Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210116902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 09:50:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,150,473,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: (Móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và QĐ giao làm chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần xây lắp (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần cấp thoát nước (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần điện (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn (bao gồm cả áp kế và cần trục ≥ 16 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 170,407 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 6,338 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 21,875 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,379 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 20,526 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,976 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,976 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương và Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 27,502 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương và Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,474 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 316 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,569 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,046 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo | 0,046 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,01 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 22,069 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 38,127 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,537 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,075 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 1,075 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 18,418 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 76,17 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,147 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,512 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,73 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,185 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,339 | 100m2 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 60,558 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 17,066 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,634 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,087 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,472 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,65 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 53,801 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,108 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,936 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,58 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,071 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,166 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,083 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,021 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 21,42 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 27,167 | m2 |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 27,167 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 6,429 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,96 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,046 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,082 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,086 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,086 | 100m3 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 32,298 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 4,847 | 100m2 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,963 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,802 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,199 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 105,559 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,556 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 9,602 | 100m2 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,429 | 100m2 | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,432 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,98 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 14,541 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 159,906 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 15,343 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 19,574 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 13,756 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,408 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,859 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,109 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 9,117 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,208 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,293 | tấn |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 266,308 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 20,719 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 37,193 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 10,517 | m3 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,549 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,549 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 259,744 | m2 | |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh | 5,753 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | Tôn liên doanh | 78,42 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,904 | 100m |
| 84 | Đai giữ ống và vít | 85 | cái | |
| 85 | Cầu và rọ chắn rác inox D90 | 13 | cái | |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 77,717 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 947,324 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1.272,989 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 766,216 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1.439,889 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 883,302 | m2 |
| 92 | Đắp trang trí đầu cột | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 30 | chiếc |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 149,02 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 645,98 | m |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 255,078 | m2 | |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 178,097 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 4,77 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 201,81 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 127,584 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 1.330,978 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 223,773 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 19,125 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc tương đương | 115,471 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 4,294 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 204,774 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,774 | m2 | |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 1.025,041 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 4.345,965 | m2 |
| 109 | Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 19,8 | m2 |
| 110 | Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 63 | m2 |
| 111 | Sx và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 12,96 | m2 |
| 112 | Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 75,04 | M2 |
| 113 | Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 60,48 | M2 |
| 114 | Sx và lắp dựng vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly | Vách Thái Việt hoặc tương đương | 53,84 | M2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 285,48 | m2 | |
| 116 | SX và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact phụ kiện đầy đủ | 84,893 | m2 | |
| 117 | Sx và lắp dựng lan can hành lang inox 304 | 41,62 | m | |
| 118 | Sx và lắp dựng lan can hành lang inox 304 D60 | 32,9 | m | |
| 119 | Sx và lắp dựng lan can cầu thang inox304 | 36,412 | m | |
| 120 | Sx và lắp dựng hệ lam chắn nắng cầu thang hình lá liễu | 30,94 | m2 | |
| 121 | Sx và lắp dựng thang lên mái | 2 | bộ | |
| 122 | Nắp thang thăm mái bằng tôn KT900x900 + khoá | 2 | bộ | |
| 123 | Đắp chữ "Tiên học lễ, hậu học văn" | 1 | bộ | |
| 124 | Sx và lắp dựng gạch hoa chanh | 9 | viên | |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 14,655 | 100m2 | |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,92 | m3 | |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 88 | m |
| 129 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 22 | m |
| 130 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 6 | cọc |
| 133 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 134 | Bu lông đai ốc M12 | 10 | bộ | |
| 135 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 136 | Chân bật fi10 | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 80 | cái |
| 137 | Lắp đặt bộ đèn đôi tube led chiếu sáng học đường 2x18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 87 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bộ đèn tube đôi ốp tường 2x18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn compact sát trần 20W-D300 | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 48 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 59 | cái |
| 141 | Móc treo quạt | 59 | cái | |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt, hạt, đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( mặt, hạt, đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đảo chiều- 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt, hạt, đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực -20A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 42 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn -20A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 62 | cái |
| 147 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt vỏ tủ điện 300x200x150 sơn tĩnh điện | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 modul | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 7 | cái |
| 150 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 modul | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x5 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat 3 pha 175A-30Ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat 1 pha 63A-10Ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat 1 pha 40A-6Ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A-6Ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 7 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A-6Ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 28 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-6Ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 13 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1.200 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 600 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 270 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 270 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 150 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 270 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 600 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 600 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.300 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 100 | m |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 18 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu xí xổm kiêm tiểu nữ ( gồm cả két nước) | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 175 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90 | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 24 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Bể chứa nước Sơn Hà hoặc tương đương | 2 | bể |
| 177 | Máy bơm Q=6m3, h= 30m | Máy bơm Pentax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 178 | Rọ máy bơm | 1 | cái | |
| 179 | Van phao cơ D150 | 1 | cái | |
| 180 | Phao điện | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,42 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 48 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 81 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 81 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 210 | Răng kép PPR d20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,96 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,96 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,32 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 28 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 50 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 36 | cái |
| 220 | Lắp đặt ba chạch chuyển bậc nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt ba chạch chuyển bậc nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 225 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 226 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 63 | cái |
| 227 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 21 | cái |
| 228 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,1 | 100m |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 26 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 26 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | 100m |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 26 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 26 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 26 | cái |
| 237 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| B | CẦU LAN CAN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,313 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,164 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,554 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,01 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,53 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,075 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,075 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương và Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,696 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương và Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,012 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 8 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,113 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,001 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo | 0,001 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,037 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 0,559 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,058 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,035 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,035 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,58 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,275 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,081 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,318 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,103 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,12 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,258 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,229 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,038 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,222 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,258 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,296 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,057 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,292 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,445 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,818 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,395 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,387 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,209 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,202 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,018 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,016 | tấn |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,202 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,024 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,511 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,884 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 22,88 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 29,624 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 39,555 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,16 | m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 20,16 | m2 |
| 52 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 20,16 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 20,16 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 23,83 | m2 |
| 55 | Sx và lắp dựng lan can inox 3040 | 15,92 | m | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 104,943 | m2 |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,087 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,088 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,099 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,039 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,269 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,021 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,088 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,02 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,894 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,284 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,021 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 62,09 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,838 | m2 |
| 19 | Vật liệu lọc | 1 | toàn bộ | |
| 20 | Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,76 | m2 |
| 21 | Khoá cửa nhà máy bơm | 1 | cái | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,017 | 100m3 | |
| 23 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 30 | m | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,07 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,07 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,072 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,63 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,071 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,098 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,071 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,649 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 16,66 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,864 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 12,864 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,838 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,6 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,052 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6 | cái |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,014 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,058 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,058 | 100m3 | |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,337 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,628 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,188 | 100m2 | |
| 47 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 10,318 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 93,8 | m2 |
| 49 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 26,264 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,76 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,226 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,285 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 117 | cái |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,27 | 100m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,27 | 100m3 | |
| 57 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 31,25 | 100m | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 12,5 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 25 | m3 |
| 60 | Cống tròn D1000 mác 300 tải trọng tiêu chuẩn HL 93 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 50 | chiếc |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 50 | đoạn ống | |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 1000mm | 49 | mối nối | |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,932 | 100m3 | |
| 64 | KL đất mua để đắp | 218,316 | m3 | |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,494 | 100m3 | |
| 66 | Nilon lót chống thấm | 653,6 | m2 | |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 73,32 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,494 | 100m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,494 | 100m3 | |
| 70 | Lát gạch Tazzero 400x400, vữa XM mác 75 | 620 | m2 | |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,152 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,346 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,162 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 22,756 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 19,761 | m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,03 | 100m3 | |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,094 | 100m3 | |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100m3 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,804 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,105 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,066 | 100m2 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,036 | tấn |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,391 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cột thép các loại | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,391 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,031 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,001 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,005 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,006 | 100m2 | |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,019 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,491 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,623 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,158 | m3 |
| 95 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 33,848 | m2 | |
| 96 | Chữ biển hiệu tường, chữ đồng | 1 | bộ | |
| 97 | Gia công cổng sắt khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | 0,367 | tấn | |
| 98 | Sản xuất hoa sắt trang trí cổng | 2,42 | m2 | |
| 99 | Bánh xe cánh cổng | 3 | chiếc | |
| 100 | Bản lề cổng | 6 | chiếc | |
| 101 | Khóa cổng | 2 | cái | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,95 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,95 | m2 | |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,116 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,419 | 100m2 | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,19 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,584 | tấn |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,765 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,404 | m3 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 25,818 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 85,117 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 49,526 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 160,461 | m2 |
| 114 | Gia công hàng rào hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,757 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | 63,147 | m2 | |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,147 | m2 | |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,446 | 100m3 | |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,459 | m3 | |
| 119 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 35,67 | 100m | |
| 120 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 34,44 | m3 |
| 121 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 73,8 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,149 | 100m3 | |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,574 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,234 | 100m2 | |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,069 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,293 | tấn |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,902 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 2,033 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,287 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,168 | 100m2 | |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,133 | tấn |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,24 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,032 | 100m2 | |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,011 | tấn |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 20 | cái |
| 136 | Đắp vữa mũ trụ rào | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,128 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 216,4 | m2 |
| 138 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 33,76 | m2 |
| 139 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 58,508 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 308,668 | m2 |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 3,528 | m3 | |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,012 | 100m3 | |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,024 | 100m3 | |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,024 | 100m3 | |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,588 | m3 |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,707 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,146 | 100m2 | |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,091 | tấn |
| 149 | Bu lông liên kết M16x300 | 48 | chiếc | |
| 150 | Gia công cột bằng thép hình | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,203 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,203 | tấn | |
| 152 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,362 | tấn |
| 153 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,362 | tấn | |
| 154 | Gia công xà gồ thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,741 | tấn |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,741 | tấn | |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,555 | m2 | |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh | 1,387 | 100m2 |
| 158 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Tôn liên doanh | 34 | md |
| 159 | Diềm bo mái bằng tôn khổ 300 | Tôn liên doanh | 40,96 | md |
| 160 | Rọ chắn rác đường kính D60 | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,09 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| D | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,144 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,056 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 2 | cần đèn | |
| 5 | Lắp choá đèn cao áp 150 W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 45 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,379 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị và hệ thống dây điện cũ | 5 | công | |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 299,142 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 5,225 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 110,24 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,722 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,479 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 481,163 | m2 | |
| 9 | Phá lớp trát granio | 40,3 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 676,438 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 687,276 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 606,773 | m2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 83,943 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,212 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,212 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,019 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 28,33 | m2 | |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,8 | 100kg |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,088 | 100kg |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,827 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,827 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,213 | m2 | |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh | 2,992 | 100m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 83,943 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 83,943 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D90mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,96 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 29 | Đai giữ ống + vít | 62,4 | cái | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 687,276 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 676,438 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 606,773 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 96 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 6,54 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 33,76 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 25,097 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 481,163 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 687,276 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 1.379,211 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,064 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 91,2 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,013 | m2 | |
| 43 | Sx và lắp dựng lan can cầu thang inox 304 | 9,538 | m | |
| 44 | Sx và lắp dựng lan can hành lang inox 304 | 31,01 | m | |
| 45 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 43,2 | m2 |
| 46 | Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 69,6 | m2 |
| 47 | Sx vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38ly | Vách Thái Việt hoặc tương đương | 30,24 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 143,04 | m2 | |
| 49 | Lắp đặt bộ đèn đôi tube led chiếu sáng học đường 2x18W | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 64 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn compact sát trần 20W-D300 | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt, hạt, đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( mặt, hạt, đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắcđảo chiều- 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt, hạt, đế âm) | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực -20A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 modul | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x5 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A-6Ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-6Ka | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 300 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 160 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.600 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 240 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 100 | m |
| 68 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,6 | m3 | |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,036 | 100m3 | |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 42 | m |
| 71 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 10 | m |
| 72 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 75 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 76 | Bu lông đai ốc M12 | 10 | bộ | |
| 77 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | 2 | cái | |
| 78 | Chân bật fi10 | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 43 | cái |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 113,76 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,695 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 194,435 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 155,614 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,477 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,977 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 4,977 | 100m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 51,15 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,25 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 36,749 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,206 | tấn | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,542 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,35 | m3 | |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,131 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,43 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,43 | 100m3 | |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 5,237 | tấn | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,993 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,04 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: (Móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.530.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và QĐ giao làm chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần xây lắp (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần cấp thoát nước (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần điện (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn (bao gồm cả áp kế và cần trục ≥ 16 tấn) | 1 |
| 5 | Ô tô có gắn cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 14 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | ≥ 2 kW | 2 |
| 16 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | ≥ 800W | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy tời | ≥ 0,1 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi