Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn quận Cầu Giấy giai đoạn 1- năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116790-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Chủ đầu tư - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn quận Cầu Giấy giai đoạn 1- năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201290393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 12:48:00 đến ngày 2021-01-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,988,419,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.982629728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196525945E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.791.893.873 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.375.681.619,2 đồng Trong đó X = 3x2.791.893.873.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV trong đó có hạng mục xây dựng và cải tạo đường trục hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.791.893.873 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.375.681.619 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C 1. HẠNG MỤC 1: TBA TRÍCH SÀI 1
D 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm270m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10057m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm22bộ
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm256m
5Móc treo, ốp cột D204cái
6Đai thép không gỉ + khóa đai8bộ
7Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm24cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông6cái
9Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
10Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
11Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
12Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
E 2. Phần B thực hiện
F 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/723m
2ống nối đồng nhôm AM1204ống
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp4cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế2cái
5Ống co ngót 1202m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ6viên
7Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
8Băng báo hiệu cáp57m
9Cát đen đổ nền18,126m3
10Gạch chỉ đặc 220x105x65513viên
11ống nối đồng nhôm AM1204ống
12Ống co ngót 1202m
13Biển tên lộ đường dây hạ thế3cái
14Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
15ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
16Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
G 2.2 Công tác xây lắp
H Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,053km
I Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 19,665m3
2Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block)28,5m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km23,94m3
J Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,048m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,01100m2
K Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
L 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
M VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
N 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu28,5m2
O 2. HẠNG MỤC 2: TBA NGHĨA ĐÔ 7
P 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.31cột
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2109m
3Móc treo, ốp cột D206cái
4Đai thép không gỉ + khóa đai12bộ
5Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm28cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông16cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
8Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
9Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
10Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
Q 2. Phần B thực hiện
R 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế5cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
S 2.2 Công tác xây lắp
T Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 4hộp
U Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,105km
3Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 0,06km
4Tháo hạ xà 1bộ
V Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,1m3
W Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
X 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
Y VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
Z 3. HẠNG MỤC 3: TBA NGHĨA ĐÔ 14
AA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2115m
2Móc treo, ốp cột D206hộp
3Đai thép không gỉ + khóa đai12bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm26m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông10cái
AB 2. Phần B thực hiện
AC 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế4cái
AD 2.2 Công tác xây lắp
AE Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,111km
AF 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AG VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AH 4. HẠNG MỤC 4: TBA NGHĨA ĐÔ 21
AI 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2112m
2Móc treo, ốp cột D203cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai6bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm28cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông20cái
6Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
AJ 2. Phần B thực hiện
AK 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m3bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế5cái
AL 2.2 Công tác xây lắp
AM Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,108km
AN 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AO VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AP 5. HẠNG MỤC 5: TBA TT 155-01
AQ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.31cột
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2227m
3Móc treo, ốp cột D209cái
4Đai thép không gỉ + khóa đai18bộ
5Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm216cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông35cái
7Hộp phân dây trọn bộ Composit3hộp
8Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm27,5m
AR 2. Phần B thực hiện
AS 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m3bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế9cái
AT 2.2 Công tác xây lắp
AU Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 3hộp
2Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ1hộp
AV Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,108km
AW Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,1m3
AX 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AY VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AZ 6. HẠNG MỤC 6: TBA TT Học viện QP 1
BA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm259m
2Móc treo, ốp cột D203cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai6bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm24cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông26cái
BB 2. Phần B thực hiện
BC 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế4cái
BD 2.2 Công tác xây lắp
BE Phần lắp đặt hệ thống công tơ
BF Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,055km
BG 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
BH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
BI 7. HẠNG MỤC 7: TBA A20 Bắc Nghĩa Tân
BJ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.02cột
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm296m
3Móc treo, ốp cột D204cái
4Đai thép không gỉ + khóa đai8bộ
5Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm26cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông24cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
8Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
9Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
10Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
BK 2. Phần B thực hiện
BL 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế4cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
BM 2.2 Công tác xây lắp
BN Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 5hộp
2Tháo lắp hộp công tơ 2hộp
BO Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,093km
BP Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép2,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,072m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km2,2m3
BQ Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
BR 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
BS VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
BT 8. HẠNG MỤC 8: TBA Nghĩa Tân 16
BU 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2199m
2Móc treo, ốp cột D205cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai10bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm213cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông52cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)3cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)27m
8Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
BV 2. Phần B thực hiện
BW 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m2bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế9cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x503m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/259m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp3cái
BX 2.2 Công tác xây lắp
BY Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,1925km
BZ Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,08m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,08m3
CA 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
CB VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
CC 9, HẠNG MỤC 9: TBA Hoàng Quốc Việt 2
CD 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2147m
2Móc treo, ốp cột D202cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai4bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm212cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông46cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
8Hộp phân dây trọn bộ Composit3hộp
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm27,5m
CE 2. Phần B thực hiện
CF 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m3bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế8cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
CG 2.2 Công tác xây lắp
CH Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,14km
CI Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
CJ 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
CK VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
CL 10, HẠNG MỤC 10: TBA TT Viện Mác
CM 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm253m
2Móc treo, ốp cột D206cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai12bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm26cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông11cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
8Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
CN 2. Phần B thực hiện
CO 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế4cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
CP 2.2 Công tác xây lắp
CQ Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,0515km
CR Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
CS 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
CT VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
CU 11, HẠNG MỤC 11: TBA Nguyễn Ái Quốc 3
CV 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm291m
2Móc treo, ốp cột D202cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai4bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm28cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông35cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
8Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
CW 2. Phần B thực hiện
CX 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m2bộ
2Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m1bộ
3Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m1bộ
4Biển tên lộ đường dây hạ thế5cái
CY Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
CZ 2.2 Công tác xây lắp
DA Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,088km
DB Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
DC 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
DD VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
DE 12, HẠNG MỤC 12: TBA Nghĩa Tân 7
DF 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2218m
2Móc treo, ốp cột D2016cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai32bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm218cái
5Kẹp treo cáp ABC 4x120mm22cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông26cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)3cọc
8Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)27m
DG 2. Phần B thực hiện
DH 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế9cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x503m
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/259m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp3cái
DI 2.2 Công tác xây lắp
DJ Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,124km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,087km
DK Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,08m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,08m3
DL 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
DM VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
DN 13, HẠNG MỤC 13: TBA Nghĩa Tân 8
DO 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2286m
2Móc treo, ốp cột D208cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai16bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm223cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông31cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)3cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)27m
8Hộp phân dây trọn bộ Composit2hộp
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm25m
DP 2. Phần B thực hiện
DQ 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m5bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế13cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x503m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/259m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp3cái
DR 2.2 Công tác xây lắp
DS Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,28km
2Tháo hạ xà 1bộ
DT Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,08m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,08m3
DU 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
DV VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
DW 14, HẠNG MỤC 14: TBA Nghĩa Tân 4
DX 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2205m
2Móc treo, ốp cột D202cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai4bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm216cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông36cái
6Hộp phân dây trọn bộ Composit3hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm27,5m
DY 2. Phần B thực hiện
DZ 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m3bộ
2Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m1bộ
3Biển tên lộ đường dây hạ thế8cái
EA 2.2 Công tác xây lắp
EB Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,198km
EC 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ED VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
EE 15, HẠNG MỤC 15: TBA A25 Nghĩa Tân
EF 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2227m
2Móc treo, ốp cột D2010cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai20bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm221cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông40cái
6Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
EG 2. Phần B thực hiện
EH 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m5bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế10cái
EI 2.2 Công tác xây lắp
EJ Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,218km
EK 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
EL VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
EM 16, HẠNG MỤC 16: TBA A27 Nghĩa Tân
EN 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2209m
2Móc treo, ốp cột D2020cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai40bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm220cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông34cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
EO 2. Phần B thực hiện
EP 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế12cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
EQ 2.2 Công tác xây lắp
ER Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,202km
ES Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
ET 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
EU VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
EV 17, HẠNG MỤC 17: TBA Nghĩa Tân 1
EW 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm284m
2Móc treo, ốp cột D205cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai10bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm27cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông10cái
EX 2. Phần B thực hiện
EY 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế3cái
EZ 2.2 Công tác xây lắp
FA Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,077km
FB 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
FC VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
FD 18, HẠNG MỤC 18: TBA Nghĩa Tân 13
FE 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.02cột
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2191m
3Móc treo, ốp cột D2012cái
4Đai thép không gỉ + khóa đai24bộ
5Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm215cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông48cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)2cọc
8Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)18m
9Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
10Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
FF 2. Phần B thực hiện
FG 2.1 Vật liệu
1Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m1bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế8cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x502m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/256m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp2cái
FH 2.2 Công tác xây lắp
FI Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 5hộp
FJ Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,179km
3Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 0,06km
4Tháo hạ xà 1bộ
FK Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép1,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,073m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,2m3
FL Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,72m3
FM 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
FN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
FO 19, HẠNG MỤC 19: TT Quân đội Bắc Nghĩa Tân
FP 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2499m
2Móc treo, ốp cột D2023cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai46bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm237cái
5Kẹp treo cáp ABC 4x120mm23cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông45cái
7Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
8Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
FQ 2. Phần B thực hiện
FR 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m5bộ
2Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m1bộ
3Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m3bộ
4Biển tên lộ đường dây hạ thế24cái
FS 2.2 Công tác xây lắp
FT Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,49km
2Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 0,11km
FU 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
FV VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
FW 20, HẠNG MỤC 20: Chợ Nghĩa Tân
FX 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2106m
2Móc treo, ốp cột D205cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai10bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm210cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông31cái
6Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
FY 2. Phần B thực hiện
FZ 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế6cái
GA 2.2 Công tác xây lắp
GB Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,101km
GC 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
GD VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
GE 21, HẠNG MỤC 21: A30 Nghĩa Tân
GF 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.01cột
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2110m
3Móc treo, ốp cột D204cái
4Đai thép không gỉ + khóa đai8bộ
5Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm211cái
6Kẹp treo cáp ABC 4x120mm22cái
7Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông31cái
8Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
9Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
10Hộp phân dây trọn bộ Composit2hộp
11Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm25m
GG 2. Phần B thực hiện
GH 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m4bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế6cái
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
GI 2.2 Công tác xây lắp
GJ Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 3hộp
2Tháo lắp hộp công tơ 1hộp
GK Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,105km
3Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 0,09km
GL Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,1m3
GM Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
GN 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
GO VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
GP 22, HẠNG MỤC 22: TT Viện Huân Chương
GQ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm235m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10023m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm22bộ
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm296m
5Móc treo, ốp cột D205cái
6Đai thép không gỉ + khóa đai10bộ
7Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm25cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông21cái
GR 2. Phần B thực hiện
GS 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/723m
2ống nối đồng nhôm AM1204ống
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp4cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế2cái
5Ống co ngót 1202m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ3viên
7Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
8Băng báo hiệu cáp23m
9Cát đen đổ nền9,131m3
10Gạch chỉ đặc 220x105x65207viên
11ống nối đồng nhôm AM1204ống
12Ống co ngót 1202m
13Biển tên lộ đường dây hạ thế5cái
GT 2.2 Công tác xây lắp
GU Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,084km
GV Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 8,855m3
2Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch terazo)11,5m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km10,35m3
GW Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,005100m2
GX B. PHẦN VẬN CHUYỂN
GY VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
GZ C. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo11,5m2
HA 23, HẠNG MỤC 23: Tổ 50 Nghĩa Tân
HB 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.31cột
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2115m
3Móc treo, ốp cột D203cái
4Đai thép không gỉ + khóa đai6bộ
5Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm216cái
6Kẹp treo cáp ABC 4x120mm25cái
7Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông20cái
8Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
HC 2. Phần B thực hiện
HD 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
2Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m2bộ
3Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m3bộ
4Biển tên lộ đường dây hạ thế5cái
HE 2.2 Công tác xây lắp
HF Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 1hộp
HG Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,108km
3Tháo hạ xà 1bộ
HH Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,1m3
HI B. PHẦN VẬN CHUYỂN
HJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
HK 24, HẠNG MỤC 24: TBA Nguyễn Ái Quốc 6
HL 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2230m
2Móc treo, ốp cột D2014cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai28bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm217cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông60cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
8Hộp phân dây trọn bộ Composit5hộp
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm212,5m
HM 2. Phần B thực hiện
HN 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m1bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế11cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
HO 2.2 Công tác xây lắp
HP Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,225km
HQ Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
HR B. PHẦN VẬN CHUYỂN
HS VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
HT 25, HẠNG MỤC 25: TBA Quân đội Bắc Nghĩa Tân 3
HU 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm285m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10012m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm212bộ
4Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.34cột
5Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2109m
6Móc treo, ốp cột D208cái
7Đai thép không gỉ + khóa đai16bộ
8Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm210cái
9Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông46cái
10Hộp phân dây trọn bộ Composit4hộp
11Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm210m
HV 2. Phần B thực hiện
HW 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/7218m
2ống nối đồng nhôm AM12024ống
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp24cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế12cái
5Ống co ngót 12012m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ2viên
7Giá đỡ 3 cáp hạ thế lên cột đơn2bộ
8Máng che cáp hạ thế lên cột2bộ
9Băng báo hiệu cáp4m
10Cát đen đổ nền0,93m3
11Gạch chỉ đặc 220x105x6536viên
12Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
13ống nối đồng nhôm AM12024ống
14Ống co ngót 12012m
15Biển tên lộ đường dây hạ thế7cái
HX 2.2 Công tác xây lắp
HY Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 15hộp
2Tháo lắp hộp công tơ 2hộp
HZ Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 4cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,104km
IA Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,14m3
2Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,2m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,32m3
IB Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,003100m2
IC Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép4,4m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,144m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km4,4m3
ID B. PHẦN VẬN CHUYỂN
IE VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
IF C. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm1m2
IG 26, HẠNG MỤC 26: TBA Nghĩa Tân 9
IH 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2219m
2Móc treo, ốp cột D2018cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai36bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm218cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông72cái
II 2. Phần B thực hiện
IJ 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế13cái
IK 2.2 Công tác xây lắp
IL Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,2145km
IM B. PHẦN VẬN CHUYỂN
IN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
IO 27, HẠNG MỤC 27: TBA Nghĩa Tân 17
IP 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.08cột
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2726m
3Móc treo, ốp cột D2028cái
4Đai thép không gỉ + khóa đai56bộ
5Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm216cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông30cái
7Hộp phân dây trọn bộ Composit5hộp
8Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm212,5m
IQ 2. Phần B thực hiện
IR 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
2Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m2bộ
3Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m1bộ
4Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m1bộ
5Biển tên lộ đường dây hạ thế28cái
IS 2.2 Công tác xây lắp
IT Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 22hộp
2Tháo lắp hộp công tơ 1hộp
IU Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,706km
3Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 1,002km
IV Công tác móng cột hạ áp
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép6,6m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,216m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km6,6m3
IW Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép1,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,073m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,2m3
IX B. PHẦN VẬN CHUYỂN
IY VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
IZ 28, HẠNG MỤC 28: TBA Nghĩa Đô 4
JA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm261m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10024m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm26bộ
JB 2. Phần B thực hiện
JC 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/729m
2ống nối đồng nhôm AM12012ống
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp12cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế6cái
5Ống co ngót 1206m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)4viên
7Giá đỡ 3 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
8Máng che cáp hạ thế lên cột1bộ
9Băng báo hiệu cáp16m
10Cát đen đổ nền3,053m3
11Gạch chỉ đặc 220x105x65144viên
12ống nối đồng nhôm AM12012ống
13Ống co ngót 1206m
JD 2.2 Công tác xây lắp
JE Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,581m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm11m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,242m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,364m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm5m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,138m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km5,599m3
JF Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D41 lỗ khoan
JG 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
JH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
JI C. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 3,025m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm1,375m2
JJ 29, HẠNG MỤC 29: TBA Nghĩa Đô 12
JK 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2169m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10088m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm214bộ
JL 2. Phần B thực hiện
JM 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/7221m
2ống nối đồng nhôm AM12024ống
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp32cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế14cái
5Ống co ngót 12012m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)14viên
7Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
8Giá đỡ 5 cáp hạ thế lên cột kép1bộ
9Máng che cáp hạ thế lên cột1bộ
10Băng báo hiệu cáp40m
11Cát đen đổ nền8,046m3
12Gạch chỉ đặc 220x105x65360viên
13ống nối đồng nhôm AM12024ống
14Ống co ngót 12012m
JN 2.2 Công tác xây lắp
JO Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,732m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm32m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,768m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,32m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm12m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,31m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km15,75m3
JP Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D141 lỗ khoan
JQ 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
JR VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
JS 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 9,6m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm3,1m2
JT 30, HẠNG MỤC 30: TBA TT K84
JU 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2281m
2Móc treo, ốp cột D2021cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai42bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm227cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông35cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
8Hộp phân dây trọn bộ Composit3hộp
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm27,5m
10Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm276m
JV 2. Phần B thực hiện
JW 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế10cái
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
4Băng dính cách điện25cuộn
5Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m3bộ
JX 2.2 Công tác xây lắp
JY Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 11hộp
2Tháo, lắp hộp công tơ 1CT 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ9hộp
JZ Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
KA B. PHẦN VẬN CHUYỂN
KB VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
KC 31, HẠNG MỤC 31: TBA Dịch Vọng 40
KD 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm248m
2Móc treo, ốp cột D204cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai8bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm25cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông10cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
8Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
KE 2. Phần B thực hiện
KF 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế3cái
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
KG 2.2 Công tác xây lắp
KH Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 3hộp
KI Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,046km
KJ Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
KK 3.PHẦN VẬN CHUYỂN
KL VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
KM 32, HẠNG MỤC 32: TBA Dịch Vọng 36
KN 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2115m
2Móc treo, ốp cột D208cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai16bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm28cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông20cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
8Hộp phân dây trọn bộ Composit3hộp
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm27,5m
KO 2. Phần B thực hiện
KP 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
2Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m1bộ
3Biển tên lộ đường dây hạ thế5cái
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
KQ 2.2 Công tác xây lắp
KR Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,111km
KS Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
KT B. PHẦN VẬN CHUYỂN
KU VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
KV 33, HẠNG MỤC 33: TBA Bảo vệ sức khỏe
KW 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2106m
2Móc treo, ốp cột D204cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai8bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm27cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông5cái
6Hộp phân dây trọn bộ Composit2hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm25m
KX 2. Phần B thực hiện
KY 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế4cái
KZ 2.2 Công tác xây lắp
LA Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,104km
LB 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
LC VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
LD 34, HẠNG MỤC34: TBA Dịch Vọng 26
LE 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm230m
2Móc treo, ốp cột D201cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai2bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm22cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông13cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
LF 2. Phần B thực hiện
LG 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế2cái
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
LH 2.2 Công tác xây lắp
LI Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
LJ B. PHẦN VẬN CHUYỂN
LK VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
LL 35, HẠNG MỤC 35: TBA Dịch Vọng 29
LM 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm297m
2Móc treo, ốp cột D203cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai6bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm26cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông44cái
LN 2. Phần B thực hiện
LO 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
2Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m1bộ
3Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m1bộ
4Biển tên lộ đường dây hạ thế6cái
LP 2.2 Công tác xây lắp
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,091km
LQ B. PHẦN VẬN CHUYỂN
LR VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
LS 36, HẠNG MỤC 36: TBA TT Mai Dịch 2
LT 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2143m
2Móc treo, ốp cột D206cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai12bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm210cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông44cái
6Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
LU 2. Phần B thực hiện
LV 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m3bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế7cái
LW 2.2 Công tác xây lắp
LX Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,137km
LY B. PHẦN VẬN CHUYỂN
LZ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
MA 37, HẠNG MỤC 37: TBA Mai Dịch 9
MB 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2246m
2Móc treo, ốp cột D2014cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai28bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm218cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông33cái
MC 2. Phần B thực hiện
MD 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m2bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế10cái
ME 2.2 Công tác xây lắp
MF Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,137km
MG B. PHẦN VẬN CHUYỂN
MH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
MI 38, HẠNG MỤC 38 TBA Mai Dịch 16
MJ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm222m
2Móc treo, ốp cột D201cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai2bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm22cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông13cái
MK 2. Phần B thực hiện
ML 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế2cái
MM 2.2 Công tác xây lắp
MN Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,02km
MO B. PHẦN VẬN CHUYỂN
MP VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
MQ 39, HẠNG MỤC 39: TBA Mai Dịch 13
MR 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2256m
2Móc treo, ốp cột D2010cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai20bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm220cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông82cái
6Hộp phân dây trọn bộ Composit10hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm225m
MS 2. Phần B thực hiện
MT 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m6bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế14cái
MU 2.2 Công tác xây lắp
MV Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,245km
MW B. PHẦN VẬN CHUYỂN
MX VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
MY 40, HẠNG MỤC 40: HTX Mai Dịch 1
MZ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2170m
2Móc treo, ốp cột D207cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai14bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm213cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông46cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)2cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)18m
8Hộp phân dây trọn bộ Composit7hộp
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm217,5m
NA 2. Phần B thực hiện
NB 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m3bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế8cái
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/256m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp2cái
NC 2.2 Công tác xây lắp
ND Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,159km
2Tháo hạ xà 2bộ
NE Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,72m3
NF B. PHẦN VẬN CHUYỂN
NG VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
NH 41, HẠNG MỤC 41: Mai Dịch 3
NI 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2149m
2Móc treo, ốp cột D205cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai10bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm212cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông15cái
NJ 2. Phần B thực hiện
NK 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế7cái
NL 2.2 Công tác xây lắp
NM B. PHẦN VẬN CHUYỂN
NN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
NO 42, HẠNG MỤC 42: HTX Mai Dịch 20
NP 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2100m
2Móc treo, ốp cột D207cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai14bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm210cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông31cái
NQ 2. Phần B thực hiện
NR 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế6cái
NS 2.2 Công tác xây lắp
NT Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,097km
NU B. PHẦN VẬN CHUYỂN
NV VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
NW 43, HẠNG MỤC 43: HTX Mai Dịch 33
NX 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm299m
2Móc treo, ốp cột D204cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai8bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm211cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông18cái
NY 2. Phần B thực hiện
NZ 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế6cái
OA 2.2 Công tác xây lắp
OB Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,096km
2Tháo hạ xà 1bộ
OC 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
OD VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
OE 44, HẠNG MỤC 44: HTX Mai Dịch 2
OF 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2319m
2Móc treo, ốp cột D2014cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai28bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm234cái
5Kẹp treo cáp ABC 4x120mm23cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông66cái
7Hộp phân dây trọn bộ Composit2hộp
8Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm25m
OG 2. Phần B thực hiện
OH 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m8bộ
2Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m1bộ
3Biển tên lộ đường dây hạ thế16cái
OI 2.2 Công tác xây lắp
OJ Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,04km
2Tháo hạ xà 1bộ
OK 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
OL VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
OM 45, HẠNG MỤC 45: Mai Dịch 18
ON 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.01cột
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm253m
3Móc treo, ốp cột D202cái
4Đai thép không gỉ + khóa đai4bộ
5Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm24cái
6Kẹp treo cáp ABC 4x120mm25cái
7Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông5cái
OO 2. Phần B thực hiện
OP 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m1bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế3cái
OQ 2.2 Công tác xây lắp
OR Công tác móng cột hạ áp
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,1m3
OS 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
OT VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
OU 46, HẠNG MỤC 46: Mai Dịch 11
OV 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm237m
2Móc treo, ốp cột D201cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai2bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm22cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông13cái
OW 2. Phần B thực hiện
OX 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
OY 2.2 Công tác xây lắp
OZ Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,035km
PA 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
PB VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
PC 47, HẠNG MỤC 47: Xóm Sở
PD 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm232m
2Móc treo, ốp cột D201cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai2bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm22cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông13cái
PE 2. Phần B thực hiện
PF 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế2cái
PG 2.2 Công tác xây lắp
PH Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,03km
PI 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
PJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
PK 48, HẠNG MỤC 48: Mai Dịch 25
PL 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm272m
2Móc treo, ốp cột D202cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai4bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm26cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông26cái
6Hộp phân dây trọn bộ Composit2hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm25m
PM 2. Phần B thực hiện
PN 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m3bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế5cái
PO 2.2 Công tác xây lắp
PP Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,068km
PQ 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
PR VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
PS 49 . HẠNG MỤC 49: Di dân 2,5ha
PT 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
PU Phần thiết bị:
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt2tủ
PV Phần Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm279m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10064m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm24bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)2cọc
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)10m
PW 2. Phần B thực hiện
PX 2.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp16cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế4cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ6viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)3viên
5Băng báo hiệu cáp64m
6Cát đen đổ nền17,232m3
7Gạch chỉ đặc 220x105x65576viên
8Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 36,31kg/bộ x2 bộ72,62kg
9Dây đồng mềm tiếp địa M352m
10Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp8cái
PY 2.2 Công tác xây lắp
PZ Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 18,363m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm50m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,25m3
4Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung (hè gạch đỏ)14,1m2
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km23,94m3
QA Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,048m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,01100m2
QB Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D31 lỗ khoan
QC Công tác làm móng tủ pillar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,846m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,392m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,17m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,278m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,222m3
6Ốp gạch thẻ1,7m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,17m3
QD 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
QE VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
QF 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ14,1m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm12,5m2
QG 50 . HẠNG MỤC 50: Mai Dịch 17
QH 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2233m
2Móc treo, ốp cột D2024cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai48bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm224cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông48cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
QI 2. Phần B thực hiện
QJ 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế13cái
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
QK 2.2 Công tác xây lắp
QL Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
QM 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
QN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
QO 51 . HẠNG MỤC 51: Mai Dịch 22
QP 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2137m
2Móc treo, ốp cột D203cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai6bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm217cái
5Kẹp treo cáp ABC 4x120mm29cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông33cái
QQ 2. Phần B thực hiện
QR 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m4bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế6cái
QS 2.2 Công tác xây lắp
QT Phần thu hồi
1Tháo hạ xà 3bộ
QU 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
QV VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
QW 52 . HẠNG MỤC 52: Xóm Đồng Xa Mai Dịch
QX 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm293m
2Móc treo, ốp cột D203cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai6bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm212cái
5Kẹp treo cáp ABC 4x120mm21cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông28cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
8Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
9Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
10Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
QY 2. Phần B thực hiện
QZ 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m2bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế5cái
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
RA 2.2 Công tác xây lắp
RB Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
RC 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
RD VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
RE 53 . HẠNG MỤC 53 TT Mai Dịch 1
RF 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.03cột
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2367m
3Móc treo, ốp cột D2021cái
4Đai thép không gỉ + khóa đai40bộ
5Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm221cái
6Kẹp treo cáp ABC 4x120mm26cái
7Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông35cái
8Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)3cọc
9Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)27m
10Hộp phân dây trọn bộ Composit7hộp
11Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm217,5m
RG 2. Phần B thực hiện
RH 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m5bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế12cái
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/259m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp3cái
RI 2.2 Công tác xây lắp
RJ Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 13hộp
2Tháo lắp hộp công tơ 3hộp
RK Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,131km
3Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 0,462km
4Tháo hạ xà 2bộ
RL Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép3,3m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,108m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km3,3m3
RM Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,08m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,08m3
RN 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
RO VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
RP 54 . HẠNG MỤC 54 TT Mai Dịch 30
RQ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2260m
2Móc treo, ốp cột D2013cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai26bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm231cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông41cái
6Hộp phân dây trọn bộ Composit3hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm27,5m
RR 2. Phần B thực hiện
RS 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m2bộ
2Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m1bộ
3Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m1bộ
4Biển tên lộ đường dây hạ thế11cái
RT 2.2 Công tác xây lắp
RU 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
RV VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
RW 55 . HẠNG MỤC 55 TT TD 11
RX 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
RY Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt1tủ
RZ Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2188m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100170m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm24bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)5m
SA 2. Phần B thực hiện
SB 2.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp16cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế4cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ34viên
4Băng báo hiệu cáp170m
5Cát đen đổ nền27,67m3
6Gạch chỉ đặc 220x105x651.530viên
7Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x1 bộ38,39kg
8Dây đồng mềm tiếp địa M351m
9Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp4cái
SC 2.2 Công tác xây lắp
SD Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 32,752m3
2Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,825m2
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block)44m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,578m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km38,858m3
SE Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,272m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 34cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,054100m2
SF Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,923m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,696m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,085m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,139m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,611m3
6Ốp gạch thẻ0,85m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,085m3
SG 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
SH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
SI C, HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu44m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm0,75m2
SJ 56 . HẠNG MỤC: 56 Dịch Vọng Hậu 8
SK 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
SL Thiết bị
1Tủ ATS 400A chuyển đổi 2 nguồn lưới bao gồm 2 bộ TI 3 pha 400/5A KT 1000x600x1500mm trọn bộ1tủ
SM Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2244m
2Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm26bộ
3Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm22bộ
SN 2. Phần B thực hiện
SO 2.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp32cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế6cái
SP 2.2 Công tác xây lắp
SQ 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
SR VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
SS 57 . HẠNG MỤC: 57 Điện tử Đống Đa
ST 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2105m
2Móc treo, ốp cột D202cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai4bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm210cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông12cái
6Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm23m
8Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)2cọc
9Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)18m
SU 2. Phần B thực hiện
SV 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m4bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế7cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x502m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/256m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp2cái
SW 2.2 Công tác xây lắp
SX Phần thu hồi
1Tháo hạ xà 1bộ
SY Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,72m3
SZ 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
TA VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
TB 58 . HẠNG MỤC: 58 TRUNG HÒA 8
TC 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2438m
2Móc treo, ốp cột D2024cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai48bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm238cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông35cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)2cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)18m
TD 2. Phần B thực hiện
TE 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m6bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế22cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x504m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/256m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp4cái
TF 2.2 Công tác xây lắp
TG Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,206km
2Tháo hạ xà 1bộ
TH Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,72m3
TI 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
TJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
TK 59 . HẠNG MỤC: Nhân Chính 3
TL 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm289m
2Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm24cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông28cái
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)2cọc
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)18m
6Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
TM 2. Phần B thực hiện
TN 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m1bộ
2Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m2bộ
3Xà nánh cột li tâm đơn dài 2m1bộ
4Biển tên lộ đường dây hạ thế4cái
5Dây đồng mềm Cu/PVC-1x502m
6ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/256m
7Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp2cái
TO 2.2 Công tác xây lắp
TP Phần thu hồi
1Tháo hạ xà 2bộ
TQ Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,72m3
TR 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
TS VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
TT 60 . HẠNG MỤC: T17 Trung Hòa Nhân Chính
TU 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
TV Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt6tủ
2Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt3tủ
TW Vật liệu
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)9cọc
2Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)45m
3Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)1hộp
4Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A63hộp
5Cáp hạ thế 0,4kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2378m
6Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm26m
7Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm22m
8Aptomat MCB 1 cực 600V-63A1cái
9Aptomat MCB 3 cực 600V-100A63cái
10ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/50315m
TX 2. Phần B thực hiện
TY 2.1 Vật liệu
1Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x9 bộ345,51kg
2Dây đồng mềm tiếp địa M359m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp36cái
4Đề can HCT 1 pha64cái
5Đai thép + vít nở lên tường192bộ
6Băng dính cách điện64cuộn
7Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp2cái
8Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp252cái
9ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/305m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2126m
TZ 2.2 Công tác xây lắp
UA Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo công tơ 1 pha1cái
2Tháo công tơ 3 pha63cái
UB Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công8,307m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 6,264m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,765m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,251m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,499m3
6Ốp gạch thẻ7,65m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,765m3
UC 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
UD VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
UE 61 . HẠNG MỤC: T18 Trung Hòa Nhân Chính
UF 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
UG Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt2tủ
UH Vật liệu
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)2cọc
2Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)10m
UI 2. Phần B thực hiện
UJ 2.1 Vật liệu
1Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 36,31kg/bộ x2 bộ72,62kg
2Dây đồng mềm tiếp địa M352m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp8cái
UK 2.2 Công tác xây lắp
UL Công tác làm móng tủ pillar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,846m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,392m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,17m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,278m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,222m3
6Ốp gạch thẻ1,7m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,17m3
UM 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
UN VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
UO 62 . HẠNG MỤC: TRUNG HÒA 11
UP 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2154m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100140m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm24bộ
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2103m
5Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm28cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông22cái
UQ 2. Phần B thực hiện
UR 2.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp16cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế4cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ14viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)14viên
5Băng báo hiệu cáp140m
6Cát đen đổ nền22,659m3
7Gạch chỉ đặc 220x105x651.260viên
8Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m2bộ
9Xà néo cột li tâm kép ngang dài 1,4m1bộ
10Biển tên lộ đường dây hạ thế6cái
11Dây đồng mềm Cu/PVC-1x502m
12Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp2cái
US 2.2 Công tác xây lắp
UT Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 26,369m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm66m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,452m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,184m3
5Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,2m2
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block)18,15m2
UU Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,112m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,022100m2
UV Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D141 lỗ khoan
UW 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
UX VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
UY 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu18,15m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm2m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 18,15m2
UZ 63 . HẠNG MỤC: Trung Hòa 10B
VA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2337m
2Móc treo, ốp cột D208cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai16bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm228cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông61cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)3cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)27m
VB 2. Phần B thực hiện
VC 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m6bộ
2Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m2bộ
3Biển tên lộ đường dây hạ thế18cái
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x504m
5ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/259m
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp4cái
VD 2.2 Công tác xây lắp
VE Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,199km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,131km
3Tháo hạ xà 8bộ
VF Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,08m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,08m3
VG 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
VH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
VI 64 . HẠNG MỤC: Trung Hòa 29
VJ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.01cột
2Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm247m
3Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm24cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông19cái
5Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
6Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
7Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
8Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
VK 2. Phần B thực hiện
VL 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m2bộ
2Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m1bộ
3Biển tên lộ đường dây hạ thế3cái
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
5ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
6Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
VM 2.2 Công tác xây lắp
VN Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,1m3
VO Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
VP 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
VQ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
VR 65 . HẠNG MỤC: Trung Hòa 26
VS 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2857m
2Móc treo, ốp cột D2014cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai28bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm279cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông64cái
VT 2. Phần B thực hiện
VU 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m5bộ
2Xà nánh cột li tâm đơn dài 2m1bộ
3Biển tên lộ đường dây hạ thế44cái
VV Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm Cu/PVC-1x504m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp4cái
VW 2.2 Công tác xây lắp
VX Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,7165km
2Tháo hạ xà 2bộ
VY 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
VZ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
WA 66 . HẠNG MỤC: Trung Hòa 22
WB 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
WC Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt1tủ
WD Vật liệu
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
2Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)5m
WE 2. Phần B thực hiện
WF 2.1 Vật liệu
1Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x1 bộ38,39kg
2Dây đồng mềm tiếp địa M351m
3Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp4cái
WG 2.2 Công tác xây lắp
WH Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,923m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,696m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,085m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,139m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,611m3
6Ốp gạch thẻ0,85m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,085m3
WI 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
WJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
WK 67 . HẠNG MỤC: Di dân Láng Hạ Thanh Xuân
WL 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
WM Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt7tủ
WN Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2159m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100145m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm214bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)7cọc
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)35m
WO 2. Phần B thực hiện
WP 2.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp16cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế4cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ10viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)12viên
5Băng báo hiệu cáp145m
6Cát đen đổ nền44,685m3
7Gạch chỉ đặc 220x105x651.305viên
8Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x7 bộ268,73kg
9Dây đồng mềm tiếp địa M357m
10Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp28cái
WQ 2.2 Công tác xây lắp
WR Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 48,347m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm16m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,352m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,984m3
5Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng 701 cấu kiện
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (bóc tấm đan bê tông)21m2
7Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block)21,55m2
8Phá dỡ vỉa hè đá (hè gạch đá sẻ)3m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km37,8m3
WS Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,08m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 10cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,016100m2
WT Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D121 lỗ khoan
WU Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công6,461m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,872m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,595m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,973m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,277m3
6Ốp gạch thẻ5,95m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,595m3
WV 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
WW VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
WX 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu21,55m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ3m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4,4m2
4Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x670md
5Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x10070md
WY 68 . HẠNG MỤC: TRUNG HÒA 31
WZ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm231m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10018m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm22bộ
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2103m
5Móc treo, ốp cột D206cái
6Đai thép không gỉ + khóa đai12bộ
7Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm26cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông6cái
XA 2. Phần B thực hiện
XB 2.1 Vật liệu
1ống nối đồng nhôm AM1204ống
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp4cái
3Biển tên lộ cáp hạ thế2cái
4Ống co ngót 1202m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ3viên
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)2viên
7Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột kép1bộ
8Băng báo hiệu cáp18m
9Cát đen đổ nền5,714m3
10Gạch chỉ đặc 220x105x65162viên
11ống nối đồng nhôm AM1204ống
12Ống co ngót 1202m
13Biển tên lộ đường dây hạ thế4cái
14Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
15Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
XC 2.2 Công tác xây lắp
XD Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,2m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm23m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,46m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,588m3
5Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,75m2
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block)1,5m2
XE Làm mốc báo hiệu cáp
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,005100m2
4Làm mốc báo hiệu cáp3viên
XF Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D21 lỗ khoan
XG 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
XH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
XI 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm1,75m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 5,75m2
XJ 69 . HẠNG MỤC: Trung Hòa 20
XK 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
XL Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt3tủ
XM Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2470m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100414m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm212bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)3cọc
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)15m
6Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.01cột
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2208m
8Móc treo, ốp cột D206cái
9Đai thép không gỉ + khóa đai12bộ
10Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm212cái
11Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông21cái
12Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
13Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
14Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)33hộp
15Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A9hộp
16Hộp phân dây trọn bộ Composit3hộp
17Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm27,5m
18Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-2*101.006m
19Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*25269m
20Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm266m
21Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm218bộ
22Aptomat MCB 1 cực 600V-63A33cái
23Aptomat MCB 3 cực 600V-100A9cái
24ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=65/501.173m
XN 2. Phần B thực hiện
XO 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/726m
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp40cái
3Biển tên lộ cáp hạ thế12cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ46viên
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)17viên
6Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn2bộ
7Băng báo hiệu cáp811m
8Cát đen đổ nền128,01m3
9Gạch chỉ đặc 220x105x657.299viên
10Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x3 bộ115,17kg
11Dây đồng mềm tiếp địa M353m
12Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp12cái
13Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m3bộ
14Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,6m1bộ
15Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
16ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
17Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
18Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm218m
19Đề can HCT 1 pha42cái
20Đai thép + vít nở lên tường99bộ
21Băng dính cách điện42cuộn
22Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp66cái
23Cosse ép Cu 25mm2 - hạ áp36cái
24Thang cáp 3m1bộ
25ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=40/3075m
XP 2.2 Công tác xây lắp
XQ Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 5cột
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,32km
4Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,044km
5Tháo hộp công tơ 5hộp
6Tháo hộp công tơ 7hộp
7Tháo hộp công tơ 10hộp
XR Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 147,938m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm41m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,902m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,084m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm220m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW8,855m3
7Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block)124,625m2
8Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung (hè gạch đỏ)8m2
9Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch terazo)18,85m2
XS Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,368m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 46cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,074100m2
XT Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D171 lỗ khoan
XU Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,769m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,088m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,255m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,417m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,833m3
6Ốp gạch thẻ2,55m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,255m3
XV Phần đường trục hạ áp
XW Công tác móng cột hạ áp
XX Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,1m3
XY Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
XZ 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
YA VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
YB 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu124,63m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo18,85m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 11,28m2
5Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm56,05m2
YC 70. HẠNG MỤC: Trung Hòa 34
YD 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2186m
2Móc treo, ốp cột D2012cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai24bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm212cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông22cái
YE 2. Phần B thực hiện
YF 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế8cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x502m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp2cái
YG 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
YH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
YI 71. HẠNG MỤC: Trung Hòa 42
YJ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2201m
2Móc treo, ốp cột D205cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai10bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm214cái
YK 2. Phần B thực hiện
YL 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế9cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x502m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp2cái
YM 2.2 Công tác xây lắp
YN 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
YO VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
YP 72. HẠNG MỤC: TT LẮP MÁY
YQ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2698m
2Móc treo, ốp cột D2064cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai128bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm264cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông140cái
YR 2. Phần B thực hiện
YS 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế38cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x506m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp6cái
YT 2.2 Công tác xây lắp
YU 3 PHẦN VẬN CHUYỂN
YV VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
YW 73. HẠNG MỤC: Trung Hòa 7
YX 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
YY Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt4tủ
YZ Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2514m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100474m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm28bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)4cọc
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)20m
6Hộp 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)11hộp
7Hòm 1 công tơ 3 pha Compositee không vị trí lắp TI, ATM 100A6hộp
8Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm222m
9Aptomat MCB 1 cực 600V-63A11cái
10Aptomat MCB 3 cực 600V-100A6cái
ZA 2. Phần B thực hiện
ZB 2.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp32cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế8cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ9viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)20viên
5Băng báo hiệu cáp284m
6Cát đen đổ nền63,445m3
7Gạch chỉ đặc 220x105x652.556viên
8Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x4 bộ153,56kg
9Dây đồng mềm tiếp địa M354m
10Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp16cái
11Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm212m
12Đề can HCT 1 pha34cái
13Băng dính cách điện34cuộn
ZC 2.2 Công tác xây lắp
ZD Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,208km
2Tháo hộp công tơ 11hộp
3Tháo hộp công tơ 6hộp
ZE Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 71,439m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm202m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,444m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph25,048m3
5Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch terazo)34,25m2
ZF Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,072m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,014100m2
ZG Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D201 lỗ khoan
ZH Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công3,692m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,784m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,34m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,556m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,444m3
6Ốp gạch thẻ3,4m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,34m3
ZI 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ZJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
ZK 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo34,25m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 55,55m2
ZL 74. HẠNG MỤC: N4 Trung Yên
ZM 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
ZN Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt1tủ
ZO Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2177m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100143m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm212bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)5m
ZP 2. Phần B thực hiện
ZQ 2.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp48cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế8cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ36viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)2viên
5Băng báo hiệu cáp144m
6Cát đen đổ nền24,479m3
7Gạch chỉ đặc 220x105x651.296viên
8Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 36,31kg/bộ x1 bộ36,31kg
9Dây đồng mềm tiếp địa M351m
10Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp4cái
ZR 2.2 Công tác xây lắp
ZS Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 28,295m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm11m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,242m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,364m3
5Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công8,525m2
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block)22m2
7Phá dỡ vỉa hè đá (hè gạch đá sẻ)6,05m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km35,228m3
ZT Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,288m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 36cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,058100m2
ZU Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D21 lỗ khoan
ZV Công tác làm móng tủ pillar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,923m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,696m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,085m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,139m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,611m3
6Ốp gạch thẻ0,85m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,085m3
ZW 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ZX VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
ZY 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu22m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm7,75m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ6,05m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 3,03m2
ZZ 75. HẠNG MỤC: Yên Hòa 25
AAA 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AAB Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt1tủ
AAC Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm273m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10066m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm22bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)5m
AAD 2. Phần B thực hiện
AAE 2.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp8cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế2cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ9viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)1viên
5Băng báo hiệu cáp66m
6Cát đen đổ nền24,379m3
7Gạch chỉ đặc 220x105x65594viên
8Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 38,39kg/bộ x1 bộ38,39kg
9Dây đồng mềm tiếp địa M351m
10Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp4cái
AAF 2.2 Công tác xây lắp
AAG Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 24,62m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm14m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,35m3
4Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công9,75m2
5Phá dỡ vỉa hè đá (hè gạch đá sẻ)19,75m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km29,7m3
AAH Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,072m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 9cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,014100m2
AAI Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D11 lỗ khoan
AAJ Công tác làm móng tủ Pilar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,923m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,696m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,085m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,139m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,611m3
6Ốp gạch thẻ0,85m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,085m3
AAK 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AAL VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AAM 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm9,75m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ19,75m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm3,5m2
AAN 76. HẠNG MỤC: TT Quân Pháp
AAO 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm232m
2Móc treo, ốp cột D202cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai4bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm22cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông14cái
AAP 2. Phần B thực hiện
AAQ 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế2cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
AAR 2.2 Công tác xây lắp
AAS 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AAT VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AAU 77. HẠNG MỤC: HS 97
AAV 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm277m
2Móc treo, ốp cột D206cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai12bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm26cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông24cái
6Hộp phân dây trọn bộ Composit3hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm27,5m
AAW 2. Phần B thực hiện
AAX 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế4cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
AAY 2.2 Công tác xây lắp
AAZ Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,074km
ABA 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ABB VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
ABC 78. HẠNG MỤC: Yên Hòa 9
ABD 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2116m
2Móc treo, ốp cột D208cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai16bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm28cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông19cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
ABE 2. Phần B thực hiện
ABF 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế5cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
ABG 2.2 Công tác xây lắp
ABH Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
ABI 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ABJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
ABK 79. HẠNG MỤC: Đô thị Yên Hòa 3
ABL 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
ABM Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt1tủ
ABN Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2231m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150222m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm22bộ
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
5Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)5m
ABO 2. Phần B thực hiện
ABP 2.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp8cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế2cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ31viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)1viên
5Băng báo hiệu cáp222m
6Cát đen đổ nền70,356m3
7Gạch chỉ đặc 220x105x651.998viên
8Thép khung móng mạ kẽm trọng lượng 36,31kg/bộ x1 bộ36,31kg
9Dây đồng mềm tiếp địa M351m
10Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp4cái
ABQ Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 76,95m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm12m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,24m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,35m3
5Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block)106m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,6m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km93,84m3
ABR Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,248m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 31cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,05100m2
ABS Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D11 lỗ khoan
ABT Công tác làm móng tủ pillar KT 1200x425x425mm (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,923m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,696m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,085m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,139m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,611m3
6Ốp gạch thẻ0,85m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,085m3
ABU 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ABV VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
ABW 4, HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu106m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 3m2
ABX 80. HẠNG MỤC: Yên Hòa 48
ABY 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm240m
2Móc treo, ốp cột D204cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai8bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm24cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông14cái
ABZ 2. Phần B thực hiện
ACA 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế3cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
ACB 2.2 Công tác xây lắp
ACC 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ACD VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
ACE 81. HẠNG MỤC: TT K83
ACF 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2217m
2Móc treo, ốp cột D2010cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai20bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm218cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông21cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
ACG 2. Phần B thực hiện
ACH 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m4bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế10cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
ACI 2.2 Công tác xây lắp
ACJ Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,092km
2Tháo hạ xà 2bộ
ACK Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
ACL 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ACM VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
ACN 82. HẠNG MỤC: Yên Hòa 19
ACO 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2210m
2Móc treo, ốp cột D206cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai12bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm218cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông27cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
8Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
ACP 2. Phần B thực hiện
ACQ 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m5bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế10cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
ACR 2.2 Công tác xây lắp
ACS Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
ACT 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ACU VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
ACV 83. HẠNG MỤC: Yên Hòa 29
ACW 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2292m
2Móc treo, ốp cột D2018cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai36bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm224cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông21cái
ACX 2. Phần B thực hiện
ACY 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế13cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
ACZ 2.2 Công tác xây lắp
ADA 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ADB VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
ADC 84. HẠNG MỤC: Yên Hòa 27
ADD 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm234m
2Móc treo, ốp cột D201cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai2bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm24cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông29cái
6Hộp phân dây trọn bộ Composit2hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm25m
ADE 2. Phần B thực hiện
ADF 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 2m2bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế3cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
ADG 2.2 Công tác xây lắp
ADH Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,032km
2Tháo hạ xà 2bộ
ADI 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ADJ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
ADK 85. HẠNG MỤC: Yên Hòa 11
ADL 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm264m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10051m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm22bộ
4Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm289m
5Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm28cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông26cái
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
8Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
ADM 2. Phần B thực hiện
ADN 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/723m
2ống nối đồng nhôm AM1204ống
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp4cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế2cái
5Ống co ngót 1202m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ7viên
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)2viên
8Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
9Băng báo hiệu cáp51m
10Cát đen đổ nền16,048m3
11Gạch chỉ đặc 220x105x65459viên
12Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m5bộ
13ống nối đồng nhôm AM1204ống
14Ống co ngót 1202m
15Biển tên lộ đường dây hạ thế5cái
16Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
17ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
18Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
ADO 2.2 Công tác xây lắp
ADP Cáp ngầm hạ áp
ADQ Phần thu hồi
1Tháo hạ xà 3bộ
ADR Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 17,425m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm16m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,32m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,8m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm4m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,1m3
7Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block)20,5m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km22,92m3
ADS Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,056m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,011100m2
ADT Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D21 lỗ khoan
ADU Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
ADV 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
ADW VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
ADX 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu20,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm1m2
ADY 86. HẠNG MỤC: Yên Hòa 22
ADZ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm243m
2Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm24cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông19cái
AEA 2. Phần B thực hiện
AEB 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m2bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế3cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
AEC 2.2 Công tác xây lắp
AED Phần thu hồi
1Tháo hạ xà 1bộ
AEE 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AEF VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AEG 87. HẠNG MỤC: Yên Hòa 3
AEH 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2287m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100247m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm28bộ
AEI 2. Phần B thực hiện
AEJ 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/726m
2ống nối đồng nhôm AM12016ống
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp16cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế8cái
5Ống co ngót 1208m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ42viên
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)7viên
8Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn2bộ
9Băng báo hiệu cáp231m
10Cát đen đổ nền46,797m3
11Gạch chỉ đặc 220x105x652.079viên
12ống nối đồng nhôm AM12016ống
13Ống co ngót 1208m
AEK 2.2 Công tác xây lắp
AEL Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 53,156m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm12m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,264m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,488m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm22m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,58m3
7Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block)67,7m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km66,766m3
AEM Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,336m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 42cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,067100m2
AEN Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D71 lỗ khoan
AEO 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AEP VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AEQ 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu67,7m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 3,3m2
3Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm5,8m2
AER 88. HẠNG MỤC: Quan Hoa 4
AES 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2131m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100117m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm22bộ
AET 2. Phần B thực hiện
AEU 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/723m
2ống nối đồng nhôm AM1204ống
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp4cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế2cái
5Ống co ngót 1202m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)21viên
7Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
8Băng báo hiệu cáp117m
9Cát đen đổ nền32,186m3
10Gạch chỉ đặc 220x105x651.053viên
11ống nối đồng nhôm AM1204ống
12Ống co ngót 1202m
AEV 2.2 Công tác xây lắp
AEW Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 35,345m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm14m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,28m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,575m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm220m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW5,5m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km53,7m3
AEX Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D211 lỗ khoan
AEY 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AEZ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AFA 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 3,5m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm55m2
AFB 89. HẠNG MỤC: CẦU GIẤY 2
AFC 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm232m
2Móc treo, ốp cột D202cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai4bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm22cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông14cái
6Hộp phân dây trọn bộ Composit1hộp
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5m
AFD 2. Phần B thực hiện
AFE 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m2bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế2cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
AFF 2.2 Công tác xây lắp
AFG 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AFH VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AFI 90. HẠNG MỤC: TT DỊCH VỌNG
AFJ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm296m
2Móc treo, ốp cột D206cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai12bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm26cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông28cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
8Hộp phân dây trọn bộ Composit2hộp
9Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm25m
AFK 2. Phần B thực hiện
AFL 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m3bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế5cái
3Dây đồng mềm Cu/PVC-1x502m
4ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp2cái
AFM 2.2 Công tác xây lắp
AFN Phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,055km
2Tháo hạ xà 4bộ
AFO Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
AFP 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AFQ VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AFR 91. HẠNG MỤC: QUAN HOA 22
AFS 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm239m
2Móc treo, ốp cột D202cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai4bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm22cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông14cái
AFT 2. Phần B thực hiện
AFU 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế2cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
3Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
AFV 2.2 Công tác xây lắp
AFW 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AFX VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AFY 92. HẠNG MỤC: DỊCH VỌNG 12
AFZ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2137
2Móc treo, ốp cột D204
3Đai thép không gỉ + khóa đai8bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm210
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông16
6Hộp phân dây trọn bộ Composit1
7Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x70mm22,5
AGA 2. Phần B thực hiện
AGB 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m2bộ
2Xà néo cột li tâm kép dọc dài 1,2m1bộ
3Biển tên lộ đường dây hạ thế6cái
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
AGC 2.2 Công tác xây lắp
AGD Phần thu hồi
1Tháo hạ xà 2bộ
AGE 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AGF VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AGG 93. HẠNG MỤC: DỊCH VỌNG 41
AGH 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm233m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10020m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm22bộ
AGI 2. Phần B thực hiện
AGJ 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/723m
2ống nối đồng nhôm AM1204ống
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp4cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế2cái
5Ống co ngót 1202m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ2viên
7Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)1viên
8Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột đơn1bộ
9Băng báo hiệu cáp20m
10Cát đen đổ nền6,824m3
11Gạch chỉ đặc 220x105x65180viên
12ống nối đồng nhôm AM1204ống
13Ống co ngót 1202m
AGK Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,935m3
2Cắt đường BTXM dày 10cm18m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,45m3
4Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch terazo)5,5m2
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km9m3
AGL Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,003100m2
AGM Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D11 lỗ khoan
AGN 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AGO VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AGP 4, HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo5,5m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm4,5m2
AGQ 94. HẠNG MỤC: DỊCH VỌNG 42
AGR 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm226m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10013m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm22bộ
AGS 2. Phần B thực hiện
AGT 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/723m
2ống nối đồng nhôm AM1204ống
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp4cái
4Biển tên lộ cáp hạ thế2cái
5Ống co ngót 1202m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ2viên
7Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột kép1bộ
8Băng báo hiệu cáp13m
9Cát đen đổ nền5,161m3
10Gạch chỉ đặc 220x105x65117viên
11ống nối đồng nhôm AM1204ống
12Ống co ngót 1202m
AGU 2.2 Công tác xây lắp
AGV Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,005m3
2Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch terazo)6,5m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km5,85m3
AGW Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,003100m2
AGX 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AGY VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AGZ 4, HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo6,5m2
AHA 95. HẠNG MỤC: DỊCH VỌNG 38
AHB 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2102m
2Móc treo, ốp cột D2010cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai20bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm210cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông8cái
AHC 2. Phần B thực hiện
AHD 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế6cái
AHE 2.2 Công tác xây lắp
AHF 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AHG VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AHH 96. HẠNG MỤC: DỊCH VỌNG 21
AHI 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm2211m
2Móc treo, ốp cột D2016cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai32bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm220cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông9cái
AHJ 2. Phần B thực hiện
AHK 2.1 Vật liệu
1Xà nánh cột li tâm đơn dài 1,2m2bộ
2Biển tên lộ đường dây hạ thế11cái
AHL Công tác tiếp địa
1Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
2Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
AHM 2.2 Công tác xây lắp
AHN Phần thu hồi
1Tháo hạ xà 1bộ
AHO 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AHP VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AHQ 97. HẠNG MỤC: Cầu Giấy 6
AHR 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm296m
2Móc treo, ốp cột D206cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai12bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm28cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông24cái
6Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
7Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
AHS 2. Phần B thực hiện
AHT 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế5cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
AHU 2.2 Công tác xây lắp
AHV Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36
AHW 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AHX VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AHY 98. HẠNG MỤC: Dịch Vọng 2
AHZ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp vặn xoắn hạ áp trên không ABC 4x120mm265m
2Móc treo, ốp cột D204cái
3Đai thép không gỉ + khóa đai8bộ
4Kẹp hãm cáp ABC 4x120mm24cái
5Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc)1cọc
6Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)9m
AIA 2. Phần B thực hiện
AIB 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ đường dây hạ thế3cái
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
3ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/253m
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp1cái
AIC 2.2 Công tác xây lắp
AID Công tác tiếp địa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,36m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,36m3
AIE 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AIF VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AIG 99. HẠNG MỤC: TD04
AIH 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2131m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/100123m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm22bộ
AII 2.1 Vật liệu
1Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp8cái
2Biển tên lộ cáp hạ thế2cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ6viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang (trọn bộ cả bu lông + tắc kê)11viên
5Băng báo hiệu cáp32,5m
6Cát đen đổ nền10,93m3
7Gạch chỉ đặc 220x105x65292,5viên
AIJ 2.2 Công tác xây lắp
AIK Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 13,303m3
2Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch block)1,5m2
3Phá dỡ vỉa hè đá (hè gạch đá sẻ)7,75m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,1m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km12,435m3
AIL Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,048m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,01100m2
AIM Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D111 lỗ khoan
AIN 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AIO VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AIP 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ7,75m2
AIQ 100. HẠNG MỤC: TD06
AIR 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm248m
2ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=130/10025m
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm24bộ
AIS 2. Phần B thực hiện
AIT 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=90/729m
2Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp16cái
3Biển tên lộ cáp hạ thế2cái
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ3viên
5Băng báo hiệu cáp30m
6Cát đen đổ nền9,795m3
7Gạch chỉ đặc 220x105x65270viên
AIU 2.2 Công tác xây lắp
AIV Phần cáp ngầm hạ áp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,82m3
2Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (hè gạch terazo)7,5m2
3Phá dỡ vỉa hè đá (hè gạch đá sẻ)5,25m2
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km11,475m3
AIW Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,005100m2
AIX 3. PHẦN VẬN CHUYỂN
AIY VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1ca
AIZ 4. HOÀN TRẢ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo7,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ5,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.982629728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196525945E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.791.893.873 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.375.681.619,2 đồng Trong đó X = 3x2.791.893.873.Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV trong đó có hạng mục xây dựng và cải tạo đường trục hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.791.893.873 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.375.681.619 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
11 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->