Gói thầu: Gói thầu số 2 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT 1B VT) và thi công XD toàn bộ CT Hoàn thiện, CQT lưới điện khu vực Kbang năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111587-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia lai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269- 2222444
Tên gói thầu Gói thầu số 2 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT 1B VT) và thi công XD toàn bộ CT Hoàn thiện, CQT lưới điện khu vực Kbang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210110569
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và KHCB CPC 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 14:40:00 đến ngày 2021-01-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,522,538,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật cóchứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31)4Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-5(20) (DZTA-35)5Mg
3Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37)2Mg
4Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (16);(DZTA-37)5Mg
5Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187)6Bộ
6Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187)1Bộ
7Cung cấp và đào đúc Móng néo MN 15-5 (DZTA-44)4Mg
8Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (10,5) (DZTA-41)4Mg
9Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41)1Mg
10Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 10m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-10-190.3.54Cột
11Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-14-190.8.55Cột
12Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-14-190.9.22Cột
13Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 16m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-16-190.11.012Cột
14Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 16m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-20-190.13.05Cột
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)7Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)7Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10T(DZTA-62)4Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng chụp đầu cột ;ĐT-CĐC-10T(DZTA-65)1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(DZTA-125)6Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi n/t BTLT 10-14 mét (X-FCO-CD-NT- DZTA 194)1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D;NĐ-D(14)(DZTA-139)5Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(DZTA-148)1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(DZTA-149)4Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà vào TBA PI tim 2 cột 2,7m (Chưa có bản vẽ)2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 190; CĐC9-3.1) (BVM-DZTA-211)1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-130(DZTA-161)7Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post73Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện)80Bộ
29Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC-95 ( sử đụng tồn kho lắp đặt lại)VTTB A cấp0,655Km
30Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC-95 (thu hồi )VTTB A cấp0,0108Km
31Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc 24KV AC/XLPE/PVC 70mm2VTTB A cấp0,895Km
32Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc 24KV AC/XLPE/PVC 120mm2VTTB A cấp2,0141Km
33Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-70 ( cô sứ )36sợi
34Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 120 dây bọc3Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 120 dây trần3Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây trần 9528Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây trần 1203Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 70mm24Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2(loại 2 lỗ)4Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-9526Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm21Bảng
42Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn3,36Cái
43Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB0,84lít
44Cung cấp và lắp đặt Nón chống động vật trên 1 cột BTLT8cái
45Cung cấp và lắp đặt Nón chống động vật trên 2 cột BTLT3cái
46Cung cấp và lắp đặt Kẹp sứ từ tính6bộ
47Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 70 + yếm cáp12cái
48Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 120 + yếm cáp39cái
49Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 70 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2)16cái
50Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 120 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 120 mm2)52cái
B PHẦN THU HỒI NHẬP KHO
1Dây nhôm bọc A/XLPE-95 mm2 12,7kV2,0141Km
C ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng trụ MTH-1 cột BTLT 8.5 m (DZHA-16)3Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng trụ đôi 8,5 mét MTĐH(8.5) ( DZHA -17)50Mg
3Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187; DZHA -66)41Bộ
4Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.2 (8.5) (DZTA-40)117Mg
5Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (10) (DZTA-41)16Mg
6Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-8.5-160-2.5117cột
7Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-8.5-160-4.3103cột
8Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng thủ công kết hợp cơ giới 10m PC.I-10-190.3.516cột
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10(DZTA-62)16Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt ( 240*190 cm)12Biển
11Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc (DZHA-67)25Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)89Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug)36Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85(DZTA-161)50Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161)50Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-950,0065Km
17Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post54Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2(loại 2 lỗ)64Cái
19Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB0,06lít
20Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn0,96cái
21Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95( hVTTB A cấp10,168Km
22Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-70 ( cô sứ )27Mét
23Cung cấp và lắp đặt Bu lon xoắn 14*250118Cái
24Cung cấp và lắp đặt Bu lon xoắn 14*30028Cái
25Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 95 (Khoá đỡ )123Cái
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo)137Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đai thép224Mét
28Cung cấp và lắp đặt Giá móc (tấm móc khóa cột ly tâm )112Cái
29Cung cấp và lắp đặt Dây buộc sứ Composit ( buộc bên và buộc giữa)96Cái
30Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 25/95-25-95 2 bu lon216Cái
31Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chịu sức căng 4*9528Cái
32Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HIPE 65/8090Mét
33Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp132Cái
D PHẦN THU HỒI NHẬP KHO
1Thay sứ hạ thế115Bộ
2Tháo dây AV-50mm2 (h2,304Km
E TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và đào đúc Nền TBA trên 1 cột hoặc cột đôi BTLT (TBA-41)7ht
2Cung cấp và đào đóng Nối đất TBA NĐT-28 (TBA-39)7Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 14m đơn hoặc đúp (TBA-62)11Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)24Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Sắt lập là -5*50 (1,96kg/m)9Kg
6Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì ly tâm -XCC-1LT(TBA-19)5Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT -XSĐ trên (TBA-20a)5Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột BTLT -XSĐ dưới (TBA-20b)3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3P cột BTLT-XMBA-1LT(TBA-22)5Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (tr) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24a)4Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (d) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24b)4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV XCC-TBA -2LT (TBA-25a)4Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XMBA-2LT(TBA-27)4Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-2LT(TBA-28)1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà lắp máy biến áp 2P (BVM-TBA-30 GLPC)4Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO+CSV 2P (BVM-TBA-31 GLPC)1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện TBA trên 1 cột (BVM-TBA-32 GLPC)5Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà lắp Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời Composit (3MCB) cột đôi3Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đơn4Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đôi4Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Giá lắp TU 22kV(TTG-F31)9Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Đai thép40mét
23Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA phụ tải17Bảng
24Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 3 MCCB đến 400KVAcompostie (EVN)9Tủ
25Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện hạ áp CS 250 KVA1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Thùng công tơ 3p trọn bộ (Composite)9Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 6 K29Sợi
28Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post54Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50251mét
30Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 1P-1 cực 5A(dạng tép)35Cái
31Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 80A18Cái
32Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 125A8Cái
33Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 160A9Cái
34Cung cấp và lắp đặt Công tơ điện tử 1p-5A8Cái
35Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xaVTTB A cấp9Cái
36Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 100/5 ( kiểu hở)8Cái
37Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 150/5 ( kiểu hở)27Cái
38Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện CVV 4*4188Mét
39Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 735Mét
40Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 2535Mét
41Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 5045Mét
42Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 7032Mét
43Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 95177Mét
44Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 4 mm240Cái
45Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 7 mm2136Cái
46Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm2317Cái
47Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm216Cái
48Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 2 lỗ SC 95 mm286Cái
49Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây đồng nhôm AC95104Cái
50Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol34hộp
51Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện68cuộn
52Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-2570Cái
53Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc 703Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc 953Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây trần 95mm21Bộ
56Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 50mm215Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 35-95/95-150280Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 95/3570Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ (giữa và bên)135Cái
60Cung cấp và lắp đặt Tấm phíp cách điện 600*400*103,9tấm
61Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng 4*20 mm(đầu chìa đấu nối Aptomat)9,1mét
62Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HIPE 65/80(d=60)32mét
63Cung cấp và lắp đặt Vít + tăk kê 50*538Cái
64Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 2229Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp CSV 2229Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình hạ áp MBA 0,439Bộ
67Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA 2229Bộ
68Cung cấp và lắp đặt Bulon M16*30020Cái
F PHẦN THU HỒI NHẬP KHO
1Tháo máy biến áp 15kVA (HS 0,6- DM 4970)1Máy
2Tháo máy biến áp 15kVA (HS 0,6- DM 4970)2Máy
3Tháo máy biến áp 3P-50KVA (HS 0,6- DM 4970)1Máy
4Tháo máy biến áp 3P-50KVA (HS 0,6- DM 4970)2Máy
5Tháo chống sét van 6Bộ
6Tháo cầu chì tự rơi 22(35) kV6Bộ
7Tháo cáp CV 5036Mét
8Tháo cáp CV 3524Mét
9Tháo xà FCO TBA3Bộ
10Tháo xà đỡ TBA3Bộ
11Tháo xà đỡ tủ điện3Bộ
12Tháo tủ điện2Tủ
13Tháo tủ điện2Tủ
G THIẾT BỊ CHÍNH
1Lắp đặt Máy biến áp 2P-22/2*0.23KV-50KVAVTTB A cấp4máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-100KVAVTTB A cấp9máy
3Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 24kV-100A + dây chảy31Cái
4Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 22KV(Composit)29Cái
5Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV58Cái
H VẬT LIỆU HOTLINE-ĐƯỜNG DÂY
1Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp )2Bộ
2Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 120mm2(loại 2 kẹp cáp )1Bộ
3Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 95 (2 kẹp răng)6Bộ
4Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 70mm2 trung áp dây bọc2Cái
5Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 95mm2 dây trần1Bộ
6Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 120mm2 trung áp dây bọc6Cái
I VẬT LIỆU HOTLINE-TBA
1Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 50mm2 trung áp dây bọc12Cái
2Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 70 (2 kẹp răng)18Bộ
J PHẦN KHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.356E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.618.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư)22
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).22
3 Công nhân kỹ thuật 5 công nhân kỹ thuật cóchứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->