Gói thầu: Gói số 1 Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116513-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 1 Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210112686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, tỉnh và ngân sách huyện Bình Tân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-13 06:17:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,459,872,137 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.800.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.800.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, Hạng III còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (trong đó có tối thiểu 02 công nhân vận hành máy có bằng lái xe cơ giới hoặc chứng chỉ, chứng nhận nghề vận hành máy xây dựng). Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề, Văn bằng chứng chỉ nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực, Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực các tài liệu nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, Hạng III còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (trong đó có tối thiểu 02 công nhân vận hành máy có bằng lái xe cơ giới hoặc chứng chỉ, chứng nhận nghề vận hành máy xây dựng). Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề, Văn bằng chứng chỉ nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực, Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực các tài liệu nêu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải, Tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải, Tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
11-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống (cây)
- Số lượng tối thiểu 200
1-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải, Tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải, Tải trọng ≥ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Coffa (m2)
- Số lượng tối thiểu 200
11-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống (cây)
- Số lượng tối thiểu 200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DÂN DỤNG
B KHỐI HỘI TRƯỜNG + PHÒNG CHỨC NĂNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,98m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,464100 m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,398tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,6897tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0885tấn
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I4,88100 m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,549m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,5576100 m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I5,6299m3
10Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,901,5476M3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3903100 m3
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.166,0555m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,487m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.13,5657m3
15Trãi tấm Cao su ngăn mất nước ximăng trong bêtông trong quá trình thi côngTấm cao su : Loại 12,7166100 m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,6204m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,1523m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.5,9603m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất.2,0696m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,9004m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,0463m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 ( bao gồm dung dịch chống thấm trộn vào BT trong quá trình thi công )Dung dịch chống thấm trộn vào betong : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,9843m3
23Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2148100 m2
24Ván khuôn gỗ cột - Cột tròn, đa giácGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1743100 m2
25Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,4459100 m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,6533100 m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,8926100 m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,929100 m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,3678tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0742tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2706tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0653tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,2082tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,1202tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4052tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,4031tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0313tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,2302tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,4942tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,7682tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,3129tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,3363tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0707tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,008tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1363tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 4mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,003tấn
47Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, M75-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương11,4657m3
48Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, M75-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,7079m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm, M75-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,9222m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm, M75-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6521m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm, và gạch ống XMCL 8x8x18cm M75-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22,4562m3
52Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính khung nhôm , bảo vệ nhôm hệ 700Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,2m2
53Cung cấp & lắp dựng cửa đi kính khung sắt, có bảo vệĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,86m2
54Cung cấp & lắp dựng vách nhôm trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,36m2
55Cung cấp & lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương21,6m2
56Cung cấp & lắp dựng lan can sắt ( thép hộp mạ kẽm ) các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12,16m2
57Cung cấp & lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( Lam gió BTCT đá mi M200 , mua tại cửa hàng )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương54cái
58Cung cấp & lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg ( Gối lam BT đá mi M200 , mua tại cửa hàng )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương36cái
59Cung cấp & lắp dựng Lam Z nhôm (Thành phẩm theo thiết kế)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,25m2
60Cung cấp & lắp dựng lưới ngăn côn trùngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16,25m2
61Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1.060,79Kg
62Cung cấp thép V 40x40 (1,5 Kg/m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,1Kg
63Cung cấp thép tấm dày 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương42,7Kg
64Cung cấp thép tấm dày 6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương33,28Kg
65Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương998,93Kg
66Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương72,23Kg
67Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x60x1,3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương157,89Kg
68Cung cấp thép tròn fi 10Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương70,34Kg
69Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,1459tấn
70Gia công giằng mái thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2282tấn
71Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,1459tấn
72Lắp dựng giằng thép hộp mạ kẽm 60x60x1,3 (không sơn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2282tấn
73Cung cấp & lắp tăng đơ fi 12 2 đầu răng ngượcLoại 128bộ
74Cung cấp & lắp bu lông fi 14 đặt sẵn trong bê tôngLoại 168bộ
75Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9989tấn
76Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0722tấn
77Lợp mái che tường bằng tole lạnh, sóng vuông, mạ màu d0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6298100 m2
78Lợp mái che tường bằng tole lạnh, phẳng, mạ màu d0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,239100 m2
79Lợp tấm cách nhiệt, chống nóng, phủ 02 mặt nhômĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,6298100 m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.220,8975m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .489,5838m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .79,204m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.106,108m2
84Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .186,096m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .41,882m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương54,4466m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.738,676m
88Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương102,775m2
89Lát gạch bậc tam cấp gạch nhám 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương16,89m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương162m2
91Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 ( gạch men 150x600 )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,2575m2
92Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 ( gạch men 150x600 )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,685m2
93Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10,17m2
94Ốp bó nền tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương66,882m2
95Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương57,4m2
96Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250 trắng toàn phầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,952m2
97Ốp gạch gốm 60x240 ( gạch gốm ốp tường 60x240, màu đỏ ngói, có phủ keo chống thấm và chống rêu )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương28,874m2
98Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,18m2
99Đóng trần tấm Prima 600x600, khung nổi (tính thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương244,14m2
100Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương680,1288m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương334,6983m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương626,5805m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương388,2467m2
104Sơn dầm, trần, tường tạo gai 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,07m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương63,9625m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương51,88m2
107Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,63100 m
108Cung cấp & lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3.5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,044100 m
109Cung cấp & lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14cái
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I16,0825m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,8248m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,693m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,5544m3
114Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0101100 m2
115Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, M75-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,6006m3
116Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, M75-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4118m3
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4664m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0179100 m2
119Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0345tấn
120SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0095tấn
121SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0206tấn
122Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
123Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kgĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.41,002m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,11m2
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I4,6211m3
127Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,901,3863m3
128Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,289m3
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,27m3
130Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,9504m3
131Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,014100 m2
132Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1584100 m2
133Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,25m2
134Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,92m2
135Cung cấp & lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm ( Nắp bể khung STK, mặt ốp tole - Thành phẩmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,25m2
136Cung cấp khoen thép + bản lề và ổ khóa cố định nắp bểĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
137Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng10bộ
138Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
139Lắp đặt đèn ống LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng2bộ
140Lắp đặt đèn trang trí nổi (Led đĩa cấu D300/35W/220V)4bộ
141Lắp đặt quạt trần D1,2m/80W/220V (Trọn bộ)5cái
142Lắp đặt quạt treo tường 75W/220V1cái
143Lắp tủ tường 300x400x200 sơn tĩnh điện1hộp
144Lắp bảng điện 15x20 loại âm tường7hộp
145Lắp bảng điện 15x89hộp
146Lắp đặt ổ cắm điện đơn (loại âm tường)26cái
147Lắp đặt cầu chì 10A/220V loại âm tường7cái
148Lắp đặt công tắc 5A/220V loại âm tường18cái
149Lắp đặt MCB 1pha-60A-6KA1bộ
150Lắp đặt MCB chống giật 1pha-60A-6KA1bộ
151Lắp đặt MCB 1 pha-30A-4,5KA7bộ
152Lắp đặt dây đơn 4.0mm214m
153Lắp đặt dây đơn 6.0mm264m
154Lắp đặt dây đơn 2.5mm2185m
155Lắp đặt dây đơn 1.5mm2168m
156Lắp đặt dây cáp đồng trần 11 mm212,5m
157Đóng cọc chống sét mạ đồng đã chế tạo sẵn + kẹp cọc + mối hàn điện hóa3cọc
158Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn komez, D21127m
159Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x300x1501hộp
160Băng keo3cuồn
161Lắp đặt ống nhựa PVC Fi 114x3,8mm0,26100 m
162Lắp đặt ống nhựa PVC Fi 60x3mm0,16100 m
163Lắp đặt ống nhựa PVC Fi 42x3,5mm0,08100 m
164Lắp đặt ống nhựa PVC Fi 34x3mm0,14100 m
165Lắp đặt ống nhựa PVC Fi 27x1,8mm1,05100 m
166Lắp đặt ống nhựa PVC Fi 21x1,6mm0,09100 m
167Lắp đặt co PVC Fi 114mm22cái
168Lắp đặt co PVC Fi 60mm7cái
169Lắp đặt co PVC Fi 34mm3cái
170Lắp đặt co PVC Fi 27mm4cái
171Lắp đặt Tê nhựa PVC Fi 1143cái
172Lắp đặt Tê nhựa PVC Fi 60mm7cái
173Lắp đặt Tê PVC Fi 27mm3cái
174Lắp đặt Tê giảm PVC Fi 27-217cái
175Lắp đặt co Ren ngoài PVC Fi 218cái
176Lắp đặt co Ren trong PVC Fi 213cái
177Lắp đặt co giảm PVC Fi 27-213cái
178Lắp đặt Rắc co Fi 272cái
179Lắp đặt van khóa nước PVC Fi 272cái
180Lắp đặt phao cơ ngắt nước1cái
181Lắp Lúp bê Fi 27mm1cái
182Lắp đặt các máy bơm nước 1HP/220V1cái
183Lắp đặt xí bệt liền thùng, xả 02 nhấn3bộ
184Lắp đặt chậu tiểu nam, bộ xả nhấn3bộ
185Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt3bộ
186Lắp đặt Lavabo có chân (chân ngắn), 01 vòi, bộ xả nhấn2bộ
187Lắp đặt phễu thu Inox 304 D150, loại có bậu và nắp lượt rời, dễ dàng tháo - lắp để vệ sinh6cái
188Lắp đặt bể nước Inox 1m3, bao gồm cả chân (dạng bồn nằm)1bể
189Lắp đặt Rờ le điện tự động ngắt nước1cái
190Thùng đựng rác vệ sinh có nắp đậy5cái
191Lắp đặt giá treo inox 3045cái
192Lắp đặt gương soi + kệ kính (Cả bộ)2cái
C NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0336100 m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0235100 m3
3Trãi tấm Cao su chống mất nước ximăng cho bêtôngTấm cao su : Loại 10,6536100 m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,044m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0672100 m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0059tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0121tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,015tấn
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,4439m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,6144m3
11Lăn gai tạo nhám (Tạm tính chi phí nhân công, không tính vật tư76,365m2
12Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.13m
13Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.71,4m
14Cung cấp thép ống STK D90x2,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,95m
15Cung cấp thép ống STK D90x3,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,28m
16Cung cấp thép ống STK D60x2,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28,3m
17Cung cấp thép V 30x30 (1kg/m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,08m
18Cung cấp thép tấm tráng kẽm D8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,13Kg
19Cung cấp thép tấm tráng kẽm D5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,95Kg
20Cung cấp thép tấm tráng kẽm D3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,89Kg
21Cung cấp Boulong Fi 14mmLoại 112Cái
22Cung cấp Cao su đệm chân đế D 5mmLoại 13Cái
23Cung cấp Cao su đệm Ecu D 3mmLoại 112Cái
24Gia công cột bằng sắt tráng kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0733tấn
25Gia công vì kèo sắt tráng kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1118tấn
26Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1839tấn
27Lắp cột thép sắt tráng kẽmQue hàn : Việt Nam0,0733tấn
28Lắp vì kèo sắt tráng kẽmQue hàn : Việt Nam0,1118tấn
29Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmQue hàn : Việt Nam0,1839tấn
30Lợp mái bằng tole lạnh, sóng vuông, mạ màu D4,5 DzemĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6458100 m2
31Sơn sắt thép các loại bằng sơn chuyên dụng cho thép mạ kẽmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.33,1439m2
32Lắp đặt đèn Led máng dẹp, bóng điện tử dài 1,2m, dạng hộp đèn 1 bóng2bộ
33Lắp đặt công tắc điện 6A/220V2cái
34Lắp đặt cầu chì 10A/220V2cái
35Lắp đặt đế + mặt 2 phân tử (đặt âm tường)1hộp
36Lắp đặt ống Komez trắng D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫn6m
37Lắp đặt ống Komez trắng D16 đặt âm bảo hộ dây dẫn24m
38Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm261m
39Băng keo cách điện1cuồn
40Lắp đặt ống nhựa PVC D49x3,5mm0,068100 m
41Lắp đặt co nhựa PVC D49 90 độ2cái
42Lắp co nhựa PVC D49 135 độ4cái
43Lắp đặt gông ống Inox D496cái
44Lắp đặt máng xối tole phẳng, mạ màu, D5 Dzem10,7m
D CỔNG, HÀNG RÀO
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,1356m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1136100 m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0388tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1177tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0123tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3349100 m
7Cung cấp thép tấm dày 10mm, thi công cọcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,905kg
8Đào đất theo đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I3,3111m3
9Đắp đất nền móng công trình0,7641m3
10Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,547m3
11Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0556tấn
12Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mmQue hàn, dây kẽm : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2139tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2547100 m2
14Bê tông đà giằng, giằng tường, bê tông M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,9161m3
15Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng tường, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0099tấn
16Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng tường, ĐK 4mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,007tấn
17Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng tường, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0353tấn
18Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng tường, ĐK 12mmQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0496tấn
19Ván khuôn gỗ đà giằng, giằng tườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1341100 m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .1,113m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0523tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0839tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mmQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0807tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2736100 m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1,6918m3
26Xây tường bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm câu gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,5082m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.52,885m2
28Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .42,294m2
29Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .18,622m2
30Trát giằng tường, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,564m2
31Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.36,72m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .76,48m2
33Gia công hàng rào lưói thép B40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.44,4m2
34Cung cấp thép tròn D10mm căng lưới B40Dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D68,487Kg
35Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,312m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,8312100 m2
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,2446tấn
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,8125tấn
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0544tấn
40Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,303100 m
41Cung cấp thép tấm dày 10mm, thi công cọcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,62kg
42Đào đất theo đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I10,7257m3
43Đắp đất nền móng công trình2,4751m3
44Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,2506m3
45Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,1832tấn
46Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mmQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,6842tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,8251100 m2
48Bê tông đà giằng, giằng tường, bê tông M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,4388m3
49Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng tường, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,2357tấn
50Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng tường, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,1534tấn
51Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng tường, ĐK 12mmQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0589tấn
52Lắp dựng cốt thép đà giằng, giằng tường, ĐK 14mmQue hàn, dây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7843tấn
53Ván khuôn gỗ đà giằng, giằng tườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,3029100 m2
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .14,86m3
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,3708tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,1854tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,2746tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mmQue hàn, dây kẽm : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,1188tấn
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,0933100 m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,0806m3
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0054tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,009100 m2
63Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,7728m3
64Xây tường bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm câu gạch thẻ đất nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương27,0672m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,6754m3
66Trát tường dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.411,92m2
67Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .43,061m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 5cm, vữa XM M75Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,6m2
69Đắp chỉ đầu cột, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.99,672m
70Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Cát mịn ML 1,5~2,0 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .449,514m2
71Ốp tường trụ, cột - đá chẻ màu xám , vữa xi măng M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,701m2
72Ốp tường trụ, cột - gạch gốm 60x240mm, vữa xi măng M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,895m2
73Bả bằng bột bả vào cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,0295m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương13,0295m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương482,754m2
76Gia công cột bằng thép hộp STK 80x80x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0149tấn
77Lắp cột thép STK 80x80x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0149tấn
78Gia công bảng trên công trình bằng thép hộpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1478tấn
79Lắp dựng bảng tên công trìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,29m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,9387m2
81Sơn chữ bằng sơn dầuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,29m2
82Gia công cột cờĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0071tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3327m2
84Gia công chống sắt hàng ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22,91m2
85Lắp dựng chông sắt đầu ràoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,1825m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,3523m2
87Gia công cổng sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,2461tấn
88Lắp dựng cửa cổng sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương7,945m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương14,5843m2
90Cung cấp Bánh xe sắt ray VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10cái
91Cung cấp Thép hộp STK 40x80x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương60,29m
92Cung cấp Thép hộp STK 30x30x1,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3,26m
93Cung cấp Thép hộp STK 80x80x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3m
94Cung cấp Thép V40x40x3,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,96m
95Cung cấp Thép V40mm (1,42kg/m)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương6,68m
96Cung cấp Thép V60x60x6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15m
97Cung cấp Bu long d12mm, L=120mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12cái
98Cung cấp Tole phẳng dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,6m2
99Cung cấp Thép ống STK D27x1,9mm (treo cờ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,2m
100Cung cấp Thép ống STK D27x2,6mm (cột cờ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5m
101Cung cấp Đai ôm omegaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương24cái
102Cung cấp Thép ống STK D34x3,2mm (cột cờ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,6m
103Cung cấp Thép d8mmThép tròn D2,5675kg
104Cung cấp Thép lá dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương93,4205kg
105Cung cấp Thép lá dày 2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương104,4713kg
106Cung cấp Thép tròn d12mm, vát nhọnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương201,084kg
107Cung cấp Thép tấm dày 1,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,6539kg
E PHẦN HẠ TẦNG
F SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, CÂY XANH
1Dọn dẹp mặt bằng thi công4,4556100 m2
2Trãi tấm cao su chống mất nước ximăng cho bêtông trong quá trình thi côngTấm cao su : Loại 14,4556100 m2
3Bêtông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,645m3
4Cắt khe mặt sân bê tông rộng 15 sâu 80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22,1210 m
5Trám đường Jron mặt sân rộng 15, sâu 10 bằng vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,318m2
6Lăn gai tạo nhám (Tạm tính chi phí nhân công, không tính vật tư442,242m2
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,7275m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.22,735m2
9Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương22,735m2
10Trồng cây Sao thân đen thân đen cao > 3,5m, chu vi gốc > 0,5mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về chiều cao, đường kính gốc , chu vi gốc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cây
11Trồng cây dầu cao > 3,2m, chu vi gốc > 0,45mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về chiều cao, đường kính gốc , chu vi gốc theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cây
12Cung cấp đất hữu cơ trồng câyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương12m3
13Tưới nước bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng trong thới gian 90 ngàyNước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .11cây
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi công xây dựng12,5100 m2
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I1,7855100 m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, K = 0,901,7855100 m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.330,2148m3
5San đầm bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,9010,9034100 m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I6,2899m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I25,7408m3
3Đắp đất nền móng công trình11,2107m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,1119m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,144m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,6163m3
7Ván khuôn gỗ móngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0773100 m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,3286100 m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0926100 m2
10Trải tấm cao su đen chống mất nước bê tôngTấm cao su : Loại 12,5488100 m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0903tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0035tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,1801tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mmDây thép : Việt Nam loại 1 ; Thép tròn D0,0133tấn
15Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng dán keo, ĐK 315x8mmPVC nhựa Bình Minh Loại 1 - chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế.0,0285100 m
16Cung cấp & lắp đặt co 135 độ nhựa PVC, ĐK 135mmPVC nhựa Bình Minh Loại 1 - chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế.1cái
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ , CHIẾU SÁNG NGOẠI VI ( cung cấp & lắp đặt )
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I7,296m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I1,7772m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,5331m3
4Đắp cát đường ống công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,068m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,897m3
6Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmPVC nhựa Bình Minh Loại 1 - chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế.28m
7Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 21x1.6mmPVC nhựa Bình Minh Loại 1 - chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế.10m
8Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, ĐK 60x3mmPVC nhựa Bình Minh Loại 1 - chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế.76m
9Cung cấp & lắp đặt nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/30mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương76m
10Cung cấp & lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mmPVC nhựa Bình Minh Loại 1 - chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế.4cái
11Cung cấp & lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mmPVC nhựa Bình Minh Loại 1 - chiều dầy đạt theo yêu cầu thiết kế.1cái
12Cung cấp & lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột đèn thép, gang cao ≤ 8m ( cột STK h=6m )Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cột
13Vận chuyển cột đèn, Cột đèn thép, gang cao ≤ 8m310 tấn/km
14Cung cấp & lắp dựng cần đèn STK Fi 60, chiều dài cần đèn LĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cần đèn
15Cung cấp & lắp dựng đèn đường led chiếu sáng 60WĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
16Gia công và đóng cọc tiếp địa D.16x2,4m + kẹp cọcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5cọc
17Cung cấp & lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x 25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương58m
18Cung cấp & lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương176m
19Cung cấp & lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương18m
20Cung cấp & lắp đặt cáp đồng trần 1x11mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương10m
21Cung cấp & lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng âm tường 2 phần tửĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1Công
22Cung cấp & lắp bảng điện cửa cộtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3Công
23Cung cấp & lắp đặt MCB 1 cực 1 pha 32AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2cái
24Cung cấp & lắp đặt MCB 2 cực 1 pha 125AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1cái
25Cung cấp và lắp đặt bulon móng trụ đèn M24x650Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3bộ
26Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây, phụ kiện (co, tê, nối, băng keo điện,...)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.800.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng, Hạng III còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình. 1 - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình. 1 - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
7 Công nhân kỹ thuật: 10 - Nhà thầu chứng minh có khả năng huy động tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp (trong đó có tối thiểu 02 công nhân vận hành máy có bằng lái xe cơ giới hoặc chứng chỉ, chứng nhận nghề vận hành máy xây dựng). Tài liệu kèm theo chứng minh gồm: Danh sách công nhân kỹ thuật có ghi rõ ngành nghề, Văn bằng chứng chỉ nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực, Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất (Cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực các tài liệu nêu trên)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông2
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
4 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Máy thủy bình hoặc kinh vĩ1
5 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
6 Máy bơm nước Máy bơm nước2
7 Ô tô tải, Tải trọng ≥ 2,5T Ô tô tải, Tải trọng ≥ 2,5T2
8 Máy phát điện Máy phát điện1
9 Máy hàn Máy hàn1
10 Coffa (m2) Coffa (m2)200
11 Cây chống (cây) Cây chống (cây)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->