Gói thầu: Gói thầu số 01.XL- Cải tạo nhà ăn, nhà bếp, nhà thể thao, phòng làm việc thuộc trụ sở UBND huyện theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112365-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Chủ đầu tư UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh)
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL- Cải tạo nhà ăn, nhà bếp, nhà thể thao, phòng làm việc thuộc trụ sở UBND huyện theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20201275937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 16:58:00 đến ngày 2021-01-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,254,478,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88171744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76343488E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.134.805 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.756.269.610 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5 – 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7 - 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V93,59m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả KT theo chương V0,558tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5,98m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V10,922m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V7,386m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả KT theo chương V0,723m3
7Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả KT theo chương V0,756m3
8Đục nhám lớp trát tườngMô tả KT theo chương V108,155m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V78,733m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V1,343m2
11Tháo dỡ trần tôn khu bếpMô tả KT theo chương V29,61m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V30,879m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V6,681m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V9,66m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả KT theo chương V1,309m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,029100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,017100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,01tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,119tấn
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,539m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,138m3
22Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả KT theo chương V2,785m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,043100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,475m3
25Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V0,6m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,105100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,013tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,08tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V0,581m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,21100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,057tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,162tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V2,156m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả KT theo chương V0,13100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,061tấn
36Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1,068m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả KT theo chương V8,583m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V36,421m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V30,06m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V13,86m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V37,141m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V30,56m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Mô tả KT theo chương V0,66m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên CPDD loại IMô tả KT theo chương V0,016100m3
45Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 500x500mmMô tả KT theo chương V66m2
46Lát gạch terazo 400x400x50 hành làngMô tả KT theo chương V15,5m2
47Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả KT theo chương V331,304m2
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,245tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,245tấn
50Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8Mô tả KT theo chương V0,266tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,547tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả KT theo chương V1,539100m2
53Tôn úp nócMô tả KT theo chương V23,29md
54Máng tôn thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 400mmMô tả KT theo chương V16,008md
55Sản xuất trần tôn phòng bếpMô tả KT theo chương V0,382100m2
56Gia công các kết cấu thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 chụp hút mùiMô tả KT theo chương V0,028tấn
57Lắp đặt kết cấu thép làm khung thép hộpMô tả KT theo chương V0,028tấn
58Tấm Inox 201 phẳng dày 0.5mmMô tả KT theo chương V6,133m2
59Lắp dựng tum hút mùi bằng InoxMô tả KT theo chương V6,133m2
60Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay vào trong kính an toàn dày 6.38lyMô tả KT theo chương V1,76m2
61Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ sổ mở hất kính an toàn dày 6.38lyMô tả KT theo chương V1,44m2
62Lắp dựng cửa điMô tả KT theo chương V2,88m2
63Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V4cái
64Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V4cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V0,2100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả KT theo chương V6cái
67Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V20m
68Lát đá mặt bệ các loạiMô tả KT theo chương V0,9m2
69Ke đỡ bàn đáMô tả KT theo chương V3cái
70Lắp đặt chậu rửa Inox loại 3 hốMô tả KT theo chương V1bộ
71Lắp đặt chậu rửa I nox loại 1 hốMô tả KT theo chương V1bộ
72Vòi rửaMô tả KT theo chương V12cái
73Lắp đặt chậu rửa + vòiMô tả KT theo chương V2bộ
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN16Mô tả KT theo chương V0,08100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm PN16Mô tả KT theo chương V0,24100m
76Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả KT theo chương V0,12100m
77Lắp đặt ống nhựa U.PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả KT theo chương V0,3100m
78Lắp đặt tê PPR ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V5cái
79Lắp đặt tê PPR ĐK 25x25mmMô tả KT theo chương V7cái
80Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/60mmMô tả KT theo chương V6cái
81Lắp đặt cút PPR ĐK 25mm 90 độMô tả KT theo chương V12cái
82Lắp đặt cút vuông, ĐK 42mmMô tả KT theo chương V10cái
83Lắp đặt cút vuông , ĐK 60mmMô tả KT theo chương V12cái
84Lắp đặt côn thu , ĐK 60x42mmMô tả KT theo chương V8cái
85Lắp đặt côn thu , ĐK 32x25mmMô tả KT theo chương V1cái
86Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIMô tả KT theo chương V6,31m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6Mô tả KT theo chương V1,549m3
88Lát gạch terazo 400x400x50 mmMô tả KT theo chương V7,8m2
89Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V0,644m3
90Trát tường trong, dày 3.0cm, Vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,8m2
91Láng hố ga 3cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V0,5m2
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,104m3
93Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKMô tả KT theo chương V0,007tấn
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,006100m2
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V2cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả KT theo chương V0,23100m
97Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,623m3
98Lắp đặt quạt hút mùi bếpMô tả KT theo chương V1cái
99Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V11bộ
100Lắp đặt công tắc đơn âm tường, hạt có đèn báoMô tả KT theo chương V2cái
101Lắp đặt công tắc đôi âm tường, hạt có đèn báoMô tả KT theo chương V2cái
102Lắp đặt công tắc 3 âm tường, hạt có đèn báoMô tả KT theo chương V2cái
103Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V160m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả KT theo chương V80m
B PHÒNG LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V76,64m2
2Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả KT theo chương V54,51m2
3Tháo dỡ tay vịn cầu thangMô tả KT theo chương V8,68m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả KT theo chương V0,484m3
5Phá dỡ nền gạch lát bậc cầu thangMô tả KT theo chương V20,0126m2
6Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả KT theo chương V1tt
7Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ( tôn lại mái)Mô tả KT theo chương V0,5396tấn
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V146,79m2
9Tháo dỡ máng tôn mặt trướcMô tả KT theo chương V32,4m
10Phá dỡ nền gạch cũMô tả KT theo chương V233,3856m2
11Lát nền, sàn gạch Tiết diện gạch 500x500m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V233,3856m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhàMô tả KT theo chương V376,4596m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhàMô tả KT theo chương V1.075,97m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V292,176m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V7,3656100m2
16Vận chuyển, sắp xếp đồ đạc ra ngoài để cải tạoMô tả KT theo chương V10công
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V376,4596m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.368,146m2
19Sản xuất cửa khung nhôm hệ cửa sổ mở quay kính an toàn dày 6.38lyMô tả KT theo chương V23,4m2
20Vách kínhMô tả KT theo chương V19,48m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V51,711m2
22Tay vịn cầu thang gỗ limMô tả KT theo chương V8,68m
23Trụ cầu thang gỗ limMô tả KT theo chương V1trụ
24Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V20,0126m2
25Gia công thép hộp mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,5994tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5994tấn
27Máng tôn INOX 304 dày 0.5mmMô tả KT theo chương V65m
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,42m3
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài 0.4mmMô tả KT theo chương V1,5658100m2
30Sơn cửa gỗ bằng sơn PUMô tả KT theo chương V63,16m2
31Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mMô tả KT theo chương V7,1316m2
32Đóng nẹp khuôn cửa (Gổ nhóm IV rộng 5cm)Mô tả KT theo chương V114,24m
33Lắp dựng cửa không có khuônMô tả KT theo chương V44,61m2
34Lắp bản lề cửa điMô tả KT theo chương V451 bộ
35Lắp bản lề cửa sổMô tả KT theo chương V561 bộ
36Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả KT theo chương V151 bộ
37Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V10cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mmMô tả KT theo chương V0,8100m
39Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mmMô tả KT theo chương V30cái
40Keo dán nhựa PVCMô tả KT theo chương V10tuýt
41Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V90cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V16cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
44Lắp đặt công tắc hai chiềuMô tả KT theo chương V2cái
45Lắp đặt ô cắm đôiMô tả KT theo chương V56cái
46Tủ điện động lực vỏ kim loại lắp KT570x350x170Mô tả KT theo chương V2tủ
47Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbont âm tườngMô tả KT theo chương V14tủ
48Lắp đặt hộp nối,Mô tả KT theo chương V16hộp
49Lắp đặt các automat 2 pha 32A(6KA)Mô tả KT theo chương V14cái
50Lắp đặt các automat 2 pha 100A(10KA)Mô tả KT theo chương V2cái
51Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V600m
52Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V416m
53Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V450m
54Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả KT theo chương V20m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmMô tả KT theo chương V508m
56Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V100m
C NHÀ THỂ THAO
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V708,4747m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả KT theo chương V1,0158tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V9,2m2
4Cạo lớp sơn cũ vì kèo, cột thép, xà gồ thưng, xã gồ máiMô tả KT theo chương V302,04m2
5Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả KT theo chương V1tt
6Vệ sinh tạo nhám nềnMô tả KT theo chương V3,1613100m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V6,192100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V31,6128m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V316,1284m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,88571m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,211m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0154100m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V1,89m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0183tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0923tấn
17Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,1m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V2,7251m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V33,088m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V33,088m2
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm 80x40x1.8Mô tả KT theo chương V1,4213tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,4213tấn
23Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V0,0248tấn
24Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả KT theo chương V0,0248tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều day 0.40mmMô tả KT theo chương V2,8481100m2
26Tôn úp nốcMô tả KT theo chương V35,56m
27Ke chống bãoMô tả KT theo chương V720cái
28Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángMô tả KT theo chương V0,5100m2
29Gia công thép hộp 30x30x1.4Mô tả KT theo chương V0,2595tấn
30Lắp dựng thép hộp 30x30x1.4Mô tả KT theo chương V0,2595tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.4mmMô tả KT theo chương V4,4964100m2
32Máng tôn thu nước bằng tôn Inox khổ 400Mô tả KT theo chương V54md
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V302,041m2
34Cửa xếpMô tả KT theo chương V9,2m2
35Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả KT theo chương V9,2m2
36Lắp đặt ống nhựa ĐK90mmMô tả KT theo chương V1,12100m
37Lắp đặt cút nhựa ĐK90mmMô tả KT theo chương V28cái
38Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V14cái
39Đai đỡ ốngMô tả KT theo chương V112cái
40Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả KT theo chương V14cái
41Lắp đặt đèn pha bóng 220V/400WMô tả KT theo chương V8bộ
42Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
43Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V180m
44Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V40m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V30m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả KT theo chương V110m
47Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (10% khối lượng)Mô tả KT theo chương V0,81981m3
48Đào móng bằng máy, đất cấp III (90% khối lượng)Mô tả KT theo chương V0,0738100m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,09651m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V5,709m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,945m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,308100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,84m3
54Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3108m3
55Bạt lótMô tả KT theo chương V56,88m2
56Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả KT theo chương V0,0569100m3
57Lát gạch TEZARO dày 5cm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V56,88m2
58Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả KT theo chương V0,5396tấn
59Lắp dựng thép xà gồMô tả KT theo chương V0,1113tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,792100m2
61Ke chống bãoMô tả KT theo chương V266cái
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V1,7068100m2
63Phá dỡ móng bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V0,1344m3
64Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V0,3386m3
65Lát gạch TEZARO dày 5cm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1,7704m2
66Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Mô tả KT theo chương V0,3014m3
67Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả KT theo chương V0,0309tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V0,0075100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V11cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88171744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.76343488E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.134.805 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.756.269.610 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này (Có chữ ký cam kết)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công53
3 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với Đội trưởng thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là Kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm bàn 1 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi 1,5KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy hàn điện 23KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy khoan 2,5 – 4,5 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy khoan bê tông 0,62 KW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7 - 10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang cò trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->