Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường thôn Yên Ninh, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112477-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên, địa chỉ: Khu II, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường thôn Yên Ninh, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 21:49:00 đến ngày 2021-01-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,346,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sauGiao thông: 01 người;Thủy lợi: 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 02 người.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).Tài liệu kèm theo:- Có bằng nghề hoặc Chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên với ngành nghề đào tạo phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, vị trí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,0656 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,366 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất mua mới) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,712 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1694 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5083 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,83 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh mặt bê tông nhựa chặt 12.5, hàm lượng nhựa 5% | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 122,4272 | tấn |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8516 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,2053 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 364,11 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,1012 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hàm lượng nhựa 5% | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 58,1012 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật trên mặt đường BTXM chống nứt phản ảnh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,4886 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,95 | m3 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 98,35 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1967 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzaro KT 40x40x3cm, màu ghi, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 569,38 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 56,94 | m3 |
| D | Sửa chữa mặt đường hư hỏng cục bộ phạm vi vuốt nối vào trường tiểu học | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,49 | m3 |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0944 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0944 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5245 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,49 | m3 |
| E | Cải tạo ngõ 159 và ngõ 183 | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9658 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4575 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,8322 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 156,64 | m3 |
| 5 | Gỗ làm khe co | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 6 | Nhựa đường làm khe co, giãn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93,1 | kg |
| F | VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ thải đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4329 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,32 | m3 |
| G | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch phân làn giao thông, màu vàng, Chiều dày lớp sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 2 | Vạch giảm tốc, màu vàng, Chiều dày lớp sơn 6mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 31,25 | m2 |
| H | LÁT SÂN | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng đá KT 18x22x100 cm , vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,45 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1209 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá lát nền KT 40x40x4cm, màu ghi sáng, mài viền rộng 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 841,74 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78,91 | m3 |
| 6 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3991 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp I | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3673 | 100m3 |
| I | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0445 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,89 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,24 | m3 |
| 6 | Ốp đá Granite màu đen | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16,74 | m2 |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn, cột bát giác mạ kẽm, H=9m, dày 4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x750 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, L63x63x6, dài 2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp lọng bắt đèn D=1.0m, chiều cao cột đèn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn bằng cáp đồng 2 ruột, 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78 | m |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn mềm đồng 2 ruột, 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m |
| K | GA XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây thành hố ga, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,43 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,31 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1136 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0691 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,198 | tấn |
| L | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7301 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80,43 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 365,57 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6152 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 276 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,61 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9391 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,63 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2907 | 100m3 |
| M | CỬA XẢ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường cánh, chiều dày | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,55 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,27 | m3 |
| N | GIA CỐ MÓNG RÃNH ĐOẠN HG80-CX9 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, D=6-:-8cm, chiều dài cọc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,66 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Trung cấp trở lên;- Ngành: Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | trình độ Đại học trở lên, thuộc những ngành sauGiao thông: 01 người;Thủy lợi: 01 người | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động trở lên(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công | 2 | Số lượng: 02 người.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội máy xây dựng (máy xúc, máy ủi hoặc lu).Tài liệu kèm theo:- Có bằng nghề hoặc Chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên với ngành nghề đào tạo phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 2 | Máy lu các loại | Lu lèn | 2 |
| 3 | Máy ủi | San ủi | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 11 | Máy cắt thép | Cắt thép | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ, thủy bình | Đo cao độ, vị trí | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm nước | 2 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi