Gói thầu: Gói thầu 2B XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT), gói thầu số 2A XL và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện, CQT lưới điện khu vực Mang Yang năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112153-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia lai | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269- 2222444 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2B XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1A VT1B VT), gói thầu số 2A XL và Thi công toàn bộ công trình: Hoàn thiện, CQT lưới điện khu vực Mang Yang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và KHCB CPC 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 16:46:00 đến ngày 2021-01-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,670,441,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động. - Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động (Cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động- Đã là Cán bộ kỹ thuậthoặc Cán bộ phụ tráchan toàn của ít nhất 01công trình có cấp điệnáp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật hoặc cán bộ antoàn theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động trên 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu di động trên 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250l di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại 250l di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỰC MANG YANG | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ | |||
| C | A- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| D | 1-LÀM TẠI CHỔ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31) | 4 | Mg | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37) | 19 | Mg | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187) | 28 | Bộ | |
| E | 2-LÀM SẴN | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng néo MN 15-5 (DZTA-44) | 8 | Mg | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41) | 71 | Mg | |
| F | B- PHẦN ĐIỆN | |||
| G | 1- CỘT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.6.5 | 71 | Cột | |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m PC.I-14-190.8.5 | 42 | Cột | |
| H | 2- XÀ, DÂY NÉO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206) | 31 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a) | 28 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi BTLT ĐGĐ-10T(DZTA-76) | 2 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGN(DZTA-129) | 71 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi d/t BTLT 10-14 mét (X-FCO-CD-dt DZTA 195) | 1 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-D(14)(DZTA-145) | 9 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-N(14)(DZTA-147) | 12 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột BTLT dây bọc NGN(DZTA-152) | 6 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK 70-14(DZTA-183) không có sứ phân cách | 8 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-130(DZTA-161) | 19 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối CDC-100(DZTA-184) | 8 | Bộ | |
| I | 3- VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post | 434 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(cả phụ kiện) | 136 | Bộ | |
| 3 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 70mm2 (h>10m) | VTTB A cấp | 1,373 | Km |
| 4 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 150mm2 (h>10m) | VTTB A cấp | 11,202 | Km |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-70 ( cô sứ ) | 0,006 | Km | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 29.5-35mm | 18 | Cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 70 dây bọc | 12 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 150 dây bọc | 108 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 70mm2 | 14 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 150mm2 | 114 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 | 4 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-70 | 8 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt loại 2 lỗ cho dây nhôm Al-150 | 108 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA | 3 | Cái | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây XLPE 70 mm2 | 2 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây XLPE 150 mm2 | 12 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm | 94 | Bảng | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn | 15 | Cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bulon 12*40 cả ê cu và ronden | 118 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB | 3,76 | lít | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 70 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2) | 44 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 150 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 150mm2) | 360 | cái | |
| J | PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| K | A-THU HỒI | |||
| L | B- LẮP ĐẶT LẠI | |||
| M | C-THAY | |||
| 1 | Thay dây AC-70 bằng thủ công kết hợp cơ giới (h>=10m) | 0,254 | cái | |
| N | I-ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| O | A- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| P | 1-LÀM TẠI CHỖ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng trụ MTH-1 cột BTLT 8.5 m (DZHA-16) | 2 | Mg | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (12);(DZTA-37) | 2 | Mg | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Móng trụ đôi 8,5 mét MTĐH(8.5) ( DZHA -17) | 23 | Mg | |
| 4 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187; DZHA -66) | 20 | Bộ | |
| Q | 2-LÀM SẴN | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.2 (8.5) (DZTA-40) | 25 | Mg | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng néo MN 12-4 (DZTA-43) | 2 | Mg | |
| R | B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| S | 1- CỘT | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-2.5 | 33 | cột | |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-3.0 | 40 | cột | |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 10m PC.I-10-190-4.3 | 4 | cột | |
| T | 2-XÀ, DÂY NÉO | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt ( 240*330 cm) | 54 | Biển | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc (DZHA-67; DZTA-187a) | 20 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn ABC (DZHA-09) | 30 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug) | 13 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85(DZTA-161) | 23 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95(DZTA-161) | 23 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối CDC-85(DZTA-184) | 2 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo hạ thế TK 50-8 (DZHA-25) | 2 | Bộ | |
| U | 3-VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | 20 | Cái | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB | 1,08 | lít | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn | 4,32 | cái | |
| V | 4- PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95( h | VTTB A cấp | 3,363 | Km |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 16*250 | 81 | Cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 16*300 | 5 | Cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 95 (Khoá đỡ ) | 43 | Cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo) | 62 | Cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép | 68,8 | Mét | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép | 58 | Cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc (tấm móc khóa cột ly tâm ) | 15 | Cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 95/95 | 30 | Cái | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chịu sức căng 4*95 | 8 | Cái | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp | 52 | Cái | |
| W | II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ | |||
| X | III-PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| Y | A- THU HỒI | |||
| 1 | Tháo sứ hạ thế | 105 | Bộ | |
| 2 | Tháo dây A-50mm2 (h | 1,18 | Km | |
| 3 | Tháo dây A-70mm2 (h | 2,35 | Km | |
| 4 | Tháo xà đỡ thẳng hạ áp | 21 | Bộ | |
| 5 | Tháo xà néohạ áp | 6 | Bộ | |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187) | 5 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Nền TBA trên 1 cột hoặc cột đôi BTLT (TBA-41) | 3 | ht | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Nối đất TBA NĐT-28 (TBA-39) | 3 | Bộ | |
| AB | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 12m đơn hoặc đúp (TBA-60) | 3 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sắt V lỗ đa năng 40*60 (lắp tủ điện) | 1 | mét | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc TBA 1 cột hoặc cột đúp(TBAGL-43) | 14 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bách nối tiếp địa | 5 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp 3 sứ đứng ( Đỡ lèo MC-BV GLPC) | 5 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện TBA 2 cột BTLT m(TBA-45a) | 1 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp tủ điện trạm 1 cột BTLT 10,5m(TBA-45) | 1 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO-CSV trạm hai pha cột bê tông 10-12m(TBA-48) | 1 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV TBA 2P-2 cột BT(TBA-48a) | 1 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đặt MBA trạm hai pha cột bê tông 10-12m (TBA-47) | 1 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà MBA TBA 2P-2 cột BT(TBA-47a) | 1 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đứng phía trên TBA CS 10,7m (T_SĐ_T_CS_10,7m) | 1 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đứng phía dưới TBA CS 10,7m (T_SĐ_D_CS_10,7m) | 1 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà XFC-CSV_TBA CS10M7(GLPC) | 1 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA CS 10,7m(GLPC) | 1 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3TI tại MBA TBA công cộng (XTBAGL-40) | 1 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép | 12 | mét | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép | 12 | Bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA phụ tải | 3 | Bảng | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 3 MCCB đến 400KVAcompostie (EVN) | 1 | Tủ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện hạ áp CS 250 KVA | 2 | Bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Thùng công tơ 3p trọn bộ (Composite) | 1 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây mạng Lan Cat6 | 5 | mét | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Hạt mạng | 1 | bì | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post | 21 | Bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50 | 101 | mét | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 1P-1 cực 5A(dạng tép) | 6 | Cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 125A | 4 | Cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 150A | 2 | Cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 250 A | 3 | Cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Công tơ điện tử 1p-5A | 3 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xa | VTTB A cấp | 1 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 125/5 | 2 | Cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 250/5 | 4 | Cái | |
| 35 | Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95 | VTTB A cấp | 0,016 | km |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện CVV 4*4 | 35 | Mét | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 7 | 7 | Mét | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 25 | 7 | Mét | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 50 | 5 | Mét | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 70 | 20 | Mét | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 95 | 41 | Mét | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Dây TK 50 ( cáp thép HDPE-50mm2) | 40 | mét | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-95 | 0,024 | Km | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-150 | 0,048 | Km | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng M 30/10 | 45 | sợi | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 16-21mm | 6 | Cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 4 mm2 | 12 | Cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 7 mm2 | 42 | Cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2 | 133 | Cái | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 70 mm2 | 36 | Cái | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 95 mm2 | 30 | Cái | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 150 mm2 | 487 | Cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 | 22 | Cái | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2 | 24 | Cái | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây đồng nhôm AC95 | 6 | Cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp dây đồng nhôm AC150 | 24 | Cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon 95 | 12 | Cái | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon 150 | 48 | Cái | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol | 6 | hộp | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện | 12 | cuộn | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-25 | 14 | Cái | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo) | 2 | Cái | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 95/35 | 14 | Bộ | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 25-95/95-25 | 16 | Bộ | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Bu lon móc 14*300 | 1 | Bộ | |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Tấm Mica trong 100x8x3mm | 0,9 | m2 | |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng 4*20 mm(đầu chìa đấu nối Aptomat) | 2,1 | mét | |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HIPE 65/80(d=60) | 24 | mét | |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Vít + tăk kê 4*14 | 8 | Cái | |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Vít Inox 40*4 | 30 | Cái | |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 22 | 6 | Bộ | |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp CSV 22 | 36 | Bộ | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình hạ áp MBA 0,4 | 10 | Bộ | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA 22 | 6 | Bộ | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Bulon M12*40 mạ kẽm | 60 | Cái | |
| AC | PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| AD | THU HỒI | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 2P-22/2*0,23kV 25KVA (HS 0,6- DM 4970) | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo cầu chì tự rơi 22(35) kV | 3 | Bộ | |
| 3 | Tháo công tơ điện 1P | 2 | Cái | |
| 4 | Tháo cáp CV 70 | 9 | Mét | |
| 5 | Tháo xà CSV TBA | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo xà FCO TBA | 3 | Bộ | |
| 7 | Tháo xà đỡ TBA | 1 | Bộ | |
| AE | THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 1P-12,7/2*0,23KV-50KVA | VTTB A cấp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 2P-23/2*0.23KV-50KVA | VTTB A cấp | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-100KVA | VTTB A cấp | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt Máy cắt Recloser 27kV, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định | VTTB A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặt | VTTB A cấp | 4 | 1 máy |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 24kV-100A + dây chảy | 8 | Cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 18KV(Composit) | 35 | Cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV | 10 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt Modem 4G+ Sim 4G | VTTB A cấp | 5 | bộ |
| AF | ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| AG | I- ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp ) | 2 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 95 (2 kẹp răng) | 6 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2 dây bọc | 2 | Cái | |
| 4 | Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 150mm2 trung áp dây bọc | 12 | Cái | |
| 5 | Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 70mm2 trung áp dây bọc | 4 | Cái | |
| AH | II - TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 70mm2 trung áp dây bọc | 4 | Cái | |
| 2 | Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 185 (2 kẹp răng) | 3 | Bộ | |
| AI | CHI PHÍ LHÁC | |||
| 1 | Kiểm tra, thí nghiệm các vật tư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp). | 1 | HT | |
| 2 | Cắt điện thi công công trình | 1 | HT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động. - Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động (Cho phép kiêm nhiệm) | 1 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động- Đã là Cán bộ kỹ thuậthoặc Cán bộ phụ tráchan toàn của ít nhất 01công trình có cấp điệnáp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật hoặc cán bộ antoàn theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động trên 5 tấn | Xe cẩu di động trên 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250l di động | Máy trộn bê tông loại 250l di động | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 2 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 6 |
| 7 | Dây an toàn | Dây an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi