Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117269-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 11:30:00 đến ngày 2021-01-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,818,707,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,4- 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l - 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,249 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 20,506 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,997 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,301 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 74,925 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,728 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,177 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,209 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 33,924 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,099 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,323 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,175 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,044 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,907 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 27,22 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,75 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,499 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,499 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,768 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,551 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,087 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,126 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,101 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,003 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 27,2 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 36,554 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 36,554 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,547 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,768 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,095 | tấn | |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 11,167 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,728 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,515 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,911 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,373 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 37,969 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,023 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,591 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,286 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,935 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 4,348 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 63,989 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,038 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 8,309 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,106 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,415 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,419 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,231 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,882 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,399 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,135 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,282 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 124,556 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 5,921 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 15,049 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,889 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 1,147 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,147 | tấn | |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 2,725 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 46,86 | m |
| 64 | Mũ tôn che khe lún giữa 2 nhà khổ 650 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 3,37 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 68 | Ống thoát tràn PVC D34 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 24,94 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 308,684 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 580,421 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 300,281 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 370,136 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 576,895 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 83 | m |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 139,44 | m2 | |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 139,44 | m2 |
| 78 | Lát gạch lá nem chống nóng 400x400 | Gạch Hạ Long hoặc tương đương | 61,272 | m2 |
| 79 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương | 26,905 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 29,629 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 493,381 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 78,372 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 109,622 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Granito Nam Thắng hoặc tương đương | 38,202 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Granito Nam Thắng hoặc tương đương | 6,686 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 1.819,637 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 333,624 | m2 |
| 88 | Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 5,49 | m2 |
| 89 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 33,44 | m2 |
| 90 | Sx cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 6,596 | m2 |
| 91 | Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 32,08 | m2 |
| 92 | Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 9,36 | m2 |
| 93 | Sx cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 2,64 | m2 |
| 94 | Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Vách Thái Việt Windows hoặc tương đương | 33,668 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 121,194 | m2 | |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x14 | 1,029 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 66,48 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,48 | m2 | |
| 99 | Sx và lắp dựng lam chắn nắng cầu thang, nhôm hộp | 9,72 | m2 | |
| 100 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly phụ kiện inox đồng bộ | 22,044 | m2 | |
| 101 | Sx và lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | 10,917 | m | |
| 102 | Sx và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang cho trẻ em bằng inox 304 | 10,227 | m | |
| 103 | Sx và lắp dựng lan can hành lang inox 304 | 49,64 | m | |
| 104 | Sx thang lên mái | 1 | bộ | |
| 105 | Nắp thang thăm mái KT 900x900 | 1 | bộ | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,92 | 100m2 | |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 20 | cái |
| 108 | Móc treo quạt trần | 20 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Rạng Đông hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 đèn led | Rạng Đông hoặc tương đương | 28 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 22 | cái |
| 117 | Tủ điện phòng 4 modul | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 118 | Tủ điện tầng KT300X200X150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng KT600x400x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp 150x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 800 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 240 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 240 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 70 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 50 | m |
| 133 | Ghíp nối | 8 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 300 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | m |
| 138 | Đào rãnh tiếp địa | 0,04 | 100m3 | |
| 139 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | |
| 141 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 41 | m |
| 144 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | 10 | m | |
| 145 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 146 | Bu lông đai ốc M12 | 5 | bộ | |
| 147 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 148 | Chân bật fi10 | 10 | cái | |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Viglacera hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Viglacera hoặc tương đương | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Viglacera hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Viglacera hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Viglacera hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Viglacera hoặc tương đương | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Viglacera hoặc tương đương | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 161 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | bể |
| 163 | Máy bơm Q=6m3, h= 30m | 1 | cái | |
| 164 | Van phao cơ D40 | 1 | cái | |
| 165 | Phao điện | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 3 | cái | |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương | 0,42 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, | Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 36 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 36 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 36 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 36 | cái |
| 184 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt zắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,32 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,42 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/34mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 26 | cái |
| 194 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 195 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110m | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110m | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 5 | cái |
| B | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,187 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,19 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,185 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,03 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,276 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,037 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,15 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,15 | 100m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 1,135 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,135 | tấn | |
| 12 | Bu lông chân cột M16x600 | 40 | cái | |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 1,167 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,167 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 2,061 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,061 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,947 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 2,84 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,55 | 100m |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | 20 | cái | |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,156 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,604 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,087 | 100m2 | |
| 4 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,774 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 43,4 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,152 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,72 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,103 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,13 | tấn | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 43 | cái | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,123 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,123 | 100m3 | |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,367 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,684 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,289 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 15,379 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 10,699 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,009 | 100m3 | |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,325 | 100m3 | |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 13,932 | m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,155 | 100m3 | |
| 25 | Nilong lót | 309,6 | m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 30,96 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,464 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,464 | 100m3 | |
| 29 | Lát gạch Tazerro 400x400 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 16 | m2 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,169 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,119 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,088 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,03 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,491 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,045 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,052 | tấn |
| 37 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,067 | m3 |
| 38 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,872 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,491 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,069 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,052 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 17,957 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,032 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 73,944 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 103,933 | m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,056 | 100m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,113 | 100m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,113 | 100m3 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,7221 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 268,8 | m | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 100,98 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,567 | m3 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 548,1018 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 836,314 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 816,9594 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 110,88 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 44,088 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 1.697,3614 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 548,1018 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,88 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 45,54 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 36,96 | m2 |
| 15 | Sản xuất vách kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Vách Thái Việt Windows hoặc tương đương | 18,48 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,2289 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 435,1726 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 297,792 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 411,7608 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 753,64 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 435,1726 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
| 4 | kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-10 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào 0,4- 0,8 m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l - 500l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi