Gói thầu: Gói 14: Cung cấp trụ thép, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị phần đường dây trên không và ngăn lộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201268291-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam
Tên gói thầu Gói 14: Cung cấp trụ thép, xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị phần đường dây trên không và ngăn lộ
Số hiệu KHLCNT 20201268226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay theo HĐ số 46402.18.101.3204306.TD ngày 10/6/2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-22 11:33:00 đến ngày 2021-01-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 244,412,545,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,666,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.666E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 220kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 220kV. + Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 171,1 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 171,1 tỷ đồng(Lưu ý hai hợp đồng : Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV, quy mô mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 171,1 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự)(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Lưu ý: * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng. + Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 171.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cuốc đất
- Đặc điểm thiết bị Xe cuốc đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu 50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 50T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hãm dây 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời máy dựng cột 200kg
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 200kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỘT (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột tháp sắt đỡ thẳng, 110kV, 4 mạch, cao 52m (22.699 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-03
và tập 2.1 E-HSMT
1Cột
2Cột tháp sắt đỡ thẳng, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 53m (27.941 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-06và tập 2.1 E-HSMT13Cột
3Cột tháp sắt đỡ thẳng, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 56m (30.251 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-07và tập 2.1 E-HSMT6Cột
4Cột tháp sắt đỡ thẳng, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 59m (32.872 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-06và tập 2.1 E-HSMT8Cột
5Cột tháp sắt đỡ thẳng, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 74m (55.376 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-08và tập 2.1 E-HSMT2Cột
6Cột đơn thân đỡ thẳng, 110kV, 2 mạch, cao 40m (24.000 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-18và tập 2.1 E-HSMT1Cột
7Cột tháp sắt đỡ góc, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 59m (34.516 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-09và tập 2.1 E-HSMT2Cột
8Cột tháp sắt néo dừng, 110kV, 2 mạch, cao 31m (21.116 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-01và tập 2.1 E-HSMT1Cột
9Cột tháp sắt đấu nối 110kV, 2 mạch, cao 45m (30.501 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-02và tập 2.1 E-HSMT2Cột
10Cột tháp sắt ĐN1 đấu nối 110kV, 4 mạch, cao 45m (53.850 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-04và tập 2.1 E-HSMT1Cột
11Cột tháp sắt ĐN2 đấu nối 110kV, 4 mạch, cao 45m (43.080 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-05và tập 2.1 E-HSMT1Cột
12Cột tháp sắt đấu nối, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 53m (56.727 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-15và tập 2.1 E-HSMT1Cột
13Cột tháp sắt néo góc đến 30 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 53m (46.107 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-10và tập 2.1 E-HSMT9Cột
14Cột tháp sắt néo góc đến 60 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 53m (54.025 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-12và tập 2.1 E-HSMT4Cột
15Cột tháp sắt néo góc đến 30 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 56m (50.718 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-10và tập 2.1 E-HSMT7Cột
16Cột tháp sắt néo góc đến 60 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 56m (59.428 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-12và tập 2.1 E-HSMT5Cột
17Cột tháp sắt néo góc đến 90 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 56m+XP (67.875 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-13và tập 2.1 E-HSMT2Cột
18Cột tháp sắt néo góc đến 30 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 63m (59.577 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-11và tập 2.1 E-HSMT3Cột
19Cột tháp sắt néo góc đến 30 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 68m (65.535 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-11và tập 2.1 E-HSMT1Cột
20Cột đơn thân néo góc đến 30 độ, 110kV, 2 mạch, cao 34m (31.500 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-19và tập 2.1 E-HSMT1Cột
21Cột đơn thân néo góc đến 90 độ, 110kV, 2 mạch, cao 34m (42.000 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-21và tập 2.1 E-HSMT1Cột
22Cột đơn thân néo góc đến 30 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 53m (76.000 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-22và tập 2.1 E-HSMT1Cột
23Cột đơn thân néo góc đến 30 độ, hỗn hợp 220-110kV, 4 mạch, cao 60m (85.500 kg/01 cột)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTC-23và tập 2.1 E-HSMT3Cột
B Móng cột đỡ Đ142-52 loại 4T61 40-44 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01
và tập 2.1 E-HSMT
62,76m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01và tập 2.1 E-HSMT8,46m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01và tập 2.1 E-HSMT262,28kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01và tập 2.1 E-HSMT2.145,21kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01và tập 2.1 E-HSMT1.515,11kg
6Bu lông neo M64Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL64và tập 2.1 E-HSMT16bộ
7Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01và tập 2.1 E-HSMT1
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-01và tập 2.1 E-HSMT1
C Móng cột đỡ Đ2142-53 loại 4T69 40-55 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 13 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02
và tập 2.1 E-HSMT
1.343,81m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02và tập 2.1 E-HSMT169m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02và tập 2.1 E-HSMT6.728,93kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10 Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02và tập 2.1 E-HSMT45.606,99kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02và tập 2.1 E-HSMT29.606,07kg
6Bu lông neo M80Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL80và tập 2.1 E-HSMT208bộ
7Đào đất Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02và tập 2.1 E-HSMT13
8Đắp đất Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-02và tập 2.1 E-HSMT13
D Móng cột đỡ Đ2142-56 loại 4T75 40-55 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 06 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03b
và tập 2.1 E-HSMT
637,5m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03bvà tập 2.1 E-HSMT78m3
3Gia công lắp đặt sắt móng f Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03bvà tập 2.1 E-HSMT3.476,52kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10 Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03bvà tập 2.1 E-HSMT21.049,38kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18 Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03bvà tập 2.1 E-HSMT14.953,44kg
6Bu lông neo M80Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL80 và tập 2.1 E-HSMT96bộ
7Đào đất Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03bvà tập 2.1 E-HSMT6
8Đắp đất Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-03bvà tập 2.1 E-HSMT6
E Móng cột đỡ Đ2142-59 loại 4T81 40-55 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 08 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04b
và tập 2.1 E-HSMT
826,96m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04bvà tập 2.1 E-HSMT104m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04bvà tập 2.1 E-HSMT4.140,88kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04bvà tập 2.1 E-HSMT28.065,84kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04bvà tập 2.1 E-HSMT18.219,12kg
6Bu lông neo M80Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL80và tập 2.1 E-HSMT128bộ
7Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04bvà tập 2.1 E-HSMT8
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-04bvà tập 2.1 E-HSMT8
F Móng cột đỡ Đ2142-74 loại 4T111 40-45 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06
và tập 2.1 E-HSMT
156,5m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06và tập 2.1 E-HSMT17,68m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06và tập 2.1 E-HSMT1.043,18kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06và tập 2.1 E-HSMT4.602,2kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06và tập 2.1 E-HSMT5.060,86kg
6Bu lông neo M80Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL80 và tập 2.1 E-HSMT32bộ
7Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06và tập 2.1 E-HSMT2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-06và tập 2.1 E-HSMT2
G Móng cột đỡ ĐĐT122-40 loại MCĐT 160-44.5 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 
và tập 2.1 E-HSMT
32,88m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT1,93m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT251,08kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT826,89kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT835,48kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT1
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT1
8Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT22,62m3
9Gia công lắp đặt cốt thépXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT2.790,21kg
10Ống nhựa PVCf60 Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL64và tập 2.1 E-HSMT175m
11Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 16mXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT5Cọc
12Siêu âm cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT5Cọc
13Đập đầu cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT1
14Thí nghiệm cọc (thử động PDA)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-24 và tập 2.1 E-HSMT2Cọc
H Móng cột đỡ góc ĐG2142-59 loại 4T81 40-57 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08
và tập 2.1 E-HSMT
217,94m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08và tập 2.1 E-HSMT27,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08và tập 2.1 E-HSMT1.043,18kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08và tập 2.1 E-HSMT7.228,1kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08và tập 2.1 E-HSMT5.100,86kg
6Bu lông neo M80Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL80và tập 2.1 E-HSMT32bộ
7Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08và tập 2.1 E-HSMT2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-08và tập 2.1 E-HSMT2
I Móng cột néo N122-31E loại 4T75 40-45 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17
và tập 2.1 E-HSMT
78,25m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17và tập 2.1 E-HSMT8,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17và tập 2.1 E-HSMT521,59kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17và tập 2.1 E-HSMT2.301,1kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17và tập 2.1 E-HSMT2.530,43kg
6Bu lông neo M80Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL80và tập 2.1 E-HSMT16bộ
7Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17và tập 2.1 E-HSMT1
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-17và tập 2.1 E-HSMT1
J Móng cột néo N122-45ĐN loại 4T96 44-65 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18
và tập 2.1 E-HSMT
284,24m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18và tập 2.1 E-HSMT35,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18và tập 2.1 E-HSMT1.126,36kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18và tập 2.1 E-HSMT12.236,18kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18và tập 2.1 E-HSMT8.817,22kg
6Bu lông neo M90Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-BL90và tập 2.1 E-HSMT32bộ
7Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18và tập 2.1 E-HSMT2
8Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-18và tập 2.1 E-HSMT2
K Móng cột néo N142-45ĐN1 loại MCKN83 220-9 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19
và tập 2.1 E-HSMT
296,94m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT17,08m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT1.014,9kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT10.007,71kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT11.273,27kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT1
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT1
8Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT223,93m3
9Gia công lắp đặt cốt thépXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT27.614,66kg
10Ống nhựa PVCf60Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT1.692m
11Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 16mXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT36Cọc
12Siêu âm cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT36Cọc
13Đập đầu cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT1
14Thí nghiệm cọc (thử động PDA)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-19và tập 2.1 E-HSMT2Cọc
L Móng cột néo N142-45ĐN2 loại MCKN83 160-9 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20
và tập 2.1 E-HSMT
267,24m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT15,3m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT1.042,83kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT8.789,67kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT11.273,27kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT1
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT1
8Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT162,86m3
9Gia công lắp đặt cốt thépXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT20.089,48kg
10Ống nhựa PVCf60Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT1.260m
11Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 16mXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT36Cọc
12Siêu âm cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT36Cọc
13Đập đầu cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT1
14Thí nghiệm cọc (thử động PDA)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-20và tập 2.1 E-HSMT2Cọc
M Móng cột néo N2142-53ĐN loại 4T94 45-65 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22
và tập 2.1 E-HSMT
198,84m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22và tập 2.1 E-HSMT17,96m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22và tập 2.1 E-HSMT983,77kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22và tập 2.1 E-HSMT7.118,93kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22và tập 2.1 E-HSMT5.721,14kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22và tập 2.1 E-HSMT1
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-22và tập 2.1 E-HSMT1
N Móng cột néo N2142-53A loại 4T94 45-60 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09a
và tập 2.1 E-HSMT
359,56m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09avà tập 2.1 E-HSMT30,76m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09avà tập 2.1 E-HSMT1.967,54kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09avà tập 2.1 E-HSMT11.014,64kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09avà tập 2.1 E-HSMT9.681,92kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09avà tập 2.1 E-HSMT2
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09avà tập 2.1 E-HSMT2
O Móng cột néo N2142-53A loại 4T94 50-67 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 07 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09b
và tập 2.1 E-HSMT
1.546,65m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09bvà tập 2.1 E-HSMT133,28m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09bvà tập 2.1 E-HSMT8.388,38kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09bvà tập 2.1 E-HSMT47.395,53kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09bvà tập 2.1 E-HSMT39.246,69kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09bvà tập 2.1 E-HSMT7
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-09bvà tập 2.1 E-HSMT7
P Móng cột néo N2142-53B loại 4T94 55-74 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 04 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13
và tập 2.1 E-HSMT
1.127,12m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13và tập 2.1 E-HSMT92,4m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13và tập 2.1 E-HSMT5.333,84kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13và tập 2.1 E-HSMT42.356,88kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13và tập 2.1 E-HSMT32.623,68kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13và tập 2.1 E-HSMT4
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-13và tập 2.1 E-HSMT4
Q Móng cột néo N2142-56A loại 4T103 45-60 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 07 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10
và tập 2.1 E-HSMT
1.258,46m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10và tập 2.1 E-HSMT107,66m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10và tập 2.1 E-HSMT6.886,39kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10và tập 2.1 E-HSMT38.551,24kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10và tập 2.1 E-HSMT33.886,72kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10và tập 2.1 E-HSMT7
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-10và tập 2.1 E-HSMT7
R Móng cột néo N2142-56B loại 4T103 55-74 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 05 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14
và tập 2.1 E-HSMT
1.408,9m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14và tập 2.1 E-HSMT115,5m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14và tập 2.1 E-HSMT6.667,3kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14và tập 2.1 E-HSMT52.946,15kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14và tập 2.1 E-HSMT40.779,6kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14và tập 2.1 E-HSMT5
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-14và tập 2.1 E-HSMT5
S Móng cột néo N2142-56C+XP loại MCKN103 220-9 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 02 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15
và tập 2.1 E-HSMT
607,82m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT35,64m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT2.337,08kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT20.120,28kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT24.793,4kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT2
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT2
8Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT447,86m3
9Gia công lắp đặt cốt thépXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT55.229,32kg
10Ống nhựa PVCf60Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT3.384m
11Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 16mXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT72Cọc
12Siêu âm cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT72Cọc
13Đập đầu cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT2
14Thí nghiệm cọc (thử động PDA)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-15và tập 2.1 E-HSMT4Cọc
T Móng cột néo N2142-63A loại 4T124 50-70 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 03 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11c
và tập 2.1 E-HSMT
700,17m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11cvà tập 2.1 E-HSMT62,22m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11cvà tập 2.1 E-HSMT3.595,02kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11cvà tập 2.1 E-HSMT22.081,47kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11cvà tập 2.1 E-HSMT16.820,01kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11cvà tập 2.1 E-HSMT3
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-11cvà tập 2.1 E-HSMT3
U Móng cột néo N2142-68A loại 4T139 45-60 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12a
và tập 2.1 E-HSMT
179,78m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12avà tập 2.1 E-HSMT15,38m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12avà tập 2.1 E-HSMT983,77kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12avà tập 2.1 E-HSMT5.507,32kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12avà tập 2.1 E-HSMT4.840,96kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12avà tập 2.1 E-HSMT1
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-12avà tập 2.1 E-HSMT1
V Móng cột néo NĐT122-34A loại MCĐT 220-68.12 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25
và tập 2.1 E-HSMT
71,85m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25và tập 2.1 E-HSMT3,64m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25và tập 2.1 E-HSMT406,29kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25và tập 2.1 E-HSMT2.757,88kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25và tập 2.1 E-HSMT2.186,9kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25và tập 2.1 E-HSMT1
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-25và tập 2.1 E-HSMT1
8Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT74,64m3
9Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT856,8kg
10Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT8.348,04kg
11Ống nhựa PVCf60Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT564m
12Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 22mXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT264m
13Siêu âm cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT1cọc
14Đập đầu cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT1
15Thí nghiệm cọc (thử động PDA)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT2cọc
W Móng cột néo NĐT122-34C loại MCĐT 90-68.16 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26
và tập 2.1 E-HSMT
101,12m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26và tập 2.1 E-HSMT4,9m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26và tập 2.1 E-HSMT383,44kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26và tập 2.1 E-HSMT3.535,82kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26và tập 2.1 E-HSMT2.158,86kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26và tập 2.1 E-HSMT1
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-26và tập 2.1 E-HSMT1
8Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT40,64m3
9Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT475,04kg
10Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT4.585,92kg
11Ống nhựa PVCf60Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT336m
12Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 9mXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT144m
13Siêu âm cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT1cọc
14Đập đầu cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT1
15Thí nghiệm cọc (thử động PDA)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT2cọc
X Móng cột néo NĐT2142-53A loại MCĐT 130-94.20 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 01 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27
và tập 2.1 E-HSMT
173,42m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27và tập 2.1 E-HSMT7,01m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27và tập 2.1 E-HSMT829,18kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27và tập 2.1 E-HSMT7.632,39kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27và tập 2.1 E-HSMT4.126,3kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27và tập 2.1 E-HSMT1
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-27và tập 2.1 E-HSMT1
8Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT73,6m3
9Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT851,2kg
10Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT8.262,2kg
11Ống nhựa PVCf60Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT580m
12Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 22mXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT260m
13Siêu âm cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT1cọc
14Đập đầu cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT1
15Thí nghiệm cọc (thử động PDA)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT2cọc
Y Móng cột néo NĐT2142-60A loại MCĐT 400-94.20 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính 03 móng
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28
và tập 2.1 E-HSMT
578,31m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28và tập 2.1 E-HSMT21,03m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28và tập 2.1 E-HSMT2.480,49kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28và tập 2.1 E-HSMT23.350,56kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28và tập 2.1 E-HSMT13.504,26kg
6Đào đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28và tập 2.1 E-HSMT3
7Đắp đấtXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTM-28và tập 2.1 E-HSMT3
8Bê tông cấu kiện cấp độ bền B25 (mác 350)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT678,6m3
9Gia công lắp đặt sắt móng fXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT7.758,6kg
10Gia công lắp đặt sắt móng f>18Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT74.811,6kg
11Ống nhựa PVCf60Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT4.980m
12Thi công cọc khoan nhồi D600, dài 40mXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT2.400m
13Siêu âm cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT3cọc
14Đập đầu cọcXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT3
15Thí nghiệm cọc (thử động PDA)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CKNvà tập 2.1 E-HSMT6cọc
Z San gạt - kè móng vị trí 28.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1Khối lượng san gạt (lấy đất tại vị trí móng)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-01
và tập 2.1 E-HSMT
1
2Khối lượng đắpXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-01và tập 2.1 E-HSMT1
3Khối lượng đào chân kèXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-01và tập 2.1 E-HSMT1
4Khối lượng đá xây kè vữa mác M75Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-01và tập 2.1 E-HSMT36,55m3
5Lỗ thoát nước (ống PVC f50)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-01và tập 2.1 E-HSMT16m
AA San gạt - kè móng vị trí 37.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1Khối lượng san gạt (lấy đất tại vị trí móng)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-02
và tập 2.1 E-HSMT
1
2Khối lượng đắpXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-02và tập 2.1 E-HSMT1
AB San gạt - kè móng vị trí 38.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1Khối lượng đắpXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-03
và tập 2.1 E-HSMT
1
2Khối lượng đào chân kèXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-03và tập 2.1 E-HSMT1
3Khối lượng đá xây kè vữa mác M75Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-03và tập 2.1 E-HSMT161,59m3
4Lỗ thoát nước (ống PVC f50)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-03và tập 2.1 E-HSMT84,8m
AC San gạt - kè móng vị trí 39.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1Khối lượng san gạt (lấy đất tại vị trí móng)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-04
và tập 2.1 E-HSMT
1
2Khối lượng đắpXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-04và tập 2.1 E-HSMT1
AD San gạt - kè móng vị trí 40.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1Khối lượng đắpXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-05
và tập 2.1 E-HSMT
1
2Khối lượng đào chân kèXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-05và tập 2.1 E-HSMT1
3Khối lượng đá xây kè vữa mác M75Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-05và tập 2.1 E-HSMT25,34m3
4Lỗ thoát nước (ống PVC f50)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-05và tập 2.1 E-HSMT10,4m
AE San gạt - kè móng vị trí 62.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1Khối lượng đắpXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-06
và tập 2.1 E-HSMT
1
2Khối lượng đào chân kèXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-06và tập 2.1 E-HSMT1
3Khối lượng đá xây kè vữa mác M75Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-06và tập 2.1 E-HSMT32,84m3
4Lỗ thoát nước (ống PVC f50)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-06và tập 2.1 E-HSMT13,6m
AF San gạt - kè móng vị trí 63.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1Khối lượng đắpXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-07
và tập 2.1 E-HSMT
1
2Khối lượng đào chân kèXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-07và tập 2.1 E-HSMT1
3Khối lượng đá xây kè vữa mác M75Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-07và tập 2.1 E-HSMT50,26m3
4Lỗ thoát nước (ống PVC f50)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-07và tập 2.1 E-HSMT21,6m
AG San gạt - kè móng vị trí 64.1 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1Khối lượng san gạt (lấy đất tại vị trí móng)Xem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-08
và tập 2.1 E-HSMT
1
2Khối lượng đắpXem bản vẽ: 316012G-ĐD-CTKM-08và tập 2.1 E-HSMT1
AH Bộ nối đất cột (loại TĐ1) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 6 bộ
1Dây nối đất thép CT3 ϕ12 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (1/2)
và tập 2.1 E-HSMT
240m
2Tấm nối CT3 d=4 (200x60) mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (1/2)và tập 2.1 E-HSMT24cái
3Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/50 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (1/2)và tập 2.1 E-HSMT48bộ
4Cọc nối đất L63x63x6 - 8000 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (1/2)và tập 2.1 E-HSMT24cọc
5Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (1/2)và tập 2.1 E-HSMT24cái
6Đào đấtXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT11
7Đắp đấtXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT11
8Khoan giếngXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (1/2)và tập 2.1 E-HSMT192m
AI Bộ nối đất cột (loại TĐ2) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 1 bộ
1Dây nối đất thép CT3 ϕ12 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2)
và tập 2.1 E-HSMT
40m
2Tấm nối CT3 d=4 (200x60) mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2)và tập 2.1 E-HSMT4cái
3Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/50 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2)và tập 2.1 E-HSMT8bộ
4Cọc nối đất L63x63x6 - 25000 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2)và tập 2.1 E-HSMT4cọc
5Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2)và tập 2.1 E-HSMT4cái
6Giếng khoanXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2)và tập 2.1 E-HSMT100m
7Đào đấtXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT11
8Đắp đấtXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT11
9Vật liệu giảm điện trở suất đất (25kG/bao)Xem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCĐT (2/2)và tập 2.1 E-HSMT20bao
AJ Bộ nối đất cột (loại TĐ3) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 11 bộ
1Dây nối đất thép CT3 ϕ12 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)
và tập 2.1 E-HSMT
660m
2Tấm nối CT3 d=4 (200x60) mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT66cái
3Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/50 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT132bộ
4Cọc nối đất L63x63x6 - 8000 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT66cọc
5Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT66cái
6Đào đấtXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT11
7Đắp đấtXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT11
8Giếng khoanXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (1/2)và tập 2.1 E-HSMT528m
AK Bộ nối đất cột (loại TĐ4) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 60 bộ
1Dây nối đất thép CT3 ϕ12 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)
và tập 2.1 E-HSMT
5.760m
2Tấm nối CT3 d=4 (200x60) mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT360cái
3Bu lông kèm rông đen, đai ốc M16/50 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT720bộ
4Cọc nối đất L63x63x6 - 18000 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT480cọc
5Tấm ốp L63x63x6 - 100 mạ kẽmXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT480cái
6Đào đấtXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT60
7Đắp đấtXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT60
8Giếng khoanXem bản vẽ 316012G-ĐD-TĐCTS (2/2)và tập 2.1 E-HSMT8.640m
AL Bảng số trụ (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 79 bảng
1Tấm thép dày 2mm, 320mm x 810mmXem bản vẽ 316012G-ĐD-BB
và tập 2.1 E-HSMT
78cái
2Bu lông M12x35 + đai ốcXem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT156bộ
3Vòng đệm vênh phẳng dày 2mmXem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT312cái
AM Biển báo nguy hiểm (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 79 bảng
1Tấm thép dày 2mm, 240mm x 360mmXem bản vẽ 316012G-ĐD-BB
và tập 2.1 E-HSMT
78cái
2Bu lông M12x35 + đai ốcXem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT156bộ
3Vòng đệm vênh phẳng dày 2mmXem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT312cái
AN Bảng phân mạch (bảng 2 mạch) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 06 bảng
1Tấm thép dày 2mm, 500mm x 1600mmXem bản vẽ 316012G-ĐD-BB
và tập 2.1 E-HSMT
6cái
2Bu lông M12x35 + đai ốcXem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT12bộ
3Vòng đệm vênh phẳng dày 2mmXem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT24cái
AO Bảng phân mạch (bảng 4 mạch) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 72 bảng
1Tấm thép dày 2mm, 890mm x 1500mmXem bản vẽ 316012G-ĐD-BB
và tập 2.1 E-HSMT
72cái
2Bu lông M12x35 + đai ốcXem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT144bộ
3Vòng đệm vênh phẳng dày 2mmXem bản vẽ 316012G-ĐD-BBvà tập 2.1 E-HSMT288cái
AP Biển báo vượt đường (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG). Khối lượng tính cho 10 bảng
1Biển báo vượt đườngXem bản vẽ 316012G-ĐD-BBVĐ
và tập 2.1 E-HSMT
5bộ
AQ CÁC HẠNG MỤC KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tạ bù loại 500kgXem tập 2.1 E-HSMT12bộ
2Đèn tín hiệu loại cảm ứng chớp màu đỏ cảnh báo hàng không (lắp trên trụ điện)Xem tập 2.1 E-HSMT87bộ
3Quả cầu cảnh báo hàng không đường kính 60cmXem tập 2.1 E-HSMT199bộ
4Sơn cộtXem tập 2.1 E-HSMT29cột
AR CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN (DÂY DẪN ĐIỆN) (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Ống nối dây dẫn ACSR/Hz 240/32Xem tập 2.1 E-HSMT71cái
2Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Hz 240/32Xem tập 2.1 E-HSMT18cái
3Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/Hz 240/32Xem tập 2.1 E-HSMT1.644bộ
4Khung định vị dây dẫnXem tập 2.1 E-HSMT2.094bộ
5Khung định vị dây lèoXem tập 2.1 E-HSMT624bộ
6Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR/Hz 240/32Xem tập 2.1 E-HSMT138bộ
7Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR/Hz 240/32Xem tập 2.1 E-HSMT66bộ
8Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Hz 240/32Xem tập 2.1 E-HSMT174bộ
9Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR/Hz 240/32Xem tập 2.1 E-HSMT360bộ
10Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Hz 240/32 + tạ bù 100kgXem tập 2.1 E-HSMT486bộ
11Dây dẫn ACSR/Hz-300/39Xem tập 2.1 E-HSMT165m
12Đầu cosse lèo dây ACSR/Hz-300/39Xem tập 2.1 E-HSMT12cái
13Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Hz-300/39Xem tập 2.1 E-HSMT12bộ
14Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Hz-300/39Xem tập 2.1 E-HSMT9bộ
AS PHỤ KIỆN DÂY CHỐNG SÉT (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Ống nối dây chống sétXem tập 2.1 E-HSMT9cái
2Ống sửa chữa dây chống sétXem tập 2.1 E-HSMT6cái
3Tạ chống rung dùng cho dây chống sét AACSR 7/No.6 AWGXem tập 2.1 E-HSMT157bộ
4Chuỗi đỡ dây chống sét AACSR 7/No.6 AWGXem tập 2.1 E-HSMT33bộ
5Chuỗi néo dây chống sét AACSR 7/No.6 AWGXem tập 2.1 E-HSMT115bộ
AT PHỤ KIỆN DÂY CÁP QUANG OPGW-90 (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tạ chống rung + amourod dùng cho dây cáp quang OPGW 90Xem tập 2.1 E-HSMT155cái
2Hộp nối dây cáp quang OPGW-90/OPGW-90 + giá đỡXem tập 2.1 E-HSMT15hộp
3Hộp nối dây cáp quang OPGW 90/OFC-90 + giá đỡXem tập 2.1 E-HSMT4hộp
4Kẹp bắt dây cáp quang OPGW-90 trên cộtXem tập 2.1 E-HSMT288cái
5Kẹp cuộn dây cáp quang OPGW-90 trên cộtXem tập 2.1 E-HSMT80cái
6Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-90 với armour rodXem tập 2.1 E-HSMT33bộ
7Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-90Xem tập 2.1 E-HSMT96bộ
AU PHỤ KIỆN DÂY ADSS-70 (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS-70 trên thân cột thépXem tập 2.1 E-HSMT15bộ
2Chuỗi néo dây cáp quang ADSS-70 trên thân cột thépXem tập 2.1 E-HSMT12bộ
3Hộp nối cáp quang ADSS/ADSSXem tập 2.1 E-HSMT2hộp
4Kẹp dây cáp quang ADSS-70 trên cột thépXem tập 2.1 E-HSMT17cái
5Kẹp cuộn dây cáp quang ADSS-70 trên cột thépXem tập 2.1 E-HSMT8cái
AV KÉO DẢI CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR/Hz 240/32 (975kg/km)Xem tập 2.1 E-HSMT212,47km
2Dây chống sét AACSR 7/No.6 AWG (639kg/km)Xem tập 2.1 E-HSMT18,249km
3Dây cáp quang OPGW 90 (630kg/km)Xem tập 2.1 E-HSMT19,32km
4Dây cáp quang ADSS-70Xem tập 2.1 E-HSMT5,765km
AW MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV MTC1-1: 02CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)( Bao gồm 2 móng , khối lượng tính cho 2 móng )
1Đào đấtBản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2
và tập 2.2 E-HSMT
2
2Bê tông lót móng 4x6 M100 (B7,5)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT3,108m3
3SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT0,095tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT1,076tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (B20)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT12,4m3
6Cung cấp và lắp đặt Bulông neo M30x1200/200 (Mạ kẽm nhúng nóng)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT32Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm mác 100 (B7,5)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT2m2
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04M-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT2
AX MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV : 04 CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)( Bao gồm 4 móng , khối lượng tính cho 4 móng )
1Đào đấtBản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5
và tập 2.2 E-HSMT
4
2Bê tông lót móng 4x6 M100 (B7,5)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT3,744m3
3SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT0,259tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT1,044tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (B20)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT14,264m3
6Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M24x750/200(Mạ kẽm nhúng nóng)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT48Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm mác 100 (B7,5)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT4,32m2
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-4/5và tập 2.2 E-HSMT4
AY MÓNG BIẾN DÒNG, BIẾN ĐIỆN THẾ 110kV : 6+3=9CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)( Bao gồm 9 móng , khối lượng tính cho 9 móng )
1Đào đấtBản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5
và tập 2.2 E-HSMT
9
2Bê tông lót móng 4x6 M100 (B7,5)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT3,6m3
3SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT0,112tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT0,971tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (B20)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT10,553m3
6Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M24x750/200Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT36Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm mác 100 (B7,5)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT2,25m2
8Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 60 ( cho giá đỡ biến dòng điệ và biến điện thế )Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT0,18100m
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-2/5và tập 2.2 E-HSMT9
AZ MÓNG CHỐNG SÉT 110KV : 03 CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)( Bao gồm 3 móng , khối lượng tính cho 3 móng )
1Đào đấtBản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5
và tập 2.2 E-HSMT
3
2Bê tông lót móng 4x6 M100 (B7,5)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT1,2m3
3SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT0,037tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT0,324tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (B20)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT3,518m3
6Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M24x750/200 (Mạ kẽm nhúng nóng)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT12Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm mác 100 (B7,5)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT0,75m2
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-3/5và tập 2.2 E-HSMT3
BA MÓNG MÁY CẮT 110KV : 2CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)( Bao gồm 2 móng , khối lượng tính cho 2 móng )
1Đào đấtBản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5
và tập 2.2 E-HSMT
2
2Bê tông lót móng 4x6 M100 (B7,5)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT1,728m3
3SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT0,1tấn
4SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT0,5tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (B20)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT6,432m3
6Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M24x750/200 (Mạ kẽm nhúng nóng)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT16Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm mác 100 (B7,5)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT1,44m2
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-1/5và tập 2.2 E-HSMT2
BB MÓNG TỦ ĐẤU DÂY 110KV : 02CK (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)( Bao gồm 2 móng , khối lượng tính cho 2 móng )
1Đào đấtBản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5
và tập 2.2 E-HSMT
2
2Bê tông lót móng 4x6 M100 (B7,5)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT0,24m3
3SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT0,039tấn
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (B20)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT0,84m3
5Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M12x270/150 (Mạ kẽm nhúng nóng)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT8Bộ
6Cung cấp và lắp đặt thép hình ( bao gồm sơn dầu 3 nước)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT0,056Tấn
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm mác 100 (B7,5)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT1,168m2
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-03-5/5và tập 2.2 E-HSMT2
BC HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtBản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2
và tập 2.2 E-HSMT
1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (B7,5)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT6,21m3
3SXLD cốt thép mương cáp, tấn đan Ø Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT0,725tấn
4Bê tông mương cáp, 1x2 M250 (B20)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT13,547m3
5SX Bê tông tấm đan, sẵn đá 1x2 M250 (B20)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT1,806m3
6Lắp đặt tấm đan đúc sẵnBản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT145cái
7Cung cấp và lắp đặt Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT1,291Tấn
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-02-1/2-2/2và tập 2.2 E-HSMT1
BD TRẢI ĐÁ SÂN TRẠM (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Trải đá 1x2 sân trạmBản vẽ số 316012G-TR-XD-01-1/1
và tập 2.2 E-HSMT
42,5m3
BE ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2.2 E-HSMT1
2Đắp đấtTập 2.2 E-HSMT1
BF DÀN TRỤ CỔNG 110kV :( 1 XÀ + 2 TRỤ) (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC NGĂN LỘ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, THI CÔNG VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Kể cả boulon) (Mạ kẽm nhúng nóng)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04T-1/5-5/51,124Tấn
2Cung cấp và lắp đặt thép hình dàn trụ cổng mạ kẽm thành phẩm(Kể cả boulon) (Mạ kẽm nhúng nóng)Bản vẽ số 316012G-TR-XD-04T-1/5-5/53,16Tấn
BG THIẾT BỊ 110kV TẠI TRẠM 110kV PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Máy cắt 110kV
- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 2 bộ
- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 12 bộ.
- Kẹp tiếp địa 120mm2 : 8 bộ
123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s2bộ
2Dao cách ly 110kV, 3 pha, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 2 bộ - Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 12 bộ. - Kẹp tiếp địa 120mm2: 24 bộ123kV, 1250A, 31,5kA/1s2bộ
3Dao cách ly 110kV, 3 pha, tiếp đất 1 phía bên phải: - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 6 bộ.- Kẹp tiếp địa 120mm2: 6 bộ123kV, 1250A, 31,5kA/1s1bộ
4Dao cách ly 110kV, 3 pha, tiếp đất 1 phía bên trái- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 6 bộ.- Kẹp tiếp địa 120mm2: 6 bộ123kV, 1250A, 31,5kA/1s1bộ
5Biến dòng điện 110kV- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 6 bộ - Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 12 bộ- Kẹp tiếp địa 120mm2: 12 bộ- Loại ngoài trời, 1 pha, 123kV,31.5kA/1s- Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1A- Cấp chính xác: 5P20; 0,5; 5P20; 5P20 - Tải: 4x15VA6bộ
6Chống sét van- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 3 bộ- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 3 bộ- Kẹp tiếp địa 120mm2: 6 bộ96kV, 10kA, Class33bộ
7Biến điện áp kiểu tụ 110kV- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 4 bộ - Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 4 bộ - Kẹp tiếp địa 120mm2:8 bộ- Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/3- Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 50VA; 50VA4bộ
BH THIẾT BỊ 110kV TẠI TRẠM 110kV NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Máy cắt 110kV
- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: bộ
- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 6 bộ.
- Kẹp tiếp địa 120mm2 :4 bộ
123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s1bộ
2Dao cách ly 110kV, 3 pha, tiếp đất 1 phía bên phải: - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 6 bộ.- Kẹp tiếp địa 120mm2: 12 bộ123kV, 1250A, 31,5kA/1s1bộ
3Dao cách ly 110kV, 3 pha, tiếp đất 1 phía bên trái- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 6 bộ.- Kẹp tiếp địa 120mm2: 6 bộ123kV, 1250A, 31,5kA/1s1bộ
4Biến dòng điện 110kV- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 3 bộ - Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 6 bộ- Kẹp tiếp địa 120mm2: 6 bộ- Loại ngoài trời, 1 pha, 123kV,31.5kA/1s- Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1A- Cấp chính xác: 5P20; 0,5; 5P20; 5P20 - Tải: 4x15VA3bộ
5Chống sét van- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 3 bộ- Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 3 bộ- Kẹp tiếp địa 120mm2: 6 bộ96kV, 10kA, Class33bộ
6Biến điện áp kiểu tụ 110kV- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 1 bộ - Kẹp cực thiết bị dạng nằm, cho cỡ dây 1xAAC710mm2: 1 bộ - Kẹp tiếp địa 120mm2:2 bộ- Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/3- Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 50VA; 50VA1bộ
7Sứ đứng: 123kV, 10kN, 31mm/kV123kV, 10kN, 31mm/kV12bộ
8- Ba bộ giá đỡ 1 pha đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng: 2 bộTập 2.2 E-HSMT2bộ
9- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho sứ đứng: 3 bộTập 2.2 E-HSMT3bộ
10- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2.5m, cho sứ đứng: 3 bộTập 2.2 E-HSMT3bộ
11- Kẹp đỡ cho dây AAC 710: 6 bộTập 2.2 E-HSMT6bộ
12- Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm: 3 bộTập 2.2 E-HSMT3bộ
13- Kẹp đỡ ống nhôm cỡ Ф70/80mm , loại trượt: 3 bộTập 2.2 E-HSMT3bộ
BI DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110KV TẠI TRẠM 110KV PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn nhôm trầnAAC710/61mm2180m
2Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulongCỡ dây D80/70(run)/AAC710 (tap)4cái 
3Kẹp rẽ nhánh song songCỡ dây D80/70(run)/AAC710 (tap)6cái 
4Chuỗi cách điện treo,123kV-70kN cho 1 dây AAC7103chuỗi
5Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulongCỡ dây AAC710/ AAC710 (tap)4cái
6Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulongCỡ dây ACSR2x240/ AAC710 (tap)3cái
BJ DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110KV TẠI TRẠM 110KV NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Kẹp rẽ nhánh song songCỡ dây D80/70(run)/AAC710 (tap)6cái 
2Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulongCỡ dây 2xACSR240/ AAC710 (tap)3cái 
3Kẹp rẽ nhánh chữ T kiểu bulongCỡ dây D80/70(run)/AAC710 (tap)3cái 
4Chuỗi cách điện treo123kV-70kN cho 1 dây AAC7103chuỗi
5Bịt đầu ống nhômcỡ ống D80/706Cái
6Dây dẫn nhôm trầnTập 2.2 E-HSMT200m
7Ống nhômAl-D80/78, dài 10 mét3ống
BK TỦ BẢNG ĐIỆN ĐO LƯỜNG, BẢO VỆ, ĐIỀU KHIỂN VÀ ĐẤU DÂY TẠI TRẠM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tủ điều khiển2200x800x800mm, lắp đặt trong nhà, mức bảo vệ IP411tủ
2Tủ bảo vệ, mỗi tủ gồm:2200x800x800mm, lắp đặt trong nhà, mức bảo vệ IP411tủ
3Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Trọn bộ các thiết bị để hoàn tất2tủ
BL TỦ BẢNG ĐIỆN ĐO LƯỜNG, BẢO VỆ, ĐIỀU KHIỂN VÀ ĐẤU DÂY TẠI TRẠM NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tủ điều khiển và bảo vệ2200x800x800mm, lắp đặt trong nhà, mức bảo vệ IP411tủ
2Tủ đấu dây ngoài trời (MK)Trọn bộ các thiết bị để hoàn tất1tủ
BM CÁP NGUỒN, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN TẠI TRẠM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Loại 7Cx1,5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV615m
2Loại 4Cx4mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV725m
3Loại 4Cx2,5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV345m
4Loại 10Cx1,5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV785m
5Loại 14Cx1,5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV645m
6Loại 2Cx4mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV425m
7Loại 2Cx25mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV40m
8Loại (3Cx25+1Cx16)mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV15m
9Loại (3Cx95+1Cx70)mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV40m
10Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây loại PG21Nhựa cứng50cái
11Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây loại PG25Nhựa cứng50cái
12Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây loại PG29Nhựa cứng50cái
13Ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây các loạiTập 2.2 E-HSMT1
14Dây rút cáp các loạiTập 2.2 E-HSMT1
15Nhãn cápTập 2.2 E-HSMT1
16Gen chữ - gen sốTập 2.2 E-HSMT1
17Đầu cosse pin dẹp cho các cỡ dâyTập 2.2 E-HSMT1
BN CÁP NGUỒN, CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ PHỤ KIỆN TẠI TRẠM NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN QLDA (THỦ ĐỨC), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Loại 7Cx1,5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV615m
2Loại 4Cx4mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV725m
3Loại 4Cx2,5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV345m
4Loại 10Cx1,5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV785m
5Loại 14Cx1,5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV645m
6Loại 2Cx4mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV425m
7Loại 2Cx25mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV40m
8Loại (3Cx25+1Cx16)mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV15m
9Loại (3Cx95+1Cx70)mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV40m
10Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây loại PG21Nhựa cứng50cái
11Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây loại PG25Nhựa cứng50cái
12Kẹp cáp xuyên đáy tủ cho các cỡ dây loại PG29Nhựa cứng50cái
13Ống nhựa co nhiệt bó cáp cho các cỡ dây các loạiTập 2.2 E-HSMT1
14Dây rút cáp các loạiTập 2.2 E-HSMT1
15Nhãn cápTập 2.2 E-HSMT1
16Gen chữ - gen sốTập 2.2 E-HSMT1
17Đầu cosse pin dẹp cho các cỡ dâyTập 2.2 E-HSMT1
BO VẬT TƯ NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT VÀ CHIẾU SÁNG TẠI TRẠM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây đồng bọc PVC120mm29m
2Dây đồng trần120mm2400m
3Dây đồng trần95mm245m
4Dây đồng trần 50mm260m
5Đầu cosse tiếp địaBằng đồng cho cỡ dây 120mm2150cái
6Đầu cosse tiếp địaBằng đồng cho cỡ dây 50mm260cái
7Đầu cosse tiếp địaBằng đồng cho cỡ dây 95mm26cái
8Mối hàn hóa nhiệtCác loại100mối
9Kẹp giữ dâyCho cỡ dây 95,120 mm2 cố định vào thân giá đỡ50cái
10Bu lông, đai ốc, long đềncho dây 50, 95, 120 mm2216bộ
11Kẹp ép CÉp liên kết các dây đồng với nhau20cái
BP VẬT TƯ CHIẾU SÁNG TẠI TRẠM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1MCB1P-220VAC-16A-10kA2cái
2Đèn Led pha100W-220VAC2bộ
3Cáp đồng bọc hạ áp1/0,6kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm290m
4Ống sắt tráng kẽmФ3418m
5Ống PVCФ3410m
6Hộp nối dây ngoài trời220V - 10A2cái
7Colier giữ ống thépCho cỡ ống Ф346cái
8Băng keo cách điện220VAC2cuộn
BQ VẬT TỰ THÁO GỠ VÀ THU HỒI (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Sứ đứng 1 pha123kV1bộ
2Sứ đứng 3x1 pha (bao gồm giá đỡ cao 5 mét dạng 2 chân)123kV1bộ
3Dây dẫnACKP-400/51mm240m
4Kẹp rẽ nhánh song songTừ ống Ф80/78 qua dây ACKP-400/51mm26cái
BR ỐNG NHỰA LUỒN CÁP HẠ THẾ TẠI TRẠM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Ống PVC, cùng co nốiФ6060m
2Ống PVC, cùng co nốiФ9060m
BS MCB BỔ SUNG TẠI CÔNG TRƯỜNG TẠI TRẠM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1CB 1 pha bảo vệ220Vac-50Hz - 20A6cái
2CB 1 pha bảo vệ110Vdc- - 16A6cái
BT VẬT TƯ NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT VÀ CHIẾU SÁNG TẠI CÔNG TRƯỜNG TRẠM NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1 Dây đồng bọc PVC50mm2210m
2Dây đồng trần120mm2300m
3 Đầu cosse tiếp địa loại épBằng đồng cho cỡ dây 120mm2300cái
4 Đầu cosse tiếp địa loại épBằng đồng cho cỡ dây 50mm2120cái
5 Mối hàn hóa nhiệtCỡ dây 50mm2/120mm215mối
6Bulong 10x50, đai ốc, rong đềnCác loại100bộ
7Kẹp giữ dâyCho cỡ dây 120 mm2 cố định vào thân giá đỡ60cái
8Kẹp ép CÉp liên kết các dây đồng với nhau15cái
BU VẬT TƯ CHIẾU SÁNG TẠI CÔNG TRƯỜNG TRẠM NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1MCB1P-220VAC-16A-10kA2cái
2Đèn Led pha100W-220VAC5bộ
3 Cáp đồng bọc hạ áp1/0,6kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5 mm2300m
4Ống sắt tráng kẽmФ19, Ф3464m
5Ống PVCФ19, Ф3430m
6Hộp nối dây ngoài trời220V - 10A2cái
7Colier giữ ống thépCho cỡ ống Ф19, Ф3410cái
8Băng keo cách điện220VAC2cuộn
BV ỐNG NHỰA LUỒN CÁP HẠ THẾ TẠI CÔNG TRƯỜNG TRẠM NAM PHÚ QUỐC (PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Ống PVC, cùng co nốiФ6040m
2Ống PVC, cùng co nốiФ9040
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.666E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.33E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 220kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 220kV. + Tương tự về quy mô công việc: 01 hợp đồng tương tự có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 171,1 tỷ đồng; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp tối thiểu 171,1 tỷ đồng(Lưu ý hai hợp đồng : Xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV; hoặc cung cấp VTTB và xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 110kV, quy mô mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 171,1 tỷ đồng thì được đánh giá là 01 hợp đồng xây lắp tương tự)(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Lưu ý: * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform”. * Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng. + Trường hợp Bên mời thầu yêu cầu, Nhà thầu phải cung cấp các bản chính tài liệu nêu trên và cung cấp thêm hồ sơ hoàn công, nhật ký công trình để đối chiếu.* Chủ đầu tư (hoặc Bên mời thầu) có thể đi kiểm tra công trường các hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 171.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực: giám sát xây dựng và hoàn thiện, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)75
2 kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp).75
3 kỹ sư xây dựng (giám sát thi công của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên, lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 có hiệu lực). (Chứng chỉ hành nghề giám sát phải ghi rõ số chứng chỉ, ngày cấp, nơi cấp)75
4 kỹ sư giám sát an toàn (giám sát an toàn của nhà thầu) 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 07 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cuốc đất Xe cuốc đất2
2 Ô tô tải trọng 7-15 tấn Ô tô tải trọng 7-15 tấn2
3 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m2
4 Cần cẩu 50T Cần cẩu 50T2
5 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện2
6 Máy kéo dây Máy kéo dây1
7 Máy hãm dây 10 tấn Máy hãm dây 10 tấn2
8 Tời máy dựng cột 200kg Tời máy dựng cột 200kg1
9 Máy kinh vĩ thủy bình Máy kinh vĩ thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->