Gói thầu: Gói thầu 54: Xây lắp công trình Cải tạo và phát triển lưới trung, hạ thế huyện Cao Lãnh (năm 2020)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109339-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu 54: Xây lắp công trình Cải tạo và phát triển lưới trung, hạ thế huyện Cao Lãnh (năm 2020)
Số hiệu KHLCNT 20210106025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 15:12:00 đến ngày 2021-01-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,631,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT cải tạo, nâng cấp - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT15.596
B ĐDTT cải tạo, nâng cấp - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M14-baChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
3Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống : MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
C ĐDTT cải tạo, nâng cấp - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Tiếp địa lặp lại ( trụ 14m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
D ĐDTT cải tạo, nâng cấp - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 14mTheo chương V của E-HSMT12Trụ
E ĐDTT cải tạo, nâng cấp - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: X20-Đ (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
33Bộ
2Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2m: X20-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12Bộ
3Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28Đ-FCO/LA (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
4Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X24L-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
5Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
6Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT9Bộ
7Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
8Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
9Bộ chằng lệch đơn trên cơi cho trụ 12m: CL12-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
F ĐDTT cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT156bộ
2Bộ sứ đỉnh đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT33bộ
3Bộ sứ đỉnh đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12bộ
4Chuỗi sứ treo polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD khoa néo 50-70)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT59bộ
5Chuỗi sứ treo polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD khoa néo 150-240)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12bộ
6Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-70Theo chương V của E-HSMT7,57km
7Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 70mm2Theo chương V của E-HSMT0,347km
8Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
G ĐDTT cải tạo, nâng cấp - Phần thiết bị đường dây
1Lắp LBFCO 15/27KV-100A Polymer + bassTheo chương V của E-HSMT;
(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)
2cái
H ĐDTT 3P-XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M14-ba hiện hữu (gia cố bê tông)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Móng
2Móng trụ ghép: M14-bb hiện hữu (gia cố bê tông)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
3Móng trụ bê tông đơn: M16-1BTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Móng
4Móng trụ bê tông ghép: M16-2BTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Móng
5Móng trụ bê tông đơn: M18-1BTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
6Móng trụ bê tông ghép: M18-2BTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
7Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống : MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
I ĐDTT 3P XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Tiếp địa LA đường dây (trụ 14m) trên cơiChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
7Bộ
2Tiếp địa lặp lại ( trụ 16m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
3Bộ kim thu sét (trụ 18m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
4Tiếp địa thiết bị trụ 18m (LBS + LA)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Tiếp địa thiết bị trụ 18m (bổ sung cho Recloser + LA)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
J ĐDTT 3P XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 16mTheo chương V của E-HSMT11Trụ
2Dựng trụ bê tông ly tâm 18mTheo chương V của E-HSMT5Trụ
K ĐDTT 3P XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà đỡ góc L75x75x8 dài 0,8m: X08-K (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1Bộ
2Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: X20-Đ (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X20L-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
4Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: XIT1-2m (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT21Bộ
5Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2m: XIG1-2m (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
6Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28Đ-FCO/LA (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7Bộ
7Bộ xà composite đỡ DS dài 2,8m: X28K-DS (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
8Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2,4m: X24-KChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
9Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Bộ
10Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ ghép cô dê)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT12Bộ
11Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U140)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT38Bộ
12Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
13Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
14Bộ chằng xuống kép cho trụ 16m: CXX16-CChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
15Bộ chằng xuống kép cho trụ 18m: CXX18-CChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
L ĐDTT 3P XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp bộ sứ đứng 35kV: SĐU 35Theo chương V của E-HSMT173bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 (trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD khóa néo 150-240)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT93bộ
4Chuỗi sứ néo kép polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD khóa néo 150-240)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT18bộ
5Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-120Theo chương V của E-HSMT0,069km
6Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-185Theo chương V của E-HSMT10,546km
7Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
M ĐDTT 3P XDM - Phần thiết bị đường dây
1Lắp LBS-24KV-630A (Kèm theo tủ RTU & phụ kiện)Theo chương V của E-HSMT;
(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)
1bộ
2Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)27cái
3Lắp Biến điện áp: TU 12,7/0,24kV - 1kVATheo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)1cái
4Lắp DS 1 pha 24KV-600ATheo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)3bộ
N ĐDHT hỗn hợp cải tạo, nâng cấp - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70Theo chương V của E-HSMT7,844km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,299km
3Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
O ĐD HTĐL XDM - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT1.496
P ĐD HTĐL-XDM - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
12Móng
2Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Móng
3Móng bê tông trụ ghép: M10-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
4Móng trụ đơn: M12-baChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
5Móng trụ bê tông đơn: M16-1BTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
6Móng trụ bê tông ghép: M16-2BTChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
7Bộ biển báo vượt sông (biển báo độ cao tĩnh không và biển báo nguy hiểm)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
8Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống : MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
Q ĐD HTĐL XDM - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Tiếp địa lặp lại ( trụ 8,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Bộ
2Tiếp địa lặp lại ( trụ 10,5m )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ kim thu sét (trụ 16m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
R ĐD HTĐL XDM - Phần cột (Bao gồm NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo chương V của E-HSMT22Trụ
2Dựng trụ bê tông ly tâm 10,5mTheo chương V của E-HSMT2Trụ
3Dựng trụ bê tông ly tâm 12mTheo chương V của E-HSMT1Trụ
4Dựng trụ bê tông ly tâm 16mTheo chương V của E-HSMT6Trụ
S ĐD HTĐL XDM - Phần xà, néo
1Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,4m: X24L-ĐChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Bộ
2Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-K (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
3Bộ chằng xuống kép cho trụ 16m: CXX16-CChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Bộ
T ĐD HTĐL XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 95mm2Theo chương V của E-HSMT0,438km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,083km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,488km
4Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,083km
5Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-95Theo chương V của E-HSMT0,214km
6Lắp cáp muller đồng 2x11mm2Theo chương V của E-HSMT48mét
7Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
U 02 TBA 1P-100kVA XDM (di dời) - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
3Thùng CB 1 pha + ĐNK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-100kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
V 01 TBA 1P-37,5kVA XDM - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bassTheo chương V của E-HSMT1cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT1cái
W 01 TBA 1P-37,5kVA XDM - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA (1 pha)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 1 pha + Hộp ĐK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
X 01 TBA 3P-3x50kVA (nâng cấp) - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bassTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
Y 01 TBA 3P-3x50kVA (nâng cấp) - Phần vật liệu
1Giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA (3 pha)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
Z 03 TBA 3P-3x37,5kVA (XDM) - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVATheo chương V của E-HSMT9máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT9cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kA (sử dụng lại)Theo chương V của E-HSMT9cái
AA 03 TBA 3P-3x37,5kVA (XDM) - Phần vật liệu
1Giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Bộ nắp chụp cách điện (Sử dụng lại): MBA, LA (3 pha)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
AB 01 TBA 3P-3x37,5kVA (nân cấp) - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bassTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT3cái
AC 01 TBA 3P-3x37,5kVA (nân cấp) - Phần vật liệu
1Giá chùm treo 3 MBTChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Bộ nắp chụp cách điện: MBA, LA (3 pha)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Xà composite lắp FCO, LA trạm treo 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ tiếp địa trạm 3 pha + máy biến dòngChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Thùng CB 3 pha + Hộp ĐK 3 pha (Bao gồm công lắp CB, TI, ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 22KV trạm 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-3x37,5KVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AD Phần nhân công tháo, lắp lại ĐD TT cải tạo, nâng cấp (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT73sứ
2Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT6bộ
3Tháo sứ néo thủy tinh (≤ 2 bát/chuỗi)Theo chương V của E-HSMT9chuỗi
4Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT1bộ
5Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo polymer 24kVTheo chương V của E-HSMT4chuỗi
6Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT4cột
7Tháo bộ cơi đầu trụ 2m kép U120: COD2m-KTheo chương V của E-HSMT1bộ
8Tháo bộ cơi đầu trụ 3m kép U120: COD3m-KTheo chương V của E-HSMT4bộ
9Tháo và lắp lại bộ cơi đầu trụ 3m kép U120: COD3m-KTheo chương V của E-HSMT1bộ
10Tháo hạ dây AC-70Theo chương V của E-HSMT0,114km
11Tháo và căng lại dây AC-70 trên tuyến hiện hữuTheo chương V của E-HSMT3,832km
12Tháo và lắp lại LBFCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT1cái
AE Phần nhân công tháo, lắp lại ĐD TT XDM (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT1sứ
2Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT74sứ
3Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT5sứ
4Tháo và lắp lại sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT40sứ
5Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT5bộ
6Tháo và lắp lại rack 3 sứTheo chương V của E-HSMT5bộ
7Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT2bộ
8Tháo khoá néo dây dẫn tiết diện ≤ 240mmTheo chương V của E-HSMT10bộ
9Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo polymer 24kVTheo chương V của E-HSMT39chuỗi
10Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
11Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT3cột
12Tháo hạ cột BTLT 14mTheo chương V của E-HSMT3cột
13Sửa cột nghiêng BTLT 14mTheo chương V của E-HSMT3cột
14Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO/DS 2,4m: X24K-DSTheo chương V của E-HSMT1bộ
15Tháo và lắp lại xà thép: X08-KTheo chương V của E-HSMT1bộ
16Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-ĐTheo chương V của E-HSMT3bộ
17Tháo và lắp lại xà thép đỡ thẳng: X20-ĐTheo chương V của E-HSMT23bộ
18Tháo xà thép đỡ góc: X20-KTheo chương V của E-HSMT1bộ
19Tháo và lắp lại xà thép đỡ góc: X20-KTheo chương V của E-HSMT8bộ
20Tháo và lắp lại xà thép néo: X24-KTheo chương V của E-HSMT10bộ
21Tháo xà thép đỡ thẳng: XIT1-2mTheo chương V của E-HSMT1bộ
22Tháo bộ cơi đầu trụ 3m kép U120: COD3m-KTheo chương V của E-HSMT16bộ
23Tháo và căng lại dây AC-120 trên tuyến hiện hữuTheo chương V của E-HSMT7,868km
24Tháo hạ dây A-120Theo chương V của E-HSMT2,623km
25Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2Theo chương V của E-HSMT12mét
26Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc CV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT9mét
27Tháo và lắp lại cáp điều khiển CVV-Sa-2x4mm2Theo chương V của E-HSMT12mét
28Tháo và lắp lại cáp nhôm bọc 24kV ACX-120/19Theo chương V của E-HSMT21mét
29Tháo gỡ cáp đồng trần C25mm2Theo chương V của E-HSMT5kg
30Tháo và lắp lại Recloser 24kVTheo chương V của E-HSMT1máy
31Tháo và lắp lại máy biến điện áp cấp nguồn cho RecloserTheo chương V của E-HSMT1cái
32Tháo và lắp lại DS 1P-24kV (ngoài trời)Theo chương V của E-HSMT3bộ
33Tháo và lắp lại LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT6cái
34Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT4cái
AF Phần nhân công tháo, lắp lại ĐD HTHH cải tạo, nâng cấp (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo hạ dây AV-70 bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,283km
AG Phần nhân công tháo, lắp lại ĐD HTĐL XDM (Bao gồm công tháo, lắp lại phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng) Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT2bộ
3Tháo sứ đứng 24kV + ty sứTheo chương V của E-HSMT2sứ
4Tháo sứ đứng 24kV + chân sứ đỉnhTheo chương V của E-HSMT1sứ
5Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT1bộ
6Tháo kẹp cáp các loạiTheo chương V của E-HSMT6bộ
7Tháo và lắp lại kẹp cáp các loạiTheo chương V của E-HSMT2bộ
8Tháo hạ cột BTLT 8,5mTheo chương V của E-HSMT1cột
9Tháo hạ cột BTLT 12m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
10Tháo hạ cột BTLT 12mTheo chương V của E-HSMT1cột
11Tháo xà thép đỡ thẳng: X20-ĐTheo chương V của E-HSMT1bộ
12Tháo bộ cơi đầu trụ 3m đơn U120: COD3m-ĐTheo chương V của E-HSMT1bộ
13Tháo hạ và căng lại dây duplex 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT0,178km
14Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ)Theo chương V của E-HSMT2hộp
15Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 điện kế)Theo chương V của E-HSMT5hộp
AH TBA - phần tháo, lắp lại (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp, phụ kiện; Ống PVC, ống HĐPE các loại; Không tính phát sinh phần này
1Tháo xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT11bộ
2Tháo và lắp lại xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT2bộ
3Tháo kẹp cáp các loạiTheo chương V của E-HSMT11bộ
4Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT53mét
5Tháo hạ và lắp lại dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT10mét
6Tháo gỡ cáp nhôm bọc AV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT160mét
7Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT120mét
8Tháo gỡ và lắp lại cáp đồng bọc CV-50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT64mét
9Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT53mét
10Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-95 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT16mét
11Tháo cáp tín hiệu CVV-Sa-2x4mm2Theo chương V của E-HSMT44mét
12Tháo bộ tiếp địa trạm (cáp đồng trần C25)Theo chương V của E-HSMT123mét
13Tháo máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT4máy
14Tháo máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT5máy
15Tháo máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
16Tháo máy biến áp 1P-100kVATheo chương V của E-HSMT1máy
17Tháo và lắp lại máy biến áp 1P-100kVATheo chương V của E-HSMT2máy
18Tháo chống sét van LA 18kVTheo chương V của E-HSMT11cái
19Tháo và lắp lại chống sét van LA 18kVTheo chương V của E-HSMT2cái
20Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT11cái
21Tháo và lắp lại FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT2cái
22Tháo tủ CB 1 pha 1 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT10tủ
23Tháo và lắp lại tủ CB 1 pha 1 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT1tủ
24Tháo thùng CB + ĐK 02 ngăn 1 pha (bao gồm CB, TI, ĐK)Theo chương V của E-HSMT1tủ
25Tháo hộp 3 pha 1 ĐK (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT10cái
26Tháo và lắp lại thùng ĐK 1 pha 1 ngăn (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng dây6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối dây2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->