Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Cải tạo nhà ăn, nhà bếp, nhà thể thao, phòng làm việc thuộc trụ sở UBND huyện theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê | Chủ đầu tư | UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh) |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL- Cải tạo nhà ăn, nhà bếp, nhà thể thao, phòng làm việc thuộc trụ sở UBND huyện theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201275937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 16:58:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,254,478,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88171744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76343488E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.134.805 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.756.269.610 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5 – 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7 - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 93,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 0,558 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 5,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 10,922 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 7,386 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 0,723 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả KT theo chương V | 0,756 | m3 |
| 8 | Đục nhám lớp trát tường | Mô tả KT theo chương V | 108,155 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 78,733 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 1,343 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần tôn khu bếp | Mô tả KT theo chương V | 29,61 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 30,879 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 6,681 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 9,66 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,309 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,119 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,539 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,138 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 2,785 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,475 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,581 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,057 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,156 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,061 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,068 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả KT theo chương V | 8,583 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 36,421 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 30,06 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 13,86 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 37,141 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 30,56 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại I | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả KT theo chương V | 66 | m2 |
| 46 | Lát gạch terazo 400x400x50 hành làng | Mô tả KT theo chương V | 15,5 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 331,304 | m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,245 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,245 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 0,266 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,547 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,539 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 23,29 | md |
| 54 | Máng tôn thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 400mm | Mô tả KT theo chương V | 16,008 | md |
| 55 | Sản xuất trần tôn phòng bếp | Mô tả KT theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 56 | Gia công các kết cấu thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 chụp hút mùi | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép làm khung thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 0,028 | tấn |
| 58 | Tấm Inox 201 phẳng dày 0.5mm | Mô tả KT theo chương V | 6,133 | m2 |
| 59 | Lắp dựng tum hút mùi bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 6,133 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay vào trong kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 1,76 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ sổ mở hất kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m2 |
| 63 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m2 |
| 69 | Ke đỡ bàn đá | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa Inox loại 3 hố | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa I nox loại 1 hố | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Vòi rửa | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN16 | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm PN16 | Mô tả KT theo chương V | 0,24 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25x25mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút PPR ĐK 25mm 90 độ | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút vuông, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút vuông , ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu , ĐK 60x42mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu , ĐK 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 6,31 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,549 | m3 |
| 88 | Lát gạch terazo 400x400x50 mm | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | m2 |
| 89 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,644 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 3.0cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
| 91 | Láng hố ga 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,007 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | 100m |
| 97 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,623 | m3 |
| 98 | Lắp đặt quạt hút mùi bếp | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường, hạt có đèn báo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường, hạt có đèn báo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 3 âm tường, hạt có đèn báo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| B | PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 76,64 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả KT theo chương V | 54,51 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 8,68 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 20,0126 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả KT theo chương V | 1 | tt |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ( tôn lại mái) | Mô tả KT theo chương V | 0,5396 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 146,79 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ máng tôn mặt trước | Mô tả KT theo chương V | 32,4 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả KT theo chương V | 233,3856 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 233,3856 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 376,4596 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 1.075,97 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 292,176 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 7,3656 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển, sắp xếp đồ đạc ra ngoài để cải tạo | Mô tả KT theo chương V | 10 | công |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 376,4596 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.368,146 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở quay kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 23,4 | m2 |
| 20 | Vách kính | Mô tả KT theo chương V | 19,48 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 51,71 | 1m2 |
| 22 | Tay vịn cầu thang gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 8,68 | m |
| 23 | Trụ cầu thang gỗ lim | Mô tả KT theo chương V | 1 | trụ |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,0126 | m2 |
| 25 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,5994 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5994 | tấn |
| 27 | Máng tôn INOX 304 dày 0.5mm | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,42 | m3 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài 0.4mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5658 | 100m2 |
| 30 | Sơn cửa gỗ bằng sơn PU | Mô tả KT theo chương V | 63,16 | m2 |
| 31 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m | Mô tả KT theo chương V | 7,1316 | m2 |
| 32 | Đóng nẹp khuôn cửa (Gổ nhóm IV rộng 5cm) | Mô tả KT theo chương V | 114,24 | m |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 44,6 | 1m2 |
| 34 | Lắp bản lề cửa đi | Mô tả KT theo chương V | 45 | 1 bộ |
| 35 | Lắp bản lề cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 56 | 1 bộ |
| 36 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 15 | 1 bộ |
| 37 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Keo dán nhựa PVC | Mô tả KT theo chương V | 10 | tuýt |
| 41 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 90 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc hai chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 46 | Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170 | Mô tả KT theo chương V | 2 | tủ |
| 47 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tường | Mô tả KT theo chương V | 14 | tủ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, | Mô tả KT theo chương V | 16 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA) | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A(10KA) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 600 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 416 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 450 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Mô tả KT theo chương V | 508 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| C | NHÀ THỂ THAO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 708,4747 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả KT theo chương V | 1,0158 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 9,2 | m2 |
| 4 | Cạo lớp sơn cũ vì kèo, cột thép, xà gồ thưng, xã gồ mái | Mô tả KT theo chương V | 302,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | tt |
| 6 | Vệ sinh tạo nhám nền | Mô tả KT theo chương V | 3,1613 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 6,192 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,6128 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 316,1284 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,8857 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,211 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,89 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0923 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,7251 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,088 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 33,088 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 1,4213 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4213 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả KT theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều day 0.40mm | Mô tả KT theo chương V | 2,8481 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nốc | Mô tả KT theo chương V | 35,56 | m |
| 27 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 720 | cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 29 | Gia công thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả KT theo chương V | 0,2595 | tấn |
| 30 | Lắp dựng thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả KT theo chương V | 0,2595 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mm | Mô tả KT theo chương V | 4,4964 | 100m2 |
| 32 | Máng tôn thu nước bằng tôn Inox khổ 400 | Mô tả KT theo chương V | 54 | md |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 302,04 | 1m2 |
| 34 | Cửa xếp | Mô tả KT theo chương V | 9,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả KT theo chương V | 9,2 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa ĐK90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa ĐK90mm | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 38 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Đai đỡ ống | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn pha bóng 220V/400W | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 110 | m |
| 47 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (10% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 0,8198 | 1m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy, đất cấp III (90% khối lượng) | Mô tả KT theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,0965 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 5,709 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,945 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,84 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3108 | m3 |
| 55 | Bạt lót | Mô tả KT theo chương V | 56,88 | m2 |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả KT theo chương V | 0,0569 | 100m3 |
| 57 | Lát gạch TEZARO dày 5cm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,88 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,5396 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thép xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 61 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 266 | cái |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 1,7068 | 100m2 |
| 63 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,1344 | m3 |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 0,3386 | m3 |
| 65 | Lát gạch TEZARO dày 5cm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,7704 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả KT theo chương V | 0,3014 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88171744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76343488E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.134.805 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.756.269.610 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5 – 4,5 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7 - 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi