Gói thầu: Gói thầu 03TC.SCL2021: Thi công công trình sửa chữa hệ thống PCCC - Trạm biến áp 500kV Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201286741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03TC.SCL2021: Thi công công trình sửa chữa hệ thống PCCC - Trạm biến áp 500kV Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 16:19:00 đến ngày 2021-01-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,109,398,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,300,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình phòng cháy chữa cháy hoặc công trình công nghiệp (trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt PCCC:- Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành với lĩnh vực hoạt động;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hệ thống PCCC - Trạm biến áp 500kV Sơn La | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 11,77 | m³ | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch block tự chèn bằng thủ công | 65,8 | m² | |
| 3 | Phá dỡ tường gạch bo vỉa bằng thủ công | 3,29 | m³ | |
| 4 | Phá dỡ bệ đỡ tủ lăng vòi bằng máy khoan cầm tay | 3,5 | m³ | |
| 5 | Đào đất cấp 3 móng bệ đỡ tủ lăng vòi bằng bê tông bằng thủ công | 3,2 | m³ | |
| 6 | Đổ lại bệ đỡ tủ lăng vòi M200 đá 1x2 | 3,08 | m³ | |
| 7 | Bổ sung đất và đầm nén xung quang móng bệ đỡ tủ lăng vòi | 0,11 | m³ | |
| 8 | Gom đá 1x2 bằng thủ công | 145,6 | m³ | |
| 9 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công để đổ mương bảo vệ | 484,56 | m³ | |
| 10 | Đổ đáy mương bằng bê tông M200 đá 1x2 | 58,41 | m³ | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75 | 107,09 | m³ | |
| 12 | Trát tường gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.150,48 | m² | |
| 13 | Đổ đáy mương bằng bê tông M200 đá 1x2 dốc 1% về phía hố ga thu nước | 2,16 | m³ | |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn | 0,36 | 100m² | |
| 15 | Đổ thành mương cáp bằng bê tông M200 đá 1x2 | 5,4 | m³ | |
| 16 | Đào đất rãnh (đất cấp 3) bằng thủ công lắp ống thoát nước mương qua đường Φ60 | 35 | m³ | |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt ống thoát nước mương qua đường PVC C3 Φ60 | 1,75 | 100m | |
| 18 | Đầm lấp rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, hệ số k ≥ 0,9 | 0,35 | 100m³ | |
| 19 | Gia công thép Φ8 | 0,0063 | tấn | |
| 20 | Gia công thép Φ12 | 0,0213 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng ván khuôn | 0,0435 | 100m² | |
| 22 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 | 0,3 | m³ | |
| 23 | Lắp dựng ván khuôn tấm đan | 2,275 | 100m² | |
| 24 | Gia công cốt thép tấm đan bằng thép tròn Φ6 | 1,9151 | tấn | |
| 25 | Đổ tấm đan bê tông VXM M200 đá 1x2KT (0,6m x 0,6m x 0,06m) x 1580 tấm | 35 | m³ | |
| 26 | Gia công cốt thép tấm đan bằng thép tròn Φ6 | 0,1364 | tấn | |
| 27 | Gia công cốt thép tấm đan bằng thép tròn Φ16 | 0,6296 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng ván khuôn | 0,648 | 100m² | |
| 29 | Đổ tấm đan bê tông VXM M250 đá 1x2KT (0,7m x 0,2m x 0,2m)*180 tấm | 5,04 | m³ | |
| 30 | Lắp dựng ván khuôn | 0,1 | 100m² | |
| 31 | Đổ gối đỡ ống VXM M200 đá 1x2 | 6 | m³ | |
| 32 | Tháo thu hồi đường ống cứu hỏa, đường kính 150mm | 9,835 | 100m | |
| 33 | Hàn trụ họng cấp nước cứu hỏa (trụ sử dụng lại) | 11 | cái | |
| 34 | Hàn trụ họng cấp nước cứu hỏa (trụ sử dụng lại) | 12 | cái | |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt hàn đường ống cứu hỏa thép tráng kẽm Dy150 x 4,78 mới | 9,835 | 100m | |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt hàn cút 90 độ, chếch thép 120 độ Φ150 | 92 | cái | |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt hàn tê thép Φ150 - 100 - 150 | 25 | cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích đặc d150 x 280 dày 8mm (phân đoạn ống thi công), bao gồm Gioăng Amiăng dày 5mm. | 2 | cặp | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Φ150 x 280 dày 22mm (bao gồm Gioăng Amiăng dày 5mm) | 46 | cặp | |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt van phân đoạn Dy150 (bao gồm Gioăng Amiăng dày 5mm) | 7 | cái | |
| 41 | Lắp đặt gối đỡ bê tông KT 300x200x100 | 100 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Gu dong neon ống d150 | 100 | cái | |
| 43 | Cắt các đường ống van tràn cho MBA d100 | 0,6 | 10 mối | |
| 44 | Lắp đặt ống thép DN100 dày 2,7mm bằng phương pháp hàn | 0,036 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt tủ lăng vòi KT: 800*650*250 bằng thép sơn đỏ | 11 | cái | |
| 46 | Sơn đường ống cứu hỏa bằng 02 nước sơn Epoxy màu đỏ | 569,77 | 1m² | |
| 47 | Lắp đặt tấm đan mương cáp trọng lượng ≤ 50kg bằng thủ công | 1.760 | cái | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, hệ số k ≥ 0,9 | 1,18 | 100m³ | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô ra khỏi công trường | 1 | lô | |
| 50 | Rải lại đá 1x2 | 145,6 | m³ | |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 150mm | 1 | trọn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình phòng cháy chữa cháy hoặc công trình công nghiệp (trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt PCCC:- Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành với lĩnh vực hoạt động;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi