Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210113612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Mỹ Đức, địa chỉ thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 08:53:00 đến ngày 2021-01-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,056,395,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Phú 3 | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | m |
| 2 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 6 | Dây định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 16 (56,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (59,79 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét - cột LT 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| C | Hạng mục 3: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Phú 3 | |||
| 1 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 35kV (104,03 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,21 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 1 (115,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Giằng cột Pi (86,84 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 10 | Đào bụi tre, đường kính bụi >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bụi |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Phú 3 | |||
| 1 | MBA 250kVA 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Phú 3 | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| F | Hạng mục 6: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Phú 3 | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 6,3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa TBA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 27 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 28 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 29 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| G | Hạng mục 7: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA An Phú 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Hạng mục 8: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA An Phú 3 | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 4 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đề can đánh tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | lọ |
| 12 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 13 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Móng kép cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| I | Hạng mục 9: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA An Phú 3 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| J | Hạng mục 10: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA An Phú 3 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| K | Hạng mục 11: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA An Phú 3 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| L | Hạng mục 12: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA An Phú 3 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| M | Hạng mục 13: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phú Thanh 2 | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | m |
| 2 | Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 5 | Dây định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Tiếp địa trung thế an toàn loại 2 (28,13 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| N | Hạng mục 14: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phú Thanh 2 | |||
| 1 | Xà nánh 1 pha cột đơn (53,27 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Xà nánh 1 pha cột kép dọc tuyến (65,85 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha (21,03 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 7 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 10 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| O | Hạng mục 15: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây trung thế TBA Phú Thanh 2 | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn 35kV (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| P | Hạng mục 16: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phú Thanh 2 | |||
| 1 | MBA 250kVA 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | Hạng mục 17: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phú Thanh 2 | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/3pha |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| R | Hạng mục 18: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phú Thanh 2 | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 6,3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (89,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 3 (72,39 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 2 (255,9 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 27 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 29 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| S | Hạng mục 19: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Phú Thanh 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | Hạng mục 20: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Phú Thanh 2 | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (37,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép (44,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đề can đánh tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | lọ |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 15 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Móng kép cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 17 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 18 | Móng kép cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| U | Hạng mục 21: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Phú Thanh 2 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| V | Hạng mục 22: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Phú Thanh 2 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| W | Hạng mục 23: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Phú Thanh 2 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| X | Hạng mục 24: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Phú Thanh 2 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| Y | Hạng mục 25: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Tiến 4 | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882 | m |
| 2 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây bọc ACSR (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | quả |
| 6 | Dây định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 7 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| Z | Hạng mục 26: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA An Tiến 4 | |||
| 1 | Xà nánh 1 pha cột đơn (53,27 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xà nánh 1 pha cột kép ngang tuyến (69,52 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà nánh 2 pha cột đơn (78,16 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà nánh 2 pha cột kép ngang tuyến (93,10 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14, 16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14, 16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 10 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Biển tên cột (lắp cho cột cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 13 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| AA | Hạng mục 27: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Tiến 4 | |||
| 1 | MBA 250kVA 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | Hạng mục 28: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Tiến 4 | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/3pha |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| AC | Hạng mục 29: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA An Tiến 4 | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 6,3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (90,43 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 3 (72,39 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cuộn |
| 25 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 26 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 27 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| AD | Hạng mục 30: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA An Tiến 4 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| AE | Hạng mục 31: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA An Tiến 4 | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 4 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Đề can đánh tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | lọ |
| 8 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cuộn |
| 9 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| AF | Hạng mục 32: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA An Tiến 4 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AG | Hạng mục 33: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA An Tiến 4 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AH | Hạng mục 34: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA An Tiến 4 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AI | Hạng mục 35: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA An Tiến 4 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| AJ | Hạng mục 36: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AK | Hạng mục 37: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quả |
| 8 | Dây định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,8 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| AL | Hạng mục 38: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,21 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 1 (115,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (100,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn 35kV - xuyên tâm loại 1 (97,18 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét van (38,37 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 9 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 16 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| AM | Hạng mục 39: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | MBA 250kVA 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AN | Hạng mục 40: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/3pha |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| AO | Hạng mục 41: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 27 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| AP | Hạng mục 42: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| AQ | Hạng mục 43: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đề can đánh tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 6 | Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | lọ |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cuộn |
| 8 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Móng kép cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| AR | Hạng mục 44: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| AS | Hạng mục 45: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AT | Hạng mục 46: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AU | Hạng mục 47: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Vạn Phúc 3 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| AV | Hạng mục 48: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV/630A NT (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AW | Hạng mục 49: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.053 | m |
| 2 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Cột BTLT cao 20m(lỗ), chịu lực 13.0, (G10+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây AC (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | quả |
| 8 | Dây định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 18m (26,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (51,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,8 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| AX | Hạng mục 50: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 22kV (95,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm 22kV (96,54 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm 22kV (93,4 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 22kV (111,95 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn loại 1 (61,26 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ chống sét van (38,37 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ lèo (27,71 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn- loại 1 (60,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo cột trung thế (55,65 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 18m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Ống bọc cách điện 22kV (1,5m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 22 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 28 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 29 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| AY | Hạng mục 51: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A NT 2x250A+400A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-40kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 2 tụ bù hạ thế 20kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AZ | Hạng mục 52: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/3pha |
| 2 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| BA | Hạng mục 53: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m loại 1 (35,93 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m loại 2 (66,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,6m (71,42 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (244,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (322,12 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cuộn |
| 26 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 27 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 28 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| BB | Hạng mục 54: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| BC | Hạng mục 55: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép (44,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đề can đánh tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | lọ |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 12 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 14 | Dây thít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Móng kép cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 16 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 17 | Móng kép cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| BD | Hạng mục 56: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 2 | Hộp phân dây (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 4 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hòm |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A2*25mm2 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| BE | Hạng mục 57: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BF | Hạng mục 58: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| BG | Hạng mục 59: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BH | Hạng mục 60: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BI | Hạng mục 61: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 2 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BJ | Hạng mục 62: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 3 | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 22kV dùng cho dây AC (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 5 | Dây định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| BK | Hạng mục 63: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 3 | |||
| 1 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 22kV (95,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm 22kV (96,54 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm 22kV (93,4 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Ống bọc cách điện 22kV (1,5m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 12m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| BL | Hạng mục 64: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 3 | |||
| 1 | MBA 250kVA 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BM | Hạng mục 65: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 3 | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/3pha |
| 2 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Sứ đứng VHD-22kV, dòng dò 600mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| BN | Hạng mục 66: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 3 | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến- tim trạm 2,6m (62,35 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m loại 1 (35,93 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,6m loại 2 (66,3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,6m (71,42 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,6m (244,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác- tim trạm 2,6m (322,12 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 27 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 28 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| BO | Hạng mục 67: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| BP | Hạng mục 68: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 3 | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (37,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đề can đánh tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | lọ |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cuộn |
| 15 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 16 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 17 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 18 | Móng kép cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| BQ | Hạng mục 69: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 3 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| BR | Hạng mục 70: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Hợp Tiến 3 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BS | Hạng mục 71: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 3 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BT | Hạng mục 72: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Hợp Tiến 3 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BU | Hạng mục 73: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Hợp Tiến 3 | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| BV | Hạng mục 74: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 10 | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | quả |
| 5 | Dây định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| BW | Hạng mục 75: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 10 | |||
| 1 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,21 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (100,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| BX | Hạng mục 76: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 10 | |||
| 1 | MBA 250kVA 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BY | Hạng mục 77: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 10 | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/3pha |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| BZ | Hạng mục 78: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 10 | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 6,3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 27 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 29 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| CA | Hạng mục 79: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hùng Tiến 10 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 4 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| CB | Hạng mục 80: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Hùng Tiến 10 | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Đề can đánh tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | lọ |
| 15 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cuộn |
| 16 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 17 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 20 | Móng kép cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| CC | Hạng mục 81: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế TBA Hùng Tiến 10 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 3 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 4 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| CD | Hạng mục 82: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế TBA Hùng Tiến 10 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| CE | Hạng mục 83: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 10 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CF | Hạng mục 84: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 10 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| CG | Hạng mục 85: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 10 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| CH | Hạng mục 86: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Hùng Tiến 10 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| CI | Hạng mục 87: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 11 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| CJ | Hạng mục 88: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 11 | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.574 | m |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 6 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | quả |
| 8 | Dây định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (51,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (59,8 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| CK | Hạng mục 89: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 11 | |||
| 1 | Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (100,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn 35kV - xuyên tâm loại 1 (97,18 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (105,91 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn loại 1 (61,26 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ chống sét van (38,37 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo (27,71 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo cột trung thế (55,65 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 21 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 22 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 23 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| CL | Hạng mục 90: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11 | |||
| 1 | MBA 250kVA 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CM | Hạng mục 91: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11 | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/3pha |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| CN | Hạng mục 92: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11 | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 6,3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 27 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| CO | Hạng mục 93: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 4 | Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CP | Hạng mục 94: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11 | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đề can đánh tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | lọ |
| 11 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 12 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Móng kép cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 14 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 15 | Móng kép cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| CQ | Hạng mục 95: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 11 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| CR | Hạng mục 96: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Hùng Tiến 11 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| CS | Hạng mục 97: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| CT | Hạng mục 98: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Hùng Tiến 11 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| CU | Hạng mục 99: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Hùng Tiến 11 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| CV | Hạng mục 100: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CW | Hạng mục 101: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Dây bọc cách điện 35kV-ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây bọc ACSR (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 6 | Dây định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (51,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| CX | Hạng mục 102: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn loại 1 (61,26 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp - chống sét van (48,99 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo (27,71 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (39,02 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo cột trung thế (55,65 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Colie ôm ống- ôm cáp lên cột (43,04 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Chụp ngọn cột đơn (80,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CY | Hạng mục 103: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| CZ | Hạng mục 104: Nhân công thu hồi phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Xà X1 đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà X2 khóa dây sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng 35kV, polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | quả |
| DA | Hạng mục 105: Vật liệu A cấp B thực hiện phần cáp ngầm TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 (kéo rải trong ống bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 2 | Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 (kéo rải ngoài ống bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| DB | Hạng mục 106: Vật liệu B cấp B thực hiện phần cáp ngầm TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp 35kV M3*50mm2 NT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE DN160 PE100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 4 | Bích nối ống HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 5 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường qua hè BTXM, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 7 | Mặt cắt rãnh 1 cáp đi dưới đường BT Asfalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển tên đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DC | Hạng mục 107: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | MBA 400kVA - 35(22)/0.4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-630A NT 2x250A+400A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-40kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 2 tụ bù hạ thế 20kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DD | Hạng mục 108: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/3pha |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | quả |
| DE | Hạng mục 109: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 20 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cuộn |
| 24 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 25 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 26 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| DF | Hạng mục 110: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 769 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 6 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| DG | Hạng mục 111: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (10,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (37,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà nánh cột bê tông ly tâm kép (44,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Dây AV-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Đề can đánh tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | lọ |
| 15 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cuộn |
| 16 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 17 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 18 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Dây thít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Móng đơn cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 21 | Móng kép cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 22 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 23 | Móng kép cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| DH | Hạng mục 112: Nhân công lắp đặt lại vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hòm |
| 4 | Hòm 2 công tơ 1 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 5 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x11 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| DI | Hạng mục 113: Nhân công thu hồi phần đường dây hạ thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 2 | Dây nhôm bọc 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Xà đỡ dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo dây 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế A-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | quả |
| DJ | Hạng mục 114: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| DK | Hạng mục 115: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DL | Hạng mục 116: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| DM | Hạng mục 117: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DN | Hạng mục 118: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Phúc Lâm 7 + UB Phúc Lâm | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| DO | Hạng mục 119: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Bơm Đồng Sen | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 70/11 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | quả |
| 5 | Dây định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| DP | Hạng mục 120: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Bơm Đồng Sen | |||
| 1 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 35kV (104,03 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (100,32 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| DQ | Hạng mục 121: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Bơm Đồng Sen | |||
| 1 | MBA 250kVA 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| DR | Hạng mục 122: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Bơm Đồng Sen | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/3pha |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| DS | Hạng mục 123: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Bơm Đồng Sen | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 6,3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (89,96 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 27 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 29 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| DT | Hạng mục 124: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Bơm Đồng Sen | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 4 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| DU | Hạng mục 125: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Bơm Đồng Sen | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Đề can đánh tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | lọ |
| 8 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 9 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1,5m dùng cho hòm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Dây thít nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (5,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép ngang (6,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Khoá cáp thép phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Cáp lụa bọc nhựa D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 18 | Dây thép 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Móng kép cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| DV | Hạng mục 126: Nhân công lắp đặt lại phần đường dây hạ thế TBA Bơm Đồng Sen | |||
| 1 | Cáp Cu-XLPE/PVC 3x95+1x70mm2 (kéo lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Hòm 3 pha (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| DW | Hạng mục 127: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Bơm Đồng Sen | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| DX | Hạng mục 128: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Bơm Đồng Sen | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| DY | Hạng mục 129: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Bơm Đồng Sen | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| DZ | Hạng mục 130: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Bơm Đồng Sen | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| EA | Hạng mục 131: Thiết bị A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Bột Xuyên 5 | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A NT (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| EB | Hạng mục 132: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Bột Xuyên 5 | |||
| 1 | Cáp nhôm AC 95/16 mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.322 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-50 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761 | m |
| 3 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 13.0, (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Cột BTLT cao 18m(lỗ), chịu lực 12.0, (G8+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 13.0, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Cột BTLT cao 16m(lỗ), chịu lực 9.2, (G6+N10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Chuỗi treo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây trần (loại 3 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV dùng cho dây AC (loại 4 bát, đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | chuỗi |
| 10 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | quả |
| 11 | Dây định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (24,90 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (51,76 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 16 (56,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (59,79 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| EC | Hạng mục 133: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Bột Xuyên 5 | |||
| 1 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn 35kV (104,03 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến 35kV (119,21 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến 35kV- loại 2 (118,57 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn 35kV - xuyên tâm loại 2 (100,73 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao phụ tải- cột đơn loại 1 (61,26 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo (27,71 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép (49,75 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ghế thao tác CDPT (89,80 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo cột trung thế (55,65 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giằng cột li tâm 14-20m (92,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (8,42 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (18,46 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đầu cốt AM95 1lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 15 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 16 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,2m/bộ) (lắp cho tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét cột LT 18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Khóa hãm dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Biển tên cầu dao, máy cắt, tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Biển cảnh báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 26 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 27 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 28 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| ED | Hạng mục 134: Thiết bị A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Bột Xuyên 5 | |||
| 1 | MBA 250kVA 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 35kV có hạt nổ (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-400A NT (2x250A+25A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp 440V-30kVAr 3 pha ngoài trời (bao gồm 3 tụ bù hạ thế 10kVAr khô, loại tròn; các MCCB và phụ kiện kèm theo - trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| EE | Hạng mục 135: Vật liệu A cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Bột Xuyên 5 | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ/3pha |
| 2 | Cáp 35kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Cột BTLT cao 12m(lỗ), chịu lực 7.2 (lỗ)/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Tiếp địa trạm biến áp kiểu trạm treo (155,11 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Sứ đứng VHD-35kV, dòng dò 770mm+ ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | quả |
| EF | Hạng mục 136: Vật liệu B cấp B thực hiện phần trạm biến áp TBA Bột Xuyên 5 | |||
| 1 | Dây chảy cầu chì 6,3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (96,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện (10,09 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (49,01 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thang trèo trạm biến áp (43,86 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 1 (37,41 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian- tim trạm 2,8m loại 2 (69,08 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- tim trạm 2,8m (74,72 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp- tim trạm 2,8m loại 1 (252,4 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác- tim trạm 2,8m (327,19 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn D32/25 (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (lắp cho tiếp địa trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Nắp chụp MBA phần trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Nắp chụp chống sét van cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đầu cốt ép M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt ép M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cuộn |
| 27 | Dây thép 2ly bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Keo bọt nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 29 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| EG | Hạng mục 137: Vật liệu A cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Bột Xuyên 5 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (kéo rải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 5 | Ghíp kép bọc cáp ABC 25/120/25-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (21,51 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-150 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (xuống HPD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| EH | Hạng mục 138: Vật liệu B cấp B thực hiện phần đường dây hạ thế TBA Bột Xuyên 5 | |||
| 1 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (09,30 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (10,22 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 6 | Đầu cốt xử lý AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt xử lý AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây AV-70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM70 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (loại 1m cố định móc treo) (lắp cho tiếp địa lặp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đề can đánh tên số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Keo dán X66, 600ml (100 cái/ 1 lọ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | lọ |
| 14 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 15 | Biển tên lộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Móng đơn cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 18 | Móng kép cột BTLT 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 19 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 20 | Móng kép cột BTLT 8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| EI | Hạng mục 139: Vận chuyển thiết bị phần đường dây trung thế TBA Bột Xuyên 5 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| EJ | Hạng mục 140: Vận chuyển vật liệu phần đường dây trung thế TBA Bột Xuyên 5 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| EK | Hạng mục 141: Vận chuyển thiết bị phần trạm biến áp TBA Bột Xuyên 5 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| EL | Hạng mục 142: Vận chuyển vật liệu phần trạm biến áp TBA Bột Xuyên 5 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| EM | Hạng mục 143: Vận chuyển vật liệu phần đường dây hạ thế TBA Bột Xuyên 5 | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (phần XD 1776) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn (Phần XD 4970) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| EN | Hạng mục 144: Hạng mục hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường qua hè BTXM, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m² |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường Asfalt, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m² |
| EO | Hạng mục 145: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm Công trình | 1 | Gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độngCó thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 4 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 4 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 4 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 4 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 4 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 4 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi