Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201285047-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201284846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 09:56:00 đến ngày 2021-01-20 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 650,128,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75193E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95038E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 460.000.000 VND/1 hợp đồng. - Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình; Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT. + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT. + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,328100m2
2Lắp keo chống dột mái toleMô tả kỹ thuật theo chương V354,48M2
3Cắt sắt cột thép ống phi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V7,21mạch
4Lắp dựng cột thép ống đen D.114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2M
5Cạo rỉ các, kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V70,668m2
6Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,246M2
7Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V9,859m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,859M2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,859M2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V9,859M2
11Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V458,283m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V458,283M2
13Tháo dỡ kết cấu gỗ, bằng thủ công chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
14Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,531m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
16Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,616m3
17Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,616M3
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V312,32M2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33M3
20Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
21Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121000kg
22Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,314M3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,18M2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V99,18M2
25Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56M2
27Lắp dựng cột thép ống đen D.60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,2M
28Lắp dựng giằng thép hộp 40x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10M
29Op tole sóng vuông vào khung sắt (tole cũ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,574100m2
30Lắp dựng vách khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V247,68M2
31Tháo dỡ cửa gỗ điểm chínhMô tả kỹ thuật theo chương V67,68m2
32Lắp cửa gỗ vào khuôn (cửa cũ tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,68M2
33Cạo bỏ lớp sơn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V82,56m2
34Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,56M2
35Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
36Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V350m2
37Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68m2
38Bốc lên bằng thủ công, gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7M3
39Bốc xuống bằng thủ công, gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7M3
40Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, ô tô thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3510tấn/1km
41Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng, ô tô thùng 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,810tấn/1km
42Vệ sinh tole, kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V350m2
43Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
44Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201M3
45Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
46Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,311M3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45M2
48Đắp cát nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m3
49Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
50Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75M3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058M3
52Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
53Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361000kg
54Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01M3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,24M2
56Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V25,24M2
57Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
58Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621000kg
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241000kg
60Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621000kg
61Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241000kg
62Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8M
63Boulon D14, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
64Lắp dựng cửa đi khung sắt ( tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4M2
65Lắp dựng cửa sổ khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,76M2
66Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ ( tận dụng lại tole cũ )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
67Lắp khung stk + Op vách tole ( tận dụng lại tole cũ )Mô tả kỹ thuật theo chương V108,87M2
68Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
69Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V139,54m2
70Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
71Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,232m3
72Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng ô tô tự đổ về bãi đổ, cự ly L Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351000Kg
73Đắp cát nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
74Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
75Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5M3
76Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
77Đắp cát nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
78Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
79Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468M3
80Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
81Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131000kg
82Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,764M3
84Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
85Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,555m3
86Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m2
87Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,367M3
88Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,61M2
89Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,788M3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8M2
91Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V50,8M2
92Lắp dựng cửa đi khung sắt ( tận dụng cửa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4M2
93Boulon D14, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
94Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
95Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
96Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032M3
97Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1M3
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25M2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12M2
100Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034M3
101Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
103Thép bản 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281000kg
104Lắp dựng cột thép ống D.76 ( tận dụng lại cột )Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8M
105Lắp dựng xà gồ thép, kèo ( tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo chương V103,5M
106Lắp dựng khung lưới B40 (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V40M2
107Lắp khung stk + lưới B.40Mô tả kỹ thuật theo chương V15M2
108Lợp mái tole ( tận dụng lại tole cũ )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
109Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
110Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V71m2
111Tháo dỡ khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
112Tháo dỡ các, kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3751000Kg
113Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
114Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng ô tô tự đổ về bãi đổ, cự ly L Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5251000Kg
115Vệ sinh, kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V121m2
116Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 ( bồn có sẵn )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bể
117Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,479m3
118Đắp cát nền móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,893m3
119Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
120Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878M3
121Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
122Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371000kg
123Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,483m3
124Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986M3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,26M2
126Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22M2
127Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,446M3
128Cốt thép pa nen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0311000kg
129Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
130Lắp các cấu kiện betông đúc sẵn bằng thủ công , trọng lượng Ckiện >250kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,172M3
132Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,191100m2
133Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1331000kg
134Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,232m3
135Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
136Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,844M3
137Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,46M2
138Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,541M3
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,35M2
140Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V28,35M2
141Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 25x40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,58M2
142Lắp dựng cột thép ống D.60Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7M
143Thép bản 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081000kg
144Boulon D14, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
145Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V38,05M
146Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
147Lắp khung stk + Op vách tole ( tận dụng lại tole cũ )Mô tả kỹ thuật theo chương V22,415M2
148Lắp dựng cửa đi khung nhôm ( tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6M2
149Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
150Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
151Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
152Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,415m2
153Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng ô tô tự đổ về bãi đổ, cự ly L Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21000Kg
154Vệ sinh tole, kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
155Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438100m2
156Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50,12m2
157Tháo dỡ các, kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,091000Kg
158Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,2651000Kg
159Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng ô tô tự đổ về bãi đổ, cự ly L Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5151000Kg
160Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,078m3
161Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
162Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
163Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,846M3
164Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
165Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421000kg
166Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,908m3
167Boulon phi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
168Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
169Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,002M3
170Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,12M2
171Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55M3
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,915m3
173Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121000kg
174Lắp dựng cột thép các loại ( tận dụng lại )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1021000kg
175Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2651000kg
176Lợp mái tole ( tận dụng lại tole cũ )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m2
177Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,07m2
178Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,07M2
179Vệ sinh kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V50,12m2
180Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76M2
181Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 25x40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84M2
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44M2
183Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V17,36M2
184Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
185Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08M2
186Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08M2
187Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
188Vải nhựa tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,58100m2
189Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9M3
190Kẻ ron, lăn nhámMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
191Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
192Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m3
193Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,883100m3
194Phát rừng loại 1, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng là Mô tả kỹ thuật theo chương V5,33100m2
195Đèn dài 1.2m - đơnMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
196Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
197Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
198Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
199Lắp đặt ổ cắm - loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
200Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
201Chui điện ghim quạtMô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
202Hộp nổi dùng cho CB, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V32Hộp
203Lắp đặt MCCB 1P -63AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
204Lắp đặt MCB 1P -50AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
205Lắp đặt MCB 1P -20AMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
206Lắp đặt MCB 1P -15AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
207Hộp nối và phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
208Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V845M
209Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V161M
210Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180M
211Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70M
212Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*8.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84M
213Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*22.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130M
214Bát bắt tường + rắc sứMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
215Ong nhựa PVC phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V232M
216Ong nhựa dẹp 15*30Mô tả kỹ thuật theo chương V85M
217ĐÈN LED ĐƠN 1.2MMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
218QUẠT TREO TƯỜNGMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
219MẶT HAI CÔNG TẮC 1 CHIỀUMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
220Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤUMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
221HỘP NỔI DÙNG CHO CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮMMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
222MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4M
223CÁP ĐIỆN 1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V250M
224CÁP ĐIỆN 2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V80M
225CÁP ĐIỆN 6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V40M
226ỐNG NHỰA 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V90M
227TỦ ĐIỆNMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
228PASS RẮC SỨMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
229ĐÈN LED ĐƠN 1.2MMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
230ĐÈN LED ĐƠN 0.6MMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
231QUẠT TREO TƯỜNGMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
232MẶT MỘT CÔNG TẮC 1 CHIỀUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
233MẶT HAI CÔNG TẮC 1 CHIỀUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
234Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤUMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
235HỘP NỔI DÙNG CHO CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮMMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
236MCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
237MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
238CÁP ĐIỆN 1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V120M
239CÁP ĐIỆN 2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V100M
240CÁP ĐIỆN 6.0mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V30M
241ỐNG NHỰA 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V60M
242PASS RẮC SỨMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
243ỐNG uP.V.C Þ168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
244ROBINETMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
245ỐNG uP.V.C Þ27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
246CO, TÊ Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
247CO R.TRONG,CO R.NGOÀI THAO Þ27/Þ21Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
248PHỄU THU NƯỚC INOX 150*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
249VAN KHÓA THA0 Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
250ĐÈN ĐƠN 1.2MMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
251MẶT MỘT CÔNG TẮC 1 CHIỀUMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
252HỘP NỔI DÙNG CHO CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮMMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
253CÁP ĐIỆN 1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V46M
254CÁP ĐIỆN 2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V60M
255ỐNG NHỰA phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V40M
256BAS + RẮC SỨMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
257Ong PVC phi 114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
258Ong PVC phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
259Ong PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
260Ong PVC phi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
261Ong PVC phi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
262Co, lơi, tê 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
263CO,TÊ,LƠI Þ60-GIÃM Þ60/Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
264Co, tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
265Xí xỏm + thùng nước + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
266Lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
267Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
268Phễu thu nước Inox 150*150Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
269Van khóa PVC phi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
270Co răng trong , co răng ngoài thau Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
271Đĩa xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
272RôbineMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
273Đèn đơn 0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
274Mặt môt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
275Hộp nổi dùng cho CB, công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
276Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12M
277Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44M
278Ong nhựa PVC phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12M
279BAS + RẮC SỨMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
280Ong PVC phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
281Ong PVC phi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
282Ong PVC phi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
283CO,TÊ,LƠI Þ60-GIÃM Þ60/Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
284Co, tê Þ27Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
285Van khóa PVC phi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
286Co răng trong , co răng ngoài thau Þ27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
287RôbineMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.75193E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95038E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 460.000.000 VND/1 hợp đồng. - Tài liệu đính kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng và phụ lục hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình; Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT. + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.)33
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 - Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc tương đương. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện về ATLĐ - VSMT. + Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.)33
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Là Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng tương tự từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. (Đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015, trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp chứng minh nhân dân của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh.1
2 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh.2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh.1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp thuê thiết bị thì nhà thầu phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết cho thuê thiết bị và các tài liệu đính kèm chứng minh chủ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->