Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116991-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200145814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 10:39:00 đến ngày 2021-01-22 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,312,566,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6937E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có các hạng mục chính: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng để chứng minh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng để chứng minh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng để chứng minh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị tự trọng ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị tự trọng ≥ 14T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào bùn lẫn rác lòng rãnh cũ dọc hai bên tuyếnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 184,66m3
2Phá dỡ đường cũ BTXM bằng búa cănTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,645m3
3Phá dỡ mặt đường cũ bằng máy đào Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 23,805m3
4Đào xúc các loại phế thải đào khuôn kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng máy đào Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2645100m3
5Đào khuôn cạp gia cố mặt đường đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 51,041m3
6Đào khuôn cạp gia cố mặt đường bằng máy đào Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,5937100m3
7Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm loại 1Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,9012100m3
8Bù vênh mặt đường cáp phối đá dăm loại 2Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,1891100m3
9Đắp lề đường đất tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,6008100m3
10Mua đất đầm chặt K95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 67,8904m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,8466100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,8466100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,8466100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,1041100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,1041100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,1041100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2645100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2645100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2645100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 119,4989100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 119,4989100m2
3Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 17,9165100m3
4Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 8,2737100m3
D XỬ LÝ NỀN MẶT ĐƯỜNG TẤM BTXM NỨT VỠ
1Cắt mặt đường BTXMTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 16,7410m
2Đào phá mặt đường BTXM nứt vỡ dày trung bình 22cm, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 41,199m3
3Đào phá mặt đường BTXM nứt vỡ dày TB 22cm bằng máy đào Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,7079100m3
4Đào khuôn xử lý cao su nền đường đường dưới lớp BTXM nứt vỡ đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 72,098m3
5Đào khuôn xử lý cao su nền đường đường dưới lớp BTXM nứt vỡ bằng máy đào Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,4888100m3
6Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5,1499100m3
7Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dămTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,1799100m2
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,1799100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,2098100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,2098100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 7,2098100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,1199100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 4,1199100m3
14Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 23,1104100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấnTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 23,1104100tấn
E VUỐT LỐI RẼ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 16,6847100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 16,6847100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2,5027100m3
F TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 5cái
2Mua biển báo hình tròn đường kính D70cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1cái
3Mua biển báo hình chữ nhậtTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 3,2cái
4Mua cột biển báo đường kính D88,3Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 31,5cái
5Lắp đặt cột biển báoTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9cái
6Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 105,6m2
7Đào hố cột hộ lanTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 42,53m3
8Ván khuôn đổ bê tông cột tôn lượn sóngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1,458100m2
9Bê tông móng cột hộ lan M200#Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 16,47m3
10Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 269m
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,2606100m3
12Mắt phản quangTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 135cái
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1308100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1308100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,1308100m3
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC B400
H ĐÀO ĐẮP VÀ HOÀN TRẢ
1Cắt mặt đường BTXMTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 415,14810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 62,493m3
3Phá dỡ mặt đường bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 562,437m3
4Đào xúc các loại phế thải đào phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,2493100m3
5Đào hố móng rãnh, đất cấp IIITheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 263,224m3
6Đào hố móng rãnh bằng máy đào Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 23,6902100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,3424100m3
8Hoàn trả lớp móng cấp phối đá dăm loại 2Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 0,114100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,2493100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,2493100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,2493100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 26,3224100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 26,3224100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 26,3224100m3
I RÃNH XÂY MỚI
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 183,82m3
2Ván khuôn đáy móngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 6,3719100m2
3Bê tông móng mác 150 đá 2x4Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 275,73m3
4Xây tường rãnh gạch đặc không nung vữa xi măng mác 75Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 460,73m3
5Trát tường rãnh vữa XM mác 75 dày 2,0 cmTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 2.433,66m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 19,31100m2
7Cốt thép mũ mốTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,8867tấn
8Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 154,48m3
9Ván khuôn bản rãnhTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 9,5286100m2
10Cốt thép bản rãnhTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 38,1702tấn
11bê tông bản rãnh, đá 1x2, mác 250Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 173,59m3
12Lắp đặt bản rãnh và bản hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1.998cấu kiện
13Lắp đặt bộ gáng song chắn rác kết hợp thăm thu tải trong P=400KNTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 67cấu kiện
14Mua bộ nắp song chắn rác kết hợp thăm thu tải trọng P400KNTheo Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 67cấu kiện
J HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Cọc tiêu giao thông nhựa dẻoTheo Mô tả HSTKBVTC113cái
2Dây phản quangTheo Mô tả HSTKBVTC1.100m
3Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cmTheo Mô tả HSTKBVTC6cái
4Mua biển báo hình chữ nhậtTheo Mô tả HSTKBVTC3,856m2
5Mua cột biển báo đường kính D88Theo Mô tả HSTKBVTC28cái
6Lắp đặt cột biển báoTheo Mô tả HSTKBVTC8cái
7Đèn báo hiệu công trườngTheo Mô tả HSTKBVTC15cái
8Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2Theo Mô tả HSTKBVTC500m
9Bóng điện thắp sángTheo Mô tả HSTKBVTC2cái
10Nhân công đảm bảo giao thông Nhân công bậc 3/7360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6937E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có các hạng mục chính: nền, mặt đường, hệ thống thoát nước. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông nhựa, có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2015 đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng để chứng minh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
3 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách về khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng để chứng minh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng để chứng minh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m32
2 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 5,0 tấn2
3 Máy ủi công suất ≤ 110 CV1
4 Máy lu tĩnh tự trọng ≥ 9T1
5 Máy lu rung tự trọng ≥ 14T1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít3
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít3
8 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg2
9 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW3
10 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW3
11 Máy khoan bê tông công suất ≥1,5KW2
12 Máy cắt bê tông công suất ≥7,5KW1
13 Máy hàn công suất ≥ 23KW1
14 Máy cắt uốn thép công suất ≤ 5KW1
15 Máy thủy bình còn sử dụng tốt1
16 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
17 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->