Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210118776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 21:12:00 đến ngày 2021-01-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,049,516,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 3 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m LTMB 18 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 5 | Tiếp địa RC2-0,8 | 5 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa RC2-1 | 2 | bộ | |
| 7 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiều dọc (2 ngọn cột rời) XNSC35-2LT/Da | 1 | bộ | |
| 8 | Xà néo lệch 2 tầng cột tròn đơn XNL35-1LT(2T) | 3 | bộ | |
| 9 | Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu dọc XNL35-2LTD(2T) | 1 | bộ | |
| 10 | Xà néo lệch cột tròn đôi kiểu dọc XNL35-2LTDa(2T) | 3 | bộ | |
| 11 | Gông cột đôi GCĐ16 | 1 | bộ | |
| 12 | Gông cột đôi GCĐ18 | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 24 | quả | |
| 14 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp) | 24 | chuỗi | |
| 15 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp) | 6 | chuỗi | |
| 16 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (thi công bằng thủ công) (A cấp) | 1.518 | m | |
| 17 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 18 | Cái | |
| 18 | Căng lại dây dẫn AC70 | 351 | m | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 1 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-8 thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 5 | Móng cột MTK-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) | 2 | móng | |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa RC2-0,8 | 5 | bộ | |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1 | 2 | bộ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m LT14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 6 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Tiếp địa RC2-1 | 3 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ bằng XĐB22-1LT | 1 | bộ | |
| 6 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang (2 ngọn cột liền) XNSC22-2LT/N | 1 | bộ | |
| 7 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu ngang (2 ngọn cột rời) XNSC22-2LT/Na | 1 | bộ | |
| 8 | Xà néo sứ chuỗi cột tròn đôi kiểu dọc (2 ngọn cột liền) XNSC22-2LT/D | 4 | bộ | |
| 9 | Gông cột đôi GCĐ16 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 16 | quả | |
| 11 | Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện (A cấp) | 27 | chuỗi | |
| 12 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (thi công bằng thủ công) (A cấp) | 1.194 | m | |
| 13 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 12 | Cái | |
| 14 | Biển tên cầu dao | 1 | bộ | |
| F | VẬT TƯ PHỤC VỤ THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh sứ đứng cột tròn đơn XRNSĐ22-1LT (Vị trí thi công Hotline bằng sàn thao tác Platform) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột tròn đơn XRNSC22-1LT (Vị trí thi công Hotline bằng sàn thao tác Platform) | 1 | bộ | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) | 1 | móng | |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa RC2-1 | 3 | bộ | |
| H | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70sqmm 24kV (A cấp) | 953 | m | |
| 2 | Lắp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x70mm2 (A cấp) | 4 | bộ | |
| 3 | Hào cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphalt HC-A1- Phần lắp đặt | 33 | m | |
| 4 | Hào cáp 24kV đi dưới vỉa hè bê tông HC-B1- Phần lắp đặt | 600 | m | |
| 5 | Hào cáp 24kV đi dưới lòng đường bê tông HC-ĐB1 - Phần lắp đặt | 240 | m | |
| 6 | Hào cáp 24kV đi dưới lòng đường bê tông HC-ĐB2- Phần lắp đặt | 6 | m | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 921 | m | |
| 8 | Măng xông ống nhựa D130/100 | 9 | cái | |
| 9 | Nối đất cầu dao cột đơn NĐ-1 | 1 | bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 27 | cái | |
| 11 | Ghíp đồng nhôm 3 bu lông A70 | 9 | cái | |
| 12 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 64 | cái | |
| 13 | Dây cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24kV 1x70mm2 | 18 | m | |
| 14 | Xây lắp hố dự phòng cáp sân bê tông lên cột | 4 | vị trí | |
| J | VẬT TU PHỤC VỤ THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Xà cầu dao cột đơn XCD-1LT (vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp XĐDC (vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 3 | Giá đỡ ống và cáp GĐC (vị trí thi công Hotline) | 1 | bộ | |
| 4 | Dây cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24kV 1x70mm2 (vị trí thi công Hotline) | 9 | m | |
| K | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới đường nhựa Asphalt HC-A1 thi công bằng thủ công | 33 | m | |
| 2 | Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới vỉa hè bê tông HC-B1 thi công thủ công | 585 | m | |
| 3 | Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới lòng đường bê tông HC-ĐB1 thi công thủ công | 240 | m | |
| 4 | Xây dựng hào cáp 22kV đi dưới lòng đường bê tông HC-ĐB2 thi công thủ công | 6 | m | |
| 5 | Xây dựng hố dự phòng cáp lên cột sân bê tông | 4 | vị trí | |
| 6 | Phá dỡ, xây lại tường gạch, vữa XM75; dày 22cm | 0,5 | m3 | |
| 7 | Trát tường và sơn lại tường | 3,2 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ bê tông cống thoát nước | 1,9 | m3 | |
| 9 | Hoàn trả bê tông cống thoát nước M200 | 1,9 | m3 | |
| L | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35kV | |||
| M | PHẦN TRẠM 2 CỘT 35kV | |||
| N | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 35kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-7,2kN ngọn cột 190 | 4 | cột | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-N | 2 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | 2 | bộ | |
| 6 | Conson đỡ dầm MBA | 2 | bộ | |
| 7 | Dầm đỡ MBA | 2 | bộ | |
| 8 | Ghế thao tác GTT | 2 | bộ | |
| 9 | Thang lên xuống trạm TT | 2 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC) | 2 | bộ | |
| 11 | Giá lắp tủ điện 0,4KV | 2 | bộ | |
| 12 | Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần lắp đặt | 2 | hệ thống | |
| 13 | Lắp sứ đứng 35kV TBA + ty sứ (A cấp) | 34 | quả | |
| 14 | Giáp buộc cổ sứ | 12 | cái | |
| 15 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 11 | m | |
| 16 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 4 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 77 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 (A cấp) | 48 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu120 | 22 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu70 | 4 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu50 | 30 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu35 | 16 | cái | |
| 23 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 16 | m | |
| 24 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 18 | m | |
| 25 | Nắp chụp cao thế MBA | 6 | cái | |
| 26 | Nắp chụp hạ thế MBA | 6 | cái | |
| 27 | Nắp chụp chống sét van | 6 | cái | |
| 28 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi LBFCO | 6 | cái | |
| 29 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO | 6 | bộ | |
| 30 | Đai thép+ khóa đai | 16 | cái | |
| 31 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 24 | Cái | |
| 32 | Biển báo an toàn | 2 | bộ | |
| 33 | Biển tên trạm | 2 | bộ | |
| O | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 35kV | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) | 4 | móng | |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 12m TĐT-N12 - Phần xây dựng | 2 | hệ thống | |
| P | PHẦN TRẠM 1 CỘT 35KV (BA LÔ) | |||
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 1 CỘT 35kV (BA LÔ) | |||
| 1 | Bộ tiếp địa và nối đất trạm biến áp- Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 2 | Xà đỡ dây xuống 1 cột tròn XTG-1 | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-2 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ cầu chì và chống sét van 1 cột tròn XCC&CSV-1LT | 1 | bộ | |
| 5 | Sàn đặt MBA 1 cột tròn SĐMBA-1LT | 1 | bộ | |
| 6 | Ghế thao tác cách điện + công son ghế 1 cột tròn GCĐ-1LT | 1 | bộ | |
| 7 | Thang trèo 1 cột tròn TT | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ ống và cáp GĐC | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp sứ đứng 35kV TBA + ty sứ (A cấp) | 11 | quả | |
| 10 | Giáp buộc cổ sứ | 6 | cái | |
| 11 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 5,5 | m | |
| 12 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 2 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp) | 28 | m | |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 (A cấp) | 42 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu120 | 8 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu70 | 2 | cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng Cu50 | 15 | cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu35 | 8 | cái | |
| 19 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 8 | m | |
| 20 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 9 | m | |
| 21 | Nắp chụp cao thế MBA | 3 | cái | |
| 22 | Nắp chụp hạ thế MBA | 3 | cái | |
| 23 | Nắp chụp chống sét van | 3 | cái | |
| 24 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi LBFCO | 3 | cái | |
| 25 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO | 3 | bộ | |
| 26 | Đai thép+ khóa đai | 8 | cái | |
| 27 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 12 | Cái | |
| 28 | Biển báo an toàn | 1 | bộ | |
| 29 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| R | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 1 CỘT 35kV | |||
| 1 | Bộ tiếp địa và nối đất trạm biến áp (trạm 1 cột)- Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| S | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22kV | |||
| T | PHẦN TRẠM 2 CỘT 22kV (HÌNH II) | |||
| U | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT14-11kN ngọn cột 190 | 2 | cột | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm XĐD-N | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ thanh dẫn trên XTG-1 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn dưới XTG-2 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCC&CSV | 1 | bộ | |
| 6 | Conson đỡ dầm MBA | 1 | bộ | |
| 7 | Dầm đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 8 | Ghế thao tác GTT | 1 | bộ | |
| 9 | Thang lên xuống trạm TT | 1 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng (GĐC) | 1 | bộ | |
| 11 | Giá lắp tủ điện 0,4KV | 1 | bộ | |
| 12 | Hệ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 14m TĐT-N14 - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 13 | Lắp sứ đứng 22kV TBA + ty sứ (A cấp) | 17 | quả | |
| 14 | Giáp buộc cổ sứ | 6 | cái | |
| 15 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 5,5 | m | |
| 16 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | 2 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp) | 28 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 (A cấp) | 36 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu120 | 8 | cái | |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu70 | 2 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu50 | 15 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu35 | 8 | cái | |
| 23 | Ống nhựa HDPE D65/50 | 8 | m | |
| 24 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 9 | m | |
| 25 | Nắp chụp cao thế MBA | 3 | cái | |
| 26 | Nắp chụp hạ thế MBA | 3 | cái | |
| 27 | Nắp chụp chống sét van | 3 | cái | |
| 28 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi LBFCO | 3 | cái | |
| 29 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO | 3 | bộ | |
| 30 | Đai thép+ khóa đai | 8 | cái | |
| 31 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 12 | Cái | |
| 32 | Lắp bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp) | 3 | bộ | |
| 33 | Biển báo an toàn | 1 | bộ | |
| 34 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| V | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 1,9m) | 2 | móng | |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm biến áp ngang tuyến cột 14m TĐT-N14 - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| W | PHẦN TRẠM 2 CỘT 22kV (HÌNH II CÁP NGẦM VÀO) | |||
| X | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 10m LT10-4,3kN ngọn cột 190 | 4 | cột | |
| 2 | Xà đỡ dây đầu trạm lệch XĐD-L | 2 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian TBA 22/0,4kV XTG-22-X | 2 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 22/0,4kV XFCO-CSV-22-X | 2 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp TBA 22/0,4kV GBA-22 | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đỡ tủ hạ áp TBA 22/0,4kV GTĐ-22 | 2 | bộ | |
| 8 | Xà phụ đỡ cáp XPĐC | 3 | bộ | |
| 9 | Giá đỡ ống và cáp GĐC | 3 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ ống bảo vệ cáp tổng GĐC-T | 2 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ ống bảo vệ cáp xuất tuyến GĐC-XT | 4 | bộ | |
| 12 | Hệ thống nối đất trạm HTNĐ | 2 | bộ | |
| 13 | Hệ tiếp địa trạm biến áp TĐT-2 - Phần lắp đặt | 2 | hệ thống | |
| 14 | Lắp sứ đứng 22kV TBA + ty sứ (A cấp) | 12 | quả | |
| 15 | Giáp buộc cổ sứ | 6 | cái | |
| 16 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 8 | m | |
| 17 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M95 | 12 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 (A cấp) | 99 | m | |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 (A cấp) | 42 | m | |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu120 | 22 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu95 | 4 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu50 | 30 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng Cu35 | 16 | cái | |
| 24 | Ống nhựa PVC D90 | 41 | m | |
| 25 | Ống nhựa HDPE D32/25 | 18 | m | |
| 26 | Nắp chụp cao thế MBA | 6 | cái | |
| 27 | Nắp chụp hạ thế MBA | 6 | cái | |
| 28 | Nắp chụp chống sét van | 6 | cái | |
| 29 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi LBFCO | 6 | cái | |
| 30 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO | 6 | bộ | |
| 31 | Đai thép+ khóa đai | 16 | cái | |
| 32 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp) | 24 | Cái | |
| 33 | Lắp bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline cho bộ 1 pha) (A cấp) | 6 | bộ | |
| 34 | Biển báo an toàn | 2 | bộ | |
| 35 | Biển tên trạm | 2 | bộ | |
| 36 | Cút nối góc 90° D90 | 18 | cái | |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 2 CỘT 22kV | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,5m) | 4 | móng | |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm biến áp TĐT-2 - Phần xây dựng | 2 | hệ thống | |
| Z | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông 6,5m H6,5B thi công thủ công | 13 | cột | |
| 2 | Cột bê tông 6,5m H6,5C thi công thủ công | 7 | cột | |
| 3 | Cột bê tông 7,5m H7,5B thi công thủ công | 80 | cột | |
| 4 | Cột bê tông 7,5m H7,5C thi công thủ công | 14 | cột | |
| 5 | Cột bê tông 8,5m H8,5B thi công thủ công | 52 | cột | |
| 6 | Cột bê tông 8,5m H8,5C thi công thủ công | 6 | cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-4,3kN thi công thủ công | 5 | cột | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp) | 4.766 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (A cấp) | 3.597 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (A cấp) | 964 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (A cấp) | 985 | m | |
| 12 | Tiếp địa hạ thế cột vuông: RC-1 | 32 | bộ | |
| 13 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn XNL-V | 176 | bộ | |
| 14 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột ly tâm kép dọc XNL-LTD | 5 | bộ | |
| 15 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột ly tâm kép ngang XNL-LTN | 2 | bộ | |
| 16 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột vuông kép dọc XNL-VD | 1 | bộ | |
| 17 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột vuông kiểu ngang XNL-VN | 5 | bộ | |
| 18 | Đôn cột đơn ĐCV-2,5 | 25 | bộ | |
| 19 | Đôn cột đôi ĐCV-2,5 | 5 | bộ | |
| 20 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | 30 | bộ | |
| 21 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | 104 | bộ | |
| 22 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc CDVX-2VD | 15 | bộ | |
| 23 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang CDVX-2VN | 9 | bộ | |
| 24 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | 15 | bộ | |
| 25 | Cổ dề néo CDTK | 2 | bộ | |
| 26 | Dây cáp thép TK50 | 86 | m | |
| 27 | Tăng đơ treo cáp | 2 | bộ | |
| 28 | Kẹp cáp thép | 4 | bộ | |
| 29 | Kẹp hãm 4x50 (A cấp) | 85 | cái | |
| 30 | Kẹp hãm 4x(70-95) (A cấp) | 293 | cái | |
| 31 | Kẹp hãm 4x120 (A cấp) | 258 | cái | |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 72 | cái | |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | 12 | cái | |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 12 | cái | |
| 35 | Băng dính cách điện | 300 | cuộn | |
| 36 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ | 370 | cái | |
| 37 | Ghíp nối công tơ (GN2) (A cấp) | 526 | cái | |
| 38 | Tháo ra, lắp lại dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | 335,5 | m | |
| 39 | Tháo ra, lắp lại dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x35mm2-0,6/1kV | 1.133 | m | |
| 40 | Tháo ra, lắp lại dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1kV | 33 | m | |
| 41 | Dây thít nhựa 3x300 | 300 | gói | |
| 42 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2 | 61 | hộp | |
| 43 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | 206 | hộp | |
| 44 | Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha | 6 | hộp | |
| 45 | Tháo, lắp lại tụ bù 0,4kV | 2 | bộ | |
| 46 | Tháo ra, kéo lại dây cáp vặn xoắn ABC4x120 (tháo và kéo lại để dựng cột) | 648 | m | |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m) | 22 | móng | |
| 2 | Móng cột MV-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 8 | móng | |
| 3 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột MV-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 2 | móng | |
| 5 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 2 | móng | |
| 6 | Móng cột MV-1 thi công hoàn trả cống nước bằng thủ công (cột 6,5m, đất cấp 2, sâu 0,9m) | 5 | móng | |
| 7 | Móng cột MV-2 thi công hoàn trả cống nước bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m) | 6 | móng | |
| 8 | Móng cột MV-2 thi công hoàn trả cống nước bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 17 | móng | |
| 9 | Móng cột MV-2C thi công hoàn trả cống nước bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 4 | móng | |
| 10 | Móng cột MV-1 thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 6,5m, đất cấp 2, sâu 0,9m) | 15 | móng | |
| 11 | Móng cột MV-2 thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m) | 52 | móng | |
| 12 | Móng cột MV-2 thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 9 | móng | |
| 13 | Móng cột MV-2C thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1m) | 7 | móng | |
| 14 | Móng cột MV-2C thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | 6 | móng | |
| 15 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột vuông RC1-V | 32 | bộ | |
| 16 | Phá dỡ, xây lại tường gạch, vữa XM75; dày 22cm | 11,88 | m3 | |
| 17 | Trát tường và sơn lại tường | 108 | m2 | |
| 18 | Tấm đan cống thoát nước TĐ-CTN | 140 | tấm | |
| AC | THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột BT tự đúc | 30 | cột | |
| 2 | Hạ cột BT H5,5m | 31 | cột | |
| 3 | Hạ cột BT H6,5m | 50 | cột | |
| 4 | Hạ cột BT H7,5m | 13 | cột | |
| 5 | Hạ cột BT H8,5m | 5 | cột | |
| 6 | Hạ cột BT LT8,5m | 1 | cột | |
| 7 | Hạ cột BT LT16m | 2 | cột | |
| 8 | Hạ cột thép hạ thế | 7 | cột | |
| 9 | Thu hồi xà đỡ XĐ2-1V | 71 | bộ | |
| 10 | Thu hồi xà đỡ XĐ4-1T | 1 | bộ | |
| 11 | Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V | 87 | bộ | |
| 12 | Thu hồi xà đỡ lệch XĐL4-1V | 7 | bộ | |
| 13 | Thu hồi xà néo XN2-1V | 1 | bộ | |
| 14 | Thu hồi xà néo XN2-2V/D | 1 | bộ | |
| 15 | Thu hồi xà XN4-1V | 43 | bộ | |
| 16 | Thu hồi xà XN4-2V/D | 2 | bộ | |
| 17 | Thu hồi xà XN4-2V/N | 5 | bộ | |
| 18 | Thu hồi xà XNL4-1V | 1 | bộ | |
| 19 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x70 | 33 | m | |
| 20 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x50 | 111 | m | |
| 21 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x35 | 18 | m | |
| 22 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x25 | 263 | m | |
| 23 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC2x50 | 116 | m | |
| 24 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC2x35 | 153 | m | |
| 25 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC3x25 | 49 | m | |
| 26 | Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC2x25 | 387 | m | |
| 27 | Thu hồi dây nhôm AV70 | 1.997 | m | |
| 28 | Thu hồi dây nhôm AV50 | 1.910 | m | |
| 29 | Thu hồi dây nhôm AV35 | 1.904 | m | |
| 30 | Thu hồi dây nhôm AV25 | 1.866 | m | |
| 31 | Thu hồi dây nhôm A50 | 6.983 | m | |
| 32 | Thu hồi dây nhôm A35 | 5.990 | m | |
| 33 | Thu hồi dây nhôm A25 | 787 | m | |
| AD | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| AE | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-35KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV (A cấp) | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-35/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp) | 3 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (A cấp) | 3 | bộ | |
| AF | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-22KV | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV (A cấp) | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (A cấp) | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp) | 3 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (A cấp) | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 22kV (A cấp) | 3 | bộ | |
| AG | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| AH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22 KV | |||
| 1 | Lắp mới xà rẽ nhánh sứ đứng cột tròn đơn XRNSĐ22-1LT (Vị trí thi công Hotline dùng sàn thao tác Platform) | 1 | 1 xà | |
| 2 | Lắp xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột tròn đơn XRNSC22-1LT (Vị trí thi công Hotline dùng sàn thao tác Platform) | 1 | 1 xà | |
| 3 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline sàn thao tác Platform) (A cấp) | 1 | bộ 3 cò | |
| AI | ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Lắp mới xà cầu dao cột đơn XCD-1LT (vị trí thi công Hotline bằng xe gàu) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp mới xà đỡ đầu cáp XĐDC(vị trí thi công Hotline bằng xe gàu) | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp mới giá đỡ ống và cáp GĐC (vị trí thi công Hotline bằng xe gàu) | 1 | bộ | |
| 4 | Dây cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC 24kV 1x70mm2 (vị trí thi công Hotline bằng xe gàu) (tạm tính theo ĐM khai quang mé nhánh đường dây 3 pha) | 1 | vị trí | |
| 5 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (vị trí thi công Hotline bằng xe gàu) (A cấp) | 1 | bộ 3 cò | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hóa đơn; biên bản nghiệm thu kỹ thuật; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt-Trường hợp liên danh:Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất,khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh(Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh.Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ.Ví dụ:Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người,tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%.Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40%=0,4; nhà thầu B là 1 x 60%=0,6.Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người,nhà thầu B là 1 người)-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện kiêm phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có ít nhất 5 công nhân kỹ thuật- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi