Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118816-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210118776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 21:12:00 đến ngày 2021-01-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,049,516,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm 250W
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo khoảng cách laser
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công2cột
2Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công3cột
3Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công2cột
4Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công4cột
5Tiếp địa RC2-0,85bộ
6Tiếp địa RC2-12bộ
7Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiều dọc (2 ngọn cột rời) XNSC35-2LT/Da1bộ
8Xà néo lệch 2 tầng cột tròn đơn XNL35-1LT(2T)3bộ
9Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu dọc XNL35-2LTD(2T)1bộ
10Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu dọc XNL35-2LTDa(2T)3bộ
11Gông cột đôi GCĐ161bộ
12Gông cột đôi GCĐ182bộ
13Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)24quả
14Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp)24chuỗi
15Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp)6chuỗi
16Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (thi công bằng thủ công) (A cấp)1.518m
17Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)18Cái
18Căng lại dây dẫn AC70351m
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)1móng
2Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)1móng
3Móng cột MT-8 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)2móng
4Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)1móng
5Móng cột MTK-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m)2móng
6Đào rãnh tiếp địa RC2-0,85bộ
7Đào rãnh tiếp địa RC2-12bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công1cột
2Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công6cột
3Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công3cột
4Tiếp địa RC2-13bộ
5Xà đỡ bằng XĐB22-1LT1bộ
6Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang (2 ngọn cột liền) XNSC22-2LT/N1bộ
7Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang (2 ngọn cột rời) XNSC22-2LT/Na1bộ
8Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu dọc (2 ngọn cột liền) XNSC22-2LT/D4bộ
9Gông cột đôi GCĐ161bộ
10Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)16quả
11Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp)27chuỗi
12Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (thi công bằng thủ công) (A cấp)1.194m
13Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)12Cái
14Biển tên cầu dao1bộ
F VẬT TƯ PHỤC VỤ THI CÔNG HOTLINE
1Xà rẽ nhánh sứ đứng cột tròn đơn XRNSĐ22-1LT (Vị trí thi công Hotline bằng sàn thao tác Platform)1bộ
2Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột tròn đơn XRNSC22-1LT (Vị trí thi công Hotline bằng sàn thao tác Platform)1bộ
G PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)1móng
2Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)3móng
3Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)1móng
4Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m)1móng
5Đào rãnh tiếp địa RC2-13bộ
H PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV (A cấp)953m
2Lắp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 (A cấp)4bộ
3Hào cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphalt HC-A1- Phần lắp đặt33m
4Hào cáp 24kV đi dưới vỉa hè bê tông HC-B1- Phần lắp đặt600m
5Hào cáp 24kV đi dưới lòng đường bê tông HC-ĐB1 - Phần lắp đặt240m
6Hào cáp 24kV đi dưới lòng đường bê tông HC-ĐB2- Phần lắp đặt6m
7Ống nhựa xoắn HDPE D130/100921m
8Măng xông ống nhựa D130/1009cái
9Nối đất cầu dao cột đơn NĐ-11bộ
10Đầu cốt đồng nhôm AM7027cái
11Ghíp đồng nhôm 3 bu lông A709cái
12Sứ báo hiệu cáp ngầm64cái
13Dây cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24kV 1x70mm218m
14Xây lắp hố dự phòng cáp sân bê tông lên cột4vị trí
J VẬT TU PHỤC VỤ THI CÔNG HOTLINE
1Xà cầu dao cột đơn XCD-1LT (vị trí thi công Hotline)1bộ
2Xà đỡ đầu cáp XĐDC (vị trí thi công Hotline)1bộ
3Giá đỡ ống và cáp GĐC (vị trí thi công Hotline)1bộ
4Dây cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24kV 1x70mm2 (vị trí thi công Hotline)9m
K PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa Asphalt HC-A1 thi công bằng thủ công33m
2Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè bê tông HC-B1 thi công thủ công585m
3Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới lòng đường bê tông HC-ĐB1 thi công thủ công240m
4Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới lòng đường bê tông HC-ĐB2 thi công thủ công6m
5Xây dựng hố dự phòng cáp lên cột sân bê tông4vị trí
6Phá dỡ, xây lại tường gạch, vữa XM75; dày 22cm0,5m3
7Trát tường và sơn lại tường3,2m2
8Tháo dỡ bê tông cống thoát nước1,9m3
9Hoàn trả bê tông cống thoát nước M2001,9m3
L PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35kV
M PHẦN TRẠM 2 CỘT 35kV
N PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 35kV
1Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 1904cột
2Xà đón dây đầu trạm XĐD-N2bộ
3Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-12bộ
4Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-22bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV2bộ
6Conson đỡ dầm MBA2bộ
7Dầm đỡ MBA2bộ
8Ghế thao tác GTT2bộ
9Thang lên xuống trạm TT2bộ
10Giá đỡ cáp tổng (GĐC)2bộ
11Giá lắp tủ điện 0,4KV2bộ
12Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần lắp đặt2hệ thống
13Lắp sứ đứng 35kV TBA + ty sứ (A cấp)34quả
14Giáp buộc cổ sứ12cái
15Dây đồng mềm nối đất chống sét M3511m
16Dây đồng đơn pha đất trung tính M704m
17Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x12077m
18Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 (A cấp)48m
19Đầu cốt đồng Cu12022cái
20Đầu cốt đồng Cu704cái
21Đầu cốt đồng Cu5030cái
22Đầu cốt đồng Cu3516cái
23Ống nhựa HDPE D65/5016m
24Ống nhựa HDPE D32/2518m
25Nắp chụp cao thế MBA6cái
26Nắp chụp hạ thế MBA6cái
27Nắp chụp chống sét van6cái
28Nắp chụp trên cầu chì tự rơi LBFCO6cái
29Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO6bộ
30Đai thép+ khóa đai16cái
31Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)24Cái
32Biển báo an toàn2bộ
33Biển tên trạm2bộ
O PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 35kV
1Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m)4móng
2Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần xây dựng2hệ thống
P PHẦN TRẠM 1 CỘT 35KV (BA LÔ)
Q PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 1 CỘT 35kV (BA LÔ)
1Bộ tiếp địa và nối đất trạm biến áp- Phần lắp đặt1hệ thống
2Xà đỡ dây xuống 1 cột tròn XTG-11bộ
3Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-21bộ
4Xà đỡ cầu chì và chống sét van 1 cột tròn XCC&CSV-1LT1bộ
5Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT1bộ
6Ghế thao tác cách điện + công son ghế 1 cột tròn GCĐ-1LT1bộ
7Thang trèo 1 cột tròn TT1bộ
8Giá đỡ ống và cáp GĐC1bộ
9Lắp sứ đứng 35kV TBA + ty sứ (A cấp)11quả
10Giáp buộc cổ sứ6cái
11Dây đồng mềm nối đất chống sét M355,5m
12Dây đồng đơn pha đất trung tính M702m
13Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp)28m
14Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 (A cấp)42m
15Đầu cốt đồng Cu1208cái
16Đầu cốt đồng Cu702cái
17Đầu cốt đồng Cu5015cái
18Đầu cốt đồng Cu358cái
19Ống nhựa HDPE D65/508m
20Ống nhựa HDPE D32/259m
21Nắp chụp cao thế MBA3cái
22Nắp chụp hạ thế MBA3cái
23Nắp chụp chống sét van3cái
24Nắp chụp trên cầu chì tự rơi LBFCO3cái
25Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO3bộ
26Đai thép+ khóa đai8cái
27Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)12Cái
28Biển báo an toàn1bộ
29Biển tên trạm1bộ
R PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 1 CỘT 35kV
1Bộ tiếp địa và nối đất trạm biến áp (trạm 1 cột)- Phần xây dựng1hệ thống
S PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV
T PHẦN TRẠM 2 CỘT 22kV (HÌNH II)
U PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV
1Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT14-11kN ngọn cột 1902cột
2Xà đón dây đầu trạm XĐD-N1bộ
3Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-11bộ
4Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-21bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV1bộ
6Conson đỡ dầm MBA1bộ
7Dầm đỡ MBA1bộ
8Ghế thao tác GTT1bộ
9Thang lên xuống trạm TT1bộ
10Giá đỡ cáp tổng (GĐC)1bộ
11Giá lắp tủ điện 0,4KV1bộ
12Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 14m TĐT-N14 - Phần lắp đặt1hệ thống
13Lắp sứ đứng 22kV TBA + ty sứ (A cấp)17quả
14Giáp buộc cổ sứ6cái
15Dây đồng mềm nối đất chống sét M355,5m
16Dây đồng đơn pha đất trung tính M702m
17Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp)28m
18Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 (A cấp)36m
19Đầu cốt đồng Cu1208cái
20Đầu cốt đồng Cu702cái
21Đầu cốt đồng Cu5015cái
22Đầu cốt đồng Cu358cái
23Ống nhựa HDPE D65/508m
24Ống nhựa HDPE D32/259m
25Nắp chụp cao thế MBA3cái
26Nắp chụp hạ thế MBA3cái
27Nắp chụp chống sét van3cái
28Nắp chụp trên cầu chì tự rơi LBFCO3cái
29Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO3bộ
30Đai thép+ khóa đai8cái
31Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)12Cái
32Lắp bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp)3bộ
33Biển báo an toàn1bộ
34Biển tên trạm1bộ
V PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV
1Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m)2móng
2Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 14m TĐT-N14 - Phần xây dựng1hệ thống
W PHẦN TRẠM 2 CỘT 22kV (HÌNH II CÁP NGẦM VÀO)
X PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV
1Cột bê tông ly tâm TBA 10m LT10-4,3kN ngọn cột 1904cột
2Xà đỡ dây đầu trạm lệch XĐD-L2bộ
3Xà đỡ cầu dao phụ tải2bộ
4Xà đỡ sứ trung gian TBA 22/0,4kV XTG-22-X2bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 22/0,4kV XFCO-CSV-22-X2bộ
6Giá đỡ máy biến áp TBA 22/0,4kV GBA-222bộ
7Xà đỡ tủ hạ áp TBA 22/0,4kV GTĐ-222bộ
8Xà phụ đỡ cáp XPĐC3bộ
9Giá đỡ ống và cáp GĐC3bộ
10Giá đỡ ống bảo vệ cáp tổng GĐC-T2bộ
11Giá đỡ ống bảo vệ cáp xuất tuyến GĐC-XT4bộ
12Hệ thống nối đất trạm HTNĐ2bộ
13Hệ tiếp địa trạm biến áp TĐT-2 - Phần lắp đặt2hệ thống
14Lắp sứ đứng 22kV TBA + ty sứ (A cấp)12quả
15Giáp buộc cổ sứ6cái
16Dây đồng mềm nối đất chống sét M358m
17Dây đồng đơn pha đất trung tính M9512m
18Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp)99m
19Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 (A cấp)42m
20Đầu cốt đồng Cu12022cái
21Đầu cốt đồng Cu954cái
22Đầu cốt đồng Cu5030cái
23Đầu cốt đồng Cu3516cái
24Ống nhựa PVC D9041m
25Ống nhựa HDPE D32/2518m
26Nắp chụp cao thế MBA6cái
27Nắp chụp hạ thế MBA6cái
28Nắp chụp chống sét van6cái
29Nắp chụp trên cầu chì tự rơi LBFCO6cái
30Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO6bộ
31Đai thép+ khóa đai16cái
32Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)24Cái
33Lắp bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp)6bộ
34Biển báo an toàn2bộ
35Biển tên trạm2bộ
36Cút nối góc 90° D9018cái
Y PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV
1Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,5m)4móng
2Bộ tiếp địa trạm biến áp TĐT-2 - Phần xây dựng2hệ thống
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AA PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông 6,5m H6,5B thi công thủ công13cột
2Cột bê tông 6,5m H6,5C thi công thủ công7cột
3Cột bê tông 7,5m H7,5B thi công thủ công80cột
4Cột bê tông 7,5m H7,5C thi công thủ công14cột
5Cột bê tông 8,5m H8,5B thi công thủ công52cột
6Cột bê tông 8,5m H8,5C thi công thủ công6cột
7Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4,3kN thi công thủ công5cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp)4.766m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (A cấp)3.597m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (A cấp)964m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (A cấp)985m
12Tiếp địa hạ thế cột vuông: RC-132bộ
13Xà néo lệch cáp vặn xoắn XNL-V176bộ
14Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột ly tâm kép dọc XNL-LTD5bộ
15Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột ly tâm kép ngang XNL-LTN2bộ
16Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột vuông kép dọc XNL-VD1bộ
17Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột vuông kiểu ngang XNL-VN5bộ
18Đôn cột đơn ĐCV-2,525bộ
19Đôn cột đôi ĐCV-2,55bộ
20Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T30bộ
21Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V104bộ
22Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD15bộ
23Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN9bộ
24Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T15bộ
25Cổ dề néo CDTK2bộ
26Dây cáp thép TK5086m
27Tăng đơ treo cáp2bộ
28Kẹp cáp thép4bộ
29Kẹp hãm 4x50 (A cấp)85cái
30Kẹp hãm 4x(70-95) (A cấp)293cái
31Kẹp hãm 4x120 (A cấp)258cái
32Đầu cốt đồng nhôm AM12072cái
33Đầu cốt đồng nhôm AM9512cái
34Đầu cốt đồng nhôm AM7012cái
35Băng dính cách điện300cuộn
36Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ370cái
37Ghíp nối công tơ (GN2) (A cấp)526cái
38Tháo ra, lắp lại dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kV335,5m
39Tháo ra, lắp lại dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x35mm2-0,6/1kV1.133m
40Tháo ra, lắp lại dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1kV33m
41Dây thít nhựa 3x300300gói
42Tháo, lắp lại hộp công tơ H261hộp
43Tháo, lắp lại hộp công tơ H4206hộp
44Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha6hộp
45Tháo, lắp lại tụ bù 0,4kV2bộ
46Tháo ra, kéo lại dây cáp vặn xoắn ABC4x120 (tháo và kéo lại để dựng cột)648m
AB PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m)22móng
2Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)8móng
3Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)1móng
4Móng cột MV-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)2móng
5Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)2móng
6Móng cột MV-1 thi công hoàn trả cống nước bằng thủ công (cột 6,5m, đất cấp 2, sâu 0,9m)5móng
7Móng cột MV-2 thi công hoàn trả cống nước bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m)6móng
8Móng cột MV-2 thi công hoàn trả cống nước bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)17móng
9Móng cột MV-2C thi công hoàn trả cống nước bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)4móng
10Móng cột MV-1 thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 6,5m, đất cấp 2, sâu 0,9m)15móng
11Móng cột MV-2 thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m)52móng
12Móng cột MV-2 thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)9móng
13Móng cột MV-2C thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m)7móng
14Móng cột MV-2C thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)6móng
15Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-V32bộ
16Phá dỡ, xây lại tường gạch, vữa XM75; dày 22cm11,88m3
17Trát tường và sơn lại tường108m2
18Tấm đan cống thoát nước TĐ-CTN140tấm
AC THÁO HẠ THU HỒI
1Hạ cột BT tự đúc30cột
2Hạ cột BT H5,5m31cột
3Hạ cột BT H6,5m50cột
4Hạ cột BT H7,5m13cột
5Hạ cột BT H8,5m5cột
6Hạ cột BT LT8,5m1cột
7Hạ cột BT LT16m2cột
8Hạ cột thép hạ thế7cột
9Thu hồi xà đỡ XĐ2-1V71bộ
10Thu hồi xà đỡ XĐ4-1T1bộ
11Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V87bộ
12Thu hồi xà đỡ lệch XĐL4-1V7bộ
13Thu hồi xà néo XN2-1V1bộ
14Thu hồi xà néo XN2-2V/D1bộ
15Thu hồi xà XN4-1V43bộ
16Thu hồi xà XN4-2V/D2bộ
17Thu hồi xà XN4-2V/N5bộ
18Thu hồi xà XNL4-1V1bộ
19Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x7033m
20Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x50111m
21Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x3518m
22Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x25263m
23Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC2x50116m
24Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC2x35153m
25Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC3x2549m
26Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC2x25387m
27Thu hồi dây nhôm AV701.997m
28Thu hồi dây nhôm AV501.910m
29Thu hồi dây nhôm AV351.904m
30Thu hồi dây nhôm AV251.866m
31Thu hồi dây nhôm A506.983m
32Thu hồi dây nhôm A355.990m
33Thu hồi dây nhôm A25787m
AD LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
AE LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-35KV
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV (A cấp)2máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kV (A cấp)1máy
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp)3tủ
4Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp)3bộ
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (A cấp)3bộ
AF LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-22KV
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV (A cấp)2máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (A cấp)1máy
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp)3tủ
4Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp)3bộ
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (A cấp)3bộ
6Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV (A cấp)3bộ
AG CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE
AH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22 KV
1Lắp mới xà rẽ nhánh sứ đứng cột tròn đơn XRNSĐ22-1LT (Vị trí thi công Hotline dùng sàn thao tác Platform)11 xà
2Lắp xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột tròn đơn XRNSC22-1LT (Vị trí thi công Hotline dùng sàn thao tác Platform)11 xà
3Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline sàn thao tác Platform) (A cấp)1bộ 3 cò
AI ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1Lắp mới xà cầu dao cột đơn XCD-1LT (vị trí thi công Hotline bằng xe gàu)1bộ
2Lắp mới xà đỡ đầu cáp XĐDC(vị trí thi công Hotline bằng xe gàu)1bộ
3Lắp mới giá đỡ ống và cáp GĐC (vị trí thi công Hotline bằng xe gàu)1bộ
4Dây cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24kV 1x70mm2 (vị trí thi công Hotline bằng xe gàu) (tạm tính theo ĐM khai quang mé nhánh đường dây 3 pha)1vị trí
5Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (vị trí thi công Hotline bằng xe gàu) (A cấp)1bộ 3 cò
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác52
2 Phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.52
3 Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.52
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
2 Ô tô tải 3-5T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3 Máy hàn 23 kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4 Đầm bàn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6 Đầm dùi Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.2
7 Máy phát 4kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
8 Máy bơm 250W Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9 Máy đo khoảng cách laser Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10 Máy ngắm độ võng Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
11 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
12 Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->