Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210117382-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Quang
Chủ đầu tư UBND xã Minh Quang; Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210107563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 11:38:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,462,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.725.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây trát
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2638100m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,5568m2
3Tháo dỡ vách ngănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,312m2
4Tháo dỡ mái ngóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,2082m2
5Tháo dỡ tấm lợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5348100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8951tấn
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 670,3304m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 273,2737m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,0795m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 484,2257m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 964,2096m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 207,5253m2
13Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8952m3
14Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2công
15Tháo dỡ hệ thống biển, bảng, di chuyển bàn ghế để thuận tiện thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8công
16Tháo dỡ hệ thống chống sét máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4công
17Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,9554m3
B PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,1822100m2
2Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 132,84m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 148,1216m2
4Tháo dỡ vách ngănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,66m2
5Tháo dỡ mái ngóiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,064m2
6Tháo dỡ tấm lợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8292100m2
7Tháo dỡ + bốc xếp các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2641tấn
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 666,6963m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 231,3837m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 87,4091m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 534,8545m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 935,5413m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 229,2234m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,3868m2
15Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0863m3
16Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3công
17Tháo dỡ hệ thống biển, bảng, di chuyển bàn ghế để thuận tiện thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9công
18Tháo dỡ hệ thống chống sét máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4công
19Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,0391m3
C PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6292m3
2Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,087m3
3Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,7192m3
D CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 105,84m2
3Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) tính cả giá chênh kính 5 ly thành 6,38 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,66m2
4Xây tườngbằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4442m3
5Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2647100m2
6Cốt thép giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2967tấn
7Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4557m3
8Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8448tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 410,691m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8256100m2
11Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,98m
12Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,064m2
13Ngói bò úp nóc 5v/1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,25viên
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 666,6964m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 231,3838m2
16Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 229,2234m2
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,4611m2
18Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.333,3927m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 764,0779m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 587,6377m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.097,4706m2
22Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,1182m2
23Lát đá bậc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,6627m2
24Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng inox Sus 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 381,31kg
25Phào bịt đầu ống D76 bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108cái
26Phào bịt đầu hộp 20x40 bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 247cái
27Phào bịt đầu ống D34 bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69cái
28Vệ sinh, cố định lại hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10công
29Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cọc
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 106,69m
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,42m
32Gia công + lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
33Cọc đỡ dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58cái
34Kẹp nối dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
35Bình sứ trang trí chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
36Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,168m3
37Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,168m3
E CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,312m2
2Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6547m3
3Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2268100m2
4Cốt thép giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2539tấn
5Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2474m3
6Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4435tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 389,08041m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày tôn 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,1807100m2
9Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,14m
10Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,2082m2
11Ngói bò úp nóc 5v/1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,9viên
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 670,3304m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 273,2737m2
14Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 207,5253m2
15Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,6055m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.340,6608m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 691,751m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 615,2324m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2.032,4118m2
20Lát đá bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,5441m2
21Lát đá bậc cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,407m2
22Vệ sinh, cố định lại hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10công
23Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cọc
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 114,35m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,5m
26Gia công + lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
27Cọc đỡ dây dẫn sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 62cái
28Kẹp nối dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5bộ
29Bình xứ trang trí chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
30Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34m3
31Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34m3
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,549m3
2Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5163m3
3Vận chuyển đất đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,066100m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0404100m2
5Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0566tấn
6Bê tông móng, M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,32m3
7Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1536100m2
8Cốt thép cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2501tấn
9Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,152m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2308m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,8106m3
12Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4554m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3473m3
14Ván khuôn dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1336100m2
15Cốt thép xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2644tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4444m3
17Ván khuôn sànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1892100m2
18Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2937tấn
19Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3384m3
20Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,36m2
21Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,92m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,32m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,52m
24Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,6m
25Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,08m
26Đắp bọ trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
27Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,6m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,28m2
29Ốp đá granit màu vàng vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,8152m2
30Ốp đá granit màu đỏ vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,538m2
31Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,443m2
32Ngói bò úp nóc 5v/1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,3viên
33Gia công cửa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1732tấn
34Lắp dựng cửa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,612m2
35Tay nắm cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
36Bản lề thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
37Sản xuất, lắp đặt chữ tên trường, địa chỉ bằng inox màu đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,108m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,2241m2
39Lắp đặt đèn sát trần Led 16WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80m
41Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
42San gạt tạo mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2178100m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2178100m3
44Lót bạt tải sác rắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108,92m2
45Bê tông lối đi, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,338m3
46Đào móng tường rào, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,3726m3
47Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0669100m2
48Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,673m3
49Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,5468m3
50Cốt thép giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0832tấn
51Ván khuôn giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0669100m2
52Bê tông giằng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1209m3
53Đắp đất nền móng tường ràoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4575m3
54Vận chuyển đất đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0691100m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5426m3
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2364m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 126,2954m2
58Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,5168m2
59Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 98,6m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,82m
61Trát soi gờ chỉ lõm, vữa xi măng cát mịn mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26m
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144,8122m2
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào san đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3309100m3
2Đào móng cột, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,203m3
3Đào móng bó sân, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1374m3
4Đắp nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,221m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5628100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,029m3
7Bê tông móng, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,536m3
8Xây móng bó sân bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6255m3
9Xây tường bó sân bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3405m3
10Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,8101m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,575m2
12Gia công + lắp dựng cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5135tấn
13Gia công + lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3944tấn
14Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4174tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2162100m2
16Tấm úp nóc, bo viền dày 0,40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42,12m
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,65871m2
18Bê tông nền, M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,7588m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự đã thực hiện từ nguồn vốn NSNN, tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.725.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.725.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc đất, đá1
2 Máy khoan Khoan1
3 Máy mài Mài gạch, đá1
4 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
6 Máy đầm cóc Đầm chặt đất, cát1
7 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa Trộn vữa xây trát1
9 Máy cắt uốn sắt Cắt uốn sắt1
10 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
11 Máy hàn Hàn sắt thép1
12 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật tư, vật liệu1
13 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->