Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210117884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN BÌNH | Chủ đầu tư | UBND xã Yên Bình, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.; SĐT : 0988976989 |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-12 15:45:00 đến ngày 2021-01-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,876,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 612,6176 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,5904 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 248,36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 583,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 178,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bê tông lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 822,4084 | m2 |
| 8 | Phá dỡ granito bậc tam cấp sảnh, cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 112,44 | m2 |
| 9 | Diện tích tường ngoài | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 860,63 | m2 |
| 10 | Diện tích tường trong | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.662,656 | m2 |
| 11 | Diện tích trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 939,9834 | m2 |
| 12 | Diện tích dầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 140,88 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 540,4317 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.691,958 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 831,328 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,7829 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,2825 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,7522 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 45mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 106,82 | m |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,8083 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8609 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6692 | tấn |
| 23 | Trát tường má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 114,136 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 831,328 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 860,63 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 469,9917 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 70,44 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 60x60cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 822,4084 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57,42 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 55,02 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.743,5194 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 860,63 | m2 |
| 33 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ INOX304 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1289 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 187,2 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500 , kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở trượt hệ 5500 , kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 187,2 | m2 |
| 37 | Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 5mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 39,68 | m2 |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 46 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 53 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng bằng kim loại dày 1,2mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 54 | Lắp đặt hộp trong phòng KT150x200x100cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.584 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 649 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 409 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.233 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 862 | m |
| 63 | Đào rãnh đi dây chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,4 | m3 |
| 64 | Đắp trả đất mương sau khi đi dây chông sét, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 197 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 69 | Bình sứ lồng chân kim thu sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 70 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 71 | Bu lông, đai ốc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.- Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.- Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lên- Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng, giao thông, thuỷ lợi.Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.Có thời gian liên tục thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên.Kinh nghiệm trong thi công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu 02 năm trở lênCó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn và vệ sinh lao động. | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên.Đã được chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động (Theo quy định Thông tư 27/2013/TT- BLĐTBXH ngày 18/10/2013 của Bộ Lao động Thương binh Xã hội)Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80l | 2 |
| 3 | Máy nén khí diezel | 600m3/h | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | 1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | 7-10 tấn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi