Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang | Chủ đầu tư | UBND xã Minh Quang; Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 11:38:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,462,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.725.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2638 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,5568 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,312 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,2082 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5348 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8951 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 670,3304 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 273,2737 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,0795 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 484,2257 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 964,2096 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 207,5253 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8952 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống biển, bảng, di chuyển bàn ghế để thuận tiện thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | công |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,9554 | m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,1822 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132,84 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 148,1216 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,66 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,064 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8292 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ + bốc xếp các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2641 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 666,6963 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 231,3837 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87,4091 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 534,8545 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 935,5413 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 229,2234 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,3868 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0863 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống biển, bảng, di chuyển bàn ghế để thuận tiện thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,0391 | m3 |
| C | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6292 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,087 | m3 |
| 3 | Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7192 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 105,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) tính cả giá chênh kính 5 ly thành 6,38 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,66 | m2 |
| 4 | Xây tườngbằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4442 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2647 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2967 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4557 | m3 |
| 8 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8448 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 410,69 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8256 | 100m2 |
| 11 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,98 | m |
| 12 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,064 | m2 |
| 13 | Ngói bò úp nóc 5v/1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,25 | viên |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 666,6964 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 231,3838 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 229,2234 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,4611 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.333,3927 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 764,0779 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 587,6377 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.097,4706 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,1182 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,6627 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inox Sus 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 381,31 | kg |
| 25 | Phào bịt đầu ống D76 bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108 | cái |
| 26 | Phào bịt đầu hộp 20x40 bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 247 | cái |
| 27 | Phào bịt đầu ống D34 bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69 | cái |
| 28 | Vệ sinh, cố định lại hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | công |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106,69 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,42 | m |
| 32 | Gia công + lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58 | cái |
| 34 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Bình sứ trang trí chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,168 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,168 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,312 | m2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6547 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2268 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2539 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2474 | m3 |
| 6 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4435 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 389,0804 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1807 | 100m2 |
| 9 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,14 | m |
| 10 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,2082 | m2 |
| 11 | Ngói bò úp nóc 5v/1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,9 | viên |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 670,3304 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 273,2737 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 207,5253 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,6055 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.340,6608 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 691,751 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 615,2324 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.032,4118 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,5441 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,407 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, cố định lại hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | công |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 114,35 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,5 | m |
| 26 | Gia công + lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | cái |
| 28 | Kẹp nối dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 29 | Bình xứ trang trí chân kim | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | m3 |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,549 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5163 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0404 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0566 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1536 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2501 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,152 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2308 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8106 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4554 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3473 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1336 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2644 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4444 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1892 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2937 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3384 | m3 |
| 20 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,36 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,92 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,32 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,52 | m |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,6 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,08 | m |
| 26 | Đắp bọ trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,6 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,28 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit màu vàng vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,8152 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,538 | m2 |
| 31 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,443 | m2 |
| 32 | Ngói bò úp nóc 5v/1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,3 | viên |
| 33 | Gia công cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1732 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,612 | m2 |
| 35 | Tay nắm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Bản lề thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt chữ tên trường, địa chỉ bằng inox màu đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,108 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,224 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn sát trần Led 16W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | San gạt tạo mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2178 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2178 | 100m3 |
| 44 | Lót bạt tải sác rắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108,92 | m2 |
| 45 | Bê tông lối đi, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,338 | m3 |
| 46 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,3726 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0669 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,673 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,5468 | m3 |
| 50 | Cốt thép giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0832 | tấn |
| 51 | Ván khuôn giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0669 | 100m2 |
| 52 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1209 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4575 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0691 | 100m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5426 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2364 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 126,2954 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,5168 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98,6 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,82 | m |
| 61 | Trát soi gờ chỉ lõm, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | m |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 144,8122 | m2 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào san đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3309 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,203 | m3 |
| 3 | Đào móng bó sân, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1374 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,221 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5628 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,029 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,536 | m3 |
| 8 | Xây móng bó sân bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6255 | m3 |
| 9 | Xây tường bó sân bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3405 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,8101 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,575 | m2 |
| 12 | Gia công + lắp dựng cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5135 | tấn |
| 13 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3944 | tấn |
| 14 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4174 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2162 | 100m2 |
| 16 | Tấm úp nóc, bo viền dày 0,40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,12 | m |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,6587 | 1m2 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,7588 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.725.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.725.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 2 | Máy khoan | Khoan | 1 |
| 3 | Máy mài | Mài gạch, đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đầm chặt đất, cát | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây trát | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Cắt uốn sắt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 11 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật tư, vật liệu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi