Gói thầu: Gói thầu số 2C XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT 1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XLGT2B XL)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111728-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia lai
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269- 2222444
Tên gói thầu Gói thầu số 2C XL: Cung cấp VTTB (trừ VTTB gói thầu số 1A VT 1B VT) và thi công XD toàn bộ CT (trừ các hạng mục thuộc GT2A XLGT2B XL)
Số hiệu KHLCNT 20210110105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TM và KHCB CPC năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 15:13:00 đến ngày 2021-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,409,217,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.181.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư).trình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật cóchứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu di động trên 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn di động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại 250l di động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động
- Số lượng tối thiểu 6
7-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY CAO THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng gia cường M-GC1Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT; MGC-1LT(14)c2Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột ly tâm 14m ; MT-1(14)1Móng
4Cung cấp và đào đúc Móng cột ly tâm ; MTĐ-1A(14)c1Móng
5Cung cấp và đào đúc Móng cột ly tâm ; MTĐ-1(14)3Móng
6Cung cấp và đào đóng Tiếp địa khoan giếng ; RG1-611Bộ
7Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng cột ly tâm 14m ; TN-1.8(14)5Móng
8Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 14m dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-14-190-6,5c7Cột
9Cung cấp và lắp dựng Cột bê tông ly tâm 14m dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-14-190-8,5c9Cột
10Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn trung áp TĐN-50017Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc ; TĐG11Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc; ĐGL1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc; ĐGN7Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO 1 cột ly tâm dây bọc; NG-FCO1Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột sắt dây bọc; NCS-350-FCO1Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc dọc tuyến ; NĐ-D1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi nạnh cột BTLT dây bọc dọc tuyến ; NĐN-D(14)3Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột BTLT dây bọc ; NGL3Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh FCO trên 1 cột (DZTA-207)1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 190 ; CĐC9-2,31Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn cột BTLT đơn 190; CĐC9-1.9) (BVM-DZTA-211)2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột ; CDGC-1304Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Linepost 24kV; SĐ-2450Bát
24Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo polimer 24KV; CN-2442Chuỗi
25Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp nhôm bọc AC/XLPE 95mm2 24kV; AC/XLPE-24kV-95mm2VTTB A cấp1,3023Km
26Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 20-24,5mm ; KCCSĐ-20-24.5-Đ2Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ dây bọc ; KĐR-95B18Cái
28Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc (Chốt và 02 kẹp răng ) ; CĐR-185B9Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 95mm2 ; KNE-95B18Cái
30Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây bọc 185mm2 ; KNE-185B24Cái
31Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm ; ĐCA-M9518Cái
32Cung cấp và lắp đặt Chụp cách điện đầu cực FCO (trên+dưới) ; CFCO9Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột trung áp 520x24010Biển
34Cung cấp và lắp đặt Đai thép20Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép20Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn; CSo1,6Cọ
37Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp dán biển số cột; KHH0,4Lít
38Cung cấp và lắp đặt Giáp níu dây bọc 95mm2 ; GN-956Cái
39Cung cấp và lắp đặt Giáp níu sứ đỉnh dùng cho dây bọc TP 95mm248Sợi
40Cung cấp và lắp đặt Giáp níu sứ đỉnh dùng cho dây bọc TP 185mm26Sợi
B PHẦN THU HỒI NHẬP KHO
1Dao cách ly 03 pha ngoài trời ; DCL-3p(h)3Cái
2Cầu chì tự rơi cắt có tải ; LBFCO-3p(h)3Cái
3Sứ đứng 24kV ; SĐ-24(th)12Bộ
4Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc ; ĐT(th)2Bộ
5Xà FCO phân đoạn cột đơn BTLT; X_FCO(th)1Bộ
6Xà néo góc cột BTLT; NG-10T(h)1Bộ
C PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Thay xà đỡ vượt (DZTA-70)2bộ
2Sứ đứng 24kV ; SĐ-24(td)6Bộ
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT; MT-1A(10)c7Móng
2Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT; MTĐ-1A(10)c10Móng
3Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT; MTĐ-1(10)c14Móng
4Cung cấp và đào đúc Móng cột BTLT; MGC-1LT(10)c15Móng
5Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan; RG1-621Bộ
6Cung cấp và đào đúc Móng thanh ngáng cột BTLT; TN-1.8(10)c29Móng
7Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-10-190-3,5c44Cột
8Cung cấp và lắp dựng Cột BTLT dựng bằng thủ công kết hợp cơ giới; PC.I-10-190-4,3c55Cột
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh hạ thế cột sắt1Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh hạ thế 1 trụ BTLT 10.52Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Biển số cột hạ áp bằng decal; BHA14x2475Biển
12Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc21Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn; TĐN-279Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp ABC - phần cố định (plug); TĐ-CĐ48Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cos đồng nhôm; ĐCM-A9588Cái
16Cung cấp và lắp đặt Keo hỗn hợp AB; KHH1,5Lít
17Cung cấp và lắp đặt Cọ sơn; CSo6Cọ
18Kéo rãi, căng dây lấy độ võng Cáp vặn xoắn chịu lực đều nhôm 0.6/1 kV; ABC(4x95)VTTB A cấp5,3389Km
19Cung cấp và lắp đặt Bulông móc cột ly tâm; BLM-25012Cái
20Cung cấp và lắp đặt Bulông móc cột ly tâm; BLM-30056Cái
21Cung cấp và lắp đặt Móc đôi treo cáp vặn xoắn; MĐTC2Cái
22Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn ; KĐT-4.9577Cái
23Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngưng cáp vặn xoắn ; KN-4.95153Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đai thép424Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Khoá đai thép424Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Tấm móc khóa cột ly tâm; GM159Cái
27Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế loại loại 2 bulon; IPC25-95/25-95216Cái
28Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cáp vặn xoắn; OND-ABC4*9516Cái
29Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn d=60mm2; d60132Mét
30Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp; BĐC-95160Cái
E TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa giếng khoan RK-6*67Bộ
2Cung cấp và đào đúc Móng gia cường TBA2Móng
3Cung cấp và đào đúc Bê tông nền trạm7Nền
4Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa TBA cột BTLT 12m đơn hoặc đúp (TBA-60)2Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Bộ dây nối tiếp địa TBA (đến cột 14m)5Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa gốc7Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Sắt V lỗ V40*67Mét
8Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì ly tâm -XCC-1LT3Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đơn BTLT-XSĐ-1LT trên3Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đơn BTLT-XSĐ-1LT dưới3Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Giá giữ máy biến áp treo trên 1 cột -GGMBA3Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT - XMBA-1LT3Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT-XSĐ-2LT trên3Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT-XSĐ-2LT dưới3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì -XCC-TBA-2LT3Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp cột đôi - XMBA-2LT3Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Giá giữ máy biến áp treo trên cột đôi -GGMBA-2LT3Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ đứng trên_TBA_CS 10,7m1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt XÀ LẮP SỨ ĐỨNG (DƯỚI) TBA_CS 10,7M1Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà FCO & CSV_TBA_CS 10,7m1Bộ
21Cung cấp và lắp đặt XÀ LẮP MBA TBA_CS 10,7M1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt XÀ LẮP TỦ ĐIỆN _ TBA_CS 9..12m1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 3 TI tại MBA TBA công cộng11Cái
24Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm ;BTT11Cái
25Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đơn3Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Sàn thao tác tủ điện TBA cột đôi3Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ MCCB loại ngoài trời Composit (3MCB)7Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Hộp công tơ 3P composite7Cái
29Cung cấp và lắp đặt Dây chảy cao thế loại 10K33Dây
30Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Line Post 22kV39Bát
31Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc trung thế 22kV CV-50mm2150Mét
32Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 1P-5A (dạng tép)33Cái
33Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3P-415V-200A22Cái
34Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3P-415V-400A11Cái
35Lắp đặt Công tơ điện tử có đo xaVTTB A cấp7Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Biến dòng điện TI-600V-400/5A33Cái
37Cung cấp và lắp đặt Cáp CVV4x4.0mm2 đấu công tơ176Mét
38Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm CV-7.0mm233Mét
39Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm CV-25mm233Mét
40Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 600V -120mm267Mét
41Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện 600V -240mm2135Mét
42Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp cổ sứ đỉnh Φ 68-80mm, kẹp Φ 16-21mm (Dây 50-70BP&50TP)42Cái
43Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-444Cái
44Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-7154Cái
45Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng M 50 mm254Cái
46Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-120319Cái
47Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép C-24066Cái
48Cung cấp và lắp đặt Keo silicon ;KSLC22Ống
49Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện hạ áp ;BKHA44Cuộn
50Cung cấp và lắp đặt Kẹp đồng M25112Cái
51Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ dây bọc loại 02 kẹp răng 185mm29Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây bọc 50mm29Bộ
53Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế 1bulon IPC95/3575Bộ
54Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai thép44Cái
55Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khóa đai thép44Cái
56Cung cấp và lắp đặt Tấm meca làm vách ngăm ATM dày 2mm22,1M2
57Cung cấp và lắp đặt Thanh đồng TĐ20*0,44,9Mét
58Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa ruột gà 90mm2 ;PVC-9025m
59Cung cấp và lắp đặt Vít gỗ INOX 4x15mm224Bộ
60Cung cấp và lắp đặt Vít gỗ INOX 4x40mm272Bộ
61Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu sứ cao thế MBA 22kV33Cái
62Cung cấp và lắp đặt Nắp che LA-22kV33Cái
63Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu sứ hạ thế MBA 0.4kV33Cái
64Cung cấp và lắp đặt Nắp che đầu cực FCO-22KV (bộ 02 nắp trên + dưới)30Bộ
F PHẦN THU HỒI NHẬP KHO
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-75kVA thu hồi1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA thu hồi1Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-160kVA thu hồi3Máy
4Áp tô mát 3P-415V-100A thu hồi5Cái
5Áp tô mát 3P-415V-125A thu hồi1Cái
6Áp tô mát 3P-415V-160A thu hồi4Cái
7Áp tô mát 3P-415V-250A thu hồi2Cái
8Biến dòng điện TI-600V-100/5A thu hồi3Cái
9Biến dòng điện TI-600V-150/5A thu hồi3Cái
10Biến dòng điện TI-600V-200/5A thu hồi3Cái
11Biến dòng điện TI-600V-250/5A thu hồi3Cái
12Cáp đồng bọc CVV3*95+1*50 mm2 thu hồi7Mét
13Cáp đồng bọc CVV4*120 mm2 thu hồi18Mét
14Xà đỡ sứ đứng TBA 3 pha cột LT thu hồi1Bộ
15Xà đỡ tủ điện 3 pha thu hồi1Bộ
16Xà đỡ FCO + CSV TBA 03 pha thu hồi1Bộ
17Xà đỡ MBA 3 pha thu hồi1Bộ
18Xà đỡ sứ đứng TBA 3 pha cột LT thu hồi1Bộ
19Xà đỡ tủ điện 3 pha thu hồi1Bộ
20Xà đỡ FCO + CSV TBA 03 pha thu hồi1Bộ
21Xà đỡ MBA 3 pha thu hồi1Bộ
G PHẦN THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Sứ đứng 22kV tận dụng3Bát
2Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1Bộ
H LẮP ĐẶT LBS
1Cung cấp và đào đóng Tiếp địa khoan giếng ; RG1-67Bộ
2Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa tại vị trí lắp đặt LBS trên cột BTLT 12m7Bộ
3Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van LBS cột đơn5Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van LBS cột đôi ngang tuyến1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van LBS cột đôi dọc tuyến1Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị7Cái
7Cung cấp và lắp đặt Cáp mạng cat5e UTP28mét
8Cung cấp và lắp đặt Ếp đầu conecter RJ4528Cái
9Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-24kV-50 (cách điện toàn phần)70Mét
10Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-185 (cách điện bán phần)84Mét
11Cung cấp và lắp đặt Cáp cấp nguồn 2x1,528mét
12Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc CV-50mm2 (đấu nối tiếp địa)63Mét
13Cung cấp và lắp đặt Dây nhựa bó cáp 25m14Sợ
14Cung cấp và lắp đặt Cáp điện kế Cu/PVC/PVC(2x11)mm2-600V70Mét
15Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng: ĐCM-1.35224Cái
16Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng: ĐCM-2.18542Cái
17Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện14Cuộn
18Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây bọc 50mm214Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây bọc 185mm218Cái
20Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van42Cái
I THIẾT BỊ CHÍNH
1Lắp đặt Máy biến áp 3P-22/0,4KV-250KVAVTTB A cấp11máy
2Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy địnhVTTB A cấp7bộ
3Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi - 27kV+dây chảy27Cái
4Cung cấp và lắp đặt Chống sét van 22KV(Composit)60Cái
5Cung cấp và lắp đặt Chống sét hạ thế 0,4KV75Cái
6Cung cấp và lắp đặt Modem 4G+ Sim 4G7bộ
J VẬT LIỆU HOTLINE-ĐƯỜNG DÂY
1Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 185 (2 kẹp răng)6Bộ
2Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 95mm2 trung áp dây bọc6Cái
K VẬT LIỆU HOTLINE-TBA
1Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 50mm2 trung áp dây bọc12Cái
2Cung cấp Kẹp rẽ nhánh 185mm2 trung áp dây bọc24Cái
3Cung cấp Cụm đấu rẽ dây bọc 185 (2 kẹp răng)12Bộ
L PHẦN KHÁC
1Kiểm tra, thí nghiệm các vật t­ư thiết bị trước khi đưa vào vận hành (trừ VTTB A cấp).1HT
2Cắt điện thi công và nghiệm thu công trình1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.181.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 (i)Phải có bằng đại học trở lên thuộcchuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xâydựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghềgiám sát thi công xây dựng công- Đã làm chỉ huytrưởng công trình hoặccán bộ kỹ thuật của ítnhất 02 công trình cócấp điện áp ≥22kV- Có tài liệu chứngminh đã từng làm Chỉhuy trưởng hoặc cánbộ kỹ thuật theo yêucầu trên (biên bảnnghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận chủ đầutư).trình điện hạng III trở lên hoặc đãtrực tiếp tham gia thi công xâydựng ít nhất 01 công trình điệncấp III hoặc 02 công trình điệncấp IV trở lên, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động22
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điệnvà xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư xây dung) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liênquan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 02 năm trướcngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuậtcủa ít nhất 02 công trìnhcó cấp điện áp ≥22kV.- Có tài liệu chứng minhđã từng làm Cán bộ kỹthuật theo yêu cầu trên(biên bản nghiệm thuhoàn thành hoặc xácnhận chủ đầu tư).22
3 Công nhân kỹ thuật 5 công nhân kỹ thuật cóchứng chỉ đào tạochuyên môn nghiệp vụthuộc chuyên ngànhđiện hoặc cơ khí hoặcxây dựng (có bảng kêdanh sách, tên tuổi, bậcthợ công nhân), khôngtính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liêndanh, thì yêu cầu mỗithành viên liên danhphải đáp ứng tối thiểu50% số lượng côngnhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trởlên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên,hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp,và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đàotạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinhlao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động trên 5 tấn Xe cẩu di động trên 5 tấn1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Ô tô tải từ 2,5-10 tấn1
3 Máy hàn di động Máy hàn di động2
4 Máy trộn bê tông loại 250l di động Máy trộn bê tông loại 250l di động2
5 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
6 Tiếp địa lưu động Tiếp địa lưu động6
7 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->