Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113612-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201292612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-12 08:53:00 đến ngày 2021-01-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,056,395,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 4
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 4
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí làm đường tránh1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh24Tháng
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B Hạng mục 2: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Phú 3
1Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V684m
2Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
4Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21chuỗi
5Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
6Dây định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 16 (56,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
10Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (59,79 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
12Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
13Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
14Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
C Hạng mục 3: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Phú 3
1Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 35kV (104,03 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,21 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 1 (115,11 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Giằng cột Pi (86,84 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
9Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
10Đào bụi tre, đường kính bụi >80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1bụi
D Hạng mục 4: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Phú 3
1MBA 250kVA 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Hạng mục 5: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Phú 3
1Cầu chì tự rơi 35kV – 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/ 3pha
2Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
9Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
F Hạng mục 6: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Phú 3
1Dây chảy cầu chì 6,3AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
27Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
28Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
29Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
G Hạng mục 7: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA An Phú 3
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V906m
2Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Tiếp địa lặp lại (21,51 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Hạng mục 8: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA An Phú 3
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
4Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
5Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
7Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Đề can đánh tên số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02lọ
12Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
13Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Móng kép cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
I Hạng mục 9: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA An Phú 3
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
J Hạng mục 10: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA An Phú 3
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
K Hạng mục 11: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA An Phú 3
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
L Hạng mục 12: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA An Phú 3
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
M Hạng mục 13: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phú Thanh 2
1Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V699m
2Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V15chuỗi
4Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
5Dây định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,13 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
N Hạng mục 14: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phú Thanh 2
1Xà nánh 1 pha cột đơn (53,27 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến (65,85 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
7Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
8Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
10Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
O Hạng mục 15: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây trung thế TBA Phú Thanh 2
1Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
P Hạng mục 16: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phú Thanh 2
1MBA 250kVA 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Q Hạng mục 17: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phú Thanh 2
1Cầu chì tự rơi 35kV – 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/3pha
2Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
9Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
R Hạng mục 18: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phú Thanh 2
1Dây chảy cầu chì 6,3AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (89,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 3 (72,39 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 2 (255,9 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
27Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
28Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
29Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
S Hạng mục 19: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Phú Thanh 2
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V601m
2Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
4Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Tiếp địa lặp lại (21,51 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
T Hạng mục 20: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Phú Thanh 2
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
5Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (37,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà nánh cột bê tông ly tâm kép (44,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Đề can đánh tên số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15lọ
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cuộn
15Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Móng kép cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
17Móng đơn cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V13móng
18Móng kép cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
U Hạng mục 21: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Phú Thanh 2
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
V Hạng mục 22: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Phú Thanh 2
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
W Hạng mục 23: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Phú Thanh 2
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
X Hạng mục 24: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Phú Thanh 2
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
Y Hạng mục 25: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Tiến 4
1Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V882m
2Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây bọc ACSR (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
5Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V26quả
6Dây định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
7Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
Z Hạng mục 26: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Tiến 4
1Xà nánh 1 pha cột đơn (53,27 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Xà nánh 1 pha cột kép ngang tuyến (69,52 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà nánh 2 pha cột đơn (78,16 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Xà nánh 2 pha cột kép ngang tuyến (93,10 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14, 16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14, 16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
10Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Biển tên cột (lắp cho cột cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
13Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
AA Hạng mục 27: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Tiến 4
1MBA 250kVA 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AB Hạng mục 28: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Tiến 4
1Cầu chì tự rơi 35kV – 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/3pha
2Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
9Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
AC Hạng mục 29: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Tiến 4
1Dây chảy cầu chì 6,3AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (90,43 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 3 (72,39 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V26cuộn
25Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
26Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
27Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
AD Hạng mục 30: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA An Tiến 4
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V970m
2Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
AE Hạng mục 31: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA An Tiến 4
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
3Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
4Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
5Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đề can đánh tên số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18lọ
8Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V33cuộn
9Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
AF Hạng mục 32: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA An Tiến 4
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
AG Hạng mục 33: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA An Tiến 4
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
AH Hạng mục 34: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA An Tiến 4
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
AI Hạng mục 35: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA An Tiến 4
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
AJ Hạng mục 36: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Vạn Phúc 3
1Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AK Hạng mục 37: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Vạn Phúc 3
1Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.680m
2Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
6Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
7Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V30quả
8Dây định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,8 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
AL Hạng mục 38: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Vạn Phúc 3
1Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,21 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 1 (115,11 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (100,32 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn 35kV - xuyên tâm loại 1 (97,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Xà đỡ chống sét van (38,37 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
9Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
10Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
11Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
12Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
15Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
16Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
AM Hạng mục 39: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Vạn Phúc 3
1MBA 250kVA 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AN Hạng mục 40: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Vạn Phúc 3
1Cầu chì tự rơi 35kV – 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/3pha
2Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
9Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
AO Hạng mục 41: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Vạn Phúc 3
1Dây chảy cầu chì 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
27Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
28Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
AP Hạng mục 42: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Vạn Phúc 3
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
AQ Hạng mục 43: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Vạn Phúc 3
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đề can đánh tên số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
6Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33lọ
7Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V28cuộn
8Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Móng kép cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
AR Hạng mục 44: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Vạn Phúc 3
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
AS Hạng mục 45: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Vạn Phúc 3
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
AT Hạng mục 46: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Vạn Phúc 3
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
AU Hạng mục 47: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Vạn Phúc 3
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
AV Hạng mục 48: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 2
1Cầu dao phụ tải 22kV/630A NT (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AW Hạng mục 49: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 2
1Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.053m
2Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
6Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây AC (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21chuỗi
7Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V29quả
8Dây định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Tiếp địa trung thế an toàn cột 18m (26,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (51,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,8 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
AX Hạng mục 50: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 2
1Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 22kV (95,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm 22kV (96,54 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm 22kV (93,4 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 22kV (111,95 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn loại 1 (61,26 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà đỡ chống sét van (38,37 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ lèo (27,71 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn- loại 1 (60,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Ghế thao tác CDPT (89,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thang trèo cột trung thế (55,65 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
15Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
17Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
18Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
19Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Ống bọc cách điện 22kV (1,5m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
22Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
28Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
29Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
AY Hạng mục 51: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 2
1MBA 400kVA - 35(22)/0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ hạ thế 600V-630A NT 2x250A+400A+25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 440V-40kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 2 tụ bù hạ thế 20kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AZ Hạng mục 52: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 2
1Cầu chì tự rơi 22kV loại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/3pha
2Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
4Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
7Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
8Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
BA Hạng mục 53: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 2
1Dây chảy cầu chì 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m loại 1 (35,93 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m loại 2 (66,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,6m (71,42 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (244,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (322,12 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
22Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V37cuộn
26Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
27Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
28Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
BB Hạng mục 54: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 2
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V632m
2Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
4Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
BC Hạng mục 55: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 2
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
7Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Xà nánh cột bê tông ly tâm kép (44,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đề can đánh tên số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06lọ
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32cuộn
12Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
14Dây thít nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Móng kép cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
16Móng đơn cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
17Móng kép cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
BD Hạng mục 56: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 2
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
2Hộp phân dây (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
4Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hòm
5Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
BE Hạng mục 57: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 2
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
BF Hạng mục 58: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 2
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
BG Hạng mục 59: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 2
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
BH Hạng mục 60: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 2
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
BI Hạng mục 61: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 2
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
BJ Hạng mục 62: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 3
1Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V534m
2Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây AC (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
4Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
5Dây định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
BK Hạng mục 63: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 3
1Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 22kV (95,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm 22kV (96,54 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm 22kV (93,4 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Ống bọc cách điện 22kV (1,5m/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 12m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
BL Hạng mục 64: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 3
1MBA 250kVA 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BM Hạng mục 65: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 3
1Cầu chì tự rơi 22kV loại 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/3pha
2Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
9Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
BN Hạng mục 66: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 3
1Dây chảy cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,6m (62,35 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m loại 1 (35,93 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m loại 2 (66,3 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,6m (71,42 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (244,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (322,12 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
27Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
28Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
BO Hạng mục 67: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 3
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V648m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Tiếp địa lặp lại (21,51 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
BP Hạng mục 68: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 3
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
4Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
5Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
6Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (37,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
9Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Đề can đánh tên số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
13Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34lọ
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V28cuộn
15Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
16Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
17Móng đơn cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
18Móng kép cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
BQ Hạng mục 69: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 3
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
BR Hạng mục 70: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 3
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
BS Hạng mục 71: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 3
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
BT Hạng mục 72: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 3
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
BU Hạng mục 73: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 3
1Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
BV Hạng mục 74: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 10
1Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V627m
2Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9chuỗi
4Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V8quả
5Dây định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
BW Hạng mục 75: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 10
1Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,21 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (100,32 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
8Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
BX Hạng mục 76: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 10
1MBA 250kVA 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BY Hạng mục 77: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 10
1Cầu chì tự rơi 35kV – 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/3pha
2Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
9Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
BZ Hạng mục 78: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 10
1Dây chảy cầu chì 6,3AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
27Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
28Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
29Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
CA Hạng mục 79: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hùng Tiến 10
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.067m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
3Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
4Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Tiếp địa lặp lại (21,51 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
CB Hạng mục 80: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hùng Tiến 10
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
7Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Đầu cốt xử lý AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
10Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
12Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Đề can đánh tên số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16lọ
15Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V51cuộn
16Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
17Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
18Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Móng đơn cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
20Móng kép cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
CC Hạng mục 81: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế TBA Hùng Tiến 10
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
3Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
4Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
5Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
CD Hạng mục 82: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế TBA Hùng Tiến 10
1Cột bê tông ly tâm 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
CE Hạng mục 83: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 10
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
CF Hạng mục 84: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 10
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
CG Hạng mục 85: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 10
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
CH Hạng mục 86: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Hùng Tiến 10
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V4ca
CI Hạng mục 87: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 11
1Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CJ Hạng mục 88: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 11
1Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.574m
2Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
5Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
6Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21chuỗi
7Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V58quả
8Dây định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (51,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,8 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
CK Hạng mục 89: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 11
1Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (100,32 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn 35kV - xuyên tâm loại 1 (97,18 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (105,91 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn loại 1 (61,26 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà đỡ chống sét van (38,37 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà đỡ lèo (27,71 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ghế thao tác CDPT (89,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Thang trèo cột trung thế (55,65 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
14Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
15Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
16Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
19Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
21Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
22Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
23Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
CL Hạng mục 90: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11
1MBA 250kVA 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CM Hạng mục 91: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11
1Cầu chì tự rơi 35kV – 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/3pha
2Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
9Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
CN Hạng mục 92: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11
1Dây chảy cầu chì 6,3AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
27Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
28Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
CO Hạng mục 93: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V366m
2Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
4Tiếp địa lặp lại (21,51 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CP Hạng mục 94: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
6Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Đề can đánh tên số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1lọ
11Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
12Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Móng kép cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
14Móng đơn cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
15Móng kép cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
CQ Hạng mục 95: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 11
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
CR Hạng mục 96: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 11
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V7ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
CS Hạng mục 97: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
CT Hạng mục 98: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
CU Hạng mục 99: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Hùng Tiến 11
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V3ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
CV Hạng mục 100: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CW Hạng mục 101: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
2Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
4Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây bọc ACSR (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
5Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V18quả
6Dây định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
7Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (51,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
CX Hạng mục 102: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn loại 1 (61,26 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà đỡ đầu cáp - chống sét van (48,99 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Xà đỡ lèo (27,71 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Ghế thao tác CDPT (89,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thang trèo cột trung thế (55,65 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (43,04 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Chụp ngọn cột đơn (80,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Đầu cốt AM70 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
11Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CY Hạng mục 103: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Xà phụ đỡ lèo 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà phụ đỡ lèo 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
CZ Hạng mục 104: Nhân công thu hồi phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Dây nhôm lõi thép 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Xà X1 đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà X2 khóa dây sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cách điện đứng 35kV, polymerMô tả kỹ thuật theo chương V23quả
DA Hạng mục 105: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 (kéo rải trong ống bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
2Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 (kéo rải ngoài ống bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
DB Hạng mục 106: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Hộp đầu Cáp 35kV M3*50mm2 NTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V104m
3Ống nhựa chịu lực HDPE DN160 PE100Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
4Bích nối ống HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
5Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V111m
7Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT AsfaltMô tả kỹ thuật theo chương V194m
8Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
9Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Biển tên đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DC Hạng mục 107: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1MBA 400kVA - 35(22)/0.4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ hạ thế 600V-630A NT 2x250A+400A+25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 440V-40kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 2 tụ bù hạ thế 20kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DD Hạng mục 108: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Cầu chì tự rơi 35kV – 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/3pha
2Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
3Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
4Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
7Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
8Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V36quả
DE Hạng mục 109: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Dây chảy cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
20Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V46cuộn
24Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
25Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
26Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
DF Hạng mục 110: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V769m
2Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
5Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
6Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
7Tiếp địa lặp lại (21,51 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m
DG Hạng mục 111: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
5Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
6Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (37,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Xà nánh cột bê tông ly tâm kép (44,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Dây AV-70Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
10Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Đề can đánh tên số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2lọ
15Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V52cuộn
16Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
17Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
18Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Dây thít nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Móng đơn cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
21Móng kép cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
22Móng đơn cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V9móng
23Móng kép cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
DH Hạng mục 112: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
2Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
4Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
5Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
6Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
DI Hạng mục 113: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Cáp vặn xoắn 4x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V242m
2Dây nhôm bọc 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
3Cột bê tông ly tâm 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
5Xà đỡ dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Xà néo dây 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Sứ hạ thế A-30Mô tả kỹ thuật theo chương V36quả
DJ Hạng mục 114: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
DK Hạng mục 115: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
DL Hạng mục 116: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
DM Hạng mục 117: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
DN Hạng mục 118: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
DO Hạng mục 119: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Bơm Đồng Sen
1Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
2Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chuỗi
4Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
5Dây định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
DP Hạng mục 120: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Bơm Đồng Sen
1Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 35kV (104,03 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (100,32 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
7Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
DQ Hạng mục 121: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Bơm Đồng Sen
1MBA 250kVA 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
DR Hạng mục 122: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Bơm Đồng Sen
1Cầu chì tự rơi 35kV – 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/3pha
2Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
9Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
DS Hạng mục 123: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Bơm Đồng Sen
1Dây chảy cầu chì 6,3AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (89,96 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
27Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
28Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
29Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
DT Hạng mục 124: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Bơm Đồng Sen
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V133m
2Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
4Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
DU Hạng mục 125: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Bơm Đồng Sen
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đầu cốt xử lý AM70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Đề can đánh tên số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02lọ
8Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
9Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Dây thít nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Xà đỡ dây sau công tơ cột kép ngang (6,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Khoá cáp thép phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Cáp lụa bọc nhựa D6Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
18Dây thép 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Móng kép cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
DV Hạng mục 126: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế TBA Bơm Đồng Sen
1Cáp Cu-XLPE/PVC 3x95+1x70mm2 (kéo lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Hòm 3 pha (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
DW Hạng mục 127: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Bơm Đồng Sen
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
DX Hạng mục 128: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Bơm Đồng Sen
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
DY Hạng mục 129: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Bơm Đồng Sen
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
DZ Hạng mục 130: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Bơm Đồng Sen
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
EA Hạng mục 131: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Bột Xuyên 5
1Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
EB Hạng mục 132: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Bột Xuyên 5
1Cáp nhôm AC 95/16 mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.322m
2Dây chống sét TK-50 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V761m
3Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
6Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
7Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
8Chuỗi treo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây trần (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chuỗi
9Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V47chuỗi
10Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V42quả
11Dây định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
13Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (51,76 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 16 (56,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 16)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
16Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 16)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (59,79 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 18)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
19Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 18)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Cờ tiếp địa (01,45 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
EC Hạng mục 133: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Bột Xuyên 5
1Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 35kV (104,03 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,21 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 2 (118,57 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn 35kV - xuyên tâm loại 2 (100,73 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn loại 1 (61,26 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà đỡ lèo (27,71 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép (49,75 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Ghế thao tác CDPT (89,80 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thang trèo cột trung thế (55,65 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (8,42 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (18,46 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Đầu cốt AM95 1lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
15Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m)Mô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
16Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
17Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 16)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 16)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
19Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 18)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
20Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 18)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Khóa hãm dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Biển cảnh báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
26Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3móng
27Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
28Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
ED Hạng mục 134: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Bột Xuyên 5
1MBA 250kVA 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EE Hạng mục 135: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Bột Xuyên 5
1Cầu chì tự rơi 35kV – 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ/3pha
2Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
3Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
4Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
5Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
9Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
EF Hạng mục 136: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Bột Xuyên 5
1Dây chảy cầu chì 6,3AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
2Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giá đỡ tủ điện (10,09 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
13Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Kẹp hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Nắp chụp MBA phần trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Nắp chụp MBA phần hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Nắp chụp chống sét van cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Đầu cốt ép M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đầu cốt ép M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V29cuộn
27Dây thép 2ly bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
28Keo bọt nởMô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
29Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12mMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
EG Hạng mục 137: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Bột Xuyên 5
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải)Mô tả kỹ thuật theo chương V738m
2Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Ghíp nhôm 3 bulong A25-150Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
5Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Tiếp địa lặp lại (21,51 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
EH Hạng mục 138: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Bột Xuyên 5
1Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Móc treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
5Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
6Đầu cốt xử lý AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Đầu cốt xử lý AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
9Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
11Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) (lắp cho tiếp địa lặp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Đề can đánh tên số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13lọ
14Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
15Biển tên lộ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Móng đơn cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
18Móng kép cột BTLT 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
19Móng đơn cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
20Móng kép cột BTLT 8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
EI Hạng mục 139: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế TBA Bột Xuyên 5
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
EJ Hạng mục 140: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Bột Xuyên 5
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V6ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V10ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ca
EK Hạng mục 141: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Bột Xuyên 5
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
2Cần trục ô tô sức nặng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
EL Hạng mục 142: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Bột Xuyên 5
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
EM Hạng mục 143: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Bột Xuyên 5
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ca
3Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
EN Hạng mục 144: Hạng mục hoàn trả mặt đường
1Hoàn trả 1m2 mặt đường qua hè BTXM, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,4
2Hoàn trả 1m2 mặt đường Asfalt, LMô tả kỹ thuật theo chương V77,6
EO Hạng mục 145: Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm Công trình1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít4
4 Máy bơm nước Máy bơm nước4
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại4
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA2
8 Tời kéo Tời kéo4
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt4
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột4
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->