Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210116902-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210103337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 09:50:00 đến ngày 2021-01-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,150,473,441 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: (Móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và QĐ giao làm chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần xây lắp (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần cấp thoát nước (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần điện (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng/thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn (bao gồm cả áp kế và cần trục ≥ 16 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800W
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương170,407m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương6,338tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương21,875tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,379tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột20,526100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,976tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,976tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương và Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương27,502100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương và Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,474100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm316mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,569m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,046100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo0,046100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,01100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 22,069m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 38,127m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,537100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,075100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 1,075100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương18,418m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương76,17m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,147tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,512tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,73tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,185100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,339100m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương60,558m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương17,066m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,634100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,087tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,472tấn
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,65100m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương53,801m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,108100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,936m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,58m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,071100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,166tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,083tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,021m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương21,42m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương27,167m2
43Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương27,167m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương6,429m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,96m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,046100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,082tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,022100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,086100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,086100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương32,298m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật4,847100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,963tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,802tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương5,199tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương105,559m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,556m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng9,602100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,429100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,432tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,98tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương14,541tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương159,906m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái15,343100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương19,574tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương13,756m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,408100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,859tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,109tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương9,117m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,208100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,293tấn
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương266,308m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương20,719m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương37,193m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương10,517m3
78Gia công xà gồ thépThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,549tấn
79Lắp dựng xà gồ thépThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,549tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ259,744m2
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh5,753100m2
82Tôn úp nóc + hồi khổ 300Tôn liên doanh78,42m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,904100m
84Đai giữ ống và vít85cái
85Cầu và rọ chắn rác inox D9013cái
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương77,717m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương947,324m2
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1.272,989m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương766,216m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1.439,889m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương883,302m2
92Đắp trang trí đầu cộtXi măng Bút Sơn hoặc tương đương30chiếc
93Đắp phào kép, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương149,02m
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương645,98m
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …255,078m2
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương178,097m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương4,77m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương201,81m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương127,584m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương1.330,978m2
101Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương223,773m2
102Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương19,125m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoKhung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc hoặc tương đương115,471m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắtThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương4,294tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương204,774m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ204,774m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương1.025,041m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương4.345,965m2
109Sx và lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38lyCửa Thái Việt hoặc tương đương19,8m2
110Sx và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38lyCửa Thái Việt hoặc tương đương63m2
111Sx và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38lyCửa Thái Việt hoặc tương đương12,96m2
112Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38lyCửa Thái Việt hoặc tương đương75,04M2
113Sx và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38lyCửa Thái Việt hoặc tương đương60,48M2
114Sx và lắp dựng vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38lyVách Thái Việt hoặc tương đương53,84M2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm285,48m2
116SX và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, vách compact phụ kiện đầy đủ84,893m2
117Sx và lắp dựng lan can hành lang inox 30441,62m
118Sx và lắp dựng lan can hành lang inox 304 D6032,9m
119Sx và lắp dựng lan can cầu thang inox30436,412m
120Sx và lắp dựng hệ lam chắn nắng cầu thang hình lá liễu30,94m2
121Sx và lắp dựng thang lên mái2bộ
122Nắp thang thăm mái bằng tôn KT900x900 + khoá2bộ
123Đắp chữ "Tiên học lễ, hậu học văn"1bộ
124Sx và lắp dựng gạch hoa chanh9viên
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 14,655100m2
126Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,92m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,079100m3
128Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương88m
129Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương22m
130Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
131Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
132Gia công và đóng cọc chống sétThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương6cọc
133Kẹp kiểm tra4bộ
134Bu lông đai ốc M1210bộ
135Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
136Chân bật fi10Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương80cái
137Lắp đặt bộ đèn đôi tube led chiếu sáng học đường 2x18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương87bộ
138Lắp đặt bộ đèn tube đôi ốp tường 2x18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương10bộ
139Lắp đặt đèn compact sát trần 20W-D300Đèn Rạng Đông hoặc tương đương48bộ
140Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương59cái
141Móc treo quạt59cái
142Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt, hạt, đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương20cái
143Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( mặt, hạt, đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương10cái
144Lắp đặt công tắc đảo chiều- 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt, hạt, đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương4cái
145Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực -20ASino, Vanlock hoặc tương đương42cái
146Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn -20ASino, Vanlock hoặc tương đương62cái
147Lắp đặt vỏ tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điệnSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
148Lắp đặt vỏ tủ điện 300x200x150 sơn tĩnh điệnSino, Vanlock hoặc tương đương3cái
149Lắp đặt tủ điện phòng 4 modulSino, Vanlock hoặc tương đương7cái
150Lắp đặt tủ điện phòng 8 modulSino, Vanlock hoặc tương đương6cái
151Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x5Sino, Vanlock hoặc tương đương13cái
152Lắp đặt aptomat 3 pha 175A-30KaSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
153Lắp đặt aptomat 1 pha 63A-10KaSino, Vanlock hoặc tương đương3cái
154Lắp đặt aptomat 1 pha 40A-6KaSino, Vanlock hoặc tương đương6cái
155Lắp đặt aptomat 1 pha 32A-6KaSino, Vanlock hoặc tương đương7cái
156Lắp đặt aptomat 1 pha 20A-6KaSino, Vanlock hoặc tương đương28cái
157Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-6KaSino, Vanlock hoặc tương đương13cái
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1.200m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương600m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương270m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương270m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương150m
163Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương270m
164Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương600m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương600m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.300m
167Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương100m
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương12bộ
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết bị Viglacera hoặc tương đương12bộ
170Lắp đặt gương soiThiết bị Viglacera hoặc tương đương12cái
171Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương18bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết bị Viglacera hoặc tương đương18cái
173Lắp đặt chậu xí xổm kiêm tiểu nữ ( gồm cả két nước)Thiết bị Viglacera hoặc tương đương21bộ
174Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểuThiết bị Viglacera hoặc tương đương24bộ
175Lắp đặt phễu thoát sàn inox D90Thiết bị Viglacera hoặc tương đương24cái
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Bể chứa nước Sơn Hà hoặc tương đương2bể
177Máy bơm Q=6m3, h= 30mMáy bơm Pentax hoặc tương đương2cái
178Rọ máy bơm1cái
179Van phao cơ D1501cái
180Phao điện2cái
181Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
182Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
183Lắp đặt ống nhựa PPR D50Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,12100m
184Lắp đặt ống nhựa PPR D40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,04100m
185Lắp đặt ống nhựa PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,04100m
186Lắp đặt ống nhựa PPR D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,2100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,42100m
188Lắp đặt cút nhựa PPR D50Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương4cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương48cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR D20Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
191Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương81cái
192Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương24cái
193Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
194Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
195Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
196Lắp đặt tê nhựa PPR D50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
197Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
198Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương81cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương18cái
202Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
203Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
204Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương24cái
205Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương4cái
206Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
207Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
208Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
209Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương1cái
210Răng kép PPR d20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương18cái
211Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,96100m
212Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,96100m
213Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,32100m
214Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương28cái
215Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương24cái
216Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương50cái
217Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương30cái
218Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương30cái
219Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương36cái
220Lắp đặt ba chạch chuyển bậc nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương18cái
221Lắp đặt ba chạch chuyển bậc nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
222Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
223Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương10cái
224Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
225Lắp nút bịt nhựa D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương24cái
226Lắp nút bịt nhựa D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương63cái
227Lắp nút bịt nhựa D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương21cái
228Lắp nút bịt nhựa D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương20cái
229Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,1100m
230Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương30cái
231Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương26cái
232Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương26cái
233Lắp đặt ống nhựa PPR D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1100m
234Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương26cái
235Lắp đặt tê nhựa PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương26cái
236Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương26cái
237Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
B CẦU LAN CAN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,313m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,164tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,554tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,01tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,53100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,075tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,075tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương và Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,696100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IXi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương và Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,012100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm8mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,113m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,001100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo0,001100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,037100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 0,559m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,058m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,018100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,035100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,035100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,58m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,275m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,081tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,318tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,103100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,12100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,258m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,229100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,038tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,222tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,258m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,296100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,057tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,292tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,445tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,818m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,395100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,387tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,209m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,202m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,018100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,016tấn
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,012100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,202m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,024m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,511m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,884m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương22,88m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương29,624m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương39,555m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …20,16m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương20,16m2
52Lát gạch lá nem kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương20,16m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương20,16m2
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương23,83m2
55Sx và lắp dựng lan can inox 304015,92m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương104,943m2
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,087100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,088m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,936m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,056100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,04tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,099tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,039m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,269m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,024100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,021m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,088100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,02tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,894m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,284m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,021tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương62,09m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,838m2
19Vật liệu lọc1toàn bộ
20Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,76m2
21Khoá cửa nhà máy bơm1cái
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,017100m3
23Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 30m
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,07100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,07100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,072100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,63m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,071m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,054100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,098tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,071tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,649m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương16,66m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,864m2
35Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương12,864m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,838m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,6m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,03100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,052tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương6cái
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,014100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,058100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,058100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,337100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,628m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,188100m2
47Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương10,318m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương93,8m2
49Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương26,264m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,76m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,226100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,285tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương117cái
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,067100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,27100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,27100m3
57Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 31,25100m
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương12,5m3
59Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương25m3
60Cống tròn D1000 mác 300 tải trọng tiêu chuẩn HL 93Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương50chiếc
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 50đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 1000mm49mối nối
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,932100m3
64KL đất mua để đắp218,316m3
65Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,494100m3
66Nilon lót chống thấm653,6m2
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương73,32m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,494100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,494100m3
70Lát gạch Tazzero 400x400, vữa XM mác 75620m2
71Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,152m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,346m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,162m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương22,756m2
75Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương19,761m2
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,015100m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,03100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,03100m3
79Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,094100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,031100m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,804m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,105m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,066100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,036tấn
85Gia công cột bằng thép hìnhThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,391tấn
86Lắp dựng cột thép các loạiThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,391tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,031m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,001tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,005tấn
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,006100m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,019m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,491m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,623m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,158m3
95Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox33,848m2
96Chữ biển hiệu tường, chữ đồng1bộ
97Gia công cổng sắt khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm0,367tấn
98Sản xuất hoa sắt trang trí cổng2,42m2
99Bánh xe cánh cổng3chiếc
100Bản lề cổng6chiếc
101Khóa cổng2cái
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,95m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,95m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,116m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,419100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,19tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,584tấn
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương7,765m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,404m3
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương25,818m2
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương85,117m2
112Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương49,526m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương160,461m2
114Gia công hàng rào hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,757tấn
115Lắp dựng lan can sắt63,147m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,147m2
117Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,446100m3
118Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,459m3
119Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 35,67100m
120Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương34,44m3
121Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương73,8m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,149100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,574m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,234100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,069tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,293tấn
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương11,902m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương2,033m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,287m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,168100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,133tấn
132Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,24m3
133Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,032100m2
134Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,011tấn
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương20cái
136Đắp vữa mũ trụ ràoXi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,128m3
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương216,4m2
138Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương33,76m2
139Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương58,508m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương308,668m2
141Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,528m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,012100m3
143Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,024100m3
144Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,024100m3
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,588m3
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,707m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,146100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,091tấn
149Bu lông liên kết M16x30048chiếc
150Gia công cột bằng thép hìnhThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,203tấn
151Lắp dựng cột thép các loại0,203tấn
152Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,362tấn
153Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,362tấn
154Gia công xà gồ thépThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,741tấn
155Lắp dựng xà gồ thép0,741tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,555m2
157Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh1,387100m2
158Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Tôn liên doanh34md
159Diềm bo mái bằng tôn khổ 300Tôn liên doanh40,96md
160Rọ chắn rác đường kính D603cái
161Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm3cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,09100m
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương3cái
164Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmPhụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương6cái
D ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,144100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,056100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,08100m3
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2cần đèn
5Lắp choá đèn cao áp 150 WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương2bộ
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương80m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương45m
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,379100m2
2Tháo dỡ thiết bị và hệ thống dây điện cũ5công
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 299,142m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 5,225tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công110,24m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,722m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,479m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại481,163m2
9Phá lớp trát granio40,3m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ676,438m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ687,276m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần606,773m2
13Đục nhám mặt bê tông83,943m2
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,212100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,212100m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,019m3
17Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan28,33m2
18Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,8100kg
19Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,088100kg
20Gia công xà gồ thépThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,827tấn
21Lắp dựng xà gồ thép1,827tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ155,213m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh2,992100m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng83,943m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương83,943m2
26Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mái D90mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,96100m
27Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
28Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
29Đai giữ ống + vít62,4cái
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương687,276m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương676,438m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương606,773m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương96m2
34Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương6,54m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương33,76m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương25,097m3
37Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75481,163m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương687,276m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương1.379,211m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,064tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửa91,2m2
42Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ114,013m2
43Sx và lắp dựng lan can cầu thang inox 3049,538m
44Sx và lắp dựng lan can hành lang inox 30431,01m
45Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt hoặc tương đương43,2m2
46Sx cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt hoặc tương đương69,6m2
47Sx vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6,38lyVách Thái Việt hoặc tương đương30,24m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm143,04m2
49Lắp đặt bộ đèn đôi tube led chiếu sáng học đường 2x18WĐèn Rạng Đông hoặc tương đương64bộ
50Lắp đặt đèn compact sát trần 20W-D300Đèn Rạng Đông hoặc tương đương18bộ
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương32cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt, hạt, đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương5cái
53Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc ( mặt, hạt, đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương8cái
54Lắp đặt công tắcđảo chiều- 1 hạt trên 1 công tắc ( mặt, hạt, đế âm)Sino, Vanlock hoặc tương đương2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực -20ASino, Vanlock hoặc tương đương8cái
56Lắp đặt tủ điện phòng 4 modulSino, Vanlock hoặc tương đương8cái
57Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x5Sino, Vanlock hoặc tương đương8cái
58Lắp đặt aptomat 1 pha 20A-6KaSino, Vanlock hoặc tương đương10cái
59Lắp đặt aptomat 1 pha 16A-6KaSino, Vanlock hoặc tương đương8cái
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương300m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương160m
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmỐng nhựa Tiền Phong hoặc tương đương100m
63Lắp đặt dây đơn 1x1mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương120m
64Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.600m
65Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương240m
66Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương100m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương đương100m
68Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,6m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,036100m3
70Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương42m
71Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương10m
72Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
73Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
74Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
75Kẹp kiểm tra4bộ
76Bu lông đai ốc M1210bộ
77Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm2cái
78Chân bật fi10Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương43cái
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công113,76m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,695tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph194,435m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph155,614m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,477100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,977100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 4,977100m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 51,15m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,25m2
10Tháo dỡ trần36,749m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,206tấn
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph28,542m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,35m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,131100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,43100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,43100m3
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 5,237tấn
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,993m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,04100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,04100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8226E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.645E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: (Móng cọc bê tông cốt thép, cột dầm sàn bê tông cốt thép và hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà). Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng và QĐ giao làm chỉ huy trưởng công trình).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần xây lắp (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần cấp thoát nước (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công phần điện (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
5 Kỹ thuật phụ trách khối lượng/thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách khối lượng/thanh quyết toán (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn3
2 Máy đào ≥ 0,4 m32
3 Máy ủi ≤ 110 CV1
4 Máy ép cọc ≥ 150 tấn (bao gồm cả áp kế và cần trục ≥ 16 tấn)1
5 Ô tô có gắn cần cẩu ≥ 10 tấn1
6 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn1
7 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
13 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
14 Máy hàn ≥ 23 kW2
15 Máy bơm nước ≥ 2 kW2
16 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
17 Máy hàn nhiệt ≥ 800W2
18 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
19 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
20 Máy tời ≥ 0,1 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->