Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Quan Hoa 30, Quan Hoa 31, Dịch Vọng 50, Dịch Vọng 51
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Quan Hoa 30, Quan Hoa 31, Dịch Vọng 50, Dịch Vọng 51 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại - Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 15:48:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,722,367,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,300,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.167E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.905.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.717.100.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA Quan Hoa 30 | |||
| D | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| E | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| F | 1.1 Thiết bị | |||
| G | 1.2 Vật liệu | |||
| H | 2. Phần B thực hiện | |||
| I | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| J | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| K | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | 9 | viên | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 0,263 | m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 1 | m | |
| 4 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 2 | cái | |
| L | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| M | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| N | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 3 | lỗ | |
| O | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 2 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,05 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 0,275 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,298 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,623 | m3 | |
| P | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| Q | B. Phần Trạm biến áp | |||
| R | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| S | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+2MC) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ hạ áp 600V-1000A (5x250A+100A+25A) trạm 1 cột | 1 | Tủ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | Bộ | |
| T | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 33 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 40 | m | |
| 3 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn (sơn tĩnh điện) | 1 | cái | |
| 4 | Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m | 8 | Cọc | |
| 5 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 18 | m | |
| 6 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 20 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 10 | m | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 2,5 | m | |
| U | 2. Phần B thực hiện | |||
| V | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| W | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| X | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | Cái | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35 | 24 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | Đầu | |
| 4 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | 1 | Cái | |
| 5 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp (1 cột) | 1 | Cái | |
| 6 | Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện) | 1 | Cái | |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp (107,79 kg/bộ) | 1 | Cái | |
| 8 | Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện) | 1 | Cái | |
| 9 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 10 | Biển an toàn | 4 | Cái | |
| 11 | Biển sơ đồ điện | 1 | Cái | |
| 12 | Biển tên lộ | 1 | Cái | |
| 13 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 14 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | Cái | |
| 15 | Keo bọt bịt ống | 2 | Cái | |
| 16 | Khóa cửa | 2 | Cái | |
| 17 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 28 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | 28 | Cái | |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | Cái | |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | 3 | viên | |
| Y | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| Z | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| AA | Móng TBA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 6,8 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,578 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,601 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,007 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0418 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 3,179 | m3 | |
| AB | Móng tủ trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 5,8 | m | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 1,4861 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0093 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,0177 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,3087 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | 0,8712 | m3 | |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,0149 | 100m3 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ | 2,58 | m2 | |
| AC | Bệ thao tác tủ hạ thế | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | 0,126 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,02 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ | 1,02 | m2 | |
| AD | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 48 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | 2,88 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 8,64 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 8,64 | m3 | |
| AE | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| 1 | Thay tủ điện cao áp, cáp điện | 1 | tủ | |
| AF | C. Phần Đường dây không hạ thế | |||
| AG | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| AH | 1.1 Thiết bị | |||
| AI | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2 | 135 | m | |
| 2 | Móc treo cáp vặn xoắn | 10 | cái | |
| 3 | Kẹp hãm cáp ABC 4x50-120mm2 | 10 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | 12 | bộ | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 25 | cái | |
| AJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| AK | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| AL | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| AM | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 4 | cái | |
| 2 | ống co ngót 120 | 2 | m | |
| AN | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| AO | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| AP | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| AQ | D. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| AR | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| AS | 1.1 Thiết bị | |||
| AT | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x120 mm2 | 1.908 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | 13 | bộ | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | cái | |
| 4 | Móc treo cáp vặn xoắn | 5 | cái | |
| 5 | Kẹp hãm cáp ABC 4x50-120mm2 | 5 | cái | |
| 6 | - Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc) | 103,425 | kg | |
| 7 | - Dây thép Ø10 (0,617kg/m) | 13,825 | kg | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 7 | cái | |
| 9 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | 28 | bộ | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 1.847 | m | |
| AU | 2. Phần B thực hiện | |||
| AV | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| AW | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| AX | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 24 | cái | |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 | 2.592 | viên | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 93,794 | m3 | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 288 | m | |
| 5 | Xà đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn | 1 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn | 5 | bộ | |
| 7 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 3,5 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | 7 | cái | |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 17,5 | m | |
| 10 | - Cờ băt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái) | 0,91 | kg | |
| 11 | - Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) | 1,47 | kg | |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | 171 | viên | |
| AY | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| AZ | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| BA | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 171 | lỗ | |
| BB | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 96 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 4,8 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 16,08 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 2,16 | m3 | |
| BC | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 5 cm | 96 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 1,92 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 10,8 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 16,08 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 14,784 | m3 | |
| 6 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 28,8 | m3 | |
| BD | Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 138 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 7,59 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 26,565 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 34,155 | m3 | |
| BE | Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 54 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 2,97 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 13,365 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 11,826 | m3 | |
| BF | Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 348 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 20,88 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 75,168 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 105,27 | m3 | |
| BG | Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 82 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 1,968 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 11,07 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 20,172 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 33,21 | m3 | |
| BH | Hào cáp hạ thế 6 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 7cm | 84 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 5,04 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 22,68 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 25,41 | m3 | |
| BI | Hào cáp hạ thế 6 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 52 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 1,248 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 7,02 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 12,792 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 21,06 | m3 | |
| BJ | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 3,3075 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,3075 | m3 | |
| BK | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công cáp ABC (4x95) | 0,146 | km | |
| BL | E. Phần vận chuyển | |||
| BM | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| BN | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BO | 1.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển RMU, trụ thép và MBA | 2 | ca | |
| BP | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| BQ | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| BR | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 1 | ca | |
| BS | 2.3 Phần đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| BT | 2.4 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 2 | ca | |
| BU | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| BV | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 0,5 | m2 | |
| BW | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 14,4 | m2 | |
| BX | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 66,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ, dày 20cm | 206,4 | m2 | |
| BY | II. HẠNG MỤC 2: TBA Quan Hoa 31 | |||
| BZ | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| CA | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| CB | 1.1 Thiết bị | |||
| CC | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 9,5 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(240÷400) | 1 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 6 | m | |
| CD | 2. Phần B thực hiện | |||
| CE | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| CF | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| CG | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | 45 | viên | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,315 | m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 5 | m | |
| 4 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 3 | cái | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | 2 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | 3 | viên | |
| CH | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| CI | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| CJ | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,0032 | 100m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,016 | m3 | |
| CK | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 3 | lỗ | |
| CL | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 10 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,25 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 1,375 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 2,46 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 2,46 | m3 | |
| CM | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| CN | B. Phần Trạm biến áp | |||
| CO | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| CP | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+1MC) | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA và máng cáp trung hạ áp | 1 | trụ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | Bộ | |
| CQ | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 18 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 40 | m | |
| 3 | Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m | 8 | Cọc | |
| 4 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 18 | m | |
| 5 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 20 | m | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 10 | m | |
| CR | 2. Phần B thực hiện | |||
| CS | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| CT | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| CU | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | Cái | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35 | 40 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | Đầu | |
| 4 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | 1 | Cái | |
| 5 | Biển an toàn | 4 | Cái | |
| 6 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | Cái | |
| 7 | Biển tên lộ | 1 | Cái | |
| 8 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 9 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Keo bọt bịt ống | 2 | Cái | |
| 11 | Khóa cửa | 2 | Cái | |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 28 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | 28 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | Cái | |
| CV | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| CW | Công tác lắp đặt trong tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| CX | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| CY | Móng TBA | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 2,24 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0182 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1492 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,1043 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 1,743 | m3 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 1,0794 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | 0,126 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,02 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ | 1,02 | m2 | |
| CZ | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 14,688 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 8,8128 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 8,8128 | m3 | |
| DA | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| DB | C. Phần Đường dây không hạ thế | |||
| DC | D. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| DD | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| DE | 1.1 Thiết bị | |||
| DF | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x120 mm2 | 942 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | 10 | bộ | |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp hãm cáp ABC 4x50-120mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | 8 | m | |
| 6 | - Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc) | 103,425 | kg | |
| 7 | - Dây thép Ø10 (0,617kg/m) | 13,825 | kg | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 7 | cái | |
| 9 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | 28 | bộ | |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 902 | m | |
| DG | 2. Phần B thực hiện | |||
| DH | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| DI | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| DJ | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 16 | cái | |
| 2 | Gạch đặc 220x105x60 | 4.428 | viên | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 91,723 | m3 | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | 561 | m | |
| 5 | Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn | 4 | bộ | |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 3,5 | m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M50 | 7 | cái | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 17,5 | m | |
| 9 | - Cờ băt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái) | 0,91 | kg | |
| 10 | - Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) | 1,47 | kg | |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp | 33 | viên | |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | 47 | viên | |
| DK | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| DL | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| DM | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,264 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 33 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,0528 | 100m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,264 | m3 | |
| DN | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 47 | lỗ | |
| DO | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 4,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 3,78 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 3,78 | m3 | |
| DP | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 46 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 2,3 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 8,05 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 1,035 | m3 | |
| DQ | Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 46 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 2,53 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 8,855 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 11,385 | m3 | |
| DR | Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 66 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 3,63 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 16,335 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 19,965 | m3 | |
| DS | Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 74,25 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 62,505 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 77,355 | m3 | |
| DT | Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 8 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 0,44 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,98 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 2,42 | m3 | |
| DU | Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 8,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 9,984 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 9,984 | m3 | |
| DV | Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 24 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,576 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 3,24 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 5,904 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 9,72 | m3 | |
| DW | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 3,3075 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,3075 | m3 | |
| DX | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| DY | E. Phần vận chuyển | |||
| DZ | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| EA | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| EB | 1.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển RMU, trụ thép và MBA | 2 | ca | |
| EC | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| ED | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| EE | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 1 | ca | |
| EF | 2.3 Phần đường dây không hạ thế | |||
| EG | 2.4 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 2 | ca | |
| EH | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| EI | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 2,5 | m2 | |
| EJ | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 14,4 | m2 | |
| EK | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 6,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ, dày 20cm | 44,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 87,55 | m2 | |
| EL | III. HẠNG MỤC 3: TBA Dịch Vọng 50 | |||
| EM | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| EN | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| EO | 1.1 Thiết bị | |||
| EP | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 31 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 22 | m | |
| EQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| ER | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| ES | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| ET | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | 198 | viên | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 3,511 | m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 11 | m | |
| 4 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 2 | cái | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | 6 | viên | |
| EU | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| EV | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| EW | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,0048 | 100m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,024 | m3 | |
| EX | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 6 | lỗ | |
| EY | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 0,55 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,566 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,463 | m3 | |
| EZ | Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 20 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,64 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 3,52 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 3,81 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 7,97 | m3 | |
| FA | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| FB | B. Phần Trạm biến áp | |||
| FC | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| FD | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+1MC) | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA và máng cáp trung hạ áp | 1 | trụ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | Bộ | |
| FE | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 18 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 40 | m | |
| 3 | Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m | 8 | Cọc | |
| 4 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 18 | m | |
| 5 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 20 | m | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 10 | m | |
| FF | 2. Phần B thực hiện | |||
| FG | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| FH | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| FI | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | Cái | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35 | 40 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | Đầu | |
| 4 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | 1 | Cái | |
| 5 | Biển an toàn | 4 | Cái | |
| 6 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | Cái | |
| 7 | Biển tên lộ | 1 | Cái | |
| 8 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 9 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Keo bọt bịt ống | 2 | Cái | |
| 11 | Khóa cửa | 2 | Cái | |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 28 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | 28 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | Cái | |
| FJ | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| FK | Công tác lắp đặt trong tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| FL | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| FM | Móng TBA | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 2,24 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0182 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1492 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,1043 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 1,743 | m3 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 1,0794 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | 0,126 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,02 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ | 1,02 | m2 | |
| FN | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 14,688 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 8,8128 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 8,8128 | m3 | |
| FO | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| FP | C. Phần Đường dây không hạ thế | |||
| FQ | D. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| FR | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| FS | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 4 | Tủ | |
| FT | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x150 mm2 | 409 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | 12 | bộ | |
| 3 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | - Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc) | 59,1 | kg | |
| 5 | - Dây thép Ø10 (0,617kg/m) | 7,9 | kg | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 366 | m | |
| FU | 2. Phần B thực hiện | |||
| FV | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| FW | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| FX | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | 3.357 | viên | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 80,763 | m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 135 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 2 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 4 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 10 | m | |
| 7 | - Cờ băt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái) | 0,52 | kg | |
| 8 | - Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) | 0,84 | kg | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | 36 | viên | |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | 3 | viên | |
| FY | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| FZ | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| GA | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,288 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 36 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,0576 | 100m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,288 | m3 | |
| GB | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 3 | lỗ | |
| GC | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 59 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 49,56 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 49,56 | m3 | |
| GD | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè đá | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát đá | 3,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 3,29 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 3,353 | m3 | |
| GE | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 20 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,4 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 2,25 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 5,6 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 6 | m3 | |
| GF | Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 59,95 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 50,467 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 50,467 | m3 | |
| GG | Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 5,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 5,73 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 5,72 | m3 | |
| GH | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,89 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 1,89 | m3 | |
| GI | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| GJ | E. Phần vận chuyển | |||
| GK | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| GL | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GM | 1.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển RMU, trụ thép và MBA | 2 | ca | |
| GN | 1.4 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| GO | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| GP | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| GQ | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 1 | ca | |
| GR | 2.3 Phần đường dây không hạ thế | |||
| GS | 2.4 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 2 | ca | |
| GT | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| GU | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 5,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 0,55 | m2 | |
| GV | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 14,4 | m2 | |
| GW | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè đá xẻ | 3,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 124,45 | m2 | |
| GX | IV. HẠNG MỤC 4: TBA Dịch Vọng 51 | |||
| GY | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GZ | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| HA | 1.1 Thiết bị | |||
| HB | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 27 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 18 | m | |
| HC | 2. Phần B thực hiện | |||
| HD | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| HE | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| HF | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | 162 | viên | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 3,069 | m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 9 | m | |
| 4 | Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế | 2 | cái | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | 3 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | 9 | viên | |
| HG | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| HH | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| HI | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,0048 | 100m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,024 | m3 | |
| HJ | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 9 | lỗ | |
| HK | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 1,65 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 1,698 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 1,704 | m3 | |
| HL | Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, đường BTAF | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 12 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,384 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 2,112 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 2,286 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 4,782 | m3 | |
| HM | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| HN | B. Phần Trạm biến áp | |||
| HO | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| HP | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+1MC) | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA và máng cáp trung hạ áp | 1 | trụ | |
| 4 | Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 2 | Bộ | |
| HQ | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 18 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 40 | m | |
| 3 | Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m | 8 | Cọc | |
| 4 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 18 | m | |
| 5 | Dây nhánh tiếp địa 40X4 | 20 | m | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 10 | m | |
| HR | 2. Phần B thực hiện | |||
| HS | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| HT | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| HU | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | Cái | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x35 | 40 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 12 | Đầu | |
| 4 | Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang | 1 | Cái | |
| 5 | Biển an toàn | 4 | Cái | |
| 6 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | Cái | |
| 7 | Biển tên lộ | 1 | Cái | |
| 8 | Biển tên tủ | 2 | Cái | |
| 9 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | Bộ | |
| 10 | Keo bọt bịt ống | 2 | Cái | |
| 11 | Khóa cửa | 2 | Cái | |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 28 | m | |
| 13 | Đầu cốt đồng M50 | 28 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | Cái | |
| HV | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| HW | Công tác lắp đặt trong tủ RMU | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| HX | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| HY | Móng TBA | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 2,24 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,688 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0182 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1492 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,1083 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,1043 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 1,743 | m3 | |
| 8 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 1,0794 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | 0,126 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,02 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ | 1,02 | m2 | |
| HZ | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 10,8 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 7,56 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 7,56 | m3 | |
| IA | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| IB | C. Phần Đường dây không hạ thế | |||
| IC | D. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| ID | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| IE | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 5 | Tủ | |
| IF | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x150 mm2 | 780 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm2 | 22 | bộ | |
| 3 | Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm2 | 3 | bộ | |
| 4 | - Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc) | 73,875 | kg | |
| 5 | - Dây thép Ø10 (0,617kg/m) | 9,875 | kg | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 700 | m | |
| IG | 2. Phần B thực hiện | |||
| IH | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| II | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| IJ | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | 4.856 | viên | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 138,946 | m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 352 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 2,5 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 5 | cái | |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12,5 | m | |
| 7 | - Cờ băt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái) | 0,65 | kg | |
| 8 | - Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) | 1,05 | kg | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | 47 | viên | |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | 20 | viên | |
| IK | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| IL | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| IM | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,376 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 47 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn | 0,0752 | 100m2 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,376 | m3 | |
| IN | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 20 | lỗ | |
| IO | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 99 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 69,3 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 35,64 | m3 | |
| IP | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè đá | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 43,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 40,89 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 41,673 | m3 | |
| IQ | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 70 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 1,4 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 7,875 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 11,725 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 21 | m3 | |
| IR | Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 31,9 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 26,854 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 26,854 | m3 | |
| IS | Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai hè đá | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 11,55 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 10,059 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 10,059 | m3 | |
| IT | Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai hè btxm | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công | 0,21 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 3,78 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 3,353 | m3 | |
| IU | Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 14 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,308 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 1,736 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 2,583 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 0,0463 | m3 | |
| IV | Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai hè block | |||
| 1 | Phá dỡ hè lát gạch bock | 4,4 | m2 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 4,584 | m3 | |
| 3 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 4,576 | m3 | |
| IW | Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTAF | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt | 18 | md | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 0,396 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 2,232 | m3 | |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 4,059 | m3 | |
| 5 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 6,687 | m3 | |
| IX | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 2,3625 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 2,3625 | m3 | |
| IY | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| IZ | E. Phần vận chuyển | |||
| JA | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| JB | 1.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| JC | 1.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển RMU, trụ thép và MBA | 2 | ca | |
| JD | 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển tủ Pillar | 1 | ca | |
| JE | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| JF | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 0,5 | ca | |
| JG | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 1 | ca | |
| JH | 2.3 Phần đường dây không hạ thế | |||
| JI | 2.4 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 2 | ca | |
| JJ | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| JK | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 3,3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1,65 | m2 | |
| JL | 2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 14,4 | m2 | |
| JM | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 26,3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè BTXM | 3,85 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè đá xẻ | 55,05 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 135,3 | m2 | |
| JN | V. HẠNG MỤC 5: TBA Quan Hoa 3 | |||
| JO | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| JP | B. Phần Trạm biến áp | |||
| JQ | C. Phần Đường dây không hạ thế | |||
| JR | D. Phần Cáp ngầm hạ thế | |||
| JS | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| JT | 1.1 Thiết bị | |||
| JU | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x120 mm2 | 202 | m | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm2 | 2 | bộ | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | cái | |
| 4 | - Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc) | 14,775 | kg | |
| 5 | - Dây thép Ø10 (0,617kg/m) | 1,975 | kg | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | cái | |
| 7 | Đai thép không gỉ+Khóa đai thép | 4 | bộ | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 197 | m | |
| JV | 2. Phần B thực hiện | |||
| JW | 2.1 Phần Thiết bị | |||
| JX | 2.2 Phần Vật liệu | |||
| JY | 2.2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | 1.728 | viên | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 44,736 | m3 | |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | 192 | m | |
| 4 | Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn | 1 | bộ | |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 0,5 | m | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 1 | cái | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 2,5 | m | |
| 8 | - Cờ băt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái) | 0,13 | kg | |
| 9 | - Bu lông M16x45 (0,21kg/cái) | 0,21 | kg | |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp, mốc gang | 58 | viên | |
| JZ | 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970 | |||
| KA | 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10 | |||
| KB | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 58 | lỗ | |
| KC | Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | 384 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 19,2 | m3 | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 64,32 | m3 | |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3 | 8,64 | m3 | |
| KD | Tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công | 0,4725 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,4725 | m3 | |
| KE | 2.2.4 Công tác theo ĐM 203 | |||
| KF | E. Phần vận chuyển | |||
| KG | 1. Vận chuyển thiết bị | |||
| KH | 2. Vận chuyển vật liệu | |||
| KI | 2.1 Phần cáp ngầm trung thế | |||
| KJ | 2.2 Phần trạm biến áp | |||
| KK | 2.3 Phần đường dây không hạ thế | |||
| KL | 2.4 Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu) | 1 | ca | |
| KM | F. Hoàn trả mặt bằng | |||
| KN | 1.Phần cáp ngầm trung thế | |||
| KO | 2.Phần trạm biến áp | |||
| KP | 3.Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ, dày 20cm | 96 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.167E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.905.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.717.100.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường : 01 người | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông. | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 8 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 9 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 11 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi