phát triển lưới trung, hạ thế huyện Tam Nông (năm 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 15:36:00 đến ngày 2021-01-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công ty Điện lực Đồng Tháp+ Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp.+ Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Balang các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để nâng hạ vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Kích các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo chằng tạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm chằng tạm |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ép, nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ròng rọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đở, căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Máy thi công rãi căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dụng cụ đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí khác (Chi phí này sẽ được nghiệm thu, thanh toán theo khối lượng thực tế nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tất cả hồ sơ chứng minh khối lượng công việc thực hiện để làm cơ sở nghiệm thu, thanh toán) | |||
| 1 | Chi phí khác: Chi phí phát quang cây xanh đảm bảo hành lang an toàn đóng điện vận hành (nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường để tính trước khi dự thầu) | 1 | T. bộ | |
| B | Trung thế cải tạo, nâng cấp - Phần móng, trụ xà, néo (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng bê tông trụ đơn: M14-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ ghép: M14-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Công dựng Trụ bê tông ly tâm 14m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Trụ |
| 4 | Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: X20-Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 5 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28Đ-FCO/LA © | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ đơn) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 7 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-PL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| C | Trung thế cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp LBFCO 15/27KV-100A Polymer + bass | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,83 | km |
| 3 | Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,374 | km |
| 4 | Bộ sứ đứng 35KV SĐU | Theo chương V của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 5 | Bộ sứ đỉnh thẳng 35KV SĐI | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo đơn polymer cho dây dẫn | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 41 | chuỗi |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon ghép trụ, boulon, long đền, đầu cosse, nắp chụp kẹp quai, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, kẹp quai, hot line, khung Uclevis, sứ ống chỉ, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, dây đai, giáp buộc các loại, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế); Không tính phát sinh phần này | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp | 1 | T. bộ |
| D | Trung thế 3 pha XDM - Phần móng, trụ, xà néo (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng bê tông trụ ghép: M14-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Công dựng Trụ bê tông ly tâm 14m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 3 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28Đ-FCO/LA (C) - trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ ghép) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| E | Trung thế 3 pha XDM - Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,345 | km |
| 3 | Bộ sứ đứng 35KV | Theo chương V của E-HSMT | 3 | sứ |
| 4 | Bộ chuỗi néo đơn polymer cho dây dẫn | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 5 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon ghép trụ, boulon, long đền, đầu cosse, nắp chụp kẹp quai, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, kẹp quai, hot line, khung Uclevis, sứ ống chỉ, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, dây đai, giáp buộc các loại, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế); Không tính phát sinh phần này | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp | 1 | T. bộ |
| F | Hạ thế hỗn hợp cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,241 | km |
| 2 | Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,53 | km |
| 3 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,485 | km |
| 4 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon, long đền, đầu cosse, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, khung Uclevis, rack 3 sứ ống chỉ, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, dây đai, ống PVC, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế); Không tính phát sinh phần này | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp | 1 | T. bộ |
| G | Hạ thế độc lập cải tạo, nâng cấp - Phần móng, tiếp địa, trụ néo (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Móng bê tông trụ đơn: M8-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ ghép: M8-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ đơn: M10-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Móng bê tông trụ ghép: M10-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 8,5m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại ( trụ 10,5m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Công dựng trụ Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Trụ |
| 9 | Công dựng Trụ bê tông ly tâm 10,5m | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Trụ |
| 10 | Bộ chằng lệch trụ 8,5m: CL8-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | Hạ thế độc lập cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,669 | km |
| 2 | Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70 | Theo chương V của E-HSMT | 1,127 | km |
| 3 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,496 | km |
| 4 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon ghép trụ, boulon, long đền, cáp duplex, đầu cosse, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, khung Uclevis, rack 2, rack 3, sứ ống chỉ, cổ dê, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, dây đai, ống PVC, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế); Không tính phát sinh phần này | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp | 1 | T. bộ |
| I | 1 TRẠM 3P-3x50kVA (NÂNG CẤP) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA (2 BSM, 01 SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (2 BSM, 01 SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ nắp chụp cách điện MBA+LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà composite lắp FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C) - Trụ ghép | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp TI, CB, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| J | 4 TRẠM 3P-3x37,5KVA (NÂNG CẤP) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVA (10 BSM, 2 SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass (6 BSM, 6 SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA (7 BSM, 5 SDL) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Giá chùm treo 3 MBT | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Bộ nắp chụp cách điện (Sử dụng lại): | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (gồm công lắp TI, CB, ĐK) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| K | THÁO, LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO, NÂNG CẤP (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnh | Theo chương V của E-HSMT | 25 | sứ |
| 2 | Tháo sứ néo thủy tinh (≤ 2 bát/chuỗi) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 70mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Tháo chuỗi sứ néo polymer 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 5 | chuỗi |
| 5 | Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Tháo xà composite lắp FCO 0,81m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại FCO/LBFCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| L | THÁO, LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo chuỗi sứ néo polymer 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 2 | Tháo hạ cột BTLT 14m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tháo xà composite lắp FCO 0,81m (trọng lượng ≤ 15kg) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ dây AC-50/ACX50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,002 | km |
| 5 | Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | mét |
| 6 | Tháo hạ dây cáp đồng bọc CV-95 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 2 | mét |
| 7 | Tháo FCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| M | THÁO, LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP CẢI TẠO, NÂNG CẤP(Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Tháo rack 2 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Tháo rack 3 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Tháo hạ dây AV-70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,936 | km |
| N | THÁO, LẮP LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ĐỘC LẬP CẢI TẠO, NÂNG CẤP (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại thùng ĐK các loại); Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Tháo rack 2 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dây néo cột | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo kẹp cáp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Tháo hạ cột BTLT 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Tháo hạ cột BTV 10,5m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 8 | Tháo hạ và căng lại dây AV-50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,766 | km |
| 9 | Tháo cáp muller đồng 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | mét |
| 10 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 điện kế) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| O | THÁO, LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP; Không tính phát sinh phần này | |||
| 1 | Tháo xà composite lắp FCO 0,81m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 23 | mét |
| 3 | Tháo gỡ cáp nhôm bọc AV-50 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 48 | mét |
| 4 | Tháo gỡ cáp nhôm bọc AV-70 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 16 | mét |
| 5 | Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-50 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 64 | mét |
| 6 | Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-70 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 64 | mét |
| 7 | Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-95 xuống thiết bị | Theo chương V của E-HSMT | 16 | mét |
| 8 | Tháo cáp tín hiệu CVV-Sa-4x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | mét |
| 9 | Tháo bộ tiếp địa trạm (cáp đồng trần C25) | Theo chương V của E-HSMT | 54 | mét |
| 10 | Tháo máy biến áp 1P-37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 11 | Tháo máy biến áp 1P-50kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Tháo máy biến áp 1P-75kVA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 13 | Tháo máy biến áp 1P-100kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 14 | Tháo chống sét van LA 18kV | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tháo FCO 24 (27)kV | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tháo tủ CB 1 pha 1 ngăn (bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 18 | Tháo tủ CB 3 pha 1 ngăn (bao gồm CB, TI) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 19 | Tháo hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Tháo thùng ĐK 1 pha 1 ngăn (bao gồm ĐK) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tháo hộp 3 pha 1 ĐK (bao gồm ĐK) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công ty Điện lực Đồng Tháp+ Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp.+ Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. | 1 | Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu trục | Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công | Sử dụng để dựng trụ | 2 |
| 3 | Balang các loại | Sử dụng để nâng hạ vật tư | 3 |
| 4 | Kích các loại | Sử dụng để căng dây | 6 |
| 5 | Khoan neo chằng tạm | Sử dụng để làm chằng tạm | 6 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn | 6 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế | Sử dụng để làm tiếp địa an toàn | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực | Sử dụng để ép, nối dây | 2 |
| 9 | Ròng rọc | Sử dụng để đở, căng dây | 20 |
| 10 | Máy thi công rãi căng dây | Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây | 2 |
| 11 | Dụng cụ đầm đất | Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi