Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Nghĩa đô 33, Nghĩa đô 34, Nghĩa đô 35, Nghĩa đô 36

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210112004-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Cầu Giấy + Địa chỉ đăng ký kinh doanh: Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội + Địa chỉ giao dịch: Số 18A Ngõ 193 Trung Kính - P.Yên Hòa - Q. Cầu Giấy - Hà Nội Tel: 024-62697889 - Fax: 024-37683215. Hotline: 19001288
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Nghĩa đô 33, Nghĩa đô 34, Nghĩa đô 35, Nghĩa đô 36
Số hiệu KHLCNT 20210104897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 12:05:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,978,351,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467527046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93505409E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.084.845.955 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.254.537.865 đồng. HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.084.845.955 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.254.537.865 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ dùng để lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
13-thiết bị, dụng cụ khác
- Đặc điểm thiết bị các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA NGHĨA ĐÔ 33
D A. Phần cáp ngầm
E 1. Phần A cấp
F 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm230m
2Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm21bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F195/15017m
4Hộp đầu cáp Tplug 22kV 3x(95-240)1bộ
G 2. Phần B thực hiện
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,814m3
3Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V126viên
4Tấm đan bê tông kích thước 0,9x0,45x0,07Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V6viên
6Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
H Phần nhân công áp dụng định mức 203
1Tháo, rải lại cáp trung thế 0,03100m
I Phần nhân công áp dụng định mức khác
J Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 3,9648m3
2Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công4,48m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km3,976m3
K Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,048m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0096100m2
L B. Phần Trạm biến áp
M 1. Phần A cấp
N 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+1MC)1tủ
2Máy biến áp 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow1máy
3Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA và máng cáp trung hạ áp1trụ
4Tụ bù hạ thế 30KVAr2tụ
O 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm236m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm240m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm218m
4Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn1cái
5Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x66cọc
6Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)15m
7Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)8m
P 2. Phần B thực hiện
Q 2.1. Thiết bị
R 2.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cửa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Rào sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
4ống nhựa xoắn HDPE d=105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
5Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
9Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
11Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
12Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
15Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
S Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác
1Phá dỡ kết cấu móng gạch, bằng thủ công1,21m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,21m3
T Công tác làm bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,44m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,006tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0347tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,0239100m2
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,16m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,253m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,785m3
8Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 753,456m2
9ốp trụ đỡ tủ RMU1,76m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,44m3
U Công tác móng trụ thép
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,095m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0341tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1237tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,0848100m2
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,27m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,98m3
7Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,353m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km2,742m3
V Công tác xây rào sắt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công3,861m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,297m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 752,3544m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0032tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0192tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 vữa BT mác 2000,2376m3
7Gia công cổng sắt0,324tấn
8Lắp dựng rào sắt17,28m2
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,269m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km2,592m3
W Công tác đổ bê tông nền trạm
1Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công1,1085m3
2Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M1500,5912m3
3Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 757,39m2
X Công tác lắp dựng cửa trạm
1Gia công cổng sắt0,2459tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm8m2
Y Công tác tiếp địa
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công4,8m3
Z C. Phần hạ áp
AA 1. Phần A cấp
AB 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2532m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm222m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm265m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm226m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2102m
6Cáp vặn xoắn ABC 4x120 mm2203m
7Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM)13hộp
8Hòm 1 công tơ 3 pha composite , không vị trí lắp TI, ATM 100A4hộp
9Aptomat MCB 1 cực 600V-63A52cái
10Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm210bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE F130/100460m
12Cáp vặn xoắn ABC 4x70 mm215m
13Hộp phân dây composit trọn bộ6hộp
14Cột bê tông ly tâm 8.5C-190, chịu lực 5.03cột
15Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông45cái
16Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm210cái
17Móc treo cáp ABC 4x120mm28cái
18Đai thép + khóa đai76bộ
19Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x64cọc
20Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)36m
AC 2. Phần B thực hiện
AD 2.1. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20ống
3Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V7viên
7Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V34viên
8Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Giá đỡ 2 cáp -cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V388m
12Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,467m3
13Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.492viên
14Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
15Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
16ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
17Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
19Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
20Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
21Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V26cuộn
23Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
24Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 2 phía, cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,772kg
27Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,189kg
28Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032kg
29Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032kg
AE 2.2. Công tác xây lắp
AF Phần nhân công áp dụng định mức 203
AG Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
3Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,075km
4Thay cáp vặn xoắn, tiết diện 0,048km
5Tháo hộp công tơ 5hộp
6Tháo hộp công tơ 1hộp
7Tháo hộp công tơ 11hộp
8Tháo hộp công tơ 4hộp
9Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 20m
10Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 85m
AH Phần nhân công áp dụng định mức khác
AI Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp
AJ Cáp ngầm hạ áp
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 87,006m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm120m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan2,62m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép25,212m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm260m
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan13,88m3
7Phá hè xi măng bằng thủ công2,48m3
8Phá dỡ vỉa hè đá bằng thủ công31m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km133,931m3
AK Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,056m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0112100m2
AL Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D34lỗ
AM Phần vật liệu đường trục hạ áp
AN Công tác móng cột hạ áp
AO Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường1,042m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,844m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,443m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,443m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,042m3
AP Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường1,152m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,616m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,158m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,158m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,152m3
AQ Công tác sơn cột hạ áp
1Sơn đánh số cột hạ áp8,94m2
AR Công tác tiếp địa
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 1,92m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,92m3
AS D. Công tác hoàn trả
AT * Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block4,48m2
AU * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch đỏ31m2
2Hoàn trả đường bê tông Asphalt32,75m2
3Hoàn trả đường BTXm dày 20cm69,4m2
AV E. Công tác vận chuyển
AW 1. Thiết bị
AX * Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
AY 2. Vật liệu
AZ * Phần cáp ngầm trung áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại1Chuyến
BA * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi1Chuyến
BB * Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
BC II. HẠNG MỤC 2: TBA NGHĨA ĐÔ 26
BD C. Phần hạ áp
BE 1. Phần A cấp
BF 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2356m
2Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm23bộ
3Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm23bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F130/100312m
5Cột bê tông ly tâm 8.5C-190, chịu lực 5.02cột
BG 2. Phần B thực hiện
BH 2.1. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12ống
3Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V23viên
7Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V8viên
8Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
9Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V293m
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V58,949m3
11Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.637viên
12Xà néo cột đúp dọc LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Xà néo cột đúp ngang LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
BI 2.2. Công tác xây lắp
BJ Phần nhân công áp dụng định mức 203
BK Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Thay cáp vặn xoắn, tiết diện 0,099km
BL Phần nhân công áp dụng định mức khác
BM Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp
BN Cáp ngầm hạ áp
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 67,406m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm72m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan1,524m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép9,373m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm20m
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan1,05m3
7Phá hè xi măng bằng thủ công8,772m3
8Phá dỡ vỉa hè đá bằng thủ công72,24m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km89,69m3
BO Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,184m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 23cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0368100m2
BP Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D8lỗ
BQ Phần vật liệu đường trục hạ áp
BR Công tác móng cột hạ áp
BS Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường1,152m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,616m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,158m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,158m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,152m3
BT D. Công tác hoàn trả
BU * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt19,05m2
2Hoàn trả đường BTXm dày 20cm5,25m2
3Hoàn trả bó vỉa vát 23x26x100129md
4Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x6129md
BV E. Công tác vận chuyển
BW 1. Thiết bị
BX 2. Vật liệu
BY * Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
BZ III. HẠNG MỤC 3: TBA NGHĨA ĐÔ 34
CA A. Phần cáp ngầm
CB 1. Phần A cấp
CC 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm2150m
2Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm22bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F195/150147m
CD 2. Phần B thực hiện
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V136m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,863m3
3Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.224viên
4Tấm đan bê tông kích thước 0,9x0,45x0,07Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V5viên
6Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V20viên
7Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
CE Phần nhân công áp dụng định mức 203
1Tháo, rải lại cáp trung thế 0,05100m
CF Phần nhân công áp dụng định mức khác
CG Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 33,0924m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,536m3
3Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm126m
4Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan3,147m3
5Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép17,766m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km52,471m3
CH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,04m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,008100m2
CI Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20lỗ
CJ B. Phần Trạm biến áp
CK 1. Phần A cấp
CL 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+1MC)1tủ
2Máy biến áp 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow1máy
3Tủ hạ áp 600V-1000A (5x250A+100A+25A) trạm 1 cột1tủ
4Tụ bù hạ thế 30KVAr2tụ
CM 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm239m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm240m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm218m
4Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn1cái
5Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x66cọc
6Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)13m
7Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)12m
CN 2. Phần B thực hiện
CO 2.1. Thiết bị
CP 2.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
4Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18viên
5Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
6Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9ống nhựa xoắn HDPE d=105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
10Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
12Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
13Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
14Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
15Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
16Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
17Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
20Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
CQ Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác
1Phá dỡ nền gạch4,16m3
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,21m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 0,03100m
CR Công tác làm bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,44m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,006tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0347tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,0239100m2
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,16m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,253m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,785m3
8Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 753,456m2
9ốp trụ đỡ tủ RMU1,76m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,44m3
CS Công tác móng trụ máy biến áp trụ bê tông
1Phá hè gạch bằng thủ công1,5m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,352m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,005tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0567tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,052100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,256m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,669m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,683m3
9Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km1,669m3
CT Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,12m3
2Ốp gạch thẻ1,28m2
CU Công tác xây máng che cáp cao áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,039m3
2Ốp gạch thẻ0,48m2
CV Công tác tiếp địa
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 4,16m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công4,16m3
CW C. Phần hạ áp
CX 1. Phần A cấp
CY 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt2tủ
CZ 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2606m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm253m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm215m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2275m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm250m
6Cáp vặn xoắn ABC 4x120 mm2560m
7Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM)5hộp
8Hòm 1 công tơ 3 pha composite , không vị trí lắp TI, ATM 100A6hộp
9Aptomat MCB 1 cực 600V-63A12cái
10Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm214bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE F130/100496m
12Cáp vặn xoắn ABC 4x70 mm212,5m
13Hòm 1 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM)14hộp
14Hộp phân dây composit trọn bộ5hộp
15Cột bê tông ly tâm 8.5C-190, chịu lực 5.013cột
16Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông105cái
17Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm235cái
18Móc treo cáp ABC 4x120mm214cái
19Đai thép + khóa đai80bộ
20Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x66cọc
21Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)44m
DA 2. Phần B thực hiện
DB 1.1. Thiết bị
DC 2.1. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20ống
3Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V19viên
7Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V30viên
8Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Giá đỡ 2 cáp -cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V510m
12Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V105,929m3
13Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.590viên
14Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,62kg
15Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
16Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Xà néo cột đơn LTMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
18Xà néo cột đúp dọc LTMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Xà néo cột đúp ngang LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
21Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
22ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
23Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
25Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
26Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
27Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
28Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cuộn
29Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
30Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
32Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34ống nhựa xoắn HDPE d=40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m
35ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
36Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,802kg
37Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441kg
38Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076kg
39Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076kg
DD 2.2. Công tác xây lắp
DE Phần nhân công áp dụng định mức 203
DF Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp công tơ 23hộp
2Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp công tơ 5hộp
3Thay hộp phân dây- tháo dỡ, lắp đặt lại9hộp
4Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 1 pha dưới mặt đất14cái
5Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 3 pha dưới mặt đất3cái
DG Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 10cột
2Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,525km
3Tháo hộp công tơ 2hộp
4Tháo hộp công tơ 9hộp
5Tháo hộp công tơ 9hộp
6Tháo hộp phân dây1hộp
7Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 30m
8Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 45m
DH Phần nhân công áp dụng định mức khác
DI Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp
DJ Cáp ngầm hạ áp
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 121,294m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm366m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan7,668m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép45,292m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm56m
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan2,82m3
7Phá hè xi măng bằng thủ công4,848m3
8Phá dỡ vỉa hè đá bằng thủ công43,49m2
9Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công20,3m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km184,909m3
DK Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,152m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 19cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0304100m2
DL Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D30lỗ
DM Công tác làm móng tủ pillar (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,846m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,392m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,17m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,278m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,7m2
6Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,222m3
7Ốp gạch thẻ1,7m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,17m3
DN Phần vật liệu đường trục hạ áp
DO Công tác móng cột hạ áp
DP Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường5,21m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 4,22m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,215m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,215m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km5,21m3
DQ Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường4,608m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,464m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,632m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công4,632m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km4,608m3
DR Công tác sơn cột hạ áp
1Sơn đánh số cột hạ áp20,86m2
DS Công tác tiếp địa
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 1,92m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,92m3
DT D. Công tác hoàn trả
DU * Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt39,48m2
DV * Phần trạm biến áp
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block2,61m2
DW * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block20,3m2
2Hoàn trả mặt vỉa hè gạch đỏ6,6m2
3Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ3,85m2
4Hoàn trả đường bê tông Asphalt95,85m2
5Hoàn trả đường BTXm dày 20cm14,1m2
6Hoàn trả bó vỉa vát 23x26x10059md
7Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x659md
DX E. Công tác vận chuyển
DY 1. Thiết bị
DZ * Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
EA 2. Vật liệu
EB * Phần cáp ngầm trung áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại1Chuyến
EC * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi1Chuyến
ED * Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
EE IV. HẠNG MỤC 4: TBA TT CỤC LƯU TRỮ
EF C. Phần hạ áp
EG 1. Phần A cấp
EH 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2231m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm222m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm210m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm23m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm210m
6Cáp vặn xoắn ABC 4x120 mm2379m
7Hòm 1 công tơ 3 pha composite , không vị trí lắp TI, ATM 100A4hộp
8Aptomat MCB 1 cực 600V-63A8cái
9Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm23bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE F130/100176m
11Cáp vặn xoắn ABC 4x70 mm215m
12Hộp phân dây composit trọn bộ6hộp
13Cột bê tông ly tâm 8.5C-190, chịu lực 5.024cột
14Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông134cái
15Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm236cái
16Móc treo cáp ABC 4x120mm236cái
17Đai thép + khóa đai106bộ
18Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x66cọc
19Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)54m
EI 2. Phần B thực hiện
EJ 2.1. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12ống
3Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V14viên
7Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V5viên
8Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Máng che cáp hạ áp lên cột bằng tôn sơn tĩnh điện dày 2mm KT 400x100x2500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V176m
12Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,232m3
13Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.584viên
14Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
16Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
18Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
19Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
20Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
21Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
22Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
24Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
26Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
27Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
28Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 2 phía, cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,158kg
32Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284kg
33Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049kg
34Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049kg
EK 2.2. Công tác xây lắp
EL Phần nhân công áp dụng định mức 203
EM Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp công tơ 34hộp
2Tháo dỡ, lắp đặt lại hộp công tơ 3hộp
3Thay hộp phân dây- tháo dỡ, lắp đặt lại11hộp
EN Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 6cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 13cột
3Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,448km
4Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,154km
5Tháo hộp công tơ 2hộp
6Tháo hộp công tơ 5hộp
7Tháo hộp công tơ 7hộp
8Tháo hộp phân dây1hộp
9Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 1m
10Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 35m
11Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 35m
EO Phần nhân công áp dụng định mức khác
EP Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp
EQ Cáp ngầm hạ áp
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 38,047m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm56m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan1,168m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép6,576m3
5Phá hè xi măng bằng thủ công1,564m3
6Phá dỡ vỉa hè đá bằng thủ công12,88m2
7Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công29,05m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km51,979m3
ER Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,112m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0224100m2
ES Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D5lỗ
ET Phần vật liệu đường trục hạ áp
EU Công tác móng cột hạ áp
EV Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường8,336m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 6,752m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3,544m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,544m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km8,336m3
EW Móng cột bê tông ly tâm MLT-3
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường9,216m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 12,928m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 9,264m3
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công9,264m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km9,216m3
EX Công tác sơn cột hạ áp
1Sơn đánh số cột hạ áp13,41m2
EY Công tác tiếp địa
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 2,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,88m3
EZ D. Công tác hoàn trả
FA * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block29,05m2
2Hoàn trả đường bê tông Asphalt14,6m2
3Hoàn trả bó vỉa vát 23x26x10023md
4Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x623md
FB E. Công tác vận chuyển
FC * Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
FD V. HẠNG MỤC 5: TBA NGHĨA ĐÔ 35
FE A. Phần cáp ngầm
FF 1. Phần A cấp
FG 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -3x240 mm26m
2Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm21bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F195/1506m
FH 2. Phần B thực hiện
FI 2.1. Vật liệu
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,999m3
3Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V27viên
4Tấm đan bê tông kích thước 0,9x0,45x0,07Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
6Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
7Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
FJ 2.2. Công tác xây lắp
FK Phần nhân công áp dụng định mức khác
FL Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,3275m3
2Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công1,5m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,332m3
FM B. Phần Trạm biến áp
FN 1. Phần A cấp
FO 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+1MC)1tủ
2Máy biến áp 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow1máy
3Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA, máng cáp trung hạ áp và khoang chứa Tủ RMU1trụ
4Tụ bù hạ thế 30KVAr2tụ
FP 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm233m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm240m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm218m
4Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x66cọc
5Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)15m
6Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)6m
FQ 2. Phần B thực hiện
FR 2.1. Thiết bị
FS 2.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
3Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
6Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
7Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
9Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
12Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
FT Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác
FU Công tác làm bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
FV Công tác móng trụ hợp bộ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,4575m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0385tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1309tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,1555100m2
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,4305m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,5155m3
7Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,6335m3
8ốp trụ đỡ tủ RMU1,74m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km4,824m3
FW Công tác tiếp địa
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công4,8m3
FX C. Phần hạ áp
FY 1. Phần A cấp
FZ 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt2tủ
GA 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2266m
2Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm210bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100230m
4Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x62cọc
5Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)8m
GB 2. Phần B thực hiện
GC 2.1. Vật liệu
1Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V22viên
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,444m3
6Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.800viên
7Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,62kg
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
9Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
GD 2.2. Công tác xây lắp
GE Phần nhân công áp dụng định mức khác
GF Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp
GG Cáp ngầm hạ áp
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 53,29m3
2Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công74,8m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km64,538m3
GH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,176m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 22cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,0352100m2
GI Công tác làm móng tủ pillar (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,846m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,392m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,17m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,278m3
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 751,7m2
6Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,222m3
7Ốp gạch thẻ1,7m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,17m3
GJ D. Công tác hoàn trả
GK * Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block1,5m2
GL * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block74,8m2
GM E. Công tác vận chuyển
GN 1. Thiết bị
GO * Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
GP 2. Vật liệu
GQ * Phần cáp ngầm trung áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại1Chuyến
GR * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi1Chuyến
GS * Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
GT VI. HẠNG MỤC 6: TBA NGHĨA ĐÔ 36
GU A. Phần cáp ngầm
GV 2. Phần B thực hiện
1Biển tên lộ2cái
GW B. Phần Trạm biến áp
GX 1. Phần A cấp
GY 1.1. Thiết bị
1Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+2MC)1tủ
2Máy biến áp 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow1máy
3Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA và máng cáp trung hạ áp1trụ
4Tụ bù hạ thế 30KVAr2tụ
GZ 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm260m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm240m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm218m
4Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn1cái
5Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x66cọc
6Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)15m
7Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)8m
HA 2. Phần B thực hiện
HB 2.1. Thiết bị
HC Phần nhân công áp dụng định mức 4970
HD Công tác tháo dỡ
1Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV1máy
HE 2.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
4Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V72viên
5ống nhựa xoắn HDPE d=105/80Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
6Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
9Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
10Đai nhựa bó cáp dài 500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
11Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
12Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
13Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Que hàn d=3-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
16Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Biển an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Khoá cửa (khoá móc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
HF Phần nhân công áp dụng định mức định mức khác
1Phá dỡ nền gạch2,73m2
2Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km0,1365m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 0,09100m
HG Công tác làm bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn
HH Công tác móng trụ thép
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,095m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0341tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1237tấn
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,0848100m2
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,27m3
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,98m3
7Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,353m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km2,742m3
HI Công tác tiếp địa
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công4,8m3
HJ C. Phần hạ áp
HK 1. Phần A cấp
HL 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x120mm2580m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm26m
3Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm235m
4Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm213m
5Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm252m
6Cáp vặn xoắn ABC 4x120 mm2248m
7Hòm 4 công tơ 1 pha composite (không cầu chì, không ATM)7hộp
8Hòm 1 công tơ 3 pha composite , không vị trí lắp TI, ATM 100A1hộp
9Aptomat MCB 1 cực 600V-63A28cái
10Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm210bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE F130/100268m
12Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông38cái
13Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm226cái
14Móc treo cáp ABC 4x120mm27cái
15Đai thép + khóa đai35bộ
16Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x61cọc
17Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,62kg/m)9m
HM 2. Phần B thực hiện
HN 2.1. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V16ống
3Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V25viên
7Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
8Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V248m
11Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V69,714m3
12Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.232viên
13Xà néo cột đơn LTMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
14Xà néo cột đơn HMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Xà néo cột đúp dọc LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Xà néo cột đúp ngang LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
18Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
19ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
20Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
22Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
23Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Băng dính cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V14cuộn
25Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,515kg
26Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126kg
27Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022kg
28Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022kg
HO 2.2. Công tác xây lắp
HP Phần thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,045km
2Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,026km
3Thay cáp vặn xoắn, tiết diện 0,649km
4Thay cáp vặn xoắn, tiết diện 0,144km
5Tháo hạ xà 12bộ
6Tháo hộp công tơ 1hộp
7Tháo hộp công tơ 6hộp
8Tháo hộp công tơ 1hộp
9Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 5m
10Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 35m
HQ Phần nhân công áp dụng định mức khác
HR Phần vật liệu cáp ngầm hạ áp
HS Cáp ngầm hạ áp
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 76,438m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm12m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng thủ công kết hợp máy khoan0,24m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép1,599m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm6m
6Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công kết hợp máy khoan0,33m3
7Phá hè xi măng bằng thủ công1,36m3
8Phá dỡ vỉa hè đá bằng thủ công11,2m2
9Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công96,75m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km94,763m3
HT Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,2m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 25cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,04100m2
HU Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D2lỗ
HV Phần vật liệu đường trục hạ áp
HW Công tác móng cột hạ áp
HX Công tác sơn cột hạ áp
1Sơn đánh số cột hạ áp5,96m2
HY Công tác tiếp địa
1Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,48m3
2Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,48m3
HZ D. Công tác hoàn trả
IA * Phần cáp ngầm trung áp
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block5,23m2
IB * Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block96,75m2
2Hoàn trả đường bê tông Asphalt3m2
3Hoàn trả đường BTXm dày 20cm1,65m2
4Hoàn trả bó vỉa vát 23x26x10020md
5Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x620md
IC E. Công tác vận chuyển
ID 1. Thiết bị
IE * Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
IF 2. Vật liệu
IG * Phần cáp ngầm trung áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung áp và vật liệu các loại1Chuyến
IH * Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi1Chuyến
II * Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
IJ VII. HẠNG MỤC 7: TBA NGHĨA ĐÔ 10
IK C. Phần hạ áp
IL 1. Phần A cấp
IM 1.1. Thiết bị
1Tủ pillar trọn bộ kích thước 1200x700x425 cấu hình: MCCB400A+1MCCB250A+12MCCB63A trọn bộ cả thanh cái và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, tủ 2 mặt8tủ
IN Phần nhân công áp dụng định mức 4970
IO Công tác tháo dỡ
1Tháo tủ hạ thế xoay chiều 3 pha8tủ
IP 1.2. Vật liệu
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm212m
2Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM1hộp
3Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x68cọc
IQ 2. Phần B thực hiện
IR 2.1. Vật liệu
1Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V266,24kg
2Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
4Dây 0,6/1kV-Cu/PVC-1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
5Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
6Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
IS 2.2. Công tác xây lắp
IT Phần nhân công áp dụng định mức 203
1Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 1 pha dưới mặt đất68cái
2Tháo dỡ, lắp đặt lại công tơ 3 pha dưới mặt đất7cái
IU Phần thu hồi
1Tháo hộp công tơ 1hộp
IV Phần nhân công áp dụng định mức khác
IW Cáp ngầm hạ áp
IX Công tác làm móng tủ pillar-công tơ (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1,968m3
2Phá hè gạch block, bằng thủ công4m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu4,096m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,72m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 751,32m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 755,52m2
7Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công4,096m3
8Ốp gạch thẻ5,52m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 50km1,968m3
IY E. Công tác vận chuyển
IZ 2. Vật liệu
JA * Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ áp và vật liệu thi công1Chuyến
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thu hồi1Chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.467527046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93505409E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.084.845.955 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.254.537.865 đồng. HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.084.845.955 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.254.537.865 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Viễn thông…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít1
4 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
5 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
6 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông.1
8 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
9 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
10 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ dùng để lắp dựng cột1
13 thiết bị, dụng cụ khác các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->