Gói thầu: Cung cấp vật tư thi công xây dựng phần không điện mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thi công xây dựng phần không điện mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 09:27:00 đến ngày 2021-01-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 677,300,811 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 474.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Danh sách 10 công nhân thi công trực tiếp (tiêu chuẩn theo file đính kèm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên chở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 5,2 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | “SCL thay hộp đầu cáp, hộp nối cáp của các đoạn cáp ngầm không đạt yêu cầu vận hành hay có phóng điện cục bộ” | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình (Gxd = 2.277.735.136; k | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | TP |
| B | TỔNG HỢP VẬT TƯ | |||
| 1 | Cát bê tông | Không Yêu Cầu | 0,3966 | m3 |
| 2 | Đá 1x2cm | Không Yêu Cầu | 0,6532 | m3 |
| 3 | Đinh | Không Yêu Cầu | 0,72 | kg |
| 4 | Gỗ ván | Không Yêu Cầu | 0,0055 | m3 |
| 5 | Kẽm buộc 1,0 mm | Không Yêu Cầu | 1,427 | kg |
| 6 | Nước | Không Yêu Cầu | 144,6375 | lít |
| 7 | Thép tròn đk Ø 8mm | Không Yêu Cầu | 90,576 | Kg |
| 8 | Xi măng PC.40 | Không Yêu Cầu | 204,7763 | kg |
| 9 | Lưỡi cưa D350 | Không Yêu Cầu | 1,188 | Cái |
| 10 | Nước | Không Yêu Cầu | 747 | lít |
| 11 | Răng cào | Không Yêu Cầu | 0,1677 | Bộ |
| 12 | Keo Bituminuos | Không Yêu Cầu | 2 | Kg |
| 13 | Bê tông nhựa hạt mịn | Không Yêu Cầu | 21,0888 | Tấn |
| 14 | Bê tông nhựa hạt trung | Không Yêu Cầu | 7,479 | Tấn |
| 15 | Cát hạt trung | Không Yêu Cầu | 39,162 | m3 |
| 16 | Cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 20 | Cọc |
| 17 | Cấp phối đá dăm | Không Yêu Cầu | 15,075 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm | Không Yêu Cầu | 18,09 | m3 |
| 19 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Không Yêu Cầu | 135,3 | Kg |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Không Yêu Cầu | 81,9 | m2 |
| 21 | Cát bê tông | Không Yêu Cầu | 1,5071 | m3 |
| 22 | Đá 1x2cm | Không Yêu Cầu | 2,482 | m3 |
| 23 | Đinh | Không Yêu Cầu | 2,736 | kg |
| 24 | Gỗ ván | Không Yêu Cầu | 0,021 | m3 |
| 25 | Kẽm buộc 1,0 mm | Không Yêu Cầu | 5,4227 | kg |
| 26 | Nước | Không Yêu Cầu | 549,6225 | lít |
| 27 | Thép tròn đk Ø 8mm | Không Yêu Cầu | 344,1888 | Kg |
| 28 | Xi măng PC.40 | Không Yêu Cầu | 778,1498 | kg |
| 29 | Lưỡi cưa D350 | Không Yêu Cầu | 4,5144 | Cái |
| 30 | Nước | Không Yêu Cầu | 2.838,6 | lít |
| 31 | Cát hạt trung | Không Yêu Cầu | 205,143 | m3 |
| 32 | Cát bê tông | Không Yêu Cầu | 10,0849 | m3 |
| 33 | Cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 76 | Cọc |
| 34 | Cấp phối đá dăm | Không Yêu Cầu | 22,914 | m3 |
| 35 | Đá 1x2cm | Không Yêu Cầu | 7,6595 | m3 |
| 36 | Dầu diesel | Không Yêu Cầu | 0,076 | Lít |
| 37 | Gạch Terrazzo | Không Yêu Cầu | 184,224 | m2 |
| 38 | Gas | Không Yêu Cầu | 0,304 | kg |
| 39 | Keo Megapoxy | Không Yêu Cầu | 7,6 | kg |
| 40 | Nước | Không Yêu Cầu | 2.914,5525 | lít |
| 41 | Xi măng PC.40 | Không Yêu Cầu | 3.094,1595 | kg |
| 42 | Lưỡi cưa D350 | Không Yêu Cầu | 1,056 | Cái |
| 43 | Nước | Không Yêu Cầu | 664 | lít |
| 44 | Răng cào | Không Yêu Cầu | 0,0624 | Bộ |
| 45 | Băng báo hiệu | Không Yêu Cầu | 40 | m |
| 46 | Keo Bituminuos | Không Yêu Cầu | 4 | Kg |
| 47 | Bê tông nhựa hạt mịn | Không Yêu Cầu | 7,7568 | Tấn |
| 48 | Bê tông nhựa hạt trung | Không Yêu Cầu | 2,6592 | Tấn |
| 49 | Cát hạt trung | Không Yêu Cầu | 5,9438 | m3 |
| 50 | Cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 40 | Cọc |
| 51 | Cấp phối đá dăm | Không Yêu Cầu | 8,576 | m3 |
| 52 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Không Yêu Cầu | 324 | viên |
| 53 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Tiêu chuẩn theo file đính kèm | 40,2 | m |
| 54 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Không Yêu Cầu | 49,2 | Kg |
| 55 | Vải địa kỹ thuật | Không Yêu Cầu | 50,4 | m2 |
| 56 | Lưỡi cưa D350 | Không Yêu Cầu | 1,056 | Cái |
| 57 | Nước | Không Yêu Cầu | 664 | lít |
| 58 | Băng báo hiệu | Không Yêu Cầu | 40 | m |
| 59 | Cát hạt trung | Không Yêu Cầu | 12,2 | m3 |
| 60 | Cát bê tông | Không Yêu Cầu | 0,8544 | m3 |
| 61 | Cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 40 | Cọc |
| 62 | Cấp phối đá dăm | Không Yêu Cầu | 2,144 | m3 |
| 63 | Đá 1x2cm | Không Yêu Cầu | 1,4071 | m3 |
| 64 | Dầu diesel | Không Yêu Cầu | 0,04 | Lít |
| 65 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Không Yêu Cầu | 324 | viên |
| 66 | Gas | Không Yêu Cầu | 0,16 | kg |
| 67 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Tiêu chuẩn theo file đính kèm | 40,2 | m |
| 68 | Keo Megapoxy | Không Yêu Cầu | 4 | kg |
| 69 | Nước | Không Yêu Cầu | 311,6 | lít |
| 70 | Xi măng PC.40 | Không Yêu Cầu | 441,16 | kg |
| 71 | Lưỡi cưa D350 | Không Yêu Cầu | 0,792 | Cái |
| 72 | Nước | Không Yêu Cầu | 498 | lít |
| 73 | Băng báo hiệu | Không Yêu Cầu | 30 | m |
| 74 | Cát hạt trung | Không Yêu Cầu | 9,15 | m3 |
| 75 | Cát bê tông | Không Yêu Cầu | 0,6839 | m3 |
| 76 | Cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 30 | Cọc |
| 77 | Cấp phối đá dăm | Không Yêu Cầu | 1,608 | m3 |
| 78 | Đá 1x2cm | Không Yêu Cầu | 0,5375 | m3 |
| 79 | Dầu diesel | Không Yêu Cầu | 0,03 | Lít |
| 80 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Không Yêu Cầu | 243 | viên |
| 81 | Gạch Terrazzo | Không Yêu Cầu | 12,12 | m2 |
| 82 | Gas | Không Yêu Cầu | 0,12 | kg |
| 83 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Tiêu chuẩn theo file đính kèm | 30,15 | m |
| 84 | Keo Megapoxy | Không Yêu Cầu | 3 | kg |
| 85 | Nước | Không Yêu Cầu | 199,05 | lít |
| 86 | Xi măng PC.40 | Không Yêu Cầu | 212,25 | kg |
| 87 | Băng báo hiệu | Không Yêu Cầu | 20 | m |
| 88 | Cát hạt trung | Không Yêu Cầu | 7,564 | m3 |
| 89 | Cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 20 | Cọc |
| 90 | Dầu diesel | Không Yêu Cầu | 0,02 | Lít |
| 91 | Gạch tự chèn | Không Yêu Cầu | 8,08 | m2 |
| 92 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Không Yêu Cầu | 162 | viên |
| 93 | Gas | Không Yêu Cầu | 0,08 | kg |
| 94 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Tiêu chuẩn theo file đính kèm | 20,1 | m |
| 95 | Keo Megapoxy | Không Yêu Cầu | 2 | kg |
| 96 | Lưỡi cưa D350 | Không Yêu Cầu | 0,528 | Cái |
| 97 | Nước | Không Yêu Cầu | 332 | lít |
| 98 | Băng báo hiệu | Không Yêu Cầu | 20 | m |
| 99 | Cát hạt trung | Không Yêu Cầu | 6,1 | m3 |
| 100 | Cát bê tông | Không Yêu Cầu | 0,4559 | m3 |
| 101 | Cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 20 | Cọc |
| 102 | Cấp phối đá dăm | Không Yêu Cầu | 1,072 | m3 |
| 103 | Đá 1x2cm | Không Yêu Cầu | 0,3583 | m3 |
| 104 | Dầu diesel | Không Yêu Cầu | 0,02 | Lít |
| 105 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Không Yêu Cầu | 162 | viên |
| 106 | Gas | Không Yêu Cầu | 0,08 | kg |
| 107 | Đá Granit | Không Yêu Cầu | 8,08 | m2 |
| 108 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Tiêu chuẩn theo file đính kèm | 20,1 | m |
| 109 | Keo Megapoxy | Không Yêu Cầu | 2 | kg |
| 110 | Nước | Không Yêu Cầu | 132,7 | lít |
| 111 | Xi măng PC.40 | Không Yêu Cầu | 141,5 | kg |
| C | TỔNG HỢP NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Không Yêu Cầu | 0,75 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Không Yêu Cầu | 0,045 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Không Yêu Cầu | 0,0888 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Không Yêu Cầu | 30 | cái |
| 5 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 9 | 10m |
| 6 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Không Yêu Cầu | 1,29 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Không Yêu Cầu | 5,4 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Không Yêu Cầu | 24,75 | m3 |
| 9 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Không Yêu Cầu | 24,75 | m3 |
| 10 | Đào lớp cấp III (rộng | Không Yêu Cầu | 32,85 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,321 | 100m3 |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật | Không Yêu Cầu | 0,78 | 100m2 |
| 13 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Không Yêu Cầu | 0,1125 | 100m3 |
| 14 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Không Yêu Cầu | 0,135 | 100m3 |
| 15 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Không Yêu Cầu | 0,45 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Không Yêu Cầu | 0,45 | 100m2 |
| 17 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Không Yêu Cầu | 1,74 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Không Yêu Cầu | 1,74 | 100m2 |
| 19 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Không Yêu Cầu | 20 | cọc |
| 20 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Không Yêu Cầu | 2,85 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Không Yêu Cầu | 0,171 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép tấm đan | Không Yêu Cầu | 0,3374 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Không Yêu Cầu | 114 | cái |
| 24 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 34,2 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Không Yêu Cầu | 17,67 | m3 |
| 26 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Không Yêu Cầu | 17,1 | m3 |
| 27 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Không Yêu Cầu | 17,1 | m3 |
| 28 | Đào lớp cấp III (rộng | Không Yêu Cầu | 171 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 1,6815 | 100m3 |
| 30 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Không Yêu Cầu | 0,171 | 100m3 |
| 31 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Không Yêu Cầu | 8,55 | m3 |
| 32 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Không Yêu Cầu | 182,4 | m2 |
| 33 | Gắn cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 76 | cọc |
| 34 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 8 | 10m |
| 35 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Không Yêu Cầu | 0,48 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Không Yêu Cầu | 1,92 | m3 |
| 37 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Không Yêu Cầu | 6,4 | m3 |
| 38 | Đào lớp cấp III (rộng | Không Yêu Cầu | 6,08 | m3 |
| 39 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Không Yêu Cầu | 0,4 | 100m |
| 40 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Không Yêu Cầu | 7,2 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,0487 | 100m3 |
| 42 | Trải vải địa kỹ thuật | Không Yêu Cầu | 0,48 | 100m2 |
| 43 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Không Yêu Cầu | 0,064 | 100m3 |
| 44 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Không Yêu Cầu | 0,16 | 100m2 |
| 45 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Không Yêu Cầu | 0,16 | 100m2 |
| 46 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Không Yêu Cầu | 0,64 | 100m2 |
| 47 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Không Yêu Cầu | 0,64 | 100m2 |
| 48 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Không Yêu Cầu | 40 | cọc |
| 49 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 8 | 10m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Không Yêu Cầu | 1,6 | m3 |
| 51 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Không Yêu Cầu | 1,6 | m3 |
| 52 | Đào lớp cấp III (rộng | Không Yêu Cầu | 11,2 | m3 |
| 53 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Không Yêu Cầu | 0,4 | 100m |
| 54 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Không Yêu Cầu | 7,2 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,1 | 100m3 |
| 56 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Không Yêu Cầu | 0,016 | 100m3 |
| 57 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Không Yêu Cầu | 1,6 | m3 |
| 58 | Gắn cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 40 | cọc |
| 59 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 6 | 10m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Không Yêu Cầu | 1,2 | m3 |
| 61 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Không Yêu Cầu | 1,2 | m3 |
| 62 | Đào lớp cấp III (rộng | Không Yêu Cầu | 8,4 | m3 |
| 63 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Không Yêu Cầu | 0,3 | 100m |
| 64 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Không Yêu Cầu | 5,4 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,075 | 100m3 |
| 66 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Không Yêu Cầu | 0,012 | 100m3 |
| 67 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Không Yêu Cầu | 0,6 | m3 |
| 68 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Không Yêu Cầu | 12 | m2 |
| 69 | Gắn cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 30 | cọc |
| 70 | Đào lớp cấp III (rộng | Không Yêu Cầu | 6,8 | m3 |
| 71 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Không Yêu Cầu | 0,2 | 100m |
| 72 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Không Yêu Cầu | 3,6 | m2 |
| 73 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,038 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,024 | 100m3 |
| 75 | Lát gạch bê tông tự chèn | Không Yêu Cầu | 8 | m2 |
| 76 | Gắn cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 20 | cọc |
| 77 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 4 | 10m |
| 78 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Không Yêu Cầu | 0,8 | m3 |
| 79 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng | Không Yêu Cầu | 0,8 | m3 |
| 80 | Đào lớp cấp III (rộng | Không Yêu Cầu | 5,6 | m3 |
| 81 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Không Yêu Cầu | 0,2 | 100m |
| 82 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Không Yêu Cầu | 3,6 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,05 | 100m3 |
| 84 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Không Yêu Cầu | 0,008 | 100m3 |
| 85 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Không Yêu Cầu | 0,4 | m3 |
| 86 | Lát đá Granit, vữa XM M75 | Không Yêu Cầu | 8 | m2 |
| 87 | Gắn cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 20 | cọc |
| D | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Không Yêu Cầu | 0,75 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tấm đan | Không Yêu Cầu | 0,0888 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Không Yêu Cầu | 30 | cái |
| 4 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 9 | 10m |
| 5 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Không Yêu Cầu | 1,29 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Không Yêu Cầu | 5,4 | m3 |
| 7 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 0,63 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 0,6945 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,321 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Không Yêu Cầu | 0,1125 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Không Yêu Cầu | 0,135 | 100m3 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Không Yêu Cầu | 0,45 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Không Yêu Cầu | 0,45 | 100m2 |
| 14 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Không Yêu Cầu | 1,74 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Không Yêu Cầu | 1,74 | 100m2 |
| 16 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Không Yêu Cầu | 20 | cọc |
| 17 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Không Yêu Cầu | 2,85 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép tấm đan | Không Yêu Cầu | 0,3374 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Không Yêu Cầu | 114 | cái |
| 20 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 34,2 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Không Yêu Cầu | 17,67 | m3 |
| 22 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 2,0577 | 100m3 |
| 23 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 2,0577 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 1,6815 | 100m3 |
| 25 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Không Yêu Cầu | 0,171 | 100m3 |
| 26 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Không Yêu Cầu | 8,55 | m3 |
| 27 | Gắn cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 76 | cọc |
| 28 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 8 | 10m |
| 29 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Không Yêu Cầu | 0,48 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Không Yêu Cầu | 1,92 | m3 |
| 31 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 0,144 | 100m3 |
| 32 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 0,168 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,0487 | 100m3 |
| 34 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Không Yêu Cầu | 0,064 | 100m3 |
| 35 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Không Yêu Cầu | 0,16 | 100m2 |
| 36 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Không Yêu Cầu | 0,16 | 100m2 |
| 37 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Không Yêu Cầu | 0,64 | 100m2 |
| 38 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Không Yêu Cầu | 0,64 | 100m2 |
| 39 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Không Yêu Cầu | 40 | cọc |
| 40 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 8 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Không Yêu Cầu | 1,6 | m3 |
| 42 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 0,144 | 100m3 |
| 43 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 0,144 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,1 | 100m3 |
| 45 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Không Yêu Cầu | 0,016 | 100m3 |
| 46 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Không Yêu Cầu | 1,6 | m3 |
| 47 | Gắn cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 40 | cọc |
| 48 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 6 | 10m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Không Yêu Cầu | 1,2 | m3 |
| 50 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 0,108 | 100m3 |
| 51 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 0,108 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,075 | 100m3 |
| 53 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Không Yêu Cầu | 0,012 | 100m3 |
| 54 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Không Yêu Cầu | 0,6 | m3 |
| 55 | Gắn cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 30 | cọc |
| 56 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 0,068 | 100m3 |
| 57 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 0,068 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,038 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,024 | 100m3 |
| 60 | Gắn cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 20 | cọc |
| 61 | Cắt 2 mép phui đào | Không Yêu Cầu | 4 | 10m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Không Yêu Cầu | 0,8 | m3 |
| 63 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 0,072 | 100m3 |
| 64 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Không Yêu Cầu | 0,072 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Không Yêu Cầu | 0,05 | 100m3 |
| 66 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Không Yêu Cầu | 0,008 | 100m3 |
| 67 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Không Yêu Cầu | 0,4 | m3 |
| 68 | Gắn cọc mốc sứ | Không Yêu Cầu | 20 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 474.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥948.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Danh sách 10 công nhân thi công trực tiếp (tiêu chuẩn theo file đính kèm) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Dùng cắt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1KW | Dùng đầm | 1 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Dùng hàn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dùng trộn | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | Dùng khoan | 1 |
| 6 | Xe ô tô 5 tấn | Chuyên chở | 1 |
| 7 | Máy phát điện 5,2 KVA | Dùng phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi