Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210115703-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Khánh
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Khánh. Địa chỉ: Xã Thiệu Khánh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210101115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, phần còn lại ngân sách xã chịu trách nhiệm và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 16:11:00 đến ngày 2021-01-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,672,100,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.508151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0163E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.250.000.000 VND;Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng;Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và CN còn hiệu lực - Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và CN còn hiệu lực. Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện > 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt136,64m2
2Phá dỡ tường xây gạchTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,971m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt575,974m2
4Tháo dỡ tấm nhựa lấy sáng giếng trờiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt91,683m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,624tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31,099m3
7Phá dỡ móng bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,603m3
8Phá dỡ nền gạch chống nóng máiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt372,625m2
9Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt910,865m2
10Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt900m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.652,136m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt991,9m2
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt112,825m3
14Vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt112,825m3
B Hạng mục 2: Cải tạo
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt61,911m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,971m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt137,196m2
4Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt190,55m
5Trát vá lại má cửa vị trí bỏ bản lề, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt26,288m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt910,865m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt477,107m2
8Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,409tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,409tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt171,7231m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,723100m2
12Ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2.711,52Cái
13Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt122,09md
14Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,917100m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt388,315m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2.440,551m2
17Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600*600mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt800m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400*400mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt70m2
19Lát đá granit bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt30m2
20Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt77,76m2
21Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,6m2
22Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt51,84m2
23Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,32m2
24Hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt56,16m2
C Hạng mục 3: Điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 3x35+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt200m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt160m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt360m
4Hộp automat đế sắt mặt nhựa âm tường 7 modulTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1Bộ
5Hộp automat đế sắt mặt nhựa âm tường 5 modulTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7Bộ
6Tủ điện tổng cho cả nhà KT500*350*200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1Bộ
7Box D16,D20 2 ngã, 3 ngã, Băng keoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1
8Gia công kim thu sét, dài 0,6m D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
9Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt250m
11Bật sắt D8 dài 120mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt75Cái
12Chi tiết nối và bu lông M18-50/50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2Cái
13Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt75m
14Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5cọc
15Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1Bộ
16Đào rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,8m3
17Đắp đất rãnh tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.508151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0163E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.250.000.000 VND;Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng;Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và CN còn hiệu lực - Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và CN còn hiệu lực. Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 5T Hoạt động tốt1
2 Máy đào > 0,4 m3 Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn 1,0 KW Hoạt động tốt1
6 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy phát điện > 20KVA Hoạt động tốt1
9 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->