Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117269-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210112549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 11:30:00 đến ngày 2021-01-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,818,707,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,4- 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250l - 500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,249100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương20,506m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,997100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,301100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương74,925m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,728tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,177tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,209tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương33,924m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,099m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,323tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,175tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,044tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,907100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương27,22m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,75100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,499100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,499100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,768m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,551m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,087100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,126tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,101tấn
25Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,003m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương27,2m2
27Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương36,554m2
28Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương36,554m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,547m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,768m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,035100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn0,095tấn
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương11,167m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,728100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,515tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,911tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,373tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương37,969m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,023100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,591100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,286tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,935tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương4,348tấn
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương63,989m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,038100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương8,309tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,106m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,415100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,419tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,231tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,882m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,399100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,135tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,282tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương124,556m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương5,921m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương15,049m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,889m3
60Gia công xà gồ thép1,147tấn
61Lắp dựng xà gồ thép1,147tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh hoặc tương đương2,725100m2
63Tôn úp nóc khổ 300Tôn liên doanh hoặc tương đương46,86m
64Mũ tôn che khe lún giữa 2 nhà khổ 650Tôn liên doanh hoặc tương đương3,37m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
66Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
67Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
68Ống thoát tràn PVC D34Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương24,94m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương308,684m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương580,421m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương300,281m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương370,136m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương576,895m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương83m
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …139,44m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương139,44m2
78Lát gạch lá nem chống nóng 400x400Gạch Hạ Long hoặc tương đương61,272m2
79Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600Tấm thạch cao Vĩnh Tường hoặc tương đương26,905m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương29,629m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương493,381m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương78,372m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương109,622m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Granito Nam Thắng hoặc tương đương38,202m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Granito Nam Thắng hoặc tương đương6,686m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương1.819,637m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương333,624m2
88Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương5,49m2
89Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương33,44m2
90Sx cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương6,596m2
91Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương32,08m2
92Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương9,36m2
93Sx cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương2,64m2
94Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyVách Thái Việt Windows hoặc tương đương33,668m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm121,194m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắt, sắt vuông đặc 14x141,029tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửa66,48m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,48m2
99Sx và lắp dựng lam chắn nắng cầu thang, nhôm hộp9,72m2
100Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact dày 12ly phụ kiện inox đồng bộ22,044m2
101Sx và lắp dựng lan can cầu thang inox 30410,917m
102Sx và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang cho trẻ em bằng inox 30410,227m
103Sx và lắp dựng lan can hành lang inox 30449,64m
104Sx thang lên mái1bộ
105Nắp thang thăm mái KT 900x9001bộ
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,92100m2
107Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương20cái
108Móc treo quạt trần20cái
109Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngRạng Đông hoặc tương đương30bộ
110Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 đèn ledRạng Đông hoặc tương đương28bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương4cái
112Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương11cái
113Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương6cái
114Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiềuSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
116Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcSino, Vanlock hoặc tương đương22cái
117Tủ điện phòng 4 modulSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
118Tủ điện tầng KT300X200X150Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
119Tủ điện tổng KT600x400x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
120Lắp đặt hộp nối dây, diện tích hộp 150x150Sino, Vanlock hoặc tương đương4hộp
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương16cái
124Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
125Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
126Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
127Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương800m
128Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương150m
129Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương240m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương240m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương70m
132Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương50m
133Ghíp nối8cái
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmSino, Vanlock hoặc tương đương300m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmSino, Vanlock hoặc tương đương100m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmSino, Vanlock hoặc tương đương100m
137Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmSino, Vanlock hoặc tương đương15m
138Đào rãnh tiếp địa0,04100m3
139Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
140Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
141Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
142Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m2cái
143Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương41m
144Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm10m
145Kẹp kiểm tra4bộ
146Bu lông đai ốc M125bộ
147Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
148Chân bật fi1010cái
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiViglacera hoặc tương đương2bộ
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiViglacera hoặc tương đương2bộ
151Lắp đặt gương soiViglacera hoặc tương đương2cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emViglacera hoặc tương đương8bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiViglacera hoặc tương đương8bộ
154Lắp đặt chậu xí bệtViglacera hoặc tương đương3bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhViglacera hoặc tương đương3cái
156Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh3cái
157Lắp đặt chậu tiểu namViglacera hoặc tương đương4bộ
158Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emViglacera hoặc tương đương12bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhViglacera hoặc tương đương12cái
160Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm5cái
161Lắp đặt bình nóng lạnh 30L2bộ
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Sơn Hà hoặc tương đương1bể
163Máy bơm Q=6m3, h= 30m1cái
164Van phao cơ D401cái
165Phao điện1cái
166Lắp đặt van ren, đường kính van 3cái
167Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm,Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương0,2100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm,Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương0,42100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm,Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương0,12100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm,Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương0,2100m
172Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương36cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương36cái
174Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương14cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
176Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm,Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm,Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
178Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương14cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm,Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương36cái
181Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm,Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
182Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm,Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
183Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm,Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương36cái
184Lắp đặt zắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
185Lắp đặt zắc co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,32100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,42100m
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
193Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/34mmPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương26cái
194Lắp đặt chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
195Lắp đặt chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
196Lắp đặt chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
197Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
198Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương8cái
199Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
201Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương15cái
202Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương5cái
B NHÀ VÒM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,187100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,44m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,19100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,185m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,03tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,276tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,037100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,15100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,15100m3
10Gia công cột bằng thép hình1,135tấn
11Lắp dựng cột thép các loại1,135tấn
12Bu lông chân cột M16x60040cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m1,167tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,167tấn
15Gia công xà gồ thép2,061tấn
16Lắp dựng xà gồ thép2,061tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ172,947m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh hoặc tương đương2,84100m2
19Máng tôn thu nước khổ 300Tôn liên doanh hoặc tương đương40m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,55100m
21Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmPhụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
22Đai giữ ống20cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,156100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,604m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,087100m2
4Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,774m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương43,4m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,152m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,72m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,103100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,13tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 43cái
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,031100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,123100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,123100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,367m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,684m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,289m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương15,379m2
18Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương10,699m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,009100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,009100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,325100m3
23Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II13,932m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,155100m3
25Nilong lót309,6m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương30,96m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,464100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,464100m3
29Lát gạch Tazerro 400x400Gạch Viglacera hoặc tương đương16m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,169100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,119m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,088m3
33Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,03m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,491m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,045100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,052tấn
37Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,067m3
38Xây không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,872m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,491m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,069100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,052tấn
42Trát xà dầm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương17,957m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,032m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương73,944m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương103,933m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,056100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,113100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,113100m3
D CẢI TẠO NHÀ SỐ 1
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,7221100m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn268,8m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công100,98m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,567m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ548,1018m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ836,314m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần816,9594m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại110,88m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương44,088m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương1.697,3614m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương548,1018m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ110,88m2
13Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương45,54m2
14Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương36,96m2
15Sản xuất vách kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmVách Thái Việt Windows hoặc tương đương18,48m2
E CẢI TẠO NHÀ SỐ 3
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,2289100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ435,1726m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ297,792m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần411,7608m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương753,64m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương435,1726m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sự xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;53
2 kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
3 kỹ sư điện 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
4 kỹ sư cấp thoát nước 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-10 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào 0,4- 0,8 m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
5 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy hàn điện 14 Kw -23 Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
10 Máy trộn bê tông 250l - 500l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy trộn vữa 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
13 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->