Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Nâng cao năng lực cung cấp điện lưới điện trung thế quận Cầu Giấy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210112066-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Nâng cao năng lực cung cấp điện lưới điện trung thế quận Cầu Giấy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 17:25:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,627,843,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,300,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.688352E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị, dụng cụ phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: Lộ 478E1.21 đoạn từ TBA Watermarks đi TBA Bưu điện Bái Ân | |||
| D | A. Phần Trung thế | |||
| E | 1. Phần A cấp | |||
| F | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 311,5 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 307 | m | |
| G | 2. Phần B thực hiện | |||
| H | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,55 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.772 | viên |
| I | * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 463E1.21 (478E1.21) | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | cái |
| J | 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m | 0,07 | 100m | |
| K | 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 130,107 | m3 | |
| 2 | Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi | 2,31 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt | 2,31 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 1,4925 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 1,06 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 2,12 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 11,925 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 62,24 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | 6,526 | m2 | |
| L | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,304 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 38 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,061 | 100m2 | |
| M | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 18 | lỗ | |
| N | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 463E1.21 (478E1.21) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 15,84 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 3,168 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 3,168 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 396 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,6336 | 100m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,0317 | 100m3 | |
| O | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 463E1.21 (478E1.21) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 185 | lỗ | |
| P | B. Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | ca | |
| Q | C. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 26,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 62,24 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả bó vỉa 23x26x100 | 251 | md | |
| R | II. HẠNG MỤC 2: Lộ 478E1.21 đoạn từ TBA Bái Ân 1 đi TBA Yên Thái 3 | |||
| S | A. Phần Trung thế | |||
| T | 1. Phần A cấp | |||
| U | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 578 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 7 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 5 | hộp | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 561,5 | m | |
| V | 2. Phần B thực hiện | |||
| W | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,27 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,5 | m |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.054 | viên |
| X | * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 478E1.21 | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| Y | 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m | 0,17 | 100m | |
| Z | 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 221,082 | m3 | |
| 2 | Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi | 5,61 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt | 5,61 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 2,5734 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 1,16 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 2,496 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 16,676 | m3 | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 67 | m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 3,49 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 117,86 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | 10,7 | m3 | |
| AA | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,832 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 104 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,166 | 100m2 | |
| AB | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 10 | lỗ | |
| AC | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 478E1.21 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 8,76 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 1,752 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 1,752 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 219 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,35 | 100m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,0175 | 100m3 | |
| AD | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 478E1.21 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 102 | lỗ | |
| AE | B. Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 2 | ca | |
| AF | C. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 31,24 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 110,18 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 7,68 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả đường BTXM dầy 20cm | 17,45 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả bó vỉa 23x26x100 | 388 | md | |
| AG | III. HẠNG MỤC 3: Lộ 465E1.20 đoạn từ TBA Di dân HVQP đi TBA TRường Đào tạo CBGD | |||
| AH | A. Phần Trung thế | |||
| AI | 1. Phần A cấp | |||
| AJ | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 127 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 1 | hộp | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 124 | m | |
| AK | 2. Phần B thực hiện | |||
| AL | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8045 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,5 | m |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.111,5 | viên |
| AM | * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 465E1.20 | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | cái |
| AN | 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m | 0,07 | 100m | |
| AO | 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 47,829 | m3 | |
| 2 | Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi | 2,31 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt | 2,31 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,5974 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 0,48 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,96 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 5,4 | m3 | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 10 | m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,25 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 45,25 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | 3,828 | m3 | |
| AP | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 20 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,032 | 100m2 | |
| AQ | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 8 | lỗ | |
| AR | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 465E1.20 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 25,88 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 5,176 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 5,176 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 647 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 1,035 | 100m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,0518 | 100m3 | |
| AS | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 465E1.20 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 302 | lỗ | |
| AT | B. Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | ca | |
| AU | C. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 0,75 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 44,5 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè BTXM dầy 10cm | 2,5 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả bó vỉa 23x26x100 | 4 | md | |
| AV | IV. HẠNG MỤC 4: Lộ 482E1.5 đoạn từ Trạm cắt đi TBA TT Lắp máy điện nước | |||
| AW | A. Phần Trung thế | |||
| AX | 1. Phần A cấp | |||
| AY | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 34 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 1 | hộp | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 30 | m | |
| AZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| BA | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,396 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | viên |
| BB | * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 482E1.5 | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | cái |
| BC | 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m | 0,04 | 100m | |
| BD | * Nhân công theo ĐM # ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,832 | m3 | |
| 2 | Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt | 1,32 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,1613 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 0,36 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,72 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 3,6 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 6 | m2 | |
| BE | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,003 | 100m2 | |
| BF | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 3 | lỗ | |
| BG | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 482E1.5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 15,64 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 3,128 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 3,128 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 391 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,626 | 100m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,0313 | 100m3 | |
| BH | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 482E1.5 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 182 | lỗ | |
| BI | B. Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | ca | |
| BJ | C. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường nhựa cũ | 9 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 6 | m2 | |
| BK | V. HẠNG MỤC 5: Lộ 482E1.5 đoạn từ TBA XN X24 đi TBA Trung Hòa 9 | |||
| BL | A. Phần Trung thế | |||
| BM | 1. Phần A cấp | |||
| BN | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 109 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 1 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 96 | m | |
| BO | 2. Phần B thực hiện | |||
| BP | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,866 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864 | viên |
| BQ | 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m | 0,11 | 100m | |
| BR | 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 34,914 | m3 | |
| 2 | Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi | 3,63 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt | 3,63 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,5729 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 1,88 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 3,76 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 18,8 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 1 | m2 | |
| BS | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,003 | 100m2 | |
| BT | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 12 | lỗ | |
| BU | B. Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | ca | |
| BV | C. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường nhựa cũ | 47 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| BW | VI. HẠNG MỤC 6: Lộ 453E1.20 đoạn từ TBA Yên Hòa 6 đi TBA Yên Hòa 29 | |||
| BX | A. Phần Trung thế | |||
| BY | 1. Phần A cấp | |||
| BZ | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 175 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 1 | hộp | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 170 | m | |
| CA | 2. Phần B thực hiện | |||
| CB | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,57 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.530 | viên |
| CC | * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 453E1.20 | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | cái |
| CD | 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m | 0,4 | 100m | |
| CE | 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 12,67 | m3 | |
| 2 | Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt | 1,32 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,8486 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 0,7 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 1,4 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 7 | m3 | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 270 | m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 6,75 | m3 | |
| CF | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,152 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 19 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,0304 | 100m2 | |
| CG | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 8 | lỗ | |
| CH | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 453E1.20 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 16,92 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 3,384 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 3,384 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 423 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,6768 | 100m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,0338 | 100m3 | |
| CI | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 453E1.20 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 198 | lỗ | |
| CJ | B. Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | ca | |
| CK | C. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường nhựa cũ | 17,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè BTXM dầy 10cm | 67,5 | m2 | |
| CL | VII. HẠNG MỤC 7: Lộ 492E1.25 đoạn từ TBA Phòng Khám đa khoa đi TBA CT1-CT2 Yên Hòa | |||
| CM | A. Phần Trung thế | |||
| CN | 1. Phần A cấp | |||
| CO | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 84 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 81 | m | |
| CP | 2. Phần B thực hiện | |||
| CQ | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729 | viên |
| CR | * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 492E1.25 | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | cái |
| CS | 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203 | |||
| CT | 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 29,322 | m3 | |
| 2 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,486 | 100m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 1,62 | 100m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 3,24 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 16,2 | m3 | |
| CU | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 8 | lỗ | |
| CV | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 492E1.25 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 14,36 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 2,872 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 2,872 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 359 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,5744 | 100m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,0287 | 100m3 | |
| CW | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 492E1.25 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 167 | lỗ | |
| CX | B. Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | ca | |
| CY | C. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường nhựa cũ | 40,5 | m2 | |
| CZ | VIII. HẠNG MỤC 8: Lộ 488E1.46 đoạn từ TBA Bệnh viện 19/8-3 đi TBA Công ty Tràng An | |||
| DA | A. Phần Trung thế | |||
| DB | 1. Phần A cấp | |||
| DC | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 611,5 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 3 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 1 | hộp | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 568 | m | |
| DD | 2. Phần B thực hiện | |||
| DE | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,442 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569 | m |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.121 | viên |
| DF | * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 488E1.46 | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | cái |
| DG | 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m | 0,29 | 100m | |
| DH | 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 168,408 | m3 | |
| 2 | Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi | 9,57 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt | 9,57 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 1,703 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 1,34 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 3,12 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 20,311 | m3 | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 84 | m | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 4,438 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 75,56 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | 8,026 | m3 | |
| DI | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,64 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 80 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,128 | 100m2 | |
| DJ | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 31 | lỗ | |
| DK | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 488E1.46 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 25,88 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 5,176 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 5,176 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 647 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 1,035 | 100m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,0518 | 100m3 | |
| DL | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 488E1.46 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 302 | lỗ | |
| DM | B. Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 2 | ca | |
| DN | C. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 32,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường nhựa cũ | 7 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 81,34 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 1,5 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả đường BTXM dầy 20cm | 20,44 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả hè BTXM dầy 10cm | 3,5 | m2 | |
| 7 | Hoàn trả bó vỉa 23x26x100 | 118 | md | |
| DO | IX. HẠNG MỤC 9: Lộ 471E1.20 đoạn từ TBA Nam Trung Yên 1 đi TBA Nam Trung Yên 3 | |||
| DP | A. Phần Trung thế | |||
| DQ | 1. Phần A cấp | |||
| DR | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 102,5 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 100,5 | m | |
| DS | 2. Phần B thực hiện | |||
| DT | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,553 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 909 | viên |
| DU | * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 471E1.20 | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| DV | 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m | 0,04 | 100m | |
| DW | 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 44,279 | m3 | |
| 2 | Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt | 1,32 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,4628 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 0,16 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,32 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 1,8 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 46,5 | m2 | |
| DX | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,128 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 16 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,026 | 100m2 | |
| DY | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 2 | lỗ | |
| DZ | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 471E.20 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 14,56 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 2,912 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 2,912 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 364 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,582 | 100m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,0291 | 100m3 | |
| EA | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 471E1.20 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 170 | lỗ | |
| EB | B. Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | ca | |
| EC | C. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 46,5 | m2 | |
| ED | X. HẠNG MỤC 10: Lộ 489E1.46 đoạn từ TBA Tòa nhà AC đi TBA Công ty Hà Thăng | |||
| EE | A. Phần Trung thế | |||
| EF | 1. Phần A cấp | |||
| EG | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 29 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 27 | m | |
| EH | 2. Phần B thực hiện | |||
| EI | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,621 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | viên |
| EJ | * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 489E1.46 | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| EK | 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m | 0,04 | 100m | |
| EL | 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,989 | m3 | |
| 2 | Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt | 1,32 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,1387 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 0,18 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,36 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 2,025 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 9 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | 0,72 | m3 | |
| EM | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,013 | 100m2 | |
| EN | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 2 | lỗ | |
| EO | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 489E1.46 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 29,96 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 5,992 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 5,992 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 749 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 1,198 | 100m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,0599 | 100m3 | |
| EP | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 489E1.46 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 350 | lỗ | |
| EQ | B. Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | ca | |
| ER | C. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè đá sẻ | 9 | m2 | |
| ES | XI. HẠNG MỤC 11: Lộ 454E1.9 đoạn từ TBA Cầu Giấy 7 đi TBA Quan Hoa 7 | |||
| ET | A. Phần Trung thế | |||
| EU | 1. Phần A cấp | |||
| EV | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 236 | m | |
| 2 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 1 | hộp | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 220 | m | |
| EW | 2. Phần B thực hiện | |||
| EX | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,148 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 5 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.980 | viên |
| EY | * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 454E1.9 | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| EZ | 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m | 0,13 | 100m | |
| FA | 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 94,652 | m3 | |
| 2 | Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi | 4,29 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt | 4,29 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 1,0027 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 53,84 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | 5,616 | m3 | |
| FB | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,208 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 26 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,042 | 100m2 | |
| FC | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 454E1.9 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 14,56 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 2,912 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 2,912 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 364 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,582 | 100m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,0291 | 100m3 | |
| FD | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 454E1.9 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 170 | lỗ | |
| FE | B. Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | ca | |
| FF | C. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 53,84 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả bó vỉa 23x26x100 | 216 | md | |
| FG | XII. HẠNG MỤC 12: Lộ 493E1.9 đoạn từ TBA Công ty Hiền Anh đi TBA Yên Hòa 10 | |||
| FH | A. Phần Trung thế | |||
| FI | 1. Phần A cấp | |||
| FJ | 1.1. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 179,5 | m | |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | 2 | hộp | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 172,5 | m | |
| FK | 2. Phần B thực hiện | |||
| FL | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cát đen hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,847 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.557 | viên |
| FM | * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 493E1.9 | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737 | cái |
| 2 | Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344 | cái |
| FN | 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203 | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m | 0,11 | 100m | |
| FO | 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 70,357 | m3 | |
| 2 | Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi | 3,63 | m3 | |
| 3 | Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt | 3,63 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,8217 | 100m3 | |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 0,18 | 100m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,36 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 2,025 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 10 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | 9,648 | m3 | |
| FP | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 30 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,048 | 100m2 | |
| FQ | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 2 | lỗ | |
| FR | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 493E1.9 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công | 29,48 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 5,896 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 5,896 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 737 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 1,179 | 100m2 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,059 | 100m3 | |
| FS | * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 493E1.9 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 344 | lỗ | |
| FT | B. Công tác vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | ca | |
| FU | C. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 10 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả bó vỉa 23x26x100 | 144 | md | |
| FV | XIII. HẠNG MỤC 13: Đèn báo sự cố tủ RMU nâng cao năng lực lưới điện trung thế | |||
| FW | A. Phần Trung thế | |||
| FX | 1. Phần A cấp | |||
| FY | 1.1. Vật liệu | |||
| FZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| GA | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cho tủ RMU | 140 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.688352E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông | 1 |
| 8 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 9 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 10 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 12 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | thiết bị, dụng cụ phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi