Gói thầu: Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình Hoàn thiện, CQT lưới điện khu vực Chư Păh năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112412-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia lai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269- 2222444.
Tên gói thầu Gói thầu 2 XL: Cung cấp VTTB (Trừ VTTB gói thầu số 1 VT) và Thi công toàn bộ công trình Hoàn thiện, CQT lưới điện khu vực Chư Păh năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210110670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và KHCB CPC 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 17:29:00 đến ngày 2021-01-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,031,695,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động (Cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậthoặc Cán bộ phụ tráchan toàn của ít nhất 01công trình có cấp điệnáp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật hoặc cán bộ antoàn theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC CHƯ PĂH
B ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ
C A- PHẦN XÂY DỰNG
D 1-LÀM TẠI CHỔ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT MT-1(12) (DZTA-31)4Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột ly tâm cột 14m ; MTĐ-1(14)c4Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột ly tâm cột 12m; MTĐ-1(12)c14Móng
4Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây LR-6(DZTA-187)19Bộ
E 2-LÀM SẴN
1Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.8 (12) (DZTA-41)27Mg
2Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng cột ly tâm 14m; TN-1.8(14)2Móng
F B- PHẦN ĐIỆN
G 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 12m dựng thủ công kết hợp cơ giới PC.I-12-190.3.527Cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 12m dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-12-190-7,2c32Cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 14m dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-14-190-6,5c2Cột
4Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 14m dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-14-190-8,5c8Cột
H 2- XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-50031Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc ; TĐG19Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc ĐTLa;ĐTL(14)a(DZTA-111a)15Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT dây bọc ĐTN(DZTA-115)4Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đôi dây bọc ĐGĐL-N(DZTA-118)2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc; ĐGL6Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO 1 cột ly tâm dây bọc; NG-FCO1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO 2 cột ly tâm dọc tuyến dây bọc; X_FCO-CD_DT6Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột sắt dây bọc; NCS-350-FCO1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt NCS-350(DZTA-132-2)1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc dọc tuyến ; NĐ-D10Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc NĐN-N(DZTA-146)1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc ; NG2Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ(DZTA-149)1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 190 ; CĐC9-2,33Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột ; CDGC-12015Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột ; CDGC-1304Bộ
I 3- VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Linepost 24kV; SĐ-24113Bát
2Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo polime 24KV; CN-2483Chuỗi
3Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35KV Pin Post24Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polyme - 35KV9Bộ
5Kéo rãi căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC-70(h>10m)VTTB A cấp0,739Km
6Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 24KV AC/XLPE/PVC 70mm2 (h>10m)VTTB A cấp5,239Km
7Cung cấp và Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp ruột nhôm bọc toàn phần 35KV AC/XLPE/PVC 70mm20,792Km
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 20-24,5mm ; KCCSĐ-20-24.5-Đ9Cái
9Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ (trung áp ) 70 dây bọc30Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây trần 706Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 70mm269Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm244Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Chụp cách điện đầu cực FCO (trên+dưới) ; CFCO22Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột trung áp 520x24051Biển
15Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn; CSo8,16Cọ
16Cung cấp và đào đúc Keo hỗn hợp dán biển số cột; KHH2,04Lít
17Cung cấp và đào đúc Giáp níu dây bọc 70mm2 ; GN-7016Cái
18Cung cấp và đào đúc Giáp níu cho sứ đứng 70 (Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2)113cái
J I-ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
K A- PHẦN XÂY DỰNG
L 1-LÀM TẠI CHỖ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT đào thủ công; MT-1(10)2Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng trụ đôi 8,5 mét MTĐH(8.5) ( DZHA -17)29Mg
3Cung cấp và đào đóng Tiếp địa đường dây đào thủ công; LR-432Bộ
M 2-LÀM SẴN
1Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng TN-1.2 (8.5) (DZTA-40)64Mg
N B- PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
O 1- CỘT
1Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-2.564cột
2Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT 8.5m PC.I-8.5-160-3.058cột
3Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-10-190-3,5c1Cột
4Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-10-190-4,3c2Cột
P 2-XÀ, DÂY NÉO
1Cung cấp và lắp đặt Biển số cột hạ áp bằng decal; BHA14x2496Biển
2Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc32Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn; TĐN-256Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC - phần cố định (plug); TĐ-CĐ40Bộ
Q 3-VẬT LIỆU ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm; ĐCM-A9536Cái
2Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB; KHH1,92Lít
3Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn; CSo4,24Cọ
R 4- PHỤ KIỆN
1Kéo rãi căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn chịu lực đều nhôm 0.6/1 kV; ABC(4x95)VTTB A cấp4,622Km
2Cung cấp và lắp đặt Bulông móc cột ly tâm; BLM-25067Cái
3Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn ; KĐT-4.9581Cái
4Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngưng cáp vặn xoắn ; KN-4.9589Cái
5Cung cấp và lắp đặt Đai thép202Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép202Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Tấm móc khóa cột ly tâm; GM103Cái
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế loại loại 2 bulon; IPC25-95/25-95144Cái
9Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn; OND-ABC4*9532Cái
10Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn d=60mm2; d6054Mét
11Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp; BĐC-95148Cái
S TRẠM BIẾN ÁP
T PHẦN XÂY DỰNG
1Cung cấp và đào đúc Tiếp địa giếng khoan RK-6*611Bộ
2Cung cấp và đào đúc Bê tông nền trạm9Nền
U PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1Cung cấp và lắp đặt Bộ dây nối tiếp địa TBA (đến cột 12m)9Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc7Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Sắt V lỗ V40*66,3Mét
4Cung cấp và lắp đặt Xà FCO+CSV TBA 2P-2 cột BT(TBA-48a)2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà MBA TBA 2P-2 cột BT(TBA-47a)2Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì ly tâm -XCC-1LT2Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đơn BTLT-XSĐ-1LT trên1Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đơn BTLT-XSĐ-1LT dưới1Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Giá giữ máy biến áp treo trên 1 cột -GGMBA2Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT - XMBA-1LT2Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT-XSĐ-2LT trên7Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT-XSĐ-2LT dưới7Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì -XCC-TBA-2LT8Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi - XMBA-2LT5Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Giá giữ máy biến áp treo trên cột đôi -GGMBA-2LT6Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện hạ thế - XĐTĐ-1LT2Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 TI tại MBA TBA công cộng15Cái
18Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm ;BTT15Cái
19Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đơn2Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đôi7Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời Composit (3MCB)6Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Vỏ tủ điện đến 180kVA2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Hộp công tơ 3P composite6Cái
24Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế loại 3K4Cái
25Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế loại 6K24Cái
26Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế loại 10K21Dây
27Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Linepost 24kV; SĐ-2436Bát
28Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 35kV; SĐ-356Bát
29Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc trung thế 22kV CV-50mm2162Mét
30Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 1P-5A (dạng tép)39Cái
31Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3P-415V-80A (25kA)8Cái
32Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3P-415V-100A (25kA)5Cái
33Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3P-415V-200A (25kA)12Cái
34Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3P-415V-400A (25kA)6Cái
35Cung cấp và lắp đặt Công tơ điện tử đo đếm 3P gián tiếpVTTB A cấp8Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI-600V-150/5A9Cái
37Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI-600V-250/5A12Cái
38Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI-600V-400/5A18Cái
39Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4*95mm2VTTB A cấp0,096km
40Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV4x4.0mm2 đấu công tơ256Mét
41Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm CV-7.0mm248Mét
42Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm CV-25mm248Mét
43Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 600V -50mm234Mét
44Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 600V -70mm215Mét
45Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 600V -95mm2106Mét
46Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 600V -120mm287Mét
47Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 600V -240mm284Mét
48Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu bọc cách điện 24kV CV-50mm2162Mét
49Cung cấp và lắp đặt Cáp Cu bọc cách điện 37kV CV-50mm224Mét
50Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 16-21mm (Dây 50-70BP&50TP)78Cái
51Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-472Cái
52Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-7224Cái
53Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-50117Cái
54Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-70131Cái
55Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-9524Cái
56Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-120177Cái
57Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-24042Cái
58Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm 95mm240Cái
59Cung cấp và lắp đặt Keo silicon ;KSLC30Ống
60Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ áp ;BKHA60Cuộn
61Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng M2528Cái
62Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây cắp vặn xoắn ABC 4*95mm212Cái
63Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây bọc 50mm25Bộ
64Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế 1bulon IPC95/3521Bộ
65Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế IPC25-95/95-25176Bộ
66Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai thép64Cái
67Cung cấp và lắp đặt Tấm meca làm vách ngăm ATM dày 2mm29M2
68Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng TĐ20*0,42,7Mét
69Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà 90mm2 ;PVC-9032m
70Cung cấp và lắp đặt Vít gỗ INOX 4x15mm224Bộ
71Cung cấp và lắp đặt Vít gỗ INOX 4x40mm272Bộ
72Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu sứ cao thế MBA 22kV40Cái
73Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu sứ cao thế MBA 35kV3Cái
74Cung cấp và lắp đặt Nắp che LA-22kV43Cái
75Cung cấp và lắp đặt Nắp che LA-35kV3Cái
76Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu sứ hạ thế MBA 0.4kV52Cái
77Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực FCO-22KV (bộ 02 nắp trên + dưới)19Bộ
78Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực FCO-35KV (bộ 02 nắp trên + dưới)3Bộ
79Cung cấp và lắp đặt Bulon móc 14*3009Cái
V NHÂN CÔNG BỐC DỠ
W PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
X THU HỒI
1Tháo máy biến áp 3P-22/0.4kV 30KVA (HS 0,6- DM 4970)2Máy
2Tháo Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-75kVA thu hồi1Máy
3Tháo Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA thu hồi3Máy
4Tháo máy biến áp 250KVA (HS 0,6- DM 4970)1Máy
5Tháo Aptomát 80A6Cái
6Tháo Áp tô mát 3P-415V-100A (25kA) thu hồi7Cái
7Tháo Áp tô mát 3P-415V-125A thu hồi3Cái
8Tháo Áp tô mát 3P-415V-160A thu hồi3Cái
9Tháo Áp tô mát 3P-415V-200A (25kA) thu hồi2Cái
10Tháo Biến dòng điện TI-600V-100/5A thu hồi12Cái
11Tháo Biến dòng điện TI-600V-150/5A thu hồi9Cái
12Tháo Cáp đồng bọc CVV3*240+1*120td mm2 thu hồi9Mét
13Tháo Cáp đồng bọc CVV3*95+1*50 mm2 thu hồi48Mét
14Tháo Cáp đồng bọc CVV3*95+1*70 mm2 thu hồi48Mét
15Tháo cáp CVV3*70+1*1*5026Mét
16Tháo Xà đỡ FCO + CSV TBA 03 pha thu hồi1Bộ
17Tháo Xà đỡ MBA 3 pha thu hồi1Bộ
18Tháo Xà đỡ FCO TBA 3 pha cột PI 2m5 thu hồi1Bộ
19Tháo Xà đỡ MBA 3 pha cột PI 2m5 thu hồi1Bộ
20Tháo Vỏ tủ điện đến 100kVA thu hồi (gồm: : vỏ tủ sơn tĩnh điện ngoài trời 1,0mx0,9x0,56m; 02 ATM 100A, 01 ATM 80A; 3TI-5/20A; công tơ 3pha; phụ kiện)2Bộ
Y LẮP ĐẶT LẠI
1Rải dây đồng(M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,018Km
2Rải dây đồng(M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,009Km
3Lắp đặt xà thép cột néo t/l 1bộ
4Lắp đặt điện kế 3P2cái
5Lắp đặt MBAphân phối 35(22)/0,4kv 1máy
6Lắp đặt MBAphân phối 35(22)/0,4kv 1máy
7Lắp đặt đo đếm các loại2cái
8Lắp đặt Aptomat và khởi động từ3cái
9Lắp đặt Aptomat và khởi động từ2cái
10Lắp đặt Aptomat và khởi động từ1cái
11Lắp đặt Aptomat và khởi động từ2cái
12Lắp đặt chống sét hạ thế 6cái
13Lắp đặt CSV 18kV6cái
14Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV6cái
15Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3P2tủ
Z THAY
1Thu hồi và lắp đặt lại Sứ đứng 22kV tận dụng8Bát
AA THIẾT BỊ
1Lắp đặt Máy biến áp 2P-23/2*0.23KV-50KVAVTTB A cấp2máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3P-10(22)/0,4KV-100KVAVTTB A cấp2máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-160KVAVTTB A cấp4máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVAVTTB A cấp6máy
5Lắp đặt Máy biến áp 3P-35(22)/0,4KV-100KVAVTTB A cấp1máy
6Lắp đặt Recloser 27kV- 630A (3 pha đầy đủ phụ kiện kèm theo quy định)VTTB A cấp1máy
7Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 24kV-100A + dây chảy36Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 37kV6Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Chống sét van cho lưới 22KV(Composite)25Cái
10Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 35KV3Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV90Cái
12Lắp đặt Modem 4G+ Sim 4GVTTB A cấp1Bộ
AB ĐẤU NỐI HOTLINE
AC I- ĐƯỜNG DÂY
1Cung cấp Cụm đấu rẽ dây trần 70mm2(loại 2 kẹp cáp )2Bộ
2Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 70 (2 kẹp răng)20Bộ
3Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 70mm2 trung áp dây bọc40Cái
4Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 70mm2 trung áp dây trần4Bộ
AD CHI PHÍ LHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật ttư thiết bị trước khi đưa vào vận hành1HT
2Cắt điện thi công công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng côngtrình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ phụ trách antoàn lao động (Cho phép kiêm nhiệm) 1 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậthoặc Cán bộ phụ tráchan toàn của ít nhất 01công trình có cấp điệnáp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật hoặc cán bộ antoàn theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).22
4 Công nhân kỹ thuật 5 công nhân kỹ thuậtcó chứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->