Gói thầu: Gói thầu số 2 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT 1B VT) và thi công XD toàn bộ CT Hoàn thiện, CQT lưới điện KV An Khê và Đăk Pơ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111340-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia lai | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269- 2222444 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT 1B VT) và thi công XD toàn bộ CT Hoàn thiện, CQT lưới điện KV An Khê và Đăk Pơ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và KHCB CPC 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 14:12:00 đến ngày 2021-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,258,895,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.221.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dung. (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật cóchứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động trên 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu di động trên 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250l di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại 250l di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31) | 13 | Mg | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37) | 8 | Mg | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (16);(DZTA-37) | 7 | Mg | |
| 4 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187) | 12 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187) | 5 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41) | 15 | Mg | |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-14-190.8.5 | 28 | Cột | |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-14-190.9.2 | 16 | Cột | |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 16m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-16-190.11.0 | 14 | Cột | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206) | 18 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a) | 12 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc ĐTa;ĐT(14)b(DZTA-111b) | 2 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(DZTA-125) | 28 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi n/t BTLT 10-14 mét (X-FCO-CD-NT- DZTA 194) | 5 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo chụp đầu cột đôi BTLT NĐ-CĐC-D-10T(DZTA-89) | 1 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D;NĐ-D(14)(DZTA-139) | 13 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(DZTA-148) | 3 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(DZTA-149) | 2 | Bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-130(DZTA-161) | 7 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Pin Post | 187 | Bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(lực phá hủy 120kN,cả phụ kiện) | 78 | Bộ | |
| 22 | Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc 24KV AC/XLPE/PVC 70mm2( các điện toàn phần) | VTTB A cấp | 5,9163 | Km |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 70mm2 | 36 | Bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2(loại 2 lỗ) | 30 | Bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm | 43 | Bảng | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn | 5,16 | Cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB | 1,72 | lít | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp sứ từ tính | 13 | bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 70 + yếm cáp | 32 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 70 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2) | 180 | cái | |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (10);(DZTA-37) | 23 | Mg | |
| 2 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187; DZHA -66) | 26 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (10) (DZTA-41) | 70 | Mg | |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng thủ công kết hợp cơ giới 10m PC.I-10-190.3.5 | 70 | cột | |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng thủ công kết hợp cơ giới 10m PC.I-10-190-4.3 | 46 | cột | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt ( 240*190 cm) | 116 | Biển | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc (DZHA-67) | 26 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206) | 58 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug) | 31 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85(DZTA-161) | 26 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161) | 26 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-95 | 0,0065 | Km | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2(loại 2 lỗ) | 60 | Cái | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB | 2,32 | lít | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn | 9,28 | cái | |
| 16 | Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95( h | VTTB A cấp | 5,4756 | Km |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bu lon xoắn 14*300 | 85 | Cái | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 95 (Khoá đỡ ) | 83 | Cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo) | 85 | Cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép | 148 | Mét | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc (tấm móc khóa cột ly tâm ) | 78 | Cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 25/95-25-95 2 bu lon | 176 | Cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HIPE 65/80 | 108 | Mét | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp | 72 | Cái | |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Nền TBA trên 1 cột hoặc cột đôi BTLT (TBA-41) | 7 | ht | |
| 2 | Cung cấp và đào đóng Nối đất TBA NĐT-28 (TBA-39) | 7 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 14m đơn hoặc đúp (TBA-62) | 7 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a) | 21 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Sắt lập là -5*50 (1,96kg/m) | 7 | Kg | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (tr) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24a) | 6 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (d) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24b) | 6 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV XCC-TBA -2LT (TBA-25a) | 6 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XMBA-2LT(TBA-27) | 6 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời Composit (3MCB) cột đôi | 6 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XĐMBA10-510(dùng cho CS10M7A-510(TBA-32) | 1 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ10-510(dùng cho CS10M7A-510 | 1 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ đứng trên TBA cột sắt 10,7m (GL PC) | 1 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ đứng dưới TBA cột sắt 10,7m (GL PC) | 1 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO & CSV TBA cột sắt 10,7m (GL PC) | 1 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đôi | 6 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp TU 22kV(TTG-F31) | 7 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA phụ tải | 7 | Bảng | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 3 MCCB đến 400KVAcompostie (EVN) | 7 | Tủ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Thùng công tơ 3p trọn bộ (Composite) | 7 | Bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 6 K | 21 | Sợi | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post | 42 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50 | 189 | mét | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 1P-1 cực 5A(dạng tép) | 21 | Cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 80A | 2 | Cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 125A | 6 | Cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 160A | 1 | Cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 200A | 6 | Cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 250 A | 3 | Cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 400 A | 3 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xa | VTTB A cấp | 7 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 150/5 ( kiểu hở) | 3 | Cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 250/5 ( kiểu hở) | 9 | Cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 400/5 ( kiểu hở) | 9 | Cái | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện CVV 4*4 | 112 | Mét | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 7 | 21 | Mét | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 25 | 21 | Mét | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 50 | 5 | Mét | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 70 | 15 | Mét | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 95 | 9 | Mét | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 120 | 42 | Mét | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 240 | 27 | Mét | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 4 mm2 | 28 | Cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại SC 7 mm2 | 98 | Cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 50 mm2 | 119 | Cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 70 mm2 | 42 | Cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 95 mm2 | 6 | Cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 120 mm2 | 60 | Cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 240 mm2 | 18 | Cái | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol | 14 | hộp | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện | 28 | cuộn | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-25 | 42 | Cái | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 50mm2 | 12 | Bộ | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 95/35 | 42 | Bộ | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép | 28 | mét | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ (giữa và bên) | 105 | Cái | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Tấm phíp cách điện 600*400*10 | 2,1 | tấm | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng 4*20 mm(đầu chìa đấu nối Aptomat) | 4,9 | mét | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Vít + tăk kê 50*5 | 28 | Cái | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 22 | 21 | Bộ | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp CSV 22 | 21 | Bộ | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình hạ áp MBA 0,4 | 28 | Bộ | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA 22 | 21 | Bộ | |
| D | PHẦN THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Tháo cáp CV 35 | 81 | Mét | |
| 2 | Tháo cáp CV 120 | 108 | Mét | |
| 3 | Tháo sứ đứng cao thế 24 KV | 9 | Bộ | |
| 4 | Tháo xà sứ đỡ TBA | 3 | Bộ | |
| 5 | Tháo xà FCO TBA | 3 | Bộ | |
| 6 | Tháo xà đỡ TBA | 3 | Bộ | |
| 7 | Tháo xà đỡ tủ điện | 3 | Bộ | |
| 8 | Tháo tủ điện | 1 | Tủ | |
| 9 | Tháo tủ điện | 2 | Tủ | |
| E | PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| 2 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | 2 | máy | |
| 3 | Thay cầu chì 35 (22) kV | 9 | Cái | |
| 4 | Thay chống sét van, điện áp | 9 | Cái | |
| F | THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-160KVA | VTTB A cấp | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVA | VTTB A cấp | 1 | máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 24kV-100A + dây chảy | 27 | Cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 22KV(Composit) | 12 | Cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV | 42 | Cái | |
| G | VẬT LIỆU HOTLINE-ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp ) | 15 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 70mm2 trung áp dây bọc | 18 | Cái | |
| H | VẬT LIỆU HOTLINE-TBA | |||
| 1 | Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 50mm2 trung áp dây bọc | 3 | Cái | |
| 2 | Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp ) | 3 | Bộ | |
| I | PHẦN KHÁC | |||
| 1 | Kiểm tra, thí nghiệm các vật tư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp). | 1 | HT | |
| 2 | Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình | 1 | HT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.221.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dung. (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | công nhân kỹ thuật cóchứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động trên 5 tấn | Xe cẩu di động trên 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250l di động | Máy trộn bê tông loại 250l di động | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 2 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 6 |
| 7 | Dây an toàn | Dây an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi