Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng mới các trạm biến áp Mai Dịch 40, Mai Dịch 41, Trung Hòa 47, Trung Hòa 48

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110094-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Chủ đầu tư - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng mới các trạm biến áp Mai Dịch 40, Mai Dịch 41, Trung Hòa 47, Trung Hòa 48
Số hiệu KHLCNT 20201290368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 17:23:00 đến ngày 2021-01-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,464,805,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.697208341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39441668E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.363.892 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.176.091.676,81 đồng Trong đó X = 3x1.725.363.892.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có hạng mục xây mới trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.363.892 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.176.091.676 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Khoản
2Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA MAI DỊCH 40
D A. PHẦN CÁP NGẦM
E 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2153m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm21hộp
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/150139m
F 2. Phần B thực hiện
G 2.1 Vật liệu
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m141m
2Cát đen hào cáp35,126m3
3Gạch chỉ đặc1.269viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứ2cái
5Mốc báo hiệu cáp bằng gang21cái
6Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế)2cái
H 2.2 Công tác xây lắp
I Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III40,381m3
2Khoan rút lõi bê tông0,2m
3Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt)6,765m3
4Cắt đường BTXM dày 10cm144m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng)9,122m3
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo)1,28m2
7Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km57,312m3
J Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 2móng
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,0032100m2
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D211 lỗ khoan
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km0,016m3
K B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
L 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
M 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ1Tủ
2MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow1máy
3Tủ hạ thế 600V-1000A (1x1000A+5x250A+100A) trạm 1 cột1tủ
4Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà2tụ
N 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm233m
2Vỏ tủ RMU 3 ngăn (sơn tĩnh điện)1bộ
3Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm240m
4Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x68cọc
5Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)20m
6Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)10m
O 2. Phần B thực hiện
P 2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
2ống nhựa xoắn HDPE d=105/809m
3Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích1trụ
4Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ)1bộ
5Hộp chụp đầu cực MBA1bộ
6Hộp cáp cao, hạ thế (sơn tĩnh điện)1bộ
7Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm210m
8Đầu cốt đồng M3540cái
9Keo bọt bịt ống2cái
10Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện)1bộ
11Đầu cốt đồng M24016cái
12Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
13Đai nhựa bó cáp dài 500mm50cái
14Dây đồng mềm Cu/PVC-1x12010m
15Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3525m
16Đầu cốt đồng M1202cái
17Que hàn d=42kg
18Biển tên trạm phản quang1cái
19Biển sơ đồ một sợi1cái
20Biển an toàn1cái
21Khoá cửa (đồng)3cái
Q 2.2 Công tác xây lắp
R Công tác lắp đặt tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
S Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,8m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,44m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,006tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,039tấn
5Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,025100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,16m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,279m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,657m3
9Ốp gạch thẻ2,14m2
10Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km0,757m3
T Công tác móng trụ máy biến áp trụ bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,352m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,005tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,057tấn
4Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,052100m2
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,256m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,669m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,683m3
8Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km1,669m3
U Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ thế
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,12m3
2Ốp gạch thẻ1,28m2
V Công tác xây máng che cáp cao áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,039m3
2Ốp gạch thẻ0,48m2
W Công tác tiếp địa
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng0,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường6m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6m3
X C. PHẦN HẠ THẾ
Y 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150333m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100202m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm210bộ
Z 2. Phần B thực hiện
AA 2.1.Phần cáp ngầm hạ thế
AB 2.1.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/7215m
2Ống nối đồng nhôm AM 12012ống
3Đầu cốt đồng M15028cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế10cái
5ống co ngót cho cáp tiết diện 120mm26m
6Mốc báo hiệu cáp bằng gang31cái
7Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúp1bộ
8Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn1bộ
9Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m197m
10Gạch chỉ đặc1.773viên
11Cát đen hào cáp24,203m3
AC 2.1.2 Công tác xây lắp
AD Cáp ngầm hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III29,708m3
2Khoan rút lõi bê tông0,4m
3Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt)8,394m3
4Cắt đường BTXM dày 10cm204m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng)11,21m3
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo)1m2
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D311 lỗ khoan
8Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km50,985m3
AE D.PHẦN VẬN CHUYỂN
AF THIẾT BỊ
AG Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
AH VẬT LIỆU
AI Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1Chuyến
AJ Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi1Chuyến
AK Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1Chuyến
AL D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
AM Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường BTXm dày 20cm45,1m2
2Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo1,28m2
AN Phần tiếp địa trạm biến áp
1Hoàn trả mặt vỉa hè BTXM dầy 10cm10m2
AO Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả đường BTXm dày 20cm55,65m2
2Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo1m2
AP II. HẠNG MỤC 2: TBA MAI DỊCH 41
AQ A. Phần cáp ngầm cao thế
AR B. Phần trạm biến áp
AS 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AT 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ1Tủ
2MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow1máy
3Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà2tụ
4Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế.1trụ
AU 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm218m
2Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm240m
3Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x68cọc
4Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)20m
5Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)10m
AV 2.Phần B thực hiện
AW 2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1Tủ
2Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm210tụ
3Đầu cốt đồng M3540trụ
4Keo bọt bịt ống2
5Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện)1bộ
6Đầu cốt đồng M24016m
7Băng dính cách điện hạ thế4cái
8Đai nhựa bó cáp dài 500mm50cái
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x12010cuộn
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3525cái
11Đầu cốt đồng M1202cọc
12Que hàn d=42m
13Biển tên trạm phản quang1m
14Biển sơ đồ một sợi1m
15Biển an toàn1m
16Khoá cửa (đồng)3cái
AX 2.2 Công tác xây lắp
AY Công tác lắp đặt tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
AZ Công tác móng trụ máy biến áp trụ thép
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,321m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,031tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,129tấn
4Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,148100m2
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,355m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,157m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,189m3
8Ốp gạch thẻ1,92m2
9Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km2,132m3
BA Công tác tiếp địa
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công10m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,4m3
BB C. PHẦN HẠ THẾ
BC 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*1501.231m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/10021m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm216bộ
BD 2.Phần B thực hiện
BE 2.1 Vật liệu
1Đầu cốt đồng M15064cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế16cái
3Mốc báo hiệu cáp bằng sứ17cái
4Dây gai1kg
5Nhựa đường1kg
6Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m19m
7Gạch chỉ đặc171viên
8Cát đen hào cáp5,73m3
BF 2.1.2 Công tác xây lắp
BG Cáp ngầm hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,563m3
2Khoan rút lõi bê tông1,4m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng)0,632m3
4Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo)7,9m2
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km7,518m3
BH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,136m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 17móng
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,0272100m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km0,136m3
BI C. PHẦN VẬN CHUYỂN
BJ THIẾT BỊ
BK Phần cáp ngầm trung thế
BL Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
BM VẬT LIỆU
BN Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1Chuyến
BO Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
BP D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
BQ Phần tiếp địa trạm biến áp
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block10m2
BR Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo7,9m2
BS III. HẠNG MỤC 3: TBA TRUNG HÒA 47
BT A. Phần cáp ngầm cao thế
BU 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2218m
2Hộp nối cáp 24 kV-M3x240 mm21bộ
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/150208m
BV 2. Phần B thực hiện
BW 2.1 Vật liệu
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m208m
2Cát đen hào cáp39,826m3
3Gạch chỉ đặc1.872viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứ20cái
5Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế)3cái
BX 2.2 Công tác xây lắp
BY Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III59,583m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng)2,397m3
3Phá dỡ vỉa hè đá30,08m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km51,083m3
BZ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,16m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 20móng
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,032100m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km0,16m3
CA B.Phần trạm biến áp
CB 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
CC 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ1Tủ
2MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow1máy
3Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà2tụ
4Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế.1trụ
CD 1.2 Vật liệu
1Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt)1bộ
2Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm218m
3Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm240m
4Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x68cọc
5Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)20m
6Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)10m
CE 2. Phần B thực hiện
CF 2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
2Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm210m
3Đầu cốt đồng M3540cái
4Keo bọt bịt ống2cái
5Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện)1bộ
6Đầu cốt đồng M24016cái
7Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
8Đai nhựa bó cáp dài 500mm50cái
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x12010m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3525m
11Đầu cốt đồng M1202cái
12Que hàn d=42kg
13Biển tên trạm phản quang1cái
14Biển sơ đồ một sợi1cái
15Biển an toàn1cái
16Khoá cửa (đồng)3cái
CG 2.3 Công tác xây lắp
CH Công tác lắp đặt tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
CI Công tác móng trụ máy biến áp trụ thép
1Phá dỡ vỉa hè đá2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,095m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,124tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,057tấn
5Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,146100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,27m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,98m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,115m3
9Ốp gạch thẻ2m2
10Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km1,98m3
CJ Công tác tiếp địa
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công10m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,4m3
CK C-Phần trục hạ thế
CL 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
CM Phần thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt1tủ
CN Phần vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150723m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100679m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm213bộ
4Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm21bộ
5Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x61cọc
6Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)5m
CO 2. Phần B thực hiện
CP 2.1. Phần cáp ngầm hạ thế
CQ 2.1.1 Vật liệu
1Đầu cốt đồng M15052cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế14cái
3Mốc báo hiệu cáp bằng sứ78cái
4Mốc báo hiệu cáp bằng gang6cái
5Dây gai1kg
6Nhựa đường1kg
7Dây đồng mềm Cu/PVC-1x351m
8Giá đỡ tủ Pillar 700x4251bộ
9Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m631m
10Gạch chỉ đặc5.679viên
11Cát đen hào cáp150,911m3
CR 2.1.2 Công tác xây lắp
CS Cáp ngầm hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III177,583m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm36m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt)0,744m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt)4,188m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng)14,164m3
6Phá dỡ vỉa hè đá130,15m2
7Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo)46,9m2
8Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km193,453m3
CT Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,624m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 78móng
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,1248100m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km0,624m3
CU Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D61 lỗ khoan
CV Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- RC-1
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,4m3
CW Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425, MPL-1
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,585m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,41m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,117m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,199m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,293m3
6Ốp gạch thẻ1,125m2
7Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km0,117m3
CX D. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
CY THIẾT BỊ
CZ Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
DA VẬT LIỆU
DB Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1Chuyến
DC Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
DD Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1Chuyến
DE E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
DF Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt nền cây cỏ lạc72,85m2
2Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ30,08m2
DG Phần tiếp địa trạm biến áp
1Hoàn trả mặt nền cây cỏ lạc12m2
DH Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt nền cây cỏ lạc88,5m2
2Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ130,15m2
3Hoàn trả đường bê tông Asphalt 9,3m2
4Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo46,9m2
DI Hạng mục IV: TBA TRUNG HÒA 48
DJ A. Phần cáp ngầm cao thế
DK 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm239m
2Hộp nối cáp 24 kV-M3x240 mm21bộ
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/15030m
DL 2. Phần B thực hiện
DM 2.1 Vật liệu
1Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m30m
2Cát đen hào cáp5,865m3
3Gạch chỉ đặc270viên
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứ6cái
5Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế)3cái
DN 2.2 Công tác xây lắp
DO Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III8,568m3
2Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công8,32m2
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km0,826m3
DP Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,048m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 6móng
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,0096100m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km0,048m3
DQ B.Phần trạm biến áp
DR 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
DS 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ1Tủ
2MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow1máy
3Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà2tụ
4Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế.1trụ
DT 1.2 Vật liệu
1Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt)1bộ
2Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm218m
3Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm240m
4Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x68cọc
5Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)20m
6Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)10m
DU 2. Phần B thực hiện
DV 2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
DW Công tác tụ bù
1Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm210m
2Đầu cốt đồng M3540cái
3Keo bọt bịt ống2cái
4Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện)1bộ
5Đầu cốt đồng M24016cái
6Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
7Đai nhựa bó cáp dài 500mm50cái
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x12010m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3525m
10Đầu cốt đồng M1202cái
11Que hàn d=42kg
12Biển tên trạm phản quang1cái
13Biển sơ đồ một sợi1cái
14Biển an toàn1cái
15Khoá cửa (đồng)3cái
DX 2.2 Công tác xây lắp
DY Công tác lắp đặt tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
DZ Công tác móng trụ máy biến áp trụ thép
1Phá dỡ vỉa hè đá2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,095m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,124tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,057tấn
5Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,146100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,27m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,98m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,115m3
9Ốp gạch thẻ2m2
10Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km1,98m3
EA Công tác tiếp địa
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công10m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,4m3
EB C-Phần trục hạ thế
EC 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
ED Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt4tủ
EE Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150753m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100706m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm215bộ
4Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm21bộ
5Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x64cọc
6Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)20m
EF 2. Phần B thực hiện
EG 2.1 Vật liệu
1Đầu cốt đồng M15060cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế14cái
3Biển tên tủ Pillar, biển an toàn8cái
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứ82cái
5Dây gai1kg
6Nhựa đường1kg
7Dây đồng mềm Cu/PVC-1x354m
8Giá đỡ tủ Pillar 700x4254bộ
9Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m645m
10Gạch chỉ đặc5.805viên
11Cát đen hào cáp142,851m3
EH 2.2 Công tác xây lắp
EI Cáp ngầm hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III163,63m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm86m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt)1,788m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt)10,966m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm24m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng)3,68m3
7Phá dỡ vỉa hè đá23m2
8Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công170,4m2
9Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo)8m2
10Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km207,064m3
EJ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,656m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 82móng
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,1312100m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km0,656m3
EK Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- RC-1
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,6m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,6m3
EL Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425, MPL-1
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,34m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,64m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,468m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB300,796m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,172m3
6Ốp gạch thẻ4,5m2
7Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km0,468m3
EM C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
EN THIẾT BỊ
EO Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
EP Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1Chuyến
EQ VẬT LIỆU
ER Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1Chuyến
ES Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
ET Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1Chuyến
EU D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
EV Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block8,32m2
EW Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block170,4m2
2Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ23m2
3Hoàn trả đường bê tông Asphalt 22,35m2
4Hoàn trả đường BTXm dày 20cm6m2
5Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo8m2
EX Hạng V: TBA B4 NAM TRUNG YÊN
EY A. Phần cáp ngầm cao thế
EZ B.Phần trạm biến áp
FA C-Phần trục hạ thế
FB 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150306m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100292m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm24bộ
FC 2. Phần B thực hiện
FD 2.1. Phần cáp ngầm hạ thế
FE 2.1.1 Vật liệu
1Đầu cốt đồng M15016cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế4cái
3Mốc báo hiệu cáp bằng sứ32cái
4Dây gai1kg
5Nhựa đường1kg
6Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m292m
7Gạch chỉ đặc2.628viên
8Cát đen hào cáp76,363m3
FF 2.1.2 Công tác xây lắp
FG Cáp ngầm hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III85,081m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm12m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt)0,264m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt)1,488m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng)10,237m3
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng11,25m3
7Phá dỡ vỉa hè đá54,5m2
8Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo)10,65m2
9Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km99,453m3
FH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,256m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 32móng
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,0512100m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km0,256m3
FI C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
FJ Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1Chuyến
FK D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
FL Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ54,5m2
2Hoàn trả đường bê tông Asphalt 3,3m2
3Hoàn trả bó vỉa75md
4Hoàn trả đan rãnh75md
5Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo10,65m2
6Hoàn trả mặt nền cây cỏ lạc7,75m2
FM Hạng VI: TBA C2-C4 NAM TRUNG YÊN
FN A. Phần cáp ngầm cao thế
FO B.Phần trạm biến áp
FP C-Phần trục hạ thế
FQ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150194m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100183m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm24bộ
FR 2. Phần B thực hiện
FS 2.1. Vật liệu
1Đầu cốt đồng M15016cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế4cái
3Mốc báo hiệu cáp bằng gang2cái
4Mốc báo hiệu cáp bằng sứ26cái
5Dây gai1kg
6Nhựa đường1kg
7Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m191m
8Gạch chỉ đặc1.719viên
9Cát đen hào cáp46,122m3
FT 2.2 Công tác xây lắp
FU Cáp ngầm hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III53,725m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm36m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt)0,72m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt)4,05m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm92m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng)2,3m3
7Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công48m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km70,332m3
FV Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,208m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 26móng
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,0416100m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km0,208m3
FW C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
FX Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1Chuyến
FY D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
FZ Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block48m2
2Hoàn trả mặt vỉa hè BTXM 10cm23m2
3Hoàn trả đường bê tông Asphalt 9m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.697208341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39441668E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.363.892 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.176.091.676,81 đồng Trong đó X = 3x1.725.363.892.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có hạng mục xây mới trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.363.892 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.176.091.676 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->