Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Quan Hoa 30, Quan Hoa 31, Dịch Vọng 50, Dịch Vọng 51

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118068-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Cầu Giấy – Số 169A Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 1: “Xây lắp” Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp Quan Hoa 30, Quan Hoa 31, Dịch Vọng 50, Dịch Vọng 51
Số hiệu KHLCNT 20210105070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại - Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 15:48:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,722,367,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,300,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.167E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.905.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.717.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường : 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm Công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA Quan Hoa 30
D A. Phần cáp ngầm trung thế
E 1. Phần vật tư A cấp
F 1.1 Thiết bị
G 1.2 Vật liệu
H 2. Phần B thực hiện
I 2.1 Phần Thiết bị
J 2.2 Phần Vật liệu
K 2.2.1 Vật liệu
1Gạch đặc 220x105x609viên
2Cát đen đổ nền0,263m3
3Băng báo hiệu cáp1m
4Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế2cái
L 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
M 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
N Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3lỗ
O Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 2md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,05m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn0,275m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công0,298m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,623m3
P 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
Q B. Phần Trạm biến áp
R 1. Phần vật tư A cấp
S 1.1 Thiết bị
1MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow1Máy
2Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+2MC)1Tủ
3Tủ hạ áp 600V-1000A (5x250A+100A+25A) trạm 1 cột1Tủ
4Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà2Bộ
T 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm233m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm240m
3Vỏ tủ RMU 4 ngăn (sơn tĩnh điện)1cái
4Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m8Cọc
5Dây nhánh tiếp địa 40X418m
6Dây nhánh tiếp địa 40X420m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm210m
8ống nhựa xoắn HDPE d=195/1502,5m
U 2. Phần B thực hiện
V 2.1 Phần Thiết bị
W 2.2 Phần Vật liệu
X 2.2.1 Vật liệu
1Đầu cốt đồng M24016Cái
2Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x3524m
3Đầu cốt đồng M3512Đầu
4Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích1Cái
5Hộp chụp đầu cực máy biến áp (1 cột)1Cái
6Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện)1Cái
7Giá đỡ máy biến áp (107,79 kg/bộ)1Cái
8Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)1Cái
9Biển tên trạm1Cái
10Biển an toàn4Cái
11Biển sơ đồ điện1Cái
12Biển tên lộ1Cái
13Biển tên tủ2Cái
14Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1Cái
15Keo bọt bịt ống2Cái
16Khóa cửa2Cái
17Dây đồng mềm Cu/PVC-1x5028m
18Đầu cốt đồng M5028Cái
19Đầu cốt đồng M1204Cái
20Mốc báo hiệu cáp, mốc gang3viên
Y 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
Z 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
AA Móng TBA
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 6,8100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,578m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,601m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,007tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0418tấn
6Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,0759100m2
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
8Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 33,179m3
AB Móng tủ trung thế
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 5,8m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công1,4861m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0093tấn
4Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,0177100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,3087m3
6Xây móng bằng đá hộc chiều dầy 0,8712m3
7Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,0149100m3
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ2,58m2
AC Bệ thao tác tủ hạ thế
1Xây móng bằng đá hộc chiều dầy 0,126m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M751,02m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ1,02m2
AD Tiếp địa trạm
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 48md
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan2,88m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công8,64m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công8,64m3
AE 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
1Thay tủ điện cao áp, cáp điện 1tủ
AF C. Phần Đường dây không hạ thế
AG 1. Phần vật tư A cấp
AH 1.1 Thiết bị
AI 1.2 Vật liệu
1Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2135m
2Móc treo cáp vặn xoắn10cái
3Kẹp hãm cáp ABC 4x50-120mm210cái
4Đai thép không gỉ+Khóa đai thép12bộ
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông25cái
AJ 2. Phần B thực hiện
AK 2.1 Phần Thiết bị
AL 2.2 Phần Vật liệu
AM 2.2.1 Vật liệu
1Đầu cốt đồng nhôm AM1204cái
2ống co ngót 1202m
AN 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
AO 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
AP 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
AQ D. Phần Cáp ngầm hạ thế
AR 1. Phần vật tư A cấp
AS 1.1 Thiết bị
AT 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x120 mm21.908m
2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm213bộ
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông5cái
4Móc treo cáp vặn xoắn5cái
5Kẹp hãm cáp ABC 4x50-120mm25cái
6- Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc)103,425kg
7- Dây thép Ø10 (0,617kg/m)13,825kg
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông7cái
9Đai thép không gỉ+Khóa đai thép28bộ
10ống nhựa xoắn HDPE d=130/1001.847m
AU 2. Phần B thực hiện
AV 2.1 Phần Thiết bị
AW 2.2 Phần Vật liệu
AX 2.2.1 Vật liệu
1Đầu cốt đồng nhôm AM12024cái
2Gạch đặc 220x105x602.592viên
3Cát đen đổ nền93,794m3
4Băng báo hiệu cáp288m
5Xà đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn1bộ
6Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn5bộ
7Dây đồng mềm Cu/PVC-1x503,5m
8Đầu cốt đồng M507cái
9ống nhựa xoắn HDPE d=32/2517,5m
10- Cờ băt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái)0,91kg
11- Bu lông M16x45 (0,21kg/cái)1,47kg
12Mốc báo hiệu cáp, mốc gang171viên
AY 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
AZ 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
BA Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D171lỗ
BB Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm96m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn4,8m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công16,08m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 32,16m3
BC Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt mặt đường bê tông nhựa,chiều sâu vết cắt 5 cm96md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan1,92m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn10,8m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công16,08m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công14,784m3
6Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 328,8m3
BD Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm138m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn7,59m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công26,565m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 334,155m3
BE Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm54m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn2,97m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công13,365m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 311,826m3
BF Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 7cm348md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn20,88m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công75,168m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 3105,27m3
BG Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 82100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan1,968m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn11,07m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công20,172m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 333,21m3
BH Hào cáp hạ thế 6 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt đường BTXM dày 7cm84md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn5,04m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công22,68m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 325,41m3
BI Hào cáp hạ thế 6 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 52100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan1,248m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn7,02m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công12,792m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 321,06m3
BJ Tiếp địa hạ thế
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công3,3075m3
2Đắp đất nền móng công trình3,3075m3
BK 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
1Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công cáp ABC (4x95)0,146km
BL E. Phần vận chuyển
BM 1. Vận chuyển thiết bị
BN 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
BO 1.2 Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển RMU, trụ thép và MBA2ca
BP 2. Vận chuyển vật liệu
BQ 2.1 Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)0,5ca
BR 2.2 Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)1ca
BS 2.3 Phần đường dây không hạ thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,5ca
BT 2.4 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)2ca
BU F. Hoàn trả mặt bằng
BV 1.Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 0,5m2
BW 2.Phần trạm biến áp
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 14,4m2
BX 3.Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 66,6m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ, dày 20cm206,4m2
BY II. HẠNG MỤC 2: TBA Quan Hoa 31
BZ A. Phần cáp ngầm trung thế
CA 1. Phần vật tư A cấp
CB 1.1 Thiết bị
CC 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm29,5m
2Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(240÷400)1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/1506m
CD 2. Phần B thực hiện
CE 2.1 Phần Thiết bị
CF 2.2 Phần Vật liệu
CG 2.2.1 Vật liệu
1Gạch đặc 220x105x6045viên
2Cát đen đổ nền1,315m3
3Băng báo hiệu cáp5m
4Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế3cái
5Mốc báo hiệu cáp2viên
6Mốc báo hiệu cáp, mốc gang3viên
CH 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
CI 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
CJ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 2cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,0032100m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,016m3
CK Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3lỗ
CL Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 10md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,25m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn1,375m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công2,46m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 32,46m3
CM 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
CN B. Phần Trạm biến áp
CO 1. Phần vật tư A cấp
CP 1.1 Thiết bị
1MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow1Máy
2Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+1MC)1Tủ
3Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA và máng cáp trung hạ áp1trụ
4Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà2Bộ
CQ 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm218m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm240m
3Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m8Cọc
4Dây nhánh tiếp địa 40X418m
5Dây nhánh tiếp địa 40X420m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm210m
CR 2. Phần B thực hiện
CS 2.1 Phần Thiết bị
CT 2.2 Phần Vật liệu
CU 2.2.1 Vật liệu
1Đầu cốt đồng M24016Cái
2Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x3540m
3Đầu cốt đồng M3512Đầu
4Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang1Cái
5Biển an toàn4Cái
6Biển sơ đồ 1 sợi1Cái
7Biển tên lộ1Cái
8Biển tên tủ2Cái
9Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1Bộ
10Keo bọt bịt ống2Cái
11Khóa cửa2Cái
12Dây đồng mềm Cu/PVC-1x5028m
13Đầu cốt đồng M5028Cái
14Đầu cốt đồng M1204Cái
CV 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
CW Công tác lắp đặt trong tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
CX 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
CY Móng TBA
1Phá dỡ hè lát gạch bock2,24m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,688m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1492tấn
5Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,1083100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,1043m3
7Đắp đất nền móng công trình1,743m3
8Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 31,0794m3
9Xây móng bằng đá hộc chiều dầy 0,126m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M751,02m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ1,02m2
CZ Tiếp địa trạm
1Phá dỡ hè lát gạch bock14,688m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công8,8128m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công8,8128m3
DA 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
DB C. Phần Đường dây không hạ thế
DC D. Phần Cáp ngầm hạ thế
DD 1. Phần vật tư A cấp
DE 1.1 Thiết bị
DF 1.2 Vật liệu
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x120 mm2942m
2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm210bộ
3Móc treo cáp vặn xoắn4cái
4Kẹp hãm cáp ABC 4x50-120mm24cái
5Đai thép không gỉ+Khóa đai thép8m
6- Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc)103,425kg
7- Dây thép Ø10 (0,617kg/m)13,825kg
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông7cái
9Đai thép không gỉ+Khóa đai thép28bộ
10ống nhựa xoắn HDPE d=130/100902m
DG 2. Phần B thực hiện
DH 2.1 Phần Thiết bị
DI 2.2 Phần Vật liệu
DJ 2.2.1 Vật liệu
1Đầu cốt đồng nhôm AM12016cái
2Gạch đặc 220x105x604.428viên
3Cát đen đổ nền91,723m3
4Băng báo hiệu cáp561m
5Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn4bộ
6Dây đồng mềm Cu/PVC-1x503,5m
7Đầu cốt đồng M507cái
8ống nhựa xoắn HDPE d=32/2517,5m
9- Cờ băt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái)0,91kg
10- Bu lông M16x45 (0,21kg/cái)1,47kg
11Mốc báo hiệu cáp33viên
12Mốc báo hiệu cáp, mốc gang47viên
DK 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
DL 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
DM Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,264m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 33cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,0528100m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,264m3
DN Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D47lỗ
DO Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block
1Phá dỡ hè lát gạch bock4,5m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công3,78m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 33,78m3
DP Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm46m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn2,3m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công8,05m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 31,035m3
DQ Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm46m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn2,53m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công8,855m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 311,385m3
DR Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm66m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn3,63m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công16,335m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 319,965m3
DS Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai hè block
1Phá dỡ hè lát gạch bock74,25m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công62,505m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 377,355m3
DT Hào cáp hạ thế 4 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn0,44m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công1,98m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 32,42m3
DU Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai hè block
1Phá dỡ hè lát gạch bock8,8m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công9,984m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 39,984m3
DV Hào cáp hạ thế 5 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 24md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,576m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn3,24m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công5,904m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 39,72m3
DW Tiếp địa hạ thế
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công3,3075m3
2Đắp đất nền móng công trình3,3075m3
DX 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
DY E. Phần vận chuyển
DZ 1. Vận chuyển thiết bị
EA 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
EB 1.2 Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển RMU, trụ thép và MBA2ca
EC 2. Vận chuyển vật liệu
ED 2.1 Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)0,5ca
EE 2.2 Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)1ca
EF 2.3 Phần đường dây không hạ thế
EG 2.4 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)2ca
EH F. Hoàn trả mặt bằng
EI 1.Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 2,5m2
EJ 2.Phần trạm biến áp
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)14,4m2
EK 3.Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 6,6m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ, dày 20cm44,5m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)87,55m2
EL III. HẠNG MỤC 3: TBA Dịch Vọng 50
EM A. Phần cáp ngầm trung thế
EN 1. Phần vật tư A cấp
EO 1.1 Thiết bị
EP 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm231m
2Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm22bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/15022m
EQ 2. Phần B thực hiện
ER 2.1 Phần Thiết bị
ES 2.2 Phần Vật liệu
ET 2.2.1 Vật liệu
1Gạch đặc 220x105x60198viên
2Cát đen đổ nền3,511m3
3Băng báo hiệu cáp11m
4Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế2cái
5Mốc báo hiệu cáp3viên
6Mốc báo hiệu cáp, mốc gang6viên
EU 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
EV 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
EW Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 3cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,0048100m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,024m3
EX Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D6lỗ
EY Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block
1Phá dỡ hè lát gạch bock0,55m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công0,566m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,463m3
EZ Hào cáp trung thế 24kV-1 cáp, đường BTAF
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 20md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,64m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn3,52m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công3,81m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 37,97m3
FA 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
FB B. Phần Trạm biến áp
FC 1. Phần vật tư A cấp
FD 1.1 Thiết bị
1MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow1Máy
2Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+1MC)1Tủ
3Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA và máng cáp trung hạ áp1trụ
4Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà2Bộ
FE 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm218m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm240m
3Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m8Cọc
4Dây nhánh tiếp địa 40X418m
5Dây nhánh tiếp địa 40X420m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm210m
FF 2. Phần B thực hiện
FG 2.1 Phần Thiết bị
FH 2.2 Phần Vật liệu
FI 2.2.1 Vật liệu
1Đầu cốt đồng M24016Cái
2Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x3540m
3Đầu cốt đồng M3512Đầu
4Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang1Cái
5Biển an toàn4Cái
6Biển sơ đồ 1 sợi1Cái
7Biển tên lộ1Cái
8Biển tên tủ2Cái
9Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1Bộ
10Keo bọt bịt ống2Cái
11Khóa cửa2Cái
12Dây đồng mềm Cu/PVC-1x5028m
13Đầu cốt đồng M5028Cái
14Đầu cốt đồng M1204Cái
FJ 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
FK Công tác lắp đặt trong tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
FL 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
FM Móng TBA
1Phá dỡ hè lát gạch bock2,24m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,688m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1492tấn
5Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,1083100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,1043m3
7Đắp đất nền móng công trình1,743m3
8Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 31,0794m3
9Xây móng bằng đá hộc chiều dầy 0,126m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M751,02m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ1,02m2
FN Tiếp địa trạm
1Phá dỡ hè lát gạch bock14,688m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công8,8128m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công8,8128m3
FO 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
FP C. Phần Đường dây không hạ thế
FQ D. Phần Cáp ngầm hạ thế
FR 1. Phần vật tư A cấp
FS 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt4Tủ
FT 1.2 Vật liệu
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x150 mm2409m
2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm212bộ
3Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm21bộ
4- Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc)59,1kg
5- Dây thép Ø10 (0,617kg/m)7,9kg
6ống nhựa xoắn HDPE d=130/100366m
FU 2. Phần B thực hiện
FV 2.1 Phần Thiết bị
FW 2.2 Phần Vật liệu
FX 2.2.1 Vật liệu
1Gạch đặc 220x105x603.357viên
2Cát đen đổ nền80,763m3
3Băng báo hiệu cáp135m
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x502m
5Đầu cốt đồng M504cái
6ống nhựa xoắn HDPE d=32/2510m
7- Cờ băt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái)0,52kg
8- Bu lông M16x45 (0,21kg/cái)0,84kg
9Mốc báo hiệu cáp36viên
10Mốc báo hiệu cáp, mốc gang3viên
FY 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
FZ 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
GA Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,288m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 36cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,0576100m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,288m3
GB Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D3lỗ
GC Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block
1Phá dỡ hè lát gạch bock59m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công49,56m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 349,56m3
GD Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè đá
1Phá dỡ hè lát đá3,5m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công3,29m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 33,353m3
GE Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 20md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn2,25m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công5,6m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 36m3
GF Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai hè block
1Phá dỡ hè lát gạch bock59,95m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công50,467m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 350,467m3
GG Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai hè block
1Phá dỡ hè lát gạch bock5,5m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công5,73m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 35,72m3
GH Tiếp địa hạ thế
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công1,89m3
2Đắp đất nền móng công trình1,89m3
GI 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
GJ E. Phần vận chuyển
GK 1. Vận chuyển thiết bị
GL 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
GM 1.2 Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển RMU, trụ thép và MBA2ca
GN 1.4 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển tủ Pillar1ca
GO 2. Vận chuyển vật liệu
GP 2.1 Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)0,5ca
GQ 2.2 Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)1ca
GR 2.3 Phần đường dây không hạ thế
GS 2.4 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)2ca
GT F. Hoàn trả mặt bằng
GU 1.Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 5,5m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)0,55m2
GV 2.Phần trạm biến áp
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)14,4m2
GW 3.Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 5m2
2Hoàn trả hè đá xẻ3,5m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)124,45m2
GX IV. HẠNG MỤC 4: TBA Dịch Vọng 51
GY A. Phần cáp ngầm trung thế
GZ 1. Phần vật tư A cấp
HA 1.1 Thiết bị
HB 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm227m
2Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm22bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/15018m
HC 2. Phần B thực hiện
HD 2.1 Phần Thiết bị
HE 2.2 Phần Vật liệu
HF 2.2.1 Vật liệu
1Gạch đặc 220x105x60162viên
2Cát đen đổ nền3,069m3
3Băng báo hiệu cáp9m
4Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thế2cái
5Mốc báo hiệu cáp3viên
6Mốc báo hiệu cáp, mốc gang9viên
HG 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
HH 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
HI Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 3cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,0048100m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,024m3
HJ Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D9lỗ
HK Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, hè block
1Phá dỡ hè lát gạch bock1,65m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công1,698m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 31,704m3
HL Hào cáp trung thế 24kV-2 cáp, đường BTAF
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 12md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,384m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn2,112m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công2,286m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 34,782m3
HM 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
HN B. Phần Trạm biến áp
HO 1. Phần vật tư A cấp
HP 1.1 Thiết bị
1MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow1Máy
2Tủ RMU 3 ngăn trọn bộ 24kV-630A-20kA (2CD+1MC)1Tủ
3Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA và máng cáp trung hạ áp1trụ
4Tụ bù hạ thế 30kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà2Bộ
HQ 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm218m
2Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm240m
3Cọc tiếp địa L65x65x6-2,5m8Cọc
4Dây nhánh tiếp địa 40X418m
5Dây nhánh tiếp địa 40X420m
6Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm210m
HR 2. Phần B thực hiện
HS 2.1 Phần Thiết bị
HT 2.2 Phần Vật liệu
HU 2.2.1 Vật liệu
1Đầu cốt đồng M24016Cái
2Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x3540m
3Đầu cốt đồng M3512Đầu
4Biển tên trạm làm bằng tôn phản quang1Cái
5Biển an toàn4Cái
6Biển sơ đồ 1 sợi1Cái
7Biển tên lộ1Cái
8Biển tên tủ2Cái
9Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1Bộ
10Keo bọt bịt ống2Cái
11Khóa cửa2Cái
12Dây đồng mềm Cu/PVC-1x5028m
13Đầu cốt đồng M5028Cái
14Đầu cốt đồng M1204Cái
HV 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
HW Công tác lắp đặt trong tủ RMU
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
HX 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
HY Móng TBA
1Phá dỡ hè lát gạch bock2,24m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,688m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1492tấn
5Ván khuôn móng dài, bệ máy, ván khuôn gỗ0,1083100m2
6Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,1043m3
7Đắp đất nền móng công trình1,743m3
8Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 31,0794m3
9Xây móng bằng đá hộc chiều dầy 0,126m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M751,02m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ1,02m2
HZ Tiếp địa trạm
1Phá dỡ hè lát gạch bock10,8m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công7,56m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công7,56m3
IA 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
IB C. Phần Đường dây không hạ thế
IC D. Phần Cáp ngầm hạ thế
ID 1. Phần vật tư A cấp
IE 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 2MCCB 3P-400A, 3MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt5Tủ
IF 1.2 Vật liệu
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x150 mm2780m
2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 150mm2 đầu cốt Cu-150mm222bộ
3Hộp nối hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu-4x(120-150)mm23bộ
4- Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc)73,875kg
5- Dây thép Ø10 (0,617kg/m)9,875kg
6ống nhựa xoắn HDPE d=130/100700m
IG 2. Phần B thực hiện
IH 2.1 Phần Thiết bị
II 2.2 Phần Vật liệu
IJ 2.2.1 Vật liệu
1Gạch đặc 220x105x604.856viên
2Cát đen đổ nền138,946m3
3Băng báo hiệu cáp352m
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x502,5m
5Đầu cốt đồng M505cái
6ống nhựa xoắn HDPE d=32/2512,5m
7- Cờ băt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái)0,65kg
8- Bu lông M16x45 (0,21kg/cái)1,05kg
9Mốc báo hiệu cáp47viên
10Mốc báo hiệu cáp, mốc gang20viên
IK 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
IL 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
IM Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,376m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 47cái
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen đúc sẵn0,0752100m2
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,376m3
IN Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20lỗ
IO Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè block
1Phá dỡ hè lát gạch bock99m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công69,3m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 335,64m3
IP Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai hè đá
1Phá dỡ hè lát gạch bock43,5m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công40,89m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 341,673m3
IQ Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 70md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan1,4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn7,875m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công11,725m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 321m3
IR Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai hè block
1Phá dỡ hè lát gạch bock31,9m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công26,854m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 326,854m3
IS Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai hè đá
1Phá dỡ hè lát gạch bock11,55m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công10,059m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 310,059m3
IT Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai hè btxm
1Phá mặt đường bê tông xi măng, bằng thủ công0,21m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công3,78m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 33,353m3
IU Hào cáp hạ thế 2 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 14md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,308m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn1,736m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công2,583m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 30,0463m3
IV Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai hè block
1Phá dỡ hè lát gạch bock4,4m2
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công4,584m3
3Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 34,576m3
IW Hào cáp hạ thế 3 cáp, lọai đường BTAF
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày vết cắt 18md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan0,396m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn2,232m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công4,059m3
5Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 36,687m3
IX Tiếp địa hạ thế
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công2,3625m3
2Đắp đất nền móng công trình2,3625m3
IY 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
IZ E. Phần vận chuyển
JA 1. Vận chuyển thiết bị
JB 1.1 Phần cáp ngầm trung thế
JC 1.2 Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển RMU, trụ thép và MBA2ca
JD 1.3 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T vận chuyển tủ Pillar1ca
JE 2. Vận chuyển vật liệu
JF 2.1 Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)0,5ca
JG 2.2 Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)1ca
JH 2.3 Phần đường dây không hạ thế
JI 2.4 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)2ca
JJ F. Hoàn trả mặt bằng
JK 1.Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 3,3m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)1,65m2
JL 2.Phần trạm biến áp
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)14,4m2
JM 3.Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 26,3m2
2Hoàn trả hè BTXM3,85m2
3Hoàn trả hè đá xẻ55,05m2
4Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)135,3m2
JN V. HẠNG MỤC 5: TBA Quan Hoa 3
JO A. Phần cáp ngầm trung thế
JP B. Phần Trạm biến áp
JQ C. Phần Đường dây không hạ thế
JR D. Phần Cáp ngầm hạ thế
JS 1. Phần vật tư A cấp
JT 1.1 Thiết bị
JU 1.2 Vật liệu
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x120 mm2202m
2Đầu cáp co nhiệt hạ thế 120mm2 đầu cốt Cu-120mm22bộ
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông5cái
4- Cọc tiếp địa L65x65x6 dài 2,5m (14,775kg/cọc)14,775kg
5- Dây thép Ø10 (0,617kg/m)1,975kg
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông1cái
7Đai thép không gỉ+Khóa đai thép4bộ
8ống nhựa xoắn HDPE d=130/100197m
JV 2. Phần B thực hiện
JW 2.1 Phần Thiết bị
JX 2.2 Phần Vật liệu
JY 2.2.1 Vật liệu
1Gạch đặc 220x105x601.728viên
2Cát đen đổ nền44,736m3
3Băng báo hiệu cáp192m
4Xà đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên 1 cột tròn1bộ
5Dây đồng mềm Cu/PVC-1x500,5m
6Đầu cốt đồng M501cái
7ống nhựa xoắn HDPE d=32/252,5m
8- Cờ băt bu lông thép dẹt 40x4(0,13kg/cái)0,13kg
9- Bu lông M16x45 (0,21kg/cái)0,21kg
10Mốc báo hiệu cáp, mốc gang58viên
JZ 2.2.2 Công tác theo ĐM 4970
KA 2.2.3 Công tác theo ĐM TT10
KB Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D58lỗ
KC Hào cáp hạ thế 1 cáp, lọai đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm384m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn19,2m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công64,32m3
4Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km đất cấp 38,64m3
KD Tiếp địa hạ thế
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp III, bằng thủ công0,4725m3
2Đắp đất nền móng công trình0,4725m3
KE 2.2.4 Công tác theo ĐM 203
KF E. Phần vận chuyển
KG 1. Vận chuyển thiết bị
KH 2. Vận chuyển vật liệu
KI 2.1 Phần cáp ngầm trung thế
KJ 2.2 Phần trạm biến áp
KK 2.3 Phần đường dây không hạ thế
KL 2.4 Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T (vận chuyển vật liệu)1ca
KM F. Hoàn trả mặt bằng
KN 1.Phần cáp ngầm trung thế
KO 2.Phần trạm biến áp
KP 3.Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả đường BTXM cũ, dày 20cm96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.167E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.905.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.717.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường : 01 người 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐcó tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít1
3 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
4 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
5 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông.1
7 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
8 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
9 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->