Gói thầu: Gói thầu số 2C XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT 1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XLGT2B XL) công trình: Hoàn thiện, CQT lưới điện khu vực Nam Pleiku năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111931-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia lai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269- 2222444
Tên gói thầu Gói thầu số 2C XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT 1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XLGT2B XL) công trình: Hoàn thiện, CQT lưới điện khu vực Nam Pleiku năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210110474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và KHCB CPC 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 15:42:00 đến ngày 2021-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,844,176,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.225.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật cóchứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột ly tâm cột 14m ; MTĐ-1(14)c5Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột ly tâm cột 12m; MTĐ-1(12)c1Móng
3Cung cấp và đào đóng Tiếp địa khoan giếng ; RG1-613Bộ
4Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng cột ly tâm 14m; TN-1.8(14)10Móng
5Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 12m dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-12-190-7,2c2Cột
6Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 14m dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-14-190-6,5c9Cột
7Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 14m dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-14-190-8,5c11Cột
8Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-50020Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc ; TĐG13Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đôi dây bọc ĐGĐL-N(14)1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc; ĐGN10Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO 2 cột ly tâm dọc tuyến dây bọc; X_FCO-CD_DT2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT dây bọc dọc tuyến ; NĐN-D(14)5Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-N(14)(DZTA-147)1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột BTLT dây bọc NGN(DZTA-152)1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột BTLT dây bọc ; NGL2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột ; CDGC-1306Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Linepost 24kV; SĐ-2470Bát
19Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo polime 24KV; CN-2442Chuỗi
20Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc AC/XLPE-24kV-95mm2VTTB A cấp1,9803Km
21Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 20-24,5mm ; KCCSĐ-20-24.5-Đ4Cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ dây bọc ; KĐR-95B18Cái
23Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc (Chốt và 02 kẹp răng ) ; CĐR-185B6Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 95mm2 ; KNE-95B24Cái
25Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 185mm2 ; KNE-185B18Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm ; ĐCA-M9512Cái
27Cung cấp và lắp đặt Chụp cách điện đầu cực FCO (trên+dưới) ; CFCO6Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm AC/XLPE 95mm2 trung thế; OND-95B-12,7kV1Cái
29Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột trung áp 520x24016Biển
30Cung cấp và lắp đặt Đai thép32Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép32Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn; CSo2,56Cọ
33Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp dán biển số cột; KHH0,64Lít
34Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 95mm2 ; GN-953Cái
35Cung cấp và lắp đặt Giáp níu sứ đỉnh dùng cho dây bọc TP 95mm266Sợi
B PHẦN THU HỒI NHẬP KHO
1Dao cách ly 03 pha ngoài trời ; DCL-3p(h)3Cái
2Sứ đứng 24kV ; SĐ-24(th)9Bộ
3Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc ; ĐT(th)2Bộ
C ĐƯỜNG DÂY CHỐNG SÉT
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa khoan giếng ; RG1-623Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa; CT-529VT
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn chống sét29VT
4Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1; CT-225VT
5Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 2; CT-325VT
6Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc ; TĐG3VT
7Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch chụp đầu cột: XĐTL-CĐC1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây chống sét cột đơn: XĐDCS-1LT-A22Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo dây chống sét cột sắt: XNCS-CS4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột 2 mét: CĐC-2,01Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Dây chống sét TK-501.347,875Mét
12Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét24Cái
13Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây chống sét8Cái
14Cung cấp và lắp đặt Giáp níu sứ đỉnh dùng cho dây bọc TP 185mm224Sợi
D PHẦN THU HỒI NHẬP KHO
1Xà đỡ thẳng chử A thu hồi: XĐT-CA(t/h)1Bộ
E PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Sứ đứng SĐ-22 sử dụng lại: SĐ-22(sdl)28Bộ
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT đào thủ công kết hợp cơ giới; MT-1A(10)c11Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT đào thủ công; MT-1(10)1Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT đào thủ công kết hợp cơ giới; MTĐ-1A(10)c1Móng
4Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT đào thủ công kết hợp cơ giới; MTĐ-1(10)c12Móng
5Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT đào thủ công kết hợp cơ giới; MGC-1LT(10)c10Móng
6Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan; RG-1/614Bộ
7Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng cột BTLT đào thủ công kết hợp cơ giới; TN-1.8(10)c19Móng
8Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-10-190-3,5c31Cột
9Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-10-190-4,3c36Cột
10Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 160; CĐC6-1.92Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Biển số cột hạ áp bằng decal; BHA14x2454Biển
12Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc14Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung hạ áp đi kết hợp; TĐN-118Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn; TĐN-262Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC - phần cố định (plug); TĐ-CĐ57Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm; ĐCM-A95148Cái
17Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB; KHH1,08Lít
18Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn; CSo4,32Cọ
19Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn chịu lực đều nhôm 0.6/1 kV; ABC(4x95)VTTB A cấp4,8575Km
20Cung cấp và lắp đặt Bulông móc cột ly tâm; BLM-25010Cái
21Cung cấp và lắp đặt Bulông móc cột ly tâm; BLM-30055Cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn ; KĐT-4.9570Cái
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngưng cáp vặn xoắn ; KN-4.95162Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đai thép401Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép401Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Tấm móc khóa cột ly tâm; GM166Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế loại loại 2 bulon; IPC25-95/25-95408Cái
28Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn; OND-ABC4*9532Cái
29Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn d=60mm2; d60216Mét
30Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp; BĐC-95136Cái
G TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan RK-6*612Bộ
2Cung cấp và đào đúc Móng gia cường TBA1Móng
3Cung cấp và đào đúc Bê tông nền trạm12Nền
4Cung cấp và lắp đặt Bộ dây nối tiếp địa TBA (đến cột 12m)7Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bộ dây nối tiếp địa TBA (đến cột 14m)5Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc13Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Sắt V lỗ V40*69Mét
8Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì ly tâm -XCC-1LT5Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đơn BTLT-XSĐ-1LT trên6Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đơn BTLT-XSĐ-1LT dưới6Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giá giữ máy biến áp treo trên 1 cột -GGMBA6Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT - XMBA-1LT6Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT-XSĐ-2LT trên4Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT-XSĐ-2LT dưới5Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì -XCC-TBA-2LT4Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Giá giữ máy biến áp treo trên cột đôi -GGMBA-2LT4Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi - XMBA-2LT4Bộ
18Cung cấp và lắp đặt XÀ LẮP TỦ ĐIỆN _ TBA_CS 9..12m2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 TI tại MBA TBA công cộng12Cái
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ đứng trên_TBA_CS 10,7m3Bộ
21Cung cấp và lắp đặt XÀ LẮP SỨ ĐỨNG (DƯỚI) TBA_CS 10,7M3Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà FCO & CSV_TBA_CS 10,7m3Bộ
23Cung cấp và lắp đặt XÀ LẮP MBA TBA_CS 10,7M3Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai thép56Cái
25Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm ;BTT10Cái
26Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đơn5Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đôi4Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời Composit (3MCB)9Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Hộp công tơ 3P composite9Cái
30Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế loại 10K39Dây
31Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22kV69Bát
32Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc trung thế 22kV CV-50mm2303Mét
33Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 1P-5A (dạng tép)39Cái
34Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3P-415V-200A (25kA)26Cái
35Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3P-415V-400A (25kA)13Cái
36Lắp đặt Công tơ điện tử đo đếm 3P gián tiếpVTTB A cấp10Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI-600V-400/5A39Cái
38Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV4x4.0mm2 đấu công tơ160Mét
39Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm CV-7.0mm230Mét
40Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm CV-25mm230Mét
41Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 600V -120mm284Mét
42Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 600V -240mm2168Mét
43Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 16-21mm (Dây 50-70BP&50TP)66Cái
44Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-440Cái
45Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-7140Cái
46Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-5090Cái
47Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-120377Cái
48Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-24078Cái
49Cung cấp và lắp đặt Keo silicon ;KSLC22Ống
50Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ áp ;BKHA44Cuộn
51Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng M25192Cái
52Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc loại 02 kẹp răng 185mm29Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây bọc 50mm29Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế 1bulon IPC95/35111Bộ
55Cung cấp và lắp đặt Tấm meca làm vách ngăm ATM dày 2mm22,7M2
56Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng TĐ20*0,46,3Mét
57Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà 90mm2 ;PVC-9024m
58Cung cấp và lắp đặt Vít gỗ INOX 4x15mm236Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Vít gỗ INOX 4x40mm2108Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu sứ cao thế MBA 22kV42Cái
61Cung cấp và lắp đặt Nắp che LA-22kV42Cái
62Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu sứ hạ thế MBA 0.4kV42Cái
63Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực FCO-22KV (bộ 02 nắp trên + dưới)39Bộ
H PHẦN THU HỒI NHẬP KHO
1Máy biến áp 3x1pha 22/0,4kV-50kVA thu hồi1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA thu hồi1Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA thu hồi2Máy
4Áp tô mát 3P-415V-100A (25kA) thu hồi6Cái
5Áp tô mát 3P-415V-200A (25kA) thu hồi1Cái
6Áp tô mát 3P-415V-250A (25kA) thu hồi2Cái
7Biến dòng điện TI-600V-150/5A thu hồi6Cái
8Biến dòng điện TI-600V-250/5A thu hồi9Cái
9LA 18kV-10kA loại phân phối thu hồi3Cái
10Cáp đồng bọc CVV3*95+1*50 mm2 thu hồi14Mét
11Cáp đồng bọc CVV3*95+1*70 mm2 thu hồi21Mét
12Cáp đồng bọc trung thế 22kV CV-50mm272Mét
13Xà đỡ sứ đứng TBA 3 pha cột LT thu hồi3Bộ
14Xà đỡ MBA 3 pha thu hồi2Bộ
15Sàn thao tác tủ điện 02 cột LT Pi2Bộ
16Xà đỡ sứ đứng TBA 1 pha cột LT thu hồi1Bộ
17Xà lắp tủ điện TBA 3 pha cột PI 2m5 thu hồi1Bộ
18Xà đỡ MBA 3 pha cột PI 2m5 thu hồi3Bộ
19Xà đỡ sứ đứng TBA 3 pha cột PI 2m5 thu hồi3Bộ
20Xà đỡ FCO TBA 3 pha cột PI 2m5 thu hồi3Bộ
21Xà đỡ MBA 3 pha cột PI 2m5 thu hồi3Bộ
I PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Sứ đứng 22kV tận dụng6Bát
2Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A tận dụng6Cái
3LA 18kV-10kA tận dụng9Cái
4Công tơ điện tử 3P tận dụng3Cái
5Vỏ tủ điện đến 250kVA trọn bộ tận dụng3Bộ
J LẮP ĐẶT LBS
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa khoan giếng ; RG1-65Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa tại vị trí lắp đặt LBS trên cột BTLT 12m5Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đơn3Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đôi ngang tuyến1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột sắt1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị5Cái
7Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng cat5e UTP20mét
8Cung cấp và lắp đặt Ếp đầu conecter RJ4520Cái
9Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-24kV-50 (cách điện toàn phần)50Mét
10Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-185 (cách điện bán phần)60Mét
11Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn 2x1,520mét
12Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-50mm2 (đấu nối tiếp địa)45Mét
13Cung cấp và lắp đặt Dây nhựa bó cáp 25m10Sợ
14Cung cấp và lắp đặt Cáp điện kế Cu/PVC/PVC(2x11)mm2-600V50Mét
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng: ĐCM-1.50160Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng: ĐCM-2.18530Cái
17Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện10Cuộn
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây bọc 50mm210Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây bọc 185mm212Cái
20Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van30Cái
K THIẾT BỊ CHÍNH
1Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVAVTTB A cấp12máy
2Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy địnhVTTB A cấp5bộ
3Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 27kV+dây chảy36Cái
4Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 22KV(Composit)57Cái
5Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV111Cái
6Cung cấp và lắp đặt Modem 4G+ Sim 4G5bộ
L VẬT LIỆU HOTLINE-ĐƯỜNG DÂY
1Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 185 (2 kẹp răng)6Bộ
2Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 95mm2 trung áp dây bọc18Cái
M VẬT LIỆU HOTLINE-TBA
1Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 50mm2 trung áp dây bọc27Cái
2Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 185mm2 trung áp dây bọc18Cái
3Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 185 (2 kẹp răng)27Bộ
N PHẦN KHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.225.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).22
3 Công nhân kỹ thuật 5 công nhân kỹ thuật cóchứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->