Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201162199-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200958765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 09:48:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,926,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - VSMT, còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1500W
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM - PHẦN XD
1Đào móng công trình, đất cấp IChương V951,672m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,724100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V6,793100m3
4Đắp cát vàng gia cố công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,584100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm, chiều dài cọc Chương V32,83100m
6Phên nứa giữ đất cao 1.2mChương V109,44m2
7Dây thép mạ kẽm buộc cọc tre d2Chương V20kg
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V23,33m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,373100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V72,271m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,407100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,787tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,988tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,161tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,059tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,654tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cổ cộtChương V0,245100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,44m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V24,528m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V3,524m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,321100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,215tấn
23Đào móng công trình, đất cấp IIChương V15,001m3
24Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,058100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,092100m3
26Đệm cát vàng móng bểChương V0,888m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,387m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bểChương V0,039100m2
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,117tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V0,076tấn
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,775m3
32Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V20,668m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,668m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,53m2
35Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,102m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V26,77m2
37Đánh màu bằng XM nguyên chấtChương V26,77m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,77m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,029100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,065tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
42Ống nhựa chờChương V3cái
43Cút nhựa chờChương V3cái
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V6,48m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,987100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,416tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,047tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V16,535m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,539100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,475tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,905tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V30,255m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,237100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,226tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,209m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,323100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,161tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,086tấn
59Gia công xà gồ thépChương V1,116tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V142,194m2
61Lắp dựng xà gồ thépChương V1,116tấn
62Lợp mái bằng tôn múiChương V2,953100m2
63Tôn diềm máiChương V69,74md
64Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V2,494m3
65Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,008100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,663m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,166m3
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,66m2
69Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,67m3
70Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V61,77m3
71Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,01m3
72Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,51m3
73Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,769m3
74Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,071m3
75Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,051m3
76Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,889100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V25,127m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,498m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V322,826m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V82,025m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V111,334m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V79,824m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Chương V308,978m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V311,2m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V34,21m
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V322,826m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V582,188m2
88Làm trần xương nổi bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V14,232m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V50,664m2
90Ngâm nước xi măng chống thấmChương V286,161m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V333,095m2
92Nắp tôn che cửa lên mái + khóaChương V1bộ
93Bậc thép lên mái fi 18Chương V6cái
94Gạch thông gió cho lan canChương V30cái
95Đắp đấu trụ, chân trụChương V13trụ
96Khung thép hình đỡ lavabo sơn chống gỉChương V9cái
97Gia công lan can bằng InoxChương V0,104tấn
98Lắp dựng lan can INOXChương V10,98m2
99Cửa đi 2 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đươngChương V30,24m2
100Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đươngChương V6,75m2
101Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa UPVC có lõi thép gia cường, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đươngChương V28,8m2
102Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép THÁI VIỆT kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng )Chương V0,72m2
103Cửa đi khung thép hộpChương V0,81m2
104Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đươngChương V30,65m2
105Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compossite dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm)Chương V7,56m2
106Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 15x15x1.2Chương V0,227tấn
107Lắp dựng hoa sắt cửaChương V29,52m2
108Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V21,931m2
109Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V10,649m2
110Ốp gạch thẻ 60x240 vào chân móngChương V28,498m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V228,655m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V54,15m2
113Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V14,591m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V256,361m2
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V11bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần D LN03L 270/14W-220V lắp nổiChương V3bộ
3Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 1x75W + hộp số điều chỉnh tốc độChương V2cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
5Lắp đặt chân đế âm tườngChương V1hộp
6Lắp đặt mặt che công tắc1 hạtChương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
8Lắp đặt chân đế âm tườngChương V6hộp
9Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V6cái
10Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấuChương V14cái
11Lắp đặt chân đế âm tườngChương V14hộp
12Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V14cái
13MCB 1pha 1 cực 16A, ICU =4.5 kAChương V1cái
14MCB 1pha 2 cực 20A, ICU =6 kAChương V1cái
15Lắp đặt tủ điện nhựa chứa Aptomat, Modul chứa 6MCB, lắp âm tườngChương V1hộp
16Dây điện Cu/PVC 2x6.0mm2Chương V50m
17Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V62m
18Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V282m
19Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V31m
20Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16Chương V141m
21Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngChương V14hộp
22Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V31bộ
24Lắp đặt đèn LED ốp trần D200/12W-220V lắp nổiChương V10bộ
25Lắp đặt đèn LED ốp trần D300/12W-220V lắp nổiChương V6bộ
26Lắp đặt đèn tường, đèn ốp tường 12W-220VChương V6bộ
27Lắp đặt quạt điện sải cánh 1,4m 1x75W + hộp số điều chỉnh tốc độChương V9cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V2cái
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V15cái
30Lắp đặt chân đế âm tườngChương V15hộp
31Lắp đặt mặt che công tắc1 hạtChương V15cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V16cái
33Lắp đặt chân đế âm tườngChương V16hộp
34Lắp đặt mặt che công tắc 2 hạtChương V16cái
35Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
36Lắp đặt chân đế âm tườngChương V2hộp
37Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạtChương V2cái
38Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấuChương V50cái
39Lắp đặt chân đế âm tườngChương V50hộp
40Lắp đặt mặt che ổ cắmChương V50cái
41MCB 2 pha 15AChương V31cái
42MCB 2 pha 20A,Chương V18cái
43MCB 2 pha 30AChương V8cái
44MCCB 3 pha 40AChương V1cái
45Vị trí chờ điều hòaChương V15vị trí
46Lắp đặt tủ điện nhựa chứa Aptomat, Modul chứa 13MCBChương V13hộp
47Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 400x300 sơn tĩnh điện, lắp âm tườngChương V2hộp
48Dây điện Cu/PVC 1x6mm2Chương V100m
49Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V250m
50Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V700m
51Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V1.000m
52Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25Chương V175m
53Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V850m
54Dây đồng M25Chương V30m
55Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Chương V6cái
56Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Chương V60m
57Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V60m
58Đào móng công trình, đất cấp IIChương V19,2m3
59Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,063100m3
60Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,135100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,057100m3
62Đào móng công trình, đất cấp IIChương V43,602m3
63Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,436100m3
64Gia công kim thu sét đường kính D16; H=1200Chương V10cái
65Lắp đặt kim thu sét đường kính D16, H=1200Chương V10cái
66Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mChương V19cọc
67Dây dẫn thép mái tròn D8Chương V100m
68Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V70m
69Đế sứ kim thuChương V10cái
70Chân bật gắn tường dây D10, L=150Chương V50cái
71Kẹp kiểm traChương V5bộ
72Bulông đai ốcChương V5bộ
73Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V5cái
74Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
75Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
76Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
77Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
78Bộ van xả tiểu namChương V4cái
79Lắp đặt si phôngChương V4bộ
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V9bộ
81Vòi chậu rửa LavaboChương V9cái
82Lắp đặt si phôngChương V9bộ
83Lắp đặt gương soiChương V9cái
84Lắp đặt kệ kínhChương V9cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
86Lắp đặt van phao cơChương V1cái
87Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V4bộ
88Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V4bộ
89Lắp đặt ống PPR DN40 cấp nước lạnh PN10Chương V0,03100m
90Lắp đặt ống PPR DN 32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,62100m
91Lắp đặt ống PPR DN 20 cấp nước lạnh PN10Chương V0,4100m
92Lắp đặt ống PPR DN 20 cấp nước PN20Chương V0,14100m
93Lắp đặt van PPR D40Chương V2cái
94Lắp đặt van PPR D32Chương V3cái
95Lắp đặt van PPR D20Chương V10cái
96Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V2cái
97Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V2cái
98Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V6cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V8cái
100Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V2cái
101Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V15cái
102Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Chương V46cái
103Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Chương V2cái
104Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25Chương V3cái
105Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20Chương V4cái
106Lắp đặt rắc co PPR D40Chương V1cái
107Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V4cái
108Lắp đặt rắc co PPR D25Chương V6cái
109Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V8cái
110Kép D20Chương V46cái
111Măng xông PPR D40Chương V1cái
112Măng xông PPR D32Chương V10cái
113Măng xông PPR D20Chương V7cái
114Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2Chương V0,28100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,78100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 2Chương V0,12100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2Chương V0,135100m
118Lắp đăt chếch 45 uPVC D140Chương V2cái
119Lắp đăt chếch 45 uPVC D110Chương V16cái
120Lắp đăt chếch 45 uPVC D90Chương V24cái
121Lắp đăt chếch 45 uPVC D60Chương V12cái
122Lắp đăt chếch 45 uPVC D42Chương V6cái
123Y nhựa PVC D140/140Chương V2cái
124Y nhựa PVC D110/110Chương V12cái
125Y nhựa PVC D90/90Chương V24cái
126Y nhựa PVC D60/60Chương V6cái
127Tê nhựa uPVC D90/90Chương V4cái
128Côn thu uPVC D110/90Chương V6cái
129Côn thu uPVC D90/60Chương V18cái
130Côn thu uPVC D60/42Chương V7cái
131Măng xông nhựa uPVC D110Chương V5cái
132Măng xông nhựa uPVC D90Chương V13cái
133Măng xông nhựa uPVC D60Chương V2cái
134Măng xông nhựa uPVC D42Chương V3cái
135Lắp đặt phễu thu D76Chương V6cái
136Cầu thu mưaChương V7cái
137Con thỏ ngăn mùiChương V6cái
138Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
140Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
141Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
142Bộ van xả tiểu namChương V1cái
143Lắp đặt si phôngChương V1bộ
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V5bộ
145Vòi chậu rửa LavaboChương V5cái
146Lắp đặt si phôngChương V5bộ
147Lắp đặt gương soiChương V5cái
148Lắp đặt kệ kínhChương V5cái
149Lắp đặt vòi rửa gạt tay D15Chương V6bộ
150Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
151Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V1bộ
152Lắp đặt ống PPR DN 32 cấp nước lạnh PN10Chương V0,12100m
153Lắp đặt ống PPR DN 20 cấp nước lạnh PN10Chương V0,26100m
154Lắp đặt ống PPR DN 20 cấp nước PN20Chương V0,14100m
155Lắp đặt van PPR D32Chương V3cái
156Lắp đặt van PPR D20Chương V5cái
157Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V2cái
158Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V2cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V6cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V4cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V2cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V12cái
163Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Chương V23cái
164Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x32Chương V2cái
165Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25Chương V2cái
166Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20Chương V4cái
167Lắp đặt rắc co PPR D40Chương V1cái
168Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V4cái
169Lắp đặt rắc co PPR D25Chương V6cái
170Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V5cái
171Kép D20Chương V23cái
172Măng xông PPR D32Chương V2cái
173Măng xông PPR D20Chương V4cái
174Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 CLASS 2Chương V0,15100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,12100m
176Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 2Chương V0,12100m
177Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2Chương V0,075100m
178Lắp đăt chếch 45 uPVC D140Chương V2cái
179Lắp đăt chếch 45 uPVC D110Chương V16cái
180Lắp đăt chếch 45 uPVC D90Chương V24cái
181Lắp đăt chếch 45 uPVC D60Chương V12cái
182Lắp đăt chếch 45 uPVC D42Chương V6cái
183Y nhựa PVC D140/140Chương V2cái
184Y nhựa PVC D110/110Chương V12cái
185Y nhựa PVC D90/90Chương V24cái
186Y nhựa PVC D60/60Chương V6cái
187Tê nhựa uPVC D90/90Chương V4cái
188Côn thu uPVC D110/90Chương V6cái
189Côn thu uPVC D90/60Chương V18cái
190Côn thu uPVC D60/42Chương V7cái
191Măng xông nhựa uPVC D110Chương V3cái
192Măng xông nhựa uPVC D90Chương V2cái
193Măng xông nhựa uPVC D60Chương V2cái
194Măng xông nhựa uPVC D42Chương V1cái
195Lắp đặt phễu thu D76Chương V6cái
196Cầu thu mưaChương V7cái
197Con thỏ ngăn mùiChương V6cái
198Lắp đặt chậu bếpChương V1bộ
199Vòi chậu rửa chậu bếpChương V1cái
200Lắp đặt si phôngChương V1bộ
201Lắp đặt ống PPR DN 20 cấp nước PN20Chương V0,1100m
202Lắp đặt van PPR D20Chương V1cái
203Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V1cái
204Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V4cái
205Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Chương V2cái
206Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20Chương V1cái
207Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V1cái
208Kép D20Chương V2cái
209Măng xông PPR D20Chương V2cái
210Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,04100m
211Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 CLASS 2Chương V0,02100m
212Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 CLASS 2Chương V0,005100m
213Lắp đăt chếch 45 uPVC D90Chương V2cái
214Lắp đăt chếch 45 uPVC D60Chương V1cái
215Lắp đăt chếch 45 uPVC D42Chương V2cái
216Y nhựa PVC D90/90Chương V1cái
217Y nhựa PVC D60/60Chương V2cái
218Côn thu uPVC D90/60Chương V1cái
219Côn thu uPVC D60/42Chương V1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào san đất, đất cấp IIChương V19,606m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,065100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,131100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,04100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,709m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V6,947m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,969m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,081tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,095100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,049m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,253m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,425m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,712m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,003tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,019tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,035100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,209m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,208100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,092tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,152tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,892m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,301100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,281tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,786m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,83m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,302m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,833m3
29Gia công xà gồ thép hộp 80x40x2Chương V0,137tấn
30Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽmChương V0,137tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,311100m2
32Tôn úp nócChương V13,9m
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,844m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V76,441m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V55,345m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,634m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V24,38m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V30,2m2
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V46,96m
40Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V32,634m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V33,577m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,035m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V18m2
44Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đươngChương V2,16m2
45Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa UPVC có lõi thép gia cường, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đươngChương V5,4m2
46Lắp dựng cửa không có khuônChương V7,56m2 cấu kiện
47Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V0,091tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,4m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V117,56m2
51Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V82,284m2
52Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V2cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V1bộ
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V100m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V60m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V60m
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V5cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmChương V0,066100m
62Ống thoát tràn PVC D42Chương V4ống
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmChương V2cái
64Lắp đặt rọ chắn rácChương V2quả
65Đai giữ ốngChương V10cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V3,36m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,012100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,024100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,484m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,066100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,858m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V8,365m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V44,16m2
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,202tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,202tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,223tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,223tấn
15Gia công xà gồ thépChương V0,227tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V0,227tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V46,19m2
18Bulon móng M16, L=500Chương V16cái
19Bulon M12,L=60Chương V48cai
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,581100m2
21Tôn úp sườnChương V10,1m
22Máng tôn thu nướcChương V10,1m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,106100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V4cái
25Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V2cái
26Đai giữ ống inoxChương V12cái
27Giá đỡ máng tôn thu nướcChương V10cái
E HẠNG MỤC : NHÀ CHỨA CHẤT THÁI RẮN
1Đào đấtcông trình, đất cấp IIChương V3,286m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,011100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,022100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V1,855100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,073100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,018tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,075tấn
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,039m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,687m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,074m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V1,467m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,733m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,712m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V17,125m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,023100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,126m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,866m3
20Gia công xà gồ thépChương V0,188tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,188tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,959m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,152100m2
24Tôn úp nócChương V4,6m
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V41,13m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,554m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,25m2
28Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đươngChương V2,4m2
29Cửa sổ 2 cánh mở quay,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đươngChương V1,92m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V4,32m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,8m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,13m2
33Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V1bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V20m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
37Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU PHỤ SẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V9,093m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V9,093m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V25,75m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V51,5m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,5m2
6Lắp dựng cửa không có khuônChương V25,75m2 cấu kiện
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V14,5m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,5m2
9Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đươngChương V0,72m2
10Phá lớp vữa lángChương V26,924m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V56,84m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V56,84m2
13Mài bóng lại lớp trát granitô bậc tam cấpChương V13,671m2
14Phá dỡ nền gạch lá nemChương V87,338m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V75,084m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V8,734m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V8,734m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V58,01m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V33,07m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V74,524m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,18m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầmChương V64,175m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnChương V137,049m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V19,344m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên ô văngChương V9,02m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên má cửaChương V9,438m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoàiChương V266,314m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhàChương V208,047m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,422m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,032tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,004100m2
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,381m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,862m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V426,571m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V294,678m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,051100m2
37Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,073100m2
38Ống nhựa PVC90Chương V0,236100m
39Cút PVC D90Chương V4cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmChương V4cái
41Lắp đặt phễu thu PVC D90Chương V4cái
42Rọ chắn rácChương V4cái
43Đai inoxChương V24cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU ĐÓN TIẾP
1Phá lớp vữa lángChương V39,048m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V4,699m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V178,111m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V17,626m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V32,012m3
6Đào đất móng công trình, đất cấp IIChương V2,901m3
7Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,01100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,019100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,763m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,02100m2
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,127m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,702m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,014tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,02100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,22m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,191m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,024100m2
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,078m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V8,652m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V18,225m3
22Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V15,946m2
23Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V170,545m2
24Phá lớp vữa trát tườngChương V289,06m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V381,85m2
26Công tác ốp gạch thẻ vào chân móngChương V26,532m2
27Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,765m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,536m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V52,371m2
30Khung đỡ chậu rửa bằng sắt hìnhChương V5cái
31Gạch thông gió 300x300 cho lan canChương V24Viên
32Đắp đấu trụ, chân trụChương V10cái
33Vệ sinh và mài lại chữ " trạm y tế xã Tân Minh"Chương V1bộ
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V35,28m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V21,6m2
36Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,2m2
37Lắp dựng cửa không có khuônChương V33,48m2 cấu kiện
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V10,8m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,8m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 15x15x1.2Chương V0,015tấn
41Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V0,016tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,24m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,24m2
44Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đươngChương V11,003m2
45Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa UPVC có lõi thép gia cường, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đươngChương V2,88m2
46Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đươngChương V0,36m2
47Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường ( bao gồm cả khuôn và cửa, thanh Profile Shide, Sapali, Sparlee, kính án toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí Rôt, GU, GQ) hoặc tương đươngChương V7,718m2
48Vách ngăn phòng bằng tấm Com pac+ bao gồm phụ kiệnChương V7,56m2
49Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V18,785m2
50Bả bằng matít vào tườngChương V37,57m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,57m2
52Đào móng công trình, đất cấp IIChương V14,443m3
53Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,048100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,096100m3
55Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,888m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,281m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,117tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,076tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,039100m2
60Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V1,967m3
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,77m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,065tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,106100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,929m2
66Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V26,929m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,53m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V6,277m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V33,206m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,05100m
71Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V10cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC D32Chương V0,08100m
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổiChương V15,616m2
74Mài bóng lại lớp trát granitô bậc tam cấpChương V15,485m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoàiChương V326,298m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên lanh tô cửa sổChương V8,1m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên má cửaChương V14,388m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầmChương V96,244m2
79Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnChương V206,354m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V512,524m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V414,304m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,912100m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,685100m2
84Ống nhựa PVC D90Chương V0,242100m
85Cút PVC D90Chương V4cái
86Chếch PVC D90Chương V4cái
87Lắp đặt phễu thu PVC D90Chương V4cái
88Rọ chắn rácChương V4cái
89Đai inoxChương V24cái
H HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V30,995m2
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnChương V14,5m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V108,004m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,645tấn
5Phá dỡ Nền gạch xi măngChương V80,079m2
6Phá kết cấu bê tông, gạch đáChương V1,26100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V1,576100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V132,094m3
I HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất công trình, đất cấp IChương V103,22m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V1,032100m3
3Cắt phần sân bê tông để phá dỡ sân xây mới nhà trạmChương V12,7m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V7,497m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,075100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,58100m3
7Nilon lót chống mất nướcChương V516m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, chiều dày sânChương V113m3
9Đào xúc đất công trình, đất cấp IIChương V35,724m3
10Đắp đất móng bồn hoa, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V11,906m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,238100m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,792100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,14m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,558m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V4,154m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V175,734m2
17Công tác ốp gạch bồn hoa, gạch 60x240mmChương V49,734m2
18Đắp đất màu trồng cây(tận dụng)Chương V196,967m3
19Cắt phần sân bê tông để xây mới rãnhChương V38,6m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,632m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V0,046100m3
22Đào móng công trình, đất cấp IIChương V53,892m3
23Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,18100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,359100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,989m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,278100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V6,117m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,354100m2
29Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V12,254m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V73,468m2
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,271100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V4,454m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,127tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V85cấu kiện
35Đào móng công trình, đất cấp IIChương V35,336m3
36Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,26100m3
37Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V9,36m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,093100m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC D200Chương V1,04100m
40Lắp đặt Chếch PVC D200Chương V6cái
41Lắp đặt Cút PVC D200Chương V1cái
42Lắp đặt Tê PVC D200Chương V13cái
J HẠNG MỤC: BỂ LỌC NƯỚC SẠCH + BỂ XỬ LÝ CHẤT THẢI LỎNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V30,996m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V9,751m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,212100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,221m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,014100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V2,64m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,112100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V0,446tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V0,175tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,624m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,574m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,043tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V11cấu kiện
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,609m3
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V21,82m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,82m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V42,808m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,124m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V32,94m2
21Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chấtChương V32,94m2
22Lớp sỏi lớnChương V0,461m3
23Lớp cát lớnChương V0,922m3
24Lớp than hoạt tínhChương V0,922m3
25Lớp cát sạchChương V0,614m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mmChương V0,1100m
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương V10cái
28Lắp đặt van PhaoChương V1cái
29Măng sông D20-D32, rọ bơmChương V2cái
30Máy bơm cho bể chứaChương V2cái
31Giếng khoanChương V1cái
32Đào móng công trình, đất cấp IIChương V23,439m3
33Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V8,018m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,154100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,731m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,011100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,622m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,01100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,033tấn
40Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,354m3
41Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V21,887m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,887m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,048m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,112m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V25,999m2
46Đánh bóng thành bể bằng xi măng nguyên chấtChương V25,999m2
K HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổngChương V9,72m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchChương V2,535m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V2,535m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương V5,146m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,715m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,456m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,017100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,933m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,08tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,11100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,387m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,057tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,07100m2
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,975m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,369m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V27,369m2
19Sắt chôn chờ hàn biển côngChương V27,13kg
20Gia công sản xuất, lắp dựng, sơn Biển cổng ra vàoChương V1cái
21Chữ biển cổng mạ Đồng " Trạm y tế xã TÂN MINH"Chương V16ký tự
22Chữ đồng địa chỉ: xã Tân minh, huyện Thường Tín, TP Hà Nội; Điện thoại:02433..."Chương V41ký tự
23Gia công cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mmChương V0,146tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,733m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,466m2
26Gia công, sản xuất, lắp dựng bản lề cánh cổngChương V6cái
27Gia công, sản xuất, lắp dựng Bánh xe cánh cổng mới bằng sắtChương V2cái
28Chốt cổng,Chương V2cái
29Khóa cổngChương V1cái
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V72,6m2
31Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thépChương V72,6m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V72,6m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V639,711m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V639,711m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Quyết định hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh qui mô, kết cấu công trình;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.232.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - VSMT, còn hiệu lực- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng bằng đại học và các tài liệu kể trên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 07 tấn1
2 Máy đào 0,8 ÷ 1,25m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 150l1
4 Máy trộn vữa ≥ 80l1
5 Đầm dùi ≥ 1,0kW1
6 Đầm bàn ≥ 1,0kW1
7 Đầm cóc ≥ 60kg1
8 Máy đục bê tông ≥ 1500W1
9 Máy hàn ≥ 15kW1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,5kW1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->