Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112293-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220.222.
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210111487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kế hoạch ĐTXD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 17:08:00 đến ngày 2021-01-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,711,028,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không hoặc đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 7,305 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,197 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.591.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 4
13-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 4
14-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 60
15-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
16-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
18-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 10
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép bọc, AC/XLPE-70 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)AC/XLPE-70681Mét
2Lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại line post kèm kẹp dâySĐ-2214Bộ
3Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KVCN-2232Chuỗi
4Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kimĐCM-A-952Bộ
5Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-6 (kể cả 01 chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-0; 01 chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-61Bộ
6Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-10 (kể cả 06 Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-0; 06 chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-1; 06 chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-106Bộ
7Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-12-190-7.22Cột
8Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-12-190-9.01Cột
9Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-12-190-103Cột
10Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-14-190-8,52Cột
11Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-16-190-11,01Cột
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch dây bọc cột BTLTĐGL1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây bọc cột BTLTNG9Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi dọc dây bọc cột BTLTNĐ-D1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh dọc dây bọc cột sắtNNCS-3001Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-23Móng
17Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-33Móng
18Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-41Móng
19Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2 ; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-21Móng
20Lắp đặt nắp chụp chống sét van414Cái
21Lắp đặt nắp chụp trên FCO414Cái
22Lắp đặt nắp chụp dưới FCO414Cái
23Lắp đặt nắp chụp sứ trung áp MBA384Cái
24Lắp đặt nắp chụp sứ hạ áp MBA492Cái
25Lắp đặt nắp chụp cho cách điện đứng2.248Cái
B ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x120)/XLPE/PVC-600V và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)ABC-A(4x120)536Mét
2Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(3x50)/XLPE/PVC-600V và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)ABC-A(3x50)696Mét
3Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x50)/XLPE/PVC-600V và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)ABC-A(4x50)585Mét
4Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x70)/XLPE/PVC-600V và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)ABC-A(4x70)2.541Mét
5Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x95)/XLPE/PVC-600V và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có)ABC-A(4x95)6.151Mét
6Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất cột ly tâmCT-235Chi tiết
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-6 (kể cả 6 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-0; 6 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-1; 6 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-66Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 (kể cả 40 Chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-0; 40 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-1; 40 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)LR-440Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-7,5-160-3,02Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-8,5-160-2,513Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-8,5-160-3,035Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-8,5-160-4,346Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-8,5-160-5,041Cột
14Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột)PC.I-12-160-9,02Cột
15Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-0H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-0H15Móng
16Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-1H31Móng
17Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-2H17Móng
18Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MTĐ-1H37Móng
19Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có)MT-32Móng
20Thu hồi Dây nhôm bọc AV-50AV-50618mét
21Thu hồi Dây nhôm bọc AV-35AV-35206mét
C PHẦN TBA 22/0.4kV
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha22/0,4kV-400kVA1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha22/0,4kV-160kVA2Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 2 pha22/2x0,23kV-25kVA2Máy
4Lắp đặt Chống sét van lưới 22kVCSV-22KV10Cái
5Lắp đặt vỏ tủ điện 3 phaTĐ-22Cái
6Lắp đặt vỏ tủ điện 1 phaTĐ-12Cái
7Lắp đặt Áp to mát tổngAT-400A1Cái
8Lắp đặt Áp to mát tổngAT-630A1Cái
9Lắp đặt Áp to mát tổng 3 phaAT-250A2Cái
10Lắp đặt Áp to mát xuất tuyến 3 phaAT-160A4Cái
11Lắp đặt Áp to mát xuất tuyến 1 phaAT-63A4Cái
12Lắp đặt Dây đấu nối trong tủPVC-400-C2.560mét
13Lắp đặt Cầu chì tự rơi + kèm đầu cốt trọn bộFCO-2210Cái
14Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây XLPE-M35ĐC-M3540Cái
15Lắp đặt Cáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồngXLPE-M3582Mét
16Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM15048Mét
17Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM5032Mét
18Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM3520Mét
19Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM12072Mét
20Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM9532Mét
21Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc 95CĐRB-953Bộ
22Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc 70CĐRB-707Bộ
23Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc M3510Bộ
24Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ ápcho cáp lực M15012Cái
25Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ ápCho cáp lực M508Cái
26Lắp đặt Đầu cốt đồngCho cáp lực M12018Cái
27Lắp đặt Đầu cốt đồngCho cáp lực M958Cái
28Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ ápCho cáp lực M358Cái
29Lắp đặt Đầu cốt đồng (dây nối đất)Cho cáp lực M354Cái
30Lắp đặt Kẹp răng trung thế cho dây đồng bọc (loại 1 bulong)KR-16-95/16-3510Cái
31Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m)XSĐ-2LT21Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m)XSĐ-CSV-2LT11Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột sắt 12M1-510XSĐ-5101Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột sắt 12M1-510XSĐ-CSV-5101Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m)XFCO-2LT141Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA 3 pha trên cột sắt 12M1-510XFCO-5101Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì - chống sét van TBA 2 pha trên cột đơn (cột LT-14m)XCC-CSV-2P2Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m)XMBA-2LT141Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột sắt 12M1-510XMBA-5101Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 2 pha trên cột đơn (cột LT-14m)GMBA-2P2Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ MBA 3 pha - lắp trên cột đôiTĐMBA-2LT1Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ MBA cột sắtTĐMBA-CS1Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m)GĐTĐ-2LT141Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột sắt 12M1-510GĐTĐ-5101Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 2 pha trên cột đơn (cột LT-14m)GĐTĐ-2P1Bộ
46Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cápF8056m
47Cung cấp và lắp đặt Đai thép giữ ống nhựa bảo vệ cáp24Bộ
48Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạm (kể cả 01 Chi tiết tiếp địa trạm biến áp 3 pha 160kVA; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)NĐT-241HT
49Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạm (kể cả 01 Chi tiết tiếp địa trạm biến áp 3 pha 160kVA; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)NĐT-101HT
50Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạm (kể cả 02 Chi tiết tiếp địa trạm biến áp 1 pha 25kVA; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có)TĐG-62HT
51Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmBT-014Cái
52Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toànBB-014Cái
53Tháo dỡ và lắp đặt lại Áp to mát tổngAT-250A1Cái
54Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha160kVA1Máy
55Thu hồi Áp to mát tổngAT-100A2Cái
56Thu hồi Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM15021Mét
57Thu hồi Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600VM957Mét
D Chi phí đấu nối hotline
1Thi công đấu nối đường dây trung áp4VT
E Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
F Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
G Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
H Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không hoặc đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 7,305 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,197 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.591.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn2
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn2
3 Máy đào 0,2 m3 Máy đào 0,2 m32
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít6
5 Máy hàn di động Máy hàn di động2
6 Máy phát điện di động Máy phát điện di động2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay4
9 Máy đầm dùi cầm tay Máy đầm dùi cầm tay4
10 Máy ép đầu cốt thuỷ lực Máy ép đầu cốt thuỷ lực4
11 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
12 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây4
13 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây4
14 Puly ra dây Puly ra dây60
15 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
16 Tời quay tay Tời quay tay2
17 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
18 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
19 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
20 Dây an toàn Dây an toàn10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->