Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 20:52:00 đến ngày 2021-01-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,550,075,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-7,2 thi công bằng thủ công | Chương 5 - HSMT | 16 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-10 thi công bằng thủ công | 5 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-10 ( thi công hotline ) | 1 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-9,2 thi công bằng thủ công | 8 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-9,2 thi công bằng máy | 3 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-11 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-9,2 thi công bằng thủ công | 2 | cột | |
| 8 | Tiếp địa RC2-Phần lắp đặt | 24 | bộ | |
| 9 | Tiếp địa RC4 - Phần lắp đặt | 1 | bộ | |
| 10 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L (thi công Hotline) | 3 | bộ | |
| 11 | Xà rẽ 3 pha cột kép XRK-A-3P | 2 | bộ | |
| 12 | Xà phụ XP-3 | 4 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ thẳng 22kV XĐ22-3N | 9 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ vượt 22kV XĐV-22-3N | 3 | bộ | |
| 15 | Xà đỡ góc sứ đứng 22kV XĐG-22-2T | 1 | bộ | |
| 16 | Xà néo cuối kép 22kV XNCK-22-3N | 9 | bộ | |
| 17 | Xà néo cuối kép 22kV XNCK-22-3N (thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà néo góc kép 22kV XNGK-22-3N | 3 | bộ | |
| 19 | Xà néo cuối kép 22kV XNCK-22-2T | 1 | bộ | |
| 20 | Xà đỡ cầu dao 22kV XCD2-22 | 1 | bộ | |
| 21 | Ghế cách điện cột cầu dao cách ly GCĐ-22 | 1 | bộ | |
| 22 | Thang trèo cột cầu dao cách ly TT | 1 | bộ | |
| 23 | Gông cột đôi GC-14 | 5 | bộ | |
| 24 | Gông cột đôi GC-16 | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp sứ đứng 22kV + ty sứ (A cấp) | 74 | quả | |
| 26 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 66 | chuỗi | |
| 27 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 bằng thủ công kết hợp cơ giới (A cấp) | 6.990 | m | |
| 28 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 168 | cái | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 10 | móng | |
| 2 | Móng cột đơn MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột đơn MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột đơn MT-4 khu vực bùn nước (cột 14m, đất bùn, sâu 2,4m) | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột đôi MTK- 4 thi công thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 6 | móng | |
| 6 | Móng cột đôi MTK- 4 thi công máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 7 | Móng cột đôi MTK- 4 thi công thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 3 | móng | |
| 8 | Móng cột đôi MKT-4 khu vực bùn nước (cột 14m, đất bùn, sâu 2,4m) | 1 | móng | |
| 9 | Móng cột đôi MTK-8 khu vực bùn nước (cột 16m, đất bùn, sâu 2,7) | 1 | móng | |
| 10 | Tiếp địa RC-2 - Phần xây dựng | 24 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa RC-4 - Phần xây dựng | 1 | bộ | |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT-12-190-7,2 | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT-14-190-9,2 | 6 | cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm 2 cột dọc tuyến: XĐD-D | 6 | bộ | |
| 4 | Xà hãm dây đầu trạm 2 cột ngang tuyến: XHD-N | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ thanh dẫn trên trạm 2 cột XTG-1-2LT | 5 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột: XCC&CSV-2LT | 5 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ thanh dẫn dưới trạm 2 cột XTG-2-2LT | 5 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ máy biến trạm 2 cột: GMBA-2LT | 5 | bộ | |
| 9 | Conson đỡ dầm MBA trạm 2 cột: CSMBA-2LT | 5 | bộ | |
| 10 | Ghế thao tác TBA 2 cột: GTT-2LT | 5 | bộ | |
| 11 | Thang 4m lên xuống trạm 2 cột: TT-4-2LT | 2 | bộ | |
| 12 | Thang 5m lên xuống trạm 2 cột: TT-5-2LT | 3 | bộ | |
| 13 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế GĐC | 5 | bộ | |
| 14 | Hệ thống tiếp địa TBA dọc tuyến, cột 12m - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 15 | Hệ thống tiếp địa TBA ngang tuyến, cột 12m - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 16 | Hệ thống tiếp địa TBA ngang tuyến, cột 14m - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 17 | Hệ thống tiếp địa TBA dọc tuyến, cột 14m - Phần lắp đặt | 2 | hệ thống | |
| 18 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV (A cấp) | 5 | bộ | |
| 19 | Lắp cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp) | 174 | m | |
| 20 | Lắp thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 22kV (A cấp) | 150 | m | |
| 21 | Dây nhôm lõi thép AC-70/1 (A cấp) | 50 | m | |
| 22 | Dây đồng mềm Cu//XLPE/PVC-1x70mm2 nối trung tính MBA | 30 | m | |
| 23 | Chụp đầu cực cao thế MBA | 15 | cái | |
| 24 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | 20 | cái | |
| 25 | Chụp đầu cực chống sét van | 15 | cái | |
| 26 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới ) | 15 | cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 15 | cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 60 | cái | |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 58 | cái | |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA (A cấp) | 103 | quả | |
| 31 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) (A cấp) | 15 | bộ | |
| 32 | Biển báo an toàn | 5 | bộ | |
| 33 | Biển tên trạm | 5 | bộ | |
| 34 | Ống luồn cáp HDPE Φ105/80 | 15 | m | |
| 35 | Ghíp nhôm 3 bu lông (A cấp) | 30 | Cái | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trạm biến áp MT-4, cột 12m, đất cấp II | 4 | móng | |
| 2 | Móng trạm biến áp MT-4, cột 14m, đất cấp II | 6 | móng | |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng | 5 | hệ thống | |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRÊN 1 CỘT | |||
| H | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Xà đỡ vượt XĐV-22-3N (thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ dây 1 sứ XP-1( thi công Hotline ) | 2 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ dây 3 sứ XP-3( thi công Hotline ) | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ dây xuống 1 cột tròn XTG-1-1LT( thi công Hotline ) | 4 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ dây xuống 1 cột vuông XTG-1-1V( thi công Hotline ) | 1 | bộ | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT-12-190-10 | 1 | cột | |
| 7 | Đôn cột 2m ĐC-2 | 1 | bộ | |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 1 cột tròn: XCC&CSV-1LT | 4 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 1 cột vuông: XCC&CSV-1V | 1 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-2-1LT | 4 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ thanh dẫn 1 cột vuông XTG-2-1V | 1 | bộ | |
| 12 | Sàn đặt máy biến 1 cột tròn: SĐMBA-1LT | 4 | bộ | |
| 13 | Sàn đặt máy biến 1 cột vuông: SĐMBA-1V | 1 | bộ | |
| 14 | Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn: GCĐ-1LT | 4 | bộ | |
| 15 | Ghế thao tác cách điện 1 cột vuông: GCĐ-1V | 1 | bộ | |
| 16 | Thang trèo 4m 1 cột tròn: TT-4-1LT | 4 | bộ | |
| 17 | Thang trèo 4m 1 cột vuông: TT-4-1V | 1 | bộ | |
| 18 | Colie bắt ống cáp mặt máy GĐC | 5 | bộ | |
| 19 | Bộ tiếp địa TBA trên 1 cột - Phần lắp đặt | 5 | hệ thống | |
| 20 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV (A cấp) | 5 | bộ | |
| 21 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | 60 | m | |
| 22 | Lắp thanh dẫn xuống MBA Cu/XLPE/PVC-1x50 22kV (A cấp) | 150 | m | |
| 23 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 (A cấp) | 66 | m | |
| 24 | Dây đồng mềm Cu//XLPE/PVC-1x70mm2 nối trung tính MBA | 30 | m | |
| 25 | Chụp đầu cực cao thế MBA | 15 | cái | |
| 26 | Chụp đầu cực hạ thế MBA | 20 | cái | |
| 27 | Chụp đầu cực chống sét van | 15 | cái | |
| 28 | Chụp đầu cực cầu chì tự rơi ( trên + dưới ) | 15 | cái | |
| 29 | Ống luồn cáp HDPE Φ105/80 | 15 | m | |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 15 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng Cu-95 | 30 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu-70 | 60 | cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 10 | cái | |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng 22kV TBA (A cấp) | 64 | quả | |
| 35 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) ( thi công Hotline ) (A cấp) | 15 | bộ | |
| 36 | Biển báo an toàn | 5 | bộ | |
| 37 | Biển tên trạm | 5 | bộ | |
| 38 | Ghíp nhôm 3 bu lông (A cấp) | 30 | Cái | |
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng trạm biến áp MT-4, cột 12m, đất cấp II | 1 | móng | |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA 1 cột - Phần xây dựng | 5 | hệ thống | |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kV | |||
| K | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-7,5B | 19 | cột | |
| 2 | Cột bê tông vuông H-7,5C | 28 | cột | |
| 3 | Cột bê tông vuông H-8,5B | 6 | cột | |
| 4 | Cột bê tông vuông H-8,5C | 21 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-4,3 | 12 | cột | |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x120 (A cấp) | 2.205 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95 (A cấp) | 3.161 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70 (A cấp) | 2.211 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50 (A cấp) | 134 | m | |
| 10 | Xà néo hạ thế 1 pha cột vuông đơn XN4-1V | 3 | bộ | |
| 11 | Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đôi kiểu dọc XN4-2TD | 2 | bộ | |
| 12 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD-1V | 172 | bộ | |
| 13 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CD-2VN | 9 | bộ | |
| 14 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CD-2VD | 17 | bộ | |
| 15 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | 32 | bộ | |
| 16 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi CD-2T | 15 | bộ | |
| 17 | Lắp sứ hạ thế A30 (A cấp ) | 32 | quả | |
| 18 | Kẹp hãm: 4x120 (A cấp) | 143 | cái | |
| 19 | Kẹp hãm: 4x95 (A cấp) | 171 | cái | |
| 20 | Kẹp hãm: 4x70 (A cấp) | 122 | cái | |
| 21 | Kẹp hãm: 4x50 (A cấp) | 8 | cái | |
| 22 | Bịt đầu cáp | 224 | cái | |
| 23 | Ghíp rẽ nhánh 2 bu lông A25-120 (A cấp) | 503 | Cái | |
| 24 | Tiếp địa hạ thế cột vuông: RC-V-Phần lắp đặt | 21 | bộ | |
| 25 | Tiếp địa hạ thế cột li tâm: RC-1T-Phần lắp đặt | 3 | bộ | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông vuông đơn MV-2 | 38 | móng | |
| 2 | Móng cột bê tông vuông đôi MV-2C | 18 | móng | |
| 3 | Móng cột li tâm đơn 10m MT-2 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột li tâm đôi 10m MT-2C | 5 | móng | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại cột vuông RC-V - Phần xây dựng | 21 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại cột tròn RC-1T - Phần xây dựng | 3 | bộ | |
| M | PHẦN THÁO HẠ LẮP LẠI | |||
| N | PHẦN ĐẤU NỐI, DI CHUYỂN HÒM CÔNG TƠ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ H1 | 2 | hộp | |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H2 | 30 | hộp | |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H4 | 29 | hộp | |
| O | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ4TH | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN4TH | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ XĐ2TH | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN2TH | 2 | bộ | |
| 5 | Thu hồi sứ hạ thế A20 | 56 | quả | |
| 6 | Thu hồi dây dẫn AV25 | 414 | m | |
| 7 | Thu hồi dây dẫn AV50 | 1.060 | m | |
| 8 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn Al/XLPE-2x35 | 734 | m | |
| 9 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x35 | 958 | m | |
| 10 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50 | 156 | m | |
| 11 | Thu hồi cột bê tông tự đúc- H5m | 2 | cột | |
| 12 | Thu hồi cột bê tông- H5,5m | 9 | cột | |
| 13 | Thu hồi cột bê tông- H6,5m | 15 | cột | |
| 14 | Thu hồi cột bê tông- H7,5m | 1 | cột | |
| P | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly ngoài trời 22kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| R | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 100kVA-22/0,4kV (A cấp) | 5 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV (A cấp) | 2 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV (A cấp) | 2 | máy | |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp) | 10 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp) | 7 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 10kV (A cấp) | 3 | bộ | |
| S | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay trụ cuối đường dây 3 pha | 1 | 01 trụ | |
| 2 | Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) XNCK-22-3N | 1 | 1 bộ xà | |
| 3 | Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha (xe gàu hotline) XR-3L | 3 | 1 xà | |
| 4 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) XP-1 | 2 | 1 xà | |
| 5 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) XP-3 | 2 | 1 xà | |
| 6 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) XĐV-22-3N | 2 | 1 bộ xà | |
| 7 | Lắp xà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) XTG-1 | 5 | 1 xà | |
| 8 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp) | 8 | 3 cò | |
| 9 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Sàn thao tác: Platform) (A cấp) | 1 | 3 cò | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi