Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Tam Hà 1, Tam Hà 4, Tam Hà 5, Tam Hà 6, Khiết Tâm 1, Khiết Tâm 2, Khiết Tâm 3, Khiết Tâm 4, Khiết Tâm 5, Khiết Tâm 6 năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201290236-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua bảo hiểm công trình “Sửa chữa lớn lưới hạ thế thuộc 10 trạm biến thế: Tam Hà 1, Tam Hà 4, Tam Hà 5, Tam Hà 6, Khiết Tâm 1, Khiết Tâm 2, Khiết Tâm 3, Khiết Tâm 4, Khiết Tâm 5, Khiết Tâm 6 năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20201152277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 06:29:00 đến ngày 2021-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 980,684,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ
1Bình Gaz miniTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20201Bình
2Trụ bê tông ly tâm 8,5mTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20207Cái
3Trụ bê tông ly tâm 10mTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202026Cái
4Xà thép L75*75*8*0,8mTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20206Cái
5Xà thép l75*75*8*1,2mTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20206Cái
6Thanh chống thép l50-0,72mTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20206Cái
7Thanh chống L50-1,4mTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20206Cái
8Thanh chống thép dẹt 60*6-0,9mTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20204Cái
9Cáp đồng trần 25mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202015,75Kg
10Cáp đồng bọc 50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020804Mét
11Cáp đồng bọc 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202032Mét
12Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020591Mét
13Cáp Quaduplex 3x25+1x16mm2 (lõi đồng)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202019Mét
14Cáp xoắn treo hạ thế 4x70mm2 (lõi nhôm)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202094Mét
15Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202076Cái
16Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202067Cái
17Kẹp nối ép rẽ yhd 400 (70-95/70-95)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020168Cái
18ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202032Cái
19Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020265Cái
20Móc treo dây mắc điệnTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020103Cái
21Kẹp ngừng cáp abcTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020393Cái
22Kẹp ngừng cáp quaduplex 4*22mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20203Cái
23Khóa đaiTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020152Bộ
24Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202031Cái
25Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK 6mmTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020217Mét
26cosse ép cu 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202032Cái
27Cosse ép Cu_Al 50-95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020213Cái
28Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020197Mét
29Chụp (nhựa) đầu cosse 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202032Cái
30Băng keo hạ thếTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020486Cuộn
31Đá dăm 1*2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202010,43m3
32Cát xây dựngTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20205,8m3
33Ciment p400Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20203.624Kg
34Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202032Cái
35Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020201Cái
36Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202012Cái
37boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300.Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20206Cái
38Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20204Cái
39Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20208Cái
40Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202041Cái
41Rondell vuông đk14.Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202052Cái
42Rondell vuông đk18.Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020526Cái
43boulon xoắn 12*250.Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202057Cái
44Boulon móc cáp ABC 16*250.Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020471Cái
45boulon móc cáp abc 16*300.Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020187Cái
46ống nhựa pvc đk 21mmTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202093Mét
47Ống nhựa xoắn HDPE đk 65/50Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020166Mét
48ống gen co nhiệt 30/15-95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20203Mét
49Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện.Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020154Cái
50biển báo trụ giao liên.Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202025Bộ
51Bảng đánh số trụ.Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202026Tấm
B CHI PHÍ NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG LẮP THIẾT BỊ
1Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (Tủ phân phối hạ thế TBT loại gồm 1CB tổng 600A + 3 MC 250A)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20202Cái
2Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (Tủ phân phối hạ thế TBT loại gồm 1CB tổng 600A + 4 MC 250A)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20202Cái
3Lắp hộp đomino 6 cực (6 MCBs 40A)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020101Bộ
4Lắp hộp đomino 9 cực (6 MCBs 40A + 3 MCBs 100A)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020100Bộ
C CHI PHÍ NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ
1Lắp phụ kiện hộp domino loại 6 cựcTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020101Bộ
2Lắp phụ kiện hộp domino loại 9 cựcTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020100Bộ
3Thay trụ BTLT đơn 8,5m (Thủ công + Cơ giới) (gồm lắp và hạ cột bê tông + V/c cột bê tông)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20204Trụ
4Thay trụ BTLT đơn 8,5m (Thủ công) (gồm lắp và hạ cột bê tông + V/c cột bê tông)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20203Trụ
5Thay trụ BTLT đơn 10m đơn (Thủ công + Cơ giới) (gồm lắp và hạ cột bê tông + V/c cột bê tông)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202018Trụ
6Thay trụ BTLT 10m ghép (Thủ công + Cơ giới) (gồm lắp và hạ cột bê tông + V/c cột bê tông)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20204Trụ
7Thay đà đôi L75x75x8-0.8mTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20203bộ
8Thay đà đôi L75x75x8-1.2mTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20203bộ
9Ép cosse Cu 240mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202032bộ
10Ép ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202032Cái
11Ép cosse Cu-Al 95 mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020213Cái
12Ép kẹp nối rẽ dạng h (25-50/25-50)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202014Cái
13Ép kẹp nối rẽ dạng h (95/25-50mm2)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202036Cái
14Ép kẹp nối rẽ yhd 400 (70-95/70-95)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020168Cái
15Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202094m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202010.697m
17Lắp cáp Cu 240mm2 bọc 0.6/1kvTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202032m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn duplex 2x10mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020591m
19Lắp bộ tiếp địa hạ thế (Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất + Lắp tiếp địa cột điện F8-10mm + Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202031bộ
20Móng trụ BTLT đơn 8.5m (TC+CG) (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công + Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra + V/c cát, nước cự ly >1km)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20207trụ
21Móng trụ BTLT đơn 10 m (TC+CG) (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công + Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra + V/c cát, nước cự ly >1km)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202018trụ
22Móng trụ BTLT đôi 10 m (TC+CG) (Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công + Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra + V/c cát, nước cự ly >1km)Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20204trụ
23Tháo cáp vặn xoắn ABC4x50mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020162m
24Tháo cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020580m
25Tháo cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20209.667m
26Tháo cáp vặn xoắn Duplex 2x11mm2Theo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/202075m
27Tháo hạ tụ bù hạ thếTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/20201cái
28Tháo hạ hộp DominoTheo Phương án kỹ thuật số 340/PAKT-PCTĐ ngày 09/06/2020135cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế2
2 Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) Thao tác trên lưới điện hạ áp2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ Tải trọng từ 2,5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->