Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Nâng cao năng lực cung cấp điện lưới điện trung thế quận Cầu Giấy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112066-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Nâng cao năng lực cung cấp điện lưới điện trung thế quận Cầu Giấy
Số hiệu KHLCNT 20210104978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 17:25:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,627,843,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,300,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.688352E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị thiết bị, dụng cụ phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: Lộ 478E1.21 đoạn từ TBA Watermarks đi TBA Bưu điện Bái Ân
D A. Phần Trung thế
E 1. Phần A cấp
F 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2311,5m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm22Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/150307m
G 2. Phần B thực hiện
H 2.1. Vật liệu
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
3Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V106,55m3
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V308m
5Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V2.772viên
I * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 463E1.21 (478E1.21)
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V396cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V185cái
J 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203
1Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m0,07100m
K 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 130,107m3
2Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi2,31m3
3Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt2,31m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 31,4925100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 1,06100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan2,12m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn11,925m3
8Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công62,24m2
9Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công6,526m2
L * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,304m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 38cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,061100m2
M * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18lỗ
N * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 463E1.21 (478E1.21)
1Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công15,84m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 3,168m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2003,168m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 396cái
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,6336100m2
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,0317100m3
O * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 463E1.21 (478E1.21)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D185lỗ
P B. Công tác vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1ca
Q C. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 26,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu62,24m2
3Hoàn trả bó vỉa 23x26x100251md
R II. HẠNG MỤC 2: Lộ 478E1.21 đoạn từ TBA Bái Ân 1 đi TBA Yên Thái 3
S A. Phần Trung thế
T 1. Phần A cấp
U 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2578m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm27Bộ
3Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240)5hộp
4Ống nhựa xoắn HDPE 195/150561,5m
V 2. Phần B thực hiện
W 2.1. Vật liệu
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
4Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V186,27m3
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V561,5m
6Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5.054viên
X * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 478E1.21
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V219cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
Y 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203
1Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m0,17100m
Z 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 221,082m3
2Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi5,61m3
3Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt5,61m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 32,5734100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 1,16100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan2,496m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn16,676m3
8Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm67m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan3,49m3
10Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công117,86m2
11Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công10,7m3
AA * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,832m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 104cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,166100m2
AB * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D10lỗ
AC * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 478E1.21
1Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công8,76m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1,752m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2001,752m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 219cái
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,35100m2
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,0175100m3
AD * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 478E1.21
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D102lỗ
AE B. Công tác vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại2ca
AF C. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 31,24m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu110,18m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo7,68m2
4Hoàn trả đường BTXM dầy 20cm17,45m2
5Hoàn trả bó vỉa 23x26x100388md
AG III. HẠNG MỤC 3: Lộ 465E1.20 đoạn từ TBA Di dân HVQP đi TBA TRường Đào tạo CBGD
AH A. Phần Trung thế
AI 1. Phần A cấp
AJ 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2127m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm21Bộ
3Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240)1hộp
4Ống nhựa xoắn HDPE 195/150124m
AK 2. Phần B thực hiện
AL 2.1. Vật liệu
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8045m3
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,5m
6Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.111,5viên
AM * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 465E1.20
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V647cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V302cái
AN 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203
1Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m0,07100m
AO 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 47,829m3
2Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi2,31m3
3Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt2,31m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,5974100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 0,48100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,96m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn5,4m3
8Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm10m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,25m3
10Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công45,25m2
11Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công3,828m3
AP * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,16m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 20cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,032100m2
AQ * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D8lỗ
AR * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 465E1.20
1Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công25,88m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 5,176m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2005,176m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 647cái
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn1,035100m2
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,0518100m3
AS * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 465E1.20
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D302lỗ
AT B. Công tác vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1ca
AU C. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 12m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu0,75m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo44,5m2
4Hoàn trả hè BTXM dầy 10cm2,5m2
5Hoàn trả bó vỉa 23x26x1004md
AV IV. HẠNG MỤC 4: Lộ 482E1.5 đoạn từ Trạm cắt đi TBA TT Lắp máy điện nước
AW A. Phần Trung thế
AX 1. Phần A cấp
AY 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm234m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm21Bộ
3Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240)1hộp
4Ống nhựa xoắn HDPE 195/15030m
AZ 2. Phần B thực hiện
BA 2.1. Vật liệu
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9,396m3
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
5Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V270viên
BB * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 482E1.5
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V391cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V182cái
BC 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203
1Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m0,04100m
BD * Nhân công theo ĐM # ĐM 4970
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,832m3
2Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi1,32m3
3Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt1,32m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,1613100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 0,36100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,72m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn3,6m3
8Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công6m2
BE * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 2cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,003100m2
BF * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3lỗ
BG * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 482E1.5
1Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công15,64m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 3,128m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2003,128m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 391cái
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,626100m2
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,0313100m3
BH * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 482E1.5
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D182lỗ
BI B. Công tác vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1ca
BJ C. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường nhựa cũ9m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu6m2
BK V. HẠNG MỤC 5: Lộ 482E1.5 đoạn từ TBA XN X24 đi TBA Trung Hòa 9
BL A. Phần Trung thế
BM 1. Phần A cấp
BN 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2109m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm21Bộ
3Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT1Bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE 195/15096m
BO 2. Phần B thực hiện
BP 2.1. Vật liệu
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V28,866m3
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
6Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V864viên
BQ 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203
1Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m0,11100m
BR 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 34,914m3
2Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi3,63m3
3Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt3,63m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,5729100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 1,88100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan3,76m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn18,8m3
8Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công1m2
BS * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 2cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,003100m2
BT * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D12lỗ
BU B. Công tác vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1ca
BV C. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường nhựa cũ47m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1m2
BW VI. HẠNG MỤC 6: Lộ 453E1.20 đoạn từ TBA Yên Hòa 6 đi TBA Yên Hòa 29
BX A. Phần Trung thế
BY 1. Phần A cấp
BZ 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2175m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm21Bộ
3Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240)1hộp
4Ống nhựa xoắn HDPE 195/150170m
CA 2. Phần B thực hiện
CB 2.1. Vật liệu
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V48,57m3
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
5Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.530viên
CC * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 453E1.20
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V423cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V198cái
CD 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203
1Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m0,4100m
CE 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 12,67m3
2Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi1,32m3
3Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt1,32m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,8486100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 0,7100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan1,4m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn7m3
8Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm270m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan6,75m3
CF * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,152m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 19cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,0304100m2
CG * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D8lỗ
CH * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 453E1.20
1Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công16,92m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 3,384m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2003,384m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 423cái
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,6768100m2
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,0338100m3
CI * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 453E1.20
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D198lỗ
CJ B. Công tác vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1ca
CK C. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường nhựa cũ17,5m2
2Hoàn trả hè BTXM dầy 10cm67,5m2
CL VII. HẠNG MỤC 7: Lộ 492E1.25 đoạn từ TBA Phòng Khám đa khoa đi TBA CT1-CT2 Yên Hòa
CM A. Phần Trung thế
CN 1. Phần A cấp
CO 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm284m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm22Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/15081m
CP 2. Phần B thực hiện
CQ 2.1. Vật liệu
1Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3m3
3Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V81m
4Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V729viên
CR * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 492E1.25
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V359cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V167cái
CS 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203
CT 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 29,322m3
2Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,486100m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 1,62100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan3,24m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn16,2m3
CU * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D8lỗ
CV * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 492E1.25
1Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công14,36m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 2,872m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2002,872m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 359cái
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,5744100m2
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,0287100m3
CW * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 492E1.25
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D167lỗ
CX B. Công tác vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1ca
CY C. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường nhựa cũ40,5m2
CZ VIII. HẠNG MỤC 8: Lộ 488E1.46 đoạn từ TBA Bệnh viện 19/8-3 đi TBA Công ty Tràng An
DA A. Phần Trung thế
DB 1. Phần A cấp
DC 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2611,5m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm21Bộ
3Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT3Bộ
4Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240)1hộp
5Ống nhựa xoắn HDPE 195/150568m
DD 2. Phần B thực hiện
DE 2.1. Vật liệu
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
4Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V134,442m3
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V569m
6Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V5.121viên
DF * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 488E1.46
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V647cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V302cái
DG 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203
1Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m0,29100m
DH 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 168,408m3
2Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi9,57m3
3Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt9,57m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 31,703100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 1,34100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan3,12m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn20,311m3
8Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm84m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan4,438m3
10Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công75,56m2
11Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công8,026m3
DI * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,64m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 80cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,128100m2
DJ * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D31lỗ
DK * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 488E1.46
1Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công25,88m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 5,176m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2005,176m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 647cái
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn1,035100m2
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,0518100m3
DL * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 488E1.46
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D302lỗ
DM B. Công tác vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại2ca
DN C. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 32,1m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường nhựa cũ7m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu81,34m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo1,5m2
5Hoàn trả đường BTXM dầy 20cm20,44m2
6Hoàn trả hè BTXM dầy 10cm3,5m2
7Hoàn trả bó vỉa 23x26x100118md
DO IX. HẠNG MỤC 9: Lộ 471E1.20 đoạn từ TBA Nam Trung Yên 1 đi TBA Nam Trung Yên 3
DP A. Phần Trung thế
DQ 1. Phần A cấp
DR 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2102,5m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm22Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/150100,5m
DS 2. Phần B thực hiện
DT 2.1. Vật liệu
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V33,553m3
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V101m
5Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V909viên
DU * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 471E1.20
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V364cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V170cái
DV 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203
1Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m0,04100m
DW 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 44,279m3
2Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi1,32m3
3Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt1,32m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,4628100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 0,16100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,32m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn1,8m3
8Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công46,5m2
DX * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,128m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 16cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,026100m2
DY * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2lỗ
DZ * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 471E.20
1Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công14,56m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 2,912m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2002,912m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 364cái
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,582100m2
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,0291100m3
EA * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 471E1.20
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D170lỗ
EB B. Công tác vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1ca
EC C. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu46,5m2
ED X. HẠNG MỤC 10: Lộ 489E1.46 đoạn từ TBA Tòa nhà AC đi TBA Công ty Hà Thăng
EE A. Phần Trung thế
EF 1. Phần A cấp
EG 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm229m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm22Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE 195/15027m
EH 2. Phần B thực hiện
EI 2.1. Vật liệu
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V9,621m3
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V27m
5Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V243viên
EJ * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 489E1.46
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V749cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V350cái
EK 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203
1Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m0,04100m
EL 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,989m3
2Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi1,32m3
3Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt1,32m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,1387100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 0,18100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,36m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn2,025m3
8Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công9m2
9Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công0,72m3
EM * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,064m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 8cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,013100m2
EN * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2lỗ
EO * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 489E1.46
1Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công29,96m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 5,992m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2005,992m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 749cái
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn1,198100m2
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,0599100m3
EP * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 489E1.46
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D350lỗ
EQ B. Công tác vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1ca
ER C. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4,5m2
2Hoàn trả hè đá sẻ9m2
ES XI. HẠNG MỤC 11: Lộ 454E1.9 đoạn từ TBA Cầu Giấy 7 đi TBA Quan Hoa 7
ET A. Phần Trung thế
EU 1. Phần A cấp
EV 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2236m
2Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT1Bộ
3Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240)1hộp
4Ống nhựa xoắn HDPE 195/150220m
EW 2. Phần B thực hiện
EX 2.1. Vật liệu
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V77,148m3
4Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
5Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.980viên
EY * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 454E1.9
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V364cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V170cái
EZ 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203
1Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m0,13100m
FA 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 94,652m3
2Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi4,29m3
3Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt4,29m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 31,0027100m3
5Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công53,84m2
6Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công5,616m3
FB * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,208m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 26cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,042100m2
FC * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 454E1.9
1Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công14,56m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 2,912m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2002,912m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 364cái
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,582100m2
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,0291100m3
FD * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 454E1.9
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D170lỗ
FE B. Công tác vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1ca
FF C. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu53,84m2
2Hoàn trả bó vỉa 23x26x100216md
FG XII. HẠNG MỤC 12: Lộ 493E1.9 đoạn từ TBA Công ty Hiền Anh đi TBA Yên Hòa 10
FH A. Phần Trung thế
FI 1. Phần A cấp
FJ 1.1. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2179,5m
2Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm22Bộ
3Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240)2hộp
4Ống nhựa xoắn HDPE 195/150172,5m
FK 2. Phần B thực hiện
FL 2.1. Vật liệu
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Cát đen hào cápMô tả kỹ thuật theo Chương V62,847m3
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V173m
6Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.557viên
FM * Mốc báo hiệu cáp bổ sung tăng cường toàn lộ đường dây 493E1.9
1Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V737cái
2Mốc gang báo hiệu cáp trọn bộ cả bulông tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V344cái
FN 2.2. Nhân công theo ĐM 4970 & 203
1Tháo dỡ cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng 15kg/m0,11100m
FO 2.3. Nhân công theo ĐM # ĐM 4970
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 70,357m3
2Đào đất tháo dỡ cáp cũ thu hồi3,63m3
3Đắp đất đào dỡ cáp cũ thu hồi đầm chặt3,63m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,8217100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 0,18100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,36m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn2,025m3
8Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công10m2
9Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công9,648m3
FP * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,24m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 30cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,048100m2
FQ * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2lỗ
FR * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ tăng cường 493E1.9
1Phá dỡ nền gạch các loại (lá nem, block, đá sẻ…) thủ công29,48m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 5,896m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2005,896m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 737cái
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn1,179100m2
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,059100m3
FS * Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang 493E1.9
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D344lỗ
FT B. Công tác vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1ca
FU C. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu10m2
3Hoàn trả bó vỉa 23x26x100144md
FV XIII. HẠNG MỤC 13: Đèn báo sự cố tủ RMU nâng cao năng lực lưới điện trung thế
FW A. Phần Trung thế
FX 1. Phần A cấp
FY 1.1. Vật liệu
FZ 2. Phần B thực hiện
GA 2.1. Vật liệu
1Bộ báo sự cố cho tủ RMU140bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.688352E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít1
4 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
5 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
6 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông1
8 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
9 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
10 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
12 Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu thiết bị, dụng cụ phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->