Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 09:48:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,926,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.232.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - VSMT, còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 951,672 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,724 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 6,793 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát vàng gia cố công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,584 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc | Chương V | 32,83 | 100m |
| 6 | Phên nứa giữ đất cao 1.2m | Chương V | 109,44 | m2 |
| 7 | Dây thép mạ kẽm buộc cọc tre d2 | Chương V | 20 | kg |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 23,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 72,271 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,407 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,787 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,988 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,161 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,654 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,44 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,528 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,524 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,215 | tấn |
| 23 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 15,001 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 26 | Đệm cát vàng móng bể | Chương V | 0,888 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,387 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,117 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V | 0,076 | tấn |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,775 | m3 |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,668 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,668 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,53 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,102 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 26,77 | m2 |
| 37 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Chương V | 26,77 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,77 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,065 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 42 | Ống nhựa chờ | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Cút nhựa chờ | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 6,48 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,987 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,416 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,047 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,535 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,539 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,475 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,905 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 30,255 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 3,237 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,226 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,209 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,161 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,086 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,116 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 142,194 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,116 | tấn |
| 62 | Lợp mái bằng tôn múi | Chương V | 2,953 | 100m2 |
| 63 | Tôn diềm mái | Chương V | 69,74 | md |
| 64 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,494 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,663 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,166 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,66 | m2 |
| 69 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,67 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 61,77 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,01 | m3 |
| 72 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,51 | m3 |
| 73 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,769 | m3 |
| 74 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,071 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,051 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,889 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 25,127 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,498 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 322,826 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,025 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,334 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,824 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 308,978 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 311,2 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,21 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 322,826 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 582,188 | m2 |
| 88 | Làm trần xương nổi bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V | 14,232 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,664 | m2 |
| 90 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 286,161 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 333,095 | m2 |
| 92 | Nắp tôn che cửa lên mái + khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Bậc thép lên mái fi 18 | Chương V | 6 | cái |
| 94 | Gạch thông gió cho lan can | Chương V | 30 | cái |
| 95 | Đắp đấu trụ, chân trụ | Chương V | 13 | trụ |
| 96 | Khung thép hình đỡ lavabo sơn chống gỉ | Chương V | 9 | cái |
| 97 | Gia công lan can bằng Inox | Chương V | 0,104 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 10,98 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương | Chương V | 30,24 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương | Chương V | 6,75 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa UPVC có lõi thép gia cường, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương | Chương V | 28,8 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép THÁI VIỆT kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | Chương V | 0,72 | m2 |
| 103 | Cửa đi khung thép hộp | Chương V | 0,81 | m2 |
| 104 | Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương | Chương V | 30,65 | m2 |
| 105 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compossite dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V | 7,56 | m2 |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 15x15x1.2 | Chương V | 0,227 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 29,52 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,931 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,649 | m2 |
| 110 | Ốp gạch thẻ 60x240 vào chân móng | Chương V | 28,498 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 228,655 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,15 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,591 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 256,361 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D LN03L 270/14W-220V lắp nổi | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 1x75W + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chân đế âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt mặt che công tắc1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế âm tường | Chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt chân đế âm tường | Chương V | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 14 | cái |
| 13 | MCB 1pha 1 cực 16A, ICU =4.5 kA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 1pha 2 cực 20A, ICU =6 kA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa Aptomat, Modul chứa 6MCB, lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 2x6.0mm2 | Chương V | 50 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 62 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 282 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 31 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Chương V | 141 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Chương V | 14 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 31 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D200/12W-220V lắp nổi | Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300/12W-220V lắp nổi | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn ốp tường 12W-220V | Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện sải cánh 1,4m 1x75W + hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt chân đế âm tường | Chương V | 15 | hộp |
| 31 | Lắp đặt mặt che công tắc1 hạt | Chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt chân đế âm tường | Chương V | 16 | hộp |
| 34 | Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạt | Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chân đế âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu | Chương V | 50 | cái |
| 39 | Lắp đặt chân đế âm tường | Chương V | 50 | hộp |
| 40 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Chương V | 50 | cái |
| 41 | MCB 2 pha 15A | Chương V | 31 | cái |
| 42 | MCB 2 pha 20A, | Chương V | 18 | cái |
| 43 | MCB 2 pha 30A | Chương V | 8 | cái |
| 44 | MCCB 3 pha 40A | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Vị trí chờ điều hòa | Chương V | 15 | vị trí |
| 46 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa Aptomat, Modul chứa 13MCB | Chương V | 13 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 400x300 sơn tĩnh điện, lắp âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 48 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 100 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 250 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 700 | m |
| 51 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 1.000 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25 | Chương V | 175 | m |
| 53 | Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V | 850 | m |
| 54 | Dây đồng M25 | Chương V | 30 | m |
| 55 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 58 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 19,2 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 62 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 43,602 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,436 | 100m3 |
| 64 | Gia công kim thu sét đường kính D16; H=1200 | Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét đường kính D16, H=1200 | Chương V | 10 | cái |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 19 | cọc |
| 67 | Dây dẫn thép mái tròn D8 | Chương V | 100 | m |
| 68 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 70 | m |
| 69 | Đế sứ kim thu | Chương V | 10 | cái |
| 70 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Chương V | 50 | cái |
| 71 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 5 | bộ |
| 72 | Bulông đai ốc | Chương V | 5 | bộ |
| 73 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Bộ van xả tiểu nam | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt si phông | Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 9 | bộ |
| 81 | Vòi chậu rửa Lavabo | Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt si phông | Chương V | 9 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 86 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ống PPR DN40 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PPR DN 32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,62 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống PPR DN 20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống PPR DN 20 cấp nước PN20 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 93 | Lắp đặt van PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt van PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 46 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Kép D20 | Chương V | 46 | cái |
| 111 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Măng xông PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 113 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,78 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 | Chương V | 0,135 | 100m |
| 118 | Lắp đăt chếch 45 uPVC D140 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đăt chếch 45 uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đăt chếch 45 uPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp đăt chếch 45 uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 122 | Lắp đăt chếch 45 uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Y nhựa PVC D140/140 | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Y nhựa PVC D110/110 | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V | 24 | cái |
| 126 | Y nhựa PVC D60/60 | Chương V | 6 | cái |
| 127 | Tê nhựa uPVC D90/90 | Chương V | 4 | cái |
| 128 | Côn thu uPVC D110/90 | Chương V | 6 | cái |
| 129 | Côn thu uPVC D90/60 | Chương V | 18 | cái |
| 130 | Côn thu uPVC D60/42 | Chương V | 7 | cái |
| 131 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 132 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 13 | cái |
| 133 | Măng xông nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu D76 | Chương V | 6 | cái |
| 136 | Cầu thu mưa | Chương V | 7 | cái |
| 137 | Con thỏ ngăn mùi | Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Bộ van xả tiểu nam | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt si phông | Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 145 | Vòi chậu rửa Lavabo | Chương V | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt si phông | Chương V | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D15 | Chương V | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống PPR DN 32 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống PPR DN 20 cấp nước lạnh PN10 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống PPR DN 20 cấp nước PN20 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 155 | Lắp đặt van PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt van PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 23 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 171 | Kép D20 | Chương V | 23 | cái |
| 172 | Măng xông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 173 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 | Chương V | 0,075 | 100m |
| 178 | Lắp đăt chếch 45 uPVC D140 | Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đăt chếch 45 uPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 180 | Lắp đăt chếch 45 uPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 181 | Lắp đăt chếch 45 uPVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đăt chếch 45 uPVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 183 | Y nhựa PVC D140/140 | Chương V | 2 | cái |
| 184 | Y nhựa PVC D110/110 | Chương V | 12 | cái |
| 185 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V | 24 | cái |
| 186 | Y nhựa PVC D60/60 | Chương V | 6 | cái |
| 187 | Tê nhựa uPVC D90/90 | Chương V | 4 | cái |
| 188 | Côn thu uPVC D110/90 | Chương V | 6 | cái |
| 189 | Côn thu uPVC D90/60 | Chương V | 18 | cái |
| 190 | Côn thu uPVC D60/42 | Chương V | 7 | cái |
| 191 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 192 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 193 | Măng xông nhựa uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 194 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu D76 | Chương V | 6 | cái |
| 196 | Cầu thu mưa | Chương V | 7 | cái |
| 197 | Con thỏ ngăn mùi | Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu bếp | Chương V | 1 | bộ |
| 199 | Vòi chậu rửa chậu bếp | Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt si phông | Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ống PPR DN 20 cấp nước PN20 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 202 | Lắp đặt van PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 208 | Kép D20 | Chương V | 2 | cái |
| 209 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 2 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2 | Chương V | 0,005 | 100m |
| 213 | Lắp đăt chếch 45 uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đăt chếch 45 uPVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đăt chếch 45 uPVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Y nhựa PVC D90/90 | Chương V | 1 | cái |
| 217 | Y nhựa PVC D60/60 | Chương V | 2 | cái |
| 218 | Côn thu uPVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Côn thu uPVC D60/42 | Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V | 19,606 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,709 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,947 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,969 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,049 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,253 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,425 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,712 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,209 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,092 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,152 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,892 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,281 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,786 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,83 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,302 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,833 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2 | Chương V | 0,137 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm | Chương V | 0,137 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Chương V | 13,9 | m |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,844 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,441 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,345 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,634 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,38 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,2 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,96 | m |
| 40 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 32,634 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,577 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,035 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương | Chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa UPVC có lõi thép gia cường, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương | Chương V | 5,4 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 7,56 | m2 cấu kiện |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 0,091 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 117,56 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 82,284 | m2 |
| 52 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,066 | 100m |
| 62 | Ống thoát tràn PVC D42 | Chương V | 4 | ống |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ chắn rác | Chương V | 2 | quả |
| 65 | Đai giữ ống | Chương V | 10 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 3,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,858 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,365 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,16 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,202 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,202 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,223 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,223 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,227 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,227 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 46,19 | m2 |
| 18 | Bulon móng M16, L=500 | Chương V | 16 | cái |
| 19 | Bulon M12,L=60 | Chương V | 48 | cai |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,581 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp sườn | Chương V | 10,1 | m |
| 22 | Máng tôn thu nước | Chương V | 10,1 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,106 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đai giữ ống inox | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Giá đỡ máng tôn thu nước | Chương V | 10 | cái |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ CHỨA CHẤT THÁI RẮN | |||
| 1 | Đào đấtcông trình, đất cấp II | Chương V | 3,286 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 1,855 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,039 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,687 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,074 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,467 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,733 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,712 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 17,125 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,126 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,866 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,188 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,188 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,959 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V | 4,6 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,13 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,554 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,25 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương | Chương V | 2,4 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương | Chương V | 1,92 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,8 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,13 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU PHỤ SẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 9,093 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 9,093 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 25,75 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 51,5 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,5 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 25,75 | m2 cấu kiện |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 14,5 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,5 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương | Chương V | 0,72 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa láng | Chương V | 26,924 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 56,84 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,84 | m2 |
| 13 | Mài bóng lại lớp trát granitô bậc tam cấp | Chương V | 13,671 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 87,338 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 75,084 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 8,734 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 8,734 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,01 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,07 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,524 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,18 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm | Chương V | 64,175 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V | 137,049 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 19,344 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên ô văng | Chương V | 9,02 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên má cửa | Chương V | 9,438 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Chương V | 266,314 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Chương V | 208,047 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,422 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,032 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,381 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,862 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 426,571 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 294,678 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,051 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,073 | 100m2 |
| 38 | Ống nhựa PVC90 | Chương V | 0,236 | 100m |
| 39 | Cút PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Đai inox | Chương V | 24 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng | Chương V | 39,048 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 4,699 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 178,111 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 17,626 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 32,012 | m3 |
| 6 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V | 2,901 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,763 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,127 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,702 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,22 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,191 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,078 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,652 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 18,225 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,946 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 170,545 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V | 289,06 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 381,85 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân móng | Chương V | 26,532 | m2 |
| 27 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,765 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,536 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,371 | m2 |
| 30 | Khung đỡ chậu rửa bằng sắt hình | Chương V | 5 | cái |
| 31 | Gạch thông gió 300x300 cho lan can | Chương V | 24 | Viên |
| 32 | Đắp đấu trụ, chân trụ | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Vệ sinh và mài lại chữ " trạm y tế xã Tân Minh" | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 35,28 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 21,6 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 33,48 | m2 cấu kiện |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 10,8 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,8 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 15x15x1.2 | Chương V | 0,015 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 0,016 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,24 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,24 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương | Chương V | 11,003 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa UPVC có lõi thép gia cường, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương | Chương V | 2,88 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương | Chương V | 0,36 | m2 |
| 47 | Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đương | Chương V | 7,718 | m2 |
| 48 | Vách ngăn phòng bằng tấm Com pac+ bao gồm phụ kiện | Chương V | 7,56 | m2 |
| 49 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V | 18,785 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào tường | Chương V | 37,57 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,57 | m2 |
| 52 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 14,443 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,888 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,281 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,117 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,076 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,967 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,77 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,065 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,929 | m2 |
| 66 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,929 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,53 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,277 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 33,206 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Chương V | 15,616 | m2 |
| 74 | Mài bóng lại lớp trát granitô bậc tam cấp | Chương V | 15,485 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Chương V | 326,298 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lanh tô cửa sổ | Chương V | 8,1 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên má cửa | Chương V | 14,388 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm | Chương V | 96,244 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Chương V | 206,354 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 512,524 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 414,304 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,912 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,685 | 100m2 |
| 84 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,242 | 100m |
| 85 | Cút PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 86 | Chếch PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 88 | Rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Đai inox | Chương V | 24 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 30,995 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V | 14,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 108,004 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,645 | tấn |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V | 80,079 | m2 |
| 6 | Phá kết cấu bê tông, gạch đá | Chương V | 1,26 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V | 1,576 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 132,094 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất công trình, đất cấp I | Chương V | 103,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 1,032 | 100m3 |
| 3 | Cắt phần sân bê tông để phá dỡ sân xây mới nhà trạm | Chương V | 12,7 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 7,497 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,58 | 100m3 |
| 7 | Nilon lót chống mất nước | Chương V | 516 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, chiều dày sân | Chương V | 113 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất công trình, đất cấp II | Chương V | 35,724 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng bồn hoa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 11,906 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,14 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,558 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 4,154 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,734 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch bồn hoa, gạch 60x240mm | Chương V | 49,734 | m2 |
| 18 | Đắp đất màu trồng cây(tận dụng) | Chương V | 196,967 | m3 |
| 19 | Cắt phần sân bê tông để xây mới rãnh | Chương V | 38,6 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 4,632 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 53,892 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,989 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,117 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,254 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,468 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,454 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,127 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 85 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 35,336 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 9,36 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Chương V | 1,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Chếch PVC D200 | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút PVC D200 | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê PVC D200 | Chương V | 13 | cái |
| J | HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC SẠCH + BỂ XỬ LÝ CHẤT THẢI LỎNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 30,996 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 9,751 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,212 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,221 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 0,446 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 0,175 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,624 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,574 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 11 | cấu kiện |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,609 | m3 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,82 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,82 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,808 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,124 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 32,94 | m2 |
| 21 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 32,94 | m2 |
| 22 | Lớp sỏi lớn | Chương V | 0,461 | m3 |
| 23 | Lớp cát lớn | Chương V | 0,922 | m3 |
| 24 | Lớp than hoạt tính | Chương V | 0,922 | m3 |
| 25 | Lớp cát sạch | Chương V | 0,614 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van Phao | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Măng sông D20-D32, rọ bơm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Máy bơm cho bể chứa | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 23,439 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,018 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,731 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,622 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,354 | m3 |
| 41 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,887 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,887 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,048 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,112 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 25,999 | m2 |
| 46 | Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 25,999 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Chương V | 9,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V | 2,535 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 2,535 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 5,146 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,715 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,933 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,387 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,057 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,975 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,369 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 27,369 | m2 |
| 19 | Sắt chôn chờ hàn biển công | Chương V | 27,13 | kg |
| 20 | Gia công sản xuất, lắp dựng, sơn Biển cổng ra vào | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Chữ biển cổng mạ Đồng " Trạm y tế xã TÂN MINH" | Chương V | 16 | ký tự |
| 22 | Chữ đồng địa chỉ: xã Tân minh, huyện Thường Tín, TP Hà Nội; Điện thoại:02433..." | Chương V | 41 | ký tự |
| 23 | Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Chương V | 0,146 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,733 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,466 | m2 |
| 26 | Gia công, sản xuất, lắp dựng bản lề cánh cổng | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Gia công, sản xuất, lắp dựng Bánh xe cánh cổng mới bằng sắt | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Chốt cổng, | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khóa cổng | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 72,6 | m2 |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 72,6 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 72,6 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 639,711 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 639,711 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.232.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - VSMT, còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 07 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8 ÷ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 150l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,0kW | 1 |
| 6 | Đầm bàn | ≥ 1,0kW | 1 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 60kg | 1 |
| 8 | Máy đục bê tông | ≥ 1500W | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 15kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi