Gói thầu: Cung cấp vật tư thi công xây dựng phần không điện mua bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103951-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thi công xây dựng phần không điện mua bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210101093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 09:27:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 677,300,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 474.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥948.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Danh sách 10 công nhân thi công trực tiếp (tiêu chuẩn theo file đính kèm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng đầm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng hàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dùng trộn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Dùng khoan
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 5,2 KVA
- Đặc điểm thiết bị Dùng phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A “SCL thay hộp đầu cáp, hộp nối cáp của các đoạn cáp ngầm không đạt yêu cầu vận hành hay có phóng điện cục bộ”
1Bảo hiểm Công trình (Gxd = 2.277.735.136; kTheo yêu cầu của HSMT1TP
B TỔNG HỢP VẬT TƯ
1Cát bê tôngKhông Yêu Cầu0,3966m3
2Đá 1x2cmKhông Yêu Cầu0,6532m3
3ĐinhKhông Yêu Cầu0,72kg
4Gỗ vánKhông Yêu Cầu0,0055m3
5Kẽm buộc 1,0 mmKhông Yêu Cầu1,427kg
6NướcKhông Yêu Cầu144,6375lít
7Thép tròn đk Ø 8mmKhông Yêu Cầu90,576Kg
8Xi măng PC.40Không Yêu Cầu204,7763kg
9Lưỡi cưa D350Không Yêu Cầu1,188Cái
10NướcKhông Yêu Cầu747lít
11Răng càoKhông Yêu Cầu0,1677Bộ
12Keo BituminuosKhông Yêu Cầu2Kg
13Bê tông nhựa hạt mịnKhông Yêu Cầu21,0888Tấn
14Bê tông nhựa hạt trungKhông Yêu Cầu7,479Tấn
15Cát hạt trungKhông Yêu Cầu39,162m3
16Cọc mốc sứKhông Yêu Cầu20Cọc
17Cấp phối đá dămKhông Yêu Cầu15,075m3
18Cấp phối đá dămKhông Yêu Cầu18,09m3
19Nhũ Tương gốc Axit 60%Không Yêu Cầu135,3Kg
20Vải địa kỹ thuậtKhông Yêu Cầu81,9m2
21Cát bê tôngKhông Yêu Cầu1,5071m3
22Đá 1x2cmKhông Yêu Cầu2,482m3
23ĐinhKhông Yêu Cầu2,736kg
24Gỗ vánKhông Yêu Cầu0,021m3
25Kẽm buộc 1,0 mmKhông Yêu Cầu5,4227kg
26NướcKhông Yêu Cầu549,6225lít
27Thép tròn đk Ø 8mmKhông Yêu Cầu344,1888Kg
28Xi măng PC.40Không Yêu Cầu778,1498kg
29Lưỡi cưa D350Không Yêu Cầu4,5144Cái
30NướcKhông Yêu Cầu2.838,6lít
31Cát hạt trungKhông Yêu Cầu205,143m3
32Cát bê tôngKhông Yêu Cầu10,0849m3
33Cọc mốc sứKhông Yêu Cầu76Cọc
34Cấp phối đá dămKhông Yêu Cầu22,914m3
35Đá 1x2cmKhông Yêu Cầu7,6595m3
36Dầu dieselKhông Yêu Cầu0,076Lít
37Gạch TerrazzoKhông Yêu Cầu184,224m2
38GasKhông Yêu Cầu0,304kg
39Keo MegapoxyKhông Yêu Cầu7,6kg
40NướcKhông Yêu Cầu2.914,5525lít
41Xi măng PC.40Không Yêu Cầu3.094,1595kg
42Lưỡi cưa D350Không Yêu Cầu1,056Cái
43NướcKhông Yêu Cầu664lít
44Răng càoKhông Yêu Cầu0,0624Bộ
45Băng báo hiệuKhông Yêu Cầu40m
46Keo BituminuosKhông Yêu Cầu4Kg
47Bê tông nhựa hạt mịnKhông Yêu Cầu7,7568Tấn
48Bê tông nhựa hạt trungKhông Yêu Cầu2,6592Tấn
49Cát hạt trungKhông Yêu Cầu5,9438m3
50Cọc mốc sứKhông Yêu Cầu40Cọc
51Cấp phối đá dămKhông Yêu Cầu8,576m3
52Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Không Yêu Cầu324viên
53Ống xoắn HDPE Ø 195/150Tiêu chuẩn theo file đính kèm40,2m
54Nhũ Tương gốc Axit 60%Không Yêu Cầu49,2Kg
55Vải địa kỹ thuậtKhông Yêu Cầu50,4m2
56Lưỡi cưa D350Không Yêu Cầu1,056Cái
57NướcKhông Yêu Cầu664lít
58Băng báo hiệuKhông Yêu Cầu40m
59Cát hạt trungKhông Yêu Cầu12,2m3
60Cát bê tôngKhông Yêu Cầu0,8544m3
61Cọc mốc sứKhông Yêu Cầu40Cọc
62Cấp phối đá dămKhông Yêu Cầu2,144m3
63Đá 1x2cmKhông Yêu Cầu1,4071m3
64Dầu dieselKhông Yêu Cầu0,04Lít
65Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Không Yêu Cầu324viên
66GasKhông Yêu Cầu0,16kg
67Ống xoắn HDPE Ø 195/150Tiêu chuẩn theo file đính kèm40,2m
68Keo MegapoxyKhông Yêu Cầu4kg
69NướcKhông Yêu Cầu311,6lít
70Xi măng PC.40Không Yêu Cầu441,16kg
71Lưỡi cưa D350Không Yêu Cầu0,792Cái
72NướcKhông Yêu Cầu498lít
73Băng báo hiệuKhông Yêu Cầu30m
74Cát hạt trungKhông Yêu Cầu9,15m3
75Cát bê tôngKhông Yêu Cầu0,6839m3
76Cọc mốc sứKhông Yêu Cầu30Cọc
77Cấp phối đá dămKhông Yêu Cầu1,608m3
78Đá 1x2cmKhông Yêu Cầu0,5375m3
79Dầu dieselKhông Yêu Cầu0,03Lít
80Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Không Yêu Cầu243viên
81Gạch TerrazzoKhông Yêu Cầu12,12m2
82GasKhông Yêu Cầu0,12kg
83Ống xoắn HDPE Ø 195/150Tiêu chuẩn theo file đính kèm30,15m
84Keo MegapoxyKhông Yêu Cầu3kg
85NướcKhông Yêu Cầu199,05lít
86Xi măng PC.40Không Yêu Cầu212,25kg
87Băng báo hiệuKhông Yêu Cầu20m
88Cát hạt trungKhông Yêu Cầu7,564m3
89Cọc mốc sứKhông Yêu Cầu20Cọc
90Dầu dieselKhông Yêu Cầu0,02Lít
91Gạch tự chènKhông Yêu Cầu8,08m2
92Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Không Yêu Cầu162viên
93GasKhông Yêu Cầu0,08kg
94Ống xoắn HDPE Ø 195/150Tiêu chuẩn theo file đính kèm20,1m
95Keo MegapoxyKhông Yêu Cầu2kg
96Lưỡi cưa D350Không Yêu Cầu0,528Cái
97NướcKhông Yêu Cầu332lít
98Băng báo hiệuKhông Yêu Cầu20m
99Cát hạt trungKhông Yêu Cầu6,1m3
100Cát bê tôngKhông Yêu Cầu0,4559m3
101Cọc mốc sứKhông Yêu Cầu20Cọc
102Cấp phối đá dămKhông Yêu Cầu1,072m3
103Đá 1x2cmKhông Yêu Cầu0,3583m3
104Dầu dieselKhông Yêu Cầu0,02Lít
105Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Không Yêu Cầu162viên
106GasKhông Yêu Cầu0,08kg
107Đá GranitKhông Yêu Cầu8,08m2
108Ống xoắn HDPE Ø 195/150Tiêu chuẩn theo file đính kèm20,1m
109Keo MegapoxyKhông Yêu Cầu2kg
110NướcKhông Yêu Cầu132,7lít
111Xi măng PC.40Không Yêu Cầu141,5kg
C TỔNG HỢP NHÂN CÔNG
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Không Yêu Cầu0,75m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanKhông Yêu Cầu0,045100m2
3SXLD cốt thép tấm đanKhông Yêu Cầu0,0888tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgKhông Yêu Cầu30cái
5Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu910m
6Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmKhông Yêu Cầu1,29100m2
7Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNKhông Yêu Cầu5,4m3
8Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Không Yêu Cầu24,75m3
9Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Không Yêu Cầu24,75m3
10Đào lớp cấp III (rộng Không Yêu Cầu32,85m3
11Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,321100m3
12Trải vải địa kỹ thuậtKhông Yêu Cầu0,78100m2
13Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IKhông Yêu Cầu0,1125100m3
14Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIKhông Yêu Cầu0,135100m3
15Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mKhông Yêu Cầu0,45100m2
16Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Không Yêu Cầu0,45100m2
17Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mKhông Yêu Cầu1,74100m2
18Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Không Yêu Cầu1,74100m2
19Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNKhông Yêu Cầu20cọc
20Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Không Yêu Cầu2,85m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn đanKhông Yêu Cầu0,171100m2
22SXLD cốt thép tấm đanKhông Yêu Cầu0,3374tấn
23Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgKhông Yêu Cầu114cái
24Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu34,210m
25Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèKhông Yêu Cầu17,67m3
26Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Không Yêu Cầu17,1m3
27Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Không Yêu Cầu17,1m3
28Đào lớp cấp III (rộng Không Yêu Cầu171m3
29Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu1,6815100m3
30Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIKhông Yêu Cầu0,171100m3
31Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Không Yêu Cầu8,55m3
32Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Không Yêu Cầu182,4m2
33Gắn cọc mốc sứKhông Yêu Cầu76cọc
34Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu810m
35Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmKhông Yêu Cầu0,48100m2
36Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNKhông Yêu Cầu1,92m3
37Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Không Yêu Cầu6,4m3
38Đào lớp cấp III (rộng Không Yêu Cầu6,08m3
39Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Không Yêu Cầu0,4100m
40Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Không Yêu Cầu7,2m2
41Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,0487100m3
42Trải vải địa kỹ thuậtKhông Yêu Cầu0,48100m2
43Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IKhông Yêu Cầu0,064100m3
44Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mKhông Yêu Cầu0,16100m2
45Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Không Yêu Cầu0,16100m2
46Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mKhông Yêu Cầu0,64100m2
47Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Không Yêu Cầu0,64100m2
48Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNKhông Yêu Cầu40cọc
49Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu810m
50Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèKhông Yêu Cầu1,6m3
51Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Không Yêu Cầu1,6m3
52Đào lớp cấp III (rộng Không Yêu Cầu11,2m3
53Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Không Yêu Cầu0,4100m
54Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Không Yêu Cầu7,2m2
55Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,1100m3
56Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIKhông Yêu Cầu0,016100m3
57Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200Không Yêu Cầu1,6m3
58Gắn cọc mốc sứKhông Yêu Cầu40cọc
59Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu610m
60Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèKhông Yêu Cầu1,2m3
61Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Không Yêu Cầu1,2m3
62Đào lớp cấp III (rộng Không Yêu Cầu8,4m3
63Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Không Yêu Cầu0,3100m
64Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Không Yêu Cầu5,4m2
65Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,075100m3
66Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIKhông Yêu Cầu0,012100m3
67Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Không Yêu Cầu0,6m3
68Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Không Yêu Cầu12m2
69Gắn cọc mốc sứKhông Yêu Cầu30cọc
70Đào lớp cấp III (rộng Không Yêu Cầu6,8m3
71Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Không Yêu Cầu0,2100m
72Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Không Yêu Cầu3,6m2
73Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,038100m3
74Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,024100m3
75Lát gạch bê tông tự chènKhông Yêu Cầu8m2
76Gắn cọc mốc sứKhông Yêu Cầu20cọc
77Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu410m
78Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèKhông Yêu Cầu0,8m3
79Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Không Yêu Cầu0,8m3
80Đào lớp cấp III (rộng Không Yêu Cầu5,6m3
81Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Không Yêu Cầu0,2100m
82Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Không Yêu Cầu3,6m2
83Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,05100m3
84Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIKhông Yêu Cầu0,008100m3
85Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Không Yêu Cầu0,4m3
86Lát đá Granit, vữa XM M75Không Yêu Cầu8m2
87Gắn cọc mốc sứKhông Yêu Cầu20cọc
D TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Không Yêu Cầu0,75m3
2SXLD cốt thép tấm đanKhông Yêu Cầu0,0888tấn
3Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgKhông Yêu Cầu30cái
4Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu910m
5Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmKhông Yêu Cầu1,29100m2
6Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNKhông Yêu Cầu5,4m3
7VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu0,63100m3
8VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu0,6945100m3
9Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,321100m3
10Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IKhông Yêu Cầu0,1125100m3
11Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIKhông Yêu Cầu0,135100m3
12Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mKhông Yêu Cầu0,45100m2
13Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Không Yêu Cầu0,45100m2
14Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mKhông Yêu Cầu1,74100m2
15Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Không Yêu Cầu1,74100m2
16Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNKhông Yêu Cầu20cọc
17Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Không Yêu Cầu2,85m3
18SXLD cốt thép tấm đanKhông Yêu Cầu0,3374tấn
19Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgKhông Yêu Cầu114cái
20Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu34,210m
21Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèKhông Yêu Cầu17,67m3
22VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu2,0577100m3
23VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu2,0577100m3
24Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu1,6815100m3
25Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIKhông Yêu Cầu0,171100m3
26Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Không Yêu Cầu8,55m3
27Gắn cọc mốc sứKhông Yêu Cầu76cọc
28Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu810m
29Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmKhông Yêu Cầu0,48100m2
30Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNNKhông Yêu Cầu1,92m3
31VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu0,144100m3
32VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu0,168100m3
33Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,0487100m3
34Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IKhông Yêu Cầu0,064100m3
35Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07mKhông Yêu Cầu0,16100m2
36Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Không Yêu Cầu0,16100m2
37Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05mKhông Yêu Cầu0,64100m2
38Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Không Yêu Cầu0,64100m2
39Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNKhông Yêu Cầu40cọc
40Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu810m
41Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèKhông Yêu Cầu1,6m3
42VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu0,144100m3
43VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu0,144100m3
44Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,1100m3
45Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIKhông Yêu Cầu0,016100m3
46Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200Không Yêu Cầu1,6m3
47Gắn cọc mốc sứKhông Yêu Cầu40cọc
48Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu610m
49Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèKhông Yêu Cầu1,2m3
50VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu0,108100m3
51VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu0,108100m3
52Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,075100m3
53Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIKhông Yêu Cầu0,012100m3
54Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Không Yêu Cầu0,6m3
55Gắn cọc mốc sứKhông Yêu Cầu30cọc
56VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu0,068100m3
57VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu0,068100m3
58Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,038100m3
59Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,024100m3
60Gắn cọc mốc sứKhông Yêu Cầu20cọc
61Cắt 2 mép phui đàoKhông Yêu Cầu410m
62Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèKhông Yêu Cầu0,8m3
63VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu0,072100m3
64VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Không Yêu Cầu0,072100m3
65Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Không Yêu Cầu0,05100m3
66Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIKhông Yêu Cầu0,008100m3
67Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Không Yêu Cầu0,4m3
68Gắn cọc mốc sứKhông Yêu Cầu20cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 474.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥948.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công - Danh sách 10 công nhân thi công trực tiếp (tiêu chuẩn theo file đính kèm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Dùng cắt1
2 Máy đầm bàn 1KW Dùng đầm1
3 Máy hàn 23KW Dùng hàn1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Dùng trộn1
5 Máy khoan bê tông 0,5 KW Dùng khoan1
6 Xe ô tô 5 tấn Chuyên chở1
7 Máy phát điện 5,2 KVA Dùng phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->