Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113355-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210112428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 11:01:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,270,667,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: (Móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã phụ trách trắc địa thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5 Tấn đến 7,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn (bao gồm cả áp kế và cần trục ≥ 16 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 1,2 | 100m | |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 1,2 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng giằng thép | 0,155 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,155 | tấn | |
| 5 | Chi phí thuê cừ +giằng thép phục vụ thi công | 120 | m | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 22,849 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 15,233 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 6,059 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,333 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,53 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 28,432 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 109,687 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,294 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,844 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,05 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 6,343 | tấn |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,251 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,391 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 53,92 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,949 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 10,293 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,8 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,468 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,145 | 100m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 34,745 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 22,849 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,91 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,396 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,065 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,072 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,434 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 19,38 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 25,625 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 25,625 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 5,8 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,792 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,031 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,078 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,1 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,58 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,075 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,136 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,034 | tấn |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 5,147 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 23,4 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 24,684 | m2 |
| 49 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 24,684 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 6,584 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,016 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,114 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,078 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,585 | 100m2 | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 29,359 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,752 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,971 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,374 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 68,592 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,303 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,637 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,474 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 10,428 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 112,955 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 10,769 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 16,077 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 12,496 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,211 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,125 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,834 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,524 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,104 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,23 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,894 | tấn |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 276,269 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 20,752 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 25,238 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,298 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,694 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,62 | tấn |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 8,129 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 48,728 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 884,641 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1.446,615 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 536,923 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1.033,042 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 664,027 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 85,02 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 145,4 | m | |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 211,531 | m2 | |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 211,531 | m2 |
| 92 | Đắp con bọ trang trí ban công tầng 3 | 7 | con | |
| 93 | Đắp trang trí cổ cột tầng 1 | 9 | cột | |
| 94 | Đắp chữ " HĐND-UBND xã Vạn Thái" | 1 | bộ | |
| 95 | Gia công xà gồ thép | 1,743 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,743 | tấn | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,756 | m2 | |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 3,697 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 64,92 | m |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x600 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 51,897 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 200,88 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 891,987 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 65,713 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 36,465 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 89,648 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 53,381 | m2 |
| 107 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc tương đương | 65,152 | m2 |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 8,856 | m2 |
| 109 | Sx và lắp đặt khung xương để lắp bàn đá | Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 933,369 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 3.680,607 | m2 |
| 112 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 72,9 | m2 |
| 113 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 11,475 | m2 |
| 114 | SX cửa sổ 2 cánh đẩy ngang, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 55,871 | m2 |
| 115 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 41,76 | m2 |
| 116 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 6,48 | m2 |
| 117 | Sx vách kinh, nhựa uPVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile shine | Vách Thái Việt hoặc tương đương | 67,084 | m2 |
| 118 | Sx và lắp dựng cửa đi, cửa đẩy thủy lực kính an toàn 12ly | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 19,44 | M2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 255,57 | m2 | |
| 120 | Sx và lắp dựng vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly mặt tiền | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 26,112 | m2 |
| 121 | Gia công sen hoa cửa sổ, inox 304 15x15x1.2 | 1,06 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 154,32 | m2 | |
| 123 | Sx và lắp dựng lam chắn nắng hình lá liễu | 30,94 | M2 | |
| 124 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact HPL dày 12 | 62,018 | m2 | |
| 125 | Sx và lắp dựng lan can cầu thang, lan can inox 304 ( theo BVTK) | 31,69 | m2 | |
| 126 | SX và lắp dựng thang lên mái | 2 | toàn bộ | |
| 127 | Nắp thang thăm mái bằng tôn + khoá | 2 | cái | |
| 128 | Sx và lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 304 | 19,92 | m | |
| 129 | Sx và lắp dựng lan can hành lang, lan can inox 304 | 26,76 | m | |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,328 | 100m2 | |
| 131 | Đổ đất màu trồng cây | 6,306 | m3 | |
| 132 | Rọ + cầu chắn rác bằng inox | 16 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,84 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 54 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300, đèn led | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 38 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 27 | cái |
| 139 | Móc treo quạt trần | 27 | cái | |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 72 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 24 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 300 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.620 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.080 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.080 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 240 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 240 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 300 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1.110 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 810 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 300 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | m |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 24 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 51 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 175Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 24 | hộp |
| 164 | Hộp điện phòng kiểu sino 4modul | 24 | chiếc | |
| 165 | Tủ điện tổng KT 600x400x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | chiếc |
| 166 | Tủ điện tổng KT 300x200x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | chiếc |
| 167 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,4 | m3 | |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,104 | 100m3 | |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 65 | m | |
| 170 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 171 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 174 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 175 | Bu lông đai ốc M12 | 10 | bộ | |
| 176 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 177 | Chân bật fi10 | 105 | cái | |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn AL 2298V | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 180 | Lắp đặt gương soi KT 1200x600 | 6 | cái | |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng | 12 | cái | |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 6 | cái | |
| 188 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,3 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 48 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 ren trong | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 211 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 0,96 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 0,96 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 0,42 | 100m |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 26 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 22 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 225 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 15 | cái |
| 227 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 228 | Máy bơm sinh hoạt Q=8m3, h=30m | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 229 | Van phao | 1 | cái | |
| 230 | Van điện | 1 | cái | |
| B | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,259 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,101 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,144 | 100m3 | |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 3 | cần đèn | |
| 5 | Lắp choá đèn cao áp 150 W | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25+1x16mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 3,6 | 100m | |
| 2 | Phên nứa chắn đất | 180 | m2 | |
| 3 | Đắp đất | 72 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,304 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 20,24 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,06 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 25,3 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 35,88 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,518 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,138 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,105 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D100 thoát nước thân kè | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,082 | 100m |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 22,801 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,105 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,464 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,224 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,263 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,608 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,061 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,048 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 38 | cái | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 414,56 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 66,674 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 99,929 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 581,163 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,755 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 11,61 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,386 | 100m2 | |
| 29 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 23,415 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 212,85 | m2 |
| 31 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 54,18 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,72 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,463 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,585 | tấn | |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 193 | cái | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,151 | 100m3 | |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,557 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,911 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 5,326 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 23,002 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 17,466 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 43 | Bóc bỏ lớp đất thực vật | 0,691 | 100m3 | |
| 44 | Đắp đá bây hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | 0,691 | 100m3 | |
| 45 | khối lượng đá bây hỗn hợp cần mua để đắp | 73,246 | m3 | |
| 46 | Nilon lót chống thấm | 690,5 | m2 | |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 69,05 | m3 |
| 48 | Lát gạch Tazzero 400x400, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 754,7 | m2 |
| 49 | Nilon lót chống thấm | 715 | m2 | |
| 50 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 143 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,502 | 100m2 | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,058 | m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,686 | 100m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,343 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,996 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,085 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,053 | tấn |
| 58 | Bu lông liên kết M16x300 | 28 | chiếc | |
| 59 | Gia công cột bằng thép hình | 0,119 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,119 | tấn | |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,211 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,211 | tấn | |
| 63 | Gia công xà gồ thép | 0,401 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,401 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,817 | m2 | |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 0,734 | 100m2 |
| 67 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 18 | md |
| 68 | Diềm bo mái bằng tôn khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 24,96 | md |
| 69 | Rọ chắn rác đường kính D60 | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,115 | 100m3 | |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,341 | m3 | |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,053 | 100m3 | |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,902 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,773 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,528 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,868 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,123 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,879 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,013 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,064 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,039 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,121 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,013 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,179 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,048 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,079 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,222 | 100m2 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,024 | 100m2 | |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 2,577 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,937 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 5,791 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,491 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 0,341 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,525 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 44,411 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 24,328 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 6 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 22,2 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 5,625 | m2 |
| 105 | Kẻ mạch lõm trên tường | 9,42 | m | |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 7,488 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 7,488 | m2 | |
| 108 | Gia công xà gồ thép | 0,139 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,139 | tấn | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,152 | m2 | |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 0,211 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 9,472 | m |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 47,936 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 52,153 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 7,728 | m2 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 1,674 | m2 |
| 117 | SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 2,16 | m2 |
| 118 | SX và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 5,76 | m2 |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,102 | tấn | |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,76 | m2 | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,76 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,425 | 100m2 | |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 127 | Tủ điện sắt 350x250 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 50 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | m |
| 135 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,08 | 100m |
| 138 | Đai kẹp ống các loại | 3 | bộ | |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,109 | 100m3 | |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,088 | m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,936 | m3 |
| 142 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,099 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,086 | tấn |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,174 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,269 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 148 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,532 | m3 |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,095 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,08 | tấn |
| 151 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,159 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,284 | m3 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,021 | tấn |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 65,119 | m2 |
| 156 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 9,838 | m2 |
| 157 | Vật liệu lọc | 1 | toàn bộ | |
| 158 | Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm | 0,76 | m2 | |
| 159 | Máy bơm Q=6m3, h= 30m | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 1 | cái |
| 160 | Khoá cửa nhà máy bơm | 1 | cái | |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 162 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 40 | m | |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 343,1 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 138,93 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,35 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | 643,043 | m2 | |
| 5 | Đục nhám chân tường | 24,84 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,192 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo | 0,192 | 100m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 80,375 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 80,375 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 643,043 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 15x15 | 0,472 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 62,52 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 35,325 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 50,1 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 18,225 | m2 |
| 16 | Sản xuất vách kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Vách Thái Việt hoặc tương đương | 35,595 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 24,84 | m2 |
| 18 | Sx và lắp dựng lan can cầu thnag inox 304 | 18,02 | m | |
| 19 | Mài, vệ sinh bậc cầu thang | 37,811 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 12,005 | m2 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 107,418 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 29,94 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,171 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,885 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 49,349 | m3 | |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 0,307 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,919 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,919 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: (Móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã phụ trách trắc địa thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Từ 5 Tấn đến 7,5 Tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn (bao gồm cả áp kế và cần trục ≥ 16 tấn) | 1 |
| 5 | Ô tô có gắn cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 13 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 2 kW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy tời | ≥ 0,1 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi