Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường thôn Yên Ninh, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112477-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Chủ đầu tư Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường thôn Yên Ninh, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT 20210112304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 21:49:00 đến ngày 2021-01-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,346,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sauGiao thông: 01 người;Thủy lợi: 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng: 02 người.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).Tài liệu kèm theo:- Có bằng nghề hoặc Chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên với ngành nghề đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, vị trí
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,0656100m3
2Đào nền đường , đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,366100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua mới)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,712100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1694100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5083100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,52100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,83m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh mặt bê tông nhựa chặt 12.5, hàm lượng nhựa 5%Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT122,4272tấn
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8516100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,2053100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT364,11m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,1012100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 5%Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT58,1012100m2
7Rải vải địa kỹ thuật trên mặt đường BTXM chống nứt phản ảnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,4886100m2
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,95m3
C HÈ ĐƯỜNG
1Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT98,35m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,05m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1967100m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT 40x40x3cm, màu ghi, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT569,38m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,94m3
D Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi vuốt nối vào trường tiểu học
1Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,49m3
2Đào nền đường , đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0944100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0944100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5245100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,49m3
E Cải tạo ngõ 159 và ngõ 183
1Đào nền đường , đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9658100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4575100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,8322100m2
4Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT156,64m3
5Gỗ làm khe coQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05m3
6Nhựa đường làm khe co, giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93,1kg
F VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ THẢI
1Vận chuyển đất đổ thải đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4329100m3
2Vận chuyển phế thải đổ điQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,32m3
G TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Vạch phân làn giao thông, màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,5m2
2Vạch giảm tốc, màu vàng, Chiều dày lớp sơn 6mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31,25m2
H LÁT SÂN
1Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 18x22x100 cm , vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,45m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,39m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1209100m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá lát nền KT 40x40x4cm, màu ghi sáng, mài viền rộng 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT841,74m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78,91m3
6San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,3991100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3673100m3
I BỒN CÂY
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,71m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0445100m2
3Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,18m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,89m2
5Đất màu trồng câyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,24m3
6Ốp đá Granite màu đenQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,74m2
J CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0053100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,39m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0224100m2
4Lắp dựng cột đèn, cột bát giác mạ kẽm, H=9m, dày 4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cột
5Khung móng 4M24x300x300x750Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, L63x63x6, dài 2mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
7Lắp lọng bắt đèn D=1.0m, chiều cao cột đèn Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
8Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1125100m3
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78m
11Lắp đặt dây dẫn bằng cáp đồng 2 ruột, 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT78m
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1125100m3
13Lắp đặt dây dẫn mềm đồng 2 ruột, 2x4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m
K GA XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,02m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,72m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0812100m2
4Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây thành hố ga, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,43m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,31m2
6Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08m3
7Ván khuôn cổ gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1136100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cấu kiện
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0691100m2
11Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,198tấn
L RÃNH XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,66m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,56m3
3Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7301100m2
4Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT80,43m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT365,57m2
6Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,28m3
7Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6152100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT276cấu kiện
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,61m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9391100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,63tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2907100m3
M CỬA XẢ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5m3
2Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường cánh, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,17m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,55m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,27m3
N GIA CỐ MÓNG RÃNH ĐOẠN HG80-CX9
1Đóng cọc tre, D=6-:-8cm, chiều dài cọc Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,66100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sauGiao thông: 01 người;Thủy lợi: 01 người52
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng.52
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
5 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 2 Số lượng: 02 người.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).Tài liệu kèm theo:- Có bằng nghề hoặc Chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên với ngành nghề đào tạo phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc2
2 Máy lu các loại Lu lèn2
3 Máy ủi San ủi1
4 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
6 Máy trộn vữa Trộn vữa2
7 Máy đầm cóc Đầm đất2
8 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
9 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
10 Máy phát điện Phát điện1
11 Máy cắt thép Cắt thép2
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình Đo cao độ, vị trí2
13 Máy bơm nước Bơm nước2
14 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->