Gói thầu: Sửa chữa các đường dây hạ thế Điện lực Yên Khánh năm 2021 và Sửa chữa đường dây 35kV Công ty cổ phần Phân Lân Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117484-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Tên gói thầu Sửa chữa các đường dây hạ thế Điện lực Yên Khánh năm 2021 và Sửa chữa đường dây 35kV Công ty cổ phần Phân Lân Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20210116594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 13:48:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,389,634,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 02 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 02 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 02 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 01 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Tời máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tó dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021
1Dây AL/XLPE 4x50Theo yêu cầu HSMT447m
2Dây AL/XLPE 4x35Theo yêu cầu HSMT166m
3Dây AL/XLPE 2x35Theo yêu cầu HSMT114m
4Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2Theo yêu cầu HSMT4cái
5Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2Theo yêu cầu HSMT7cái
6Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2Theo yêu cầu HSMT37cái
7Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2Theo yêu cầu HSMT22cái
8Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-35) mm2Theo yêu cầu HSMT24cái
9Kẹp treo cáp VX 4x70mm2Theo yêu cầu HSMT2cái
10Kẹp treo cáp VX 4x50mm2Theo yêu cầu HSMT19cái
11Kẹp treo cáp VX 4x35mm2Theo yêu cầu HSMT20cái
12Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2Theo yêu cầu HSMT18cái
13Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2Theo yêu cầu HSMT2cái
14Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2Theo yêu cầu HSMT12cái
15Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2Theo yêu cầu HSMT3cái
16Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-35) mm2Theo yêu cầu HSMT3cái
17Kẹp treo cáp VX 4x95mm2Theo yêu cầu HSMT2cái
18Kẹp treo cáp VX 4x50mm2Theo yêu cầu HSMT2cái
19Kẹp treo cáp VX 4x35mm2Theo yêu cầu HSMT1cái
20Móc treo cáp F20Theo yêu cầu HSMT60cái
21Móc treo cáp F16Theo yêu cầu HSMT6cái
22Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu HSMT89bộ
23Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Theo yêu cầu HSMT8bộ
24Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m)Theo yêu cầu HSMT11bộ
25Đai thép không rỉ + khóa đai H2, H4-H6, 3pha cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m))Theo yêu cầu HSMT125bộ
26Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BLTheo yêu cầu HSMT9cái
27Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BLTheo yêu cầu HSMT30cái
28Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu HSMT38cái
29Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối HCT hiện có)Theo yêu cầu HSMT2cái
30Lắp đặt ghíp hòm công tơ (di chuyển)Theo yêu cầu HSMT304cái
B PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021
1Cột bê tông ly tâm 7,5m (PC.I-7.5-3.0) - bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT32cột
2Cột bê tông ly tâm 7,5m (PCI-7.5-5.4) - bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT47cột
3Cột bê tông ly tâm 7,5m (PC.I-7.5-3.0) - bằng Máy + thủ côngTheo yêu cầu HSMT6cột
4Cột bê tông ly tâm 7,5m (PCI-7.5-5.4) - bằng Máy + thủ côngTheo yêu cầu HSMT19cột
5Bulông móc mạ 16x250Theo yêu cầu HSMT112cái
6Băng dính cách điệnTheo yêu cầu HSMT8cuộn
7Tiếp địa lặp lại R1LL-7,5Theo yêu cầu HSMT4bộ
8Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông)Theo yêu cầu HSMT100Móng
9Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5Theo yêu cầu HSMT1Móng
10Móng cột Mak-7,5 (Phá bê tông)Theo yêu cầu HSMT1Móng
C PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021
1Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x70Theo yêu cầu HSMT219m
2Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x50Theo yêu cầu HSMT389m
3Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x35Theo yêu cầu HSMT267m
4Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 2x50Theo yêu cầu HSMT543m
5Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 2x35Theo yêu cầu HSMT611m
6Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 2x16Theo yêu cầu HSMT366m
7Di chuyển hòm công tơ 3 phaTheo yêu cầu HSMT14hộp
8Di chuyển hòm công tơ H1Theo yêu cầu HSMT11hộp
9Di chuyển hòm công tơ H2Theo yêu cầu HSMT48hộp
10Di chuyển hòm công tơ H4Theo yêu cầu HSMT61hộp
11Di chuyển tụ bùTheo yêu cầu HSMT2hộp
12Tháo hạ, thu hồi cột H7,5m -bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT5Cột
13Tháo hạ, thu hồi cột H6,5m -bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT9Cột
14Tháo hạ, thu hồi cột bê tông tự chế -bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT66Cột
15Tháo hạ, thu hồi cột H7,5m -bằng thủ công + máyTheo yêu cầu HSMT4Cột
16Tháo hạ, thu hồi cột H6,5m -bằng thủ công + máyTheo yêu cầu HSMT1Cột
17Tháo hạ, thu hồi cột bê tông tự chế -bằng thủ công + máyTheo yêu cầu HSMT19Cột
18Tháo hạ, thu hồi dây AV50Theo yêu cầu HSMT876m
19Tháo hạ, thu hồi dây AV35Theo yêu cầu HSMT488m
20Tháo hạ, thu hồi dây phi tiêu chuẩnTheo yêu cầu HSMT120m
21Tháo hạ, thu hồi xà đỡ 1 pha X1F (tạm tính KL ≤ 15kg)Theo yêu cầu HSMT14Bộ
22Tháo hạ, thu hồi bu lông xuyên (tạm tính KL ≤ 15kg)Theo yêu cầu HSMT8Bộ
23Tháo hạ, thu hồi sứ đỡ A20 (kèm xà)Theo yêu cầu HSMT44Quả
24Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 2x35Theo yêu cầu HSMT20m
25Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 2x16Theo yêu cầu HSMT51m
D HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021
1Thí nghiệm xi măngTheo yêu cầu HSMT11 Mẫu
2Thí nghiệm cátTheo yêu cầu HSMT11 Mẫu
3Thí nghiệm đáTheo yêu cầu HSMT21 Mẫu
4Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150)Theo yêu cầu HSMT21 Mẫu
E PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY 35KV CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN LÂN NINH BÌNH
1Dao cách ly 3 pha 35kV - 630A (ngoài trời, chém ngang)Theo yêu cầu HSMT3bộ
2Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ)Theo yêu cầu HSMT4.431m
3Sứ đứng VHĐ35kV (đầy đủ phụ kiện) trên cột trònTheo yêu cầu HSMT24quả
4Sứ chuỗi néo Silicon-35kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT69chuỗi
5Sứ chuỗi néo kép Silicon-35kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT12chuỗi
6Sứ chuỗi đỡ Silicon-35kV (đầy đủ phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT6chuỗi
7Sứ đứng Polimer 35kV (đầy đủ phụ kiện) trên cột trònTheo yêu cầu HSMT6quả
8Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BLTheo yêu cầu HSMT36cái
9Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2Theo yêu cầu HSMT21cái
F PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY 35KV CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN LÂN NINH BÌNH
1Phụ kiện néo dây chống sét TK50Theo yêu cầu HSMT2bộ
2Phụ kiện đỡ dây chống sét TK50Theo yêu cầu HSMT1bộ
3Cột BTLT 18m: PC.I-18-12 (G8+N10) (Bằng thủ công)Theo yêu cầu HSMT3Cột
4Dây néo cột BTLT20m: DN20-20Theo yêu cầu HSMT1bộ
5Dây néo cột BTLT18m: DN20-18Theo yêu cầu HSMT8bộ
6Dây néo cột BTLT12m: DN20-16Theo yêu cầu HSMT2bộ
7Dây néo cột BTLT14m: DN20-14Theo yêu cầu HSMT2bộ
8Cổ dề dây néo góc: CDG-105Theo yêu cầu HSMT3bộ
9Cổ dề dây néo: CDC-105Theo yêu cầu HSMT2bộ
10Xà XII1ac-35-3100Theo yêu cầu HSMT1bộ
11Xà X2ac-35-1Theo yêu cầu HSMT4bộ
12Xà XKPacs-35Theo yêu cầu HSMT4bộ
13Xà XKPac-35Theo yêu cầu HSMT2bộ
14Xà XKL2a-35Theo yêu cầu HSMT1bộ
15Xà XKL2a-35-1Theo yêu cầu HSMT2bộ
16Xà X2adc-35Theo yêu cầu HSMT1bộ
17Xà X2anc-35Theo yêu cầu HSMT1bộ
18Xà cầu dao 35kV: XCD-35-1900Theo yêu cầu HSMT1bộ
19Xà cầu dao 35kV: XCD+TG-35-2800-1Theo yêu cầu HSMT1bộ
20Xà cầu dao 35kV: XCD-35-1900-1Theo yêu cầu HSMT1bộ
21Lắp đặt tay thao tác và giá bắt tay dao (kèm dao)Theo yêu cầu HSMT3bộ
22Gông cột: GC-2.2Theo yêu cầu HSMT4bộ
23Chi tiết ghép cột đôi 2LT18Theo yêu cầu HSMT1bộ
24Cổ dề treo dây chống sét: CD-CS1Theo yêu cầu HSMT1bộ
25Cổ dề treo dây chống sét: CD-CS2Theo yêu cầu HSMT1bộ
26Ống nối nhôm không chịu lực A95mm2Theo yêu cầu HSMT9cái
27Biển báo tên daoTheo yêu cầu HSMT2cái
28Khóa tay daoTheo yêu cầu HSMT3cái
29Biển báo thứ tự phaTheo yêu cầu HSMT6cái
30Tiếp địa cột: RC1Theo yêu cầu HSMT2HT
31Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT18m: RC1-LT18Theo yêu cầu HSMT1HT
32Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT16m: RC1-LT16Theo yêu cầu HSMT9HT
33Móng cột đúp ly tâm 18m: MTK18-3Theo yêu cầu HSMT1móng
34Móng cột đơn ly tâm 18m : MT18-3Theo yêu cầu HSMT1móng
35Móng néo cột MN15-5Theo yêu cầu HSMT13móng
G PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY 35KV CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN LÂN NINH BÌNH
1Lấy lại độ võng dây AC95 (dây hiện có)Theo yêu cầu HSMT411m
2Lấy lại độ võng dây AC70 (dây hiện có)Theo yêu cầu HSMT189m
3Lấy lại độ võng dây TK50 (dây hiện có)Theo yêu cầu HSMT268m
4Thu hồi cầu dao 3 pha 35kV - (ngoài trời)Theo yêu cầu HSMT3bộ
5Tháo hạ, thu hồi cột LT18m bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT2Cột
6Tháo hạ, thu hồi dây AC95 (Nhập kho)Theo yêu cầu HSMT4.320m
7Tháo hạ, thu hồi xà XII1ac (tạm tính 117kg)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
8Tháo hạ, thu hồi xà néo X2ac (tạm tính 80kg)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
9Tháo hạ, thu hồi xà néo X2a (tạm tính 72kg)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
10Tháo hạ, thu hồi xà néo XKPac (tạm tính 123kg)Theo yêu cầu HSMT6Bộ
11Tháo hạ, thu hồi xà đỡ XKPac (tạm tính 123kg)Theo yêu cầu HSMT2Bộ
12Tháo hạ, thu hồi xà néo XKPanc (tạm tính 140kg)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
13Tháo hạ, thu hồi xà néo XKZacs (tạm tính 163kg)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
14Tháo hạ, thu hồi xà XRL2a (tạm tính 67kg)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
15Tháo hạ, thu hồi xà XCD-1900 (tạm tính 133kg)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
16Tháo hạ, thu hồi xà XCD-2800 (tạm tính 156kg)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
17Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay thao tác + ống truyền động (tạm tính 34kg)Theo yêu cầu HSMT1Bộ
18Tháo hạ, thu hồi Phụ kiện néo dây chống sét TK50Theo yêu cầu HSMT2bộ
19Tháo hạ, thu hồi dây néo cột: DN20-20Theo yêu cầu HSMT1bộ
20Tháo hạ, thu hồi dây néo cột: DN20-18Theo yêu cầu HSMT6bộ
21Tháo hạ, thu hồi dây néo cột: DN20-16Theo yêu cầu HSMT6bộ
22Tháo hạ, thu hồi dây néo cột: DN20-14Theo yêu cầu HSMT4bộ
23Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ35kV trên cột trònTheo yêu cầu HSMT15sứ
24Tháo hạ, thu hồi sứ néo 4IIC-70D trên cột trònTheo yêu cầu HSMT4chuỗi
25Thu hồi chuỗi đỡ Silicon-35kVTheo yêu cầu HSMT6chuỗi
26Thu hồi chuỗi néo Silicon-35kVTheo yêu cầu HSMT77chuỗi
H HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY 35KV CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN LÂN NINH BÌNH
1Thí nghiệm xi măngTheo yêu cầu HSMT11 Mẫu
2Thí nghiệm cátTheo yêu cầu HSMT11 Mẫu
3Thí nghiệm đáTheo yêu cầu HSMT21 Mẫu
4Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150)Theo yêu cầu HSMT21 Mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 02 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện52
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 02 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện52
3 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 02 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 01 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T1
2 Máy phát điện Máy phát điện1
3 Tời máy Tời máy1
4 Tó dựng cột Tó dựng cột1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->