Gói thầu: Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106351-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Chủ đầu tư Tên Bên mời thầu là: UBND xã Nhân Thắng. Địa chỉ: Xã Nhân Thắng, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu 4: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201275447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 15:49:00 đến ngày 2021-01-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,712,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13858E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục tương ứng với gói thầu …)- Tương tự về quy mô tính chất và độ phức tạp công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.199.004.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.199.004.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m2
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
7Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1824m2
8Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,37m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,04m2
11Sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,665m2
12Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Vách ngăn vệ sinh Compac, phụ kiện INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9768m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
46Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
49Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B CẢI TẠO KHU VỆ SINH HỌC SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,46m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V8,7817m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,594m3
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V52,248m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, KOVA CT-11AMô tả kỹ thuật theo chương V62,04m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,04m2
7Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2804m2
8Ốp tường Tiết diện gạch 600x300 (Tại vị trí đặt ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,552m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,6m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,28m2
11Sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,81m2
12Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
13Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Chốt cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Vách ngăn vệ sinh Compac HPL, phụ kiện INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,442m2
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm. Thoát nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
33Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
41Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V107,59981m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3587100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,645m3
47Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0325m3
48Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0535m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,9m2
C XÂY MỚI KHU VỆ SINH CỤM MẦM NON CẨM XÁ
1Phá dỡ bể nước tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,422m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2823100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5087m3
6Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537100m2
7Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4009100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3001tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1783tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4708tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0719m3
12Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0597m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6006m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,035m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
22Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5342m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,192m2
25Bả ximăng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,192m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
29Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7131100kg
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4158100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5106tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7443m3
38Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3467m3
39Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3696m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6083m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3634100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6342tấn
46Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5461100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4913tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,977m3
49Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1781m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,966m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,79m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6104m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,93m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V110,79m2
58Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2208m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V94,392m2
60Sản xuất cửa đi Nhôm Hệ Việt - Pháp dùng kính mờ 6,38 mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
61Cửa sổ Nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính mờ 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
62Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6996m2
65Mua thép hộp mạ kẽm làm hoa senMô tả kỹ thuật theo chương V15,764kg
66Gia công lan can (Vận dụng tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
67Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
74Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt gốc 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
94Lắp đặt côn 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
99Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
100Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
101Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
103Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
105Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
106Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
107Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
109Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
110Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
113Lắp đặt dây dẫn 2*1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
114Lắp đặt dây dẫn 2*2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
115Lắp đặt dây dẫn 2*4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
116Lắp đặt dây dẫn 2*6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
117Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
120Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D CẢI TẠO KHU VỆ SINH CỤM MẦM NON CẨM XÁ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
9Sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
10Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính mờ Việt Nhật 6,38mm: (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
11Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,1796m2
14Làm trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
15Làm trần bằng tấm nhựa (Vận dụng tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
17Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Thùng đựng nước giữ nhiệt bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Máy lọc nước RO 9 lõi Sunhouse SHA8889KMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Giá để cốc bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Giá để khăn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Giá để giày, dép bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
53Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
56Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E XÂY MỚI KHU VỆ SINH CỤM MẦM NON HƯƠNG TRIỆN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5969100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2053100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2266100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5328tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8024m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8228m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2508m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
19Xây bể chứa bằng gạch XI MĂNG 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8441m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,672m2
22Bả ximăng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,344m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
26Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8429100kg
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2008tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
35Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2744m3
36Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
38Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704m3
39Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4582m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2055100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132tấn
43Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6976100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5409tấn
45Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6232m3
46Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9676m3
47Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2493m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,08m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V50,08m2
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
54Mua thép hộp 80x40x1.5 làm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V171,7148kg
55Gia công xà gồ thép (Vận dụng tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1717tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1717tấn
57Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3545100m2
58Tấm úp nóc khổ rộng 400Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,184m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V120,297m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6644m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,044m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,297m2
65Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4976m2
66Ốp tường gạch xi măng 600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V80,952m2
67Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính mờ 6,38mm đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
68Cửa sổ nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính mờ 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
69Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
71Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,0438m2
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
78Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
105Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
106Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
108Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
119Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
121Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
122Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
F CẢI TẠO KHU VỆ SINH CỤM MẦM NON HƯƠNG TRIỆN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,4088m2
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4088m2
6Sản xuất cửa đi Nhôm Hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38 mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
7Cửa sổ Nhôm hệ Việt - Pháp dùng kính 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
8Khóa tay bẻ đồng bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Vách ngân khu WC, tiểu Nam, tiểu Nữ bằng nhựa Compac dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,9304m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,6888m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,64m2
13Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m2
15Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Thùng đựng nước giữ nhiệt bằng INOX ( 7 lớp )Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Máy lọc nước RO 9 lõi Sunhouse SHA8889KMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Giá để cốc bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Giá để khăn bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Giá để giày, dép bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
34Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
37Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.569294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13858E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng: 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có các hạng mục tương ứng với gói thầu …)- Tương tự về quy mô tính chất và độ phức tạp công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.199.004.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.199.004.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ.33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, Có bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7T Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
2 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
5 Đầm bàn Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
8 Máy khoan 2,5kw Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
10 Máy trộn vữa 80L Đang hoạt động bình thường (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->