Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113355-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210112428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 11:01:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,270,667,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: (Móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã phụ trách trắc địa thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Từ 5 Tấn đến 7,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn (bao gồm cả áp kế và cần trục ≥ 16 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực1,2100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực1,2100m
3Lắp dựng giằng thép0,155tấn
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,155tấn
5Chi phí thuê cừ +giằng thép phục vụ thi công120m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 22,849100m3
7Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9815,233100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,986,059100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,333100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,53100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương28,432m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương109,687m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,294tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,844tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,05tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương6,343tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,251m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,391m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương53,92m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,949100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương10,293m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,8tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,468tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,145100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương34,745m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 22,849100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,91m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,396m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,065100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,145tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,072tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương3,434m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương19,38m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương25,625m2
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương25,625m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương5,8m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,792m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,031100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,078tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,1m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,58m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,075100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,136tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,034tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương5,147m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương23,4m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương24,684m2
49Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương24,684m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương6,584m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,016m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,114100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,078tấn
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,585100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương29,359m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,752tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,971tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,374tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương68,592m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6,303100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,637tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,474tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương10,428tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương112,955m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 10,769100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương16,077tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương12,496m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,211100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,125tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,834tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,524m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,104100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,23tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,894tấn
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương276,269m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương20,752m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương25,238m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,298m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,694100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,62tấn
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương8,129m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương48,728m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương884,641m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương1.446,615m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương536,923m2
86Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương1.033,042m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương664,027m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương85,02m
89Đắp phào kép, vữa XM mác 75145,4m
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …211,531m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương211,531m2
92Đắp con bọ trang trí ban công tầng 37con
93Đắp trang trí cổ cột tầng 19cột
94Đắp chữ " HĐND-UBND xã Vạn Thái"1bộ
95Gia công xà gồ thép1,743tấn
96Lắp dựng xà gồ thép1,743tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ177,756m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh hoặc tương đương3,697100m2
99Tôn úp nóc + hồi khổ 300Tôn liên doanh hoặc tương đương64,92m
100Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x600Xi măng Bút sơn hoặc tương đương51,897m2
101Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương200,88m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương891,987m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương65,713m2
104Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương36,465m2
105Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương89,648m2
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương53,381m2
107Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoKhung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc tương đương65,152m2
108Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương8,856m2
109Sx và lắp đặt khung xương để lắp bàn đáKhung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc tương đương6bộ
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương933,369m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương3.680,607m2
112SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38lyCửa Thái Việt hoặc tương đương72,9m2
113SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Thái Việt hoặc tương đương11,475m2
114SX cửa sổ 2 cánh đẩy ngang, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Thái Việt hoặc tương đương55,871m2
115SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Thái Việt hoặc tương đương41,76m2
116SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ)Cửa Thái Việt hoặc tương đương6,48m2
117Sx vách kinh, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shineVách Thái Việt hoặc tương đương67,084m2
118Sx và lắp dựng cửa đi, cửa đẩy thủy lực kính an toàn 12lyCửa Thái Việt hoặc tương đương19,44M2
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm255,57m2
120Sx và lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly mặt tiềnCửa Thái Việt hoặc tương đương26,112m2
121Gia công sen hoa cửa sổ, inox 304 15x15x1.21,06tấn
122Lắp dựng hoa sắt cửa154,32m2
123Sx và lắp dựng lam chắn nắng hình lá liễu30,94M2
124Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact HPL dày 1262,018m2
125Sx và lắp dựng lan can cầu thang, lan can inox 304 ( theo BVTK)31,69m2
126SX và lắp dựng thang lên mái2toàn bộ
127Nắp thang thăm mái bằng tôn + khoá2cái
128Sx và lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 30419,92m
129Sx và lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 30426,76m
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,328100m2
131Đổ đất màu trồng cây6,306m3
132Rọ + cầu chắn rác bằng inox16cái
133Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,84100m
134Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương16cái
135Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương16cái
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương54bộ
137Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300, đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương38bộ
138Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương27cái
139Móc treo quạt trần27cái
140Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương12cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiSino, Vanlock hoặc tương đương72cái
142Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương9cái
143Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương30cái
144Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
145Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương24m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương300m
147Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.620m
148Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.080m
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.080m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương240m
151Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương240m
152Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương300m
153Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1.110m
154Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương810m
155Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương300m
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương24m
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương3cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương24cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương51cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương24cái
161Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 175AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
162Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 60AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương3cái
163Lắp đặt hộp nối dây 150x150Sino, Vanlock hoặc tương đương24hộp
164Hộp điện phòng kiểu sino 4modul24chiếc
165Tủ điện tổng KT 600x400x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1chiếc
166Tủ điện tổng KT 300x200x150Sino, Vanlock hoặc tương đương3chiếc
167Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,4m3
168Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,104100m3
169Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm65m
170Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmDây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
171Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
172Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
173Gia công và đóng cọc chống sét6cọc
174Kẹp kiểm tra4bộ
175Bu lông đai ốc M1210bộ
176Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
177Chân bật fi10105cái
178Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn AL 2298VThiết bị Viglacera hoặc tương đương9bộ
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
180Lắp đặt gương soi KT 1200x6006cái
181Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương12bộ
182Lắp đặt hộp đựng12cái
183Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
184Lắp đặt chậu tiểu namThiết bị Viglacera hoặc tương đương9bộ
185Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm12cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Sơn Hà hoặc tương đương1bể
187Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm6cái
188Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm1cái
189Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
190Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
191Lắp đặt ống nhựa PPR D50Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,12100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,04100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,04100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,3100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
196Lắp đặt cút nhựa PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương48cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR D50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
199Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương30cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR D20 ren trongPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR D50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
202Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
203Lắp đặt tê nhựa PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
204Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
205Lắp đặt tê nhựa PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương18cái
206Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương30cái
207Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
208Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
209Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
210Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương30cái
211Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
212Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
213Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
214Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,96100m
215Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,96100m
216Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương0,42100m
217Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương26cái
218Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương22cái
219Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương30cái
220Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
221Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
222Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
223Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương18cái
224Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
225Lắp nút bịt nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
226Lắp nút bịt nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương15cái
227Lắp nút bịt nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương18cái
228Máy bơm sinh hoạt Q=8m3, h=30mMáy bơm pentax hoặc tương đương2cái
229Van phao1cái
230Van điện1cái
B CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,259100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,101100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,144100m3
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 3cần đèn
5Lắp choá đèn cao áp 150 W3bộ
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,25100m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương3cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương70m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương25m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương50m
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II3,6100m
2Phên nứa chắn đất180m2
3Đắp đất72m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,304100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 20,24100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax5,06m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương25,3m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương35,88m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,518m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,138100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,105tấn
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 thoát nước thân kèỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,082100m
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương22,801m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương4,105m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,464m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,224100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,263tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,608m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,061100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,048tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 38cái
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương414,56m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương66,674m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương99,929m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương581,163m2
26Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,755100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương11,61m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,386100m2
29Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương23,415m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương212,85m2
31Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương54,18m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,72m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,463100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,585tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 193cái
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,151100m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,557m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,911m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương5,326m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương23,002m2
41Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương17,466m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,015100m3
43Bóc bỏ lớp đất thực vật0,691100m3
44Đắp đá bây hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV0,691100m3
45khối lượng đá bây hỗn hợp cần mua để đắp73,246m3
46Nilon lót chống thấm690,5m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương69,05m3
48Lát gạch Tazzero 400x400, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương754,7m2
49Nilon lót chống thấm715m2
50Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương143m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,502100m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,058m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,686100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,343m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,996m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,085100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,053tấn
58Bu lông liên kết M16x30028chiếc
59Gia công cột bằng thép hình0,119tấn
60Lắp dựng cột thép các loại0,119tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,211tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,211tấn
63Gia công xà gồ thép0,401tấn
64Lắp dựng xà gồ thép0,401tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,817m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh hoặc tương đương0,734100m2
67Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Tôn liên doanh hoặc tương đương18md
68Diềm bo mái bằng tôn khổ 300Tôn liên doanh hoặc tương đương24,96md
69Rọ chắn rác đường kính D602cái
70Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm2cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,06100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
73Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
74Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,115100m3
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,341m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,053100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,015100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,902m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,773m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,528m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,868m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,123m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,879m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,013tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,064tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,039tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,121tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,013tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,179tấn
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,048100m2
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,079100m2
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,222100m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,024100m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương2,577m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương4,937m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương5,791m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương1,491m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương0,341m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Xi măng Bút sơn hoặc tương đương3,525m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương44,411m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương24,328m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương6m2
103Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương22,2m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương5,625m2
105Kẻ mạch lõm trên tường9,42m
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương7,488m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …7,488m2
108Gia công xà gồ thép0,139tấn
109Lắp dựng xà gồ thép0,139tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,152m2
111Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh hoặc tương đương0,211100m2
112Tôn úp nóc khổ 300Tôn liên doanh hoặc tương đương9,472m
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương47,936m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương52,153m2
115Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương7,728m2
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương1,674m2
117SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa Thái Việt hoặc tương đương2,16m2
118SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Cửa Thái Việt hoặc tương đương5,76m2
119Gia công cửa sắt, hoa sắt0,102tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửa5,76m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,76m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,425100m2
123Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương1cái
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn ledĐèn Rạng Đông hoặc tương đương1bộ
125Lắp đặt ổ cắm đôiSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
126Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
127Tủ điện sắt 350x250Sino, Vanlock hoặc tương đương1cái
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương50m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
132Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương50m
133Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương20m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10m
135Lắp đặt phễu thu ĐK 75mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,08100m
138Đai kẹp ống các loại3bộ
139Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,109100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,088m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,936m3
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,056100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,099tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,086tấn
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương4,174m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,269m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,024100m2
148Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,532m3
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,095100m2
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,08tấn
151Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương1,159m3
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,284m3
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,021tấn
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương65,119m2
156Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương9,838m2
157Vật liệu lọc1toàn bộ
158Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm0,76m2
159Máy bơm Q=6m3, h= 30mMáy bơm pentax hoặc tương đương1cái
160Khoá cửa nhà máy bơm1cái
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,022100m3
162Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40m
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn343,1m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công138,93m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,35tấn
4Phá dỡ nền gạch643,043m2
5Đục nhám chân tường24,84m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,192100m3
7Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo0,192100m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương80,375m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương80,375m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương643,043m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 15x150,472tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửa62,52m2
13Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmCửa Thái Việt hoặc tương đương35,325m2
14Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmCửa Thái Việt hoặc tương đương50,1m2
15Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmCửa Thái Việt hoặc tương đương18,225m2
16Sản xuất vách kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmVách Thái Việt hoặc tương đương35,595m2
17Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Xi măng Bút sơn hoặc tương đương24,84m2
18Sx và lắp dựng lan can cầu thnag inox 30418,02m
19Mài, vệ sinh bậc cầu thang37,811m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương12,005m2
E PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 107,418m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công29,94m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,171tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,885m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph49,349m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV0,307100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,919100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,919100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: (Móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
5 Kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã phụ trách trắc địa thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
6 Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Từ 5 Tấn đến 7,5 Tấn3
2 Máy đào ≥ 0,4 m32
3 Máy ủi ≤ 110 CV1
4 Máy ép cọc ≥ 150 tấn (bao gồm cả áp kế và cần trục ≥ 16 tấn)1
5 Ô tô có gắn cần cẩu ≥ 10 tấn1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy trộn vữa ≥ 80l2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
12 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
13 Máy hàn ≥ 23 kW2
14 Máy bơm nước ≥ 2 kW2
15 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
16 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
19 Máy tời ≥ 0,1 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->