Gói thầu: Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1A VT01B VT) và Thi công toàn bộ công trình Hoàn thiện, CQT lưới điện khu vực Chư Prông năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112068-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia lai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269- 2222444
Tên gói thầu Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1A VT01B VT) và Thi công toàn bộ công trình Hoàn thiện, CQT lưới điện khu vực Chư Prông năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210110620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và KHCB CPC 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 16:04:00 đến ngày 2021-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,845,563,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động (Cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậthoặc Cán bộ phụ tráchan toàn của ít nhất 01công trình có cấp điệnáp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật hoặc cán bộ antoàn theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC CHƯ PRÔNG
B ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ
C A- PHẦN XÂY DỰNG
D 1-LÀM TẠI CHỔ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT đơn MT-1(dùng cho cột 14m)3Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT đôi MTĐ-1(dùng cho cột 14m)5Móng
3Cung cấp và đào đúc Tiếp địa cọc LR-42HT
E 2-LÀM SẴN
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT đơn TN-1,8(dùng cho cột 14m)1Móng
F B- PHẦN ĐIỆN
G 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-14-190-6,51Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-14-190-1113Cột
H 2- XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1; CT-26Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 2; CT-32Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột CT-12Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây trần ĐT-10T1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT dây trần ĐG-10T2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi lệch ngang tuyến cột BTLT dây trần tầng xà 2: ĐGĐL-N-10T1Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột BTLT dây bọc ĐGL3Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đơn NGN(14) tầng xà 21Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-1155Bộ
I 3- VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Line Post)38Quả
2Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo Polymer cách điện 22kV 120kN + khóa CK12Cái
3Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-TP-70/11-24kV (Cách điện toàn phần)VTTB A cấp0,652Km
4Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ20Sợi
5Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình dạng giáp níu18Sợi
6Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh KRN-7012Cái
7Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ kép dây trần CĐR-AC953Cái
8Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ kép dây trần CĐR-AC1853Cái
9Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/1112Cái
10Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đứng 22kV1.500Quả
11Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc OND-701Cái
12Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự cột9Biển
13Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn1Cái
14Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB0,5Lít
J I-ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
K A- PHẦN XÂY DỰNG
L 1-LÀM TẠI CHỖ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MTH-1 (dùng cho cột 8,5m)17Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm MT-1-12 (dùng cho cột 12m)2Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1-10 (dùng cho cột 10m)8Móng
4Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1-8,5 (dùng cho cột 8,5m)51Móng
5Cung cấp và đào đóng Tiếp địa cọc LR-259Bộ
6Cung cấp và đào đóng Tiếp địa cọc LR-43Bộ
M 2-LÀM SẴN
1Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm TN-1.2 (dùng cho cột 8,5m)80Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột bê tông ly tâm TN-1.8 (dùng cho cột 12m)3Móng
N B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
O 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-8,5-160-2,580Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-8,5-160-4,3119Cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-10-190-5,016Cột
4Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-12-190-5,43Cột
5Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm DƯL PC.I-12-190-9,02Cột
P 2-XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây trần3Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và đánh số thứ tự161Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột CT-13Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp địa trung thế: CT-23Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp ABC130Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC-phần cố định (Plug-4 cái/bộ)76Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-9551Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi CDGC-1058Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ trung áp9Sợi
Q 3-VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Line Post)9Cái
2Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm tiết diện 95mm264Cái
3Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB8Lít
4Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn40Cái
R 4- PHỤ KIỆN
1Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây dẫn ABC-(4x95)VTTB A cấp13,218Km
2Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 250164Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Bulong móc 30094Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cáp vặn xoắn KĐ-95216Cái
5Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp vặn xoắn KN-95180Cái
6Cung cấp và lắp đặt Đai thép + Khóa đai441Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp136Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế 2 bu lông (35-95)320Cái
9Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn ABC-(4x95)106Cái
10Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp tiết diện dây 95148Cái
S II-NHÂN CÔNG BỐC DỠ
T III-PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
U A- THU HỒI
1Thu hồi Cột bê tông ly tâm 8,4 mét thu hồi2Cột
2Thu hồi Cột bê tông ly tâm 7,3 mét thu hồi5Cột
3Thu hồi Dây nhôm bọc 50mm thu hồi12,052Mét
4Thu hồi Xà đỡ thẳng hạ thế 2 dây thu hồi105Cột
5Thu hồi Xà đỡ góc hạ thế 2 dây thu hồi8Cột
6Thu hồi Xà néo hạ thế 2 dây thu hồi19Bộ
V TRẠM BIẾN ÁP
W PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan RG6-68HT
2Cung cấp và đào đúc Móng gia cường4Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng nền trạm biến áp7Móng
4Cung cấp và đào đúc Móng nền trạm biến áp (bắt được thanh chống MBA)1Móng
5Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chân cột CT-18HT
X PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiêp địa TBA cột đến 12m (đơn or đúp)8HT
2Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đơn có thanh chống1Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đơn4Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đơn tầng dưới4Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đơn4Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đơn3Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đôi tầng trên4Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha cột BTLT đôi tầng dưới4Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì, chống sét van cột BTLT đôi4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đôi4Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đôi4Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà tủ điện composit cột đôi4Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 Ti tại TBA8Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Đai thép (1,5m) kèm khoá87Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo TBA8Cái
16Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời, composit7Tủ
17Cung cấp và lắp đặt Thùng bảo vệ công tơ loại ngoài trời, composit7Tủ
18Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ (loại Line-Post)42Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc trung thế XLPE-24kV-M50192Mét
20Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3 pha 5A7Cái
21Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3 pha 160A8Cái
22Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3 pha 250A10Cái
23Cung cấp và lắp đặt Aptomat 3 pha 400A3Cái
24Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3x5A - 220/380V(Lắp đặt modem đo xa)VTTB A cấp7Cái
25Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 250/5A12Cái
26Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI 400/5A9Cái
27Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển Cu(4x4)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kV loại chống nhiễu đấu công tơ112Mét
28Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x6,0)MV-0.6/1kV đấu CSV hạ áp16Mét
29Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 50 mm2(đấu nối tiếp địa)28Mét
30Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp 70mm2-Cu/PVC-600V12Mét
31Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp 95mm2-Cu/PVC-600V21Mét
32Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp 120mm2-Cu/PVC-600V45Mét
33Cung cấp và lắp đặt Cáp lực hạ áp 240mm2-Cu/PVC-600V27Mét
34Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ (Dây nhôm bọc AV30/10)42Sợi
35Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía trung thế ĐCTT-M50120Cái
36Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía hạ thế ĐC-M5056Cái
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía hạ thế ĐC-M708Cái
38Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía hạ thế ĐC-M9584Cái
39Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía hạ thế ĐC-M12030Cái
40Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ phía hạ thế ĐC-M24018Cái
41Cung cấp và lắp đặt Keo silicon7Tuýp
42Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ áp (0,5m)196Cái
43Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây nhôm lõi thép bọc CĐR-AV70/11 (loại 2 kẹp răng)6Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây trần CĐR-AC70 (loại 2 kẹp cáp)6Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây trần CĐR-AC185 (loại 2 kẹp cáp)6Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc XLPE-24kV-M5024Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)64Cái
48Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn Aptomat84Cái
49Cung cấp và lắp đặt Ecu M16 +lodell 40x4049cái
50Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế22Cái
51Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV22Cái
52Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế28Cái
53Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới)22Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Bulong M8-2021Cái
55Cung cấp và lắp đặt Bulong M16-3521Cái
Y PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
Z THU HỒI
1Thu hồi Máy biến áp 2 pha 22/2x0,23kV-50kVA (thu hồi)3Máy
2Thu hồi Máy biến áp 2 pha 22/2x0,23kV-37,5kVA (thu hồi)1Máy
3Thu hồi Chống sét van hạ áp (thu hồi)8Cái
4Thu hồi Chống sét van LA-22kV (thu hồi)4Cái
5Thu hồi Cầu chì tự rơi FCO-22kV (thu hồi)4Cái
6Thu hồi Dây đồng bọc trung thế XLPE-24kV-M35 (thu hồi)18Mét
7Thu hồi Cáp lực hạ áp 4x120mm2-Cu/PVC-600V (thu hồi)40Mét
8Thu hồi Xà cầu chì, chống sét van 1 pha (thu hồi)4Bộ
9Thu hồi Xà cầu chì 3 pha (thu hồi)1Bộ
10Thu hồi Xà sứ đỡ 3 pha (thu hồi)1Bộ
11Thu hồi Xà đỡ MBA 3 pha cột BTLT đơn (thu hồi)1Bộ
12Thu hồi Giá giữ MBA treo trên cột BTLT đơn (thu hồi)1Bộ
13Thu hồi Giá đỡ tủ điện hạ thế (thu hồi)5Bộ
14Thu hồi Tủ điện trọn bộ (thu hồi)4Tủ
AA LẮP ĐẶT LẠI
AB THAY
1Thu hồi và lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA sử dụng lại1Máy
2Thu hồi và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi FCO-22kV kèm dây chảy sử dụng lại3Cái
3Thu hồi và lắp đặt lại Chống sét van LA-22kV3Cái
4Thu hồi và lắp đặt lại Cáp lực hạ áp 120mm2-Cu/PVC-600V sử dụng lại18Mét
5Thu hồi và lắp đặt lại Cáp lực hạ áp 70mm2-Cu/PVC-600V sử dụng lại6Mét
6Thu hồi và lắp đặt lại Tủ điện hạ thế tháo lắp lại1Tủ
AC THIẾT BỊ
1Lắp đặt Máy biến áp 2P-23/2*0.23KV-50KVAVTTB A cấp2máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-100KVAVTTB A cấp1máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-160KVAVTTB A cấp5máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVAVTTB A cấp3máy
5Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 27kV+dây chảy21Cái
6Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 18KV(Composit)21Cái
7Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV48Cái
AD PHẦN KHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành thực hiện theo như­ văn bản số 3008EVN/ĐL3-4 ngày 1/9/2000 của Công ty điện lực 3 (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động22
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách antoàn lao động (Cho phép kiêm nhiệm 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậthoặc Cán bộ phụ tráchan toàn của ít nhất 01công trình có cấp điệnáp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật hoặc cán bộ antoàn theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).22
4 Công nhân kỹ thuật 5 công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->