Gói thầu: Gói thầu 64: Xây lắp công trình Cải tạo và phát triển lưới trung, hạ thế huyện Lấp Vò (năm 2020)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110098-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659
Tên gói thầu Gói thầu 64: Xây lắp công trình Cải tạo và phát triển lưới trung, hạ thế huyện Lấp Vò (năm 2020)
Số hiệu KHLCNT 20210107035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 15:33:00 đến ngày 2021-01-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 976,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT2.712
B ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ bê tông đơn: M16-1BTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2móng
2Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống : MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
C ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Tiếp địa lặp đà sắt (trụ 14m + cơi 3m)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4bộ
2Bộ kim thu sét (trụ 20m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Tiếp đất thiết bị trụ 14m (Tụ bù + LA)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Tiếp địa thiết bị trụ 14m + cơi 3m (Recloser + LA)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
D ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần cột
1Dựng trụ bê tông ly tâm 16mTheo chương V của E-HSMT2trụ
E ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: X20-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ xà lệch đỡ kép L75x75x8 dài 2m: X20L-K (Lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: XIT1-2,4mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
4Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: XIG1-2,4mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28Đ-FCO/LA (C) - trụ đơnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ xà composite đỡ DS dài 2,8m: X28K-DS (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2,4m: X24-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
10Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
11Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U140)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12bộ
12Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
13Bộ chằng cách khoảng đơn: CK-(PL + B)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
F ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT85bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Chuỗi sứ treo polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD giáp níu 185)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT27bộ
4Chuỗi sứ treo polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD giáp níu 240)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT24bộ
5Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 185mm2Theo chương V của E-HSMT1,812km
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
G ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây
1Lắp biến điện áp: TU 12,7/0,24kV - 1kVATheo chương V của E-HSMT;
(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)
1cái
2Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)9cái
3Lắp DS 1 pha 24KV-600ATheo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)3bộ
4Lắp recloser 27kV-630A (bao gồm phụ kiện và tủ điều khiển)Theo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)1bộ
H ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT6.692
I ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M14-baChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
17móng
2Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8móng
3Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống : MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
4Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch : MNL15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7bộ
J ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Tiếp địa LA đường dây (trụ 14m)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
K ĐDTT 1pha xây dựng mới - Phần cột
1Dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT33trụ
L ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần xà, néo
1Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
3Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
4Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT6bộ
5Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
M ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
16bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT13bộ
3Chuỗi sứ treo polymer 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT Poly-TđChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT15bộ
4Chuỗi sứ treo polymer 24kV lắp vào trụ xà: CĐT Poly-XChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Chuỗi sứ treo polymer 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-TgChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
6Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT2,895km
7Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
N ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây
1Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT;
(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)
3cái
O HTHH xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M8-aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2móng
P HTHH xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Tiếp địa lặp lại (trụ 8,5m)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
Q HTHH xây dựng mới - Phần cột, néo
1Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT2trụ
R HTHH xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT1,318km
2Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
S HTHH cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT1,222km
2Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
T HTĐL xây dựng mới - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT8.250
U HTĐL xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M8-aChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
23móng
2Móng trụ đơn: M8-aaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT24móng
3Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2móng
4Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT15móng
5Móng bê tông trụ ghép: M10-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2móng
6Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống : MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT16bộ
7Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch : MNL12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT13bộ
V HTĐL xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
17bộ
2Tiếp địa lặp lại ( trụ 10,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
W HTĐL xây dựng mới - Phần cột, néo
1Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT79trụ
2Dựng trụ bê tông ly tâm 10,5mTheo chương V của E-HSMT4trụ
3Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT16bộ
4Bộ chằng lệch trụ 8,5m: CL8-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT13bộ
X HTĐL xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT2,88km
2Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT2,87km
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
Y HTĐL cải tạo - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M10-aaChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1móng
2Móng trụ đơn: M12-baChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1móng
3Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống : MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
Z HTĐL cải tạo - Phần cột, néo
1Dựng trụ bê tông ly tâm 10,5mTheo chương V của E-HSMT1trụ
2Dựng trụ bê tông ly tâm 12mTheo chương V của E-HSMT1trụ
3Bộ chằng xuống đơn cho trụ 10,5m: CX10-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
AA HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-50Theo chương V của E-HSMT0,448km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,669km
3Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,669km
4Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
AB TBA 1P-37,5kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVATheo chương V của E-HSMT2máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bassTheo chương V của E-HSMT2cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT2cái
AC TBA 1P-37,5kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Bộ nắp chụp cách điện:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Thùng CB 1 pha + Hộp ĐK 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
8Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bảng
AD TBA 1P-37,5kVA di dời - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1cái
AE TBA 1P-37,5kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (Sử dụng lại) - trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điện (sử dụng lại):Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AF TBA 1P-75kVA di dời - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 75kVA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT1cái
AG TBA 1P-75kVA di dời - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha (sử dụng lại) - Trụ ghépChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điện (sử dụng lại):Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AH Phần nhân công tháo, lắp lại - Đường dây trung thế 3 pha xây dựng mới (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại hộp công tơ các loại); Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT9sứ
2Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT23sứ
3Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT5sứ
4Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT4sứ
5Tháo sứ néo thủy tinh (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT3chuỗi
6Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo polymer 24kVTheo chương V của E-HSMT12chuỗi
7Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc) bằng thủ công + máy cắt bê tông 1,5kWTheo chương V của E-HSMT2cột
8Tháo và lắp lại xà composite 2,8m: X28K-FCO (trọng lượng 20,7kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
9Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-Đ (trọng lượng 24,8kg)Theo chương V của E-HSMT3bộ
10Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X20-Đ (trọng lượng 24,8kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
11Tháo xà thép đỡ thẳng: X24-Đ (trọng lượng 30kg)Theo chương V của E-HSMT1bộ
12Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-K (trọng lượng 60kg)Theo chương V của E-HSMT3bộ
13Tháo và lắp lại xà thép lệch đỡ góc: X20L-K (trọng lượng 64,6kg)Theo chương V của E-HSMT3bộ
14Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc 24kV ACX-240/32 (thủ công) - trên cơiTheo chương V của E-HSMT2,034km
15Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT10cái
16Tháo và lắp lại hệ thống tụ bù 24kVTheo chương V của E-HSMT1bộ
17Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT3cái
AI Phần nhân công tháo, lắp lại - Đường dây HTĐL cải tạo (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại hộp công tơ các loại); Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT29bộ
2Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT4bộ
3Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT4cột
4Tháo hạ cột BTLT 8,5mTheo chương V của E-HSMT10cột
5Tháo hạ dây AC-50Theo chương V của E-HSMT0,662km
6Tháo và căng lại dây AC-50 (từ trụ hạ thế sang trụ trung thế)Theo chương V của E-HSMT0,481km
7Tháo hạ dây AV-50 bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,662km
8Tháo và căng lại dây AV-70 (từ trụ hạ thế sang trụ trung thế)Theo chương V của E-HSMT1,024km
9Tháo và căng lại dây ABC 2x50mm2 (từ trụ hạ thế sang trụ trung thế)Theo chương V của E-HSMT0,481km
10Tháo cáp muller đồng 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT64mét
11Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT5hộp
12Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 điện kế)Theo chương V của E-HSMT11hộp
AJ Phần nhân công tháo, lắp lại - Trạm biến áp (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại hộp công tơ các loại); Không tính phát sinh phần này
1Tháo xà composite lắp FCO 0,81m (trọng lượng ≤ 15kg)Theo chương V của E-HSMT2bộ
2Tháo kẹp cáp các loạiTheo chương V của E-HSMT2bộ
3Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT7mét
4Tháo gỡ cáp nhôm bọc vặn xoắn ABC2x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT20mét
5Tháo gỡ cáp nhôm bọc AV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT8mét
6Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT20mét
7Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT7mét
8Tháo cáp tín hiệu CVV-Sa-2x4mm2Theo chương V của E-HSMT4mét
9Tháo cáp tín hiệu CVV-Sa-4x4mm2Theo chương V của E-HSMT4mét
10Tháo bộ tiếp địa trạm (cáp đồng trần C25)Theo chương V của E-HSMT13mét
11Tháo cáp duplex 2x6mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT3mét
12Tháo máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT1máy
13Tháo máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
14Tháo chống sét van LA 18kVTheo chương V của E-HSMT2cái
15Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT2cái
16Tháo tủ CB 1 pha 1 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT2tủ
17Tháo thùng ĐK 1 pha 1 ngăn (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng dây6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối dây2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->