Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210115703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Khánh | Chủ đầu tư | + Chủ đầu tư: UBND xã Thiệu Khánh. Địa chỉ: Xã Thiệu Khánh, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, phần còn lại ngân sách xã chịu trách nhiệm và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 16:11:00 đến ngày 2021-01-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,672,100,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.508151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0163E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.250.000.000 VND;Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng;Cấp công trình: Cấp IV; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và CN còn hiệu lực - Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và CN còn hiệu lực. Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện > 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 136,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,971 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 575,974 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm nhựa lấy sáng giếng trời | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 91,683 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,624 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,099 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,603 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch chống nóng mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 372,625 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 910,865 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 900 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.652,136 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 991,9 | m2 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 112,825 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 112,825 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 61,911 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,971 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 137,196 | m2 |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 190,55 | m |
| 5 | Trát vá lại má cửa vị trí bỏ bản lề, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,288 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 910,865 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 477,107 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,409 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,409 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 171,723 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,723 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.711,52 | Cái |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 122,09 | md |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,917 | 100m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 388,315 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.440,551 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600*600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 800 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400*400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 70 | m2 |
| 19 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 77,76 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất (bao gồm cả phụ kiện kim khí) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 24 | Hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 56,16 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 3x35+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 360 | m |
| 4 | Hộp automat đế sắt mặt nhựa âm tường 7 modul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp automat đế sắt mặt nhựa âm tường 5 modul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | Bộ |
| 6 | Tủ điện tổng cho cả nhà KT500*350*200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Box D16,D20 2 ngã, 3 ngã, Băng keo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Lô |
| 8 | Gia công kim thu sét, dài 0,6m D16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 250 | m |
| 11 | Bật sắt D8 dài 120mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 75 | Cái |
| 12 | Chi tiết nối và bu lông M18-50/50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 75 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 15 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.508151E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0163E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.250.000.000 VND;Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng;Cấp công trình: Cấp IV; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và CN còn hiệu lực - Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng và CN còn hiệu lực. Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào > 0,4 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện > 20KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi