Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113754-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210113744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-10 15:59:00 đến ngày 2021-01-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,562,760,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.586.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4;nhà thầu B là 1x60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm 250W
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo khoảng cách laser
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công21cột
2Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 9,0kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công4cột
3Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công2cột
4Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công2cột
5Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công5cột
6Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 -11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công6cột
7Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công2cột
8Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 -11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công1cột
9Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 -13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công2cột
10Tiếp địa RC2-127bộ
11Tiếp địa RC4-11bộ
12Nối đất cột cầu dao LT-181bộ
13Xà đỡ bằng 35kV cột đơn XĐB35-1LT5bộ
14Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL35-3T-1LT1bộ
15Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNL35-3T-2LT/N2bộ
16Xà néo hình PI cột đơn tim 3.0m XNPI35-1LT1bộ
17Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đơn XNSC35-1LT6bộ
18Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi dọc tuyến (ngọn liền) XNSC35-2LT/D3bộ
19Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi dọc tuyến (ngọn rời) XNSC35-2LT/DA3bộ
20Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi ngang tuyến (ngọn liền) XNSC35-2LT/N9bộ
21Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi ngang tuyến (ngọn rời) XNSC35-2LT/NA3bộ
22Xà rẽ nhánh 35 cột đơn sứ đứng XRN35-1LT-SĐ1bộ
23Xà phụ XP-1A1bộ
24Xà cầu dao cột tròn đôi dọc tuyến XCD-2LT/D1bộ
25Ghế thao tác CD-GTT-1T1bộ
26Giá đỡ tay thao tác CD1bộ
27Thang trèo 3m2bộ
28Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-D2bộ
29Đôn cột tròn 2,0m2bộ
30Gông cột đôi GCĐ162bộ
31Gông cột đôi GCĐ183bộ
32Gông cột đôi GCĐ201bộ
33Sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)54quả
34Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp)135chuỗi
35Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp)6bộ
36Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (thi công thủ công) (A cấp)5.529m
37Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (thi công thủ công kết hợp cơ giới) (A cấp)1.506m
38Căng dây lấy độ võng dây dẫn bọc cách điện As/XLPE/HDPE-95/16-4,3 (thi công thủ công kết hợp cơ giới) (A cấp)130m
39Đầu cốt đồng nhôm AM953cái
40Đầu cốt đồng nhôm AM703cái
41Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)88Cái
42Ống nối 705ống
43Ống truyền động Φ326m
44Tháo ra, lắp lại dây nhôm lõi thép AC70/11780m
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)7móng
2Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)2móng
3Móng cột MT-5 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)2móng
4Móng cột MT-5 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)1móng
5Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,5m)1móng
6Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)9móng
7Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)1móng
8Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)5móng
9Móng cột MTK-8 thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,5m)1móng
10Đào rãnh tiếp địa RC2-127bộ
11Đào rãnh tiếp địa RC4-11bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công13cột
2Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 9,0kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công8cột
3Tiếp địa RC2-114bộ
4Tiếp địa RC4-11bộ
5Nối đất cột cầu dao LT-121bộ
6Xà đỡ bằng 22kV cột đơn XĐB22-1LT8bộ
7Xà néo sứ chuỗi 22kV cột đơn XNSC22-1LT1bộ
8Xà néo sứ chuỗi 22kV cột đôi dọc tuyến (ngọn liền) XNSC22-2LT/D1bộ
9Xà néo sứ chuỗi 22kV cột đôi kiểu ngang XNSC22-2LT/N4bộ
10Xà cầu dao cột tròn đôi dọc tuyến XCD-2LT/D1bộ
11Ghế thao tác CD-GTT-1T1bộ
12Giá đỡ tay thao tác CD1bộ
13Thang trèo 3m1bộ
14Sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)36quả
15Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp)42chuỗi
16Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (thi công thủ công) (A cấp)4.482m
17Đầu cốt đồng nhôm AM706cái
18Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)36Cái
19Ống nối 705ống
20Ống truyền động Φ326m
F PHẦN VẬT TƯ ĐẤU NỐI HOTLINE
1Xà rẽ nhánh 22 cột đơn sứ đứng XRN22-1LT-SĐ (Vị trí thi công Hotline)1bộ
G PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)9móng
2Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)6móng
3Đào rãnh tiếp địa RC2-114bộ
4Đào rãnh tiếp địa RC4-11bộ
H PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35kV
I PHẦN TRẠM 2 CỘT 35kV
J PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 35kV
1Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 1904cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-D4bộ
3Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-12bộ
4Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-22bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV2bộ
6Conson đỡ dầm MBA CS.GĐM2bộ
7Dầm đỡ máy biến áp GĐM2bộ
8Ghế thao tác GTT2bộ
9Thang trèo TT 4,0m2bộ
10Giá đỡ cáp tổng GĐC2bộ
11Giá đỡ tủ 0,4KV cột LT 122bộ
12Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần lắp đặt2hệ thống
13Sứ đứng 35kV + ty sứ (A cấp)46quả
14Giáp buộc cổ sứ 70-9512cái
15Dây đồng mềm nối đất chống sét M3524m
16Dây đồng đơn pha đất trung tính M7014m
17Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x12074m
18Dây nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE4.3, HDPE 35kV60m
19Đầu cốt đồng nhôm AM5022cái
20Đầu cốt đồng Cu12064cái
21Đầu cốt đồng Cu708cái
22Đầu cốt đồng Cu3520cái
23Ống nhựa HDPE D85/6516m
24Ống nhựa HDPE D32/2518m
25Nắp chụp cao thế MBA6cái
26Nắp chụp hạ thế MBA6cái
27Nắp chụp chống sét van6cái
28Nắp chụp trên cầu chì tự rơi6cái
29Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi6bộ
30Đai thép+ khóa đai16bộ
31Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)12Cái
32Biển báo an toàn2bộ
33Biển tên trạm2bộ
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 35kV
1Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)4móng
2Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 12m TĐT-D12 - Phần xây dựng2hệ thống
L PHẦN TRẠM 35KV (TRẠM BA LÔ), XÂY DỰNG MỚI
M PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 35kV (TRẠM BA LÔ)
1Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 1901cột
2Bộ tiếp địa TBA trên 1 cột 12m TĐT-TBA- Phần lắp đặt2hệ thống
3Bộ tiếp địa TBA trên 1 cột 20m TĐT-TBA- Phần lắp đặt1hệ thống
4Xà đầu trạm 1 cột tròn XĐT-1LT-121bộ
5Xà đỡ dây xuống 1 cột tròn XTG-1-1LT-121bộ
6Xà đỡ dây xuống 1 cột tròn XTG-1-1LT-202bộ
7Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-2-1LT-121bộ
8Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-2-1LT-201bộ
9Xà đỡ cầu chì và chống sét van 1 cột tròn XCC&CSV-1LT-121bộ
10Xà đỡ cầu chì và chống sét van 1 cột tròn XCC&CSV-1LT-201bộ
11Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT-121bộ
12Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT-201bộ
13Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn GTT-1LT-121bộ
14Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn GTT-1LT-201bộ
15Thang trèo 1 cột tròn TT-1LT-121bộ
16Thang trèo 1 cột tròn TT-1LT-201bộ
17Giá đỡ tủ 0,4KV cột LT 121bộ
18Giá đỡ tủ 0,4KV cột LT 201bộ
19Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC-121bộ
20Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC-201bộ
21Sứ đứng 35kV + ty sứ (A cấp)29quả
22Giáp buộc cổ sứ 70-9515cái
23Dây đồng mềm nối đất chống sét M3524m
24Dây đồng đơn pha đất trung tính M7014m
25Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x7060m
26Dây nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE4.3, HDPE 35kV75m
27Đầu cốt đồng nhôm AM5022cái
28Đầu cốt đồng Cu7072cái
29Đầu cốt đồng Cu3520cái
30Ống nhựa HDPE D85/6516m
31Ống nhựa HDPE D32/2518m
32Nắp chụp cao thế MBA6cái
33Nắp chụp hạ thế MBA6cái
34Nắp chụp chống sét van6cái
35Nắp chụp trên cầu chì tự rơi6cái
36Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi6bộ
37Đai thép+ khóa đai16bộ
38Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)12Cái
39Biển báo an toàn2bộ
40Biển tên trạm2bộ
N PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 35kV (TRẠM BA LÔ)
1Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)1móng
2Bộ tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 12m TĐ-TBA - Phần xây dựng2hệ thống
3Bộ tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 20m TĐ-TBA - Phần xây dựng1hệ thống
O PHẦN TRẠM 35KV (TRẠM BA LÔ), TẬN DỤNG VẬT TƯ CÓ SẴN
P PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 35kV (TRẠM BA LÔ)
1Lắp đặt bộ tiếp địa TBA trên 1 cột 12m TĐT-TBA- Phần lắp đặt1hệ thống
2Lắp đặt Xà đầu trạm 1 cột tròn XĐT-1LT-121bộ
3Lắp đặt Xà đỡ dây xuống 1 cột tròn XTG-1-1LT-121bộ
4Lắp đặt Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-2-1LT-121bộ
5Lắp đặt Xà đỡ cầu chì và chống sét van 1 cột tròn XCC&CSV-1LT-121bộ
6Lắp đặt Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT-121bộ
7Lắp đặt Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn GTT-1LT-121bộ
8Lắp đặt Thang trèo 1 cột tròn TT-1LT-121bộ
9Lắp đặt Giá đỡ tủ 0,4KV cột LT 121bộ
10Lắp đặt Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC-121bộ
11Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty sứ16quả
12Lắp đặt Giáp buộc cổ sứ 70-956cái
13Lắp đặt Dây đồng mềm nối đất chống sét M3512m
14Lắp đặt Dây đồng đơn pha đất trung tính M707m
15Lắp đặt Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x7030m
16Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-70/1130m
17Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm AM5011cái
18Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu7036cái
19Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu3510cái
20Lắp đặt Ống nhựa HDPE D85/658m
21Lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/259m
22Lắp đặt Đai thép+ khóa đai8bộ
23Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-706Cái
24Lắp đặt Biển báo an toàn1bộ
25Lắp đặt Biển tên trạm1bộ
Q PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 35kV (TRẠM BA LÔ)
1Lắp đặt Bộ tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 12m TĐ-TBA - Phần xây dựng1hệ thống
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV
S PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 22kV (TRẠM BA LÔ), XÂY DỰNG MỚI
1Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 1901cột
2Bộ tiếp địa TBA trên 1 cột 12m TĐT-TBA- Phần lắp đặt2hệ thống
3Xà đầu trạm 1 cột tròn XĐT-1LT-121bộ
4Xà đỡ dây xuống 1 cột tròn XTG-1-1LT-122bộ
5Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-2-1LT-122bộ
6Xà đỡ cầu chì và chống sét van 1 cột tròn XCC&CSV-1LT-122bộ
7Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT-122bộ
8Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn GTT-1LT-122bộ
9Thang trèo 1 cột tròn TT-1LT-122bộ
10Giá đỡ tủ 0,4KV cột LT 122bộ
11Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC-122bộ
12Sứ đứng 22kV + ty sứ (A cấp)32quả
13Giáp buộc cổ sứ 70-9512cái
14Bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp)6bộ
15Dây đồng mềm nối đất chống sét M3512m
16Dây đồng đơn pha đất trung tính M7014m
17Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x7060m
18Dây nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE2.5, HDPE 22kV60m
19Đầu cốt đồng nhôm AM5022cái
20Đầu cốt đồng Cu7072cái
21Đầu cốt đồng Cu3520cái
22Ống nhựa HDPE D85/6516m
23Ống nhựa HDPE D32/2518m
24Nắp chụp cao thế MBA6cái
25Nắp chụp hạ thế MBA6cái
26Nắp chụp chống sét van6cái
27Nắp chụp trên cầu chì tự rơi6cái
28Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi6bộ
29Đai thép+ khóa đai16bộ
30Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)12Cái
31Biển báo an toàn2bộ
32Biển tên trạm2bộ
T PHẦN VẬT TƯ ĐẤU NỐI HOTLINE
1Đôn cột tròn đơn 2,0m (Vị trí thi công Hotline)1bộ
2Xà đầu trạm 1 cột tròn XĐT-1LT-12 (Vị trí thi công Hotline)1bộ
U PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 22kV (TRẠM BA LÔ)
1Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)1móng
2Bộ tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 12m TĐ-TBA - Phần xây dựng2hệ thống
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
W PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 9.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công2cột
2Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 9,2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công2cột
3Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-3,0kN Ngọn 190 thi công bằng máy kết hợp thủ công18cột
4Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp)740m
5Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC1-LT7bộ
6Xà néo hạ thế 3 pha cột vuông đơn XN4-1V8bộ
7Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2T/D2bộ
8Lắp đặt sứ hạ thế A30+ ty sứ ( A cấp)80quả
9Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T14bộ
10Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V8bộ
11Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T18bộ
12Cổ dề néo CDN2-2V1bộ
13Dây néo DN-TK502bộ
14Kẹp hãm 4x120 (A cấp)66cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM9548cái
16Biển báo 2 nguồn24cái
17Biển tên lộ14cái
18Khóa tủ 0,4kV7cái
19Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)64Cái
X PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)9móng
2Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)1móng
3Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)1móng
4Móng néo MNT2móng
5Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT7bộ
Y LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
Z LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 35KV
1Lắp đặt cầu dao cách ly chém ngang 35kV (A cấp)1bộ
AA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 22KV
1Lắp đặt cầu dao cách ly chém ngang 24kV (A cấp)1bộ
AB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-35KV
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV (A cấp)2máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV (A cấp)3máy
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp)5tủ
4Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp)5bộ
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV (A cấp)5bộ
AC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-22KV
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-22/0,4kV (A cấp)2máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp)2tủ
3Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp)2bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (A cấp)2bộ
AD CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE
1Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu)13 cò
2Lắp mới cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline sàn thao tác Platform)13 cò
3Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu)21 xà
4Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform)11 xà
5Tháo dỡ thu hồi xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Hotline xe gầu)11 xà
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.793.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.586.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1x40%=0,4;nhà thầu B là 1x60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
2 Phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.52
3 Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.52
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
2 Ô tô tải 3-5T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3 Máy hàn 23 kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4 Đầm bàn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6 Đầm dùi Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.2
7 Máy phát 4kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
8 Máy bơm 250W Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9 Máy đo khoảng cách laser Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10 Máy ngắm độ võng Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
11 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
12 Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->