Gói thầu: Gói thầu 63: Xây lắp công trình Cải tạo và phát triển lưới trung, hạ thế huyện Lai Vung (năm 2020)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110099-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659
Tên gói thầu Gói thầu 63: Xây lắp công trình Cải tạo và phát triển lưới trung, hạ thế huyện Lai Vung (năm 2020)
Số hiệu KHLCNT 20210107012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 16:11:00 đến ngày 2021-01-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 884,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT7.308
B ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M14-baChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
9móng
2Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT26móng
3Móng bảng bê tông trụ ghép: MB14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3móng
C ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
7bộ
2Tiếp địa LA đường dây (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
D ĐDTT 1pha xây dựng mới - Phần cột
1Dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT67trụ
E ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần xà, néo
1Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO/LA (C) - trụ đơnChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO/LA (C) - trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
F ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
11bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT10bộ
3Chuỗi sứ néo polymer 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-TđChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8bộ
4Chuỗi sứ néo polymer 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-TgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT16bộ
5Chuỗi sứ néo polymer 24kV lắp vào cơi: CĐT Poly-CChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Chuỗi sứ néo polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X + thanh PL60x6-410Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Chuỗi sứ đỡ polymer 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-TgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
8Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT3,654km
9Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
G ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây
1Lắp LBFCO 15/27KV-200A Polymer + bassTheo chương V của E-HSMT;
(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)
2cái
2Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)4cái
H HTĐL cải tạo - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ ghép: M7-2btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1móng
2Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1móng
3Móng trụ đơn: M10-aChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1móng
4Móng trụ đơn: M12-aaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1móng
5Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống : MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT14bộ
I HTĐL cải tạo - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Tiếp địa lặp lại luồn trong lòng trụ (trụ 7,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
7bộ
2Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
J HTĐL cải tạo - Phần cột, néo
1Dựng trụ bê tông ly tâm 7,5mTheo chương V của E-HSMT1trụ
2Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT2trụ
3Bộ cơi đầu trụ đơn 2m - COD2m-Đ (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9bộ
4Bộ cơi đầu trụ kép 2m - COD2m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12bộ
5Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ chằng xuống trụ 6,5m : CX6-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT10bộ
7Bộ chằng xuống trụ 6,5m trên cơi: CX6-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
8Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
K HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-50Theo chương V của E-HSMT1,859km
2Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT0,096km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,476km
4Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,196km
5Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,517km
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
L HTĐL xây dựng mới - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT2.074
M HTĐL xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M8-aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
16móng
2Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3móng
3Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT13móng
N HTĐL xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
8bộ
O HTĐL xây dựng mới - Phần cột, néo
1Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT44trụ
P HTĐL xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,519km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,53km
3Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,511km
4Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
Q TBA 1P-37,5kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bassTheo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT1cái
R TBA 1P-37,5kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điện:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 1 pha + Hộp ĐK 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
S TBA 1P-50kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bassTheo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT1cái
T TBA 1P-50kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điện:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 1 pha + Hộp ĐK 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
U TBA 1P-25kVA SC kiến trúc - Phần thiết bị
1Lắp MCCB 3 cực 600V-63ATheo chương V của E-HSMT2cái
2Lắp biến dòng 600V - 75/5ATheo chương V của E-HSMT4cái
V TBA 1P-25kVA SC kiến trúc - Phần vật liệu
1Bộ tiếp địa máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Hộp ĐK 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-25kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
W TBA 1P-50kVA SC kiến trúc - Phần thiết bị
1Lắp MCCB 3 cực 600V-125ATheo chương V của E-HSMT1cái
2Lắp Biến dòng 600V - 150/5ATheo chương V của E-HSMT2cái
X TBA 1P-50kVA SC kiến trúc - Phần vật liệu
1Bộ tiếp địa máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Hộp ĐK 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
Y TBA 1P-50kVA di dời - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1cái
Z TBA 1P-50kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điện:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép) - Sử dụng lạiChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 1 pha + Hộp ĐK 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7KV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1x50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AA TBA 1P-50kVA di dời và cải tạo - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1cái
AB TBA 1P-50kVA di dời và cải tạo - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điện (Sử dụng lại):Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép) - Sử dụng lạiChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 1 pha + Hộp ĐK 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7KV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1x50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AC Phần nhân công tháo, lắp lại - Đường dây HTĐL cải tạo (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại hộp công tơ các loại); Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT101bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT18bộ
3Tháo rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT22bộ
4Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT8bộ
5Tháo hạ cột BTLT 6,5m bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT5cột
6Tháo hạ cột BTLT 8,5m (thủ công)Theo chương V của E-HSMT39cột
7Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 10,5m bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT1cột
8Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 12m bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT1cột
9Tháo hạ dây AC-35 bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,367km
10Tháo hạ dây AC-50 bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT1,406km
11Tháo hạ dây AV-50 bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,581km
12Tháo hạ dây AV-70 bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,961km
13Tháo hạ và căng lại dây AV-70 (thủ công) từ trụ hạ thế sang trụ trung thếTheo chương V của E-HSMT2km
14Tháo hạ dây ABC 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,05km
15Tháo hạ và căng lại dây ABC 2x50mm2 từ trụ hạ thế sang trụ trung thếTheo chương V của E-HSMT0,628km
16Tháo cáp muller đồng 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT230,5mét
17Tháo hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT13hộp
18Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT9hộp
19Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 điện kế)Theo chương V của E-HSMT28hộp
AD Phần nhân công tháo, lắp lại - Trạm biến áp (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại hộp công tơ các loại); Không tính phát sinh phần này
1Tháo xà composite lắp FCO 0,81m (trọng lượng ≤ 15kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
2Tháo kẹp cáp các loạiTheo chương V của E-HSMT2bộ
3Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT11mét
4Tháo gỡ cáp nhôm bọc AV-50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT8mét
5Tháo gỡ cáp nhôm bọc AV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT16mét
6Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT42mét
7Tháo bộ tiếp địa trạm (cáp đồng trần C25)Theo chương V của E-HSMT18mét
8Tháo máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
9Tháo aptomat 3 cực 600V-125ATheo chương V của E-HSMT2cái
10Tháo aptomat 3 cực 600V-250ATheo chương V của E-HSMT1cái
11Tháo chống sét van LA 18kVTheo chương V của E-HSMT2cái
12Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT2cái
13Tháo gỡ máy biến dòng điện hạ thếTheo chương V của E-HSMT3cái
14Tháo nắp chụp MBATheo chương V của E-HSMT2cái
15Tháo nắp chụp LATheo chương V của E-HSMT2cái
16Tháo tủ CB 1 pha 1 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT2tủ
17Tháo hộp ĐK 1 pha 1 ngăn (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT4cái
18Tháo hộp 3 pha 1 ĐK (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng dây6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối dây2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->