Gói thầu: Gói thầu 2B XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT), gói thầu số 2A XL và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện, CQT lưới điện khu vực Mang Yang năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112153-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia lai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269- 2222444
Tên gói thầu Gói thầu 2B XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT), gói thầu số 2A XL và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện, CQT lưới điện khu vực Mang Yang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210110593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và KHCB CPC 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 16:46:00 đến ngày 2021-01-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,670,441,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động. - Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động (Cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động- Đã là Cán bộ kỹ thuậthoặc Cán bộ phụ tráchan toàn của ít nhất 01công trình có cấp điệnáp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật hoặc cán bộ antoàn theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC MANG YANG
B ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ
C A- PHẦN XÂY DỰNG
D 1-LÀM TẠI CHỔ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31)4Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37)19Mg
3Cung cấp và đào đúc Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187)28Bộ
E 2-LÀM SẴN
1Cung cấp và đào đúc Móng néo MN 15-5 (DZTA-44)8Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41)71Mg
F B- PHẦN ĐIỆN
G 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.6.571Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.8.542Cột
H 2- XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)31Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)28Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT ĐGĐ-10T(DZTA-76)2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN(DZTA-129)71Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi d/t BTLT 10-14 mét (X-FCO-CD-dt DZTA 195)1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-D(14)(DZTA-145)9Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-N(14)(DZTA-147)12Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột BTLT dây bọc NGN(DZTA-152)6Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-14(DZTA-183) không có sứ phân cách8Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-130(DZTA-161)19Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối CDC-100(DZTA-184)8Bộ
I 3- VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post434Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện)136Bộ
3Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 70mm2 (h>10m)VTTB A cấp1,373Km
4Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 150mm2 (h>10m)VTTB A cấp11,202Km
5Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-70 ( cô sứ )0,006Km
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 29.5-35mm18Cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 70 dây bọc12Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 150 dây bọc108Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 70mm214Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 150mm2114Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm24Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-708Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-150108Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA3Cái
15Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây XLPE 70 mm22Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây XLPE 150 mm212Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm94Bảng
18Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn15Cái
19Cung cấp và lắp đặt Bulon 12*40 cả ê cu và ronden118Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB3,76lít
21Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 70 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2)44cái
22Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 150 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 150mm2)360cái
J PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
K A-THU HỒI
L B- LẮP ĐẶT LẠI
M C-THAY
1Thay dây AC-70 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m)0,254cái
N I-ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
O A- PHẦN XÂY DỰNG
P 1-LÀM TẠI CHỖ
1Cung cấp và đào đúc Móng trụ MTH-1 cột BTLT 8.5 m (DZHA-16)2Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (12);(DZTA-37)2Mg
3Cung cấp và đào đúc Móng trụ đôi 8,5 mét MTĐH(8.5) ( DZHA -17)23Mg
4Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187; DZHA -66)20Bộ
Q 2-LÀM SẴN
1Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.2 (8.5) (DZTA-40)25Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng néo MN 12-4 (DZTA-43)2Mg
R B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
S 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-2.533cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-3.040cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 10m PC.I-10-190-4.34cột
T 2-XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt ( 240*330 cm)54Biển
2Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc (DZHA-67; DZTA-187a)20Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn ABC (DZHA-09)30Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug)13Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85(DZTA-161)23Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95(DZTA-161)23Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối CDC-85(DZTA-184)2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ thế TK 50-8 (DZHA-25)2Bộ
U 3-VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm220Cái
2Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB1,08lít
3Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn4,32cái
V 4- PHỤ KIỆN
1Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95( hVTTB A cấp3,363Km
2Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 16*25081Cái
3Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 16*3005Cái
4Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 95 (Khoá đỡ )43Cái
5Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo)62Cái
6Cung cấp và lắp đặt Đai thép68,8Mét
7Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép58Cái
8Cung cấp và lắp đặt Giá móc (tấm móc khóa cột ly tâm )15Cái
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 95/9530Cái
10Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chịu sức căng 4*958Cái
11Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp52Cái
W II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ
X III-PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
Y A- THU HỒI
1Tháo sứ hạ thế105Bộ
2Tháo dây A-50mm2 (h1,18Km
3Tháo dây A-70mm2 (h2,35Km
4Tháo xà đỡ thẳng hạ áp 21Bộ
5Tháo xà néohạ áp 6Bộ
Z TRẠM BIẾN ÁP
AA PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187)5Bộ
2Cung cấp và đào đúc Nền TBA trên 1 cột hoặc cột đôi BTLT (TBA-41)3ht
3Cung cấp và đào đúc Nối đất TBA NĐT-28 (TBA-39)3Bộ
AB PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 12m đơn hoặc đúp (TBA-60)3Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Sắt V lỗ đa năng 40*60 (lắp tủ điện)1mét
3Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc TBA 1 cột hoặc cột đúp(TBAGL-43)14Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Bách nối tiếp địa5Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà lắp 3 sứ đứng ( Đỡ lèo MC-BV GLPC)5Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện TBA 2 cột BTLT m(TBA-45a)1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện trạm 1 cột BTLT 10,5m(TBA-45)1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà FCO-CSV trạm hai pha cột bê tông 10-12m(TBA-48)1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV TBA 2P-2 cột BT(TBA-48a)1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đặt MBA trạm hai pha cột bê tông 10-12m (TBA-47)1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà MBA TBA 2P-2 cột BT(TBA-47a)1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đứng phía trên TBA CS 10,7m (T_SĐ_T_CS_10,7m)1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đứng phía dưới TBA CS 10,7m (T_SĐ_D_CS_10,7m)1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà XFC-CSV_TBA CS10M7(GLPC)1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA CS 10,7m(GLPC)1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3TI tại MBA TBA công cộng (XTBAGL-40)1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Đai thép12mét
18Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép12Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA phụ tải3Bảng
20Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 3 MCCB đến 400KVAcompostie (EVN)1Tủ
21Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện hạ áp CS 250 KVA2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Thùng công tơ 3p trọn bộ (Composite)1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Dây mạng Lan Cat65mét
24Cung cấp và lắp đặt Hạt mạng1
25Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post21Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50101mét
27Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 1P-1 cực 5A(dạng tép)6Cái
28Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 125A4Cái
29Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 150A2Cái
30Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 250 A3Cái
31Cung cấp và lắp đặt Công tơ điện tử 1p-5A3Cái
32Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xaVTTB A cấp1Cái
33Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 125/52Cái
34Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 250/54Cái
35Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95VTTB A cấp0,016km
36Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện CVV 4*435Mét
37Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 77Mét
38Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 257Mét
39Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 505Mét
40Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 7020Mét
41Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 9541Mét
42Cung cấp và lắp đặt Dây TK 50 ( cáp thép HDPE-50mm2)40mét
43Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-950,024Km
44Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-1500,048Km
45Cung cấp và lắp đặt Dây đồng M 30/1045sợi
46Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 16-21mm6Cái
47Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 4 mm212Cái
48Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 7 mm242Cái
49Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2133Cái
50Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 70 mm236Cái
51Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 95 mm230Cái
52Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 150 mm2487Cái
53Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm222Cái
54Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm224Cái
55Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây đồng nhôm AC956Cái
56Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây đồng nhôm AC15024Cái
57Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon 9512Cái
58Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon 15048Cái
59Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol6hộp
60Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện12cuộn
61Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-2514Cái
62Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo)2Cái
63Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 95/3514Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 25-95/95-2516Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 14*3001Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Tấm Mica trong 100x8x3mm0,9m2
67Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng 4*20 mm(đầu chìa đấu nối Aptomat)2,1mét
68Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HIPE 65/80(d=60)24mét
69Cung cấp và lắp đặt Vít + tăk kê 4*148Cái
70Cung cấp và lắp đặt Vít Inox 40*430Cái
71Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 226Bộ
72Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp CSV 2236Bộ
73Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình hạ áp MBA 0,410Bộ
74Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA 226Bộ
75Cung cấp và lắp đặt Bulon M12*40 mạ kẽm60Cái
AC PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
AD THU HỒI
1Tháo máy biến áp 2P-22/2*0,23kV 25KVA (HS 0,6- DM 4970)1Máy
2Tháo cầu chì tự rơi 22(35) kV3Bộ
3Tháo công tơ điện 1P2Cái
4Tháo cáp CV 709Mét
5Tháo xà CSV TBA1Bộ
6Tháo xà FCO TBA3Bộ
7Tháo xà đỡ TBA1Bộ
AE THIẾT BỊ CHÍNH
1Lắp đặt Máy biến áp 1P-12,7/2*0,23KV-50KVAVTTB A cấp1máy
2Lắp đặt Máy biến áp 2P-23/2*0.23KV-50KVAVTTB A cấp1máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-100KVAVTTB A cấp1máy
4Lắp đặt Máy cắt Recloser 27kV, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy địnhVTTB A cấp1Bộ
5Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặtVTTB A cấp41 máy
6Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 24kV-100A + dây chảy8Cái
7Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 18KV(Composit)35Cái
8Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV10Cái
9Lắp đặt Modem 4G+ Sim 4GVTTB A cấp5bộ
AF ĐẤU NỐI HOTLINE
AG I- ĐƯỜNG DÂY
1Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp )2Bộ
2Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 95 (2 kẹp răng)6Bộ
3Cung cấp Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2 dây bọc2Cái
4Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 150mm2 trung áp dây bọc12Cái
5Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 70mm2 trung áp dây bọc4Cái
AH II - TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 70mm2 trung áp dây bọc4Cái
2Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp )1Bộ
3Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 185 (2 kẹp răng)3Bộ
AI CHI PHÍ LHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như­ văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động. - Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách antoàn lao động (Cho phép kiêm nhiệm) 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động- Đã là Cán bộ kỹ thuậthoặc Cán bộ phụ tráchan toàn của ít nhất 01công trình có cấp điệnáp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật hoặc cán bộ antoàn theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).22
4 Công nhân kỹ thuật 5 công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->