Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” CT: Nâng công suất và cải tạo đường trục hạ thế các TBA trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2021 (phường Nghĩa Đô, Trung Hòa, Mai Dịch, Yên Hòa, Dịch Vọng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117221-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Cầu Giấy - Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” CT: Nâng công suất và cải tạo đường trục hạ thế các TBA trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2021 (phường Nghĩa Đô, Trung Hòa, Mai Dịch, Yên Hòa, Dịch Vọng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 12:03:00 đến ngày 2021-01-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,366,750,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,700,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10025E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA TRUNG HÒA 27 | |||
| D | A. Phần Trung thế | |||
| E | B. Phần Trạm biến áp | |||
| F | 1. Phần A cấp | |||
| G | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A cho trạm 1 cột - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P | 2 | bình | |
| H | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 3 | Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 33 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70) | 1 | bộ | |
| I | 2. Phần B thực hiện | |||
| J | 2.1. Thiết bị | |||
| K | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| 3 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| L | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp trạm một cột (TL: 92,44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,44 | kg |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hộp cáp cao và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | kg |
| 6 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp tụ bù 420x200x450 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| M | * Gia cố móng TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 1,6863 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,6863 | m3 | |
| N | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,03 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,032 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,005 | km | |
| 5 | Tháo hạ Hộp cáp cao, hạ thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ Hộp che đầu cực máy biến áp | 1 | bộ | |
| O | C. Phần Hạ thế | |||
| P | 1. Phần A cấp | |||
| Q | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A (2MCCB 400A + 1MCCB 250A + 3MCB 3F100A + 6MCB 1F63A), kích thước 1200x700x425, có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 6 | Tủ | |
| R | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 136 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | 28 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 19 | m | |
| 4 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt) | 4 | bộ | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 132 | m | |
| 6 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc) | 81,3 | kg | |
| 7 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 28,32 | kg | |
| S | 2. Phần B thực hiện | |||
| T | 2.1. Thiết bị | |||
| U | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 5 | tủ | |
| V | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,667 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 4 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Biển cảnh báo cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | viên |
| 10 | ống nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 12 | Giá đỡ tủ pillar (TL: 37,21 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,21 | kg |
| 13 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Đề can Hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| W | * Công tác đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 18 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 4,41 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 60,5 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 44,76 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 50,775 | m3 | |
| X | * Lắp đặt mốc báo hiệu bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,112 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 14 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,224 | 100m2 | |
| Y | * Bệ đỡ tủ pillar | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,27 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,108 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,2409 | m3 | |
| 4 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1,17 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,0644 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 0,2056 | m3 | |
| Z | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| AA | D. Công tác vận chuyển | |||
| AB | * Phần Trạm biến áp | |||
| AC | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế mới và thu hồi thiết bị cũ về kho) | 0,5 | ca | |
| AD | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| AE | * Phần Hạ thế | |||
| AF | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ Pillar mới ra công trường) | 0,5 | ca | |
| AG | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| AH | E. Công tác hoàn trả | |||
| AI | * Phần Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 4,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 60,5 | m2 | |
| AJ | II. HẠNG MỤC 2: TBA YÊN HÒA 9 | |||
| AK | A. Phần Trung thế | |||
| AL | B. Phần Trạm biến áp | |||
| AM | 1. Phần A cấp | |||
| AN | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A cho trạm 1 cột - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P | 2 | bình | |
| AO | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | cái | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 4 | Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 33 | m | |
| 5 | Đầu cáp đồng Elbow 24kV-M3x50 (tích hợp bệ đỡ ống chì dùng trong tủ RMU) | 1 | bộ | |
| AP | 2. Phần B thực hiện | |||
| AQ | 2.1. Thiết bị | |||
| AR | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| 3 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| AS | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp trạm một cột (TL: 92,44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,44 | kg |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hộp cáp cao và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | kg |
| 7 | Ống chì 24kV-31.5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp tụ bù 420x200x450 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 18 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bản lề cử cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| AT | * Xây hàng rào trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,5456 | m3 | |
| 2 | Gia công hàng rào song sắt, Cổng | 3 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng khung sắt | 3 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,2728 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0074 | tấn | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 1,7028 | m3 | |
| 7 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 24,8 | m2 | |
| 8 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 24,8 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 2km | 0,5456 | m3 | |
| AU | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 6-15kV | 3 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,033 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,032 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,005 | km | |
| 6 | Tháo hạ Hộp cáp cao, hạ thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ Hộp che đầu cực máy biến áp | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | bộ | |
| AV | C. Phần Hạ thế | |||
| AW | 1. Phần A cấp | |||
| AX | 1.1. Thiết bị | |||
| AY | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 74 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt) | 2 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 67,5 | m | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (TL: 0.58 kg/bộ x 1bộ) | 0,582 | kg | |
| 5 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc) | 13,55 | kg | |
| 6 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,62kg/m)x1bộx10m | 6,2 | kg | |
| AZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| BA | 2.1. Thiết bị | |||
| BB | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,132 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 4 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | viên |
| 6 | Colie ôm cáp hạ thế (TL: 19,868 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,868 | kg |
| 7 | Thẻ tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 11 | Ghíp xử lý đồng nhôm bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| BC | * Công tác đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 26 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 6,37 | m3 | |
| 3 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 25 | m2 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 21,605 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 26,55 | m3 | |
| BD | * Lắp đặt mốc báo hiệu bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,104 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 13 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,208 | 100m2 | |
| BE | * Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,6 | m3 | |
| BF | D. Công tác vận chuyển | |||
| BG | * Phần Trạm biến áp | |||
| BH | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế mới và thu hồi thiết bị cũ về kho) | 0,5 | ca | |
| BI | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| BJ | * Phần Hạ thế | |||
| BK | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| BL | E. Công tác hoàn trả | |||
| BM | * Phần Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 6,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 25 | m2 | |
| BN | III. HẠNG MỤC 3: TBA YÊN HÒA 15 | |||
| BO | A. Phần Trung thế | |||
| BP | B. Phần Trạm biến áp | |||
| BQ | 1. Phần A cấp | |||
| BR | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A cho trạm 1 cột - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P | 2 | bình | |
| BS | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 3 | Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 33 | m | |
| 4 | Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x50 | 1 | bộ | |
| BT | 2. Phần B thực hiện | |||
| BU | 2.1. Thiết bị | |||
| BV | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| 3 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| BW | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp trạm một cột (TL: 92,44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,44 | kg |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hộp cáp cao và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | kg |
| 7 | Ống chì 24kV-31.5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp tụ bù 420x200x450 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 18 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bản lề cử cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| BX | * Xây hàng rào trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12mm | 0,204 | tấn | |
| 2 | Gia công hàng rào song sắt | 10,56 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 10,56 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng khung sắt | 10,56 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,1162 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0048 | tấn | |
| 7 | Đổ nền bê tông M200 | 0,9643 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 0,3485 | m3 | |
| 9 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 4,224 | m2 | |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 4,224 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 0,204 | m3 | |
| BY | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 6-15kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,03 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,032 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,005 | km | |
| 6 | Tháo hạ Hộp cáp cao, hạ thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ Hộp che đầu cực máy biến áp | 1 | bộ | |
| BZ | C. Phần Hạ thế | |||
| CA | 1. Phần A cấp | |||
| CB | 1.1. Thiết bị | |||
| CC | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 | 1 | cột | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 377 | m | |
| 3 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt) | 10 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 345 | m | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (TL: 0.58 kg/bộ x 2bộ) | 1,164 | kg | |
| 6 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc) | 27,1 | kg | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,62kg/m)x2bộx10m | 12,4 | kg | |
| CD | 2. Phần B thực hiện | |||
| CE | 2.1. Thiết bị | |||
| CF | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,518 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | viên |
| 8 | Colie ôm cáp hạ thế CLE-OCHT-1-2LT8.5 (TL: 28,271 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,271 | kg |
| 9 | Colie ôm cáp hạ thế CLE-OCHT-1-LT8.5 (TL: 19,868 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,868 | kg |
| 10 | Colie ôm cáp hạ thế CLE-OCHT-2-2LT8.5 (TL: 30,562 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,562 | kg |
| 11 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 12 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 16 | Ghíp xử lý đồng nhôm bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| CG | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,136 | Km | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,08 | Km | |
| 3 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,08 | Km | |
| CH | * Công tác đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 276 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 30 | m | |
| 3 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 18,54 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 62,48 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 2,31 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 78,71 | m3 | |
| CI | * Lắp đặt mốc báo hiệu bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 42 | 1 lỗ khoan | |
| CJ | * Lắp đặt mốc báo hiệu bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 10 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,16 | 100m2 | |
| CK | * Cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,936 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 1 | m3 | |
| CL | * Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,24 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,24 | m3 | |
| CM | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| CN | D. Công tác vận chuyển | |||
| CO | * Phần trạm biến áp | |||
| CP | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế mới và thu hồi thiết bị cũ về kho) | 0,5 | ca | |
| CQ | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| CR | * Phần hạ thế | |||
| CS | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| CT | E. Công tác hoàn trả | |||
| CU | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ dày 5cm | 3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ dày 20cm | 77,7 | m2 | |
| CV | IV. HẠNG MỤC 4: TBA TT KT Hạ tầng | |||
| CW | A. Phần Trung thế | |||
| CX | B. Phần Trạm biến áp | |||
| CY | 1. Phần A cấp | |||
| CZ | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế TBA 1 cột compact 630kVA trọn bộ bao gồm: tủ hạ thế 1000A gồm: - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng, hộp chụp cực,máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, bulong móng | 1 | trụ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P | 2 | bình | |
| DA | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 3 | Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 33 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70) | 1 | bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọc | 114,4 | kg | |
| 6 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x10m | 12,6 | kg | |
| 7 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x20m | 15,8 | kg | |
| DB | 2. Phần B thực hiện | |||
| DC | 2.1. Thiết bị | |||
| DD | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| 3 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| DE | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| DF | * Xây hàng rào trạm | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 7,68 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 7,68 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,36 | m3 | |
| 4 | Bóc vữa tường | 34 | m2 | |
| 5 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 34 | m2 | |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 34 | m2 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 8,5579 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,1367 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,3657 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,9512 | m3 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,069 | tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0619 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,2409 | m3 | |
| 14 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 15 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| DG | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,4 | 10sứ | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 3 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,03 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,007 | km | |
| 6 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| DH | C. Phần Hạ thế | |||
| DI | 1. Phần A cấp | |||
| DJ | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Trụ phân dây ngoài trời 250A-400A (1400x250x170) lắp được MCCB 3P-250A. Khối cầu đúc 250A/400V (11 đầu ra), thanh cái trung tính 30x5, thanh nối đất 25x5, bộ sứ đỡ thanh cái đồng và phụ kiên đi kèm… | 2 | tủ | |
| DK | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 158 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt) | 10 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 120,5 | m | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x bộ) | 9,44 | kg | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 27,1 | kg | |
| DL | 2. Phần B thực hiện | |||
| DM | 2.1. Thiết bị | |||
| DN | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 927 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,979 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 4 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển cảnh báo cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | viên |
| 10 | Hộp cáp hạ thế tại cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Giá đỡ hộp và cáp xuất tuyến lên 2 cột BTLT (TL: 44,518 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,518 | kg |
| 12 | Giá đỡ tủ phân dây (TL: 21,262 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,524 | kg |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| DO | * Công tác đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 182 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 12 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 44,59 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,315 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 34,535 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 59,055 | m3 | |
| DP | * Lắp đặt mốc báo hiệu bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 14 | 1 lỗ khoan | |
| DQ | * Lắp đặt mốc báo hiệu bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,104 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 13 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,208 | 100m2 | |
| DR | * Xây dựng trụ phân dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,1594 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,0544 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,051 | m3 | |
| 4 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 0,336 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,054 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 0,1054 | m3 | |
| DS | D. Công tác vận chuyển | |||
| DT | * Phần trạm biến áp | |||
| DU | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế mới và thu hồi thiết bị cũ về kho) | 0,5 | ca | |
| DV | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| DW | * Phần hạ thế | |||
| DX | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| DY | E. Công tác hoàn trả | |||
| DZ | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ dày 5cm | 11,5 | m2 | |
| EA | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 45,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ dày 5cm | 3,15 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1,5 | m2 | |
| EB | V. HẠNG MỤC 5: TBA Nhựa bách hóa | |||
| EC | A. Phần Trung thế | |||
| ED | B. Phần Trạm biến áp | |||
| EE | 1. Phần A cấp | |||
| EF | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế TBA 1 cột compact 630kVA có khoang lắp tủ RMU trọn bộ bao gồm: tủ hạ thế 1000A gồm: - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng, hộp chụp cực,máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, khoang lắp tủ RMU, bulong móng | 1 | trụ | |
| 3 | Tủ RMU 24kV 630A-16kA/s 3 ngăn trọn bộ 2CD+1MC | 1 | Tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P | 2 | bình | |
| EG | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 40 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 3 | Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 32 | m | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọc | 114,4 | kg | |
| 5 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x10m | 12,6 | kg | |
| 6 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x20m | 15,8 | kg | |
| EH | 2. Phần B thực hiện | |||
| EI | 2.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| 4 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| EJ | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| EK | * Xây dựng móng trụ đỡ TBA hợp bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,5692 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,2648 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,306 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,67 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0283 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0701 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,5932 | m3 | |
| EL | * Tiếp địa TBA hợp bộ | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| EM | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 6-15kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 (Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x240mm2) | 0,006 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,015 | km | |
| 7 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,036 | km | |
| 8 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,005 | km | |
| 9 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| EN | C. Phần Hạ thế | |||
| EO | 1. Phần A cấp | |||
| EP | 1.1. Thiết bị | |||
| EQ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 129 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt) | 4 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 115 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 119 | m | |
| 5 | Móc treo cáp vặn xoắn | 10 | cái | |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai (cột đơn) | 20 | bộ | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 10 | cái | |
| 8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 15 | cái | |
| ER | 2. Phần B thực hiện | |||
| ES | 2.1. Thiết bị | |||
| ET | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 954 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,796 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 4 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | viên |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 8 | Colie ôm cáp hạ thế (TL: 19,868 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,736 | kg |
| 9 | Thẻ tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Ghíp xử lý đồng nhôm bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| EU | * Công tác đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 124 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 82 | m | |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 6 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 30,38 | m3 | |
| 5 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 4,175 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 36,395 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 57 | m3 | |
| EV | * Lắp đặt mốc báo hiệu bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 14 | 1 lỗ khoan | |
| EW | * Lắp đặt mốc báo hiệu bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,032 | 100m2 | |
| EX | D. Công tác vận chuyển | |||
| EY | * Phần trạm biến áp | |||
| EZ | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế mới và thu hồi thiết bị cũ về kho) | 0,5 | ca | |
| FA | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| FB | * Phần hạ thế | |||
| FC | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| FD | E. Công tác hoàn trả | |||
| FE | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ dày 5cm | 10 | m2 | |
| FF | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 31 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ dày 5cm | 1,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường BTXM cũ dày 20cm | 20,5 | m2 | |
| FG | VI. HẠNG MỤC 6: TBA Nghĩa Đô 17 | |||
| FH | A. Phần Trung thế | |||
| FI | B. Phần Trạm biến áp | |||
| FJ | 1. Phần A cấp | |||
| FK | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A trọn bộ (1ATM 1000A + 2ATM 400A + 2ATM 250A + 1ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng trạm 1 cột | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P | 2 | bình | |
| FL | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 3 | Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 33 | m | |
| FM | 2. Phần B thực hiện | |||
| FN | 2.1. Thiết bị | |||
| FO | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| 3 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| FP | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp trạm một cột (TL: 92,44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,44 | kg |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hộp cáp cao và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Hộp cáp hạ thế tại cột xuất tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | kg |
| 8 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp tụ bù 420x200x450 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| FQ | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,03 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,032 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,005 | km | |
| 5 | Tháo hạ Hộp cáp cao, hạ thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo hạ Hộp che đầu cực máy biến áp | 1 | bộ | |
| FR | C. Phần Hạ thế | |||
| FS | 1. Phần A cấp | |||
| FT | 1.1. Thiết bị | |||
| FU | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 159 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt) | 4 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 423,5 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 93 | m | |
| 5 | Móc treo cáp vặn xoắn | 8 | cái | |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai (cột đơn) | 15 | bộ | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 8 | cái | |
| 8 | Ap tô mát 1 pha 63A thay thế | 52 | cái | |
| 9 | Hộp phân dây Composit trọn bộ (bao gồm đầu cốt) | 6 | hộp | |
| 10 | Hộp 4 công tơ 1 pha composit không ATM | 13 | hòm | |
| 11 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 3 | hòm | |
| 12 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 | 15 | m | |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 đấu nối trong hòm công tơ | 92 | m | |
| 14 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Bổ sung sau công tơ | 23 | m | |
| 15 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Bổ sung sau công tơ | 17 | m | |
| 16 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2Xuống hòm | 65 | m | |
| 17 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 33 | cái | |
| FV | 2. Phần B thực hiện | |||
| FW | 2.1. Thiết bị | |||
| FX | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.403 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,648 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267 | m |
| 4 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển cảnh báo cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | viên |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | viên |
| 11 | Colie ôm cáp hạ thế (TL: 28,271 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,542 | kg |
| 12 | Thẻ tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đơn (TL: 9 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | kg |
| 14 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột đúp (TL: 12,9 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | kg |
| 15 | Xà đỡ 4 hòm công tơ cột đơn (TL: 12,27 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,54 | kg |
| 16 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 18 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2đấu nối trong hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 20 | Đề can Hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cuộn |
| FY | * Công tác đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 14 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 104 | m | |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 140 | m | |
| 4 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 4,116 | m3 | |
| 5 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 13,42 | m3 | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 3,3 | m2 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 61,021 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 76,865 | m3 | |
| FZ | * Lắp đặt mốc báo hiệu bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 26 | 1 lỗ khoan | |
| GA | * Lắp đặt mốc báo hiệu bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 8 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,128 | 100m2 | |
| GB | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp hộp công tơ | 10 | hộp | |
| 3 | Lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 70 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 15 | m | |
| GC | * Căng lại dây | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 35mm2 (Cáp 0,6/1kV AL/XLPE-2x10 sau công tơ) | 0,023 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 (Cáp 0,6/1kV AL/XLPE-4x25 sau công tơ) | 0,002 | km | |
| GD | D. Công tác vận chuyển | |||
| GE | * Phần trạm biến áp | |||
| GF | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế mới và thu hồi thiết bị cũ về kho) | 0,5 | ca | |
| GG | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| GH | * Phần hạ thế | |||
| GI | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| GJ | E. Công tác hoàn trả | |||
| GK | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 4,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ dày 20cm | 67,1 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 3,3 | m2 | |
| GL | VII. HẠNG MỤC 7: TBA Dịch Vọng 20 | |||
| GM | A. Phần Trung thế | |||
| GN | B. Phần Trạm biến áp | |||
| GO | 1. Phần A cấp | |||
| GP | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A cho trạm 1 cột - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P | 2 | bình | |
| GQ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 3 | Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 33 | m | |
| 4 | Đầu cáp đồng Elbow 24kV-M3x50 (tích hợp bệ đỡ ống chì dùng trong tủ RMU) | 1 | bộ | |
| GR | 2. Phần B thực hiện | |||
| GS | 2.1. Thiết bị | |||
| GT | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| 3 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| GU | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp trạm một cột (TL: 92,44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,44 | kg |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hộp cáp cao và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | kg |
| 7 | ống chì 24kV-31,5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp tụ bù 420x200x450 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| GV | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 6-15kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,03 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,064 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,005 | km | |
| 6 | Tháo hạ Hộp cáp cao, hạ thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ Hộp che đầu cực máy biến áp | 1 | bộ | |
| GW | C. Phần Hạ thế | |||
| GX | 1. Phần A cấp | |||
| GY | 1.1. Thiết bị | |||
| GZ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 23 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x120mm2 (kèm đầu cốt) | 2 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 16,5 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 251 | m | |
| 5 | Móc treo cáp vặn xoắn | 18 | cái | |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai (cột đơn) | 36 | bộ | |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 18 | cái | |
| 8 | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 15 | cái | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (TL: 0.58 kg/bộ x 1bộ) | 0,582 | kg | |
| 10 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc) | 13,55 | kg | |
| 11 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,62kg/m)x1bộx10m | 6,2 | kg | |
| HA | 2. Phần B thực hiện | |||
| HB | 2.1. Thiết bị | |||
| HC | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | viên |
| 7 | Colie ôm cáp hạ thế (TL: 28,271 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,271 | kg |
| 8 | Thẻ tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 13 | Ghíp xử lý đồng nhôm bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| HD | * Công tác đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 6 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 18 | m | |
| 3 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,525 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,875 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 5,4 | m3 | |
| HE | * Lắp đặt mốc báo hiệu bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,056 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 7 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,112 | 100m2 | |
| HF | * Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,6 | m3 | |
| HG | D. Công tác vận chuyển | |||
| HH | * Phần trạm biến áp | |||
| HI | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế mới và thu hồi thiết bị cũ về kho) | 0,5 | ca | |
| HJ | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| HK | * Phần hạ thế | |||
| HL | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| HM | E. Công tác hoàn trả | |||
| HN | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ dày 5cm | 4,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ dày 20cm | 1,5 | m2 | |
| HO | VIII. HẠNG MỤC 8: TBA Dịch Vọng 34 | |||
| HP | A. Phần Trung thế | |||
| HQ | B. Phần Trạm biến áp | |||
| HR | 1. Phần A cấp | |||
| HS | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A cho trạm 1 cột - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P | 2 | bình | |
| HT | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| HU | 2. Phần B thực hiện | |||
| HV | 2.1. Thiết bị | |||
| HW | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 0,04 | MVAr | |
| 3 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| HX | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp trạm một cột (TL: 92,44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,44 | kg |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hộp cáp cao và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | kg |
| 7 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Hộp tụ bù 420x200x450 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 15 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| HY | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,032 | km | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,005 | km | |
| 4 | Tháo hạ Hộp cáp cao, hạ thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ Hộp che đầu cực máy biến áp | 1 | bộ | |
| HZ | C. Phần Hạ thế | |||
| IA | 1. Phần A cấp | |||
| IB | 1.1. Thiết bị | |||
| IC | 1.2. Vật liệu | |||
| ID | 2. Phần B thực hiện | |||
| IE | 2.1. Thiết bị | |||
| IF | 2.2. Vật liệu | |||
| IG | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,08 | Km | |
| 2 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,08 | Km | |
| IH | D. Công tác vận chuyển | |||
| II | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế mới và thu hồi thiết bị cũ về kho) | 0,5 | ca | |
| IJ | E. Công tác hoàn trả | |||
| IK | IX. HẠNG MỤC 9: TBA Mai Dịch 18 | |||
| IL | A. Phần Trung thế | |||
| IM | B. Phần Trạm biến áp | |||
| IN | 1. Phần A cấp | |||
| IO | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế TBA 1 cột compact 630kVA có khoang lắp tủ RMU trọn bộ bao gồm: tủ hạ thế 1000A gồm: - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,01 vị trí dự phòng, hộp chụp cực,máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, khoang lắp tủ RMU, bulong móng | 1 | trụ | |
| 3 | Tủ RMU 24kV 630A-16kA/s 3 ngăn trọn bộ 2CD+1MC | 1 | Tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P | 2 | bình | |
| IP | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 40 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 3 | Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 32 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(25÷70) | 1 | bộ | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọc | 114,4 | kg | |
| 6 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x10m | 12,6 | kg | |
| 7 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x20m | 15,8 | kg | |
| IQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| IR | 2.1. Thiết bị | |||
| IS | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| 4 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 1 | tủ | |
| IT | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| IU | * Xây dựng móng trụ đỡ TBA hợp bộ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,5692 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,2648 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,306 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,67 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0283 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0701 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,5932 | m3 | |
| IV | * Tiếp địa trạm biến áp hợp bộ | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| IW | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 240mm2 (Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x240mm2) | 0,006 | km | |
| 6 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,015 | km | |
| 7 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,064 | km | |
| 8 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,005 | km | |
| 9 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| IX | C. Phần Hạ thế | |||
| IY | 1. Phần A cấp | |||
| IZ | 1.1. Thiết bị | |||
| JA | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5/5.0/190 | 1 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 44 | m | |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn | 1 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai (cột đơn) | 2 | bộ | |
| 5 | Kẹp ngừng cáp ABC-4x120 | 4 | cái | |
| JB | 2. Phần B thực hiện | |||
| JC | 2.1. Thiết bị | |||
| JD | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Thẻ tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Xà nánh kép 1m cột 2LT (TL: 36,65 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,65 | kg |
| 3 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| JE | * Móng cột hạ thế | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,2 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,936 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 1 | m3 | |
| JF | D. Công tác vận chuyển | |||
| JG | * Phần trạm biến áp | |||
| JH | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế mới và thu hồi thiết bị cũ về kho) | 0,5 | ca | |
| JI | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| JJ | E. Công tác hoàn trả | |||
| JK | * Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ dày 5cm | 10 | m2 | |
| JL | X. HẠNG MỤC 10: TBA Mai Dịch 14 | |||
| JM | A. Phần Trung thế | |||
| JN | B. Phần Trạm biến áp | |||
| JO | 1. Phần A cấp | |||
| JP | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-1000A cho trạm 1 cột - 01 ATM tổng 1000A, 05 ATM nhánh 250A, 01 ATM 100A bảo vệ tụ và tụ bù 2x30kVAR, 01 ATM 25A tự dùng,02 vị trí dự phòng | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 440V-30kVAr-3P | 2 | bình | |
| JQ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | cái | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 32 | m | |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 5 | m | |
| 4 | Cáp 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 33 | m | |
| 5 | Đầu cáp Elbow-Cu-24kV-3x50 | 1 | bộ | |
| JR | 2. Phần B thực hiện | |||
| JS | 2.1. Thiết bị | |||
| JT | * Nhân công theo định mức 203 | |||
| 1 | Tháo MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo tụ bù trên cột, điện áp 0,4kV | 2 | MVAr | |
| 3 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| JU | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp trạm một cột (TL: 92,44 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,44 | kg |
| 2 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Hộp cáp cao và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Giá đỡ tụ bù (TL: 3,97 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,97 | kg |
| 7 | Ống chì 24kV-31.5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp tụ bù 420x200x450 ( tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 18 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bản lề cử cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| JV | * Xây hàng rào trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,5796 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | 0,211 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12mm | 0,0896 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 2,9259 | m2 | |
| 5 | Gia công hàng rào song sắt | 2,9259 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng khung sắt | 2,9259 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,1063 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,1063 | m3 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0044 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 0,8578 | m3 | |
| 11 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 16,762 | m2 | |
| 12 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 16,762 | m2 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,1546 | m3 | |
| JW | * Nhân công theo định mức 203 | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 6-15kV | 3 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,03 | km | |
| 4 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,064 | km | |
| 5 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện | 0,005 | km | |
| 6 | Tháo hạ Hộp cáp cao, hạ thế trạm 1 cột | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo hạ Hộp che đầu cực máy biến áp | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | bộ | |
| JX | D. Công tác vận chuyển | |||
| JY | * Phần trạm biến áp | |||
| JZ | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế mới và thu hồi thiết bị cũ về kho) | 0,5 | ca | |
| KA | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| KB | E. Công tác hoàn trả | |||
| KC | XI. HẠNG MỤC 11: TBA T1X4 | |||
| KD | A. Phần Trung thế | |||
| KE | B. Phần Trạm biến áp | |||
| KF | 1. Phần A cấp | |||
| KG | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4- 630kVA, đầu sứ thường | 1 | máy | |
| KH | 1.2. Vật liệu | |||
| KI | 2. Phần B thực hiện | |||
| KJ | 2.1. Thiết bị | |||
| KK | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| KL | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 17,68 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,68 | kg |
| 2 | Ống chì 24kV-31.5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| KM | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi điện áp 6-15kV | 1 | bộ 3 pha | |
| KN | C. Phần Hạ thế | |||
| KO | 1. Phần A cấp | |||
| KP | 1.1. Thiết bị | |||
| KQ | 1.2. Vật liệu | |||
| KR | 2. Phần B thực hiện | |||
| KS | 2.1. Thiết bị | |||
| KT | 2.2. Vật liệu | |||
| KU | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,08 | Km | |
| 2 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn , loại cáp | 0,08 | Km | |
| KV | D. Công tác vận chuyển | |||
| KW | * Phần trạm biến áp | |||
| KX | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế mới và thu hồi thiết bị cũ về kho) | 0,5 | ca | |
| KY | E. Công tác hoàn trả | |||
| KZ | XII. HẠNG MỤC 12: TBA TD13 | |||
| LA | A. Phần Trung thế | |||
| LB | B. Phần Trạm biến áp | |||
| LC | 1. Phần A cấp | |||
| LD | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 22/0,4-1000kVA, đầu sứ thường | 2 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-1600A 3 ngăn trọn bộ (2 ngăn tổng mỗi ngăn: 1MCCB 1600A + 4MCCB 400A + 1MCCB 160A và 1 ngăn liên lạc 1MCCB 1600A) | 1 | tủ | |
| 3 | Tụ bù hạ thế 440V-20kVAr-3P, khô, trong nhà | 10 | bình | |
| LE | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 300 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 10 | m | |
| LF | 2. Phần B thực hiện | |||
| LG | 2.1. Thiết bị | |||
| LH | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 2 | Tháo MBA phân phối 35(22)/0,4kV, công suất | 1 | máy (3 pha) | |
| 3 | Tháo tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV | 0,1 | MVAr | |
| 4 | Tháo tủ điện hạ áp 3 pha | 3 | tủ | |
| LI | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Gía đỡ cáp hạ thế mặt máy (TL: 17,68 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,36 | kg |
| 4 | Ống chì 24kV-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp tụ bù 650x450x200 ( tôn sơn tĩnh điện) gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| LJ | C. Phần Hạ thế | |||
| LK | 1. Phần A cấp | |||
| LL | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-400A (2MCCB 400A + 1MCCB 250A + 3MCB 3F100A + 6MCB 1F63A), kích thước 1200x700x425, có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 3 | Tủ | |
| LM | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185mm2 | 362 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế Cu-0,6/1,2kV-4x185mm2 (kèm đầu cốt) | 8 | bộ | |
| 3 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x bộ) | 14,16 | kg | |
| 4 | Cọc tiếp địa L60x60x6 (TL:13,55kg/cọc) | 40,65 | kg | |
| 5 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa) | 2,37 | kg | |
| LN | 2. Phần B thực hiện | |||
| LO | 2.1. Thiết bị | |||
| LP | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | m |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.466 | viên |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,228 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274 | m |
| 5 | Biển đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển cảnh báo cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Biển sơ đồ 1 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | viên |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | viên |
| 12 | Giá đỡ tủ pillar (TL: 37,21 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,63 | kg |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| LQ | * Công tác đào đắp hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 34 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 5cm | 10 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 15,912 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,275 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 29,15 | m2 | |
| 6 | Phá hè gạch Terzzaro, bằng thủ công | 34,1 | m2 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 66,546 | m3 | |
| 8 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 3,813 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 81,909 | m3 | |
| LR | * Lắp đặt mốc báo hiệu bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 27 | 1 lỗ khoan | |
| LS | * Lắp đặt mốc báo hiệu bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,224 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | 28 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,448 | 100m2 | |
| LT | * Xây móng tủ pillar | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | 0,81 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,324 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,7227 | m3 | |
| 4 | Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 3,51 | m2 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,1932 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 5Tcự ly 50km | 0,6168 | m3 | |
| LU | D. Công tác vận chuyển | |||
| LV | * Phần trạm biến áp | |||
| LW | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế mới và thu hồi thiết bị cũ về kho) | 0,5 | ca | |
| LX | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật tư ra công trường và vật tư thu hồi về kho) | 0,5 | ca | |
| LY | * Phần hạ thế | |||
| LZ | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển tủ Pillar mới ra công trường) | 0,5 | ca | |
| MA | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| MB | E. Công tác hoàn trả | |||
| MC | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 9,35 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ dày 5cm | 2,75 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 29,15 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch Terzzaro | 34,1 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10025E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông | 1 |
| 8 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 9 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 10 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 13 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi