Gói thầu: Gói thầu số 2C XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT 1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XLGT2B XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111728-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia lai | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269- 2222444 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2C XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT 1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XLGT2B XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TM và KHCB CPC năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 15:13:00 đến ngày 2021-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,409,217,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.181.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư).trình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân kỹ thuật cóchứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động trên 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu di động trên 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250l di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại 250l di động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng gia cường M-GC | 1 | Móng | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT; MGC-1LT(14)c | 2 | Móng | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Móng cột ly tâm 14m ; MT-1(14) | 1 | Móng | |
| 4 | Cung cấp và đào đúc Móng cột ly tâm ; MTĐ-1A(14)c | 1 | Móng | |
| 5 | Cung cấp và đào đúc Móng cột ly tâm ; MTĐ-1(14) | 3 | Móng | |
| 6 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa khoan giếng ; RG1-6 | 11 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng cột ly tâm 14m ; TN-1.8(14) | 5 | Móng | |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 14m dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-14-190-6,5c | 7 | Cột | |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 14m dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-14-190-8,5c | 9 | Cột | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-500 | 17 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc ; TĐG | 11 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc; ĐGL | 1 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc; ĐGN | 7 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO 1 cột ly tâm dây bọc; NG-FCO | 1 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột sắt dây bọc; NCS-350-FCO | 1 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc dọc tuyến ; NĐ-D | 1 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT dây bọc dọc tuyến ; NĐN-D(14) | 3 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột BTLT dây bọc ; NGL | 3 | Bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh FCO trên 1 cột (DZTA-207) | 1 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 190 ; CĐC9-2,3 | 1 | Bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 190; CĐC9-1.9) (BVM-DZTA-211) | 2 | Bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột ; CDGC-130 | 4 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Linepost 24kV; SĐ-24 | 50 | Bát | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo polimer 24KV; CN-24 | 42 | Chuỗi | |
| 25 | Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc AC/XLPE 95mm2 24kV; AC/XLPE-24kV-95mm2 | VTTB A cấp | 1,3023 | Km |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 20-24,5mm ; KCCSĐ-20-24.5-Đ | 2 | Cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ dây bọc ; KĐR-95B | 18 | Cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc (Chốt và 02 kẹp răng ) ; CĐR-185B | 9 | Bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 95mm2 ; KNE-95B | 18 | Cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 185mm2 ; KNE-185B | 24 | Cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm ; ĐCA-M95 | 18 | Cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Chụp cách điện đầu cực FCO (trên+dưới) ; CFCO | 9 | Bộ | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột trung áp 520x240 | 10 | Biển | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép | 20 | Bộ | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép | 20 | Bộ | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn; CSo | 1,6 | Cọ | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp dán biển số cột; KHH | 0,4 | Lít | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 95mm2 ; GN-95 | 6 | Cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu sứ đỉnh dùng cho dây bọc TP 95mm2 | 48 | Sợi | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu sứ đỉnh dùng cho dây bọc TP 185mm2 | 6 | Sợi | |
| B | PHẦN THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Dao cách ly 03 pha ngoài trời ; DCL-3p(h) | 3 | Cái | |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt có tải ; LBFCO-3p(h) | 3 | Cái | |
| 3 | Sứ đứng 24kV ; SĐ-24(th) | 12 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc ; ĐT(th) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà FCO phân đoạn cột đơn BTLT; X_FCO(th) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà néo góc cột BTLT; NG-10T(h) | 1 | Bộ | |
| C | PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Thay xà đỡ vượt (DZTA-70) | 2 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng 24kV ; SĐ-24(td) | 6 | Bộ | |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT; MT-1A(10)c | 7 | Móng | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT; MTĐ-1A(10)c | 10 | Móng | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT; MTĐ-1(10)c | 14 | Móng | |
| 4 | Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT; MGC-1LT(10)c | 15 | Móng | |
| 5 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan; RG1-6 | 21 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng cột BTLT; TN-1.8(10)c | 29 | Móng | |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-10-190-3,5c | 44 | Cột | |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-10-190-4,3c | 55 | Cột | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh hạ thế cột sắt | 1 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh hạ thế 1 trụ BTLT 10.5 | 2 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Biển số cột hạ áp bằng decal; BHA14x24 | 75 | Biển | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc | 21 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn; TĐN-2 | 79 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC - phần cố định (plug); TĐ-CĐ | 48 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm; ĐCM-A95 | 88 | Cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB; KHH | 1,5 | Lít | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn; CSo | 6 | Cọ | |
| 18 | Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn chịu lực đều nhôm 0.6/1 kV; ABC(4x95) | VTTB A cấp | 5,3389 | Km |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bulông móc cột ly tâm; BLM-250 | 12 | Cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bulông móc cột ly tâm; BLM-300 | 56 | Cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Móc đôi treo cáp vặn xoắn; MĐTC | 2 | Cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn ; KĐT-4.95 | 77 | Cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngưng cáp vặn xoắn ; KN-4.95 | 153 | Cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép | 424 | Bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép | 424 | Bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tấm móc khóa cột ly tâm; GM | 159 | Cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế loại loại 2 bulon; IPC25-95/25-95 | 216 | Cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn; OND-ABC4*95 | 16 | Cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn d=60mm2; d60 | 132 | Mét | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp; BĐC-95 | 160 | Cái | |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan RK-6*6 | 7 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và đào đúc Móng gia cường TBA | 2 | Móng | |
| 3 | Cung cấp và đào đúc Bê tông nền trạm | 7 | Nền | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 12m đơn hoặc đúp (TBA-60) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bộ dây nối tiếp địa TBA (đến cột 14m) | 5 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc | 7 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Sắt V lỗ V40*6 | 7 | Mét | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì ly tâm -XCC-1LT | 3 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đơn BTLT-XSĐ-1LT trên | 3 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đơn BTLT-XSĐ-1LT dưới | 3 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ máy biến áp treo trên 1 cột -GGMBA | 3 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT - XMBA-1LT | 3 | Bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT-XSĐ-2LT trên | 3 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT-XSĐ-2LT dưới | 3 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì -XCC-TBA-2LT | 3 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi - XMBA-2LT | 3 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ máy biến áp treo trên cột đôi -GGMBA-2LT | 3 | Bộ | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ đứng trên_TBA_CS 10,7m | 1 | Bộ | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt XÀ LẮP SỨ ĐỨNG (DƯỚI) TBA_CS 10,7M | 1 | Bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO & CSV_TBA_CS 10,7m | 1 | Bộ | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt XÀ LẮP MBA TBA_CS 10,7M | 1 | Bộ | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt XÀ LẮP TỦ ĐIỆN _ TBA_CS 9..12m | 1 | Bộ | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 TI tại MBA TBA công cộng | 11 | Cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm ;BTT | 11 | Cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đơn | 3 | Bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đôi | 3 | Bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời Composit (3MCB) | 7 | Bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Hộp công tơ 3P composite | 7 | Cái | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế loại 10K | 33 | Dây | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Line Post 22kV | 39 | Bát | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc trung thế 22kV CV-50mm2 | 150 | Mét | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 1P-5A (dạng tép) | 33 | Cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3P-415V-200A | 22 | Cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3P-415V-400A | 11 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xa | VTTB A cấp | 7 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI-600V-400/5A | 33 | Cái | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV4x4.0mm2 đấu công tơ | 176 | Mét | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm CV-7.0mm2 | 33 | Mét | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm CV-25mm2 | 33 | Mét | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 600V -120mm2 | 67 | Mét | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 600V -240mm2 | 135 | Mét | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 16-21mm (Dây 50-70BP&50TP) | 42 | Cái | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-4 | 44 | Cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-7 | 154 | Cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm2 | 54 | Cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-120 | 319 | Cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-240 | 66 | Cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Keo silicon ;KSLC | 22 | Ống | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ áp ;BKHA | 44 | Cuộn | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng M25 | 112 | Cái | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc loại 02 kẹp răng 185mm2 | 9 | Bộ | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây bọc 50mm2 | 9 | Bộ | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế 1bulon IPC95/35 | 75 | Bộ | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai thép | 44 | Cái | |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai thép | 44 | Cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Tấm meca làm vách ngăm ATM dày 2mm2 | 2,1 | M2 | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng TĐ20*0,4 | 4,9 | Mét | |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà 90mm2 ;PVC-90 | 25 | m | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Vít gỗ INOX 4x15mm2 | 24 | Bộ | |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Vít gỗ INOX 4x40mm2 | 72 | Bộ | |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu sứ cao thế MBA 22kV | 33 | Cái | |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che LA-22kV | 33 | Cái | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu sứ hạ thế MBA 0.4kV | 33 | Cái | |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực FCO-22KV (bộ 02 nắp trên + dưới) | 30 | Bộ | |
| F | PHẦN THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-75kVA thu hồi | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA thu hồi | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA thu hồi | 3 | Máy | |
| 4 | Áp tô mát 3P-415V-100A thu hồi | 5 | Cái | |
| 5 | Áp tô mát 3P-415V-125A thu hồi | 1 | Cái | |
| 6 | Áp tô mát 3P-415V-160A thu hồi | 4 | Cái | |
| 7 | Áp tô mát 3P-415V-250A thu hồi | 2 | Cái | |
| 8 | Biến dòng điện TI-600V-100/5A thu hồi | 3 | Cái | |
| 9 | Biến dòng điện TI-600V-150/5A thu hồi | 3 | Cái | |
| 10 | Biến dòng điện TI-600V-200/5A thu hồi | 3 | Cái | |
| 11 | Biến dòng điện TI-600V-250/5A thu hồi | 3 | Cái | |
| 12 | Cáp đồng bọc CVV3*95+1*50 mm2 thu hồi | 7 | Mét | |
| 13 | Cáp đồng bọc CVV4*120 mm2 thu hồi | 18 | Mét | |
| 14 | Xà đỡ sứ đứng TBA 3 pha cột LT thu hồi | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ tủ điện 3 pha thu hồi | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ FCO + CSV TBA 03 pha thu hồi | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ MBA 3 pha thu hồi | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ sứ đứng TBA 3 pha cột LT thu hồi | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ tủ điện 3 pha thu hồi | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ FCO + CSV TBA 03 pha thu hồi | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ MBA 3 pha thu hồi | 1 | Bộ | |
| G | PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV tận dụng | 3 | Bát | |
| 2 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | Bộ | |
| H | LẮP ĐẶT LBS | |||
| 1 | Cung cấp và đào đóng Tiếp địa khoan giếng ; RG1-6 | 7 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa tại vị trí lắp đặt LBS trên cột BTLT 12m | 7 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van LBS cột đơn | 5 | Bộ | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van LBS cột đôi ngang tuyến | 1 | Bộ | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van LBS cột đôi dọc tuyến | 1 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị | 7 | Cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng cat5e UTP | 28 | mét | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Ếp đầu conecter RJ45 | 28 | Cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-24kV-50 (cách điện toàn phần) | 70 | Mét | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-185 (cách điện bán phần) | 84 | Mét | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn 2x1,5 | 28 | mét | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-50mm2 (đấu nối tiếp địa) | 63 | Mét | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhựa bó cáp 25m | 14 | Sợ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điện kế Cu/PVC/PVC(2x11)mm2-600V | 70 | Mét | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng: ĐCM-1.35 | 224 | Cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng: ĐCM-2.185 | 42 | Cái | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện | 14 | Cuộn | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây bọc 50mm2 | 14 | Cái | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây bọc 185mm2 | 18 | Cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van | 42 | Cái | |
| I | THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVA | VTTB A cấp | 11 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định | VTTB A cấp | 7 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 27kV+dây chảy | 27 | Cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 22KV(Composit) | 60 | Cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV | 75 | Cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Modem 4G+ Sim 4G | 7 | bộ | |
| J | VẬT LIỆU HOTLINE-ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 185 (2 kẹp răng) | 6 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 95mm2 trung áp dây bọc | 6 | Cái | |
| K | VẬT LIỆU HOTLINE-TBA | |||
| 1 | Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 50mm2 trung áp dây bọc | 12 | Cái | |
| 2 | Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 185mm2 trung áp dây bọc | 24 | Cái | |
| 3 | Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 185 (2 kẹp răng) | 12 | Bộ | |
| L | PHẦN KHÁC | |||
| 1 | Kiểm tra, thí nghiệm các vật tư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp). | 1 | HT | |
| 2 | Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình | 1 | HT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.181.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrình | 1 | (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư).trình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | công nhân kỹ thuật cóchứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động trên 5 tấn | Xe cẩu di động trên 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn di động | Máy hàn di động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250l di động | Máy trộn bê tông loại 250l di động | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 2 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Tiếp địa lưu động | 6 |
| 7 | Dây an toàn | Dây an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi