Gói thầu: Sửa chữa các đường dây trung thế Điện lực Nho quan năm 2021 và Sửa chữa thiết bị các TBA và các đường dây hạ thế Điện lực Nho quan năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các đường dây trung thế Điện lực Nho quan năm 2021 và Sửa chữa thiết bị các TBA và các đường dây hạ thế Điện lực Nho quan năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 11:32:00 đến ngày 2021-01-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,376,390,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA THIẾT BỊ CÁC TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 | |||
| 1 | Sứ đứng VHĐ-24kV (cả ty) trên cột BTLT | Theo yêu cầu của HSMT | 132 | sứ |
| 2 | Sứ đứng VHĐ-24kV (cả ty) trên cột H | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | sứ |
| 3 | Sứ đứng Polyme 24kV (bao gồm cả Ty + Kẹp ) | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | sứ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 75 | m |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x70 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | m |
| 7 | Dây ACSR 120/19 mm2 (nối cầu trung tính tủ hạ thế và TT MBA với HTTĐ) | Theo yêu cầu của HSMT | 88 | m |
| 8 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 272 | m |
| 9 | Kẹp ngừng cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C70 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C95 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA120 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA50 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 171 | bộ |
| 16 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 17 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 18 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 (bắt CSV-24kV& CS hạ thế với HTTĐ) | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | m |
| 19 | Chụp cầu chì SI: Đ-X-V | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 20 | Chụp CSV: Đ-X-V | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 21 | Chụp Sứ cao thế: Đ-X-V | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 22 | Chụp Sứ hạ thế: Đ-X-V-XA | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | cái |
| 23 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | bộ |
| 24 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 72 | bộ |
| B | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA THIẾT BỊ CÁC TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m (PCI-14-13) - bằng Máy + thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu của HSMT | 88 | m |
| 3 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | cái |
| 4 | Biển báo lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | cái |
| 5 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 7 | Dây chì 6A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Dây chì 8A | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Dây chì 15A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây chì 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dây chì 25A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Khoá cổng trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE100( ĐKngoài 130+ 4,0mm) (Đktrong 100+4,0mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 14 | Dây tiếp địa Trạm biến áp Trung Đoàn 202 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dây tiếp địa Trạm biến áp Bản Mét, Kho K661, Kỳ Phú 3 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Dây tiếp địa Trạm biến áp Phú Long 5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Dây tiếp địa Trạm biến áp Phùng Thượng 1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Dây tiếp địa Trạm biến áp Kỳ Phú 2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Dây tiếp địa Trạm biến áp Cúc Phương 3, Ao Lươn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm: X2-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm: XII2-TBA-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đón dây đầu trạm: XII2A-TBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm: XII2A-TBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm: X2A-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm: XKL2A-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao chém ngang 24kV: XCD-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu dao chém ngang 24kV: XCD-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Chụp CH2,5m cho cột đơn H7,5(8,5)m | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian trên 02H8,5m tim 2,0m: XTG-H-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà đỡ Cầu chì tự rơi 22kV trên 02H8,5m tim 2,0m: XFCO-H-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Xà đỡ Cầu chì tự rơi 22kV: XFCO-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Xà đỡ Cầu chì tự rơi 22kV: XFCO-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Xà đỡ Cầu chì tự rơi 22kV: XFCO-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Giá đỡ ghế thao tác 1 cột: GĐGTT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Công son xà đỡ máy biến áp và ghế thao tác trên cột H8,5: GĐGTT-H-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Công son bắt xà đỡ máy biến áp và ghế thao tác trên cột ly tâm: GĐMBA+GTT | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 40 | Xà đỡ máy biến áp: XMBA-H-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Xà đỡ máy biến áp: XMBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Xà đỡ máy biến áp: XMBA-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Xà đỡ máy biến áp: XMBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Ghế thao tác: GTT-H-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Ghế thao tác cột đơn: GTT-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Ghế thao tác -2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Ghế thao tác -2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Ghế thao tác -2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Colie chống tụt | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 50 | Giá đỡ cáp hạ thế 1: GĐCHT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | bộ |
| 51 | Giá đỡ cáp hạ thế 2: GĐCHT-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Giá đỡ cáp hạ thế 3: GĐCHT-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Thang trèo 3m: TT-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Thang trèo 4m: TT-4 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Thang trèo 5m: TT-5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Tai bắt CSV | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 57 | Móng 1 cột tròn LT14m: MT14-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 58 | Hệ thống tiếp địa Trạm biến áp thôn Hói | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 59 | Trạt nền bê tông TBA Trung đoàn 202, TBA Phùng Thượng 1 (Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 (độ sụt 6-8cm)) | Theo yêu cầu của HSMT | 7,2 | m3 |
| 60 | Trạt nền bê tông trạm TBA UBND xã Văn Phú (Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT mác 200 (độ sụt 6-8cm)) | Theo yêu cầu của HSMT | 4,2 | m3 |
| 61 | Trát lại tường bao TBA UBND xã Văn Phú (Trát tường ngoài VXM mác 75, dày 1,5cm) | Theo yêu cầu của HSMT | 74,4 | m2 |
| 62 | Cổng TBA UBND xã Văn phú | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| C | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA THIẾT BỊ CÁC TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế 600V-300A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Thay tủ điện hạ thế 600V-150A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 100kVA - 10/0,4kV (kiểu trạm treo trên cột) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | máy |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại MBA 180kVA - 10/0,4kV (kiểu trạm treo trên cột) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 320kVA - 10/0,4kV (kiểu trạm treo trên cột) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại MBA 100kVA - 22/0,4kV (kiểu trạm treo trên cột) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 7 | Tháo hạ, lắp đặt lại MBA 180kVA - 22(10)/0,4kV (kiểu trạm treo trên cột) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | máy |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại cầu dao chém ngang DN-24kV(2 trụ xoay) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Chống sét van 10kV | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Tháo gỡ, lắp đặt lại, tủ điện hạ thế 600V-150A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | tủ |
| 12 | Tháo gỡ, lắp đặt lại, tủ điện hạ thế 600V-400A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao chém đứng 10kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi Tủ điện 600V-150A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi Tủ điện 600V-300A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ, lắp đặt lại Cáp mặt máy CV-3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | m |
| 18 | Tháo hạ, lắp đặt lại Cáp mặt máy CV-3x120+1x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | m |
| 19 | Tháo hạ, lắp đặt lại Cáp mặt máy CV-3x95+1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | m |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì SI-15kV | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | sứ |
| 21 | Thu hồi cột ly tâm 10m bằng máy + thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 22 | Thu hồi cột ly tâm 7,5m bằng máy + thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XKR | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XKL2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X2-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XII2a-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XII3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi chụp: CH2,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian: XTG-H-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian: XTG-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao pha lẻ: XCDPL-H-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao chém đứng: XCD-H-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao: XCD-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao: XCD-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao chém đứng 10kV: XCD-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi tay thao tác + giá đỡ + trục truyền động cầu dao: TH-TTT+TTĐ cho cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi tay thao tác + giá đỡ + trục truyền động cầu dao: TH-TTT+TTĐ cho cột vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi công sơn bắt xà đỡ máy biến áp và ghế thao tác cho cột ly tâm: CSMBA-LT | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Bộ |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi công sơn bắt xà đỡ MBA trên 01 LT10m và 01LT7,5m: CSMBA-Hoi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì: XFCO-H-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì: XFCO-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao: XFCO-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao: XFCO-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao 10kV: XFCO-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao: XCSV-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao: XCSV-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ chống sét van 10kV: XCSV-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-H-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác trên 2 cột H8,5: GTT-H-2000 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT-2500 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác: GTT-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ ghế thao tác và MBA trên cột vuông: GĐGTT-H | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ MBA trên 02 cột ly tâm 8,5m và 10m: GĐGTT-LT(8,5+10) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ ghế thao tác và MBA trên 02 cột ly tâm: GĐGTT | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 63 | Tháo hạ, thu hồi côliê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 64 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo 3m: TT-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 65 | Tháo hạ, thu hồi sứ vận hành đứng 15kV trên cột vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | sứ |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi sứ vận hành đứng 15kV trên ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 52 | sứ |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi sứ vận hành đứng 24kV trên cột ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | sứ |
| 68 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm AC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 250,5 | m |
| 69 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CV-3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m |
| 70 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x120+1x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | m |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA THIẾT BỊ CÁC TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 23 | bộ |
| 3 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | bộ |
| 4 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 (thay kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 (thay kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Kẹp treo cáp VX 2x35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp VX 4x70mm2 (thay kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Kẹp treo cáp VX 4x50mm2 (thay kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 (thay kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp VX 2x35mm2 (thay kẹp) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | bộ |
| 14 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu của HSMT | 67 | bộ |
| 15 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu của HSMT | 174 | bộ |
| 16 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 17 | Đai thép không rỉ + khóa đai H1 cột đơn (20x0,4mm, dài 1,1m) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | bộ |
| 19 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 20 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 21 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 118 | bộ |
| 22 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (đấu nối hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA THIẾT BỊ CÁC TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (PCI-7,5-3.0) - bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (PCI-7,5-5.4) - bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (PCI-8,5-4.3) - bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | Cột |
| 4 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cuộn |
| 5 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | móng |
| 6 | Móng cột đúp 2LT7,5m: Mak7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | móng |
| 7 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | móng |
| 8 | Móng cột đúp 2LT8,5m: Mak8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| F | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA THIẾT BỊ CÁC TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 | |||
| 1 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x70 | Theo yêu cầu của HSMT | 617 | m |
| 2 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 615 | m |
| 3 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 165 | m |
| 4 | Căng chỉnh lại dây AL/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 792 | m |
| 5 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | hộp |
| 6 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | hộp |
| 7 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | hộp |
| 8 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | hộp |
| 9 | Di chuyển hòm công tơ H6 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Thu hồi cột H6,5m bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Thu hồi cột bê tông tự chế bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | Cột |
| 12 | Thu hồi cột ly tâm 6m bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| G | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA THIẾT BỊ CÁC TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Chi phí thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Chi phí thí nghiệm Đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Chi phí thí nghiệm ép mẫu bê tông hình lập phương 150x150x150(mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| H | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 | |||
| 1 | Cầu dao 24kV - chém ngang cho vị trí cột 1-4 Vườn 2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC-95 (Bổ sung dây đấu lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | m |
| 4 | Dây ACSR-50/8mm2 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 5.554 | m |
| 5 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 - 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 4.553 | m |
| 6 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2 (xuống thiết bị) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 7 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2 ( xuống thiết bị) | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC-35 (Bổ sung dây đấu lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 130 | m |
| 9 | Sứ đứng VHĐ 24kV- lắp trên cột vuông (gồm cả ty sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 111 | sứ |
| 10 | Sứ đứng VHĐ-24kV- lắp trên cột ly tâm (gồm cả ty sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 402 | sứ |
| 11 | Sứ đứng Polyme 24kV- lắp trên cột vuông (gồm cả ty sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 129 | sứ |
| 12 | Sứ đứng Polyme-24kV- lắp trên cột ly tâm (gồm cả ty sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 134 | sứ |
| 13 | Sứ chuỗi néo SLC-24kV (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSMT | 111 | chuỗi |
| 14 | Sứ chuỗi néo SLC-24kV 120KN đơn + móc treo chữ U | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | chuỗi |
| 15 | Giáp níu dây bọc ACD2405-TP, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6 (70mm2) + yếm cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | chuỗi |
| 16 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 552 | bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 20 | Dây đồng mềm CV 50 nối CSV với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 21 | Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 22 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| I | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m (PCI-12-7.2) - dựng cột bằng Máy+thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m (PCI-12-9) - dựng cột bằng Máy+thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 43 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m (PCI-12-9.0) thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m (PCI-14-11) - dựng cột bằng Máy+thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m (PCI-14-11) thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 16m (PCI-16-13) thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Xà X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 69 | bộ |
| 8 | Xà XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Xà XKL2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Xà X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | bộ |
| 11 | Xà: X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian lệch 2 pha: XTGL2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xà: XII2c | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà: XTG-H | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà X2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Xà X2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Xà X2adc -150 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà X2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà XKL2adc | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Xà XKL2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà XKL2anc -160 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà XK2Tac | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu dao trên 01 cột ly tâm: XCD-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ CSV trên 1 cột ly tâm: XCSV+ĐC-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Giá đỡ ghế thao tác trên 01 cột ly tâm: GĐGTT-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác trên 01 cột ly tâm: GTT-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thang trèo 3m: TT-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cổ dề cột đơn ly tâm loại: CD1-101 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Cổ dề cột đôi ly tâm 12m loại: CD2-102 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Chụp cho cột vuông H8,5m: CH-2,5M | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | bộ |
| 31 | Chụp cho cột ly tâm: CH-2,5M-T | Theo yêu cầu của HSMT | 32 | bộ |
| 32 | Dây néo DN20-12 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Chi tiết ghép cột đôi: GC14 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Chi tiết ghép cột đôi: GC16 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Dây buộc cổ sứ A95 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | m |
| 36 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 66 | cái |
| 37 | Ống nhôm không chịu lực A50 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 38 | Ống nhôm không chịu lực A70 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 39 | Tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | hệ thống |
| 40 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT12m: RC1-LT12 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hệ thống |
| 41 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông LT10m: RC1-LT10 (có lắp chụp) | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | hệ thống |
| 42 | Tiếp địa bổ sung cho cột bê tông H8,5m: RC1-H8,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | hệ thống |
| 43 | Tiếp địa chống sét van đường dây: RC2-12-CSV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 44 | Tiếp địa cầu dao vị trí cột CD1-4 Vườn 2: RC2-CD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 45 | Móng cột đơn LT12m: MT12-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | móng |
| 46 | Móng cột đơn LT12m: MT12-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | móng |
| 47 | Móng cột đúp ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | móng |
| 48 | Móng cột đơn LT14m: MT14-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | móng |
| 49 | Móng cột đơn LT14m: MT14-2 (vị trí đặc biệt) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 50 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 51 | Móng cột đúp ly tâm 16m: MTK16-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 52 | Móng néo: MN15-5 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | móng |
| J | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 | |||
| 1 | Bổ sung dây đấu lèo - Dây nhôm lõi thép AC-70 (dây dẫn tận dụng thu hồi) | Theo yêu cầu của HSMT | 86 | m |
| 2 | Bổ sung dây đấu lèo - Dây nhôm lõi thép AC-50 (dây dẫn tận dụng thu hồi) | Theo yêu cầu của HSMT | 136 | m |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cầu dao 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng AC-35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 7.020 | m |
| 5 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng AC-50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 9.858 | m |
| 6 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng AC-70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5.001 | m |
| 7 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng AC-95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.404 | m |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.611 | m |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5.088 | m |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 41 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi xà X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 22 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi xà X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi xà X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | Bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi xà X2c | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi xà X2d | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi xà X2dc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi xà X2n | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà X3 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà X3a | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi xà XII2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi chụp CH1,5m trên cột vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi chụp CH2,5m trên cột vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi xà XKR | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi xà XKRa | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà XKRd | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao trên 01 cột ly tâm: TXCD-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo 3m: TTT-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cáp và chống sét van trên 01 cột ly tâm: TCSV+ĐC-1LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ ghế thao tác cầu dao trên cột ly tâm: TGĐGTTCD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác trên cột ly tâm: TGTT-LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi xà TXK2Tac | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Thu hồi sứ VHĐ 15kV - cột LT | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | quả |
| 35 | Thu hồi sứ VHĐ 15kV - cột H | Theo yêu cầu của HSMT | 250 | quả |
| 36 | Thu hồi sứ VHĐ24kV - cột LT | Theo yêu cầu của HSMT | 192 | quả |
| 37 | Thu hồi sứ VHĐ24kV - cột H | Theo yêu cầu của HSMT | 125 | quả |
| 38 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi silicon-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | chuỗi |
| 39 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi đỡ đơn 3IIC70D | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | chuỗi |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H8,5m- thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | cột |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi cột 8,5m - bằng cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | Cột |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT10m- thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cột |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi cột 10m - bằng cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cột |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT12m- thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cột |
| K | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC NHO QUAN NĂM 2021 | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 2 | Chi phí thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Mẫu |
| 3 | Chi phí thí nghiệm Đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
| 4 | Chi phí thí nghiệm ép mẫu bê tông hình lập phương 150x150x150(mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động;- Có thẻ an toàn điện theo quy định;- Có tối thiểu 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Tời máy | Tời máy | 1 |
| 4 | Tó dựng cột | Tó dựng cột | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi