Gói thầu: Sửa chữa các đường dây hạ thế Điện lực Yên Khánh năm 2021 và Sửa chữa đường dây 35kV Công ty cổ phần Phân Lân Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117484-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các đường dây hạ thế Điện lực Yên Khánh năm 2021 và Sửa chữa đường dây 35kV Công ty cổ phần Phân Lân Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 13:48:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,389,634,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 02 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 02 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 02 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 01 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Dây AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 447 | m |
| 2 | Dây AL/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu HSMT | 166 | m |
| 3 | Dây AL/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu HSMT | 114 | m |
| 4 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 37 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 22 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-35) mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 19 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 12 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 13 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 14 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 15 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 16 | Kẹp hãm cáp VX KH2x(11-35) mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 20 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu HSMT | 60 | cái |
| 21 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu HSMT | 89 | bộ |
| 23 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 25 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2, H4-H6, 3pha cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 125 | bộ |
| 26 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 27 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 28 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 38 | cái |
| 29 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối HCT hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ghíp hòm công tơ (di chuyển) | Theo yêu cầu HSMT | 304 | cái |
| B | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (PC.I-7.5-3.0) - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (PCI-7.5-5.4) - bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 47 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (PC.I-7.5-3.0) - bằng Máy + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (PCI-7.5-5.4) - bằng Máy + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 19 | cột |
| 5 | Bulông móc mạ 16x250 | Theo yêu cầu HSMT | 112 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cuộn |
| 7 | Tiếp địa lặp lại R1LL-7,5 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Móng cột Ma-7,5 (Phá bê tông) | Theo yêu cầu HSMT | 100 | Móng |
| 9 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột Mak-7,5 (Phá bê tông) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Móng |
| C | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu HSMT | 219 | m |
| 2 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu HSMT | 389 | m |
| 3 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu HSMT | 267 | m |
| 4 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 2x50 | Theo yêu cầu HSMT | 543 | m |
| 5 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu HSMT | 611 | m |
| 6 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 2x16 | Theo yêu cầu HSMT | 366 | m |
| 7 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 14 | hộp |
| 8 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | hộp |
| 9 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | hộp |
| 10 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu HSMT | 61 | hộp |
| 11 | Di chuyển tụ bù | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5m -bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Cột |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi cột H6,5m -bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Cột |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông tự chế -bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 66 | Cột |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi cột H6,5m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông tự chế -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Cột |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi dây AV50 | Theo yêu cầu HSMT | 876 | m |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi dây AV35 | Theo yêu cầu HSMT | 488 | m |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi dây phi tiêu chuẩn | Theo yêu cầu HSMT | 120 | m |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ 1 pha X1F (tạm tính KL ≤ 15kg) | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi bu lông xuyên (tạm tính KL ≤ 15kg) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi sứ đỡ A20 (kèm xà) | Theo yêu cầu HSMT | 44 | Quả |
| 24 | Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi dây AL/XLPE 2x16 | Theo yêu cầu HSMT | 51 | m |
| D | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC YÊN KHÁNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm đá | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 Mẫu |
| E | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY 35KV CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN LÂN NINH BÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 35kV - 630A (ngoài trời, chém ngang) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu HSMT | 4.431 | m |
| 3 | Sứ đứng VHĐ35kV (đầy đủ phụ kiện) trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 24 | quả |
| 4 | Sứ chuỗi néo Silicon-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 69 | chuỗi |
| 5 | Sứ chuỗi néo kép Silicon-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Sứ chuỗi đỡ Silicon-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng Polimer 35kV (đầy đủ phụ kiện) trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 6 | quả |
| 8 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| F | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY 35KV CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN LÂN NINH BÌNH | |||
| 1 | Phụ kiện néo dây chống sét TK50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Phụ kiện đỡ dây chống sét TK50 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cột BTLT 18m: PC.I-18-12 (G8+N10) (Bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Dây néo cột BTLT20m: DN20-20 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dây néo cột BTLT18m: DN20-18 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Dây néo cột BTLT12m: DN20-16 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dây néo cột BTLT14m: DN20-14 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cổ dề dây néo góc: CDG-105 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cổ dề dây néo: CDC-105 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà XII1ac-35-3100 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà X2ac-35-1 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Xà XKPacs-35 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Xà XKPac-35 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà XKL2a-35 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà XKL2a-35-1 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà X2adc-35 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà X2anc-35 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao 35kV: XCD-35-1900 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà cầu dao 35kV: XCD+TG-35-2800-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà cầu dao 35kV: XCD-35-1900-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tay thao tác và giá bắt tay dao (kèm dao) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Gông cột: GC-2.2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Chi tiết ghép cột đôi 2LT18 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cổ dề treo dây chống sét: CD-CS1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cổ dề treo dây chống sét: CD-CS2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ống nối nhôm không chịu lực A95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 27 | Biển báo tên dao | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 28 | Khóa tay dao | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 29 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 30 | Tiếp địa cột: RC1 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | HT |
| 31 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT18m: RC1-LT18 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | HT |
| 32 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT16m: RC1-LT16 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | HT |
| 33 | Móng cột đúp ly tâm 18m: MTK18-3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 34 | Móng cột đơn ly tâm 18m : MT18-3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 35 | Móng néo cột MN15-5 | Theo yêu cầu HSMT | 13 | móng |
| G | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY 35KV CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN LÂN NINH BÌNH | |||
| 1 | Lấy lại độ võng dây AC95 (dây hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 411 | m |
| 2 | Lấy lại độ võng dây AC70 (dây hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 189 | m |
| 3 | Lấy lại độ võng dây TK50 (dây hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 268 | m |
| 4 | Thu hồi cầu dao 3 pha 35kV - (ngoài trời) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi cột LT18m bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi dây AC95 (Nhập kho) | Theo yêu cầu HSMT | 4.320 | m |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà XII1ac (tạm tính 117kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2ac (tạm tính 80kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2a (tạm tính 72kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKPac (tạm tính 123kg) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ XKPac (tạm tính 123kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKPanc (tạm tính 140kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKZacs (tạm tính 163kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà XRL2a (tạm tính 67kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà XCD-1900 (tạm tính 133kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà XCD-2800 (tạm tính 156kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay thao tác + ống truyền động (tạm tính 34kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi Phụ kiện néo dây chống sét TK50 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột: DN20-20 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột: DN20-18 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột: DN20-16 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột: DN20-14 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ35kV trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 15 | sứ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi sứ néo 4IIC-70D trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 4 | chuỗi |
| 25 | Thu hồi chuỗi đỡ Silicon-35kV | Theo yêu cầu HSMT | 6 | chuỗi |
| 26 | Thu hồi chuỗi néo Silicon-35kV | Theo yêu cầu HSMT | 77 | chuỗi |
| H | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY 35KV CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN LÂN NINH BÌNH | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm đá | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 972.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 02 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 02 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 02 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động- có thẻ an toàn điện- Có 01 Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Tời máy | Tời máy | 1 |
| 4 | Tó dựng cột | Tó dựng cột | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi