Gói thầu: Sửa chữa các đường dây trung thế điện lực Kim sơn năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các đường dây trung thế điện lực Kim sơn năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 13:17:00 đến ngày 2021-01-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,186,437,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; - có thẻ an toàn điện; - có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; - có thẻ an toàn điện; - có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; - có thẻ an toàn điện; - có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; - có thẻ an toàn điện; - có 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THUỘC ĐIỆN LỰC KIM SƠN | |||
| 1 | Dây ACSR/XLPE2.5/HDPE-95/16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.518 | m |
| 2 | Dây ACSR/XLPE2.5/HDPE-70/11mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 1.169 | m |
| 3 | Dây Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu HSMT | 890 | m |
| 4 | Sứ đứng Polimer 24kV (tận dụng) trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 150 | quả |
| 5 | Sứ chuỗi néo Silicon-24kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 30 | chuỗi |
| 6 | Sứ chuỗi néo Silicon-24kV + móc treo chữ U (CK9) | Theo yêu cầu HSMT | 39 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng Polimer 24kV (đấu nối hotline) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | chuỗi |
| 8 | Sứ đứng Polimer 24kV (đầy đủ phụ kiện) trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 570 | quả |
| 9 | Giáp níu dây bọc ACD2555-TP, dài 1200mm, 24,0 ÷ 27,5 (95mm2) + yếm cáp | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 10 | Giáp níu dây bọc ACD2405-TP, dài 1180mm, 22,2 ÷ 25,6 (70mm2) + yếm cáp | Theo yêu cầu HSMT | 27 | cái |
| 11 | Ghip nhôm AC 25-70 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 12 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 13 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| B | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THUỘC ĐIỆN LỰC KIM SƠN | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-10.0 (Bằng thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-11 (Bằng cẩu kết hợp thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-10 (Bằng cẩu kết hợp thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-9,0 -Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Cột |
| 5 | Dây néo cột BTLT12m: DN20-12 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cổ dề dây néo: CDC-101 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xà X2ac | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà XKL2ac | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ: X1a | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Xà X2anc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà X2a | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà X2a-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà XKL2a | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Xà XKL3a | Theo yêu cầu HSMT | 31 | bộ |
| 15 | Xà XKL3a-1 | Theo yêu cầu HSMT | 27 | bộ |
| 16 | Xà XKL3ac | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà XKL2adc | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà XKL3adc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà XKL3anc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Chụp tròn 2,5m: CH2,5-T | Theo yêu cầu HSMT | 28 | bộ |
| 21 | Ống nối nhôm không chịu lực A95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 22 | Ống nối nhôm không chịu lực A70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 23 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 24 | Tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu HSMT | 25 | bộ |
| 25 | Tiếp địa RC1-10 (cột LT10 lắp chụp mới) | Theo yêu cầu HSMT | 28 | bộ |
| 26 | Móng cột đơn ly tâm 14m : MT14-2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 27 | Móng cột đúp ly tâm 12m: MTK12-3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 28 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-2 | Theo yêu cầu HSMT | 19 | móng |
| 29 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | móng |
| 30 | Móng néo cột MN15-5 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | móng |
| C | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THUỘC ĐIỆN LỰC KIM SƠN | |||
| 1 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Kẹp treo cáp VX 4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 3 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển) | Theo yêu cầu HSMT | 64 | cái |
| 4 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu HSMT | 44 | cái |
| 5 | Móc treo cáp F16 | Theo yêu cầu HSMT | 28 | cái |
| 6 | Đai + khóa đai di chuyển H1 (20x0,4 dài 1,1m) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Đai thép không rỉ + khóa đai H4-H6 cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu HSMT | 22 | bộ |
| D | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THUỘC ĐIỆN LỰC KIM SƠN | |||
| 1 | Lấy lại độ võng dây AsXV70 (dây hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 270 | m |
| 2 | Lấy lại độ võng dây AsXV50 (dây hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 2.811 | m |
| 3 | Lấy lại độ võng dây AC95 (dây hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 2.712 | m |
| 4 | Lấy lại độ võng dây AC70 (dây hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 5.412 | m |
| 5 | Lấy lại độ võng dây AC35 (dây hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 1.785 | m |
| 6 | Căng chỉnh lại cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu HSMT | 1.236 | m |
| 7 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 7 | hộp |
| 8 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 9 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Di chuyển hòm công tơ H6 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi cột H8,5m bằng cẩu + thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Cột |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi cột H8,5m bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi cột LT10m bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi cột LT12m bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi dây AC95 (Nhập kho) | Theo yêu cầu HSMT | 1.488 | m |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi dây AC70 (nhập kho) | Theo yêu cầu HSMT | 2.019 | m |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2 (tạm tính 58kg) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ vượt X3 (tạm tính 32kg) | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2N (tạm tính 54kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2D (tạm tính 61kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X1a (tạm tính 30kg) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2a (tạm tính 63kg) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi xà X3a (tạm tính 34kg) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ XKL2a (tạm tính 63kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL3a (tạm tính 85kg) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL3ad (tạm tính 94kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL3anc (tạm tính 100kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2ad (tạm tính 74kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà XKBa (tạm tính 100kg) | Theo yêu cầu HSMT | 25 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi xà XKRA (tạm tính 49kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Thu hồi Dây néo cột BTLT12m: DN-12 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi cổ dề dây néo | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi chụp 2,5m: CH2,5V (tạm tính 97kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi chụp cột CH2,5V-K (tạm tính 98kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi chụp 1,5m: CH1,5V | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ24kV trên cột H (nhập kho) | Theo yêu cầu HSMT | 120 | sứ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ24kV trên cột tròn (nhập kho) | Theo yêu cầu HSMT | 460 | sứ |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ15kV trên cột H (nhập kho) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | sứ |
| 40 | Thu hồi chuỗi néo Silicon-24kV (nhập kho) | Theo yêu cầu HSMT | 18 | chuỗi |
| E | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THUỘC ĐIỆN LỰC KIM SƠN | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm đá | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 Mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; - có thẻ an toàn điện; - có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; - có thẻ an toàn điện; - có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; - có thẻ an toàn điện; - có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặcTốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên;- có huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động; - có thẻ an toàn điện; - có 01 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Tời máy | Tời máy | 1 |
| 4 | Tó dựng cột | Tó dựng cột | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi