Gói thầu: Gói thầu 56: Xây lắp công trình Cải tạo và phát triển lưới trung, hạ thế huyện Thanh Bình (năm 2020)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109798-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đồng Tháp
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Đồng Tháp + Địa chỉ: 250 Nguyễn Huệ - Phường 2 – TP Cao Lãnh - tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277.3657 657 - Fax: 0277.3657 659
Tên gói thầu Gói thầu 56: Xây lắp công trình Cải tạo và phát triển lưới trung, hạ thế huyện Thanh Bình (năm 2020)
Số hiệu KHLCNT 20210107762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 15:30:00 đến ngày 2021-01-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 688,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Phương tiện dựng trụ thủ công
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Balang các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để nâng hạ vật tư
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kích các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 6
5-Khoan neo chằng tạm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm chằng tạm
- Số lượng tối thiểu 6
6-Tiếp địa lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Tiếp địa lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để làm tiếp địa an toàn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép, nối dây
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ròng rọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đở, căng dây
- Số lượng tối thiểu 20
10-Máy thi công rãi căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dụng cụ đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT1.440
B ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M14-baChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Móng
2Móng bê tông trụ đơn: M14-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Móng
4Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống : MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Bộ
C ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Bộ tiếp địa lặp lại ( trụ 14m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Bộ tiếp đất LA cho đường dây 3 pha (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
D ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần cột (Bao gồm VL + NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgfTheo chương V của E-HSMT10trụ
E ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần xà, néo
1Bộ xà lệch đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: X20L-Đ (Lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Bộ
2Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: XIT1-2mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
3Bộ xà đỡ kép L75x75x8 dài 2m: XIG1-2mChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
4Bộ xà composite đỡ FCO, LA dài 2,8m: X28Đ-FCO/LA (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Bộ xà néo L75x75x8 dài 2,4m: X24-KChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
6Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT7Bộ
7Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
8Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12 (CX12-B, CX12-PL)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
F ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-35kVTheo chương V của E-HSMT42bộ
2Chuỗi sứ treo polymer 24kV lắp vào trụ ghép: CĐT Poly-Tg (SD khóa néo 150-240mm2)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV lắp vào xà: CĐT Poly-X (SD khóa néo 150-240)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT27bộ
4Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,961km
5Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2 (ACXH-50)Theo chương V của E-HSMT1,944km
6Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
G ĐDTT 3 pha xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây
1Lắp Chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT;
(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)
3cái
H ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT2.538
I ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M12-baChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
8Móng
2Móng bê tông trụ đơn: M12-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Móng
3Móng bê tông trụ ghép: M12-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Móng
4Móng trụ đơn: M14-baChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
5Móng bê tông trụ ghép: M14-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Móng
6Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống : MN15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
7Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch : MNL15-4Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
J ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần tiếp địa (Bao gồm tái lặp lại mặt bằng hiện trạng)
1Bộ tiếp địa lặp lại (trụ 12m )Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ tiếp đất LA cho đường dây 1 pha (trụ 12m)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
K ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần cột (Bao gồm VL + NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 12m, lực đầu trụ 540kgfTheo chương V của E-HSMT17trụ
2Dựng trụ bê tông ly tâm 14m, lực đầu trụ 650kgfTheo chương V của E-HSMT12trụ
L ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần xà, néo
1Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO/LA (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3Bộ
2Bộ cơi đầu trụ kép 3m - COD3m-K (U120)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3Bộ
3Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m (CX12-B, PL)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4Bộ
4Bộ chằng lệch đơn cho trụ 12m: CL12-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
5Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Bộ
M ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
8bộ
2Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
3Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-35kVChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
4Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 (lắp trên cơi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Lắp chuỗi néo đơn polymer 24kV cho dây dẫnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT19chuỗi
6Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,583km
7Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 50mm2 (ACXH-50)Theo chương V của E-HSMT1,022km
8Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
N ĐDTT 1 pha xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây
1Lắp FCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT;
(Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)
3bộ
2Lắp Chống sét van LA 18kV 10kATheo chương V của E-HSMT; (Bao gồm công lắp cáp xuất đấu nối; cáp điều khiển và ép đầu cosse các loại)1cái
O HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp
(Không tính phát sinh phần này)
1T. Bộ
P HTĐL xây dựng mới - Phát tuyến (Không tính phát sinh phần này)
1Công tác phát tuyến phục vụ thi công để đóng điện vận hànhTheo chương V của E-HSMT892
Q HTĐL xây dựng mới - Phần móng (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa; Chi phí thí nghiệm vật liệu, bê tông, thép và thí nghiệm đầm nén đất theo yêu cầu của Chủ đầu tư)
1Móng trụ đơn: M8-aaChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2Móng
2Móng bê tông trụ đơn: M8-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
3Móng bê tông trụ ghép: M8-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT11Móng
4Móng bê tông trụ đơn: M10-1btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1Móng
5Móng bê tông trụ ghép: M12-2btChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2Móng
6Móng trụ đơn: M12-baChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5Móng
7Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống : MN12-2Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT8Bộ
R HTĐL xây dựng mới - Phần cột (Bao gồm VL + NC sơn số trụ, bảng nguy hiểm)
1Dựng trụ bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu trụ 300kgfTheo chương V của E-HSMT25trụ
2Dựng trụ bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu trụ 350kgfTheo chương V của E-HSMT1trụ
3Dựng trụ bê tông ly tâm 12m, lực đầu trụ 540kgfTheo chương V của E-HSMT9trụ
S HTĐL xây dựng mới - Phần xà, néo
1Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-BChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
2bộ
2Bộ chằng xuống đơn cho trụ: CX12-BChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT5bộ
3Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-PLChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
T HTĐL xây dựng mới - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm lõi thép bọc lấy độ võng 70mm2Theo chương V của E-HSMT1,524km
2Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x50mm2Theo chương V của E-HSMT0,106km
3Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,388km
4Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50Theo chương V của E-HSMT0,42km
5Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
U HTĐL cải tạo - Phần dây, sứ và phụ kiện
1Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,241km
2Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Ống PVC, Rack sứ + sứ ống chỉ, kẹp WR, kẹp quai + hotline, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, dây nhôm buộc sứ, giáp níu, giáp buộc, đầu cosse, boulon, long đền, băng keo, vật tư giảm sự cố lưới điện, các phụ kiện lưới điện và phụ kiện cáp quang khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, tính đủ vật tư và phụ kiện để thi công hoàn thành công trình theo thiết kế)Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt; Nhân công ép ống nối dây, ống nối lèo các loại do Điện lực cấp (Không tính phát sinh phần này)1T. Bộ
V TBA 1P-100kVA XDM (1 trạm) - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 100kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT1bộ
W TBA 1P-100kVA XDM (1 trạm)- Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Thùng CB Composite 1 pha (bao gồm công lắp MCCB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Hộp công tơ 3 pha Composite (bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Bộ xà composite lắp LA, FCO: X08Đ-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-100KVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
X TBA 1P-50kVA XDM (4 trạm) - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V của E-HSMT4máy
2Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT4bộ
3Lắp chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT4bộ
Y TBA 1P-50kVA XDM (15 trạm)- Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
4bộ
2Thùng CB Composite 1 pha (bao gồm công lắp MCCB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
3Hộp công tơ 3 pha Composite (bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
4Bộ xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO(C) (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
5Bộ xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO(C) (trụ đơn)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT2bộ
6Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọcChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
7Bộ nắp chụp cách điệnChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
8Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bộ
10Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT4bảng
Z TBA 3P-100kVA XDM (1 trạm) - Phần thiết bị
1Lắp máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 100kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT3bộ
3Lắp chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT3bộ
AA TBA 3P-100kVA XDM (1 trạm)- Phần vật liệu
1Lắp Bộ cách điện đứng - SĐU-35kVTheo chương V của E-HSMT3bộ
2Bộ đà trạm biến áp lắp trên trụ ghép (trạm ngồi)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Thùng CB Composite 3 pha (bao gồm công lắp MCCB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Hộp công tơ 3 pha Composite (bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ xà composite bắt FCO, LA trạm 3 pha: X28K-FCO (C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Đà sắt bắt sứ đỡChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bộ dây dẫn xuống 22kV 3 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3P-100kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
10Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AB TBA 1P-50kVA di dời và cải tạo (1 trạm) - Phần thiết bị
1Tháo, lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Tháo, lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT1bộ
3Tháo, lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT1bộ
AC TBA 1P-50kVA di dời và cải tạo (1 trạm) - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Tháo, lắp lại thùng CB Composite 1 pha (bao gồm CB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha Composite (bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo, lắp lại bộ xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO(C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AD TBA 1P-50kVA cải tạo (1 trạm) - Phần vật liệu
1Thùng CB Composite 1 pha (bao gồm công lắp CB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Hộp công tơ 3 pha Composite (bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
AE TBA 1P-37,5kVA di dời (1 trạm) - Phần thiết bị
1Tháo, lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Tháo, lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT1bộ
3Tháo, lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT1bộ
AF TBA 1P-37,5kVA di dời (1 trạm) - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Tháo, lắp lại thùng CB Composite 1 pha (bao gồm CB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha Composite (bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo, lắp lại bộ xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO(C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AG TBA 1P-50kVA di dời (3 trạm) - Phần thiết bị
1Tháo, lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV-50kVATheo chương V của E-HSMT3máy
2Tháo, lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT3bộ
3Tháo, lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT3bộ
AH TBA 1P-50kVA di dời (3 trạm) - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA (trụ ghép)Chi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
3bộ
2Tháo, lắp lại thùng CB Composite 1 pha (bao gồm CB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
3Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha Composite (bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
4Tháo, lắp lại bộ xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO(C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
5Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-50kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bộ
8Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT3bảng
AI TBA 1P-75kVA di dời (1 trạm) - Phần thiết bị
1Tháo, lắp lại máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV-75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
2Tháo, lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass)Theo chương V của E-HSMT1bộ
3Tháo, lắp lại chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V của E-HSMT1bộ
AJ TBA 1P-75kVA di dời (1 trạm) - Phần vật liệu
1Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBAChi tiết vật tư theo từng bộ,
Nhà thầu xem chương V của E-HSMT
1bộ
2Tháo, lắp lại thùng CB Composite 1 pha (bao gồm CB, TI)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
3Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha Composite (bao gồm công lắp ĐK)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
4Tháo, lắp lại bộ xà composite đơn lắp LA, FCO: X08Đ-FCO(C)Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
5Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 3 cọc:Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
6Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 phaChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
7Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-75kVAChi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bộ
8Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực )Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT1bảng
AK Phần nhân công tháo, lắp lại - Đường dây (Bao gồm công tháo, lắp lại kẹp; khóa néo, phụ kiện; nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Công tháo, hạ, nối dây và căng lại nhánh rẽ khách hàng; Công tháo, lắp lại hộp công tơ các loại); Không tính phát sinh phần này
1Tháo rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT1bộ
2Tháo và lắp lại rack 1 sứTheo chương V của E-HSMT26bộ
3Tháo và lắp lại rack 2 sứTheo chương V của E-HSMT8bộ
4Tháo dây néo cộtTheo chương V của E-HSMT1bộ
5Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT1cột
6Tháo hạ cột BTLT 8,5m/8,4m (cắt góc)Theo chương V của E-HSMT10cột
7Tháo và căng lại dây AC-50Theo chương V của E-HSMT0,151km
8Tháo và căng lại dây AV-70Theo chương V của E-HSMT0,446km
9Tháo và căng lại dây ABC 4x70mm2Theo chương V của E-HSMT0,232km
10Tháo cáp muller đồng 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT19mét
11Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 điện kế)Theo chương V của E-HSMT9hộp
AL Phần nhân công tháo, lắp lại - Phần trạm biến áp (Bao gồm công tháo, lắp lại vật tư thiết bị, phụ kiện; dây dẫn đấu nối vào đường dây; Công tháo, lắp lại hộp công tơ các loại); Không tính phát sinh phần này
1Tháo xà composite lắp FCO 0,81mTheo chương V của E-HSMT8bộ
2Tháo kẹp cáp các loạiTheo chương V của E-HSMT5bộ
3Tháo hạ dây cáp đồng bọc 24kV CX ≤ 95mm2 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT25mét
4Tháo gỡ cáp nhôm bọc AV-50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT14mét
5Tháo gỡ cáp nhôm bọc AV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT103mét
6Tháo gỡ và lắp lại cáp nhôm bọc ABC 2x50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT6mét
7Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-50 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT114mét
8Tháo gỡ cáp đồng bọc CV-70 xuống thiết bịTheo chương V của E-HSMT34mét
9Tháo bộ tiếp địa trạm (cáp đồng trần C25)Theo chương V của E-HSMT71mét
10Tháo máy biến áp 1P-37,5kVATheo chương V của E-HSMT1máy
11Tháo máy biến áp 1P-50kVATheo chương V của E-HSMT8máy
12Tháo máy biến áp 1P-75kVATheo chương V của E-HSMT1máy
13Tháo máy biến áp 1P-100kVATheo chương V của E-HSMT1máy
14Tháo chống sét van LA 18kVTheo chương V của E-HSMT8cái
15Tháo FCO 24 (27)kVTheo chương V của E-HSMT8cái
16Tháo nắp chụp kẹp quaiTheo chương V của E-HSMT1cái
17Tháo tủ CB 1 pha 1 ngăn (bao gồm CB, TI)Theo chương V của E-HSMT9tủ
18Tháo thùng/hộp ĐK 1 pha (bao gồm ĐK)Theo chương V của E-HSMT9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện Bảng kê có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (theo mẫu số 10A).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư điện; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp; Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 04 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (làm Chỉ huy trưởng công trình): 03 năm và đã từng làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).43
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và an toàn phần điện- giám sát B (kỹ thuật thi công & an toàn lao động) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp, chứng chỉ huấn luyện ATLĐ (hoặc giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ) được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm thực tế làm các công việc tương tự (làm cán bộ phụ trách kỹ thuật giám sát & an toàn lao động thi công trên công trường): 02 năm và đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường tối thiểu 3 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và an toàn phần xây dựng (bê tông, cốt thép móng trụ…) tại công trường. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 03 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự (đã tham gia thi công hoặc làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trên công trường): 02 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình. 1 Trình độ chuyên môn: Là trung cấp điện hoặc trung cấp kinh tế xây dựng trở lên; Nhà thầu phải đệ trình: Bằng cấp chuyên môn phù hợp được chứng thực bởi các cơ quan có thẩm quyền; Tổng số năm kinh nghiệm: 02 năm (kể từ năm cấp bằng đến nay); Kinh nghiệm làm các công việc tương tự một cách thành thạo (đã tham gia lập hồ sơ quản lý chất lượng, hồ sơ hoàn công và hồ sơ quyết toán công trình): 01 năm (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục Có tải trọng cẩu ≥ 3,5 tấn1
2 Phương tiện dựng trụ thủ công Sử dụng để dựng trụ2
3 Balang các loại Sử dụng để nâng hạ vật tư3
4 Kích các loại Sử dụng để căng day6
5 Khoan neo chằng tạm Sử dụng để làm chằng tạm6
6 Tiếp địa lưu động trung thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
7 Tiếp địa lưu động hạ thế Sử dụng để làm tiếp địa an toàn6
8 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép, nối dây2
9 Ròng rọc Sử dụng để đở, căng dây20
10 Máy thi công rãi căng dây Sử dụng để rãi, căng và thu hồi dây2
11 Dụng cụ đầm đất Sử dụng để đầm nén đất móng trụ, móng neo4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->