Gói thầu: Gói 14: Cung cấp trụ thép, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị phần đường dây trên không và ngăn lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201268291-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 14: Cung cấp trụ thép, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị phần đường dây trên không và ngăn lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201268226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay theo HĐ số 46402.18.101.3204306.TD ngày 10/6/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-22 11:33:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 244,412,545,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,666,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.666E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 220kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 220kV. + Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 171,1 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 171,1 tỷ đồng(Lưu ý hai hợp đồng : Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV, quy mô mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 171,1 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự)(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Lưu ý: * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng. + Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 171.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cuốc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cuốc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 7-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hãm dây 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời máy dựng cột 200kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 200kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỘT (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột tháp sắt đỡ thẳng, 110kV, 4 mạch, cao 52m (22.699 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-03 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột tháp sắt đỡ thẳng, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 53m (27.941 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-06và tập 2.1 E-HSMT | 13 | Cột |
| 3 | Cột tháp sắt đỡ thẳng, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 56m (30.251 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-07và tập 2.1 E-HSMT | 6 | Cột |
| 4 | Cột tháp sắt đỡ thẳng, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 59m (32.872 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-06và tập 2.1 E-HSMT | 8 | Cột |
| 5 | Cột tháp sắt đỡ thẳng, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 74m (55.376 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-08và tập 2.1 E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột đơn thân đỡ thẳng, 110kV, 2 mạch, cao 40m (24.000 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-18và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột tháp sắt đỡ góc, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 59m (34.516 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-09và tập 2.1 E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột tháp sắt néo dừng, 110kV, 2 mạch, cao 31m (21.116 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-01và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột tháp sắt đấu nối 110kV, 2 mạch, cao 45m (30.501 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-02và tập 2.1 E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột tháp sắt ĐN1 đấu nối 110kV, 4 mạch, cao 45m (53.850 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-04và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột tháp sắt ĐN2 đấu nối 110kV, 4 mạch, cao 45m (43.080 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-05và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột tháp sắt đấu nối, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 53m (56.727 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-15và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột tháp sắt néo góc đến 30 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 53m (46.107 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-10và tập 2.1 E-HSMT | 9 | Cột |
| 14 | Cột tháp sắt néo góc đến 60 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 53m (54.025 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-12và tập 2.1 E-HSMT | 4 | Cột |
| 15 | Cột tháp sắt néo góc đến 30 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 56m (50.718 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-10và tập 2.1 E-HSMT | 7 | Cột |
| 16 | Cột tháp sắt néo góc đến 60 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 56m (59.428 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-12và tập 2.1 E-HSMT | 5 | Cột |
| 17 | Cột tháp sắt néo góc đến 90 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 56m+XP (67.875 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-13và tập 2.1 E-HSMT | 2 | Cột |
| 18 | Cột tháp sắt néo góc đến 30 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 63m (59.577 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-11và tập 2.1 E-HSMT | 3 | Cột |
| 19 | Cột tháp sắt néo góc đến 30 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 68m (65.535 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-11và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Cột đơn thân néo góc đến 30 độ, 110kV, 2 mạch, cao 34m (31.500 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-19và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 21 | Cột đơn thân néo góc đến 90 độ, 110kV, 2 mạch, cao 34m (42.000 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-21và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 22 | Cột đơn thân néo góc đến 30 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 53m (76.000 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-22và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Cột |
| 23 | Cột đơn thân néo góc đến 30 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 60m (85.500 kg/01 cột) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-23và tập 2.1 E-HSMT | 3 | Cột |
| B | Móng cột đỡ Đ142-52 loại 4T61 40-44 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 62,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01và tập 2.1 E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01và tập 2.1 E-HSMT | 262,28 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01và tập 2.1 E-HSMT | 2.145,21 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01và tập 2.1 E-HSMT | 1.515,11 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL64và tập 2.1 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| C | Móng cột đỡ Đ2142-53 loại 4T69 40-55 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 13 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02 và tập 2.1 E-HSMT | 1.343,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02và tập 2.1 E-HSMT | 169 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02và tập 2.1 E-HSMT | 6.728,93 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02và tập 2.1 E-HSMT | 45.606,99 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02và tập 2.1 E-HSMT | 29.606,07 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL80và tập 2.1 E-HSMT | 208 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02và tập 2.1 E-HSMT | 13 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02và tập 2.1 E-HSMT | 13 | lô |
| D | Móng cột đỡ Đ2142-56 loại 4T75 40-55 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 06 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03b và tập 2.1 E-HSMT | 637,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03bvà tập 2.1 E-HSMT | 78 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03bvà tập 2.1 E-HSMT | 3.476,52 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03bvà tập 2.1 E-HSMT | 21.049,38 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03bvà tập 2.1 E-HSMT | 14.953,44 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL80 và tập 2.1 E-HSMT | 96 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03bvà tập 2.1 E-HSMT | 6 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03bvà tập 2.1 E-HSMT | 6 | lô |
| E | Móng cột đỡ Đ2142-59 loại 4T81 40-55 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 08 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04b và tập 2.1 E-HSMT | 826,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04bvà tập 2.1 E-HSMT | 104 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04bvà tập 2.1 E-HSMT | 4.140,88 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04bvà tập 2.1 E-HSMT | 28.065,84 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04bvà tập 2.1 E-HSMT | 18.219,12 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL80và tập 2.1 E-HSMT | 128 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04bvà tập 2.1 E-HSMT | 8 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04bvà tập 2.1 E-HSMT | 8 | lô |
| F | Móng cột đỡ Đ2142-74 loại 4T111 40-45 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06 và tập 2.1 E-HSMT | 156,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06và tập 2.1 E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06và tập 2.1 E-HSMT | 1.043,18 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06và tập 2.1 E-HSMT | 4.602,2 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06và tập 2.1 E-HSMT | 5.060,86 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL80 và tập 2.1 E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06và tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06và tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| G | Móng cột đỡ ĐĐT122-40 loại MCĐT 160-44.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT | 32,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT | 251,08 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT | 826,89 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT | 835,48 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT | 22,62 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT | 2.790,21 | kg |
| 10 | Ống nhựa PVCf60 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL64và tập 2.1 E-HSMT | 175 | m |
| 11 | Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 16m | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT | 5 | Cọc |
| 12 | Siêu âm cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT | 5 | Cọc |
| 13 | Đập đầu cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Thí nghiệm cọc (thử động PDA) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT | 2 | Cọc |
| H | Móng cột đỡ góc ĐG2142-59 loại 4T81 40-57 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08 và tập 2.1 E-HSMT | 217,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08và tập 2.1 E-HSMT | 27,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08và tập 2.1 E-HSMT | 1.043,18 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08và tập 2.1 E-HSMT | 7.228,1 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08và tập 2.1 E-HSMT | 5.100,86 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL80và tập 2.1 E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08và tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08và tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| I | Móng cột néo N122-31E loại 4T75 40-45 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17 và tập 2.1 E-HSMT | 78,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17và tập 2.1 E-HSMT | 8,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17và tập 2.1 E-HSMT | 521,59 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17và tập 2.1 E-HSMT | 2.301,1 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17và tập 2.1 E-HSMT | 2.530,43 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL80và tập 2.1 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| J | Móng cột néo N122-45ĐN loại 4T96 44-65 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18 và tập 2.1 E-HSMT | 284,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18và tập 2.1 E-HSMT | 35,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18và tập 2.1 E-HSMT | 1.126,36 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18và tập 2.1 E-HSMT | 12.236,18 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18và tập 2.1 E-HSMT | 8.817,22 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL90và tập 2.1 E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18và tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18và tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| K | Móng cột néo N142-45ĐN1 loại MCKN83 220-9 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19 và tập 2.1 E-HSMT | 296,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT | 17,08 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT | 1.014,9 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT | 10.007,71 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT | 11.273,27 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT | 223,93 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT | 27.614,66 | kg |
| 10 | Ống nhựa PVCf60 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT | 1.692 | m |
| 11 | Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 16m | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT | 36 | Cọc |
| 12 | Siêu âm cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT | 36 | Cọc |
| 13 | Đập đầu cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Thí nghiệm cọc (thử động PDA) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT | 2 | Cọc |
| L | Móng cột néo N142-45ĐN2 loại MCKN83 160-9 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20 và tập 2.1 E-HSMT | 267,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT | 1.042,83 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT | 8.789,67 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT | 11.273,27 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT | 162,86 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT | 20.089,48 | kg |
| 10 | Ống nhựa PVCf60 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT | 1.260 | m |
| 11 | Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 16m | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT | 36 | Cọc |
| 12 | Siêu âm cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT | 36 | Cọc |
| 13 | Đập đầu cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Thí nghiệm cọc (thử động PDA) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT | 2 | Cọc |
| M | Móng cột néo N2142-53ĐN loại 4T94 45-65 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22 và tập 2.1 E-HSMT | 198,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22và tập 2.1 E-HSMT | 17,96 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22và tập 2.1 E-HSMT | 983,77 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22và tập 2.1 E-HSMT | 7.118,93 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22và tập 2.1 E-HSMT | 5.721,14 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| N | Móng cột néo N2142-53A loại 4T94 45-60 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09a và tập 2.1 E-HSMT | 359,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09avà tập 2.1 E-HSMT | 30,76 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09avà tập 2.1 E-HSMT | 1.967,54 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09avà tập 2.1 E-HSMT | 11.014,64 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09avà tập 2.1 E-HSMT | 9.681,92 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09avà tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09avà tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| O | Móng cột néo N2142-53A loại 4T94 50-67 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 07 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09b và tập 2.1 E-HSMT | 1.546,65 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09bvà tập 2.1 E-HSMT | 133,28 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09bvà tập 2.1 E-HSMT | 8.388,38 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09bvà tập 2.1 E-HSMT | 47.395,53 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09bvà tập 2.1 E-HSMT | 39.246,69 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09bvà tập 2.1 E-HSMT | 7 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09bvà tập 2.1 E-HSMT | 7 | lô |
| P | Móng cột néo N2142-53B loại 4T94 55-74 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 04 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13 và tập 2.1 E-HSMT | 1.127,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13và tập 2.1 E-HSMT | 92,4 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13và tập 2.1 E-HSMT | 5.333,84 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13và tập 2.1 E-HSMT | 42.356,88 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13và tập 2.1 E-HSMT | 32.623,68 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13và tập 2.1 E-HSMT | 4 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13và tập 2.1 E-HSMT | 4 | lô |
| Q | Móng cột néo N2142-56A loại 4T103 45-60 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 07 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10 và tập 2.1 E-HSMT | 1.258,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10và tập 2.1 E-HSMT | 107,66 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10và tập 2.1 E-HSMT | 6.886,39 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10và tập 2.1 E-HSMT | 38.551,24 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10và tập 2.1 E-HSMT | 33.886,72 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10và tập 2.1 E-HSMT | 7 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10và tập 2.1 E-HSMT | 7 | lô |
| R | Móng cột néo N2142-56B loại 4T103 55-74 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 05 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14 và tập 2.1 E-HSMT | 1.408,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14và tập 2.1 E-HSMT | 115,5 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14và tập 2.1 E-HSMT | 6.667,3 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14và tập 2.1 E-HSMT | 52.946,15 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14và tập 2.1 E-HSMT | 40.779,6 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14và tập 2.1 E-HSMT | 5 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14và tập 2.1 E-HSMT | 5 | lô |
| S | Móng cột néo N2142-56C+XP loại MCKN103 220-9 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 02 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15 và tập 2.1 E-HSMT | 607,82 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT | 35,64 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT | 2.337,08 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT | 20.120,28 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT | 24.793,4 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT | 447,86 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT | 55.229,32 | kg |
| 10 | Ống nhựa PVCf60 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT | 3.384 | m |
| 11 | Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 16m | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT | 72 | Cọc |
| 12 | Siêu âm cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT | 72 | Cọc |
| 13 | Đập đầu cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT | 2 | Lô |
| 14 | Thí nghiệm cọc (thử động PDA) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT | 4 | Cọc |
| T | Móng cột néo N2142-63A loại 4T124 50-70 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 03 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11c và tập 2.1 E-HSMT | 700,17 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11cvà tập 2.1 E-HSMT | 62,22 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11cvà tập 2.1 E-HSMT | 3.595,02 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11cvà tập 2.1 E-HSMT | 22.081,47 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11cvà tập 2.1 E-HSMT | 16.820,01 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11cvà tập 2.1 E-HSMT | 3 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11cvà tập 2.1 E-HSMT | 3 | lô |
| U | Móng cột néo N2142-68A loại 4T139 45-60 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12a và tập 2.1 E-HSMT | 179,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12avà tập 2.1 E-HSMT | 15,38 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12avà tập 2.1 E-HSMT | 983,77 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12avà tập 2.1 E-HSMT | 5.507,32 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12avà tập 2.1 E-HSMT | 4.840,96 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12avà tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12avà tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| V | Móng cột néo NĐT122-34A loại MCĐT 220-68.12 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25 và tập 2.1 E-HSMT | 71,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25và tập 2.1 E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25và tập 2.1 E-HSMT | 406,29 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25và tập 2.1 E-HSMT | 2.757,88 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25và tập 2.1 E-HSMT | 2.186,9 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 74,64 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 856,8 | kg |
| 10 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 8.348,04 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVCf60 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 564 | m |
| 12 | Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 22m | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 264 | m |
| 13 | Siêu âm cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Đập đầu cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Thí nghiệm cọc (thử động PDA) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 2 | cọc |
| W | Móng cột néo NĐT122-34C loại MCĐT 90-68.16 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26 và tập 2.1 E-HSMT | 101,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26và tập 2.1 E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26và tập 2.1 E-HSMT | 383,44 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26và tập 2.1 E-HSMT | 3.535,82 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26và tập 2.1 E-HSMT | 2.158,86 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 40,64 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 475,04 | kg |
| 10 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 4.585,92 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVCf60 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 336 | m |
| 12 | Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 9m | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 144 | m |
| 13 | Siêu âm cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Đập đầu cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Thí nghiệm cọc (thử động PDA) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 2 | cọc |
| X | Móng cột néo NĐT2142-53A loại MCĐT 130-94.20 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27 và tập 2.1 E-HSMT | 173,42 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27và tập 2.1 E-HSMT | 7,01 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27và tập 2.1 E-HSMT | 829,18 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27và tập 2.1 E-HSMT | 7.632,39 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27và tập 2.1 E-HSMT | 4.126,3 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 73,6 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 851,2 | kg |
| 10 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 8.262,2 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVCf60 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 580 | m |
| 12 | Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 22m | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 260 | m |
| 13 | Siêu âm cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Đập đầu cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Thí nghiệm cọc (thử động PDA) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 2 | cọc |
| Y | Móng cột néo NĐT2142-60A loại MCĐT 400-94.20 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 03 móng | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28 và tập 2.1 E-HSMT | 578,31 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28và tập 2.1 E-HSMT | 21,03 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28và tập 2.1 E-HSMT | 2.480,49 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28và tập 2.1 E-HSMT | 23.350,56 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28và tập 2.1 E-HSMT | 13.504,26 | kg |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28và tập 2.1 E-HSMT | 3 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28và tập 2.1 E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 678,6 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 7.758,6 | kg |
| 10 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 74.811,6 | kg |
| 11 | Ống nhựa PVCf60 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 4.980 | m |
| 12 | Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 40m | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 2.400 | m |
| 13 | Siêu âm cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 3 | cọc |
| 14 | Đập đầu cọc | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 3 | lô |
| 15 | Thí nghiệm cọc (thử động PDA) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT | 6 | cọc |
| Z | San gạt - kè móng vị trí 28.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Khối lượng san gạt (lấy đất tại vị trí móng) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-01 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Khối lượng đắp | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-01và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Khối lượng đào chân kè | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-01và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Khối lượng đá xây kè vữa mác M75 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-01và tập 2.1 E-HSMT | 36,55 | m3 |
| 5 | Lỗ thoát nước (ống PVC f50) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-01và tập 2.1 E-HSMT | 16 | m |
| AA | San gạt - kè móng vị trí 37.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Khối lượng san gạt (lấy đất tại vị trí móng) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-02 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Khối lượng đắp | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-02và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| AB | San gạt - kè móng vị trí 38.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Khối lượng đắp | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-03 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Khối lượng đào chân kè | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-03và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Khối lượng đá xây kè vữa mác M75 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-03và tập 2.1 E-HSMT | 161,59 | m3 |
| 4 | Lỗ thoát nước (ống PVC f50) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-03và tập 2.1 E-HSMT | 84,8 | m |
| AC | San gạt - kè móng vị trí 39.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Khối lượng san gạt (lấy đất tại vị trí móng) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-04 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Khối lượng đắp | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-04và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| AD | San gạt - kè móng vị trí 40.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Khối lượng đắp | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-05 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Khối lượng đào chân kè | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-05và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Khối lượng đá xây kè vữa mác M75 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-05và tập 2.1 E-HSMT | 25,34 | m3 |
| 4 | Lỗ thoát nước (ống PVC f50) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-05và tập 2.1 E-HSMT | 10,4 | m |
| AE | San gạt - kè móng vị trí 62.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Khối lượng đắp | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-06 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Khối lượng đào chân kè | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-06và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Khối lượng đá xây kè vữa mác M75 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-06và tập 2.1 E-HSMT | 32,84 | m3 |
| 4 | Lỗ thoát nước (ống PVC f50) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-06và tập 2.1 E-HSMT | 13,6 | m |
| AF | San gạt - kè móng vị trí 63.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Khối lượng đắp | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-07 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Khối lượng đào chân kè | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-07và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Khối lượng đá xây kè vữa mác M75 | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-07và tập 2.1 E-HSMT | 50,26 | m3 |
| 4 | Lỗ thoát nước (ống PVC f50) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-07và tập 2.1 E-HSMT | 21,6 | m |
| AG | San gạt - kè móng vị trí 64.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). | |||
| 1 | Khối lượng san gạt (lấy đất tại vị trí móng) | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-08 và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Khối lượng đắp | Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-08và tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| AH | Bộ nối đất cột (loại TĐ1) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 6 bộ | |||
| 1 | Dây nối đất thép CT3 ϕ12 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (1/2) và tập 2.1 E-HSMT | 240 | m |
| 2 | Tấm nối CT3 d=4 (200x60) mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/50 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Cọc nối đất L63x63x6 - 8000 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 24 | cọc |
| 5 | Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 11 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 11 | lô |
| 8 | Khoan giếng | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 192 | m |
| AI | Bộ nối đất cột (loại TĐ2) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 1 bộ | |||
| 1 | Dây nối đất thép CT3 ϕ12 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2) và tập 2.1 E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Tấm nối CT3 d=4 (200x60) mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2)và tập 2.1 E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/50 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2)và tập 2.1 E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Cọc nối đất L63x63x6 - 25000 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2)và tập 2.1 E-HSMT | 4 | cọc |
| 5 | Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2)và tập 2.1 E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Giếng khoan | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2)và tập 2.1 E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Đào đất | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 11 | lô |
| 8 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 11 | lô |
| 9 | Vật liệu giảm điện trở suất đất (25kG/bao) | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2)và tập 2.1 E-HSMT | 20 | bao |
| AJ | Bộ nối đất cột (loại TĐ3) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 11 bộ | |||
| 1 | Dây nối đất thép CT3 ϕ12 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2) và tập 2.1 E-HSMT | 660 | m |
| 2 | Tấm nối CT3 d=4 (200x60) mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 66 | cái |
| 3 | Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/50 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 132 | bộ |
| 4 | Cọc nối đất L63x63x6 - 8000 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 66 | cọc |
| 5 | Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 66 | cái |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 11 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 11 | lô |
| 8 | Giếng khoan | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT | 528 | m |
| AK | Bộ nối đất cột (loại TĐ4) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 60 bộ | |||
| 1 | Dây nối đất thép CT3 ϕ12 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2) và tập 2.1 E-HSMT | 5.760 | m |
| 2 | Tấm nối CT3 d=4 (200x60) mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT | 360 | cái |
| 3 | Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/50 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT | 720 | bộ |
| 4 | Cọc nối đất L63x63x6 - 18000 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT | 480 | cọc |
| 5 | Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT | 480 | cái |
| 6 | Đào đất | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT | 60 | lô |
| 7 | Đắp đất | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT | 60 | lô |
| 8 | Giếng khoan | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT | 8.640 | m |
| AL | Bảng số trụ (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 79 bảng | |||
| 1 | Tấm thép dày 2mm, 320mm x 810mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 78 | cái |
| 2 | Bu lông M12x35 + đai ốc | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT | 156 | bộ |
| 3 | Vòng đệm vênh phẳng dày 2mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT | 312 | cái |
| AM | Biển báo nguy hiểm (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 79 bảng | |||
| 1 | Tấm thép dày 2mm, 240mm x 360mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 78 | cái |
| 2 | Bu lông M12x35 + đai ốc | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT | 156 | bộ |
| 3 | Vòng đệm vênh phẳng dày 2mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT | 312 | cái |
| AN | Bảng phân mạch (bảng 2 mạch) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 06 bảng | |||
| 1 | Tấm thép dày 2mm, 500mm x 1600mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bu lông M12x35 + đai ốc | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Vòng đệm vênh phẳng dày 2mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT | 24 | cái |
| AO | Bảng phân mạch (bảng 4 mạch) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 72 bảng | |||
| 1 | Tấm thép dày 2mm, 890mm x 1500mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BB và tập 2.1 E-HSMT | 72 | cái |
| 2 | Bu lông M12x35 + đai ốc | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT | 144 | bộ |
| 3 | Vòng đệm vênh phẳng dày 2mm | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT | 288 | cái |
| AP | Biển báo vượt đường (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 10 bảng | |||
| 1 | Biển báo vượt đường | Xem bản vẽ 316012G-ĐD-BBVĐ và tập 2.1 E-HSMT | 5 | bộ |
| AQ | CÁC HẠNG MỤC KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tạ bù loại 500kg | Xem tập 2.1 E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Đèn tín hiệu loại cảm ứng chớp màu đỏ cảnh báo hàng không (lắp trên trụ điện) | Xem tập 2.1 E-HSMT | 87 | bộ |
| 3 | Quả cầu cảnh báo hàng không đường kính 60cm | Xem tập 2.1 E-HSMT | 199 | bộ |
| 4 | Sơn cột | Xem tập 2.1 E-HSMT | 29 | cột |
| AR | CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (DÂY DẪN ĐIỆN) (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Ống nối dây dẫn ACSR/Hz 240/32 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 71 | cái |
| 2 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Hz 240/32 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 18 | cái |
| 3 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/Hz 240/32 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 1.644 | bộ |
| 4 | Khung định vị dây dẫn | Xem tập 2.1 E-HSMT | 2.094 | bộ |
| 5 | Khung định vị dây lèo | Xem tập 2.1 E-HSMT | 624 | bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR/Hz 240/32 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 138 | bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR/Hz 240/32 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 66 | bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Hz 240/32 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 174 | bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR/Hz 240/32 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 360 | bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Hz 240/32 + tạ bù 100kg | Xem tập 2.1 E-HSMT | 486 | bộ |
| 11 | Dây dẫn ACSR/Hz-300/39 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 165 | m |
| 12 | Đầu cosse lèo dây ACSR/Hz-300/39 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Hz-300/39 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Hz-300/39 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 9 | bộ |
| AS | PHỤ KIỆN DÂY CHỐNG SÉT (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Ống nối dây chống sét | Xem tập 2.1 E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Ống sửa chữa dây chống sét | Xem tập 2.1 E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tạ chống rung dùng cho dây chống sét AACSR 7/No.6 AWG | Xem tập 2.1 E-HSMT | 157 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét AACSR 7/No.6 AWG | Xem tập 2.1 E-HSMT | 33 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét AACSR 7/No.6 AWG | Xem tập 2.1 E-HSMT | 115 | bộ |
| AT | PHỤ KIỆN DÂY CÁP QUANG OPGW-90 (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tạ chống rung + amourod dùng cho dây cáp quang OPGW 90 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 155 | cái |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang OPGW-90/OPGW-90 + giá đỡ | Xem tập 2.1 E-HSMT | 15 | hộp |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 90/OFC-90 + giá đỡ | Xem tập 2.1 E-HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Kẹp bắt dây cáp quang OPGW-90 trên cột | Xem tập 2.1 E-HSMT | 288 | cái |
| 5 | Kẹp cuộn dây cáp quang OPGW-90 trên cột | Xem tập 2.1 E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-90 với armour rod | Xem tập 2.1 E-HSMT | 33 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-90 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 96 | bộ |
| AU | PHỤ KIỆN DÂY ADSS-70 (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS-70 trên thân cột thép | Xem tập 2.1 E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang ADSS-70 trên thân cột thép | Xem tập 2.1 E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS | Xem tập 2.1 E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Kẹp dây cáp quang ADSS-70 trên cột thép | Xem tập 2.1 E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Kẹp cuộn dây cáp quang ADSS-70 trên cột thép | Xem tập 2.1 E-HSMT | 8 | cái |
| AV | KÉO DẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR/Hz 240/32 (975kg/km) | Xem tập 2.1 E-HSMT | 212,47 | km |
| 2 | Dây chống sét AACSR 7/No.6 AWG (639kg/km) | Xem tập 2.1 E-HSMT | 18,249 | km |
| 3 | Dây cáp quang OPGW 90 (630kg/km) | Xem tập 2.1 E-HSMT | 19,32 | km |
| 4 | Dây cáp quang ADSS-70 | Xem tập 2.1 E-HSMT | 5,765 | km |
| AW | MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV MTC1-1: 02CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)( Bao gồm 2 móng , khối lượng tính cho 2 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2 và tập 2.2 E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng 4x6 M100 (B7,5) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (B20) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bulông neo M30x1200/200 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 32 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm mác 100 (B7,5) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 2 | m2 |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 2 | Lô |
| AX | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV : 04 CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)( Bao gồm 4 móng , khối lượng tính cho 4 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5 và tập 2.2 E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng 4x6 M100 (B7,5) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT | 1,044 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (B20) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT | 14,264 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M24x750/200(Mạ kẽm nhúng nóng) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT | 48 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm mác 100 (B7,5) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT | 4 | Lô |
| AY | MÓNG BIẾN DÒNG, BIẾN ĐIỆN THẾ 110kV : 6+3=9CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)( Bao gồm 9 móng , khối lượng tính cho 9 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5 và tập 2.2 E-HSMT | 9 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng 4x6 M100 (B7,5) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (B20) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT | 10,553 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M24x750/200 | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT | 36 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm mác 100 (B7,5) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 60 ( cho giá đỡ biến dòng điệ và biến điện thế ) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT | 9 | Lô |
| AZ | MÓNG CHỐNG SÉT 110KV : 03 CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)( Bao gồm 3 móng , khối lượng tính cho 3 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5 và tập 2.2 E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng 4x6 M100 (B7,5) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (B20) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT | 3,518 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M24x750/200 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm mác 100 (B7,5) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT | 3 | Lô |
| BA | MÓNG MÁY CẮT 110KV : 2CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)( Bao gồm 2 móng , khối lượng tính cho 2 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5 và tập 2.2 E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng 4x6 M100 (B7,5) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (B20) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M24x750/200 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm mác 100 (B7,5) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT | 2 | Lô |
| BB | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY 110KV : 02CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)( Bao gồm 2 móng , khối lượng tính cho 2 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5 và tập 2.2 E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng 4x6 M100 (B7,5) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (B20) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M12x270/150 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình ( bao gồm sơn dầu 3 nước) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT | 0,056 | Tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm mác 100 (B7,5) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT | 1,168 | m2 |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT | 2 | Lô |
| BC | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2 và tập 2.2 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (B7,5) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép mương cáp, tấn đan Ø | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 0,725 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp, 1x2 M250 (B20) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 13,547 | m3 |
| 5 | SX Bê tông tấm đan, sẵn đá 1x2 M250 (B20) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 145 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 1,291 | Tấn |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT | 1 | Lô |
| BD | TRẢI ĐÁ SÂN TRẠM (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Trải đá 1x2 sân trạm | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-01-1/1 và tập 2.2 E-HSMT | 42,5 | m3 |
| BE | ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2.2 E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2.2 E-HSMT | 1 | Lô |
| BF | DÀN TRỤ CỔNG 110kV :( 1 XÀ + 2 TRỤ) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) (Mạ kẽm nhúng nóng) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04T-1/5-5/5 | 1,124 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép hình dàn trụ cổng mạ kẽm thành phẩm(Kể cả boulon) (Mạ kẽm nhúng nóng) | Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04T-1/5-5/5 | 3,16 | Tấn |
| BG | THIẾT BỊ 110kV TẠI TRẠM 110kV PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Máy cắt 110kV - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 2 bộ - Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 12 bộ. - Kẹp tiếp địa 120mm2 : 8 bộ | 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 110kV, 3 pha, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 2 bộ - Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 12 bộ. - Kẹp tiếp địa 120mm2: 24 bộ | 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 110kV, 3 pha, tiếp đất 1 phía bên phải: - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 6 bộ.- Kẹp tiếp địa 120mm2: 6 bộ | 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 110kV, 3 pha, tiếp đất 1 phía bên trái- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 6 bộ.- Kẹp tiếp địa 120mm2: 6 bộ | 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 110kV- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 6 bộ - Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 12 bộ- Kẹp tiếp địa 120mm2: 12 bộ | - Loại ngoài trời, 1 pha, 123kV,31.5kA/1s- Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1A- Cấp chính xác: 5P20; 0,5; 5P20; 5P20 - Tải: 4x15VA | 6 | bộ |
| 6 | Chống sét van- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 3 bộ- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 3 bộ- Kẹp tiếp địa 120mm2: 6 bộ | 96kV, 10kA, Class3 | 3 | bộ |
| 7 | Biến điện áp kiểu tụ 110kV- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 4 bộ - Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 4 bộ - Kẹp tiếp địa 120mm2:8 bộ | - Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/3- Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 50VA; 50VA | 4 | bộ |
| BH | THIẾT BỊ 110kV TẠI TRẠM 110kV NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Máy cắt 110kV - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: bộ - Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 6 bộ. - Kẹp tiếp địa 120mm2 :4 bộ | 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 110kV, 3 pha, tiếp đất 1 phía bên phải: - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 6 bộ.- Kẹp tiếp địa 120mm2: 12 bộ | 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 110kV, 3 pha, tiếp đất 1 phía bên trái- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 6 bộ.- Kẹp tiếp địa 120mm2: 6 bộ | 123kV, 1250A, 31,5kA/1s | 1 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 110kV- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 3 bộ - Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 6 bộ- Kẹp tiếp địa 120mm2: 6 bộ | - Loại ngoài trời, 1 pha, 123kV,31.5kA/1s- Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1A- Cấp chính xác: 5P20; 0,5; 5P20; 5P20 - Tải: 4x15VA | 3 | bộ |
| 5 | Chống sét van- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 3 bộ- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 3 bộ- Kẹp tiếp địa 120mm2: 6 bộ | 96kV, 10kA, Class3 | 3 | bộ |
| 6 | Biến điện áp kiểu tụ 110kV- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ - Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 1 bộ - Kẹp tiếp địa 120mm2:2 bộ | - Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/3- Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 50VA; 50VA | 1 | bộ |
| 7 | Sứ đứng: 123kV, 10kN, 31mm/kV | 123kV, 10kN, 31mm/kV | 12 | bộ |
| 8 | - Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng: 2 bộ | Tập 2.2 E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho sứ đứng: 3 bộ | Tập 2.2 E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho sứ đứng: 3 bộ | Tập 2.2 E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | - Kẹp đỡ cho dây AAC 710: 6 bộ | Tập 2.2 E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | - Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm: 3 bộ | Tập 2.2 E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | - Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm , loại trượt: 3 bộ | Tập 2.2 E-HSMT | 3 | bộ |
| BI | DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110KV TẠI TRẠM 110KV PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần | AAC710/61mm2 | 180 | m |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong | Cỡ dây D80/70(run)/AAC710 (tap) | 4 | cái |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh song song | Cỡ dây D80/70(run)/AAC710 (tap) | 6 | cái |
| 4 | Chuỗi cách điện treo, | 123kV-70kN cho 1 dây AAC710 | 3 | chuỗi |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong | Cỡ dây AAC710/ AAC710 (tap) | 4 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong | Cỡ dây ACSR2x240/ AAC710 (tap) | 3 | cái |
| BJ | DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110KV TẠI TRẠM 110KV NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Kẹp rẽ nhánh song song | Cỡ dây D80/70(run)/AAC710 (tap) | 6 | cái |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong | Cỡ dây 2xACSR240/ AAC710 (tap) | 3 | cái |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulong | Cỡ dây D80/70(run)/AAC710 (tap) | 3 | cái |
| 4 | Chuỗi cách điện treo | 123kV-70kN cho 1 dây AAC710 | 3 | chuỗi |
| 5 | Bịt đầu ống nhôm | cỡ ống D80/70 | 6 | Cái |
| 6 | Dây dẫn nhôm trần | Tập 2.2 E-HSMT | 200 | m |
| 7 | Ống nhôm | Al-D80/78, dài 10 mét | 3 | ống |
| BK | TỦ BẢNG ĐIỆN ĐO LƯỜNG, BẢO VỆ, ĐIỀU KHIỂN VÀ ĐẤU DÂY TẠI TRẠM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tủ điều khiển | 2200x800x800mm, lắp đặt trong nhà, mức bảo vệ IP41 | 1 | tủ |
| 2 | Tủ bảo vệ, mỗi tủ gồm: | 2200x800x800mm, lắp đặt trong nhà, mức bảo vệ IP41 | 1 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Trọn bộ các thiết bị để hoàn tất | 2 | tủ |
| BL | TỦ BẢNG ĐIỆN ĐO LƯỜNG, BẢO VỆ, ĐIỀU KHIỂN VÀ ĐẤU DÂY TẠI TRẠM NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ | 2200x800x800mm, lắp đặt trong nhà, mức bảo vệ IP41 | 1 | tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Trọn bộ các thiết bị để hoàn tất | 1 | tủ |
| BM | CÁP NGUỒN, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN TẠI TRẠM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Loại 7Cx1,5mm2 | PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | 615 | m |
| 2 | Loại 4Cx4mm2 | PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | 725 | m |
| 3 | Loại 4Cx2,5mm2 | PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | 345 | m |
| 4 | Loại 10Cx1,5mm2 | PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | 785 | m |
| 5 | Loại 14Cx1,5mm2 | PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | 645 | m |
| 6 | Loại 2Cx4mm2 | PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | 425 | m |
| 7 | Loại 2Cx25mm2 | PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | 40 | m |
| 8 | Loại (3Cx25+1Cx16)mm2 | PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | 15 | m |
| 9 | Loại (3Cx95+1Cx70)mm2 | PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | 40 | m |
| 10 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây loại PG21 | Nhựa cứng | 50 | cái |
| 11 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây loại PG25 | Nhựa cứng | 50 | cái |
| 12 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây loại PG29 | Nhựa cứng | 50 | cái |
| 13 | Ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây các loại | Tập 2.2 E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Dây rút cáp các loại | Tập 2.2 E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Nhãn cáp | Tập 2.2 E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Gen chữ - gen số | Tập 2.2 E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Đầu cosse pin dẹp cho các cỡ dây | Tập 2.2 E-HSMT | 1 | lô |
| BN | CÁP NGUỒN, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN TẠI TRẠM NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Loại 7Cx1,5mm2 | PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | 615 | m |
| 2 | Loại 4Cx4mm2 | PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | 725 | m |
| 3 | Loại 4Cx2,5mm2 | PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | 345 | m |
| 4 | Loại 10Cx1,5mm2 | PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | 785 | m |
| 5 | Loại 14Cx1,5mm2 | PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | 645 | m |
| 6 | Loại 2Cx4mm2 | PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | 425 | m |
| 7 | Loại 2Cx25mm2 | PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | 40 | m |
| 8 | Loại (3Cx25+1Cx16)mm2 | PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | 15 | m |
| 9 | Loại (3Cx95+1Cx70)mm2 | PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | 40 | m |
| 10 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây loại PG21 | Nhựa cứng | 50 | cái |
| 11 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây loại PG25 | Nhựa cứng | 50 | cái |
| 12 | Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây loại PG29 | Nhựa cứng | 50 | cái |
| 13 | Ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây các loại | Tập 2.2 E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Dây rút cáp các loại | Tập 2.2 E-HSMT | 1 | lô |
| 15 | Nhãn cáp | Tập 2.2 E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Gen chữ - gen số | Tập 2.2 E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Đầu cosse pin dẹp cho các cỡ dây | Tập 2.2 E-HSMT | 1 | lô |
| BO | VẬT TƯ NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT VÀ CHIẾU SÁNG TẠI TRẠM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC | 120mm2 | 9 | m |
| 2 | Dây đồng trần | 120mm2 | 400 | m |
| 3 | Dây đồng trần | 95mm2 | 45 | m |
| 4 | Dây đồng trần | 50mm2 | 60 | m |
| 5 | Đầu cosse tiếp địa | Bằng đồng cho cỡ dây 120mm2 | 150 | cái |
| 6 | Đầu cosse tiếp địa | Bằng đồng cho cỡ dây 50mm2 | 60 | cái |
| 7 | Đầu cosse tiếp địa | Bằng đồng cho cỡ dây 95mm2 | 6 | cái |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Các loại | 100 | mối |
| 9 | Kẹp giữ dây | Cho cỡ dây 95,120 mm2 cố định vào thân giá đỡ | 50 | cái |
| 10 | Bu lông, đai ốc, long đền | cho dây 50, 95, 120 mm2 | 216 | bộ |
| 11 | Kẹp ép C | Ép liên kết các dây đồng với nhau | 20 | cái |
| BP | VẬT TƯ CHIẾU SÁNG TẠI TRẠM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | MCB | 1P-220VAC-16A-10kA | 2 | cái |
| 2 | Đèn Led pha | 100W-220VAC | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ áp | 1/0,6kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2 | 90 | m |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm | Ф34 | 18 | m |
| 5 | Ống PVC | Ф34 | 10 | m |
| 6 | Hộp nối dây ngoài trời | 220V - 10A | 2 | cái |
| 7 | Colier giữ ống thép | Cho cỡ ống Ф34 | 6 | cái |
| 8 | Băng keo cách điện | 220VAC | 2 | cuộn |
| BQ | VẬT TỰ THÁO GỠ VÀ THU HỒI (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Sứ đứng 1 pha | 123kV | 1 | bộ |
| 2 | Sứ đứng 3x1 pha (bao gồm giá đỡ cao 5 mét dạng 2 chân) | 123kV | 1 | bộ |
| 3 | Dây dẫn | ACKP-400/51mm2 | 40 | m |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh song song | Từ ống Ф80/78 qua dây ACKP-400/51mm2 | 6 | cái |
| BR | ỐNG NHỰA LUỒN CÁP HẠ THẾ TẠI TRẠM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Ống PVC, cùng co nối | Ф60 | 60 | m |
| 2 | Ống PVC, cùng co nối | Ф90 | 60 | m |
| BS | MCB BỔ SUNG TẠI CÔNG TRƯỜNG TẠI TRẠM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | CB 1 pha bảo vệ | 220Vac-50Hz - 20A | 6 | cái |
| 2 | CB 1 pha bảo vệ | 110Vdc- - 16A | 6 | cái |
| BT | VẬT TƯ NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT VÀ CHIẾU SÁNG TẠI CÔNG TRƯỜNG TRẠM NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây đồng bọc PVC | 50mm2 | 210 | m |
| 2 | Dây đồng trần | 120mm2 | 300 | m |
| 3 | Đầu cosse tiếp địa loại ép | Bằng đồng cho cỡ dây 120mm2 | 300 | cái |
| 4 | Đầu cosse tiếp địa loại ép | Bằng đồng cho cỡ dây 50mm2 | 120 | cái |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Cỡ dây 50mm2/120mm2 | 15 | mối |
| 6 | Bulong 10x50, đai ốc, rong đền | Các loại | 100 | bộ |
| 7 | Kẹp giữ dây | Cho cỡ dây 120 mm2 cố định vào thân giá đỡ | 60 | cái |
| 8 | Kẹp ép C | Ép liên kết các dây đồng với nhau | 15 | cái |
| BU | VẬT TƯ CHIẾU SÁNG TẠI CÔNG TRƯỜNG TRẠM NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | MCB | 1P-220VAC-16A-10kA | 2 | cái |
| 2 | Đèn Led pha | 100W-220VAC | 5 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ áp | 1/0,6kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2 | 300 | m |
| 4 | Ống sắt tráng kẽm | Ф19, Ф34 | 64 | m |
| 5 | Ống PVC | Ф19, Ф34 | 30 | m |
| 6 | Hộp nối dây ngoài trời | 220V - 10A | 2 | cái |
| 7 | Colier giữ ống thép | Cho cỡ ống Ф19, Ф34 | 10 | cái |
| 8 | Băng keo cách điện | 220VAC | 2 | cuộn |
| BV | ỐNG NHỰA LUỒN CÁP HẠ THẾ TẠI CÔNG TRƯỜNG TRẠM NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Ống PVC, cùng co nối | Ф60 | 40 | m |
| 2 | Ống PVC, cùng co nối | Ф90 | 40 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.666E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 220kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 220kV. + Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 171,1 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 171,1 tỷ đồng(Lưu ý hai hợp đồng : Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV, quy mô mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 171,1 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự)(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Lưu ý: * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng. + Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 171.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 7 | 5 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp). | 7 | 5 |
| 3 | kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp) | 7 | 5 |
| 4 | kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cuốc đất | Xe cuốc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | Ô tô tải trọng 7-15 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 2 |
| 4 | Cần cẩu 50T | Cần cẩu 50T | 2 |
| 5 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện | 2 |
| 6 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 1 |
| 7 | Máy hãm dây 10 tấn | Máy hãm dây 10 tấn | 2 |
| 8 | Tời máy dựng cột 200kg | Tời máy dựng cột 200kg | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ thủy bình | Máy kinh vĩ thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi