Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210125247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-15 16:37:00 đến ngày 2021-01-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97334E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.781.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.281.343.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97334E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.781.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.281.343.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Văn bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Văn bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1---Máy đào dung tích | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Ô tô tự đổ 5T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Cần cẩu 10T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7Kw - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: - - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn >=1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≤500 lít- kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel 360m3/h - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1---Máy đào dung tích | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Ô tô tự đổ 5T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Cần cẩu 10T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá 1,7Kw - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: - - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn >=1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≤500 lít- kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel 360m3/h - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (tính bằng 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,316 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, cấp I (tính bằng 80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,692 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,743 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,743 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,88 | 100m |
| 7 | Đắp cát vàng đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,335 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,746 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,194 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,184 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,758 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,314 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,456 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,797 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,564 | m3 |
| 20 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22 VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,127 | m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,371 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,592 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,591 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,52 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,975 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,354 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,412 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,739 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,623 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,619 | 1m2 |
| 42 | Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,926 | tấn |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,926 | tấn |
| 44 | Thép bản của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,01 | kg |
| 45 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,792 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,792 | tấn |
| 47 | Thép bản của kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.082,85 | kg |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,017 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,017 | tấn |
| 50 | Bulong chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | cái |
| 51 | Bulong đỉnh kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 52 | Lợp mái tôn+ thưng tôn 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,313 | 100m2 |
| 53 | Tôn diềm góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,17 | md |
| 54 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,82 | md |
| 55 | Máng nước tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,44 | md |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,889 | m2 |
| 57 | Láng lót granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,571 | m2 |
| 58 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,571 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,64 | m |
| 60 | SX, lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,818 | m2 |
| 61 | SX, lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,035 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,739 | m2 |
| 64 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,363 | m2 |
| 65 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút D= 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 70 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 74 | Tủ điện tổng-Sơn tĩnh điện 200x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cầu dao 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Mặt công tắc + mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 79 | Đế âm công tắc+ đế âm ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 80 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kv bọc XLPE/PVC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 84 | Lắp đặt ống ghen xoắn đi dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 85 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 86 | Mũi khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 87 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | xà đón cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,253 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,751 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,978 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,187 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,565 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,637 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,372 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,013 | m2 |
| 17 | Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,392 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,385 | m2 |
| C | NHÀ XE (CẢI TẠO PHẦN MÁI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 50% DT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,032 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp lóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m |
| 10 | Diềm góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | m |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,032 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Spentec, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,76 | m2 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,637 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| E | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,205 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.486673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97334E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình công nghiệp) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.093.781.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.281.343.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 3/. Văn bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng.Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điệnNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động, trường hợp tốt nghiệp đại học ngành khác thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lựcNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | --Máy đào dung tích | 1 | |
| 2 | -Ô tô tự đổ 5T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 5T | 1 |
| 3 | -Cần cẩu 10T- kèm theo tài liệu chứng minh:-Đối với thiết bị sở hữu của nhà thầu gồm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 10T | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1,7Kw | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay - kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - kèm theo tài liệu chứng minh: - - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | ≥5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn >=1kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | >=1kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc 70kg- kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 70kg | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 23Kw - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 23Kw | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≤500 lít- kèm theo tài liệu chứng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | ≤500 lít | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150 lít - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 150 lít | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel 360m3/h - kèm theo tài liệu chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị, máy móc và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi