Gói thầu: Gói thầu số 2 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT 1B VT) và thi công XD toàn bộ CT Hoàn thiện, CQT lưới điện KV An Khê và Đăk Pơ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111340-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia lai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269- 2222444
Tên gói thầu Gói thầu số 2 XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT 1B VT) và thi công XD toàn bộ CT Hoàn thiện, CQT lưới điện KV An Khê và Đăk Pơ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210110527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và KHCB CPC 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 14:12:00 đến ngày 2021-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,258,895,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.221.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dung. (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật cóchứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(14) (DZTA-31)13Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (14);(DZTA-37)8Mg
3Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (16);(DZTA-37)7Mg
4Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187)12Bộ
5Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187)5Bộ
6Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (14) (DZTA-41)15Mg
7Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-14-190.8.528Cột
8Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 14m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-14-190.9.216Cột
9Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 16m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-16-190.11.014Cột
10Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)18Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)12Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc ĐTa;ĐT(14)b(DZTA-111b)2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL(DZTA-125)28Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi n/t BTLT 10-14 mét (X-FCO-CD-NT- DZTA 194)5Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo chụp đầu cột đôi BTLT NĐ-CĐC-D-10T(DZTA-89)1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi cột BTLT dây bọc NĐ-D;NĐ-D(14)(DZTA-139)13Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc NG(DZTA-148)3Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(DZTA-149)2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-130(DZTA-161)7Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Pin Post187Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Sứ treo POLYME - 22KV(lực phá hủy 120kN,cả phụ kiện)78Bộ
22Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc 24KV AC/XLPE/PVC 70mm2( các điện toàn phần)VTTB A cấp5,9163Km
23Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 70mm236Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2(loại 2 lỗ)30Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số cột bằng decal kt(240x520)mm43Bảng
26Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn5,16Cái
27Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB1,72lít
28Cung cấp và lắp đặt Kẹp sứ từ tính13bộ
29Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE - 70 + yếm cáp32cái
30Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho sứ đứng 70 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2)180cái
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột đôi MTĐ-1 (10);(DZTA-37)23Mg
2Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-4(DZTA-187; DZHA -66)26Bộ
3Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (10) (DZTA-41)70Mg
4Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng thủ công kết hợp cơ giới 10m PC.I-10-190.3.570cột
5Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng thủ công kết hợp cơ giới 10m PC.I-10-190-4.346cột
6Cung cấp và lắp đặt Biển số cột bằng decal kt ( 240*190 cm)116Biển
7Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc (DZHA-67)26Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn - 500 (DZTA-206)58Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC- phần cố định ( Plug)31Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85(DZTA-161)26Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-120(DZTA-161)26Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm A-950,0065Km
13Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2(loại 2 lỗ)60Cái
14Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB2,32lít
15Cung cấp và lắp đặt Cọ quét sơn9,28cái
16Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp ABC ruột nhôm bọc A/XLPE 1KV 4*95( hVTTB A cấp5,4756Km
17Cung cấp và lắp đặt Bu lon xoắn 14*30085Cái
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp 95 (Khoá đỡ )83Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp 95 (Khoá néo)85Cái
20Cung cấp và lắp đặt Đai thép148Mét
21Cung cấp và lắp đặt Giá móc (tấm móc khóa cột ly tâm )78Cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC 25/95-25-95 2 bu lon176Cái
23Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp HIPE 65/80108Mét
24Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp72Cái
C TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và đào đúc Nền TBA trên 1 cột hoặc cột đôi BTLT (TBA-41)7ht
2Cung cấp và đào đóng Nối đất TBA NĐT-28 (TBA-39)7Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 14m đơn hoặc đúp (TBA-62)7Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc cột BTLT 10.5m (DZTA-187a)21Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Sắt lập là -5*50 (1,96kg/m)7Kg
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (tr) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24a)6Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ (d) cột đôi XSĐ-2LT(TBA-24b)6Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV XCC-TBA -2LT (TBA-25a)6Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XMBA-2LT(TBA-27)6Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà lắp Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời Composit (3MCB) cột đôi6Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XĐMBA10-510(dùng cho CS10M7A-510(TBA-32)1Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ10-510(dùng cho CS10M7A-5101Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ đứng trên TBA cột sắt 10,7m (GL PC)1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ đứng dưới TBA cột sắt 10,7m (GL PC)1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà FCO & CSV TBA cột sắt 10,7m (GL PC)1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đôi6Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Giá lắp TU 22kV(TTG-F31)7Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA phụ tải7Bảng
19Cung cấp và lắp đặt Tủ điện lắp 3 MCCB đến 400KVAcompostie (EVN)7Tủ
20Cung cấp và lắp đặt Thùng công tơ 3p trọn bộ (Composite)7Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế 6 K21Sợi
22Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22KV Line Post42Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Cáp bọc trung thế 24KV, XLPE-C50189mét
24Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 1P-1 cực 5A(dạng tép)21Cái
25Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 80A2Cái
26Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 125A6Cái
27Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 160A1Cái
28Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 200A6Cái
29Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 250 A3Cái
30Cung cấp và lắp đặt Ap tô mát 3P 400 A3Cái
31Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xaVTTB A cấp7Cái
32Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 150/5 ( kiểu hở)3Cái
33Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 250/5 ( kiểu hở)9Cái
34Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện 400/5 ( kiểu hở)9Cái
35Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện CVV 4*4112Mét
36Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 721Mét
37Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 2521Mét
38Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 505Mét
39Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 7015Mét
40Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 959Mét
41Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 12042Mét
42Cung cấp và lắp đặt Cáp cách điện 600V/CV 24027Mét
43Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 4 mm228Cái
44Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại SC 7 mm298Cái
45Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 50 mm2119Cái
46Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 70 mm242Cái
47Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 95 mm26Cái
48Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 120 mm260Cái
49Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại M 240 mm218Cái
50Cung cấp và lắp đặt Keo Silicol14hộp
51Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện28cuộn
52Cung cấp và lắp đặt Xiết cáp đồng M-2542Cái
53Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh trung áp dây bọc 50mm212Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế cỡ 95/3542Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Đai thép28mét
56Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ (giữa và bên)105Cái
57Cung cấp và lắp đặt Tấm phíp cách điện 600*400*102,1tấm
58Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng 4*20 mm(đầu chìa đấu nối Aptomat)4,9mét
59Cung cấp và lắp đặt Vít + tăk kê 50*528Cái
60Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp MBA 2221Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình cao áp CSV 2221Bộ
62Cung cấp và lắp đặt Chụp cọc bình hạ áp MBA 0,428Bộ
63Cung cấp và lắp đặt Chụp FCO MBA 2221Bộ
D PHẦN THU HỒI NHẬP KHO
1Tháo cáp CV 3581Mét
2Tháo cáp CV 120108Mét
3Tháo sứ đứng cao thế 24 KV9Bộ
4Tháo xà sứ đỡ TBA3Bộ
5Tháo xà FCO TBA3Bộ
6Tháo xà đỡ TBA3Bộ
7Tháo xà đỡ tủ điện3Bộ
8Tháo tủ điện1Tủ
9Tháo tủ điện2Tủ
E PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
2Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất 2máy
3Thay cầu chì 35 (22) kV9Cái
4Thay chống sét van, điện áp 9Cái
F THIẾT BỊ CHÍNH
1Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-160KVAVTTB A cấp3máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVAVTTB A cấp1máy
3Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 24kV-100A + dây chảy27Cái
4Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 22KV(Composit)12Cái
5Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV42Cái
G VẬT LIỆU HOTLINE-ĐƯỜNG DÂY
1Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp )15Bộ
2Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 70mm2 trung áp dây bọc18Cái
H VẬT LIỆU HOTLINE-TBA
1Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 50mm2 trung áp dây bọc3Cái
2Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp )3Bộ
I PHẦN KHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.407.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.221.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư)22
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dung. (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).22
3 Công nhân kỹ thuật 5 công nhân kỹ thuật cóchứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->