Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn quận Cầu Giấy giai đoạn 1- năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy | Chủ đầu tư | - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn quận Cầu Giấy giai đoạn 1- năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201290393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 12:48:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,988,419,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.982629728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196525945E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.791.893.873 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.375.681.619,2 đồng Trong đó X = 3x2.791.893.873.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV trong đó có hạng mục xây dựng và cải tạo đường trục hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.791.893.873 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.375.681.619 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | 1. HẠNG MỤC 1: TBA TRÍCH SÀI 1 | |||
| D | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 70 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 57 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 56 | m | |
| 5 | Móc treo, ốp cột D20 | 4 | cái | |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | bộ | |
| 7 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 6 | cái | |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 10 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 11 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 12 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| E | 2. Phần B thực hiện | |||
| F | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 3 | m | |
| 2 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | cái | |
| 5 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 6 | viên | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 57 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 18,126 | m3 | |
| 10 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 513 | viên | |
| 11 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 12 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 13 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 3 | cái | |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 15 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 16 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| G | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| H | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,053 | km | |
| I | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,665 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block) | 28,5 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 23,94 | m3 | |
| J | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,01 | 100m2 | |
| K | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| L | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| M | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| N | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 28,5 | m2 | |
| O | 2. HẠNG MỤC 2: TBA NGHĨA ĐÔ 7 | |||
| P | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 109 | m | |
| 3 | Móc treo, ốp cột D20 | 6 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 9 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 10 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| Q | 2. Phần B thực hiện | |||
| R | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 5 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| S | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| T | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 4 | hộp | |
| U | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,105 | km | |
| 3 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | 0,06 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| V | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,1 | m3 | |
| W | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| X | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| Y | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| Z | 3. HẠNG MỤC 3: TBA NGHĨA ĐÔ 14 | |||
| AA | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 115 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 6 | hộp | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 6 | m | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 10 | cái | |
| AB | 2. Phần B thực hiện | |||
| AC | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 4 | cái | |
| AD | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,111 | km | |
| AF | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AH | 4. HẠNG MỤC 4: TBA NGHĨA ĐÔ 21 | |||
| AI | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 112 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 3 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 6 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 20 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| AJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| AK | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 3 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 5 | cái | |
| AL | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AM | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,108 | km | |
| AN | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AP | 5. HẠNG MỤC 5: TBA TT 155-01 | |||
| AQ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 227 | m | |
| 3 | Móc treo, ốp cột D20 | 9 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 18 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 16 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 35 | cái | |
| 7 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 3 | hộp | |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 7,5 | m | |
| AR | 2. Phần B thực hiện | |||
| AS | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 3 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 9 | cái | |
| AT | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AU | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 1 | hộp | |
| AV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,108 | km | |
| AW | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,1 | m3 | |
| AX | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AZ | 6. HẠNG MỤC 6: TBA TT Học viện QP 1 | |||
| BA | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 59 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 3 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 6 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 26 | cái | |
| BB | 2. Phần B thực hiện | |||
| BC | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 4 | cái | |
| BD | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| BE | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| BF | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,055 | km | |
| BG | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| BI | 7. HẠNG MỤC 7: TBA A20 Bắc Nghĩa Tân | |||
| BJ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 96 | m | |
| 3 | Móc treo, ốp cột D20 | 4 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 24 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 9 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 10 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| BK | 2. Phần B thực hiện | |||
| BL | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 4 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| BM | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| BN | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| BO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,093 | km | |
| BP | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 2,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,072 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 2,2 | m3 | |
| BQ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| BR | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BS | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| BT | 8. HẠNG MỤC 8: TBA Nghĩa Tân 16 | |||
| BU | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 199 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 5 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 10 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 13 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 52 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 27 | m | |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| BV | 2. Phần B thực hiện | |||
| BW | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 9 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 3 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 3 | cái | |
| BX | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| BY | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,1925 | km | |
| BZ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,08 | m3 | |
| CA | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| CC | 9, HẠNG MỤC 9: TBA Hoàng Quốc Việt 2 | |||
| CD | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 147 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 2 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 4 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 46 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 3 | hộp | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 7,5 | m | |
| CE | 2. Phần B thực hiện | |||
| CF | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 3 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 8 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| CG | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| CH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,14 | km | |
| CI | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| CJ | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CK | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| CL | 10, HẠNG MỤC 10: TBA TT Viện Mác | |||
| CM | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 53 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 6 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 11 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| CN | 2. Phần B thực hiện | |||
| CO | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 4 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| CP | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| CQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,0515 | km | |
| CR | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| CS | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| CT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| CU | 11, HẠNG MỤC 11: TBA Nguyễn Ái Quốc 3 | |||
| CV | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 91 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 2 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 4 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 35 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| CW | 2. Phần B thực hiện | |||
| CX | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 2 | Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 3 | Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m | 1 | bộ | |
| 4 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 5 | cái | |
| CY | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| CZ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| DA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,088 | km | |
| DB | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| DC | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| DE | 12, HẠNG MỤC 12: TBA Nghĩa Tân 7 | |||
| DF | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 218 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 16 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 32 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 18 | cái | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 26 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 27 | m | |
| DG | 2. Phần B thực hiện | |||
| DH | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 9 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 3 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 3 | cái | |
| DI | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| DJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,124 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,087 | km | |
| DK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,08 | m3 | |
| DL | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| DN | 13, HẠNG MỤC 13: TBA Nghĩa Tân 8 | |||
| DO | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 286 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 8 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 16 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 23 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 31 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 27 | m | |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 2 | hộp | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 5 | m | |
| DP | 2. Phần B thực hiện | |||
| DQ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 5 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 13 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 3 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 3 | cái | |
| DR | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| DS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,28 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| DT | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,08 | m3 | |
| DU | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| DW | 14, HẠNG MỤC 14: TBA Nghĩa Tân 4 | |||
| DX | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 205 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 2 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 4 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 16 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 36 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 3 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 7,5 | m | |
| DY | 2. Phần B thực hiện | |||
| DZ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 3 | bộ | |
| 2 | Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 3 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 8 | cái | |
| EA | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| EB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,198 | km | |
| EC | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ED | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| EE | 15, HẠNG MỤC 15: TBA A25 Nghĩa Tân | |||
| EF | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 227 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 10 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 20 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 21 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| EG | 2. Phần B thực hiện | |||
| EH | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 5 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 10 | cái | |
| EI | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| EJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,218 | km | |
| EK | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| EM | 16, HẠNG MỤC 16: TBA A27 Nghĩa Tân | |||
| EN | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 209 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 20 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 40 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 20 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 34 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| EO | 2. Phần B thực hiện | |||
| EP | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 12 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| EQ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ER | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,202 | km | |
| ES | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| ET | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| EU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| EV | 17, HẠNG MỤC 17: TBA Nghĩa Tân 1 | |||
| EW | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 84 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 5 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 10 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 7 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 10 | cái | |
| EX | 2. Phần B thực hiện | |||
| EY | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 3 | cái | |
| EZ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| FA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,077 | km | |
| FB | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| FD | 18, HẠNG MỤC 18: TBA Nghĩa Tân 13 | |||
| FE | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 191 | m | |
| 3 | Móc treo, ốp cột D20 | 12 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 24 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 15 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 48 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 18 | m | |
| 9 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 10 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| FF | 2. Phần B thực hiện | |||
| FG | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m | 1 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 8 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 2 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| FH | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| FI | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| FJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,179 | km | |
| 3 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | 0,06 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| FK | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,2 | m3 | |
| FL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,72 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,72 | m3 | |
| FM | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| FO | 19, HẠNG MỤC 19: TT Quân đội Bắc Nghĩa Tân | |||
| FP | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 499 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 23 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 46 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 37 | cái | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 3 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 45 | cái | |
| 7 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| FQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| FR | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 5 | bộ | |
| 2 | Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 3 | Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m | 3 | bộ | |
| 4 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 24 | cái | |
| FS | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| FT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,49 | km | |
| 2 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | 0,11 | km | |
| FU | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| FV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| FW | 20, HẠNG MỤC 20: Chợ Nghĩa Tân | |||
| FX | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 106 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 5 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 10 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 10 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 31 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| FY | 2. Phần B thực hiện | |||
| FZ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 6 | cái | |
| GA | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| GB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,101 | km | |
| GC | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| GE | 21, HẠNG MỤC 21: A30 Nghĩa Tân | |||
| GF | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 110 | m | |
| 3 | Móc treo, ốp cột D20 | 4 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 11 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 31 | cái | |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 9 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 10 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 2 | hộp | |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 5 | m | |
| GG | 2. Phần B thực hiện | |||
| GH | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 4 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 6 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| GI | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| GJ | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| GK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,105 | km | |
| 3 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | 0,09 | km | |
| GL | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,1 | m3 | |
| GM | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| GN | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| GP | 22, HẠNG MỤC 22: TT Viện Huân Chương | |||
| GQ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 35 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 23 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 96 | m | |
| 5 | Móc treo, ốp cột D20 | 5 | cái | |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 10 | bộ | |
| 7 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 5 | cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 21 | cái | |
| GR | 2. Phần B thực hiện | |||
| GS | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 3 | m | |
| 2 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | cái | |
| 5 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 3 | viên | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 23 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 9,131 | m3 | |
| 10 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 207 | viên | |
| 11 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 12 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 13 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 5 | cái | |
| GT | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| GU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,084 | km | |
| GV | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,855 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch terazo) | 11,5 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 10,35 | m3 | |
| GW | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,005 | 100m2 | |
| GX | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| GY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| GZ | C. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 11,5 | m2 | |
| HA | 23, HẠNG MỤC 23: Tổ 50 Nghĩa Tân | |||
| HB | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 115 | m | |
| 3 | Móc treo, ốp cột D20 | 3 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 6 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 16 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 5 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 20 | cái | |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| HC | 2. Phần B thực hiện | |||
| HD | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 3 | Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m | 3 | bộ | |
| 4 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 5 | cái | |
| HE | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| HF | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| HG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,108 | km | |
| 3 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| HH | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,1 | m3 | |
| HI | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| HK | 24, HẠNG MỤC 24: TBA Nguyễn Ái Quốc 6 | |||
| HL | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 230 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 14 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 28 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 17 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 60 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 5 | hộp | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 12,5 | m | |
| HM | 2. Phần B thực hiện | |||
| HN | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m | 1 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 11 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| HO | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| HP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,225 | km | |
| HQ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| HR | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| HS | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| HT | 25, HẠNG MỤC 25: TBA Quân đội Bắc Nghĩa Tân 3 | |||
| HU | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 85 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 12 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 12 | bộ | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 109 | m | |
| 6 | Móc treo, ốp cột D20 | 8 | cái | |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 16 | bộ | |
| 8 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 10 | cái | |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 46 | cái | |
| 10 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 4 | hộp | |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 10 | m | |
| HV | 2. Phần B thực hiện | |||
| HW | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 18 | m | |
| 2 | ống nối đồng nhôm AM120 | 24 | ống | |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 24 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 12 | cái | |
| 5 | Ống co ngót 120 | 12 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 2 | viên | |
| 7 | Giá đỡ 3 cáp hạ thế lên cột đơn | 2 | bộ | |
| 8 | Máng che cáp hạ thế lên cột | 2 | bộ | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | 4 | m | |
| 10 | Cát đen đổ nền | 0,93 | m3 | |
| 11 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 36 | viên | |
| 12 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 13 | ống nối đồng nhôm AM120 | 24 | ống | |
| 14 | Ống co ngót 120 | 12 | m | |
| 15 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 7 | cái | |
| HX | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| HY | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| HZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 4 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,104 | km | |
| IA | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,14 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,2 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,32 | m3 | |
| IB | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,003 | 100m2 | |
| IC | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 4,4 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 4,144 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 4,4 | m3 | |
| ID | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| IF | C. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1 | m2 | |
| IG | 26, HẠNG MỤC 26: TBA Nghĩa Tân 9 | |||
| IH | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 219 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 18 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 36 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 18 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 72 | cái | |
| II | 2. Phần B thực hiện | |||
| IJ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 13 | cái | |
| IK | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| IL | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,2145 | km | |
| IM | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| IO | 27, HẠNG MỤC 27: TBA Nghĩa Tân 17 | |||
| IP | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 8 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 726 | m | |
| 3 | Móc treo, ốp cột D20 | 28 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 56 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 16 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 30 | cái | |
| 7 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 5 | hộp | |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 12,5 | m | |
| IQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| IR | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m | 2 | bộ | |
| 3 | Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 4 | Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m | 1 | bộ | |
| 5 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 28 | cái | |
| IS | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| IT | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 22 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| IU | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,706 | km | |
| 3 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | 1,002 | km | |
| IV | Công tác móng cột hạ áp | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 6,6 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 6,216 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 6,6 | m3 | |
| IW | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,2 | m3 | |
| IX | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| IY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| IZ | 28, HẠNG MỤC 28: TBA Nghĩa Đô 4 | |||
| JA | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 61 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 24 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 6 | bộ | |
| JB | 2. Phần B thực hiện | |||
| JC | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 9 | m | |
| 2 | ống nối đồng nhôm AM120 | 12 | ống | |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 12 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 6 | cái | |
| 5 | Ống co ngót 120 | 6 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 4 | viên | |
| 7 | Giá đỡ 3 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Máng che cáp hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | 16 | m | |
| 10 | Cát đen đổ nền | 3,053 | m3 | |
| 11 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 144 | viên | |
| 12 | ống nối đồng nhôm AM120 | 12 | ống | |
| 13 | Ống co ngót 120 | 6 | m | |
| JD | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| JE | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,581 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 11 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,242 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,364 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 5 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,138 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 5,599 | m3 | |
| JF | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 4 | 1 lỗ khoan | |
| JG | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| JH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| JI | C. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 3,025 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1,375 | m2 | |
| JJ | 29, HẠNG MỤC 29: TBA Nghĩa Đô 12 | |||
| JK | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 169 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 88 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 14 | bộ | |
| JL | 2. Phần B thực hiện | |||
| JM | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 21 | m | |
| 2 | ống nối đồng nhôm AM120 | 24 | ống | |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 32 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 14 | cái | |
| 5 | Ống co ngót 120 | 12 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 14 | viên | |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ 5 cáp hạ thế lên cột kép | 1 | bộ | |
| 9 | Máng che cáp hạ thế lên cột | 1 | bộ | |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | 40 | m | |
| 11 | Cát đen đổ nền | 8,046 | m3 | |
| 12 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 360 | viên | |
| 13 | ống nối đồng nhôm AM120 | 24 | ống | |
| 14 | Ống co ngót 120 | 12 | m | |
| JN | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| JO | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,732 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 32 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,768 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,32 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,31 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 15,75 | m3 | |
| JP | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 14 | 1 lỗ khoan | |
| JQ | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| JR | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| JS | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 9,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 3,1 | m2 | |
| JT | 30, HẠNG MỤC 30: TBA TT K84 | |||
| JU | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 281 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 21 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 42 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 27 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 35 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 3 | hộp | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 7,5 | m | |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 76 | m | |
| JV | 2. Phần B thực hiện | |||
| JW | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 10 | cái | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| 4 | Băng dính cách điện | 25 | cuộn | |
| 5 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 3 | bộ | |
| JX | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| JY | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ | 9 | hộp | |
| JZ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| KA | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| KB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| KC | 31, HẠNG MỤC 31: TBA Dịch Vọng 40 | |||
| KD | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 48 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 4 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 5 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 10 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| KE | 2. Phần B thực hiện | |||
| KF | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 3 | cái | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| KG | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| KH | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| KI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,046 | km | |
| KJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| KK | 3.PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| KL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| KM | 32, HẠNG MỤC 32: TBA Dịch Vọng 36 | |||
| KN | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 115 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 8 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 16 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 20 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 3 | hộp | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 7,5 | m | |
| KO | 2. Phần B thực hiện | |||
| KP | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m | 1 | bộ | |
| 3 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 5 | cái | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| KQ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| KR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,111 | km | |
| KS | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| KT | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| KU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| KV | 33, HẠNG MỤC 33: TBA Bảo vệ sức khỏe | |||
| KW | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 106 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 4 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 7 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 2 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 5 | m | |
| KX | 2. Phần B thực hiện | |||
| KY | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 4 | cái | |
| KZ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| LA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,104 | km | |
| LB | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| LC | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| LD | 34, HẠNG MỤC34: TBA Dịch Vọng 26 | |||
| LE | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 30 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 1 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 2 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 13 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| LF | 2. Phần B thực hiện | |||
| LG | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 2 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| LH | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| LI | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| LJ | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| LK | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| LL | 35, HẠNG MỤC 35: TBA Dịch Vọng 29 | |||
| LM | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 97 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 3 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 6 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 44 | cái | |
| LN | 2. Phần B thực hiện | |||
| LO | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m | 1 | bộ | |
| 3 | Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 4 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 6 | cái | |
| LP | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,091 | km | |
| LQ | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| LR | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| LS | 36, HẠNG MỤC 36: TBA TT Mai Dịch 2 | |||
| LT | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 143 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 6 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 10 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 44 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| LU | 2. Phần B thực hiện | |||
| LV | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 3 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 7 | cái | |
| LW | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| LX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,137 | km | |
| LY | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| LZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| MA | 37, HẠNG MỤC 37: TBA Mai Dịch 9 | |||
| MB | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 246 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 14 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 28 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 18 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 33 | cái | |
| MC | 2. Phần B thực hiện | |||
| MD | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 10 | cái | |
| ME | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| MF | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,137 | km | |
| MG | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| MH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| MI | 38, HẠNG MỤC 38 TBA Mai Dịch 16 | |||
| MJ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 22 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 1 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 2 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 13 | cái | |
| MK | 2. Phần B thực hiện | |||
| ML | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 2 | cái | |
| MM | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| MN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,02 | km | |
| MO | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| MP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| MQ | 39, HẠNG MỤC 39: TBA Mai Dịch 13 | |||
| MR | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 256 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 10 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 20 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 20 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 82 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 10 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 25 | m | |
| MS | 2. Phần B thực hiện | |||
| MT | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 6 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 14 | cái | |
| MU | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| MV | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,245 | km | |
| MW | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| MX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| MY | 40, HẠNG MỤC 40: HTX Mai Dịch 1 | |||
| MZ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 170 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 7 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 14 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 13 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 46 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 18 | m | |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 7 | hộp | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 17,5 | m | |
| NA | 2. Phần B thực hiện | |||
| NB | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 3 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 8 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| NC | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ND | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,159 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| NE | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,72 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,72 | m3 | |
| NF | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| NG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| NH | 41, HẠNG MỤC 41: Mai Dịch 3 | |||
| NI | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 149 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 5 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 10 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | cái | |
| NJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| NK | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 7 | cái | |
| NL | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| NM | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| NN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| NO | 42, HẠNG MỤC 42: HTX Mai Dịch 20 | |||
| NP | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 100 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 7 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 14 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 10 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 31 | cái | |
| NQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| NR | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 6 | cái | |
| NS | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| NT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,097 | km | |
| NU | B. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| NV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| NW | 43, HẠNG MỤC 43: HTX Mai Dịch 33 | |||
| NX | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 99 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 4 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 11 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 18 | cái | |
| NY | 2. Phần B thực hiện | |||
| NZ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 6 | cái | |
| OA | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| OB | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,096 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| OC | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| OD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| OE | 44, HẠNG MỤC 44: HTX Mai Dịch 2 | |||
| OF | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 319 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 14 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 28 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 34 | cái | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 3 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 66 | cái | |
| 7 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 2 | hộp | |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 5 | m | |
| OG | 2. Phần B thực hiện | |||
| OH | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 8 | bộ | |
| 2 | Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m | 1 | bộ | |
| 3 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 16 | cái | |
| OI | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| OJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,04 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| OK | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| OL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| OM | 45, HẠNG MỤC 45: Mai Dịch 18 | |||
| ON | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 53 | m | |
| 3 | Móc treo, ốp cột D20 | 2 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 4 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 5 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | cái | |
| OO | 2. Phần B thực hiện | |||
| OP | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m | 1 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 3 | cái | |
| OQ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| OR | Công tác móng cột hạ áp | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,1 | m3 | |
| OS | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| OT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| OU | 46, HẠNG MỤC 46: Mai Dịch 11 | |||
| OV | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 37 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 1 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 2 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 13 | cái | |
| OW | 2. Phần B thực hiện | |||
| OX | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| OY | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| OZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,035 | km | |
| PA | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| PB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| PC | 47, HẠNG MỤC 47: Xóm Sở | |||
| PD | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 32 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 1 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 2 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 13 | cái | |
| PE | 2. Phần B thực hiện | |||
| PF | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 2 | cái | |
| PG | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| PH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,03 | km | |
| PI | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| PJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| PK | 48, HẠNG MỤC 48: Mai Dịch 25 | |||
| PL | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 72 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 2 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 4 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 26 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 2 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 5 | m | |
| PM | 2. Phần B thực hiện | |||
| PN | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 3 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 5 | cái | |
| PO | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| PP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,068 | km | |
| PQ | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| PR | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| PS | 49 . HẠNG MỤC 49: Di dân 2,5ha | |||
| PT | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| PU | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2 | tủ | |
| PV | Phần Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 79 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 64 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 4 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 10 | m | |
| PW | 2. Phần B thực hiện | |||
| PX | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 4 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 6 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 3 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 64 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 17,232 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 576 | viên | |
| 8 | Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 36,31kg/bộ x2 bộ | 72,62 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| PY | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| PZ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 18,363 | m3 | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 50 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,25 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung (hè gạch đỏ) | 14,1 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 23,94 | m3 | |
| QA | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,01 | 100m2 | |
| QB | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 3 | 1 lỗ khoan | |
| QC | Công tác làm móng tủ pillar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,846 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,392 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,17 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,278 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,222 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,7 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,17 | m3 | |
| QD | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| QE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| QF | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 14,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 12,5 | m2 | |
| QG | 50 . HẠNG MỤC 50: Mai Dịch 17 | |||
| QH | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 233 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 24 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 48 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 24 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 48 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| QI | 2. Phần B thực hiện | |||
| QJ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 13 | cái | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| QK | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| QL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| QM | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| QN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| QO | 51 . HẠNG MỤC 51: Mai Dịch 22 | |||
| QP | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 137 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 3 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 6 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 17 | cái | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 9 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 33 | cái | |
| 2. Phần B thực hiện | ||||
| QR | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 4 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 6 | cái | |
| QS | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| QT | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| QU | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| QV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| QW | 52 . HẠNG MỤC 52: Xóm Đồng Xa Mai Dịch | |||
| QX | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 93 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 3 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 6 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 1 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 28 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 9 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 10 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| QY | 2. Phần B thực hiện | |||
| QZ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 5 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| RA | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| RB | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| RC | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| RD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| RE | 53 . HẠNG MỤC 53 TT Mai Dịch 1 | |||
| RF | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 367 | m | |
| 3 | Móc treo, ốp cột D20 | 21 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 40 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 21 | cái | |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 35 | cái | |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 9 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 27 | m | |
| 10 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 7 | hộp | |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 17,5 | m | |
| RG | 2. Phần B thực hiện | |||
| RH | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 5 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 12 | cái | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 3 | cái | |
| RI | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| RJ | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 13 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| RK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,131 | km | |
| 3 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện | 0,462 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| RL | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 3,3 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,108 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 3,3 | m3 | |
| RM | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,08 | m3 | |
| RN | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| RO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| RP | 54 . HẠNG MỤC 54 TT Mai Dịch 30 | |||
| RQ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 260 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 13 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 26 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 31 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 41 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 3 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 7,5 | m | |
| RR | 2. Phần B thực hiện | |||
| RS | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 2 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m | 1 | bộ | |
| 3 | Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m | 1 | bộ | |
| 4 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 11 | cái | |
| RT | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| RU | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| RV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| RW | 55 . HẠNG MỤC 55 TT TD 11 | |||
| RX | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| RY | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| RZ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 188 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 170 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 4 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 5 | m | |
| SA | 2. Phần B thực hiện | |||
| SB | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 4 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 34 | viên | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 170 | m | |
| 5 | Cát đen đổ nền | 27,67 | m3 | |
| 6 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 1.530 | viên | |
| 7 | Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x1 bộ | 38,39 | kg | |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 9 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| SC | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| SD | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 32,752 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,825 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block) | 44 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,578 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 38,858 | m3 | |
| SE | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,272 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 34 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,054 | 100m2 | |
| SF | Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,923 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,696 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,085 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,139 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,611 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 0,85 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,085 | m3 | |
| SG | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| SH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| SI | C, HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 44 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 0,75 | m2 | |
| SJ | 56 . HẠNG MỤC: 56 Dịch Vọng Hậu 8 | |||
| SK | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| SL | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ ATS 400A chuyển đổi 2 nguồn lưới bao gồm 2 bộ TI 3 pha 400/5A KT 1000x600x1500mm trọn bộ | 1 | tủ | |
| SM | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 244 | m | |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 6 | bộ | |
| 3 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 2 | bộ | |
| SN | 2. Phần B thực hiện | |||
| SO | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 32 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 6 | cái | |
| SP | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| SQ | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| SR | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| SS | 57 . HẠNG MỤC: 57 Điện tử Đống Đa | |||
| ST | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 105 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 2 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 4 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 10 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 12 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 3 | m | |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 9 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 18 | m | |
| SU | 2. Phần B thực hiện | |||
| SV | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 4 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 7 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 2 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| SW | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| SX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| SY | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,72 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,72 | m3 | |
| SZ | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| TA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| TB | 58 . HẠNG MỤC: 58 TRUNG HÒA 8 | |||
| TC | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 438 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 24 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 48 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 38 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 35 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 18 | m | |
| TD | 2. Phần B thực hiện | |||
| TE | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 6 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 22 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 4 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| TF | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| TG | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,206 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| TH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,72 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,72 | m3 | |
| TI | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| TJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| TK | 59 . HẠNG MỤC: Nhân Chính 3 | |||
| TL | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 89 | m | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 28 | cái | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 18 | m | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| TM | 2. Phần B thực hiện | |||
| TN | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 2 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m | 2 | bộ | |
| 3 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 2m | 1 | bộ | |
| 4 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 4 | cái | |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 2 | m | |
| 6 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 6 | m | |
| 7 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| TO | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| TP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| TQ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,72 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,72 | m3 | |
| TR | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| TS | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| TT | 60 . HẠNG MỤC: T17 Trung Hòa Nhân Chính | |||
| TU | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| TV | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 6 | tủ | |
| 2 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 3 | tủ | |
| TW | Vật liệu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 9 | cọc | |
| 2 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 45 | m | |
| 3 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 1 | hộp | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 63 | hộp | |
| 5 | Cáp hạ thế 0,4kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | 378 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 6 | m | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 2 | m | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 1 | cái | |
| 9 | Aptomat MCB 3 cực 600V-100A | 63 | cái | |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50 | 315 | m | |
| TX | 2. Phần B thực hiện | |||
| TY | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x9 bộ | 345,51 | kg | |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 9 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 36 | cái | |
| 4 | Đề can HCT 1 pha | 64 | cái | |
| 5 | Đai thép + vít nở lên tường | 192 | bộ | |
| 6 | Băng dính cách điện | 64 | cuộn | |
| 7 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| 8 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | 252 | cái | |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 5 | m | |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 126 | m | |
| TZ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| UA | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo công tơ 1 pha | 1 | cái | |
| 2 | Tháo công tơ 3 pha | 63 | cái | |
| UB | Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 8,307 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 6,264 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,765 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,251 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,499 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 7,65 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,765 | m3 | |
| UC | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| UD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| UE | 61 . HẠNG MỤC: T18 Trung Hòa Nhân Chính | |||
| UF | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| UG | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 2 | tủ | |
| UH | Vật liệu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 2 | cọc | |
| 2 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 10 | m | |
| UI | 2. Phần B thực hiện | |||
| UJ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 36,31kg/bộ x2 bộ | 72,62 | kg | |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 2 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| UK | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| UL | Công tác làm móng tủ pillar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,846 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,392 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,17 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,278 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,222 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,7 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,17 | m3 | |
| UM | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| UN | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| UO | 62 . HẠNG MỤC: TRUNG HÒA 11 | |||
| UP | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 154 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 140 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 4 | bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 103 | m | |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 22 | cái | |
| UQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| UR | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 4 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 14 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 14 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 140 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 22,659 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 1.260 | viên | |
| 8 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 9 | Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m | 1 | bộ | |
| 10 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 6 | cái | |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 2 | m | |
| 12 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| US | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| UT | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 26,369 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 66 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,452 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,184 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,2 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block) | 18,15 | m2 | |
| UU | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,112 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 14 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,022 | 100m2 | |
| UV | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 14 | 1 lỗ khoan | |
| UW | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| UX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| UY | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 18,15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 18,15 | m2 | |
| UZ | 63 . HẠNG MỤC: Trung Hòa 10B | |||
| VA | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 337 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 8 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 16 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 28 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 61 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 27 | m | |
| VB | 2. Phần B thực hiện | |||
| VC | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 6 | bộ | |
| 2 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m | 2 | bộ | |
| 3 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 18 | cái | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 4 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| VD | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| VE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,199 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,131 | km | |
| 3 | Tháo hạ xà | 8 | bộ | |
| VF | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,08 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,08 | m3 | |
| VG | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| VH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| VI | 64 . HẠNG MỤC: Trung Hòa 29 | |||
| VJ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 47 | m | |
| 3 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 19 | cái | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 6 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 7 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 8 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| VK | 2. Phần B thực hiện | |||
| VL | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 2 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m | 1 | bộ | |
| 3 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 3 | cái | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 6 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| VM | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| VN | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,1 | m3 | |
| VO | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| VP | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| VQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| VR | 65 . HẠNG MỤC: Trung Hòa 26 | |||
| VS | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 857 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 14 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 28 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 79 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 64 | cái | |
| VT | 2. Phần B thực hiện | |||
| VU | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 5 | bộ | |
| 2 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 2m | 1 | bộ | |
| 3 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 44 | cái | |
| VV | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 4 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| VW | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| VX | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,7165 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| VY | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| VZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| WA | 66 . HẠNG MỤC: Trung Hòa 22 | |||
| WB | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| WC | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| WD | Vật liệu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 2 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 5 | m | |
| WE | 2. Phần B thực hiện | |||
| WF | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x1 bộ | 38,39 | kg | |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| WG | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| WH | Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,923 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,696 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,085 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,139 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,611 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 0,85 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,085 | m3 | |
| WI | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| WJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| WK | 67 . HẠNG MỤC: Di dân Láng Hạ Thanh Xuân | |||
| WL | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| WM | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 7 | tủ | |
| WN | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 159 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 145 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 14 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 7 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 35 | m | |
| WO | 2. Phần B thực hiện | |||
| WP | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 4 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 10 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 12 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 145 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 44,685 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 1.305 | viên | |
| 8 | Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x7 bộ | 268,73 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 7 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 28 | cái | |
| WQ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| WR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 48,347 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,352 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,984 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | 70 | 1 cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (bóc tấm đan bê tông) | 21 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block) | 21,55 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè đá (hè gạch đá sẻ) | 3 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 37,8 | m3 | |
| WS | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,016 | 100m2 | |
| WT | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 12 | 1 lỗ khoan | |
| WU | Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 6,461 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 4,872 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,595 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,973 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,277 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 5,95 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,595 | m3 | |
| WV | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| WW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| WX | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 21,55 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | 3 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4,4 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6 | 70 | md | |
| 5 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | 70 | md | |
| WY | 68 . HẠNG MỤC: TRUNG HÒA 31 | |||
| WZ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 31 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 18 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 103 | m | |
| 5 | Móc treo, ốp cột D20 | 6 | cái | |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | |
| 7 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 6 | cái | |
| XA | 2. Phần B thực hiện | |||
| XB | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 3 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | cái | |
| 4 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 3 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 2 | viên | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột kép | 1 | bộ | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 18 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 5,714 | m3 | |
| 10 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 162 | viên | |
| 11 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 12 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 13 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 4 | cái | |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 15 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| XC | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| XD | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,2 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 23 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,46 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,588 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,75 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block) | 1,5 | m2 | |
| XE | Làm mốc báo hiệu cáp | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,005 | 100m2 | |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| XF | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 2 | 1 lỗ khoan | |
| XG | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| XH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| XI | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1,75 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 5,75 | m2 | |
| XJ | 69 . HẠNG MỤC: Trung Hòa 20 | |||
| XK | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| XL | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 3 | tủ | |
| XM | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 470 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 414 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 12 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 15 | m | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 208 | m | |
| 8 | Móc treo, ốp cột D20 | 6 | cái | |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | |
| 10 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 21 | cái | |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 13 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 14 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 33 | hộp | |
| 15 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 9 | hộp | |
| 16 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 3 | hộp | |
| 17 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 7,5 | m | |
| 18 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-2*10 | 1.006 | m | |
| 19 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25 | 269 | m | |
| 20 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 66 | m | |
| 21 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | 18 | bộ | |
| 22 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 33 | cái | |
| 23 | Aptomat MCB 3 cực 600V-100A | 9 | cái | |
| 24 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50 | 1.173 | m | |
| XN | 2. Phần B thực hiện | |||
| XO | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 6 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 40 | cái | |
| 3 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 12 | cái | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 46 | viên | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 17 | viên | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 2 | bộ | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | 811 | m | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 128,01 | m3 | |
| 9 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 7.299 | viên | |
| 10 | Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x3 bộ | 115,17 | kg | |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 3 | m | |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 12 | cái | |
| 13 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 3 | bộ | |
| 14 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m | 1 | bộ | |
| 15 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 17 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| 18 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 18 | m | |
| 19 | Đề can HCT 1 pha | 42 | cái | |
| 20 | Đai thép + vít nở lên tường | 99 | bộ | |
| 21 | Băng dính cách điện | 42 | cuộn | |
| 22 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | 66 | cái | |
| 23 | Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp | 36 | cái | |
| 24 | Thang cáp 3m | 1 | bộ | |
| 25 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/30 | 75 | m | |
| XP | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| XQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 5 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,32 | km | |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,044 | km | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 10 | hộp | |
| XR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 147,938 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 41 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,902 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,084 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 220 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 8,855 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block) | 124,625 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung (hè gạch đỏ) | 8 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch terazo) | 18,85 | m2 | |
| XS | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,368 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 46 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,074 | 100m2 | |
| XT | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 17 | 1 lỗ khoan | |
| XU | Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,769 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,088 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,255 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,417 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,833 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 2,55 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,255 | m3 | |
| XV | Phần đường trục hạ áp | |||
| XW | Công tác móng cột hạ áp | |||
| XX | Móng cột bê tông ly tâm MLT-3 | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 1,1 | m3 | |
| XY | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| XZ | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| YA | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| YB | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 124,63 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 18,85 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 11,28 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 56,05 | m2 | |
| YC | 70. HẠNG MỤC: Trung Hòa 34 | |||
| YD | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 186 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 12 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 24 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 22 | cái | |
| YE | 2. Phần B thực hiện | |||
| YF | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 8 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 2 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| YG | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| YH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| YI | 71. HẠNG MỤC: Trung Hòa 42 | |||
| YJ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 201 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 5 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 10 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 14 | cái | |
| YK | 2. Phần B thực hiện | |||
| YL | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 9 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 2 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| YM | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| YN | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| YO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| YP | 72. HẠNG MỤC: TT LẮP MÁY | |||
| YQ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 698 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 64 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 128 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 64 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 140 | cái | |
| YR | 2. Phần B thực hiện | |||
| YS | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 38 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 6 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 6 | cái | |
| YT | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| YU | 3 PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| YV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| YW | 73. HẠNG MỤC: Trung Hòa 7 | |||
| YX | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| YY | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 4 | tủ | |
| YZ | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 514 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 474 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 8 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 4 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 20 | m | |
| 6 | Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 11 | hộp | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A | 6 | hộp | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 22 | m | |
| 9 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 11 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB 3 cực 600V-100A | 6 | cái | |
| ZA | 2. Phần B thực hiện | |||
| ZB | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 32 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 8 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 9 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 20 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 284 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 63,445 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 2.556 | viên | |
| 8 | Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x4 bộ | 153,56 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 4 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | 12 | m | |
| 12 | Đề can HCT 1 pha | 34 | cái | |
| 13 | Băng dính cách điện | 34 | cuộn | |
| ZC | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ZD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,208 | km | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 11 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| ZE | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 71,439 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 202 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,444 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 25,048 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch terazo) | 34,25 | m2 | |
| ZF | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,014 | 100m2 | |
| ZG | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 20 | 1 lỗ khoan | |
| ZH | Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3,692 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,784 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,34 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,556 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,444 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 3,4 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,34 | m3 | |
| ZI | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ZJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| ZK | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 34,25 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 55,55 | m2 | |
| ZL | 74. HẠNG MỤC: N4 Trung Yên | |||
| ZM | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| ZN | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| ZO | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 177 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 143 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 12 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 5 | m | |
| ZP | 2. Phần B thực hiện | |||
| ZQ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 48 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 8 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 36 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 2 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 144 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 24,479 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 1.296 | viên | |
| 8 | Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 36,31kg/bộ x1 bộ | 36,31 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| ZR | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ZS | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 28,295 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 11 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,242 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,364 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 8,525 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block) | 22 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè đá (hè gạch đá sẻ) | 6,05 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 35,228 | m3 | |
| ZT | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 36 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,058 | 100m2 | |
| ZU | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 2 | 1 lỗ khoan | |
| ZV | Công tác làm móng tủ pillar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,923 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,696 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,085 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,139 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,611 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 0,85 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,085 | m3 | |
| ZW | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ZX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| ZY | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 22 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 7,75 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | 6,05 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 3,03 | m2 | |
| ZZ | 75. HẠNG MỤC: Yên Hòa 25 | |||
| AAA | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AAB | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| AAC | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 73 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 66 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 5 | m | |
| AAD | 2. Phần B thực hiện | |||
| AAE | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 9 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 1 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 66 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 24,379 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 594 | viên | |
| 8 | Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x1 bộ | 38,39 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| AAF | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AAG | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 24,62 | m3 | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,35 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 9,75 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè đá (hè gạch đá sẻ) | 19,75 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 29,7 | m3 | |
| AAH | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,072 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,014 | 100m2 | |
| AAI | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1 | 1 lỗ khoan | |
| AAJ | Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,923 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,696 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,085 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,139 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,611 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 0,85 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,085 | m3 | |
| AAK | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AAL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AAM | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 9,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | 19,75 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 3,5 | m2 | |
| AAN | 76. HẠNG MỤC: TT Quân Pháp | |||
| AAO | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 32 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 2 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 4 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 14 | cái | |
| AAP | 2. Phần B thực hiện | |||
| AAQ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 2 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| AAR | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AAS | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AAT | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AAU | 77. HẠNG MỤC: HS 97 | |||
| AAV | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 77 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 6 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 24 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 3 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 7,5 | m | |
| AAW | 2. Phần B thực hiện | |||
| AAX | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 4 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| AAY | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AAZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,074 | km | |
| ABA | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ABB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| ABC | 78. HẠNG MỤC: Yên Hòa 9 | |||
| ABD | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 116 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 8 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 16 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 19 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| ABE | 2. Phần B thực hiện | |||
| ABF | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 5 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| ABG | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ABH | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| ABI | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ABJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| ABK | 79. HẠNG MỤC: Đô thị Yên Hòa 3 | |||
| ABL | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| ABM | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1 | tủ | |
| ABN | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 231 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150 | 222 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 5 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 5 | m | |
| ABO | 2. Phần B thực hiện | |||
| ABP | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 31 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 1 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 222 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 70,356 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 1.998 | viên | |
| 8 | Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 36,31kg/bộ x1 bộ | 36,31 | kg | |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | 1 | m | |
| 10 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| ABQ | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 76,95 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 12 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,24 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,35 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block) | 106 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 93,84 | m3 | |
| ABR | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,248 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 31 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,05 | 100m2 | |
| ABS | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1 | 1 lỗ khoan | |
| ABT | Công tác làm móng tủ pillar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa) | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,923 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,696 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,085 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,139 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,611 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 0,85 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 0,085 | m3 | |
| ABU | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ABV | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| ABW | 4, HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 106 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 3 | m2 | |
| ABX | 80. HẠNG MỤC: Yên Hòa 48 | |||
| ABY | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 40 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 4 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 14 | cái | |
| ABZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| ACA | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 3 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| ACB | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ACC | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ACD | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| ACE | 81. HẠNG MỤC: TT K83 | |||
| ACF | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 217 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 10 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 20 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 18 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 21 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| ACG | 2. Phần B thực hiện | |||
| ACH | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 4 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 10 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| ACI | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ACJ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,092 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| ACK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| ACL | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ACM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| ACN | 82. HẠNG MỤC: Yên Hòa 19 | |||
| ACO | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 210 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 6 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 18 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 27 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| ACP | 2. Phần B thực hiện | |||
| ACQ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 5 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 10 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| ACR | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ACS | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| ACT | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ACU | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| ACV | 83. HẠNG MỤC: Yên Hòa 29 | |||
| ACW | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 292 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 18 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 36 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 24 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 21 | cái | |
| ACX | 2. Phần B thực hiện | |||
| ACY | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 13 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| ACZ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ADA | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ADB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| ADC | 84. HẠNG MỤC: Yên Hòa 27 | |||
| ADD | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 34 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 1 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 2 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 29 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 2 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 5 | m | |
| ADE | 2. Phần B thực hiện | |||
| ADF | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 2m | 2 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 3 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| ADG | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ADH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,032 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| ADI | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ADJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| ADK | 85. HẠNG MỤC: Yên Hòa 11 | |||
| ADL | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 64 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 51 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 89 | m | |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 26 | cái | |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| ADM | 2. Phần B thực hiện | |||
| ADN | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 3 | m | |
| 2 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | cái | |
| 5 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 7 | viên | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 2 | viên | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | 51 | m | |
| 10 | Cát đen đổ nền | 16,048 | m3 | |
| 11 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 459 | viên | |
| 12 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 5 | bộ | |
| 13 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 14 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 15 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 5 | cái | |
| 16 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 17 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 18 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| ADO | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| ADP | Cáp ngầm hạ áp | |||
| ADQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| ADR | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 17,425 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,32 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,8 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block) | 20,5 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 22,92 | m3 | |
| ADS | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,056 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,011 | 100m2 | |
| ADT | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 2 | 1 lỗ khoan | |
| ADU | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| ADV | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| ADW | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| ADX | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 20,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 1 | m2 | |
| ADY | 86. HẠNG MỤC: Yên Hòa 22 | |||
| ADZ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 43 | m | |
| 2 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 19 | cái | |
| AEA | 2. Phần B thực hiện | |||
| AEB | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 3 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| AEC | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AED | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| AEE | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AEF | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AEG | 87. HẠNG MỤC: Yên Hòa 3 | |||
| AEH | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 287 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 247 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 8 | bộ | |
| AEI | 2. Phần B thực hiện | |||
| AEJ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 6 | m | |
| 2 | ống nối đồng nhôm AM120 | 16 | ống | |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 8 | cái | |
| 5 | Ống co ngót 120 | 8 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 42 | viên | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 7 | viên | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 2 | bộ | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | 231 | m | |
| 10 | Cát đen đổ nền | 46,797 | m3 | |
| 11 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 2.079 | viên | |
| 12 | ống nối đồng nhôm AM120 | 16 | ống | |
| 13 | Ống co ngót 120 | 8 | m | |
| AEK | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AEL | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 53,156 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 12 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,264 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,488 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 22 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,58 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block) | 67,7 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 66,766 | m3 | |
| AEM | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,336 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 42 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,067 | 100m2 | |
| AEN | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 7 | 1 lỗ khoan | |
| AEO | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AEP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AEQ | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 67,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 3,3 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 5,8 | m2 | |
| AER | 88. HẠNG MỤC: Quan Hoa 4 | |||
| AES | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 131 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 117 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 2 | bộ | |
| AET | 2. Phần B thực hiện | |||
| AEU | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 3 | m | |
| 2 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | cái | |
| 5 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 21 | viên | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 117 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 32,186 | m3 | |
| 10 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 1.053 | viên | |
| 11 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 12 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| AEV | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AEW | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 35,345 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 14 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,28 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,575 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 220 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 5,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 53,7 | m3 | |
| AEX | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 21 | 1 lỗ khoan | |
| AEY | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AEZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AFA | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 3,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 55 | m2 | |
| AFB | 89. HẠNG MỤC: CẦU GIẤY 2 | |||
| AFC | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 32 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 2 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 4 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 14 | cái | |
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | hộp | |
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | m | |
| AFD | 2. Phần B thực hiện | |||
| AFE | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 2 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| AFF | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AFG | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AFH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AFI | 90. HẠNG MỤC: TT DỊCH VỌNG | |||
| AFJ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 96 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 6 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 28 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 2 | hộp | |
| 9 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 5 | m | |
| AFK | 2. Phần B thực hiện | |||
| AFL | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 3 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 5 | cái | |
| 3 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 2 | m | |
| 4 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 2 | cái | |
| AFM | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AFN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,055 | km | |
| 2 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| AFO | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| AFP | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AFQ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AFR | 91. HẠNG MỤC: QUAN HOA 22 | |||
| AFS | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 39 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 2 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 4 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 14 | cái | |
| AFT | 2. Phần B thực hiện | |||
| AFU | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 2 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 3 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| AFV | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AFW | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AFX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AFY | 92. HẠNG MỤC: DỊCH VỌNG 12 | |||
| AFZ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 137 | ||
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 4 | ||
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 10 | ||
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | ||
| 6 | Hộp phân dây trọn bộ Composit | 1 | ||
| 7 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm2 | 2,5 | ||
| AGA | 2. Phần B thực hiện | |||
| AGB | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 2 | Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 3 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 6 | cái | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| AGC | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AGD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| AGE | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AGF | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AGG | 93. HẠNG MỤC: DỊCH VỌNG 41 | |||
| AGH | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 33 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 20 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 2 | bộ | |
| AGI | 2. Phần B thực hiện | |||
| AGJ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 3 | m | |
| 2 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | cái | |
| 5 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 2 | viên | |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 1 | viên | |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn | 1 | bộ | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | 20 | m | |
| 10 | Cát đen đổ nền | 6,824 | m3 | |
| 11 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 180 | viên | |
| 12 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 13 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| AGK | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,935 | m3 | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 18 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,45 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch terazo) | 5,5 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 9 | m3 | |
| AGL | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,003 | 100m2 | |
| AGM | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 1 | 1 lỗ khoan | |
| AGN | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AGO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AGP | 4, HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 5,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 4,5 | m2 | |
| AGQ | 94. HẠNG MỤC: DỊCH VỌNG 42 | |||
| AGR | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 26 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 13 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 2 | bộ | |
| AGS | 2. Phần B thực hiện | |||
| AGT | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 3 | m | |
| 2 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 4 | cái | |
| 4 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | cái | |
| 5 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 2 | viên | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột kép | 1 | bộ | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 13 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 5,161 | m3 | |
| 10 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 117 | viên | |
| 11 | ống nối đồng nhôm AM120 | 4 | ống | |
| 12 | Ống co ngót 120 | 2 | m | |
| AGU | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AGV | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,005 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch terazo) | 6,5 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 5,85 | m3 | |
| AGW | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,003 | 100m2 | |
| AGX | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AGY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AGZ | 4, HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 6,5 | m2 | |
| AHA | 95. HẠNG MỤC: DỊCH VỌNG 38 | |||
| AHB | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 102 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 10 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 20 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 10 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | cái | |
| AHC | 2. Phần B thực hiện | |||
| AHD | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 6 | cái | |
| AHE | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AHF | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AHG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AHH | 96. HẠNG MỤC: DỊCH VỌNG 21 | |||
| AHI | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 211 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 16 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 32 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 20 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 9 | cái | |
| AHJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| AHK | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 2 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 11 | cái | |
| AHL | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| AHM | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AHN | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| AHO | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AHP | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AHQ | 97. HẠNG MỤC: Cầu Giấy 6 | |||
| AHR | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 96 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 6 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 12 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 24 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| AHS | 2. Phần B thực hiện | |||
| AHT | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 5 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| AHU | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AHV | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | ||
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | ||
| AHW | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AHX | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AHY | 98. HẠNG MỤC: Dịch Vọng 2 | |||
| AHZ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2 | 65 | m | |
| 2 | Móc treo, ốp cột D20 | 4 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | bộ | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 6 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | 9 | m | |
| AIA | 2. Phần B thực hiện | |||
| AIB | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 3 | cái | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 1 | cái | |
| AIC | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AID | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,36 | m3 | |
| AIE | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AIF | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AIG | 99. HẠNG MỤC: TD04 | |||
| AIH | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 131 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 123 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 2 | bộ | |
| AII | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 8 | cái | |
| 2 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | cái | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 6 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê) | 11 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 32,5 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 10,93 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 292,5 | viên | |
| AIJ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AIK | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,303 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block) | 1,5 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè đá (hè gạch đá sẻ) | 7,75 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 12,435 | m3 | |
| AIL | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,01 | 100m2 | |
| AIM | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 11 | 1 lỗ khoan | |
| AIN | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AIO | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AIP | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | 7,75 | m2 | |
| AIQ | 100. HẠNG MỤC: TD06 | |||
| AIR | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 48 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100 | 25 | m | |
| 3 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 4 | bộ | |
| AIS | 2. Phần B thực hiện | |||
| AIT | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/72 | 9 | m | |
| 2 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 16 | cái | |
| 3 | Biển tên lộ cáp hạ thế | 2 | cái | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 3 | viên | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 30 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 9,795 | m3 | |
| 7 | Gạch chỉ đặc 220x105x65 | 270 | viên | |
| AIU | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AIV | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,82 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch terazo) | 7,5 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè đá (hè gạch đá sẻ) | 5,25 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km | 11,475 | m3 | |
| AIW | Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,005 | 100m2 | |
| AIX | 3. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AIY | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi | 1 | ca | |
| AIZ | 4. HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 7,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | 5,25 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.982629728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196525945E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.791.893.873 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.375.681.619,2 đồng Trong đó X = 3x2.791.893.873.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV trong đó có hạng mục xây dựng và cải tạo đường trục hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.791.893.873 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.375.681.619 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 11 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi