Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220.222. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 17:08:00 đến ngày 2021-01-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,028,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không hoặc đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 7,305 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,197 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.591.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ép đầu cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thuỷ lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Kích tăng dây, ture ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích tăng dây, ture ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Puly ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 15-Pa lăng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tó 3 chân cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Tiếp địa lưu động trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động trung áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Tiếp địa lưu động hạ áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép bọc, AC/XLPE-70 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC/XLPE-70 | 681 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại line post kèm kẹp dây | SĐ-22 | 14 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 24 KV | CN-22 | 32 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim | ĐCM-A-95 | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-6 (kể cả 01 chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-0; 01 chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-6 | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa LR-10 (kể cả 06 Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-0; 06 chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-1; 06 chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng CT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-10 | 6 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-7.2 | 2 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-9.0 | 1 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-190-10 | 3 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-14-190-8,5 | 2 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-16-190-11,0 | 1 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch dây bọc cột BTLT | ĐGL | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây bọc cột BTLT | NG | 9 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi dọc dây bọc cột BTLT | NĐ-D | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh dọc dây bọc cột sắt | NNCS-300 | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2 | 3 | Móng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3 | 3 | Móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4 | 1 | Móng |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-2 ; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-2 | 1 | Móng |
| 20 | Lắp đặt nắp chụp chống sét van | 414 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt nắp chụp trên FCO | 414 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt nắp chụp dưới FCO | 414 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt nắp chụp sứ trung áp MBA | 384 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt nắp chụp sứ hạ áp MBA | 492 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt nắp chụp cho cách điện đứng | 2.248 | Cái | |
| B | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x120)/XLPE/PVC-600V và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A(4x120) | 536 | Mét |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(3x50)/XLPE/PVC-600V và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A(3x50) | 696 | Mét |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x50)/XLPE/PVC-600V và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A(4x50) | 585 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x70)/XLPE/PVC-600V và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A(4x70) | 2.541 | Mét |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x95)/XLPE/PVC-600V và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A(4x95) | 6.151 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất cột ly tâm | CT-2 | 35 | Chi tiết |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-6 (kể cả 6 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-0; 6 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-1; 6 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-6 | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-4 (kể cả 40 Chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-0; 40 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-1; 40 bộ chi tiết tiếp đất cột ly tâm CT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | LR-4 | 40 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-7,5-160-3,0 | 2 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-8,5-160-2,5 | 13 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-8,5-160-3,0 | 35 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-8,5-160-4,3 | 46 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-8,5-160-5,0 | 41 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I-12-160-9,0 | 2 | Cột |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-0H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-0H | 15 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-1H | 31 | Móng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2H | 17 | Móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-1H; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-1H | 37 | Móng |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3 | 2 | Móng |
| 20 | Thu hồi Dây nhôm bọc AV-50 | AV-50 | 618 | mét |
| 21 | Thu hồi Dây nhôm bọc AV-35 | AV-35 | 206 | mét |
| C | PHẦN TBA 22/0.4kV | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-400kVA | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-160kVA | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 2 pha | 22/2x0,23kV-25kVA | 2 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van lưới 22kV | CSV-22KV | 10 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện 3 pha | TĐ-2 | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vỏ tủ điện 1 pha | TĐ-1 | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Áp to mát tổng | AT-400A | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Áp to mát tổng | AT-630A | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Áp to mát tổng 3 pha | AT-250A | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Áp to mát xuất tuyến 3 pha | AT-160A | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Áp to mát xuất tuyến 1 pha | AT-63A | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Dây đấu nối trong tủ | PVC-400-C2.5 | 60 | mét |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + kèm đầu cốt trọn bộ | FCO-22 | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây XLPE-M35 | ĐC-M35 | 40 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Cáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồng | XLPE-M35 | 82 | Mét |
| 16 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M150 | 48 | Mét |
| 17 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M50 | 32 | Mét |
| 18 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M35 | 20 | Mét |
| 19 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M120 | 72 | Mét |
| 20 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M95 | 32 | Mét |
| 21 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc 95 | CĐRB-95 | 3 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc 70 | CĐRB-70 | 7 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc M35 | 10 | Bộ | |
| 24 | Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp | cho cáp lực M150 | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp | Cho cáp lực M50 | 8 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Đầu cốt đồng | Cho cáp lực M120 | 18 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Đầu cốt đồng | Cho cáp lực M95 | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp | Cho cáp lực M35 | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Đầu cốt đồng (dây nối đất) | Cho cáp lực M35 | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế cho dây đồng bọc (loại 1 bulong) | KR-16-95/16-35 | 10 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) | XSĐ-2LT2 | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) | XSĐ-CSV-2LT1 | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột sắt 12M1-510 | XSĐ-510 | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ - chống sét van TBA 3 pha trên cột sắt 12M1-510 | XSĐ-CSV-510 | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) | XFCO-2LT14 | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA 3 pha trên cột sắt 12M1-510 | XFCO-510 | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì - chống sét van TBA 2 pha trên cột đơn (cột LT-14m) | XCC-CSV-2P | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) | XMBA-2LT14 | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột sắt 12M1-510 | XMBA-510 | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 2 pha trên cột đơn (cột LT-14m) | GMBA-2P | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ MBA 3 pha - lắp trên cột đôi | TĐMBA-2LT | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ MBA cột sắt | TĐMBA-CS | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôi (cột LT-14m) | GĐTĐ-2LT14 | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột sắt 12M1-510 | GĐTĐ-510 | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 2 pha trên cột đơn (cột LT-14m) | GĐTĐ-2P | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp | F80 | 56 | m |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép giữ ống nhựa bảo vệ cáp | 24 | Bộ | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạm (kể cả 01 Chi tiết tiếp địa trạm biến áp 3 pha 160kVA; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | NĐT-24 | 1 | HT |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạm (kể cả 01 Chi tiết tiếp địa trạm biến áp 3 pha 160kVA; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | NĐT-10 | 1 | HT |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạm (kể cả 02 Chi tiết tiếp địa trạm biến áp 1 pha 25kVA; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | TĐG-6 | 2 | HT |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | BT-01 | 4 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | BB-01 | 4 | Cái |
| 53 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Áp to mát tổng | AT-250A | 1 | Cái |
| 54 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha | 160kVA | 1 | Máy |
| 55 | Thu hồi Áp to mát tổng | AT-100A | 2 | Cái |
| 56 | Thu hồi Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M150 | 21 | Mét |
| 57 | Thu hồi Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M95 | 7 | Mét |
| D | Chi phí đấu nối hotline | |||
| 1 | Thi công đấu nối đường dây trung áp | 4 | VT | |
| E | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| F | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| G | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| H | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp mới, cải tạo hoặc sửa chữa đường dây trên không hoặc đường dây cáp ngầm có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến của các cấp điện áp ít nhất là 7,305 km.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,197 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.197.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.591.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5-10 tấn | Xe tải 5-10 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu 5-10 tấn | Xe cẩu 5-10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào 0,2 m3 | Máy đào 0,2 m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 6 |
| 5 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 6 | Máy phát điện di động | Máy phát điện di động | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi cầm tay | Máy đầm dùi cầm tay | 4 |
| 10 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | 4 |
| 11 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 2 |
| 12 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 4 |
| 13 | Kích tăng dây, ture ra dây | Kích tăng dây, ture ra dây | 4 |
| 14 | Puly ra dây | Puly ra dây | 60 |
| 15 | Pa lăng 3,5 tấn | Pa lăng 3,5 tấn | 4 |
| 16 | Tời quay tay | Tời quay tay | 2 |
| 17 | Tó 3 chân cao 12m | Tó 3 chân cao 12m | 2 |
| 18 | Tiếp địa lưu động trung áp | Tiếp địa lưu động trung áp | 2 |
| 19 | Tiếp địa lưu động hạ áp | Tiếp địa lưu động hạ áp | 2 |
| 20 | Dây an toàn | Dây an toàn | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi