Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201285047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201284846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-13 09:56:00 đến ngày 2021-01-20 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 650,128,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75193E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95038E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 460.000.000 VND/1 hợp đồng. - Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình; Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT. + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT. + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,328 | 100m2 |
| 2 | Lắp keo chống dột mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,48 | M2 |
| 3 | Cắt sắt cột thép ống phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1mạch |
| 4 | Lắp dựng cột thép ống đen D.114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | M |
| 5 | Cạo rỉ các, kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,668 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,246 | M2 |
| 7 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,859 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,859 | M2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,859 | M2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,859 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,283 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,283 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,531 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,616 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,616 | M3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,32 | M2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | M3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1000kg |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,314 | M3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,18 | M2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,18 | M2 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cột thép ống đen D.60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | M |
| 28 | Lắp dựng giằng thép hộp 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 29 | Op tole sóng vuông vào khung sắt (tole cũ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng vách khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,68 | M2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa gỗ điểm chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m2 |
| 32 | Lắp cửa gỗ vào khuôn (cửa cũ tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | M2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,56 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,56 | M2 |
| 35 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 38 | Bốc lên bằng thủ công, gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | M3 |
| 39 | Bốc xuống bằng thủ công, gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | M3 |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, ô tô thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 10tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, ô tô thùng 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10tấn/1km |
| 42 | Vệ sinh tole, kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 43 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | M3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | M3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | M2 |
| 48 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 49 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | M3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | M3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1000kg |
| 54 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | M3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,24 | M2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,24 | M2 |
| 57 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 58 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 1000kg |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1000kg |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 1000kg |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 1000kg |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | M |
| 63 | Boulon D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung sắt ( tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | M2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M2 |
| 66 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ ( tận dụng lại tole cũ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 67 | Lắp khung stk + Op vách tole ( tận dụng lại tole cũ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,87 | M2 |
| 68 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 69 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,54 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 71 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | m3 |
| 72 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng ô tô tự đổ về bãi đổ, cự ly L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 1000Kg |
| 73 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 74 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 75 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | M3 |
| 76 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | m3 |
| 77 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 78 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | M3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1000kg |
| 82 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | M3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 85 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,555 | m3 |
| 86 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 87 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | M3 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,61 | M2 |
| 89 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | M3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | M2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8 | M2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung sắt ( tận dụng cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M2 |
| 93 | Boulon D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 94 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 95 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 96 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | M3 |
| 97 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | M3 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | M2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | M2 |
| 100 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | M3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 102 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 103 | Thép bản 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1000kg |
| 104 | Lắp dựng cột thép ống D.76 ( tận dụng lại cột ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | M |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép, kèo ( tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | M |
| 106 | Lắp dựng khung lưới B40 (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M2 |
| 107 | Lắp khung stk + lưới B.40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M2 |
| 108 | Lợp mái tole ( tận dụng lại tole cũ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 110 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ các, kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 1000Kg |
| 113 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 114 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng ô tô tự đổ về bãi đổ, cự ly L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | 1000Kg |
| 115 | Vệ sinh, kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m2 |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 ( bồn có sẵn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bể |
| 117 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,479 | m3 |
| 118 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | m3 |
| 119 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 120 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | M3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 1000kg |
| 123 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | m3 |
| 124 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | M3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | M2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | M2 |
| 127 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | M3 |
| 128 | Cốt thép pa nen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 1000kg |
| 129 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 130 | Lắp các cấu kiện betông đúc sẵn bằng thủ công , trọng lượng Ckiện >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | M3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 1000kg |
| 134 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m3 |
| 135 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 136 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | M3 |
| 137 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | M2 |
| 138 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,541 | M3 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | M2 |
| 140 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | M2 |
| 141 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 25x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,58 | M2 |
| 142 | Lắp dựng cột thép ống D.60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | M |
| 143 | Thép bản 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 1000kg |
| 144 | Boulon D14, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,05 | M |
| 146 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 147 | Lắp khung stk + Op vách tole ( tận dụng lại tole cũ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,415 | M2 |
| 148 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm ( tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | M2 |
| 149 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 150 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 151 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 152 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,415 | m2 |
| 153 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng ô tô tự đổ về bãi đổ, cự ly L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1000Kg |
| 154 | Vệ sinh tole, kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 155 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100m2 |
| 156 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,12 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1000Kg |
| 158 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 1000Kg |
| 159 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng ô tô tự đổ về bãi đổ, cự ly L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 1000Kg |
| 160 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,078 | m3 |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 162 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 163 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | M3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 165 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 1000kg |
| 166 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 167 | Boulon phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 168 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 169 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | M3 |
| 170 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,12 | M2 |
| 171 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | M3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,915 | m3 |
| 173 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1000kg |
| 174 | Lắp dựng cột thép các loại ( tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 1000kg |
| 175 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 1000kg |
| 176 | Lợp mái tole ( tận dụng lại tole cũ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m2 |
| 177 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | M2 |
| 179 | Vệ sinh kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,12 | m2 |
| 180 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | M2 |
| 181 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 25x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | M2 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | M2 |
| 183 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,36 | M2 |
| 184 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 185 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | M2 |
| 186 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | M2 |
| 187 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 188 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 100m2 |
| 189 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | M3 |
| 190 | Kẻ ron, lăn nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10m |
| 191 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 192 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100m3 |
| 194 | Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | 100m2 |
| 195 | Đèn dài 1.2m - đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 196 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 199 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 200 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 201 | Chui điện ghim quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 202 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Hộp |
| 203 | Lắp đặt MCCB 1P -63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 204 | Lắp đặt MCB 1P -50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 205 | Lắp đặt MCB 1P -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 206 | Lắp đặt MCB 1P -15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 207 | Hộp nối và phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 208 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845 | M |
| 209 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | M |
| 210 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | M |
| 211 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | M |
| 212 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*8.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | M |
| 213 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*22.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | M |
| 214 | Bát bắt tường + rắc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 215 | Ong nhựa PVC phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | M |
| 216 | Ong nhựa dẹp 15*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | M |
| 217 | ĐÈN LED ĐƠN 1.2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 218 | QUẠT TREO TƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 219 | MẶT HAI CÔNG TẮC 1 CHIỀU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 220 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 221 | HỘP NỔI DÙNG CHO CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 222 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | M |
| 223 | CÁP ĐIỆN 1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | M |
| 224 | CÁP ĐIỆN 2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | M |
| 225 | CÁP ĐIỆN 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 226 | ỐNG NHỰA 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | M |
| 227 | TỦ ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 228 | PASS RẮC SỨ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 229 | ĐÈN LED ĐƠN 1.2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 230 | ĐÈN LED ĐƠN 0.6M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 231 | QUẠT TREO TƯỜNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 232 | MẶT MỘT CÔNG TẮC 1 CHIỀU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 233 | MẶT HAI CÔNG TẮC 1 CHIỀU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 234 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 235 | HỘP NỔI DÙNG CHO CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 236 | MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 237 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 238 | CÁP ĐIỆN 1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | M |
| 239 | CÁP ĐIỆN 2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | M |
| 240 | CÁP ĐIỆN 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 241 | ỐNG NHỰA 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 242 | PASS RẮC SỨ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 243 | ỐNG uP.V.C Þ168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 244 | ROBINET | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 245 | ỐNG uP.V.C Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 246 | CO, TÊ Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 247 | CO R.TRONG,CO R.NGOÀI THAO Þ27/Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 248 | PHỄU THU NƯỚC INOX 150*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 249 | VAN KHÓA THA0 Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 250 | ĐÈN ĐƠN 1.2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 251 | MẶT MỘT CÔNG TẮC 1 CHIỀU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 252 | HỘP NỔI DÙNG CHO CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 253 | CÁP ĐIỆN 1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | M |
| 254 | CÁP ĐIỆN 2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | M |
| 255 | ỐNG NHỰA phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M |
| 256 | BAS + RẮC SỨ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 257 | Ong PVC phi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 258 | Ong PVC phi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 259 | Ong PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 260 | Ong PVC phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 261 | Ong PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 262 | Co, lơi, tê 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 263 | CO,TÊ,LƠI Þ60-GIÃM Þ60/Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 264 | Co, tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 265 | Xí xỏm + thùng nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 266 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 267 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 268 | Phễu thu nước Inox 150*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 269 | Van khóa PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 270 | Co răng trong , co răng ngoài thau Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 271 | Đĩa xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 272 | Rôbine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 273 | Đèn đơn 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 274 | Mặt môt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 275 | Hộp nổi dùng cho CB, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 276 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M |
| 277 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | M |
| 278 | Ong nhựa PVC phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | M |
| 279 | BAS + RẮC SỨ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 280 | Ong PVC phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 281 | Ong PVC phi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 282 | Ong PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 283 | CO,TÊ,LƠI Þ60-GIÃM Þ60/Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 284 | Co, tê Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 285 | Van khóa PVC phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 286 | Co răng trong , co răng ngoài thau Þ27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 287 | Rôbine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75193E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95038E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 460.000.000 VND/1 hợp đồng. - Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình; Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT. + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT. + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Là Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi