Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng mới các trạm biến áp Mai Dịch 40, Mai Dịch 41, Trung Hòa 47, Trung Hòa 48
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy | Chủ đầu tư | - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng mới các trạm biến áp Mai Dịch 40, Mai Dịch 41, Trung Hòa 47, Trung Hòa 48 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 17:23:00 đến ngày 2021-01-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,464,805,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.697208341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39441668E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.363.892 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.176.091.676,81 đồng Trong đó X = 3x1.725.363.892.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có hạng mục xây mới trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.363.892 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.176.091.676 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA MAI DỊCH 40 | |||
| D | A. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| E | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | 153 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | hộp | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/150 | 139 | m | |
| F | 2. Phần B thực hiện | |||
| G | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 141 | m | |
| 2 | Cát đen hào cáp | 35,126 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc | 1.269 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 2 | cái | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | 21 | cái | |
| 6 | Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) | 2 | cái | |
| H | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| I | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 40,381 | m3 | |
| 2 | Khoan rút lõi bê tông | 0,2 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 6,765 | m3 | |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 144 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 9,122 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo) | 1,28 | m2 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 57,312 | m3 | |
| J | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 2 | móng | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,0032 | 100m2 | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 21 | 1 lỗ khoan | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,016 | m3 | |
| K | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| L | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| M | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A (1x1000A+5x250A+100A) trạm 1 cột | 1 | tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | tụ | |
| N | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 33 | m | |
| 2 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 5 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 20 | m | |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| O | 2. Phần B thực hiện | |||
| P | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=105/80 | 9 | m | |
| 3 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | 1 | trụ | |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Hộp cáp cao, hạ thế (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 7 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | 10 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 9 | Keo bọt bịt ống | 2 | cái | |
| 10 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 12 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 13 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 10 | m | |
| 15 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 17 | Que hàn d=4 | 2 | kg | |
| 18 | Biển tên trạm phản quang | 1 | cái | |
| 19 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 20 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 21 | Khoá cửa (đồng) | 3 | cái | |
| Q | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| R | Công tác lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| S | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,8 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,44 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,006 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,039 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,025 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,16 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,279 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,657 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2,14 | m2 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,757 | m3 | |
| T | Công tác móng trụ máy biến áp trụ bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,352 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,005 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,057 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,052 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,669 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,683 | m3 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,669 | m3 | |
| U | Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,28 | m2 | |
| V | Công tác xây máng che cáp cao áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,48 | m2 | |
| W | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6 | m3 | |
| X | C. PHẦN HẠ THẾ | |||
| Y | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150 | 333 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 202 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 10 | bộ | |
| Z | 2. Phần B thực hiện | |||
| AA | 2.1.Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AB | 2.1.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 15 | m | |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 12 | ống | |
| 3 | Đầu cốt đồng M150 | 28 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 10 | cái | |
| 5 | ống co ngót cho cáp tiết diện 120mm2 | 6 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | 31 | cái | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúp | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | 1 | bộ | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 197 | m | |
| 10 | Gạch chỉ đặc | 1.773 | viên | |
| 11 | Cát đen hào cáp | 24,203 | m3 | |
| AC | 2.1.2 Công tác xây lắp | |||
| AD | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 29,708 | m3 | |
| 2 | Khoan rút lõi bê tông | 0,4 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 8,394 | m3 | |
| 4 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 204 | m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 11,21 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 1 | m2 | |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 31 | 1 lỗ khoan | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 50,985 | m3 | |
| AE | D.PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AF | THIẾT BỊ | |||
| AG | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| AH | VẬT LIỆU | |||
| AI | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| AJ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| AK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| AL | D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| AM | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXm dày 20cm | 45,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 1,28 | m2 | |
| AN | Phần tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè BTXM dầy 10cm | 10 | m2 | |
| AO | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXm dày 20cm | 55,65 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 1 | m2 | |
| AP | II. HẠNG MỤC 2: TBA MAI DỊCH 41 | |||
| AQ | A. Phần cáp ngầm cao thế | |||
| AR | B. Phần trạm biến áp | |||
| AS | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AT | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | tụ | |
| 4 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | 1 | trụ | |
| AU | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 18 | m | |
| 2 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 40 | m | |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 4 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 20 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| AV | 2.Phần B thực hiện | |||
| AW | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | Tủ | |
| 2 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | 10 | tụ | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | trụ | |
| 4 | Keo bọt bịt ống | 2 | ||
| 5 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | m | |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cái | |
| 8 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 10 | cuộn | |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cọc | |
| 12 | Que hàn d=4 | 2 | m | |
| 13 | Biển tên trạm phản quang | 1 | m | |
| 14 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | m | |
| 15 | Biển an toàn | 1 | m | |
| 16 | Khoá cửa (đồng) | 3 | cái | |
| AX | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AY | Công tác lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| AZ | Công tác móng trụ máy biến áp trụ thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,321 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,031 | tấn | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,129 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,148 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,355 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,157 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,189 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ | 1,92 | m2 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 2,132 | m3 | |
| BA | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4 | m3 | |
| BB | C. PHẦN HẠ THẾ | |||
| BC | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150 | 1.231 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 21 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 16 | bộ | |
| BD | 2.Phần B thực hiện | |||
| BE | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M150 | 64 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 16 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 17 | cái | |
| 4 | Dây gai | 1 | kg | |
| 5 | Nhựa đường | 1 | kg | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 19 | m | |
| 7 | Gạch chỉ đặc | 171 | viên | |
| 8 | Cát đen hào cáp | 5,73 | m3 | |
| BF | 2.1.2 Công tác xây lắp | |||
| BG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,563 | m3 | |
| 2 | Khoan rút lõi bê tông | 1,4 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 0,632 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 7,9 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 7,518 | m3 | |
| BH | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,136 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 17 | móng | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,0272 | 100m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,136 | m3 | |
| BI | C. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BJ | THIẾT BỊ | |||
| BK | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| BM | VẬT LIỆU | |||
| BN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| BO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| BP | D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| BQ | Phần tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 10 | m2 | |
| BR | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 7,9 | m2 | |
| BS | III. HẠNG MỤC 3: TBA TRUNG HÒA 47 | |||
| BT | A. Phần cáp ngầm cao thế | |||
| BU | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | 218 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 24 kV-M3x240 mm2 | 1 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/150 | 208 | m | |
| BV | 2. Phần B thực hiện | |||
| BW | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 208 | m | |
| 2 | Cát đen hào cáp | 39,826 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc | 1.872 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 20 | cái | |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) | 3 | cái | |
| BX | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| BY | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 59,583 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 2,397 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè đá | 30,08 | m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 51,083 | m3 | |
| BZ | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 20 | móng | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,032 | 100m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,16 | m3 | |
| CA | B.Phần trạm biến áp | |||
| CB | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| CC | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | tụ | |
| 4 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | 1 | trụ | |
| CD | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 18 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 5 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 20 | m | |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| CE | 2. Phần B thực hiện | |||
| CF | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | 10 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 4 | Keo bọt bịt ống | 2 | cái | |
| 5 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 8 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 10 | m | |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 12 | Que hàn d=4 | 2 | kg | |
| 13 | Biển tên trạm phản quang | 1 | cái | |
| 14 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 15 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 16 | Khoá cửa (đồng) | 3 | cái | |
| CG | 2.3 Công tác xây lắp | |||
| CH | Công tác lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| CI | Công tác móng trụ máy biến áp trụ thép | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè đá | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,095 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,124 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,146 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,27 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,98 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,115 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2 | m2 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,98 | m3 | |
| CJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4 | m3 | |
| CK | C-Phần trục hạ thế | |||
| CL | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| CM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| CN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150 | 723 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 679 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 13 | bộ | |
| 4 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 1 | bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 1 | cọc | |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 5 | m | |
| CO | 2. Phần B thực hiện | |||
| CP | 2.1. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CQ | 2.1.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M150 | 52 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 14 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 78 | cái | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | 6 | cái | |
| 5 | Dây gai | 1 | kg | |
| 6 | Nhựa đường | 1 | kg | |
| 7 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 1 | m | |
| 8 | Giá đỡ tủ Pillar 700x425 | 1 | bộ | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 631 | m | |
| 10 | Gạch chỉ đặc | 5.679 | viên | |
| 11 | Cát đen hào cáp | 150,911 | m3 | |
| CR | 2.1.2 Công tác xây lắp | |||
| CS | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 177,583 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 36 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 0,744 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 4,188 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 14,164 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè đá | 130,15 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 46,9 | m2 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 193,453 | m3 | |
| CT | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,624 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 78 | móng | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,1248 | 100m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,624 | m3 | |
| CU | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 6 | 1 lỗ khoan | |
| CV | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- RC-1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4 | m3 | |
| CW | Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425, MPL-1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,585 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,41 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,117 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,199 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,293 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,125 | m2 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,117 | m3 | |
| CX | D. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN | |||
| CY | THIẾT BỊ | |||
| CZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| DA | VẬT LIỆU | |||
| DB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| DC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| DD | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| DE | E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| DF | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt nền cây cỏ lạc | 72,85 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ | 30,08 | m2 | |
| DG | Phần tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả mặt nền cây cỏ lạc | 12 | m2 | |
| DH | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt nền cây cỏ lạc | 88,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ | 130,15 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 9,3 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 46,9 | m2 | |
| DI | Hạng mục IV: TBA TRUNG HÒA 48 | |||
| DJ | A. Phần cáp ngầm cao thế | |||
| DK | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 | 39 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 24 kV-M3x240 mm2 | 1 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F195/150 | 30 | m | |
| DL | 2. Phần B thực hiện | |||
| DM | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 30 | m | |
| 2 | Cát đen hào cáp | 5,865 | m3 | |
| 3 | Gạch chỉ đặc | 270 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 6 | cái | |
| 5 | Biển chỉ dẫn cáp (cáp trung thế) | 3 | cái | |
| DN | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| DO | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 8,568 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 8,32 | m2 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,826 | m3 | |
| DP | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 6 | móng | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,0096 | 100m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,048 | m3 | |
| DQ | B.Phần trạm biến áp | |||
| DR | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| DS | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s - 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | tụ | |
| 4 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630KVA-22/0,4kV có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A), tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. | 1 | trụ | |
| DT | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cáp T-plug 24kV-3x240 ( bao gồm đầu cốt) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV/Cu/XLPE/PVC1x50mm2 | 18 | m | |
| 3 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 40 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 8 | cọc | |
| 5 | Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m) | 20 | m | |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 10 | m | |
| DU | 2. Phần B thực hiện | |||
| DV | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| DW | Công tác tụ bù | |||
| 1 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*35 mm2 | 10 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 3 | Keo bọt bịt ống | 2 | cái | |
| 4 | Tủ đặt tụ bù hạ thế (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 7 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 10 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | m | |
| 10 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 11 | Que hàn d=4 | 2 | kg | |
| 12 | Biển tên trạm phản quang | 1 | cái | |
| 13 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | cái | |
| 14 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 15 | Khoá cửa (đồng) | 3 | cái | |
| DX | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| DY | Công tác lắp đặt tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| DZ | Công tác móng trụ máy biến áp trụ thép | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè đá | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,095 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,124 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,146 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,27 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,98 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,115 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2 | m2 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,98 | m3 | |
| EA | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 10 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,4 | m3 | |
| EB | C-Phần trục hạ thế | |||
| EC | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| ED | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 4 | tủ | |
| EE | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150 | 753 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 706 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 15 | bộ | |
| 4 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 1 | bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6 | 4 | cọc | |
| 6 | Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m) | 20 | m | |
| EF | 2. Phần B thực hiện | |||
| EG | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M150 | 60 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 14 | cái | |
| 3 | Biển tên tủ Pillar, biển an toàn | 8 | cái | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 82 | cái | |
| 5 | Dây gai | 1 | kg | |
| 6 | Nhựa đường | 1 | kg | |
| 7 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 4 | m | |
| 8 | Giá đỡ tủ Pillar 700x425 | 4 | bộ | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 645 | m | |
| 10 | Gạch chỉ đặc | 5.805 | viên | |
| 11 | Cát đen hào cáp | 142,851 | m3 | |
| EH | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| EI | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 163,63 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 86 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 1,788 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 10,966 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 24 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 3,68 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè đá | 23 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 170,4 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 8 | m2 | |
| 10 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 207,064 | m3 | |
| EJ | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,656 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 82 | móng | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,1312 | 100m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,656 | m3 | |
| EK | Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- RC-1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,6 | m3 | |
| EL | Xây dựng Móng tủ Pilar KT 700x425, MPL-1 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,34 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,64 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,468 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,796 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,172 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 4,5 | m2 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,468 | m3 | |
| EM | C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN | |||
| EN | THIẾT BỊ | |||
| EO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| EP | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | Chuyến | |
| EQ | VẬT LIỆU | |||
| ER | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| ES | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| ET | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| EU | D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| EV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 8,32 | m2 | |
| EW | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 170,4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ | 23 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 22,35 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường BTXm dày 20cm | 6 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 8 | m2 | |
| EX | Hạng V: TBA B4 NAM TRUNG YÊN | |||
| EY | A. Phần cáp ngầm cao thế | |||
| EZ | B.Phần trạm biến áp | |||
| FA | C-Phần trục hạ thế | |||
| FB | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150 | 306 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 292 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | bộ | |
| FC | 2. Phần B thực hiện | |||
| FD | 2.1. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| FE | 2.1.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M150 | 16 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 4 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 32 | cái | |
| 4 | Dây gai | 1 | kg | |
| 5 | Nhựa đường | 1 | kg | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 292 | m | |
| 7 | Gạch chỉ đặc | 2.628 | viên | |
| 8 | Cát đen hào cáp | 76,363 | m3 | |
| FF | 2.1.2 Công tác xây lắp | |||
| FG | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 85,081 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 12 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 0,264 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 1,488 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 10,237 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 11,25 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè đá | 54,5 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá hè gạch Terazo) | 10,65 | m2 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 99,453 | m3 | |
| FH | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,256 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 32 | móng | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,0512 | 100m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,256 | m3 | |
| FI | C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN | |||
| FJ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| FK | D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| FL | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ | 54,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 3,3 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả bó vỉa | 75 | md | |
| 4 | Hoàn trả đan rãnh | 75 | md | |
| 5 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch Terazo | 10,65 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả mặt nền cây cỏ lạc | 7,75 | m2 | |
| FM | Hạng VI: TBA C2-C4 NAM TRUNG YÊN | |||
| FN | A. Phần cáp ngầm cao thế | |||
| FO | B.Phần trạm biến áp | |||
| FP | C-Phần trục hạ thế | |||
| FQ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*150 | 194 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 183 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | bộ | |
| FR | 2. Phần B thực hiện | |||
| FS | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M150 | 16 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 4 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | 2 | cái | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | 26 | cái | |
| 5 | Dây gai | 1 | kg | |
| 6 | Nhựa đường | 1 | kg | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 191 | m | |
| 8 | Gạch chỉ đặc | 1.719 | viên | |
| 9 | Cát đen hào cáp | 46,122 | m3 | |
| FT | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| FU | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 53,725 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 36 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường Asphalt) | 0,72 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn không cốt thép (Phá lớp cấp phối đá dăm dưới mặt đường bê tông xi măng và bê tông Asphalt) | 4,05 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 92 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá mặt đường bê tông xi măng) | 2,3 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 48 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 70,332 | m3 | |
| FV | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,208 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 26 | móng | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,0416 | 100m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 0,208 | m3 | |
| FW | C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN | |||
| FX | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| FY | D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| FZ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 48 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt vỉa hè BTXM 10cm | 23 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 9 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.697208341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.39441668E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.363.892 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.176.091.676,81 đồng Trong đó X = 3x1.725.363.892.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có hạng mục xây mới trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.725.363.892 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.176.091.676 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi